Bài giảng Kiến trúc tài khóa quốc gia

Các khoản thu ngân sách trung ương hưởng  Thuế GTGT hàng hoá nhập khẩu;  Thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu;  Thuế tiêu thụ đặc biệt hàng hoá nhập khẩu;  Thuế TNDN của các đơn vị hạch toán toàn ngành;  Các khoản thuế và thu khác từ dầu, khí theo quy định của Chính phủ;  Các khoản khác (xem Luật Ngân sách 2002, Điều 30)  Các khoản thu phân chia  Thuế GTGT, không kể thuế GTGT hàng hoá nhập khẩu ;  Thuế TNDN, không kể thuế TNDN của các đơn vị hạch toán toàn ngành;  Thuế thu nhập cá nhân;  Thuế chuyển lợi nhuận ra nước ngoài, không kể thuế chuyển lợi nhuận ra nước ngoài từ lĩnh vực dầu, khí;  Thuế tiêu thụ đặc biệt thu từ hàng hoá, dịch vụ trong nước;  Phí xăng, dầu

pdf17 trang | Chia sẻ: tlsuongmuoi | Lượt xem: 1598 | Lượt tải: 0download
Bạn đang xem nội dung tài liệu Bài giảng Kiến trúc tài khóa quốc gia, để tải tài liệu về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
2/3/2012 Đỗ Thiên Anh Tuấn 1 1 Bài giảng được biên soạn dựa trên bài giảng năm 2011 của thầy Vũ Thành Tự Anh và bài nghiên cứu của giáo sư Sally Wallace (2003). Đỗ Thiên Anh Tuấn  Cơ sở của kiến trúc tài khoá: ví dụ minh hoạ  Kiến trúc tài khoá là gì?  Tại sao cần hiểu kiến trúc tài khoá?  Phân tích các nhân tố cơ bản và xu hướng  Một số chỉ báo của Việt Nam  Ma trận nhận dạng kiến trúc tài khoá và lựa chọn chính sách 2 2/3/2012 Đỗ Thiên Anh Tuấn 2 2012 PA1 PA2 PA3 Chi phí y tế bình quân một trẻ em (nghìn đồng) 350 350 400 450 Chỉ số chi phí y tế 7% 12% 10% Dân số trẻ em hiện tại (triệu trẻ em) 10.2 10.2 10.2 10.2 Dự báo tốc độ tăng dân số trẻ em hàng năm 2% 2.5% 2% Tỷ lệ trẻ em cần khám chữa bệnh 80% 85% 90% 3 Bộ Y tế cần dự toán ngân sách cho chính sách khám chữa bệnh miễn phí cho trẻ em dưới 6 tuổi đến năm 2025 4 0 5000 10000 15000 20000 25000 2012 2013 2014 2015 2016 2017 2018 2019 2020 2021 2022 2023 2024 2025 Kịch bản 1 Kịch bản 2 Kịch bản 3 2/3/2012 Đỗ Thiên Anh Tuấn 3  Tốc độ tăng dân số không ổn định  Thay đổi tuổi và tỷ lệ kết hôn  Thay đổi tuổi và tần suất có con  Di cư…  Xác suất và mức độ cần khám chữa bệnh  Môi trường (nước, không khí, tiếng ồn)  Vệ sinh thực phẩm  Thiên tai, dịch bệnh  Thu nhập của hộ gia đình  Chính sách y tế cộng đồng  Thái độ của người dân đối với dịch vụ y tế miễn phí  … 5 6 PA1 Chỉ số chi phí y tế 5% 7% 10% 12% 15% Tỷ lệ trẻ em cần khám chữa bệnh 60% 5,225 6,677 9,566 12,091 17,049 70% 6,096 7,790 11,160 14,106 19,890 75% 6,531 8,347 11,957 15,114 21,311 80% 6,967 8,903 12,755 16,121 22,732 85% 7,402 9,460 13,552 17,129 24,152 90% 7,837 10,016 14,349 18,136 25,573 100% 8,708 11,129 15,943 20,151 28,415 PA2 Chỉ số chi phí y tế 5% 7% 10% 12% 15% Tỷ lệ trẻ em cần khám chữa bệnh 60% 6,363 8,132 11,650 14,725 20,763 70% 7,424 9,488 13,592 17,179 24,224 75% 7,954 10,165 14,563 18,406 25,954 80% 8,484 10,843 15,533 19,633 27,684 85% 9,015 11,521 16,504 20,860 