Cổ phần hóa doanh nghiệp

I. Khái quát quá trình CPH ở Việt Nam CPH ở Việt Nam là quá trình chuyển đối từ doanh nghiệp 100% vốn nhà nước (DNNN) thành doanh nghiệp cổ phần. 1. Giai đoạn thí điểm rụt rè Cổ phần hóa ở Việt Nam được thực hiện theo đường lối thử và sửa (try and error). Năm 1990, Hội đồng Bộ trưởng (nay là Chính phủ) ra Quyết định số 143/HĐBT ngày 10 tháng 5 năm 1990 lựa chọn một số doanh nghiệp nhỏ và vừa để thử chuyển đổi thành công ty cổ phần. Kết quả là có 2 doanh nghiệp trong năm 1990-1991 được cổ phần hóa. Năm 1991, Chủ tịch Hội đồng Bộ trưởng lại ra Quyết định số 202 ngày 8 tháng 6 năm 1992 yêu cầu mỗi bộ ngành trung ương và mỗi tỉnh thành chọn ra từ 1-2 doanh nghiệp nhà nước để thử cổ phần hóa. Kết quả là đến tháng 4 năm 1996, có 3 doanh nghiệp nhà nước do trung ương quản lý và 2 doanh nghiệp nhà nước do địa phương quản lý được cổ phần hóa. Trừ Công ty dịch vụ vận tải mà Nhà nước chỉ còn giữ 18% tổng số cổ phần, 4 công ty khác Nhà nước đều giữ khoảng 30% tổng số cổ phần. Các nhà đầu tư bên ngoài chỉ mua được cao nhất là gần 35% tổng số cổ phần trong trường hợp Công ty cổ phần Giày Hiệp An, còn lại đều ở khoảng 20%

pdf15 trang | Chia sẻ: aloso | Lượt xem: 1822 | Lượt tải: 0download
Bạn đang xem nội dung tài liệu Cổ phần hóa doanh nghiệp, để tải tài liệu về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
C PH N HÓA DOANH NGHI PỔ Ầ Ệ L P N2 - NHÓM 3 - K42THKTỚ I. Khái quát quá trình CPH Vi t Namở ệ CPH Vi t Nam là quá trình chuy n đ i t doanh nghi p 100% v nở ệ ể ố ừ ệ ố nhà n c (DNNN) thành doanh nghi p c ph n.ướ ệ ổ ầ 1. Giai đo n thí đi m r t rèạ ể ụ C ph n hóa Vi t Nam đ c th c hi n theo đ ng l i th và s aổ ầ ở ệ ượ ự ệ ườ ố ử ử (try and error). Năm 1990, H i đ ng B tr ng (nay là Chính ph ) raộ ồ ộ ưở ủ Quy t đ nh s 143/HĐBT ngày 10 tháng 5 năm 1990 l a ch n m t sế ị ố ự ọ ộ ố doanh nghi p nh và v a đ th chuy n đ i thành công ty c ph n.ệ ỏ ừ ể ử ể ổ ổ ầ K t qu là có 2 doanh nghi p trong năm 1990-1991 đ c c ph n hóa.ế ả ệ ượ ổ ầ Năm 1991, Ch t ch H i đ ng B tr ng l i ra Quy t đ nh s 202 ngàyủ ị ộ ồ ộ ưở ạ ế ị ố 8 tháng 6 năm 1992 yêu c u m i b ngành trung ng và m i t nh thànhầ ỗ ộ ươ ỗ ỉ ch n ra t 1-2 doanh nghi p nhà n c đ th c ph n hóa.ọ ừ ệ ướ ể ử ổ ầ K t qu là đ n tháng 4 năm 1996, có 3 doanh nghi p nhà n c do trungế ả ế ệ ướ ng qu n lý và 2 doanh nghi p nhà n c do đ a ph ng qu n lý đ cươ ả ệ ướ ị ươ ả ượ c ph n hóa. Tr Công ty d ch v v n t i mà Nhà n c ch còn giổ ầ ừ ị ụ ậ ả ướ ỉ ữ 18% t ng s c ph n, 4 công ty khác Nhà n c đ u gi kho ng 30%ổ ố ổ ầ ướ ề ữ ả t ng s c ph n. Các nhà đ u t bên ngoài ch mua đ c cao nh t làổ ố ổ ầ ầ ư ỉ ượ ấ g n 35% t ng s c ph n trong tr ng h p Công ty c ph n Giày Hi pầ ổ ố ổ ầ ườ ợ ổ ầ ệ An, còn l i đ u kho ng 20%ạ ề ở ả 2. Giai đo n thí đi m m r ngạ ể ở ộ T kinh nghi m c a 7 tr ng h p c ph n hóa nói trên, năm 1996ừ ệ ủ ườ ợ ổ ầ Chính ph quy t đ nh ti n hành th c ph n hóa quy mô r ng h n.ủ ế ị ế ử ổ ầ ở ộ ơ Ngh đ nh 28/CP đ c Chính ph ban hành ngày 7 tháng 5 năm 1996 yêuị ị ượ ủ c u các b , ngành trung ng và các chính quy n t nh, thành ph tr cầ ộ ươ ề ỉ ố ự thu c trung ng l p danh sách doanh nghi p nhà n c do mình qu nộ ươ ậ ệ ướ ả lý s đ c c ph n hóa cho đ n năm 1997. Tinh th n c a Ngh đ nhẽ ượ ổ ầ ế ầ ủ ị ị 28/CP là ch n nh ng doanh nghi p mà Nhà n c th y không còn c nọ ữ ệ ướ ấ ầ thi t ph i n m gi 100% v n n a làm đ i t ng. Ngh đ nh s 25/CPế ả ắ ữ ố ữ ố ượ ị ị ố ngày 26 tháng 3 năm 1997 c a Chính ph cho phép các lãnh đ o b ,ủ ủ ạ ộ ngành, đ a ph ng có thêm quy n h n trong vi c ti n hành c ph n hóaị ươ ề ạ ệ ế ổ ầ các doanh nghi p đ c ch n làm th . Theo đó, đ i v i doanh nghi p cóệ ượ ọ ử ố ớ ệ v n t 10 t đ ng tr xu ng thì lãnh đ o b , ngành, đ a ph ng cóố ừ ỷ ồ ở ố ạ ộ ị ươ quy n t t ch c th c hi n c ph n hóa trên c s Ngh đ nh s 28/CP.