h th c hi n 1 đ tài NCKHự ệ ề
+ hi u đúng đ n c s lý lu n c a các pp NCKH giúp cho ng nghiên c u bi t l aể ắ ơ ở ậ ủ ứ ế ự
ch n ppnc đúng đ n, phù h p v i đ i t ng, m c đích và nhi m vọ ắ ợ ớ ố ượ ụ ệ ụ
+ n m v ng n i dung các PPNC.ắ ữ ộ
+ bi t tri n khai th c hi n 1 đ tài NCKHế ể ự ệ ề
3. Phân lo i các pp NCKHạ
www.Diachu.ning.com C P NH T LIÊN T C CÙNG KỲ THI-NEUẬ Ậ Ụ
www.Diachu.ning.com C P NH T LIÊN T C CÙNG KỲ THI-NEUẬ Ậ Ụ
Ch ng II: Các hình th c và quy lu t c a t duy logicươ ứ ậ ủ ư
21 Thang Giêng 2010́
9:40 SA
Homework:
Today's Topics:
•
•
I/ Các hình th c c a t duy logicứ ủ ư
1. Khái ni mệ
Là 1 hình th c t duy tr t ng ph n ánh nh ng thu c tính chung b n ch t c a cácứ ư ừ ượ ả ữ ộ ả ấ ủ
s v t hi n t ng trong th gi i hi n th c.ự ậ ệ ượ ế ớ ệ ự
C u trúc logic c a khái ni mấ ủ ệ
M i KN bao g m 2 ph n: n i hàm và ngo i di nỗ ồ ầ ộ ạ ễ
+ N i hàm c a KN là t p h p nh ng d u hi u, nh ng thu c tính chung b n ch tộ ủ ậ ợ ữ ấ ệ ữ ộ ả ấ
c a các s v t hi n t ng đc ph n ánh.ủ ự ậ ệ ượ ả
N i hàm KN có tính ls, nó ph thu c vào trình đ nh n th c c a con ng i.ộ ụ ộ ộ ậ ứ ủ ườ
+ Ngo i di n là t p h p các s v t hi n t ng có cùng thu c tính chung b n ch tạ ễ ậ ợ ự ậ ệ ượ ộ ả ấ
đc ph n ánh trong n i hàm.ả ộ
VD: Ngo i di n c a hàng hóa là t t c các s n ph m đc trao đ i trên th tr ng.ạ ễ ủ ấ ả ả ẩ ổ ị ườ
***Bài t p***ậ
Hãy xác đ nh n i hàm và ngo i di n c a KN: "Cá là đ ng v t s ng d i n c, thị ộ ạ ễ ủ ộ ậ ố ướ ướ ở
b ng mang và b i = vây"ằ ơ
-> N i hàm: đ ng v t + s ng d i n c + …ộ ộ ậ ố ướ ướ
Ngo i di n: t t c các lo i cá s ng các môi tr ng khác nhau.ạ ễ ấ ả ạ ố ở ườ
+ M i quan h gi a n i hàm và ngo i di nố ệ ữ ộ ạ ễ
www.Diachu.ning.com C P NH T LIÊN T C CÙNG KỲ THI-NEUẬ Ậ Ụ
www.Diachu.ning.com C P NH T LIÊN T C CÙNG KỲ THI-NEUẬ Ậ Ụ
_ Quan h t l ngh ch: 1 KN có n i hàm càng l n thì ngo i di n càng h p vàệ ỷ ệ ị ộ ớ ạ ễ ẹ
ng c l i.ượ ạ
VD: ĐH KTQD và ĐH
2. Phân lo i các KNạ
_ D a vào ngo i di n: KN đ n nh t và Kn chung. VD: sông h ng và sôngự ạ ễ ơ ấ ồ
KN t p h p và KN tr ng r ng. VD: đ i bóng th công - maậ ợ ố ỗ ộ ể
quỷ
_ D a vào n i hàm: KN c th và Kn tr u t ngự ộ ụ ể ừ ượ
KN kh ng đ nh và KN ph đ nh. (t t - ko t t, đ p - ko đ p)ẳ ị ủ ị ố ố ẹ ẹ
3. M r ng và thu h p khái ni mở ộ ẹ ệ
_ M r ng KN là thao tác logic nh m chuy n KN có ngo i di n h p sang Kn cóở ộ ằ ể ạ ễ ẹ
ngo i di n r ng h n b ng cách b b t đi nh ng d u hi n nh ng thu c tính trongạ ễ ộ ơ ằ ỏ ớ ữ ấ ệ ữ ộ
n i hàm c a KN y.ộ ủ ấ
_ Thu h p KN là chuy n KN r ng sang KN h p h n = cách tăng thêm nh ng d uẹ ể ộ ẹ ơ ữ ấ
hi u, thu c tính trong n i hàm các khái ni m y.ệ ộ ộ ệ ấ
4. Đ nh nghĩa KN và các quy t c c a đn KNị ắ ủ
_ Đ nh nghĩa KN là thao tác logic nh m v ch ra n i hàm, phân bi t đ i t ng đcị ằ ạ ộ ệ ố ượ
ph n ánh vs các đ i t ng khác và xây d ng thu t ng c a KN.ả ố ượ ự ậ ữ ủ
Nh v y đ/n Kn có nhi m v :ư ậ ệ ụ
+ v ch ra n i hàmạ ộ
+ xác đ nh ngo i di nị ạ ễ
+ xây d ng thu t ngự ậ ữ
_ B n ch t đ nh nghĩa KN:ả ấ ị
+ KN đc đ nh nghĩa: đ i t ng đc bi u đ t = 1 thu t ng nào đó mà ta c n làmị ố ượ ể ạ ậ ữ ầ
rõ nghĩa. VD: hh, LLSX
+ KN đ nh nghĩa: KN dùng đ làm rõ nghĩa c a KN đc đ nh nghĩa.ị ể ủ ị
Nh v yư ậ , b n ch t c a đn KN là thu h p ngo i di n c a KN đ nh nghĩa làm choả ấ ủ ẹ ạ ễ ủ ị
ngo i di n c a nó b ng ngo i di n c a KN đc đ nh nghĩa.ạ ễ ủ ằ ạ ễ ủ ị
_ Các quy t c đ nh nghĩa KN:ắ ị
+ ĐN ph i cân đ i: nghĩa là ngo i di n KN đn ph i b ng ngo i di n KN đcả ố ạ ễ ả ằ ạ ễ
đ/n
VD: Đ ng kính là j? là đi m n i 2 đi m trên đ ng tròn (kn ko cân đ i do 2ườ ể ố ể ườ ố
ngo i di n gi ng nhau), c n ph i thêm n i hàm (đi qua tâm) đ thu h p ngo iạ ễ ố ầ ả ộ ể ẹ ạ
di n.ễ
www.Diachu.ning.com C P NH T LIÊN T C CÙNG KỲ THI-NEUẬ Ậ Ụ
www.Diachu.ning.com C P NH T LIÊN T C CÙNG KỲ THI-NEUẬ Ậ Ụ
+ ĐN ko đc vòng quanh: t c là ko đ c dùng nó đ đ nh nghĩa cho nóứ ượ ể ị
VD: ng i duy v t là ng có quan đi m duy v tườ ậ ể ậ
+ ĐN ko đc ph đ nh: vì nh v y s ko làm rõ nghĩa c a nó.ủ ị ư ậ ẽ ủ
VD: ng i duy tâm là ng ko có quan đi m duy v tườ ể ậ
+ ĐN ph i đ nh ng ng n g n: ko ch a nh ng thu c tính có th suy ra tả ủ ư ắ ọ ứ ữ ộ ể ừ
nh ng thu c tính khác.ữ ộ
II/ Phán đoán
1. Khái ni m và phân lo iệ ạ
+ K/n: Phán đoán là hình th c nh n th c c a t duy tr u t ng, liên k t các kháiứ ậ ứ ủ ư ừ ượ ế
ni m đ kh ng đ nh hay ph đ nh nh ng thu c tính nh ng m i quan h c a kháchệ ể ẳ ị ủ ị ữ ộ ữ ố ệ ủ
th .ể
_ V hình th c, phán đoán là 1 câu ( 1 m nh đ ) có đ các thành ph n ch ng về ứ ệ ề ủ ầ ủ ữ ị
ngữ
+ Phân lo i:ạ
D a vào ch t l ng c a phán đoánự ấ ượ ủ
• PĐ kh ng đ nhẳ ị
• PĐ ph đ nhủ ị
D a vòa s l ng phán đoánự ố ượ
• PĐ chung: t t c S là Pấ ả
• PĐ riêng: 1 s S là Pố
• PĐ đ n: S là Pơ
D a vào s l ng và ch t l ng PĐự ố ượ ấ ượ
• PĐ kh ng đ nh chung: t t c S là P (ký hi u A)ẳ ị ấ ả ệ
• PĐ ph đ nh chung: T t c S ko là P (ký hi u E)ủ ị ấ ả ệ
• PĐ kh ng đ nh riêng: 1 s S là P (ký hi u: I)ẳ ị ố ệ
• PĐ ph đ nh riêng: 1 s S ko là P (ký hi u: O)ủ ị ố ệ
2. Tính chu diên c a các thu t ng trong PĐủ ậ ữ
• Khái ni m v ệ ề chu diên
_Thu t ng đc g i là chu diên n u ngo i di n c a nó hoàn toàn n m trongậ ữ ọ ế ạ ễ ủ ằ
ngo i di n c a 1 thu t ng khác hoàn toàn lo i tr nhau (ký hi u chu diên:ạ ễ ủ ậ ữ ạ ừ ệ
+ )
VD:
Moi ̣ S la ̀ P (SaP).