29,414 90% 9,545 12,198 17,475 22,088 31,145 100% 10,606 13,554 19,417 24,542 34,605 PA3 Chỉ số chi phí y tế 5% 7% 10% 12% 15% Tỷ lệ trẻ em cần khám chữa bệnh 60% 6,718 8,585 12,299 15,545 21,920 70% 7,837 10,016 14,349 18,136 25,573 75% 8,397 10,732 15,374 19,432 27,400 80% 8,957 11,447 16,399 20,727 29,227 85% 9,517 12,163 17,424 22,023 31,053 90% 10,077 12,878 18,449 23,318 32,880 100% 11,196 14,309 20,498 25,909 36,533 2/3/2012 Đỗ Thiên Anh Tuấn 4  Kiến trúc tài khoá của một quốc gia bao gồm các đặc điểm/thành phần có ảnh hưởng quan trọng tới tình trạng tài chính công và khả năng thích nghi về mặt chính sách công của quốc gia đó. 7 Kiến trúc tài khoá Trung ương Chi Địa phương Thu 8 Số lượn g Đơn giá Cơ sở thuế Thuế suất 2/3/2012 Đỗ Thiên Anh Tuấn 5  Tác động tới chi tiêu công:  Chi tiêu (E) = Số lượng (Q) x Đơn giá (P)  dE = dQ.P + dP.Q  Q = f(nhân khẩu, kinh tế, thể chế, công nghệ,…)  P = f(nhân khẩu, kinh tế, thể chế, công nghệ,…)  Tác động tới nguồn thu ngân sách:  Doanh thu thuế (T) = Cơ sở thuế (B) x Thuế suất (t)  dT = dB.t + dt.B  Q = f(nhân khẩu, kinh tế, thể chế, công nghệ,…)  Sử dụng chính sách công tác động tới kiến trúc tài khoá theo hướng có lợi:  Xây dựng thể chế (quyền sở hữu, tư nhân hoá, hội nhập kinh tế,…)  Cải cách hành chính (phân cấp, phân quyền, hoàn thiện quy trình,…) 9  Xây dựng ngân sách  Dự báo nhu cầu chi tiêu  Dự báo khả năng huy động nguồn thu  Dự báo thâm hụt ngân sách  Đánh giá mức độ bền vững của ngân sách  Quan hệ giữa các cấp chính quyền  Chia sẻ thuế  Chính sách chuyển giao  Xây dựng các chính sách  Xoá đói giảm nghèo, trợ cấp thất nghiệp  Chính sách bảo trợ xã hội, y tế, giáo dục, công nghệ,…  Hội nhập kinh tế thế giới  Khai thác tài nguyên và bảo vệ môi trường,… 10 2/3/2012 Đỗ Thiên Anh Tuấn 6 11 Kinh tế Nhân khẩu Thể chế Công nghệ Môi trường tự nhiên Văn hoá – xã hội Giáo dục Y tế Đô thị hoá Quyền sở hữu Phân cấp Tư nhân hoá Nhân khẩu Công nghệ Thể chế Kinh tế 12 2/3/2012 Đỗ Thiên Anh Tuấn 7 Quy mô và tốc độ tăng dân số Tuổi và phân phối dân số theo tuổi Quy mô và thành phần gia đình Sự di cư và dịch chuyển lao động Thành phần dân tộc, tôn giáo Trình độ giáo dục Y tế và sức khoẻ Các vấn đề khác 13 Trình độ phát triển kinh tế Quy mô của nền kinh tế Cơ cấu [ngành] kinh tế Cấu trúc thu nhập Tài nguyên thiên nhiên Mức độ đô thị hoá Mức độ hội nhập kinh tế Các vấn đề khác 14 2/3/2012 Đỗ Thiên Anh Tuấn 8 Thể chế chính trị Thể chế kinh tế Quyền sở hữu Quan hệ giữa các cấp chính quyền Khả năng thay đổi cấu trúc thuế Mức độ tư nhân hoá Các vấn đề khác 15 Công nghệ thông tin Công nghệ kỹ thuật Công nghệ sản xuất Công nghệ kinh doanh Công nghệ quản trị Khác… 16 2/3/2012 Đỗ Thiên Anh Tuấn 9 17 Nguồn: Cục Dân số Liên Hiệp Quốc ( 0 20000 40000 60000 80000 100000 120000 0 50 100 150 200 250 300 350 Dân số (nghìn người) Mật độ dân số (người/km2) Quy mô và mật độ dân số 18 Nguồn: Cục Dân số