ề ự ổ ứ ự ệ ổ ầ ơ ở ị ị ố C PH N HÓA DOANH NGHI PỔ Ầ Ệ L P N2 - NHÓM 3 - K42THKTỚ K t qu c a giai đo n thí đi m c ph n hóa m r ng này là có 25ế ả ủ ạ ể ổ ầ ở ộ doanh nghi p nhà n c đã đ c chuy n thành công ty c ph n. ệ ướ ượ ể ổ ầ 3. Giai đo n đ y m nhạ ẩ ạ Sau hai giai đo n c ph n hóa thí đi m trên, Chính ph Vi t Nam quy tạ ổ ầ ể ủ ệ ế đ nh chính th c th c hi n ch ng trình c ph n hóa. Ngày 29 tháng 6ị ứ ự ệ ươ ổ ầ năm 1998, Chính ph ban hành Ngh đ nh s 44/1998/NĐ-CP v chuy nủ ị ị ố ề ể doanh nghi p nhà n c thành công ty c ph n. Ngh đ nh này quy đ nhệ ướ ổ ầ ị ị ị r ng đ i v i c ph n phát hành l n đ u c a doanh nghi p đ cằ ố ớ ổ ầ ầ ầ ủ ệ ượ chuy n đ i nh ng Nhà n c v n mu n n m quy n chi ph i, cá nhânể ổ ư ướ ẫ ố ắ ề ố không đ c phép mua quá 5% và pháp nhân không đ c phép mua quáượ ượ 10%. Đ i v i doanh nghi p mà Nhà n c không c n n m quy n chiố ớ ệ ướ ầ ắ ề ph i, cá nhân đ c phép mua t i 10% và pháp nhân đ c phép mua t iố ượ ớ ượ ớ 20% t ng c ph n phát hành l n đ u. Riêng đ i v i các doanh nghi pổ ổ ầ ầ ầ ố ớ ệ mà Nhà n c hoàn toàn không còn mu n s h u, cá nhân và pháp nhânướ ố ở ữ đ c phép mua không h n ch . Ti n thu đ c t bán c ph n s đ cượ ạ ế ề ượ ừ ổ ầ ẽ ượ s d ng đ đào t o l i lao đ ng, s p x p vi c làm cho lao đ ng dử ụ ể ạ ạ ộ ắ ế ệ ộ ư th a, b sung v n cho các doanh nghi p nhà n c khác.ừ ổ ố ệ ướ Sau khi Ngh đ nh 44/1998/NĐ-CP đ c áp d ng cho đ n ngày 31 thángị ị ượ ụ ế 12 năm 2001, có 548 doanh nghi p nhà n c đ c c ph n hóa. ệ ướ ượ ổ ầ 4. Giai đo n ti n hành tạ ế ồ ạ Tháng 8 năm 2001, H i ngh l n th 3 ộ ị ầ ứ Ban Ch p hành Trung ngấ ươ Đ ng C ng s n Vi t Namả ộ ả ệ khóa IX h p v doanh nghi p nhà n c vàọ ề ệ ướ ra ngh quy t c a Trung ng Đ ng v ti p t c s p x p, đ i m i, phátị ế ủ ươ ả ề ế ụ ắ ế ổ ớ tri n và nâng cao hi u qu doanh nghi p nhà n c. Đ tri n khai Nghể ệ ả ệ ướ ể ể ị quy t trung ng này, Th t ng Chính ph ra Ch th s 04/2002/CT-ế ươ ủ ướ ủ ỉ ị ố TTg ngày 08 tháng 02 năm 2002 v vi c ti p t c s p x p, đ i m i, phátề ệ ế ụ ắ ế ổ ớ tri n và nâng cao hi u qu doanh nghi p nhà n c, và Chính ph raể ệ ả ệ ướ ủ Ngh đ nh s 64/2002/NĐ-CP ngày 19 tháng 6 năm 2002 v chuy nị ị ố ề ể doanh nghi p nhà n c thành công ty c ph n. Các văn ki n pháp lýệ ướ ổ ầ ệ này đã m ra m t giai đo n m i c a c ph n hóa - giai đo n ti n hànhở ộ ạ ớ ủ ổ ầ ạ ế t.ồ ạ Theo Ngh đ nh s 64/2002/NĐ-CP có m t s hình th c c ph n hóaị ị ố ộ ố ứ ổ ầ sau: 1. Gi nguyên v n nhà n c hi n có t i doanh nghi p, phát hành cữ ố ướ ệ ạ ệ ổ phi u thu hút thêm v n.ế ố 2. Bán m t ph n v n nhà n c hi n có t i doanh nghi p.ộ ầ ố ướ ệ ạ ệ 3. Bán toàn b v n nhà n c hi n có t i doanh nghi p.ộ ố ướ ệ ạ ệ C PH N HÓA DOANH NGHI PỔ Ầ Ệ L P N2 - NHÓM 3 - K42THKTỚ 4. Th c hi n các hình th c 2 ho c 3 k t h p v i phát hành c phi uự ệ ứ ặ ế ợ ớ ổ ế thu hút thêm v n.ố Đ i v i c ph n phát hành l n đ u, các nhà đ u t trong n c đ cố ớ ổ ầ ầ ầ ầ ư ướ ượ phép mua không h n ch . Các nhà đ u t n c ngoài không đ c phépạ ế ầ ư ướ ượ mua quá 30%. Tháng 1 năm 2004, Ban ch p hành Trung ng Đ ng C ng s nấ ươ ả ộ ả Vi t Nam khóa IX h p phiên th IX, t i đó có th o lu n và quy t đ nhệ ọ ứ ạ ả ậ ế ị đ y m nh c ph n hóa doanh nghi p nhà n c. Cu i năm 2004, Chínhẩ ạ ổ ầ ệ ướ ố ph ra Ngh đ nh s 187/2004/NĐ-CP v chuy n công ty nhà n củ ị ị ố ề ể ướ thành công ty c ph n, theo đó c các công ty thành viên c a các t ngổ ầ ả ủ ổ công ty nhà n c và ngay c chính t ng công ty nhà n c nào mà Nhàướ ả ổ ướ n c không mu n chi ph i đ u có th tr thành đ i t ng c ph n hóa.