www.Diachu.ning.com C P NH T LIÊN T C CÙNG KỲ THI-NEUẬ Ậ Ụ
www.Diachu.ning.com C P NH T LIÊN T C CÙNG KỲ THI-NEUẬ Ậ Ụ
Moi KL đêu dân điêṇ ̀ ̃ ̣
Trong phan đoan nay, chu t (kim loai) co ngoai diên đây đu (chu diên), vi t́ ́ ̀ ̉ ừ ̣ ́ ̣ ̀ ̉ ̣ ừ
(dân điên) co ngoai diên ko đây đu (ko chu diên) vi ngoai kim loai, n c va 1 sỗ ̣ ́ ̣ ̀ ̉ ̀ ̀ ̣ ướ ̀ ́
vât khac cung co kha năng dân điên.̣ ́ ̃ ́ ̉ ̃ ̣
t t c S là P: thì ta có S+ P-ấ ả
T t c S ko là P: thì ta có S+; P+ấ ả
T t c các sp ko ph i là ph ph m: S+, P+ấ ả ả ế ẩ
_ Thu t ng g i là ko chu diên n u ngo i di n c a nó m t ph n n m trongậ ữ ọ ế ạ ễ ủ ộ ầ ằ
ngo i di n c a thu t ng khác ho c 1 ph n lo i tr nhau. ( ký hi u ko chuạ ễ ủ ậ ữ ặ ầ ạ ừ ệ
diên - )
VD: 1 s hh là ph ph m: thì S- P-ố ế ẩ
1 s S ko là P: S- P+ố
Phán đoán Ch ng Sủ ữ V ng Pị ữ Quan hê
A
E
I
O
+
+
-
-
-
+
-
+
3. M i quan h gi a các phán đoánố ệ ữ
A___________________________________________E
Mâu thu nẫ
Ph thu cụ ộ
www.Diachu.ning.com C P NH T LIÊN T C CÙNG KỲ THI-NEUẬ Ậ Ụ
www.Diachu.ning.com C P NH T LIÊN T C CÙNG KỲ THI-NEUẬ Ậ Ụ
Ký hi u: phán đoán chân th c (A, E, I, O)ệ ự
Ko chân th c (Ā, Ē, Ī, Ō)ự
Ko xác đ nh: (A? E? I? O?)ị
+ xác đ nh quan h c a AEIOị ệ ủ
• Đ i l p trên (A-E) ko th cùng đúng nh ng ố ậ ể ư co thê ́ ́ cùng sai
• Đ i l p d i (I-O) ko th cùng sai nh ng có th cùng đúng.ố ậ ướ ể ư ể
I ko chân th c -> phán đoán O chân th cự ự
VD: 1 s cá s ng trên c n (I ko chân th c)ố ố ạ ự
1 s cá ko s ng trên c n (O chân th c)ố ố ở ạ ự
I chân th c -> O chân th cự ự
VD: 1 s hoa màu vàng ( I chân th c)ố ự
1 s hoa ko màu vàng ( O chân th c)ố ự
• Phán đoán ph thu cụ ộ
A-I
E-O
PĐ trên đúng thì PĐ d i cúng đúngướ
PĐ trên sai thì PĐ d i ko xác đ nhướ ị
PĐ d i đúng thì PĐ trên ko xác đ nh.ướ ị
PĐ d i sai thì PĐ trên cũng sai.ướ
• Phán đoán mâu thu n: PĐ này đúng thì PĐ kia sai và ng c l iẫ ượ ạ
A-O và I-E
***Bài t p *** (vi t trong trang cu i v kt th ng m i)ậ ế ố ở ươ ạ
Xác đ nh phán đoánị
1.AEI khi O chân th c và O ko chân th cự ự
2. AEO khi Ī va Ì
3.AOI
4.EIO
Gi i:ả
www.Diachu.ning.com C P NH T LIÊN T C CÙNG KỲ THI-NEUẬ Ậ Ụ
www.Diachu.ning.com C P NH T LIÊN T C CÙNG KỲ THI-NEUẬ Ậ Ụ
• O => Ā => E? => I?
Ō => A => Ē => I
• Ī => Ā / E => O
I => A? / Ē => O?
3. Ē => A? / O? => I
E => Ā / O => I?
4. A => Ē / I => O?
Ā => E? / I? => O
?
PHÁN ĐOÁN PH Đ NH TRONG LÔGÍC H C ARIXT TỦ Ị Ọ Ố
Trong bài vi t này, tác gi đã phân tích nh m làm rõ thêm quan đi m c a Arixt t vế ả ằ ể ủ ố ề
phán đoán ph đ nh; c th là ch ra trong tr ng h p nào thì các quy lu t phi mâuủ ị ụ ể ỉ ườ ợ ậ
thu n và quy lu t bài trung đ c tuân th , trong tr ng h p nào thì quy lu t phi mâuẫ ậ ượ ủ ườ ợ ậ
thu n đ c tuân th và quy lu t bài trung ch là c l , ho c không đ c tuân th ,…ẫ ượ ủ ậ ỉ ướ ệ ặ ượ ủ
Trên c s đó, tác gi đ xu t ý ki n cho r ng, các giáo trình lôgíc hi n nay n c taơ ở ả ề ấ ế ằ ệ ở ướ
c n có s th ng nh t trong vi c xác đ nh các phán đoán ph đ nhầ ự ố ấ ệ ị ủ ị
NGUY N GIA TH (*)Ễ Ơ
Trong lôgíc h c Arixt t, hình th c ph đ nh c b n trong phán đoán có d ng “S ọ ố ứ ủ ị ơ ả ạ không là
P” (hình th c kh ng đ nh t ng ng v i nó là “S là P”). Phán đoán kh ng đ nh đ c hi uứ ẳ ị ươ ứ ớ ẳ ị ượ ể
là, d i hình th c ngôn ng có th hi n m i liên h th c t gi a ch t và v t . Cònướ ứ ữ ể ệ ố ệ ự ế ữ ủ ừ ị ừ
phán đoán ph đ nhủ ị có th hi u là, d i hình th c ngôn ng không có m i liên h th c tể ể ướ ứ ữ ố ệ ự ế
gi a ch t và v t . Nói cách khác, kh ng đ nh là m t hình th c ngôn ng mà trong đó,ữ ủ ừ ị ừ ẳ ị ộ ứ ữ
nh m i liên h th hi n b i t “là” - nói v t n t i th c t c a ch t nh m t cái gì đóờ ố ệ ể ệ ở ừ ề ồ ạ ự ế ủ ủ ừ ư ộ
xác đ nh. Ph đ nh là hình th c ngôn ng trong đó thông qua m i liên h “không ph i là”ị ủ ị ứ ữ ố ệ ả
www.Diachu.ning.com C P NH T LIÊN T C CÙNG KỲ THI-NEUẬ Ậ Ụ
www.Diachu.ning.com C P NH T LIÊN T C CÙNG KỲ THI-NEUẬ Ậ Ụ
nói lên r ng, ch t nh m t cái gì đó không t n t i, ho c không t n t i theo m i quan hằ ủ ừ ư ộ ồ ạ ặ ồ ạ ố ệ
v i m t cái gì đó. B i l , gi a s t n t i c a s v t (đ i t ng) và s không t n t i c aớ ộ ở ẽ ữ ự ồ ạ ủ ự ậ ố ượ ự ồ ạ ủ
nó (trong chính m i quan h đó)ố ệ không có kh năng th ba nào. Do đó, đ i v i kh ng đ nhả ứ ố ớ ẳ ị
“S là P” và ph đ nh “S không là P”, quy lu t phi mâu thu n và quy lu t lo i tr cái th baủ ị ậ ẫ ậ ạ ừ ứ
đ c tuân th . Liên quan đ n v n đ này, Arixt t vi t: “N u ta l y kh ng đ nh và phượ ủ ế ấ ề ố ế ế ấ ẳ ị ủ
đ nh [thì trong tr ng h p nh v y], luôn có t n t i [s v t] hay không có s t n t i đó -ị ườ ợ ư ậ ồ ạ ự ậ ự ồ ạ
m t trong hai s gi d i và cái còn l i - s chân th c. R ng Xôcrát m và Xôcrát khôngộ ẽ ả ố ạ ẽ ự ằ ố
m, - và, n u Xôcrát t n t i, thì m t trong nh ng m nh đ này hi n nhiên ho c chân th c,ố ế ồ ạ ộ ữ ệ ề ể ặ ự
ho c gi d i, và n u ông không t n t i - thì s vi c cũng chính xác nh v y: r ng, ôngặ ả ố ế ồ ạ ự ệ ư ậ ằ
m, n u [ông] không t n t i, thì đi u này gi d i, còn ông không m, - chân th c. Vì v y,ố ế ồ ạ ề ả ố ố ự ậ
ch có nh ng n i mà m t cái mâu thu n v i cái khác nh là kh ng đ nh và ph đ nh [vàỉ ở ữ ơ ộ ẫ ớ ư ẳ ị ủ ị
ch trong tr ng h p này], chúng ta m i b t g p đ c đi m là m t trong hai m nh đ luônỉ ườ ợ ớ ắ ặ ặ ể ộ ệ ề
[ho c] chân th c, ho c gi d i”ặ ự ặ ả ố (1). (Cũng c n ph i nh c l i r ng, trong lôgíc h c Arixt t,ầ ả ắ ạ ằ ọ ố
các v n đ c a t duy và t n t i không tách b ch nhau; vì v y, nhi u khi Arixt t nói vấ ề ủ ư ồ ạ ạ ậ ề ố ề
s v t cũng là nói v t t ng bi u th s v t đó).ự ậ ề ư ưở ể ị ự ậ
T đo n trích d n trên trong tác ph m c a Arixt t, có th nh n đ nh r ng, tính đúng đ nừ ạ ẫ ẩ ủ ố ể ậ ị ằ ắ
c a quy lu t phi mâu thu n và quy lu t lo i tr cái th ba đ i v i các kh ng đ nh và phủ ậ ẫ ậ ạ ừ ứ ố ớ ẳ ị ủ
đ nh có đ c đi m vô đi u ki n: đ tuân th chúng không c n ti n đ nào, th m chí c cácị ặ ể ề ệ ể ủ ầ ề ề ậ ả
ti n đ v s t n t i gi n đ n c a ch t phán đoán. N u ch t t n t i, có nghĩa nó làề ề ề ự ồ ạ ả ơ ủ ủ ừ ế ủ ừ ồ ạ
m t cái gì đó, thì có th áp d ng quy lu t phi mâu thu n và quy lu t lo i tr cái th ba,ộ ể ụ ậ ẫ ậ ạ ừ ứ
m c dù chúng ta có th không bi t đ c phán đoán nào trong hai phán đoán trên là chânặ ể ế ượ
th c. N u ch t không t n t i, thì nói chung là không có tính ch t nào, và đi u đó cóự ế ủ ừ ồ ạ ấ ề
nghĩa vi c ph đ nh s hi n di n c a m t tính ch t nào đó ch t - mà tính ch t đóệ ủ ị ự ệ ệ ủ ộ ấ ở ủ ừ ấ
đ c th hi n b i v t - là chân th c. Kh ng đ nh ch t có tính ch t nh v y là gi d iượ ể ệ ở ị ừ ự ẳ ị ủ ừ ấ ư ậ ả ố