Liên Hiệp Quốc 2/3/2012 Đỗ Thiên Anh Tuấn 10 19 Nguồn: Cục Dân số Liên Hiệp Quốc 0 10 20 30 40 50 60 70 80 90 2000 2005 2010 2015 2020 2025 2030 2035 2040 2045 2050 2055 2060 2065 2070 2075 2080 2085 2090 2095 2100 Tổng số Trẻ em Người già 20 0% 10% 20% 30% 40% 50% 60% 70% 80% 90% 100% 2000 2001 2002 2003 2004 2005 2006 2007 2008 2009 2010E 50+ 25 - 49 15 - 24 Nguồn: Tổng cục Thống kê 2/3/2012 Đỗ Thiên Anh Tuấn 11 21 0 10000 20000 30000 40000 50000 60000 70000 0 10 20 30 40 50 60 70 80 Nghìn người Phần trăm dân số từ 15 - 59 tuổi Nguồn: Cục Dân số Liên Hiệp Quốc 22 Nguồn: Tổng cục Thống kê 0 200 400 600 800 1000 1200 1400 Nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản Khai khoáng Công nghiệp chế biến, chế tạo Sản xuất và phân phối điện, khí đốt, nước nóng, hơi nước … Cung cấp nước; hoạt động quản lý và xử lý rác thải, nước … Xây dựng Bán buôn và bán lẻ; sửa chữa ô tô, mô tô, xe máy và xe … Vận tải, kho bãi Dịch vụ lưu trú và ăn uống Thông tin và truyền thông Hoạt động tài chính, ngân hàng và bảo hiểm Hoạt động kinh doanh bất động sản Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ Hoạt động hành chính và dịch vụ hỗ trợ Hoạt động của Đảng Cộng sản, tổ chức chính trị - xã hội; … Giáo dục và đào tạo Y tế và hoạt động trợ giúp xã hội Nghệ thuật, vui chơi và giải trí Hoạt động dịch vụ khác Hoạt động làm thuê các công việc trong các hộ gia đình, … Sơ bộ 2010 2009 2008 2007 2005 2/3/2012 Đỗ Thiên Anh Tuấn 12 23 - 20 40 60 80 100 120 0 5 10 15 20 25 30 35 1986 1987 1988 1989 1990 1991 1992 1993 1994 1995 1996 1997 1998 1999 2000 2001 2002 2003 2004 2005 2006 2007 2008 2009 2010 GDP (tỉ USD) % tăng trưởng GDP Lạm phát (GDP deflator) Nguồn: World Development Indicator 24 0 10 20 30 40 50 60 70 80 90 100 1 9 8 6 1 9 8 7 1 9 8 8 1 9 8 9 1 9 9 0 1 9 9 1 1 9 9 2 1 9 9 3 1 9 9 4 1 9 9 5 1 9 9 6 1 9 9 7 1 9 9 8 1 9 9 9 2 0 0 0 2 0 0 1 2 0 0 2 2 0 0 3 2 0 0 4 2 0 0 5 2 0 0 6 2 0 0 7 2 0 0 8 2 0 0 9 2 0 1 0 Xuất khẩu Nhâp khẩu Giá tri gia tăng trong ngành công nghiệp Giá tri gia tăng trong ngành dịch vụ Giá trị gia tăng trong ngành nông nghiệp Nguồn: World Development Indicator 2/3/2012 Đỗ Thiên Anh Tuấn 13 25 0% 10% 20% 30% 40% 50% 60% 70% 80% 90% 100% Nông, lâm nghiệp và thuỷ sản Công nghiệp và xây dựng Dịch vụ Nguồn: Tổng cục Thống kê 26 0.00% 10.00% 20.00% 30.00% 40.00% 50.00% 60.00% 70.00% 80.00% 0.00 0.50 1.00 1.50 2.00 2.50 3.00 3.50 4.00 2006 2007 2008 2009 2010 Rủi ro bị thu hồi đất (1 cao, 5 thấp) Tỷ lệ diện tích đất có GCNQSDD (%) Nguồn: VCCI, Chỉ số năng lực cạnh tranh cấp tỉnh Việt Nam (PCI) 2/3/2012 Đỗ Thiên Anh Tuấn 14  Các khoản thu ngân sách trung ương hưởng  Thuế GTGT hàng hoá nhập khẩu;  Thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu;  Thuế tiêu thụ đặc biệt hàng hoá nhập khẩu;  Thuế TNDN của các đơn vị hạch toán toàn ngành;  Các khoản thuế và thu khác từ dầu, khí theo quy định của Chính phủ;  