Ôn tập công thức lượng giác

Bài 13: [ĐVH]. Chứng minh các đẳng thức sau a) 4 4 2 cos sin cos (1 tan )(1 tan )

pdf5 trang | Chia sẻ: phanlang | Lượt xem: 3141 | Lượt tải: 1download
Bạn đang xem nội dung tài liệu Ôn tập công thức lượng giác, để tải tài liệu về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Khóa học LTĐH môn Toán – Thầy ĐẶNG VIỆT HÙNG Facebook: LyHung95 Tham gia các gói học trực tuyến Pro S – Pro Adv môn Toán tại Moon.vn để hướng đến kì thi THPT Quốc gia! LỜI GIẢI CHI TIẾT CÁC BÀI TẬP CÓ TẠI WEBSITE MOON.VN [Link tham gia khóa học: Khóa LTĐH môn Toán 2015] I. CÁC HỆ THỨC LƯỢNG GIÁC CƠ BẢN  2 2 2 2 2 2 sin 1 cos sin cos 1 cos 1 sin x x x x x x  = − + = ⇒  = −  2 2 2 2 1 11 tan tan 1 cos cos x x x x = + ⇒ = −  2 2 2 2 1 11 cot cot 1 sin sin x x x x = + ⇒ = −  1 tan .cot 1 cot tan x x x x = ⇒ =  4 4 2 2 6 6 2 2sin cos 1 2sin cos ; sin cos 1 3sin cos+ = − + = −x x x x x x x x  3 3 3 3sin cos (sin cos )(1 sin .cos ); sin cos (sin cos )(1 sin .cos )+ = + − − = − +x x x x x x x x x x x x II. DẤU CỦA CÁC HÀM SỐ LƯỢNG GIÁC Góc I Góc II Góc III Góc IV sinx + + – – cosx + – – + tanx + – + – cotx + – + – Ví dụ 1: [ĐVH]. Tính giá trị của các hàm lượng giác còn lại của cung x sau: a) 1 pisin ;0 3 2 x x= < < b) 2 picos ; pi 25 x x= − < < c) 3pitan 2; pi 2 x x= < < d) 1 3picot ; 2pi 2 2 x x= − < < Lời giải: a) 2 21 1 8 2 2sin cos 1 sin 1 cos 3 9 9 3 x x x x= ⇔ = − = − = ⇒ = ± Do pi 2 20 cos 0 cos . 2 3 x x x → = Từ đó ta được: sin 1 2 tan cos 42 2 1 cot 2 2 tan x x x x x  = = =   = =  b) 2 22 4 1 1cos sin 1 cos 1 sin 5 55 5 x x x x − = ⇒ = − = − = ⇒ = ± 01. ÔN TẬP CÔNG THỨC LƯỢNG GIÁC – P1 Thầy Đặng Việt Hùng [ĐVH] Khóa học LTĐH môn Toán – Thầy ĐẶNG VIỆT HÙNG Facebook: LyHung95 Tham gia các gói học trực tuyến Pro S – Pro Adv môn Toán tại Moon.vn để hướng đến kì thi THPT Quốc gia! Do pi 1pi sin 0 sin . 2 5 x x x → = Từ đó ta được: sin 1 tan cos 2 1 cot 2 tan x x x x x − = =   = = −  c) Từ 1 1tan 2 cot tan 2 x x x = ⇒ = = Ta có 2 2 22 2 21 sinsin cos sin 2costan 2 55 cos 4 15cos 1 sin cossin cos 1 5 5 xx x x xx x x x xx x  = ± = == =    ⇔ ⇔ ⇔    =   = = ±+ =    Do 2 sin sin 03pi 5 pi cos 0 12 cos 5 x x x x x − =<  < < ⇒ ⇒  < −  =  d) 1 1cot tan 2 2 cot x x x = − ⇒ = = − Ta có 2 2 22 2 21 sinsin cos sin 2costan 2 55 cos 4 15cos 1 sin cossin cos 1 5 5 xx x x xx x x x xx x  = ± = = −= = −    ⇔ ⇔ ⇔    =   = = ±+ =    Do 2 sin sin 03pi 52pi cos 0 12 cos 5 x x x x x − =<  < < ⇒ ⇒  >  =  Ví dụ 2: [ĐVH]. Chứng minh các đẳng thức sau: a) 2 2 2 2tan sin tan sinx x x x− = b) sin cos 1 cos sin cos 1 1 sin x x x x x x + − = − + + c) 2 2sin cos1 sin cos 1 cot 1 tan