t c các quy lu t phi mâu thu n và quy lu t bài trung không ho t đ ng.ứ ậ ẫ ậ ạ ộ
Ngoài ki u mâu thu n (ph đ nh) nh đã nói trên, trong lôgíc h c Arixt t còn có ki uể ẫ ủ ị ư ở ọ ố ể
ph đ nh “m m” - s đ i l p gi a “có” cái gì đó và “m t” cái đó. Ví d : “Xôcrát nhìnủ ị ề ự ố ậ ữ ấ ụ
th y” là phán đoán v s h u (có), còn “Xôcrát mù” là phán đoán v s “m t” (kh năngấ ề ở ữ ề ự ấ ả
nhìn). Nh ng phán đoán này ch u s chi ph i c a quy lu t phi mâu thu n. Tuy nhiên, khácữ ị ự ố ủ ậ ẫ
v i kh ng đ nh và ph đ nh, các phán đoán “có” và “m t” có th ch đ c coi là ch u s tácớ ẳ ị ủ ị ấ ể ỉ ượ ị ự
đ ng c a quy lu t lo i tr cái th ba m t cách c l . Nh v y, đi u ki n cho tính tuânộ ủ ậ ạ ừ ứ ộ ướ ệ ư ậ ề ệ
th c a quy lu t lo i tr cái th ba là kh năng đ i v i ch t nói chung. V b n ch t, nóủ ủ ậ ạ ừ ứ ả ố ớ ủ ừ ề ả ấ
“có” tính ch t đã cho ho c “m t” tính ch t y. Xôcrát, xét v b n ch t, v n có th giác,ấ ặ ấ ấ ấ ề ả ấ ố ị
www.Diachu.ning.com C P NH T LIÊN T C CÙNG KỲ THI-NEUẬ Ậ Ụ
www.Diachu.ning.com C P NH T LIÊN T C CÙNG KỲ THI-NEUẬ Ậ Ụ
nghĩa là m t trong hai kh năng ph i x y ra: ho c nhìn th y, ho c mù. “Còn trong tr ngộ ả ả ả ặ ấ ặ ườ
h p Xôcrát không t n t i, thì c hai đ u gi d i, c tr ng h p ông có th giác l n tr ngợ ồ ạ ả ề ả ố ả ườ ợ ị ẫ ườ
h p ông mù”ợ (2). Xôcrát không t n t i thì dĩ nhiên ông không có nh ng thu c tính xét vồ ạ ữ ộ ề
b n ch t, nghĩa là các phán đoán “ông nhìn th y” và “ông mù” - đ u gi d i. Cũng có thả ấ ấ ề ả ố ể
nói nh v y đ i v i ch t mà v b n ch t, s v t đ c bi u th b i ch t không sư ậ ố ớ ủ ừ ề ả ấ ự ậ ượ ể ị ở ủ ừ ở
h u tính ch t đã cho, nh ng l i đ c gán cho là m t tính ch t y. ữ ấ ư ạ ượ ấ ấ ấ Các phán đoán “hòn đá
là k mù” và “hòn đá là k nhìn th y” đ u gi d i. Nh v y, đ i v i các m t đ i l p “có”ẻ ẻ ấ ề ả ố ư ậ ố ớ ặ ố ậ
và “m t”, thì quy lu t phi mâu thu n ho t đ ng; trong khi đó, quy lu t lo i tr cái th baấ ậ ẫ ạ ộ ậ ạ ừ ứ
ch ho t đ ng m t cách c l . Vì r ng không t n t i ph ng pháp lôgíc hình th c thu nỉ ạ ộ ộ ướ ệ ằ ồ ạ ươ ứ ầ
tuý đ ch s v t bi u th b i ch t đã cho có tính ch t này hay tính ch t khác (đ i v iể ỉ ự ậ ể ị ở ủ ừ ấ ấ ố ớ
các phán đoán “có” và “m t”), m c dù chúng đ i l p v i nhau và quy lu t lo i tr cái thấ ặ ố ậ ớ ậ ạ ừ ứ
ba v n không đ c tuân th .ẫ ượ ủ
M t đi m quan tr ng khác c n nh n m nh là, v m t hình th c, phán đoán “m t” cũng làộ ể ọ ầ ấ ạ ề ặ ứ ấ
kh ng đ nh (cũng nh phán đoán v s h u (“có”)). Theo đó, chúng không đ i l p nhauẳ ị ư ề ở ữ ố ậ
nh kh ng đ nh hay ph đ nh, mà nh hai lo i kh năng khác nhau: các phán đoán s h uư ẳ ị ủ ị ư ạ ả ở ữ
(có) hi n nhiên là phán đoán kh ng đ nh. Ví d , “Xôcrát nhìn th y”- rõ ràng là phán đoánể ẳ ị ụ ấ
kh ng đ nh. Chúng ta s phân tích đ làm rõ h n, t i sao các phán đoán “m t” l i đ c coiẳ ị ẽ ể ơ ạ ấ ạ ượ
là phán đoán kh ng đ nh hay nói cách khác, t i sao chúng l i không th đ c coi là phánẳ ị ạ ạ ể ượ
đoán ph đ nh?ủ ị
Nghĩa c a phán đoán ph đ nh “S không là P” th hi n ch , nó ph đ nh s t n t i c aủ ủ ị ể ệ ở ỗ ủ ị ự ồ ạ ủ
ch t S theo d u hi u P. Nghĩa c a phán đoán “m t” có hình th c “S là không P” (“Anủ ừ ấ ệ ủ ấ ứ
không bi t ti ng Anh”= “An là ng i không bi t ti ng Anh”) - hoàn toàn khác. Lo i phánế ế ườ ế ế ạ
đoán nh v y không ph i ph đ nh s t n t i c a ch t (n u ch t “r ng” thì phán đoánư ậ ả ủ ị ự ồ ạ ủ ủ ừ ế ủ ừ ỗ
“m t” là gi d i), mà là th hi n ch t m t d u hi u đ c gán cho nó. D u hi u nàyấ ả ố ể ệ ở ủ ừ ộ ấ ệ ượ ấ ệ
không ph i là tuỳ ti n, mà có th có, xét v b n ch t. Theo ví d trên, ti p ng “không”ả ệ ể ề ả ấ ụ ế ữ
không đ ng tr c h t “là” mà đ ng tr c b ph n th hi n v t (hay nói cách khác, vứ ướ ệ ừ ứ ướ ộ ậ ể ệ ị ừ ị
t là khái ni m ph đ nh). Phán đoán kh ng đ nh và ph đ nh khác v i các phán đoán vừ ệ ủ ị ẳ ị ủ ị ớ ề
“có” và “m t” ch , chúng không có gì gi a. các phán đoán đ i l p, cái gi a t nấ ở ỗ ở ữ Ở ố ậ ở ữ ồ
t i. Đó chính là kh năng có ho c không có m t tính ch t nào đ y. Ví d , lo i khác c aạ ả ặ ộ ấ ấ ụ ạ ủ
phán đoán “có” và “m t” là các phán đoán có các v t “b ng nhau” và “không b ng nhau”.ấ ị ừ ằ ằ
Gi a phán đoán kh ng đ nh “hai v t này th c ch t là b ng nhau” và phán đoán ph đ nhữ ẳ ị ậ ự ấ ằ ủ ị
“hai v t này th c ch t là không b ng nhau” không có cái gì gi a và chúng mâu thu n v iậ ự ấ ằ ở ữ ẫ ớ
nhau. Ng c l i, các v t “b ng nhau” và “không b ng nhau” cho phép có m t cái gì đó ượ ạ ị ừ ằ ằ ộ ở
gi a, đó là kh năng có v t “b ng nhau”. V v n đ này, Arixt t vi t: “Vì v y, mâuữ ả ị ừ ằ ề ấ ề ố ế ậ
www.Diachu.ning.com C P NH T LIÊN T C CÙNG KỲ THI-NEUẬ Ậ Ụ
www.Diachu.ning.com C P NH T LIÊN T C CÙNG KỲ THI-NEUẬ Ậ Ụ
thu n không có gì gi a, nh ng “m t” trong m t s tr ng h p là có cái gì đó gi a: t tẫ ở ữ ư ấ ộ ố ườ ợ ở ữ ấ
c ho c là b ng nhau, ho c là ả ặ ằ ặ không b ng nhau, nh ng không ph i t t c là ho c b ngằ ư ả ấ ả ặ ằ
nhau, ho c ặ không b ng nhau, ph i chăng ch có cái mà có th là v t mang s b ngằ ả ỉ ể ậ ự ằ
nhau...”(3). “Là b ng nhau” và “ằ không là b ng nhau” không ph i là cùng m t cái. T ng tằ ả ộ ươ ự
nh v y, “là ư ậ không b ng nhau” và “ằ không là b ng nhau” không ph i là m t. B i vì m tằ ả ộ ở ộ
cái, ch ng h n “cái là ẳ ạ không b ng nhau”, có m t ch t xác đ nh, và đó không ph i b ngằ ộ ủ ừ ị ả ằ
nhau, cái khác không có nó. Vì v y, không ph i t t c là b ng nhau hay là ậ ả ấ ả ằ không b ngằ
nhau, nh ng t t c là b ng nhau hay ư ấ ả ằ không là b ng nhau”ằ (4). đây, Arixt t mu n nóiỞ ố ố
r ng, ti p ng ph đ nh - đ ng tr c hay sau h t “là” - quy t đ nh tính ch t c a phánằ ế ữ ủ ị ứ ướ ệ ừ ế ị ấ ủ
đoán. Trong tr ng h p đ i l p gi a “m t” và “có” thì chúng ta nói v vi c đ nh v s bườ ợ ố ậ ữ ấ ề ệ ị ị ơ ộ
m t gi ng nào đó và t ng ng là các thu c tính mà chúng v n có “v b n ch t”. N u cácộ ố ươ ứ ộ ố ề ả ấ ế
phán đoán v “s h u” (có) m t thu c tính nào đó và không có nó (m t) nói v cùng m tề ở ữ ộ ộ ấ ề ộ
gi ngố (5), thì khi đó (và ch khi đó) chúng mâu thu n, có nghĩa chúng thu c vùng ho t đ ngỉ ẫ ộ ạ ộ
c a quy lu t phi mâu thu n và quy lu t lo i tr cái th ba. Trong tr ng h p ng c l i,ủ ậ ẫ ậ ạ ừ ứ ườ ợ ượ ạ
nó không ch u s tác đ ng c a quy lu t phi mâu thu n và quy lu t lo i tr cái th ba.ị ự ộ ủ ậ ẫ ậ ạ ừ ứ
H qu quan tr ng c a s vi ph m quy lu t lo i tr cái th ba đ i v i các phán đoán vệ ả ọ ủ ự ạ ậ ạ ừ ứ ố ớ ề
s h u (“có”) và “m t” là: các phán đoán v “m t” có d ng “S là ở ữ ấ ề ấ ạ không P” (ph đ nhủ ị