Các khoản khác (xem Luật Ngân sách 2002, Điều 30)  Các khoản thu phân chia  Thuế GTGT, không kể thuế GTGT hàng hoá nhập khẩu ;  Thuế TNDN, không kể thuế TNDN của các đơn vị hạch toán toàn ngành;  Thuế thu nhập cá nhân;  Thuế chuyển lợi nhuận ra nước ngoài, không kể thuế chuyển lợi nhuận ra nước ngoài từ lĩnh vực dầu, khí;  Thuế tiêu thụ đặc biệt thu từ hàng hoá, dịch vụ trong nước;  Phí xăng, dầu. 27  Thu ngân sách địa phương hưởng 100%  Thuế nhà, đất;  Thuế tài nguyên, không kể thuế tài nguyên thu từ dầu, khí;  Thuế môn bài;  Thuế chuyển quyền sử dụng đất; Thuế sử dụng đất nông nghiệp;  Tiền sử dụng đất; Tiền cho thuê đất; Tiền cho thuê và tiền bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước;  Lệ phí trước bạ;  Thu từ hoạt động xổ số kiến thiết;  Thu khác (xem Luật Ngân sách 2002, Điều 32)  Thu phân chia với ngân sách trung ương  Thu bổ sung từ ngân sách trung ương 28 2/3/2012 Đỗ Thiên Anh Tuấn 15  Các quyết định về khoản chi  Tiếp cận hoàn trả chi phí  Tiếp cận dựa vào chủ thể (khách hàng)  Cách xác định chi tiêu:  Dựa vào các chương trình hiện hữu  Dựa vào tỷ lệ ngân sách tăng thêm  Dựa trên các định chuẩn/hệ số  Dựa vào chủ thể/nhu cầu 29  Các quyết định về khoản thu  Dựa vào quai thế: vững chắc sv. bấp bênh  Dựa vào hệ thống thuế cũ: điều chỉnh sv. tuỳ tiện  Đo lường năng lực thuế:  Cơ sở thuế tiềm năng: GDP, kim ngạch XNK, khối lượng thương mại, giá trị tài sản (bất động sản, tài nguyên…)  Khả năng gia tăng số thuế dựa trên nền tảng kinh tế, nhân khẩu, tự nhiên,…  Không liên quan đến luật và công tác quản lý thuế  Đo lường nỗ lực thuế:  Cách thức biến cơ sở thuế tiềm năng thành thực tế  Liên quan đến hệ thống thuế, luật và công tác quản lý thuế, chính sách miễn giảm thuế,…  Sử dụng thuế suất trung bình ở các nước để đánh giá 30 2/3/2012 Đỗ Thiên Anh Tuấn 16  Thuế ID: ID = (ID/T_IM)*(T_M/Total_IM)*(Total_IM/GDP)*GDP  Thuế ED: ED = (ED/T_EX)*(T_EX/Total_EX)*(Total_EX/GDP)*GDP  Thuế VAT: VATi = (VATi/T_Coni)*(T_Coni/GDP)*GDP  Thuế CIT: CITi = (CITi/T_Incomei)*(T_Incomei/Corp_Profi)*(Corp_profi/GDP)*GDP  Thuế PIT: PITi = (PITi/T_Incomei)*(T_Incomei/Pers_Ini)*(Pers_Ini/GDP)*GDP 31 Biến số Xu hướng Ảnh hưởng đến VAT PIT CIT ID … Những thay đổi về nhân khẩu Tăng trưởng dân số Tuổi và phân phối tuổi … Những thay đổi về kinh tế Trình độ phát triển kinh tế Nguồn tài nguyên … Những thay đổi về thể chế Thể chế kinh tế Quyền sở hữu … 32 2/3/2012 Đỗ Thiên Anh Tuấn 17 Biến số Xu hướng Ảnh hưởng đến Giáo dục Y tế Cấp nước Đường xá … Những thay đổi về nhân khẩu Tăng trưởng dân số Tuổi và phân phối tuổi … Những thay đổi về kinh tế Trình độ phát triển kinh tế Nguồn tài nguyên … Những thay đổi về thể chế Thể chế kinh tế Quyền sở hữu … 33 Biến số Xu hướng Tác động tài khoá tổng hợp Lựa chọn chính sách Nhân khẩu … Kinh tế … Thể chế … 34

Các file đính kèm theo tài liệu này:

  • pdfmpp04_513_l03v_7958.pdf
Tài liệu liên quan