Các đề kiểm tra chất lượng học kì II tỉnh Thái Bình

Phần A:Câu 5a: 1) Giải bất phương trình: a) b) 2)Cho (E) có phương trình : . Tìm tọa độ các tiêu điểm, độ dài trục lớn, độ dài trục bé của (E) Phần B:Câu 6b: 1) Cho tam giác ABC có trung tuyến AM bằng cạnh AB. CMR: sinA = 2 sin(B-C) 2) Viết phương trình tổng quát của đường thẳng qua A(1;-1) và chứa một đường kính của đường tròn 3) Cho a, b là những số dương. Chứng minh rằng

doc6 trang | Chia sẻ: tuanhd28 | Lượt xem: 10512 | Lượt tải: 0download
Bạn đang xem nội dung tài liệu Các đề kiểm tra chất lượng học kì II tỉnh Thái Bình, để tải tài liệu về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
CÁC ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HỌC KÌ II TỈNH THÁI BÌNH Năm 2013-2014: PHẦN CHUNG. Câu 1.(2,5 điểm) 1.Giải phương trình và bất phương trình: 2. Tìm m để hàm số xác định với mọi Câu 2..(2,0 điểm) Không sử dụng máy tính cầm tay, tính giá trị của các biểu thức: Chứng minh rằng trong mọi tam giác ABC ta có: Câu 3..(2,5 điểm) Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho hai điểm A(1;2); M(0;9) và đường thẳng d: x-2y + 13 = 0. Viết phương trình đường thẳng đi qua A và song song với đường thẳng d Viết phương trình đường tròn (C ) đi qua 2 điểm A,M và có tâm thuộc đường thẳng d Hình chữ nhật ABCD có giao điểm hai đường chéo nằm trên đường thẳng d và trung điểm cạnh CD là M. Tìm tọa độ điểm Câu 4.(1,0 điểm) Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho elip (E): . Xác định tọa độ các đỉnh, tiêu điểm và tính tiêu cự của elip (E). PHẦN RIÊNG. Thí sinh chỉ được chọn một trong hai phần để làm (Phần A hoặc Phần B) Phần A. Câu 5a .(1,0 điểm) Giải bất phương trình: Câu 6a .(1,0 điểm) Cho tam giác ABC có , AB=4 cm, AC=6 cm. Tính độ dài đường cao AH của tam giác ABC. Phần B. Câu 5b .(1,0 điểm) Giải bất phương trình: Câu 6b .(1,0 điểm) Trong mặt phẳng Oxy, cho parabol (P) đi qua điểm A(4;4) có đỉnh là gốc tọa độ và có trục đối xứng là Ox. Tính khoảng cách từ A đến tiêu điểm của parabol (P). ----HẾT---- Năm 2012-2013: PHẦN CHUNG. Câu 1.(2,5 điểm) 1.Tìm tập xác định của hàm số 2. Giải phương trình 3. Tìm m để bất phương trình nghiệm đúng với mọi x thuộc khoảng Câu 2.(1,0 điểm) Kiểm tra chất lượng môn Toán của một lớp gồm 30 học sinh kết quả được cho trong bảng sau: Điểm (x) 5 6 7 8 9 10 Tần số (n) 2 2 6 10 7 3 N=30 Tính phương sai và độ lệch chuẩn Câu 3.(2,0 điểm) 1.Cho với . Tính giá trị của : và . 2. Chứng minh rằng : ( khi các biểu thức có nghĩa) Câu 4. (2,0 điểm) Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho hai điểm A(1;-3)và đường thẳng d: x-y + 4 = 0. 1.Viết phương trình đường thẳng đi qua A và vuông góc với đường thẳng d 2.Viết phương trình đường tròn (C ) có tâm A và cắt đường thẳng d tại hai điểm M,N sao cho tam giác AMN vuông. Câu 5.(0,5 điểm)Giải phương trình PHẦN RIÊNG. Thí sinh chỉ được chọn một trong hai phần để làm (Phần A hoặc Phần B) Phần A. Câu 6a .(1,0 điểm) Trong mặt phẳng Oxy, cho Elip (E) với tiêu điểm F1(-3;0) và đi qua điểm . Viết phương trình chính tắc của (E). Câu 7a .(1,0 điểm) Cho tam giác ABC có , , BC=6 cm. Tính bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC và tính diện tích tam giác ABC(các phép tính làm tròn đến hàng phần trăm). Phần B. Câu 6b .(1,0 điểm) Giải phương trình: Câu 6b .(1,0 điểm) Trong mặt phẳng Oxy, cho Hypebol (H) có tiêu điểm F1(-5;0) và đi qua điểm . Viết phương trình chính tắc của (H). ----HẾT---- HD5: pt CMR: Theo BĐT Côsi ta có ; VP .. Năm 2011-2012: PHẦN CHUNG. Câu 1.(2,0 điểm)Tìm tập xác định của các hàm số sau Câu 2.(2,0 điểm)Cho hàm số (m là tham số) a.Khi m=1, giải bất phương trình b.Tìm m để phương trình có hai nghiệm phân biệt mà Câu 3.(2,5 điểm) Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho ba điểm A(-1;2); B(2;0) và C(-3;-1). a.Viết phương trình đường tròn (C ) ngoại tiếp tam giác ABC. Tìm tâm và bán kính của đường tròn đó. b. Viết phương trình tiếp tuyến của đường tròn (C ) biết tiếp tuyến đó song song với đường thẳng d: x+y-2=0 Câu 4.