trong) và ph đ nh có d ng “S ủ ị ạ không là P” (ph đ nh ngoài) không ph i là các phán đoánủ ị ả
t ng đ ng (Arixt t), dù v hình th c thu n tuý thì chúng nh v y.ươ ươ ố ề ứ ầ ư ậ
V i phán đoán “S là không P”, có th t o ra phán đoán ph đ nh “S ớ ể ạ ủ ị không là không P” - phủ
đ nh này khác v i kh ng đ nh “S là P”. Gi a các c p phán đoán: “S là P” và “S ị ớ ẳ ị ữ ặ không là
không P”, và “S là không P” v i “S ớ không là P” s có s t ng ng đ c th hi n b i cácẽ ự ươ ứ ượ ể ệ ở
phán đoán c th : “Con ng i là công b ng”, “Con ng i ụ ể ườ ằ ườ không là không công b ng”,ằ
“Con ng i là ườ không công b ng” và “Con ng i ằ ườ không là công b ng”. V v n đ này,ằ ề ấ ề
trong V s lu n gi i,ề ự ậ ả Arixt t vi t: “Ví d , “con ng i là công b ng”; [ đây] “là”, tôi nói,ố ế ụ ườ ằ ở
c u thành b ph n th ba c a m nh đ nh là danh t hay đ ng t ; t đó, ta nh n đ cấ ộ ậ ứ ủ ệ ề ư ừ ộ ừ ừ ậ ượ
b n m nh đ , trong đó hai m nh đ có quan h tr c ti p v i kh ng đ nh và ph đ nh nhố ệ ề ệ ề ệ ự ế ớ ẳ ị ủ ị ư
là m t, các m nh đ khác thì không. Tôi có ý mu n nói, ví d , r ng “là” có th đi v iấ ệ ề ố ụ ằ ể ớ
“công b ng”, hay là “không công b ng”, b i vì c ph đ nh [s đ c liên k t hai l n].ằ ằ ở ả ủ ị ẽ ượ ế ầ
Nh v y, s nh n đ c b n m nh đ ...: “con ng i là công b ng”; ph đ nh nó - “conư ậ ẽ ậ ượ ố ệ ề ườ ằ ủ ị
ng i ườ không là công b ng”, “con ng i là ằ ườ không công b ng”; ph đ nh nó - “con ng iằ ủ ị ườ
không là không công b ng””(6). M t ví d khác c a Arixt t là phán đoán: “Đây là phúcằ ộ ụ ủ ố
l i”. Ông vi t: “Nh v y, hi n nhiên là ph đ nh c a “[đây] là phúc l i” s không ph i làợ ế ư ậ ể ủ ị ủ ợ ẽ ả
“[đây] là không phúc l i”. Bây gi chúng ta s lý gi i t i sao, vì t ng ng v i m i đ iợ ờ ẽ ả ạ ươ ứ ớ ỗ ố
www.Diachu.ning.com C P NH T LIÊN T C CÙNG KỲ THI-NEUẬ Ậ Ụ
www.Diachu.ning.com C P NH T LIÊN T C CÙNG KỲ THI-NEUẬ Ậ Ụ
t ng riêng bi t thì ho c kh ng đ nh là chân th c, ho c ph đ nh là chân th c, nên rõ ràngượ ệ ặ ẳ ị ự ặ ủ ị ự
là n u [m nh đ sau] không là ph đ nh, thì theo m t nghĩa nào đó, nó là kh ng đ nh.ế ệ ề ủ ị ộ ẳ ị
Nh ng b t kỳ kh ng đ nh nào cũng có ph đ nh t ng ng; do đó, ph đ nh [m nh đ ]ư ấ ẳ ị ủ ị ươ ứ ủ ị ệ ề
“đây là không phúc l i” - là m nh đ “đây ợ ệ ề không là không phúc l i”(7).ợ
M t ki u khác c a tính đ i l p - không mâu thu n, còn “m m h n” so v i đ i l p gi aộ ể ủ ố ậ ẫ ề ơ ớ ố ậ ữ
“có” và “m t”, là đ i l p gi a “các loài - c c” thu c cùng m t gi ng mà Arixt t th ngấ ố ậ ữ ự ộ ộ ố ố ườ
g i m t cách đ n gi n là đ i l p t ng ph n. S khác nhau gi a đ i l p “có” - “m t” vàọ ộ ơ ả ố ậ ươ ả ự ữ ố ậ ấ
“đ i l p - t ng ph n” gi a “các loài - c c” thu c cùng m t gi ng, nh sau: trong tr ngố ậ ươ ả ữ ự ộ ộ ố ư ườ
h p đ i l p “có - m t” thì s đ nh v gi ng theo m i quan h v i ch t c a m nh đ màợ ố ậ ấ ự ị ị ố ố ệ ớ ủ ừ ủ ệ ề
bên trong nó các phán đoán v “có” và “m t”, là c b n. Trong tr ng h p “đ i l p -ề ấ ơ ả ườ ợ ố ậ
t ng ph n” gi a các loài thu c các thái c c khác nhau (thu c cùng m t gi ng) thì ng cươ ả ữ ộ ự ộ ộ ố ượ
l i, gi ng - ch t đ c c ng c (đôi khi nó r t r ng, nh trong tr ng h p đ c d n raạ ố ủ ừ ượ ủ ố ấ ộ ư ườ ợ ượ ẫ
d i đây), và gi ng - v t mà trong khuôn kh c a nó, các loài - c c, khi chúng nói v chướ ố ị ừ ổ ủ ự ề ủ
t , đ c ch ra.ừ ượ ỉ
Arixt t th ng l y các ví d v đ i l p - t ng ph n d i d ng các phán đoán: “v t nàyố ườ ấ ụ ề ố ậ ươ ả ướ ạ ậ
tr ng” và “v t này đen”. đây, gi ngắ ậ Ở ố là “v t th ” và v t là “màu s c” (mà trong khuônậ ể ị ừ ắ
kh c a nó hai loài - c c: “tr ng” và “đen” đ c xác đ nh). Gi a nh ng loài - c c này cóổ ủ ự ắ ượ ị ữ ữ ự
nh ng loài trung gian thu c v chính gi ng “màu s c” đó, nh ng có nh ng s khác bi tữ ộ ề ố ắ ư ữ ự ệ
loài khác nhau. Gi a các phán đoán “v t này tr ng” và “v t này đen” có m t m i quan hữ ậ ắ ậ ộ ố ệ
t ng ph n, nghĩa là chúng không th đ ng th i chân th c. M t v t là tr ng không thươ ả ể ồ ờ ự ộ ậ ắ ể
đ ng th i là đen và ng c l i. Nói cách khác, đ i v i các c p phán đoán nh v y, có sồ ờ ượ ạ ố ớ ặ ư ậ ự
tác đ ng c a quy lu t phi mâu thu n. Còn đ i v i quy lu t lo i tr cái th ba thì chúngộ ủ ậ ẫ ố ớ ậ ạ ừ ứ
không tuân th , b i l t v t đã cho không tr ng thì ch a th k t lu n r ng nó là đen, màủ ở ẽ ừ ậ ắ ư ể ế ậ ằ
nó có th là vàng ho c nâu.... Nguyên nhân d n đ n vi c vi ph m quy lu t lo i tr cái thể ặ ẫ ế ệ ạ ậ ạ ừ ứ
ba đây là s hi n di n c a các loài trung gian thu c cùng m t gi ng nh t đ nh (ngoàiở ự ệ ệ ủ ộ ộ ố ấ ị
tr ng - đen là các loài - c c thu c gi ng “màu”, còn có r t nhi u các màu (loài) trung gian:ắ ự ộ ố ấ ề
xanh, vàng, nâu...). Đ i l p - t ng ph n đôi khi có th là mâu thu n. (Đi u này x y raố ậ ươ ả ể ẫ ề ả
trong tr ng h p v i cùng m t gi ng mà v t có quan h v i nó là hai loài - c c nh ngườ ợ ớ ộ ố ị ừ ệ ớ ự ư
gi a chúng không có trung gian, ví d , s t nhiên ch n - s t nhiên l ).ữ ụ ố ự ẵ ố ự ẻ
Nh v y, tr ng h p các phán đoán t ng ph n gi aư ậ ườ ợ ươ ả ữ “m t” và “có” thì có s đ nh v m tấ ự ị ị ộ
gi ng mà trong khuôn kh c a nó ch t c a gi ng này nói v “m t” và “có” m t tínhố ổ ủ ủ ừ ủ ố ề ấ ộ
ch t nào đó (ng i có giáo d c - ng i không có giáo d c). Trong tr ng h p đ i l p -ấ ườ ụ ườ ụ ườ ợ ố ậ
t ng ph n thì vi c đ nh v m t gi ng mà v t thu c v , là không đ . M t c p phán đoánươ ả ệ ị ị ộ ố ị ừ ộ ề ủ ộ ặ
www.Diachu.ning.com C P NH T LIÊN T C CÙNG KỲ THI-NEUẬ Ậ Ụ
www.Diachu.ning.com C P NH T LIÊN T C CÙNG KỲ THI-NEUẬ Ậ Ụ
t ng ph n s là mâu thu n, n u nó ph thu c hoàn toàn vào đ c thù c a gi ng mà v tươ ả ẽ ẫ ế ụ ộ ặ ủ ố ị ừ
thu c v (khi gi ng này bao g m các loài - c c).ộ ề ố ồ ự
S khác bi t nói trên có th đ c th hi n đ ng th i b ng cách sau. N u gi ng trong phánự ệ ể ượ ể ệ ồ ờ ằ ế ố
đoán v “có” và “m t” đ c đ nh v đúng, thì đ i v i v t P đã cho trong khuôn kh gi ngề ấ ượ ị ị ố ớ ị ừ ổ ố
này - th c hi n đ c s ph đ nh đúng: không P. Đ i v i các phán đoán t ng ph n thìự ệ ượ ự ủ ị ố ớ ươ ả
ph đ nh không P ch có th tr thành mâu thu n m t cách ng u nhiên. Ví d , có th xemủ ị ỉ ể ở ẫ ộ ẫ ụ ể
xét hai ph ng pháp đ a vào phép ph đ nh đ i v i v t “tr ng”. Ph đ nh v t “tr ng” làươ ư ủ ị ố ớ ị ừ ắ ủ ị ị ừ ắ
“không tr ng”. Khi đó, trong khuôn kh gi ng “v t th ”, thu c tính “tr ng” và “khôngắ ổ ố ậ ể ộ ắ
tr ng” s là các phán đoán v “có” và “m t”. Trong khuôn kh c a gi ng này, chúng sắ ẽ ề ấ ổ ủ ố ẽ
mâu thu n. Trong khuôn kh c a gi ng khác, bao g m các s v t không th tr ng vàẫ ổ ủ ố ồ ự ậ ể ắ
không tr ng, ví d , “s ”, thì các thu c tính trên s không mâu thu n (vì không th nói s làắ ụ ố ộ ẽ ẫ ể ố