ướ ố ố ề ể ở ố ượ ổ ầ Đi m m i quan tr ng n a trong Ngh đ nh này là quy đ nh vi c bán cể ớ ọ ữ ị ị ị ệ ổ ph n l n đ u ph i đ c th c hi n b ng hình th c đ u giá t i các trungầ ầ ầ ả ượ ự ệ ằ ứ ấ ạ tâm giao d ch ch ng khoán n u là công ty có s v n trên 10 t đ ng, t iị ứ ế ố ố ỷ ồ ạ các trung tâm tài chính n u là công ty có s v n trên 1 t đ ng, và t iế ố ố ỷ ồ ạ công ty n u công ty có s v n không quá 1 t đ ng. Bán đ u giá khi nế ố ố ỷ ồ ấ ế cho giá c phi u phát hành l n đ u c a nhi u công ty nhà n c đ cổ ế ầ ầ ủ ề ướ ượ đ y v t lên, đem l i nh ng ngu n thu r t l n cho Nhà n c. Ch ngẩ ọ ạ ữ ồ ấ ớ ướ ẳ h n, đ t đ u giá c ph n c a 5 công ty nhà n c đ c c ph n hóa làạ ợ ấ ổ ầ ủ ướ ượ ổ ầ Công ty c ph n k ngh th c ph m, Nhà máy thi t b b u đi n, Nhàổ ầ ỹ ệ ự ẩ ế ị ư ệ máy th y đi n Vĩnh S n - Sông Hinh, Công ty đi n l c Khánh Hòa,ủ ệ ơ ệ ự Công ty s a Vi t Nam, Nhà n c đã thu v t d ki n 450 t đ ng.ữ ệ ướ ượ ự ế ỷ ồ M t khác, bán đ u giá c ph n c a các doanh nghi p c ph n hóa cònặ ấ ổ ầ ủ ệ ổ ầ tr thành m t đ ng l c cho s phát tri n c a th tr ng c phi u niêmở ộ ộ ự ự ể ủ ị ườ ổ ế y t Vi t Nam. Trong s 30 công ty niêm y t c phi u t i Trung tâmế ở ệ ố ế ổ ế ạ Giao d ch ch ng khoán thành ph H Chí Minh (nay là S Giao d chị ứ ố ồ ở ị ch ng khoán Thành ph H Chí Minh) vào ngày 31 tháng 10 năm 2005,ứ ố ồ có 29 công ty là doanh nghi p nhà n c c ph n hóa.ệ ướ ổ ầ Quá trình c ph n hóa ki u này đ n 2008, đã th c hi n kho ngổ ầ ể ế ự ệ ở ả trên 3.000 doanh nghi p nhà n c v a và nh đ c c ph n hóa. Cònệ ướ ừ ỏ ượ ổ ầ kho ng 2.000 doanh nghi p nhà n c v a và l n nh ả ệ ướ ừ ớ ư BIDV, Vietinbank, VMS-MobiFone, Vinaphone... d trù s c ph n hóa đ nự ẽ ổ ầ ế năm 2010. Chính ph Vi t Nam cũng kh ng đ nh quy t tâm c ph n hóa cácủ ệ ẳ ị ế ổ ầ tr ng đ i h c. Các c s giáo d c Vi t Nam mu n tránh nguy c bườ ạ ọ ơ ở ụ ở ệ ố ơ ị bi n d ng do đ a các ho t đ ng giáo d c thành các d ch v đ n thu n,ế ạ ư ạ ộ ụ ị ụ ơ ầ mang n ng tính th ng m i, nh h ng nghiêm tr ng đ n s m nh vàặ ươ ạ ả ưở ọ ế ứ ệ m c tiêu c a tr ng nên s có quá trình tách b ch và phân đ nh rõ cácụ ủ ườ ẽ ạ ị b ph n th ng m i hay ộ ậ ươ ạ phi th ng m iươ ạ hóa. C PH N HÓA DOANH NGHI PỔ Ầ Ệ L P N2 - NHÓM 3 - K42THKTỚ Các ngành nh th thao v n ch a t ng bi t đ n c ph n hóa cũng đãư ể ố ư ừ ế ế ổ ầ b t đ u quá trình này, song song v i vi c ra đ i m t lo t các c s thắ ầ ớ ệ ờ ộ ạ ơ ở ể thao c ph n hay t nhân t đ u.ố ầ ư ừ ầ Theo k ho ch, ch ng trình c ph n hóa s c b n hoàn thành vàoế ạ ươ ổ ầ ẽ ơ ả năm 2010. HÌNH 1, T c đ CPHố ộ C PH N HÓA DOANH NGHI PỔ Ầ Ệ L P N2 - NHÓM 3 - K42THKTỚ II. ĐÁNH GIÁ NH H NG C PH N HÓA Đ N HO TẢ ƯỞ Ổ Ầ Ế Ạ Đ NG C A DOANH NGHI P NÓI CHUNGỘ Ủ Ệ . đây chúng ta ch xét t i các m t đ c và ch a đ c c a các doanhỞ ỉ ớ ặ ượ ư ượ ủ nghi p nhà n c nh và v a đ c c ph n hóa.ệ ướ ỏ ừ ượ ổ ầ 1. NH H NG TÍCH C CẢ ƯỞ Ự • Đ i m i ổ ớ cung cách lãnh đ o; vai trò c a giám đ c gi đây khôngạ ủ ố ờ ph i là quy n l c n a, mà gi đây ch đ n thu n là m t ch c danh,ả ề ự ữ ờ ỉ ơ ầ ộ ứ nhân s c p cao c a doanh nghi p, có th đ c thay đ i b t kỳ lúcự ấ ủ ệ ể ượ ổ ấ nào tùy thu c vào năng l c làm vi c c a h .