x x x x x x − − = + + d) tan tantan .tan cot cot x y x y x y + = + Lời giải: a) 2 2 2 2 2 2 2 2 2 2 2 2 2 2 sin sin sin cos sin (1 cos ) tan sin sin tan sin cos cos cos x x x x x x x x x x x x x x − − − = − = = = ⇒đpcm. b) Áp dụng công thức góc nhân đôi ở phần IV ta được: ( ) 2 2 2sin cos sin2sin cos 2sin cos sin sin cos 1 2 2 22 2 2 2 2 , 1 sin cos 1 2sin cos 2sin cos sin2sin cos sin 2 2 2 2 22 2 2 x x xx x x x x x x x x x x xx x xx x   − − − + −   = = = − +  + −+    Mặt khác ( ) 2 2 2 cos sin cos sin cos 2 2 2 2 , 2 . 1 sin cos sinsin cos 2 22 2 x x x x x x xx x x − − = = +   ++    Từ (1) và (2) suy ra điều phải chứng minh. Khóa học LTĐH môn Toán – Thầy ĐẶNG VIỆT HÙNG Facebook: LyHung95 Tham gia các gói học trực tuyến Pro S – Pro Adv môn Toán tại Moon.vn để hướng đến kì thi THPT Quốc gia! c) 2 2 2 2 3 3 3 3sin cos sin cos sin cos sin cos1 1 1 1 cos sin1 cot 1 tan sin cos sin cos sin cos1 1 sin cos x x x x x x x x x xx x x x x x x x x x + − − = − − = − − = − = + + + + ++ + 2 2(sin cos )(sin sin cos cos )1 1 (1 sin cos ) sin cos sin cos x x x x x x x x x x x x + − + = − = − − = ⇒ + đpcm. d) sin sin sin cos sin cos tan tan sin sincos cos cos cos tan tan cos cos sin cos sin coscot cot cos cos sin sin sin sin x y x y y x x y x yx y x y x y x y x y y xx y x y x y x y + + + = = = = ⇒ ++ + đpcm. Ví dụ 3: [ĐVH]. Rút gọn các biểu thức sau 2 2 2 2 2 2 cos cos cot sin sin tan x x xA x x x + = + 2cos 2sin (1 sin ) 2(1 sin ) .(1 sin )cos (1 sin )cos 1 sin x x x xB x x x x x − − + = − + + − 3 3(1 cot )sin (1 tan )cos sin cosC x x x x x x= + + + − 4 2 4 2sin 4cos cos 4sinD x x x x= + + + Lời giải:  Ta có 2 2 2 2 2 2 2 2 2 42 2 4 2 2 2 22 2 2 4 2 2 2 2 cos cos (sin cos ) cos cos . cos cos cot cossin sin cot sin sin (cos sin )sin sin tan sin sin sin . cos cos x x x x x x x x x xx xA x x x x xx x x x x x x x + ++ = = = = = ++ +  Ta có 2 2 2cos 2sin (1 sin ) 1 sin 2sin (1 sin ) (1 sin )(1 sin 2sin ) (1 sin ) (1 sin )cos (1 sin )cos (1 sin 1 sin )cos 2cos 2cos x x x x x x x x x x x x x x x x x x x − − − − − − + − − = = = − + + − + + 2 2(1 sin ) 2(1 sin ) (1 sin )(1 sin ) 1 sin . cos 2cos 1 sin cos cos x x x x xB x x x x x − + − + − → = = = = −  3 3 3 3cos sin(1 cot )sin (1 tan )cos sin cos 1 sin 1 cos sin cos sin cos x xC x x x x x x x x x x x x     = + + + − = + + + − =        3 3 2 2 2 2 sin cos cos sin cos sin sin cos (sin cos )(sin cos sin cos ) cos sin (sin cos ) sin cos (sin cos )(1 sin cos ) sin cos (sin cos 1) sin cos sin cos x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x = + + + − = + + − + + − = + − + + − = + −  Ta có ( ) ( )2 24 2 4 2 2 2 2 2sin 4cos