tr ng hay không tr ng).ắ ắ
Tuy nhiên, có th hi u v t “không tr ng” theo cách khác. Đó chính là xác đ nh nó nhể ể ị ừ ắ ị ư
khái ni m - loài đ i l p, mâu thu n v iệ ố ậ ẫ ớ “tr ng” trong khuôn kh c a khái ni m gi ngắ ổ ủ ệ ố
“màu”, có nghĩa coi nó là “đen”. Khi đó, không có mâu thu n trong quan h gi a các v t .ẫ ệ ữ ị ừ
C n ph i th y r ng, n u khái ni m gi ng “màu” không đ c xác đ nh, và v i t cách vầ ả ấ ằ ế ệ ố ượ ị ớ ư ị
t mà khái ni m “tr ng” là v t đ i l p, cho phép l y v t khác gi ng, ví d “khô”, thìừ ệ ắ ị ừ ố ậ ấ ị ừ ố ụ
trong tr ng h p này, ngoài quy lu t lo i tr cái th ba, c quy lu t phi mâu thu n cũngườ ợ ậ ạ ừ ứ ả ậ ẫ
không ho t đ ng (không b vi ph m) vì m t v t có th v a “tr ng”, v a “khô”. Arixt t g iạ ộ ị ạ ộ ậ ể ừ ắ ừ ố ọ
các thu c tính đ i l p ki u nh v y là “tính t ng quan”: “tr ng” và “khô” thu c v cácộ ố ậ ể ư ậ ươ ắ ộ ề
gi ng khác nhau; vì trong khuôn kh c a cùng m t gi ng, cái đ i l p v i “khô” là “ t”,ố ổ ủ ộ ố ố ậ ớ ướ
còn cái đ i l p v i “tr ng” là “đen”.ố ậ ớ ắ
T ng h p nh ng phân tích v các d ng mâu thu n, đ i l p theo quan đi m c a Arixt t, cóổ ợ ữ ề ạ ẫ ố ậ ể ủ ố
th nh n ra r ng, n u ch có m t lo i đ i l p trong s chúng - đ i l p gi a kh ng đ nh vàể ậ ằ ế ỉ ộ ạ ố ậ ố ố ậ ữ ẳ ị
ph đ nh, thì hai quy lu t c b n c a t duy - quy lu t phi mâu thu n và quy lu t lo i trủ ị ậ ơ ả ủ ư ậ ẫ ậ ạ ừ
cái th ba đ c tuân th . Đ i v i các m t đ i l p “có” và “m t” thì ch có quy lu t phiứ ượ ủ ố ớ ặ ố ậ ấ ỉ ậ
mâu thu n đ c tuân th , còn quy lu t lo i tr cái th ba ch ch u s tác đ ng m t cáchẫ ượ ủ ậ ạ ừ ứ ỉ ị ự ộ ộ
c l v i nh ng s b sung có n i dung c th . Đ i v i các loài - c c (đ i l p t ngướ ệ ớ ữ ự ổ ộ ụ ể ố ớ ự ố ậ ươ
ph n), cũng ch có quy lu t phi mâu thu n là không b vi ph m, còn quy lu t lo i tr cáiả ỉ ậ ẫ ị ạ ậ ạ ừ
th ba có th đ c tuân th nh ng ch là ng u nhiên. Đ i v i các m t đ i l p có “tínhứ ể ượ ủ ư ỉ ẫ ố ớ ặ ố ậ
t ng quan”, khi v t thu c v các gi ng khác nhau, thì c quy lu t phi mâu thu n l nươ ị ừ ộ ề ố ả ậ ẫ ẫ
quy lu t lo i tr cái th ba đ u không ho t đ ng (không b vi ph m). S ho t đ ng hayậ ạ ừ ứ ề ạ ộ ị ạ ự ạ ộ
không ho t đ ng c a quy lu t phi mâu thu n và quy lu t lo i tr cái th ba đ i v i cácạ ộ ủ ậ ẫ ậ ạ ừ ứ ố ớ
đ i l p -ố ậ mâu thu n d ng “S là P” và “S là ẫ ạ không P” liên quan đ n v t “không P” đ cế ị ừ ượ
www.Diachu.ning.com C P NH T LIÊN T C CÙNG KỲ THI-NEUẬ Ậ Ụ
www.Diachu.ning.com C P NH T LIÊN T C CÙNG KỲ THI-NEUẬ Ậ Ụ
xác đ nh b ng cách nào, hay n i hàm c th c a nó là gì. Ph ng pháp ti n hành xác đ nhị ằ ộ ụ ể ủ ươ ế ị
v t này ph thu c vào v n đ ng i ta l y v t P trong m i quan h v i gi ng bênị ừ ụ ộ ấ ề ườ ấ ị ừ ố ệ ớ ố
ngoài nào, b i v i gi ng khác nhau có th s nh n đ c các v t “không P” khác nhau.ở ớ ố ể ẽ ậ ượ ị ừ
Xét t m t khía c nh trong cách hi u phán đoán ph đ nh c a Arixt t, chúng ta th y trongừ ộ ạ ể ủ ị ủ ố ấ
các giáo trình lôgíc h c Vi t Nam hi n nay còn nhi u ch c n bàn b c đ đi đ n th ngọ ở ệ ệ ề ỗ ầ ạ ể ế ố
nh t. Ví d , nhi u tác gi x p các phán đoán “ t thì không ng t”, “con ng i không bi tấ ụ ề ả ế ớ ọ ườ ế
bay”, “m t s ng i Vi t Nam không yêu n c”... vào nhóm các phán đoán ph đ nh màộ ố ườ ệ ướ ủ ị
không kèm theo m t l i gi i thích nào. Th m chí, có tác gi còn cho r ng, các phán đoánộ ờ ả ậ ả ằ
lôgíc có hình th c “S ứ là không P” là các phán đoán ph đ nh và đ a ra ví d “m t s mu iủ ị ư ụ ộ ố ố
c a canxi ủ là các ch t không tan trong n c” là phán đoán ph đ nh. Ngay c phán đoánấ ướ ủ ị ả
“ng i này ườ thi u ế trình đ đ i h c” cũng đ c tác gi này x p vào lo i phán đoán phộ ạ ọ ượ ả ế ạ ủ
đ nh(**). Tho t nhìn thì có v đúng nh v y. Nh ng khi xem xét k , ta s th y có v n đị ạ ẻ ư ậ ư ỹ ẽ ấ ấ ề
c n bàn: ví d , v i các phán đoán “ t thì không ng t”, “con ng i không bi t bay”..., n uầ ụ ớ ớ ọ ườ ế ế
ta coi v t c a phán đoán th nh t là “ng t”, c a phán đoán th hai là “bi t bay” thì rõị ừ ủ ứ ấ ọ ủ ứ ế
ràng đó là phán đoán ph đ nh. Phán đoán th nh t ph đ nh các tính ch t “ng t” t, cònủ ị ứ ấ ủ ị ấ ọ ở ớ
phán đoán ph đ nh th hai l i ph đ nh tính ch t “bi t bay” con ng i... Nh ng tínhủ ị ứ ạ ủ ị ấ ế ở ườ ư
ch t s hoàn toàn khác n u ta l y v t c a các phán đoán trên là các khái ni m ph đ nh;ấ ẽ ế ấ ị ừ ủ ệ ủ ị
ví d , phán đoán th nh t, v t là Pụ ở ứ ấ ị ừ 1 = “không ng t”, phán đoán th hai, v t là Pọ ở ứ ị ừ 2 =
“không bi t bay”, thì ta s có k t qu là các phán đoán kh ng đ nh. V m t ngôn ng ,ế ẽ ế ả ẳ ị ề ặ ữ
chúng ta s chuy n các phán đoán 1, 2 thành: “ t là ẽ ể ớ các v t không ng tậ ọ ”, và “ng i là ườ đ ngộ
v t không bi t bayậ ế ”. Chúng ta th y, rõ ràng v m t hình th c phán đoán trên là các phánấ ề ặ ứ
đoán kh ng đ nh. Tuy v m t ng nghĩa, n i dung c th thì chúng là các phán đoán phẳ ị ề ặ ữ ộ ụ ể ủ
đ nh, đ c bi t khi ta đ a ra các phán đoán theo t ng c p: “ t thì không ng t” -ị ặ ệ ư ừ ặ ớ ọ “ t thìớ
ng t”, “con ng i không bi t bay”- “con ng i bi t bay” (các phán đoán trên trái ng cọ ườ ế ườ ế ượ
nhau, ph đ nh nhau), nh ng khi đ ng riêng r mà không có m t s gi i thích c th , thìủ ị ư ứ ẽ ộ ự ả ụ ể
các phán đoán trên (“ t thì không ng t”, “ng i không bi t bay”...) ch có th g i là “phớ ọ ườ ế ỉ ể ọ ủ
đ nh trong” (hay nói cách khác là ph đ nh v n i dung), ho c có th coi là phán đoánị ủ ị ề ộ ặ ể
kh ng đ nh, kh ng đ nh ngoài (xét v m t hình th c)../.ẳ ị ẳ ị ề ặ ứ
(*) Ti n sĩ, Phó tr ng phòng Lôgíc h c, Vi n Tri t h c, Vi n Khoa h c xã h i Vi tế ưở ọ ệ ế ọ ệ ọ ộ ệ
Nam.
(1) Aristotle. Tác ph m g m 4 t pẩ ồ ậ , t.2, Nxb “M xl”, Mátxc va, 1978, tr.85 (ti ng Nga)ư ơ ế
(2) Aristotle. Sđd., tr.85.
(3 Aristotle. Sđd., t.1, tr.261.
www.Diachu.ning.com C P NH T LIÊN T C CÙNG KỲ THI-NEUẬ Ậ Ụ
www.Diachu.ning.com C P NH T LIÊN T C CÙNG KỲ THI-NEUẬ Ậ Ụ
(4) Aristotle. Sđd., t.2, tr 199.
(5) Quan h gi ng - loài theo cách hi u c a Arixt t là: gi ng r ng h n loài (v m t ngo iệ ố ể ủ ố ố ộ ơ ề ặ ạ
diên), bao hàm loài.
(6) Aristotle. Sđd., t.2, tr.103.
(7) Aristotle. Sđd., t.2, tr.199.
(**) T t c các ví d d n ra trên đ u có ngu n g c xu t x các sách giáo khoa hi nấ ả ụ ẫ ở ề ồ ố ấ ứ ở ệ
đang t n t i, nh ng tác gi xét th y không c n thi t ph i ch ra.ồ ạ ư ả ấ ầ ế ả ỉ
Ngu n: ồ
Pasted from
Quan hê ̣ Đôi lâṕ ̣ Th bâcứ ̣ Mâu thuâñ
A-E A => Ē
E => Ā
Ā => E?
Ē => A?
I-O I => O?
O => I?
Ī => O
Ō => I
A-I
E-O
A/E => I/O
Ā/Ē => I?/O?
I/O => A?/E?
Ī/Ō => Ā/Ē
A-O
I-E
A Ō
Ā O
A? O?
I Ē
Ī E
I? E?