ộ ự ệ ủ ọ • Đ i m i ổ ớ Ph ng pháp qu n tr ; Qu n tr khoa h c, không hànhươ ả ị ả ị ọ chính, m nh l nh, gi m tình tr ng h i l , mua ch c, bán quy nệ ệ ả ạ ố ộ ứ ề trong DN. Khi CPH DN có c h i ti p xúc v i các đ i tác chi n l cơ ộ ế ớ ố ế ự có ti m l c v qu n lý và công ngh , nh đó có th áp d ngề ự ề ả ệ ờ ể ụ ph ng pháp qu n lý tiên ti n vào vi c qu n lý ho t đ ng s n xu tươ ả ế ệ ả ạ ộ ả ấ kinh doanh c a DN (Đ n gi n, g n nh , hi u qu ). C ch qu n lýủ ơ ả ọ ẹ ệ ả ơ ế ả năng đ ng sáng t o s thúc đ y doanh nghi p làm ăn có hi u qu ,ộ ạ ẽ ẩ ệ ệ ả tăng thu nh p c a ng i lao đ ng, t o ra ngày càng nhi u giá tr s nậ ủ ườ ộ ạ ề ị ả ph m đóng góp cho n n kinh t ,… ẩ ề ế • Đ i m i ổ ớ t duy kinh t , hài hòa l i ích gi a Nhà n c - DN vàư ế ợ ữ ướ ng i lao đ ngườ ộ , Nh tr c đây, t duy kinh t bao c p, xin cho, l iư ướ ư ế ấ ờ l nhà n c đ u ch u, không có ràng bu c trách nhi m rõ ràng vàỗ ướ ề ị ộ ệ quy n l i c a ng i lao đ ng trong DN ch a đ c đ m b o, nayề ợ ủ ườ ộ ư ượ ả ả chuy n sang t duy kinh t th tr ng, t ch , g n ch t quy n l iể ư ế ị ườ ự ủ ắ ặ ề ợ c a nhân viên vào DN.ủ • G n li n ắ ề quy n l i c a t p th (ng i lao đ ng) vào ho t đ ngề ợ ủ ậ ể ườ ộ ạ ộ c a DN (bán c ph n cho ng i LĐ). T o đ ng l c c ng hi n choủ ổ ầ ườ ạ ộ ự ố ế DN (vì l i ích c a thành viên g n li n v i s s ng còn c a DN).ợ ủ ắ ề ớ ự ố ủ T o đi u ki n pháp lý và v t ch t đ ng i lao đ ng nâng cao vaiạ ề ệ ậ ấ ể ườ ộ trò ng i làm ch trong dn. Ngoài ra trong CPH còn có s tham giaườ ủ ự c a nhi u thành ph n kinh t trong doanh nghi p t o nên 1 s năngủ ề ầ ế ệ ạ ự đ ng, nhanh nh y trong sx kinh doanh.ộ ạ C PH N HÓA DOANH NGHI PỔ Ầ Ệ L P N2 - NHÓM 3 - K42THKTỚ • Doanh nghi p ệ ch ph i th c hi n 1 m c tiêu c b n là SXKD , t iỉ ả ự ệ ụ ơ ả ố đa hóa l i nhu n. Tr c đây, các doanh nghi p nhà n c, v i sợ ậ ướ ệ ướ ớ ứ m nh là doanh nghi p tiên phong, d n đ u trong các ngành m i, cácệ ệ ẩ ầ ớ ngành thi t y u sinh ít l i nhu n, theo đó các DNNN ph i ph thu cế ế ợ ậ ả ụ ộ r t nhi u vào ngu n v n nhà n c, làm theo ch tiêu kinh t xã h iấ ề ồ ố ướ ỉ ế ộ mà nhà n c đ ra, (VD nh c p thoát n c, đi n l c, th yướ ề ư ấ ướ ệ ự ủ đi n…), l i nhu n h u th p, nhà n c bù l th ng xuyên.ệ ợ ậ ầ ấ ướ ỗ ườ • T chự ủ trong SXKD, L i ăn l ch u (không còn các hình th c nhờ ỗ ị ứ ư khoanh n , gi n n , chuy n v n vay thành v n nhà n c đ u t …ợ ả ợ ể ố ố ướ ầ ư DN ph i t đ ng trên đôi chân c a mình)ả ự ứ ủ • Giá tr th ng hi u ị ươ ệ s là 1 l i th c nh tranh cao…. Nh t là trongẽ ợ ế ạ ấ vi c bán c ph n ra công chúng (giá tr c phi u gia tăng) và SXKDệ ổ ầ ị ổ ế s g p nhi u thu n l i sau CPH. (N u DNNN tr c đây có uy tínẽ ặ ề ậ ợ ế ướ làm ăn có lãi, thì s có l i th r t l n trong vi c thu hút đ u t vàẽ ợ ế ấ ớ ệ ầ ư m r ng sx kinh doanh)ở ộ • T n d ng ậ ụ các m i quan h kinh t c a các c đông, (M i quan hố ệ ế ủ ổ ố ệ cũng là m t ngu n l c c a doanh nghi p) mà tr c đ n nay DN nhàộ ồ ự ủ ệ ướ ế n c ko có, t đó t o nên l i th c nh tranh trong và ngoài n c.ướ ừ ạ ợ ế ạ ướ Nh là Tín d ng (Quan h t t v i Ngân hàng, t đó có th ti p c nư ụ ệ ố ớ ừ ể ế ậ đ c ngu n v n có chi phí c nh tranh), Nh các m i quan h làmượ ồ ố ạ ờ ố ệ ăn c a các c đông mà v n đ đ u vào đ u ra đ c gi i quy t đủ ổ ấ ề ầ ầ ượ ả ế ễ HÌNH 2; T l n m gi c ph n TBỷ ệ ắ ữ ổ ầ C PH N HÓA DOANH NGHI PỔ Ầ Ệ L P N2 - NHÓM 3 - K42THKTỚ dàng h n. Vi c tìm ki m trung gian, đ i tác cũng tr nên d dàngơ ệ ế ố ở ễ h n khi có s tham gia tích c c c a các c đông (đ ng s h u) c aơ ự ự ủ ổ ồ ở ữ ủ công ty. • DN m i CPH ớ đ c nhà n c gi m thu 2 năm đ u. Đó cũng làượ ướ ả ế ầ m t tác nhân t o ra s h p d n c a c phi u c a cty m i CPH, (vìộ ạ ự ấ ẩ ủ ổ ế ủ ớ chi phí s gi m, nên LN s tăng,…)ẽ ả ẽ • Tăng v n ố kinh doanh, huy đ ng đ c các ngu n l c t bên ngoài,ộ ượ ồ ự ừ đó cũng là m t đ c đi m c a c ph n hóa n c ta (4 ph ng th cộ ặ ể ủ ổ ầ ướ ươ ứ CPH DN) • Gi m ph thu c ả ụ ộ vào nhà n c; khi DNNN tr c đây, khi c n mướ ướ ầ ở r ng sx kinh doanh ph i xin v n t nhà n c, s có m t dãy dài cácộ ả ố ừ ướ ẽ ộ th t c c n xem xét, qua nhi u b ngành nên s có 1 s ch m tr ,ủ ụ ầ ề ộ ẽ ự ậ ễ s làm ch m tr các quy t đ nh kinh doanh cũng nh c h i KD c aẽ ậ ễ ế ị ư ơ ộ ủ DN, gi đây ch c n h p h i đ ng c đông ( v i v n đ l n) là cóờ ỉ ầ ọ ộ ồ ổ ớ ấ ề ớ th gi i quy t d t đi m, nhanh g n v n đ nãy sinh cũng nh cể ả ế ứ ể ọ ấ ề ư ơ h i tr c m t.