(0,5 điểm) Cho tam giác ABC bất kì, chứng minh rằng: (A,B,Của tam là số đo ba góc của tam giác ABC) Câu 5.(1,0 điểm)Cho tam giác ABC có AB =4 cm; AC=5 cm và diện tích là . Tính độ dài cạnh BC. PHẦN RIÊNG. Thí sinh chỉ được chọn một trong hai phần để làm (Phần A hoặc Phần B) Phần A. Câu 6a .(2,0 điểm) a.Giải bất phương trình: b. Cho . Tính Phần B. Câu 6b .(2,0 điểm) a. Giải phương trình: b. CMR: Năm học 2010-2011 PHẦN CHUNG Câu 1. (1.5 điểm): Giải bất phương trình Câu 2.( 1 điểm) Giải phương trình Câu 3.( 1 điểm) Chứng minh rằng: (Với mọi x để các biểu thức có nghĩa) Câu 4.( 2.5 điểm) Cho đường thẳng d có phương trình 1) Tìm tọa độ giao điểm A của d với trục Ox. Viết phương trình đường tròn tâm I(-2;3) và đi qua A 2) Viết phương trình chính tắc của Elip nhận giao điểm A của d với Ox là một tiêu điểm và có độ dài trục bé bằng 2 Câu 5.( 1 điểm) Cho tam giác ABC với A;B;C là số đo ba góc; các cạnh tương ứng là a;b;c; diện tích là S. Chứng minh rằng Câu 6:(1 điểm). T×m ®iÒu kiªn cña tham sè m ®Ó bÊt ph­¬ng tr×nh được nghiệm đúng với mọi PHẦN RIÊNG (2 điểm) Thí sinh chỉ được chọn một trong hai phần để làm (phần A hoặc phần B) Phần A: Câu 7a: Cho hàm số a) Tìm m để f(x) không âm với mọi số thực x. b) Tìm m để phương trình có đúng hai nghiệm thực phân biệt. Phần B: Câu 6b: Cho biểu thức a) Rút gọn P(x) ( với điều kiều kiện biểu thức đã có nghĩa) b) Tính đúng giá trị biểu thức ( không dùng máy tính) Năm 2009-2010 PHẦN CHUNG Câu 1. (2 điểm): Tìm tập xác định của các hàm số sau Câu 2.( 2 điểm) Giải các phương trình và bất phương trình sau: Câu 3.( 2 điểm) Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho tam giác ABC với A(1;0);B(3;2); C(-1;2). Tính chu vi tam giác ABC và tính cosB. Lập phương trình tổng quát của đường cao AH, phương trình tham só đường trung tuyến CM của tam giác ABC Câu 4 (1 điểm) Cho ba số a.b,c không âm và a+b+c=1. Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức PHẦN RIÊNG Thí sinh chỉ được chọn một trong hai phần để làm (phần A hoặc phần B) Phần A. Câu 5a: a).Cho (E) có phương trình : . Tìm những điểm trên (E) cách đều hai điểm M(1;3) ; N(3;-1). b) Giải hệ phương trình c) Chứng minh rằng ( với điều kiện xác định) Phần B:Câu 6b: Cho . Tính cos2a; sin2a Cho bất phương trình ( m là tham số). Tìm m để bất phương trình vô nghiệm. Trong mặt phẳng Oxy lập phương trình đường tròn (C ) tiếp xúc với đường thẳng d có phương trình x-y-2=0 tại M(3;1) biết tâm I của (C ) thuộc đường thẳng có phương trình x+2y-6=0 Năm 2008-2009 PHẦN CHUNG Câu 1. (3 điểm): Cho hàm số 1) Tìm tập xác định D của các hàm số . Tính giá trị A= 2) Tìm x để 3) Chứng minh rằng với mọi x thuộc D thì . Câu 2.( 1 điểm) Cho phương trình ( m là tham số). Tìm m để phương trình trên có nghiệm . Câu 3.( 1 điểm) Kết quả thi Toán( thang điểm 10) của 100 học sinhkhối 10 được cho bởi bảng sau: Điểm 0 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 Cộng Tần số 1 1 3 5 8 13 19 24 12 11 3 100 Hãy tìm số trung bình và phương sai của các số liệu cho ở bảng trên. Câu 4.( 2 điểm) Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho M(1;2) và đường thẳng d có phương trình: 2x+y+1=0 1) Viết phương trình tham số của đường thẳng qua M và vuông góc với d 2) Viết phương trình đường tròn (C) tâm M và tiếp xúc với d. PHẦN RIÊNG (3 điểm) Thí sinh chỉ được chọn một trong hai phần để làm (phần A hoặc phần B) Phần A:Câu 5a: 1) Giải bất phương trình: a) b) 2)Cho (E) có phương trình : . Tìm tọa độ các tiêu điểm, độ dài trục lớn, độ dài trục bé của (E) Phần B:Câu 6b: 1) Cho tam giác ABC có trung tuyến AM bằng cạnh AB. CMR: sinA = 2 sin(B-C) 2) Viết phương trình tổng quát của đường thẳng qua A(1;-1) và chứa một đường kính của đường tròn 3) Cho a, b là những số dương. Chứng minh rằng

Các file đính kèm theo tài liệu này:

  • doccac_de_thi_cuoi_nam_toan_10_tinh_thai_binh_8861.doc
Tài liệu liên quan