III/ Suy lu nậ
1. Suy lu n và các hình th c suy lu nậ ứ ậ
www.Diachu.ning.com C P NH T LIÊN T C CÙNG KỲ THI-NEUẬ Ậ Ụ
www.Diachu.ning.com C P NH T LIÊN T C CÙNG KỲ THI-NEUẬ Ậ Ụ
K/n: Suy lu n là hình th c c a t duy tr u t ng d a trên c s m t s phán đoán đãậ ứ ủ ư ừ ượ ự ơ ở ộ ố
có làm ti n đ t đó rút ra nh ng tri th c m i v khách th .ề ể ừ ữ ứ ớ ề ể
V c u trúc suy lu n g m: ti n đ và k t lu nề ấ ậ ồ ề ề ế ậ
Thông t ng có 2 hình th c suy lu n: quy n p và di n d chườ ứ ậ ạ ễ ị
+) Suy lu n di n d ch nhi u ti n đ (quy lu t 3 đo n)ậ ễ ị ề ề ề ậ ạ
_ K/n lu t 3 đo n là hình th c suy lu n mà ti n đ là 2 ph n đoán đ n, t đó rútậ ạ ứ ậ ề ề ấ ơ ừ
ra PĐ k t lu n đem l i nh ng tri th c m i v khách th .ế ậ ạ ữ ứ ớ ề ể
_ Trong lu t 3 đo n ch có 3 thu t ngậ ạ ỉ ậ ữ
Thu t ng đóng vai trò ch ng u trong k t lu n g i là thu t ngậ ữ ủ ữ ế ậ ọ ậ ữ
nh : ký hi u Sỏ ệ
---------------------------v ng -------------------------------------------l n:ị ữ ớ
ký hi u Pệ
Thu t ng có m t trong 2 ti n đ mà ko có trong k t lu n g i làậ ữ ặ ề ề ế ậ ọ
thu t ng trung gian ( hay thu t ng gi a): ký hi u Mậ ữ ậ ữ ữ ệ
VD: m i hh đ u có giá tr và giá tr s d ng. V t này có gtri sd. V t này cóọ ề ị ị ử ụ ậ ậ
giá trị
S: v t này, P; giá tr và giá tr sdậ ị ị
M: hàng hóa
_ Quy t c c a lu t 3 đo n:ắ ủ ậ ạ
Quy t c thu t ng : ch có 3 thu t ng ko h n ko kém và các thu tắ ậ ữ ỉ ậ ữ ơ ậ
ng ph i đ ng nh t v n i dung khái ni m.ữ ả ổ ấ ề ộ ệ
Thu t ng trung gian ph i chu diên ít nh t 1 l n trong 2 ti n đ .ậ ữ ả ấ ầ ề ề
Thu t ng ko chu diên trong ti n đ thì cũng ko chu diên trong k tậ ữ ề ề ế
lu nậ
VD:
m i hh đ u có ọ ề gia tri s dunǵ ̣ ử ̣ : P-M (A)
v t này ko co gia tri s dung: S-M (E)ậ ́ ́ ̣ ử ̣
KL: v t này ko phai la hh S- P (E)ậ ̉ ̀
A: P+ M-
E: S+ M+
E: S+ P+
. Gia s cac tiên đê chân th c̉ ử ́ ̀ ̀ ự
www.Diachu.ning.com C P NH T LIÊN T C CÙNG KỲ THI-NEUẬ Ậ Ụ
www.Diachu.ning.com C P NH T LIÊN T C CÙNG KỲ THI-NEUẬ Ậ Ụ
. Xet cac quy tăc suy luâń ́ ́ ̣
-> S,P,M Th a quy t c 1ỏ ắ
-> ti n đ 1 PĐ A, ti n đ 2 PĐ E. KL PĐ E. M chu diên c 2 tiên đề ề ề ề ả ề
-> th a 2ỏ
-> thuât ng S, P chu diên trong 2 tiên đê ca cung chu diên trong kêṭ ữ ̀ ̀ ̀ ̃ ́
luân. -> thoa nguyên tăc 3̣ ̉ ́
=> kêt luân rut ra la chân th c.́ ̣ ́ ̀ ự
T 2 tiên đê phu đinh ko thê rut ra kêt luân.ừ ̀ ̀ ̉ ̣ ̉ ́ ́ ̣
T 2 tiên đê la phan đoan riêng ko thê rut ra kêt luân.ừ ̀ ̀ ̀ ́ ́ ̉ ́ ́ ̣
VD: 1 sô thanh niên h honǵ ư ̉
1 sô nghê sy la thanh niêń ̣ ̃ ̀
Nêu 2 tiên đê khăng đinh thi kêt luân cung khăng đinh.́ ̀ ̀ ̉ ̣ ̀ ́ ̣ ̃ ̉ ̣
Nêu co 1 tiên đê phu đinh thi kêt luân phai la phu đinh.́ ́ ̀ ̀ ̉ ̣ ̀ ́ ̣ ̉ ̀ ̉ ̣
Nêu co môt tiên đê la phan đoan riêng thi kêt luân phai la phan đoań ́ ̣ ̀ ̀ ̀ ́ ́ ̀ ́ ̣ ̉ ̀ ́ ́
riêng.
Quy tăc cua hinh th c luân diên dich t 2 tiên đế ̉ ̀ ứ ̣ ̃ ̣ ừ ̀ ̀
4 mô hinh tông quat̀ ̉ ́
Loai hinh 2:̣ ̀
www.Diachu.ning.com C P NH T LIÊN T C CÙNG KỲ THI-NEUẬ Ậ Ụ
www.Diachu.ning.com C P NH T LIÊN T C CÙNG KỲ THI-NEUẬ Ậ Ụ
2. Luât 3 đoan rut gon (luât 2 đoan)̣ ̣ ́ ̣ ̣ ̣
VD:
Moi ̣ nên KTTT̀ đêu co ̀ ́ quy luât c ban la quy luât gia tri.̣ ơ ̉ ̀ ̣ ́ ̣
M P
Nên kinh tê My hiên naỳ ́ ̃ ̣ la ̀ nên KTTT.̀
www.Diachu.ning.com C P NH T LIÊN T C CÙNG KỲ THI-NEUẬ Ậ Ụ
www.Diachu.ning.com C P NH T LIÊN T C CÙNG KỲ THI-NEUẬ Ậ Ụ
S M
Nên kt My hiên nay co quy luât c ban la quy luât gia tri.̀ ̃ ̣ ́ ̣ ơ ̉ ̀ ̣ ́ ̣
3. Cac loai hinh suy luâń ̣ ̀ ̣
a. Suy luân quy nap̣ ̣
IV/ Ch ng minh lu n đi m khoa h cứ ậ ể ọ
1. Lu n đi m khoa h cậ ể ọ
Nh ng k t lu n dc CM trên c s các khoa h c và đc lu n ch ng phù h p vs t duyữ ế ậ ơ ở ọ ậ ứ ợ ư
logic
Giá đ nh có 2 lo i: gi thuy t và gi thi tị ạ ả ế ả ế
• Gi thuy t là gi đ nh đc xây d ng trên NCKH c n ph i ch ng minh ho c bácả ế ả ị ự ầ ả ứ ặ
bỏ
• Gi thi t là gi đ nh mà ta nghi m nhiên ch p nh n đó, ko yêu c u ph i CMả ế ả ị ễ ấ ậ ầ ả
ho c bác b .ặ ỏ
Ch ng minhứ
Lu n đậ ề
www.Diachu.ning.com C P NH T LIÊN T C CÙNG KỲ THI-NEUẬ Ậ Ụ
www.Diachu.ning.com C P NH T LIÊN T C CÙNG KỲ THI-NEUẬ Ậ Ụ
Lu n cậ ứ
Lu n ch ngậ ứ
2. Các quy lu t c a t duy logicậ ủ ư
a. Quy lu t đ ng nh tậ ồ ấ
Trong quá trình l p lu n, các t t ng ph i đc di n đ t chính xác và đ ngậ ậ ư ưở ả ễ ạ ồ
nh t chính nó.ấ
Yêu c u c a quy lu t:ầ ủ ậ
Xác đ nh ph m vi đ i t ng nghiên c u ko đc l n các đ i t ng v iị ạ ố ượ ứ ẫ ố ượ ớ
nhau.
Trong l p lu n ph i gi v ng khái ni m v i các ý nghĩa xác đ nh rõậ ậ ả ữ ữ ệ ớ ị
ràng.
Tránh các sai l m:ầ
Ko xác đ nh và gi v ng đ i t ng t duyị ữ ữ ố ượ ư
Ko th y tính c th c a đi u ki n s d ng các khái ni mấ ụ ể ủ ề ệ ử ụ ệ
2. Quy lu t phi mâu thu nậ ẫ
Ký hi u: ệ
c. Quy lu t bài trung (lo i tr cái th 3)ậ ạ ừ ứ
d. Quy lu t lý do đây đậ ủ
Ch ng III: Quy trình th c hi n đ tài khoa h cươ ự ệ ề ọ
Nhóm NCKH
Đ tài: nâng cao hi u qu truy n thông nh m thay đ i nh n th c và hành vi c a ng tiêuề ệ ả ề ằ ổ ậ ứ ủ
dùng trong vi c s d ng các s n ph m có ngu n g c t đ ng v t hoang dã quý hi mệ ử ụ ả ẩ ồ ố ừ ộ ậ ế
Ph ng Anh:
[email protected] 0928038029ươ
Ngoan 01674549107
[email protected] [email protected]
H ng 0973374051
[email protected]ằ
H ng 0979126959
[email protected]ươ
www.Diachu.ning.com C P NH T LIÊN T C CÙNG KỲ THI-NEUẬ Ậ Ụ
www.Diachu.ning.com C P NH T LIÊN T C CÙNG KỲ THI-NEUẬ Ậ Ụ
Bách 0986703188
[email protected]
25 Thang Hai 2010́
9:56 SA
I/ Quy trình chung
1. M t s quan ni m v quy trình chungộ ố ệ ề
• Theo tác gi Vũ Cao Đàmả
o L a ch n đ tàiự ọ ề
o Xây d ng đ c ngự ề ươ
o Xây d ng k ho ch nghiên c uự ế ạ ứ
• Thu th p tt, đâu, ntnậ ở
o Chu n b phg ti n, đk nc (nhân l c, v t l c)ẩ ị ệ ự ậ ự
o Tri n khai ng/c uể ứ
• Theo tác gi Varsaxkyả
o Giai đo n kh i đ u và chu n bạ ở ầ ẩ ị
o Thu th p thông tinậ
o Xây d ng gi thuy t KH và xđ pp cho phù h pự ả ế ợ
o Hoàn t t công trình nghiên c uấ ứ
o Công b công trình ng c uố ứ
2. Các b c c b n c a quy trình chungướ ơ ả ủ
a. Chu n b cho quá trình ng c uẩ ị ứ
b. Tri n khai hành đ ng ng c uể ộ ứ
• Thu th p và x lý thông tinậ ử
• Vi t công trình nghiên c uế ứ