ộ ướ ắ • T o ra ạ s c c nh tranh trên th tr ng, nh vi c t n d ng có hi uứ ạ ị ườ ờ ệ ậ ụ ệ qu các ngu n l c s n có cũng nh huy đ ng thêm trong CPH màả ồ ự ẳ ư ộ DN s có s c c nh tranh cao h n so v i tr c đâyẽ ứ ạ ơ ớ ướ • Tăng kh năngả liên k t, liên doanh trong doanh nghi p, t đó cóế ệ ừ th k t h p cùng đ i tác nh m t o ra l i ích cho DN- NĐT.ể ế ợ ố ằ ạ ợ Tình hính SXKD C a các DN CPH trên 1 nămủ Hình 3 C PH N HÓA DOANH NGHI PỔ Ầ Ệ L P N2 - NHÓM 3 - K42THKTỚ 2. T N T I:Ồ Ạ • Ch a có 1 sân ch i bình đ ng cho m i DN thu c m i thành ph nư ơ ẳ ọ ộ ọ ầ kinh tế; Do viêc đ i x còn ch a công b ng gi a DN qu c doanhố ử ư ằ ữ ố và ngoài Qu c doanh (Cty c ph n hóa), nên trong vi c ti p c n v nố ổ ầ ệ ế ậ ố còn g p 1 s khó khăn, nh t là trong th i kỳ nh y c m,… (Do gi mặ ố ấ ờ ạ ả ả lòng tin v DN tr c và sau khi chuy n đ i, ko còn s b o đ m c aề ướ ể ổ ự ả ả ủ các u đãi tài chính nh khoanh n , gi n n , xóa n , chuy n v nư ư ợ ả ợ ợ ể ố vay thành v n nhà n c đ u t … ko còn sau CPH),ố ướ ầ ư Sau CPH tỷ tr ng vay v n t Ngân hàng th ng m i Nhà n c đã gi m đáng kọ ố ừ ươ ạ ướ ả ể b i có s khác bi t trong đi u ki n v tín d ng, th ch p, c m cở ự ệ ề ệ ề ụ ế ấ ầ ố tài s n và lòng tin khi cho vay c a ngân hàng v i DN tr c và sauả ủ ớ ướ CPH. Trong Lĩnh v c thu , cách tính thu đ i v i 1 s tài s n c aự ế ế ố ớ ố ả ủ dn nhà n c và dn CPH ch a đ ng nh ng b t h p lý,…ướ ứ ự ữ ấ ợ Ch ng h n,ẳ ạ n u tài s n đ c chuy n giao khi còn là doanh nghi p nhà n c thìế ả ượ ể ệ ướ không b tính thu tr c b , nh ng sau khi doanh nghi p đã cị ế ướ ạ ư ệ ổ ph n hóa thì ph i ch u thu này…ầ ả ị ế Ngoài ra, h th ng chính sách,ệ ố pháp lu t còn ch a th c s đ i x công b ng v i DNNN và DNậ ư ự ự ố ử ằ ớ ngoài qu c doanh.ố • Vi c s d ng đ t, m t b ng s n xu t kinh doanh còn nhi u b t c pệ ử ụ ấ ặ ằ ả ấ ề ấ ậ ,.. tr c CPH h u h t các dây chuy n s n xu t chính ho c các tàiướ ầ ế ề ả ấ ặ s n l n đ u do t ng công ty đ ng tên s h u, nh ng khi CPH vi cả ớ ề ổ ứ ở ữ ư ệ chuy n giao đăng ký ch a d t đi m gây ra tình tr ng quy n s h uể ư ứ ể ạ ề ở ữ tài s n không rõ ràng. T o ra s thi u rõ ràng trong quy n s d ngả ạ ự ế ề ử ụ đ t, cũng nh các nghĩa v liên quan đ n quy n s d ng đ t tr cấ ư ụ ế ề ử ụ ấ ướ khi đk công ty CP  đi u này khi n dn khó khăn trong vi c góp v nề ế ệ ố kinh doanh, khó khăn trong vi c vay v n ngân hàng, xây d ng c sệ ố ự ơ ở h t ng,…,. Do đó, khi DN mu n tri n khai m r ng, liên doanh,ạ ầ ố ể ở ộ h p tác kinh doanh s g p khó khăn.ợ ẽ ặ • B t c p gi a m i quan h : c quan ch qu n, h i đ ng qu n tr ,ấ ậ ữ ố ệ ơ ủ ả ộ ồ ả ị giám đ c,…Còn lúng túng trong vi c phân đ nh rõ vai trò ch c năngố ệ ị ứ c a ng i đ i di n v n nhà n c trong dn,… ủ ườ ạ ệ ố ướ  h n ch tính năngạ ế ho t đ ng, gây c n tr trong vi c qu n tr trong công ty.ạ ộ ả ở ệ ả ị • DN CPH ph n l n ch m i ti t ki m chi phí, gi m giá thành, tăngầ ớ ỉ ớ ế ệ ả L i nhu n. Ch a chú tr ng đ n vi c đ i m i SP, gia tăng th ph n,ợ ậ ư ọ ế ệ ổ ớ ị ầ m r ng SXKD…ở ộ C PH N HÓA DOANH NGHI PỔ Ầ Ệ L P N2 - NHÓM 3 - K42THKTỚ • Nhi u công ty c ph n ch a có s đ i m i th c s trong qu n trề ổ ầ ư ự ổ ớ ự ự ả ị công ty; ph ng pháp qu n lý, l l i làm vi c, t duy qu n lý v nươ ả ề ố ệ ư ả ẫ còn nh doanh nghi p nhà n c. H n ch này rõ nh t là nh ngư ệ ướ ạ ế ấ ở ữ doanh nghi p mà Nhà n c còn gi c ph n chi ph i, ban lãnh đ oệ ướ ữ ố ầ ố ạ c a doanh nghi p đ u t doanh nghi p nhà n c tr c đó chuy nủ ệ ề ư ệ ướ ướ ể sang. (Hình 4) • Còn hi n t ng chi m d ng v n nhà n c sau c ph n hóa, (Ph nệ ượ ế ụ ố ướ ổ ầ ầ l n t th ng d bán c ph n l n đ u).