• Hoàn thi n công trình nghiên c uệ ứ
• Nghi m thu công trìnhệ
d. Publish công trình
II/ Các b c th c hi n (quy trình tri n khai nckh)ướ ự ệ ể
1. Khái ni m đ tài khoa h cệ ề ọ
Đ tài KH là 1 ho c 1 s v n đ có ch a đ ng n i dung thông tin ch a bi t c n NCề ặ ố ấ ề ứ ự ộ ư ế ầ
làm sáng t . ỏ
www.Diachu.ning.com C P NH T LIÊN T C CÙNG KỲ THI-NEUẬ Ậ Ụ
www.Diachu.ning.com C P NH T LIÊN T C CÙNG KỲ THI-NEUẬ Ậ Ụ
V b n ch t đ tài KH là 1 ho c 1 s v n đ đc đ t ra đ NC và vđ đó có các đi uề ả ấ ề ặ ố ấ ề ặ ể ề
ki n:ệ
o First, v n đ ch a đ ng mâu thu n ch a đc gi i quy t và vi c gi i quy t MTấ ề ứ ự ẫ ư ả ế ệ ả ế
c n cho nh n th c và th c ti nầ ậ ứ ự ễ
o Sec, ph i NCả
o Third, có đ các đkủ
o Forth, đem l i tri th c m i góp ph n phát tri n nh n th c.ạ ứ ớ ầ ể ậ ứ
2. Phát hi n v n đ khệ ấ ề
T nhu c u tt => v n đ c n gi i quy t => ý tg có nhi u cách gi i quy t khác nhauừ ầ ấ ề ầ ả ế ề ả ế
=> đ tài khề
Vd:
Kt vn hi n nay ch m ptệ ậ
=> ch m ntn, đánh giá th c tr ngậ ự ạ
=> t i sao ch m => nguyên nhânạ ậ
=> gi i pháp => t ng th , c thả ổ ể ụ ể
+ xét theo n i dung thì v n đ khoa h c là 1 tình hu ng c n đc gi i quy t c a đ iộ ấ ề ọ ố ầ ả ế ủ ờ
s ng hi n th c và đã có nh ng đi u ki n khách quan và ch quan đ gi i quy t.ố ệ ự ữ ề ệ ủ ể ả ế
L u ý: ko ph i m i câu h i c n gi i quy t trong cu c s ng là v n đ khoa h c.ư ả ọ ỏ ầ ả ế ộ ố ấ ề ọ
Phân lo i vđ khạ
+ phân theo lo i hình nc: c b n, ng d ng, tri n khaiạ ơ ả ứ ụ ể
+ phân lo i theo lý lu n và th c ti n: ví d : c ph n hóa DNNN là j, di n ra trong đkạ ậ ự ễ ụ ổ ầ ễ
j( nc lý lu n); c ph n hóa trong ngành năng lg, gi i pháp th c hi n c ph n hóaậ ổ ầ ả ự ệ ổ ầ
( NC th c ti n).ự ễ
3. Ngu n đ tàiồ ề
+ t báo cáo t ng k t c a các c quan ch c năngừ ổ ế ủ ơ ứ
+ t nghiên c u các lý thuy t hi n cóừ ứ ế ệ
+ t mâu thu n gi a các lý thuy t hi n cóừ ẫ ữ ế ệ
+ t mâu thu n gi a các lý thuy t hi n có và th c ti nừ ẫ ữ ế ệ ự ễ
+ t b t c c a nh ng pp hi n cóừ ế ắ ủ ữ ệ
+ t s phát tri n ch m ch p c a th c ti nừ ự ể ậ ạ ủ ự ễ
www.Diachu.ning.com C P NH T LIÊN T C CÙNG KỲ THI-NEUẬ Ậ Ụ
www.Diachu.ning.com C P NH T LIÊN T C CÙNG KỲ THI-NEUẬ Ậ Ụ
4. L a ch n đ tàiự ọ ề
D a vào các y u t :ự ế ố
o S thích thúự
o Quy mô
o M c đ hi u bi tứ ộ ể ế
o Tính liên đ iớ
o Thông tin t li uư ệ
o Các v n đ đ o đ cấ ề ạ ứ
5. Đ t tên đ tàiặ ề
o Tên đ tài ph i ph n ánh đ i t ng nghiên c u, th i gian, ko gian t n t iề ả ả ố ượ ứ ờ ồ ạ
c a đ i t ng.ủ ố ượ
o Các thu t ng đc dùng đ t tên cho đ tài ph i khúc tri t, đ n nghĩa và ph iậ ữ ặ ề ả ế ơ ả
là ngôn ng vi t, mang tính ch t hàn lâm.ữ ế ấ
o Tên đ tài ng n g n và ko đc trùng l p. Nh ng gi i pháp thi t th c v nề ắ ọ ặ ữ ả ế ự ậ
đ ng ng vi t dùng hàng n i đ a.ộ ệ ộ ị
o Tên đ tài h n ch trùng l p v i tên ch ng.ề ạ ế ặ ớ ươ
o H n ch vi c s d ng các c m t b t đ nh đ t tên đ tài: m t s , m t vài...ạ ế ệ ử ụ ụ ừ ấ ị ặ ề ộ ố ộ
o H n ch s d ng các c m t ch m c đích đ t tên đ tài: nh m, đ …ạ ế ử ụ ụ ừ ỉ ụ ặ ề ằ ể
o Tên đ tài ph i đc đ t trc khi di n ra quá trình tri n khai đ tài và có th s aề ả ặ ễ ể ề ể ử
đ i khi c n thi t.ổ ầ ế
6. Xây d ng đ c ng nghiên c uự ề ươ ứ
• Đ c ng nghiên c u là các n i dung d ki n tri n khai bao g m: ề ươ ứ ộ ự ế ể ồ
• M c đích (nghiên c u đ làm j)ụ ứ ể
• M c tiêu nghiên c u (nghiên c u j đ đ t m c đích)ụ ứ ứ ể ạ ụ
• Nhi m v nghiên c u (nghiên c u cái đó m t cách c th thì ph i làm ntn)ệ ụ ứ ứ ộ ụ ể ả
• Gi i h n và ph m vi nghiên c u đ tài.ớ ạ ạ ứ ề
• C s lý lu n và th c ti n đ tàiơ ở ậ ự ễ ề
• D ki n cái m i c a đ tàiự ế ớ ủ ề
• D ki n ngu n tài li u, các ngu n l c khác, ti n đ v m t th i gianự ế ồ ệ ồ ự ế ộ ề ặ ờ
• Văn b n hóa đ c ngả ề ươ
M c đích c a đ c ng nghiên c uụ ủ ề ươ ứ
www.Diachu.ning.com C P NH T LIÊN T C CÙNG KỲ THI-NEUẬ Ậ Ụ
www.Diachu.ning.com C P NH T LIÊN T C CÙNG KỲ THI-NEUẬ Ậ Ụ
• Nêu t ng quát các suy nghĩ l p lu n c a ng i nghiên c u, chi ra các tài li uổ ậ ậ ủ ườ ứ ệ
c n thi t cho vi c ch ng minh t m quan tr ng và ý nghĩa th c ti n c a v n đầ ế ệ ứ ầ ọ ự ễ ủ ấ ề
nghiên c uứ
• Tăng c ng s trao đ i, giao l u thông tin gi a các l c l ng có liên quan.ườ ự ổ ư ữ ự ượ
• Đ nh h ng cho vi c thu th p thông tin, đ m b o hi u qu c a quá trìnhị ướ ệ ậ ả ả ệ ả ủ
nghiên c uứ
• Theo tác gi Lê T Thànhả ử
o Ch n đ tàiọ ề
o L p k ho ch và chg trình nghiên c uậ ế ạ ứ
o Thu th p và x lý thông tin t li uậ ử ư ệ
o Tri n khai nghiên c uể ứ
Đ tài các nhóm NCKHề
1. Th c tr ng và gi i pháp th trg BĐS VN hi n nayự ạ ả ị ệ
2. Nghiên c u s phát tri n c a ngành vi n thông di đ ng VN t 2002-nayứ ự ể ủ ễ ộ ừ
3. Gi i pháp th c tr ng qu n lý chung cả ự ạ ả ư
4. Nh ng v n đ còn t n t i trong văn hóa ng x n i công c ng c a gi i tr th đô.ữ ấ ề ồ ạ ứ ử ơ ộ ủ ớ ẻ ủ
Đ C ng NCề ươ
1. Lý do c p thi tấ ế
2. Khách th và đ i t gj ncể ố ươ
3. Gi i h n, ph m viớ ạ ạ
4. M c tiêu và nhi m vụ ệ ụ
5. Gi thuy t KHả ế
6. PP NC
7. Cái m i c a đ tàiớ ủ ề
8. Dàn ý ND công trình NC
9. K ho ch ti n đ , th c hi n đ raế ạ ế ộ ự ệ ề
10. L p k ho ch th i gian, nhân l cậ ế ạ ờ ự
www.Diachu.ning.com C P NH T LIÊN T C CÙNG KỲ THI-NEUẬ Ậ Ụ
www.Diachu.ning.com C P NH T LIÊN T C CÙNG KỲ THI-NEUẬ Ậ Ụ
1. Lý do l a ch n đ tàiự ọ ề
2. Khách th và đ i t ng NCể ố ượ
Y u t này r t quan tr ng gi vai trò then ch t c a b n đ c ng ph n ánhế ố ấ ọ ữ ố ủ ả ề ươ ả
cách th c xem xét và gi i quy t v n đ g m:ứ ả ế ấ ề ồ
3. Gi i h n, ph m viớ ạ ạ
Gi i h n là ph m vi đ tài c n th c hi n, ph m vi nc là 1 ph n trong gi i h nớ ạ ạ ề ầ ự ệ ạ ầ ớ ạ
đ tài liên quan, đ i t ng kh o sát và n i dung NCề ố ượ ả ộ
7. Cái m i c a đ tàiớ ủ ề
Các thông tin l n đ u đ a ra v lý thuy t, công vi c th c hi nầ ầ ư ề ế ệ ự ệ
Ch ng IV: Các ph ng pháp, nguyên t c NCKHươ ươ ắ
11 Thang Ba 2010́
10:53 SA
I. Các pp NCKH
1. Khái ni m v pp nckhệ ề
_ Pp là cách th c, là con đ ng, là h th ng các quy tác hđ nh m đ t hi uứ ườ ệ ố ằ ạ ệ
qu trên con đg ti n t i m c tiêu xác đ nh.ả ế ớ ụ ị
"pp là 1 bó đu c đ nh h ng chúng ta đi trong đêm t i tr i" - Francisố ị ướ ố ờ
Beacon.
_ trên ph ng di n thông tin, pp là cách th c thu th p và x lỳ thông tinươ ệ ứ ậ ử
khoa h c nh m gi i quy t v n đ nghiên c uọ ằ ả ế ấ ề ứ
www.Diachu.ning.com C P NH T LIÊN T C CÙNG KỲ THI-NEUẬ Ậ Ụ
www.Diachu.ning.com C P NH T LIÊN T C CÙNG KỲ THI-NEUẬ Ậ Ụ
_ trên ph ng di n hđ, pp là 1 hđ có ch th có đ i tg, có phg ti n, trong đóươ ệ ủ ể ố ệ
ch th s d ng các ph nng ti n, th c hi n các thao tác khác nhau đủ ể ử ụ ươ ệ ự ệ ể
khám phá đ i t ng.ố ượ
Các ph ng pháp c th :ươ ụ ể
+ pp lu nậ
+ pp hệ
+ pp nghiên c uứ
II. Các pp nghiên c uứ
Có s th ng nh t gi a cái khách quan và cái ch quan.ự ố ấ ữ ủ
Có tính m c đích, trong đó tính m c đích g n bó m t thi t vs n i dungụ ụ ắ ậ ế ộ
nghiên c uứ
Tính logic và tính k ho chế ạ
Công c thu th p thông tin t li uụ ậ ư ệ
3. Phân lo iạ
D a vào lý lu n v quy trình nghiên c u KH có 3 nhóm quy trình NCự ậ ề ứ
+ Thu th pậ
+ X lýử
+ Trình bày
Theo tính ch t và trình đ nh n th cấ ộ ậ ứ
+ pp nc lý thuyêt
+ pp nc th c ti nự ễ
4. Các pp NC lý thuy tế
4.1. Pp NC phân tích và t ng h p lý thuy t là 2 pp đ t trong mqh tác đ ngổ ợ ế ặ ộ
qua l i l n nhauạ ẫ
Pp phân tích: là pp phân chia đ i tg ra làm nhi u ph n nhi u b ph n khácố ề ầ ề ộ ậ
nhau đ nghiên c u t ng ph n.ể ứ ừ ầ
-> làm j
-> chú ý: có tiêu th c, nh t quánứ ấ
-> t i sao có th phân chia đ i tg nhi u ph n: ạ ể ố ề ầ
-> k t qu : lý thuy t m i, đánh giá t ng thế ả ế ớ ổ ể
www.Diachu.ning.com C P NH T LIÊN T C CÙNG KỲ THI-NEUẬ Ậ Ụ
www.Diachu.ning.com C P NH T LIÊN T C CÙNG KỲ THI-NEUẬ Ậ Ụ
4.2. PP quy n p và di n d chạ ễ ị
• PP quy n p là pp đi t nh ng đ c đi m c a t ng s v t hi n t ngạ ừ ữ ặ ể ủ ừ ự ậ ệ ượ
riêng l đ tìm ra cái chung b n ch t, cái chung t t nhiên c a chúng.ẻ ể ả ấ ấ ủ
VD: c ch kinh t th trg M : NN ít can thi p kinh t , nhi u thànhơ ế ế ị ỹ ệ ế ề
ph n, mầ ở
Tuy nhiên quy n p cũng có h n ch : đ i b ph n các trg h p , nh ngạ ạ ế ạ ộ ậ ợ ữ
cái chung
3, Ph ng pháp di n d ch:ươ ễ ị
- ph ng pháp di n d ch là ph ng pháp đi t cái chung đ n cái riêng.ươ ễ ị ươ ừ ế
L ch s -------- b n th lu n ---------- logicị ử ả ể ậ
‘----------nh n th c lu n----------------‘ậ ứ ậ
3.1/ ph ng pháp l ch s :ươ ị ử
Ph ng pháp l ch s là ph ng pháp làm tái hi n l i quá tr nh hình thanh, bi n đ i và phátươ ị ử ươ ệ ạ ị ế ổ
tri n c a các đ i t ng v i đ y đ các s ki n đã x y ra trong quá trình đó c a đ iể ủ ố ượ ớ ầ ủ ự ệ ả ủ ố
t ng. giúp ta n m b t đ n t ng chi ti t liên quan t i đ i t ng nghiên c u. ượ ắ ắ ế ừ ế ớ ố ượ ứ
H n ch c a ph ng pháp này là nhà nghiên c u ko ph n ánh đ c hoàn toàn đ y đ vàạ ế ủ ươ ứ ả ượ ầ ủ
chính xác v s v t, hi n t ng nghiên c u ; m t nhi u time xem xét và nghiên c u về ự ậ ệ ượ ứ ấ ề ứ ề
đ i t ng đó ; vi c n m b t c t lõi nh t v đ i t ng khó x y ra.ố ượ ệ ắ ắ ố ấ ề ố ượ ả
Ex: ai cũng đ c sinh ra : đâu? Khi nào? Có ai? Th i ti t?ượ ở ờ ế
3.2/ ph ng pháp logic:ươ
Ph ng pháp logic là ph ng pháp nghiên c u quá trình hình thành và phát tri n c a đ iươ ươ ứ ể ủ ố
t ng đ ch ra b n ch t, quy lu t v n đ ng bi n đ i và phát tri n c a đ i t ng. nó cóượ ể ỉ ả ấ ậ ậ ộ ế ổ ể ủ ố ượ
u đi m h n ph ng pháp l ch s ch là ph ng pháp logic đã g t b đi nh ng y u tư ể ơ ươ ị ử ở ỗ ươ ạ ỏ ữ ế ố
ng u nhiên. Tuy nhiên nh c đi m c a ph ng pháp này là s v n đ ng bi n đ i c a đ iẫ ượ ể ủ ươ ự ậ ộ ế ổ ủ ố
t ng h t s c nghèo nàn.ượ ế ứ
Ex: s y u lí l ch: ( ch y u dung ph ng pháp logic)ơ ế ị ủ ế ươ
Năm sinh? N i sinh? Đ tu i? gi i tính? Quê quán? H kh u gia đình? Hòan c nh giaơ ộ ổ ớ ộ ẩ ả
đình?
Quá trình ho t đ ng c a b n thân: năm….-> năm …. : h c ph thông? Năm…. -> nămạ ộ ủ ả ọ ổ
….. : h c đ i h c?ọ ạ ọ
3.3/ m i quan h bi n ch ng gi a ph ng pháp l ch s và ph ng pháp khoa h c:ố ệ ệ ứ ữ ươ ị ử ươ ọ
- s v t, hi n t ng đ c ph n ánh nh nó v n có, theo quy lu t cùng v i các đi u ki nự ậ ệ ượ ượ ả ư ố ậ ớ ề ệ
c th .ụ ể
Ex: nghiên c u xã h i t b n: “l ch s b t đ u t đâu thì logic b t đ u t đó”ứ ộ ư ả ị ử ắ ầ ừ ắ ầ ừ
www.Diachu.ning.com C P NH T LIÊN T C CÙNG KỲ THI-NEUẬ Ậ Ụ
BÀI GI NG PH NG PHÁP NGHIÊN C U KHOA H C C A CÔ GIÁO –L P BĐSẢ ƯƠ Ứ Ọ Ủ Ớ
50B
Đ A CH TÀI LI U Ị Ỉ Ệ WWW.DIACHU.NING.COM-LIÊN T C C P NH T TÀI LI UỤ Ậ Ậ Ệ
CHO SINH VIÊN NEU
www.Diachu.ning.com Đ a ch c p nh t tài li u ôn thi -Ph n m m thi tr c nhi m-Khoị ỉ ậ ậ ệ ầ ề ắ ệ
lu n văn-Báo cáo t t nghi p cho sinh viên Đ i H c Kinh T Qu c Dânậ ố ệ ạ ọ ế ố
www.Diachu.ning.com C P NH T LIÊN T C CÙNG KỲ THI-NEUẬ Ậ Ụ
N n s n xu t t b n hình thành vào kho ng th k XVI – XVII khi cách m ng n ra vàề ả ấ ư ả ả ế ỷ ạ ổ
giành th ng l i hàng lo t các n c châu Âu. Mác nghiên c u Anh và Hà Lan vì cáchắ ợ ở ạ ướ ứ ở
m ng t s n n ra s m nh t b t đ u Hà Lan, sau đó đ n Anh ( là hình m u đi n hìnhạ ư ả ổ ớ ấ ắ ầ ở ế ẫ ể
nh t cho quá trình hình thành và phát tri n c a n n s n xu t t b n). quá trình tích lũy tấ ể ủ ề ả ấ ư ả ư
b n: 2 con đ ng, 2 cách th c tích lũy t b n khác nhauả ườ ứ ư ả : Hà Lan (con đ ng ngo iườ ạ
th ng), Anh (cách m ng công nghi p). sau Mác b sung nghiên c u thêm n c Nga (vìươ ạ ệ ổ ứ ướ
n c Nga đi lên CNTB t nông nghi p). khi nghiên c u n n s n xu t t b n, Mác b t đ uướ ừ ệ ứ ề ả ấ ư ả ắ ầ
b ng vi c nghiên c u hàng hóa ( hàng hóa có giá tr và giá tr s d ng)ằ ệ ứ ị ị ử ụ
Nh n th c đi t : tr c quan sinh đ ng --------------> t duy trìu t ngậ ứ ừ ự ộ ư ượ
C m giác(hình nh sinh đ ngả ả ộ khái ni m(có nhi uệ ề
thông tin v đ i t ng, chung nh t, khái quát nh t)ề ố ượ ấ ấ
Gd
Suy lu nậ
nh ng mang tính ch t phi mư ấ ế
di n, ch a đ y đ )ệ ư ầ ủ
Tri giác
Bi u t ng ể ượ
Hi n nhóm b n mình s u t m đ c r t nhi u (trên 3000 bài) lu n văn, đệ ọ ư ầ ượ ấ ề ậ ề
tài,báo cáo th c t p t t nghi p,đ án ti u lu n tham kh o ch y u c a sinhự ậ ố ệ ề ể ậ ả ủ ế ủ
viên ĐHKTQD v các lĩnh v c kinh t , và c k thu t, xã h i, Các giáo ánề ự ế ả ỹ ậ ộ
gi ng d y, m u văn b n, m u h p đ ng … nay mu n share cho t t c các b nả ạ ẫ ả ẫ ợ ồ ố ấ ả ạ
nào c n.Các b n có th xem danh sách các tài li u đó t i đ a chầ ạ ể ệ ạ ị ỉ
www.diachu.ning.com TH v i nh ng tài li u mà các b n không tìm th y trênớ ữ ệ ạ ấ
đây, mà n u mu n đ c giúp đ , b n hãy commet lên đây nêu rõ thông tin đế ố ượ ỡ ạ ề
tài lu n văn,tài li u, đ l i đ a ch mail chát c a các b n và nêu rõ m c đíchậ ệ ể ạ ị ỉ ủ ạ ụ
b n c n tài li u đó. B n mình ch giúp đ n u b n dùng nó vào vi c h c t pạ ầ ệ ọ ỉ ỡ ế ạ ệ ọ ậ
ph il i nhu n. Mình không ch c ch n t t c các tài li u b n mu n mình đ uợ ậ ắ ắ ấ ả ệ ạ ố ề
có. Vì th n u may m n tìm đc, mình s thông báo k t qu tìm ki m cũngnhế ế ắ ẽ ế ả ế ư
g i file cho b n theo các con đ ng sau: email, tr c tuy n qua yahoo chat, ho cở ạ ườ ự ế ặ
link downloand ho c ngay trên blog này.ặ
www.Diachu.ning.com C P NH T LIÊN T C CÙNG KỲ THI-NEUẬ Ậ Ụ
www.Diachu.ning.com C P NH T LIÊN T C CÙNG KỲ THI-NEUẬ Ậ Ụ
M i chi tiêt xin liên h v i nhóm biên t p tài li u ôn thi l p B tọ ệ ớ ậ ệ ớ ấ
đ ng s n 50B Đ I H C KINH T QU C DÂN HA N I.ộ ả Ạ Ọ Ế Ố Ộ
***************Thank ***************
www.Diachu.ning.com C P NH T LIÊN T C CÙNG KỲ THI-NEUẬ Ậ Ụ