ơ ừ ặ ư ổ ầ ầ ầ • M t s khó khăn c a CBCNV trong vi c ti p c n c phi u u đãiộ ố ủ ệ ế ậ ổ ế ư c a công ty. Do khi phát hành c phi u l n đ u ra công chúng, giáủ ổ ế ầ ầ c a c phi u th ng tăng r t cao. Ngoài ra, m t s CBCNV đ củ ổ ế ườ ấ ộ ố ượ quy n mua CP u đãi l i bán quy n đ c mua c a mình cho ng iề ư ạ ề ượ ủ ườ khác, do đó s làm m t đi d ng ý c a nhà n c v u đãi cho cánẽ ấ ụ ủ ướ ề ư b trong vi c mua CP đ c ng hi n nhi u h n cho t ch c.ộ ệ ể ố ế ề ơ ổ ứ • Trong m t s công ty c ph n, ng i lao đ ng - c đông do nh nộ ố ổ ầ ườ ộ ổ ậ th c ch a đ y đ v quy n và nghĩa v c a mình, ph n do s hi uứ ư ầ ủ ề ề ụ ủ ầ ự ể bi t pháp lu t v công ty c ph n còn h n ch , nên có n i quy nế ậ ề ổ ầ ạ ế ơ ề làm ch ch a đ c phát huy, ng c l i có n i l m quy đ nh c aủ ư ượ ượ ạ ơ ạ ị ủ pháp lu t gây khó khăn cho công tác qu n lý c a H i đ ng qu n tr ,ậ ả ủ ộ ồ ả ị s đi u hành c a giám đ c. Nhi u n i dung c a c ch , chính sáchự ề ủ ố ề ộ ủ ơ ế qu n lý công ty c ph n nh : chính sách ti n l ng, ti n th ng …ả ổ ầ ư ề ươ ề ưở v n còn áp d ng nh doanh nghi p nhà n c. Ngoài ra Vi c ng iẫ ụ ư ệ ướ ệ ườ lao đ ng trong m t s doanh nghi p bán b t c ph n u đãi sau khiộ ộ ố ệ ớ ổ ầ ư mua đã làm gi m tác d ng c a chính sách khuy n khích ng i laoả ụ ủ ế ườ đ ng có c ph n trong doanh nghi p c ph n hóa..ộ ổ ầ ệ ổ ầ • Nhi u doanh nghi p còn ph thu c nhi u vào ngu n v n nhà n cề ệ ụ ộ ề ồ ố ướ hi n có trong dn và ph n v n vay NH, ….vì ph n v n huy đ ng quaệ ầ ố ầ ố ộ phát hành nh bé (kho ng 15%) nên th c s ko thu hút đ c các nhàỏ ả ự ự ượ đ u t chi n l c,… ầ ư ế ượ (Hình 2) C PH N HÓA DOANH NGHI PỔ Ầ Ệ L P N2 - NHÓM 3 - K42THKTỚ III. Phân tích tình hình kinh doanh c a Vinaconex ủ  VINACONEX : T ng công ty c ph n xu t nh p kh u và đ u t xâyổ ổ ầ ấ ậ ẩ ầ ư d ng Vi t Nam, là m t t ng công ty l n kinh doanh đa lĩnh v c đa ngànhự ệ ộ ổ ớ ự ngh …ề  Đ c thành l p ngày 27/09/1988 đ n nay VINACONEX đã tr thànhượ ậ ế ở m t T ng Công ty đa doanh hàng đ u trong ngành xây d ng, v i ch cộ ổ ầ ự ớ ứ năng chính là: Kinh doanh B t đ ng s n, Xây l p, T v n đ u t - thi tấ ộ ả ắ ư ấ ầ ư ế k - kh o sát quy ho ch, kinh doanh xuât nh p kh u thi t b , v t t ph cế ả ạ ậ ẩ ế ị ậ ư ụ v ngành xây d ng và các ngành kinh t khác, s n xu t công nghi p vàụ ự ế ả ấ ệ v t li u xây d ng, xu t kh u chuyên gia và lao đ ng ra n c ngoài, vàậ ệ ự ấ ẩ ộ ướ đ c bi t là đ u t vào các lĩnh v c quan tr ng hàng đ u nh m chuy nặ ệ ầ ư ự ọ ầ ằ ể đ i c c u và m r ng quy mô s n xu t kinh doanh.ổ ơ ấ ở ộ ả ấ  Ngày 1/12/2006, TCty VINACONEX chính th c chuy n sang ho t đ ngứ ể ạ ộ theo mô hình TCty CP theo Lu t DN.ậ  Giá tr DN ngày 1/1/2005 đ t 3.300 t đ ng, trong đó v n nhà n cị ạ ỷ ồ ố ướ chi m 1000 t đ ng. Hình th c phát hành CP là gi nguyên ph n v nế ỷ ồ ứ ữ ầ ố góp nhà n c và phát hành thêm c phi u thu hút thêm v n. ướ ổ ế ố Hình 4 C PH N HÓA DOANH NGHI PỔ Ầ Ệ L P N2 - NHÓM 3 - K42THKTỚ  Vinaconex phát hành 43 tri u CP chi m 28.67% v n đi u l , m nh giáệ ế ố ề ệ ệ 10.00 VNĐ/CP, và giá kh i đi m là 11.000 VNĐ / CPở ể PHÂN TÍCH TÌNH HÌNH SXKD (tr c và sau CPH 12/2006)ướ Tr c CPH:ướ  Nhi u sai ph m trong kê khai tài chínhề ạ . L y ví d t i T ng công ty, doanh thu ấ ụ ạ ổ năm 2003 chỉ h n ơ 3.700 tỷ đ ng,ồ năm 2004 ch có 3.900ỉ t đ ng. ỷ ồ Năm 2003 lãi h n 400 t đ ng và năm 2004ơ ỷ ồ lãi 132 t đ ngỷ ồ . S n ngân sách cũ là 75 t đ ng. ố ợ ỷ ồ Trong khi đó, s n l ng ti p t c tăng, năm sau cao h n năm tr c.ả ượ ế ụ ơ ướ Nh t là vào các năm ấ 2003-2004 doanh thu tăng t trên ừ 4000 tỷ lên trên 5500 tỷ, mà l i nhu n l i gi m 1 cách tr m tr ngợ ậ ạ ả ầ ọ Hình 5 Hình 6 C PH N HÓA DOANH NGHI PỔ Ầ Ệ L P N2 - NHÓM 3 - K42THKTỚ Nguyên nhân xu t phát ấ t vi c c c u t ch c cán b không h p lý,ừ ệ ơ ấ ổ ứ ộ ợ có bi u hi n thâu tóm, tham quy n mà hi u qu s n xu t kinh doanh, qu n lýể ệ ề ệ ả ả ấ ả tài chính c a Vinaconex nhi u năm li n có k t qu r t th p.ủ ề ề ế ả ấ ấ - Công ty c ph n xây d ng và d ch v Vinaconex (VISCO) l su t nămổ ầ ự ị ụ ỗ ố tr c khi c ph n hóa nh ng l p báo cáo là có lãi.ướ ổ ầ ư ậ Toàn T ng Công ty có lúc s d ng đ n 1,5 v n lao đ ng h p đ ng vàổ ử ụ ế ạ ộ ợ ồ không n m đ c tình hình s lao đ ng y. Đi u đó khi n quy n l i ng i laoắ ượ ố ộ ấ ề ế ề ợ ườ đ ng không đ c đ m b o. Trong khi đó, t i các đ n v thành viên thì muaộ ượ ả ả ạ ơ ị s m vô t i v , v t tiêu chu n cho phép, th m chí nhi u kho n không đ cắ ộ ạ ượ ẩ ậ ề ả ượ kê khai. Nhi u kho n chi th ng, sinh nh t, hi u h đ c kê vào giá thànhề ả ưở ậ ế ỉ ượ kinh doanh, riêng năm 2003 là 580 tri u đ ng, nhi u h n m c lãi c a c T ngệ ồ ề ơ ứ ủ ả ổ Công ty.  Qu n lý l n x n.ả ộ ộ Công tác qu n lý cán b y u kém, d n t i T ng Công ty khôngả ộ ế ẫ ớ ổ th qu n lý, ki m tra, giám sát toàn b ho t đ ng c a 64 đ n v đ u m i…ể ả ể ộ ạ ộ ủ ơ ị ầ ố d n t i các s c m t an toàn lao đ ng nghiêm tr ng t i Công ty CPXD s 10,ẫ ớ ự ố ấ ộ ọ ạ ố Công trình kém ch t l ng t i Công ty CPXD s 6, s 11; kinh doanh thua lấ ượ ạ ố ố ỗ kéo dài t i Công ty CPXD s 10, s 4.ạ ố ố Vi c b trí cán b c a T ng công ty n m gi các v trí lãnh đ oệ ố ộ ủ ổ ắ ữ ị ạ t i các công ty thành viên gây khó khăn cho vi c đi u hành t i các công ty cạ ệ ề ạ ổ ph n, h n ch quy n t ch c a h .ầ ạ ế ề ự ủ ủ ọ SAU CPH V qu n lý:ề ả • T ch c và ho t đ ng thay đ i 1 cách căn b n.ổ ứ ạ ộ ổ ả • S p x p l i b máy nhân s (g n nh , hi u qu ), thu g n các đ n vắ ế ạ ộ ự ọ ẹ ệ ả ọ ơ ị thành viên… C PH N HÓA DOANH NGHI PỔ Ầ Ệ L P N2 - NHÓM 3 - K42THKTỚ • Phân chia lĩnh v c cho các đ n v thành viên, tránh s c nh tranh trongự ơ ị ự ạ n i b công ty.ộ ộ • Còn 1 s sai ph m m t s đ n v …ố ạ ở ộ ố ơ ị T ch c và ho t đ ng c a Vinaconex đ c thay đ i m t cách căn b n.ổ ứ ạ ộ ủ ượ ổ ộ ả Vinaconex tr thành t ch c kinh t đa s h u, ho t đ ng đa ngành, đa lĩnhở ổ ứ ế ở ữ ạ ộ v c trong và ngoài n c, đ c t ch c và ho t đ ng theo hình th c công tyự ở ướ ượ ổ ứ ạ ộ ứ m - công ty con, trong đó công ty m là công ty c ph n Nhà n c n m giẹ ẹ ổ ầ ướ ắ ữ c ph n chi ph i, ho t đ ng theo Lu t doanh nghi p. Công ty m v a tr cổ ầ ố ạ ộ ậ ệ ẹ ừ ự ti p s n xu t - kinh doanh, v a th c hi n đ u t v n vào các công ty con vàế ả ấ ừ ự ệ ầ ư ố các doanh nghi p khác.ệ Sau CPH, Vinaconex ti n hành s p x p l i b máy t ch c, nhân s t iế ắ ế ạ ộ ổ ứ ự ạ TCty và các đ n v thành viên theo h ng g n nh , hi u qu . M c tiêu c aơ ị ướ ọ ẹ ệ ả ụ ủ TCty s thu g n các đ n v thành viên t trên 70 đ n v hi n nay xu ng cònẽ ọ ơ ị ừ ơ ị ệ ố kho ng 20 đ n v vào năm 2012. Đ nh h ng phân chia lĩnh v c ho t đ ngả ơ ị ị ướ ự ạ ộ ch y u cho các đ n v thành viên nh m tránh s c nh tranh l n nhau và t oủ ế ơ ị ằ ự ạ ẫ ạ nên s c m nh t ng h p c a toàn Tcty.ứ ạ ổ ợ ủ Ph ng th c qu n lý, đi u hành c aươ ứ ả ề ủ TCty không ng ng đ c đ i m i, hoàn thi n, nâng cao tính minh b ch trongừ ượ ổ ớ ệ ạ ho t đ ng c a Tcty.ạ ộ ủ Tuy nhiên: Công ty xây d ng s 4 ch a th c ph n hóa đ c do thuaự ố ư ể ổ ầ ượ l , t ng s l đ n ngày 30/9/2005 ỗ ổ ố ỗ ế là h n 63 t đ ngơ ỷ ồ . Giám đ c, k toánố ế tr ng và m t s cán b công ty đã l p hóa đ n ch ng t kh ng chi m đo tưở ộ ố ộ ậ ơ ứ ừ ố ế ạ tài s n Nhà n c kho ng ả ướ ả 8,9 t đ ngỷ ồ . Lãnh đ o công ty đã đ các cá nhânạ ể qu n lý thi công công trình t m ng v t s ti n 11 t đ ng, c p v t v t tả ạ ứ ượ ố ề ỷ ồ ấ ượ ậ ư tr giá ị 2,5 t đ ngỷ ồ so v i kh i l ng ban đ u.ớ ố ượ ầ Vinaconex còn s d ng s ti n 1.082,9ử ụ ố ề t đ ng giá tr v n nhà n cỷ ồ ị ố ướ ch a x lý t i th i đi m bàn giao sang công ty c ph n Vinaconex JSC. Trongư ử ạ ờ ể ổ ầ đó, có trên 810 t đ ng ti n th ng d bán c ph n l n đ uỷ ồ ề ặ ư ổ ầ ầ ầ , 6,7 t đ ngỷ ồ v n nhà n c còn l i doanh nghi pố ướ ạ ệ , 73 t đ ng v n Nhà n c b sungỷ ồ ố ướ ổ t th i đi m xác đ nh giá tr doanh nghi p đ n th i đi m chuy n thành côngừ ờ ể ị ị ệ ế ờ ể ể ty c ph n… Bi t là trái các quy đ nh v c ph n hóa nh ng đ n đ u thángổ ầ ế ị ề ổ ầ ư ế ầ 12/2008, Vinaconex JSC v n ch a n p vào ngân sách nhà n c kho n ti nẫ ư ộ ướ ả ề trên.  Hi u qu SXKDệ ả . Sau CPH, ho t đ ng c a TCty và các đ n v thành viên đã đ t k t quạ ộ ủ ơ ị ạ ế ả t t ngay t năm đ u tiên. Năm 2007, ố ừ ầ t ng s n l ng đ t 11.400ổ ả ượ ạ t đ ng;ỷ ồ C PH N HÓA DOANH NGHI PỔ Ầ Ệ L P N2 - NHÓM 3 - K42THKTỚ doanh thu tăng 34%, đ t 7.046 t đ ngạ ỷ ồ (Cty m đ t 3.406 t đ ngẹ ạ ỷ ồ ); l iợ nhu n tăng 30%, đ t 476 t đ ngậ ạ ỷ ồ (Cty m đ t 275 t đ ng). C t c t i Ctyẹ ạ ỷ ồ ổ ứ ạ m và các đ n v thành viên đ t và v t ch tiêu do Đ i h i đ ng c đông đẹ ơ ị ạ ượ ỉ ạ ộ ồ ổ ề ra (12 - 18%). Năm 2008, Trong b i c nh chung c a kh ng ho ng kt th gi iố ả ủ ủ ả ế ớ k ho ch, đ t s n l ng kho ng 14.000 t đ ng, doanh thu đ t kho ng 9.400ế ạ ạ ả ượ ả ỷ ồ ạ ả t đ ng, l i nhu n đ t kho ng 525 t đ ng (trong đó, Cty m doanh thu đ tỷ ồ ợ ậ ạ ả ỷ ồ ẹ ạ kho ng 3.633 t đ ng, l i nhu n đ t kho ng 305 t đ ng)…ả ỷ ồ ợ ậ ạ ả ỷ ồ Sau CPH Vinaconex JSC có v n đi u l là 1.500 t đ ng, trong đó cố ề ệ ỷ ồ ổ ph n Nhà n c chi m 63,35%, c ph n c a các c đông khác chi m 36,65%ầ ướ ế ổ ầ ủ ổ ế v n đi u l .ố ề ệ So v i tr c CPH,ớ ướ v n đi u l Vinaconex tăng 50% lên 1.500 t đ ng,ố ề ệ ỷ ồ t o c h i cho TCT tăng ho t đ ng đ u t -kinh doanh. C ch qu n lý sauạ ơ ộ ạ ộ ầ ư ơ ế ả CPH chuy n bi n tích c c theo h ng nâng cao quy n t ch doanh nghi p.ể ế ự ướ ề ự ủ ệ Quan h trong n i b chuy n t hành chính sang kinh t . B máy qu n lý g nệ ộ ộ ể ừ ế ộ ả ọ nh , hi u qu . Ng i lao đ ng v i t cách c đông b c đ u đã tích c cẹ ệ ả ườ ộ ớ ư ổ ướ ầ ự tham gia vào ho t đ ng qu n lý, phát tri n th ng hi u T ng công ty.ạ ộ ả ể ươ ệ ổ Hình 7 C PH N HÓA DOANH NGHI PỔ Ầ Ệ L P N2 - NHÓM 3 - K42THKTỚ CPH đã nh h ng tích c c đ n ho t đ ng kinh doanh c a cty,… Hi nả ưở ự ế ạ ộ ủ ệ nay Vinaconex JSC h ng t i thành l p m t t p đoàn kinh t m nh c a đ tướ ớ ậ ộ ậ ế ạ ủ ấ n c, ho t đ ng trong nhi u lĩnh v c: xây d ng công trình dân d ng, côngướ ạ ộ ề ự ự ụ nghi p, giao thông, th y l i, các công trình th y đi n, đi n nguyên t , cácệ ủ ợ ủ ệ ệ ử công trình h t ng k thu t, xã h i, khu đô th ...; đ u t xây d ng và kinhạ ầ ỹ ậ ộ ị ầ ư ự doanh b t đ ng s n; khai thác, ch bi n khoáng s n; qu n lý và v n hành cácấ ộ ả ế ế ả ả ậ trung tâm th ng m i, siêu th , các khu đô th , khu công nghi p, khu côngươ ạ ị ị ệ ngh cao, khu ch xu t; kinh doanh xu t nh p kh u, v t t , máy móc, thi tệ ế ấ ấ ậ ẩ ậ ư ế b , ph tùng, dây chuy n công ngh t đ ng hóa; đ u t kinh doanh c phi u,ị ụ ề ệ ự ộ ầ ư ổ ế trái phi u...ế K T LU NẾ Ậ CPH là 1 ch tr ng l n và đúng đ n c a nhà n c trongủ ươ ớ ắ ủ ướ th i kỳ đ i m i, có nhi u tác đ ng đ n s phát tri n kinh t c aờ ổ ớ ề ộ ế ự ể ế ủ đ t n c, đ i s ng ng i lao đ ng và nh ng v n đ xã h i. Gópấ ướ ờ ố ườ ộ ữ ấ ề ộ ph n vào công cu c ầ ộ Công nghi p hóa hi n đ i hóaệ ệ ạ đ t n c.ấ ướ Hình 8

Các file đính kèm theo tài liệu này:

  • pdfCổ phần hóa doanh nghiệp.pdf