cos 4sin 1 cos 4cos 1 sin 4sinD x x x x x x x x= + + + = − + + − + ( ) ( )2 24 2 4 2 2 2 2 2cos 2cos 1 sin 2sin 1 cos 1 sin 1 sin cos 2 3x x x x x x x x= + + + + + = + + + = + + = BÀI TẬP LUYỆN TẬP Bài 1: [ĐVH]. Chứng minh các đẳng thức sau: a) 2 2 sin sin cos sin cos sin cos tan 1 x x x x x x x x + − = + − − b) 4 2 4 2 11 cot sin sin x x x − = − Bài 2: [ĐVH]. Chứng minh các đẳng thức sau: Khóa học LTĐH môn Toán – Thầy ĐẶNG VIỆT HÙNG Facebook: LyHung95 Tham gia các gói học trực tuyến Pro S – Pro Adv môn Toán tại Moon.vn để hướng đến kì thi THPT Quốc gia! a) 2 2 2 1 sin 1 2cot 1 cos x x x + = + − b) 22(1 sin )(1 cos ) (1 sin cos )x x x x− + = − + Bài 3: [ĐVH]. Chứng minh các đẳng thức sau: a) 2 2 sin (1 cos ) sin tan cos (1 sin ) cos cot x x x x x x x x + + = + + b) 2 2 2 2 2 2 cos sin sin .cos cot tan x x x x x x − = − Bài 4: [ĐVH]. Chứng minh các đẳng thức sau: a) 2 2 2 2 1 4sin cos (sin cos )(sin cos ) x x x x x x − = − + b) 2 2 4 4 2 2 4 sin cos cos tan cos sin sin x x x x x x x − + = − + Bài 5: [ĐVH]. Rút gọn các biểu thức sau a) 2 1 cos 1 sin 1 cos xA x x − = − + b) 2 2 2 2 1 sin .cos cos cos x xB x x − = − Bài 6: [ĐVH]. Rút gọn các biểu thức sau a) 1 cos 1 cos 1 cos 1 cos − + = − + − x xA x x b) 2 21 cot .sin 1= − +B x x Bài 7: [ĐVH]. Tính giác trị của các hàm số lượng giác a) 1 pisin ;0 23 x x= < < b) picot 2; 0 2 x x= − − < < c) pitan cot 2;0 2 x x x+ = < < d) 2 3picos ; pi 26 x x= < < Bài 8: [ĐVH]. Tính giác trị của các hàm số lượng giác a) 2 3pitan cot ;pi 23 x x x− = − < < b) 1 pitan ; pi 23 x x= − < < Bài 9: [ĐVH]. Chứng minh các đẳng thức sau a) tan sin cos sin cot x x x x x − = b) 4 4 6 6 sin cos 1 2 sin cos 1 3 x x x x + − = + − Bài 9: [ĐVH]. Chứng minh các đẳng thức sau a) 2 2 2 1 sin 1 2 tan 1 sin x x x + = + − b) 2 2 6 2 2 sin tan tan cos cot x x x x x − = − Bài 10: [ĐVH]. Chứng minh các đẳng thức sau a) sin cos 1 2cos 1 cos sin cos 1 x x x x x x + − = − − + b) 2 22 2 1 2 tan cot sin .cos = + +x x x x Bài 11: [ĐVH]. Chứng minh các đẳng thức sau a) 4 4 6 6 4 sin 3cos 1 3 sin cos 3cos 1 2 x x x x x + − = + + − b) 2 2 2 4cos (2sin cos ) 1 sin+ = −x x x x Bài 12: [ĐVH]. Chứng minh các đẳng thức sau a) (cos 1 sin )(cos 1 sin ) 2sin cos+ + − + =x x x x x x b) 2(1 sin cos ) 2(1 sin )(1 cos )− + = − +x x x x Khóa học LTĐH môn Toán – Thầy ĐẶNG VIỆT HÙNG Facebook: LyHung95 Tham gia các gói học trực tuyến Pro S – Pro Adv môn Toán tại Moon.vn để hướng đến kì thi THPT Quốc gia! Bài 13: [ĐVH]. Chứng minh các đẳng thức sau a) 4 4 2cos sin cos (1 tan )(1 tan )− = − +x x x x x b) 3 3sin (1 cot ) cos (1 tan ) sin cos+ + + = +x x x x x x Bài 14: [ĐVH]. Chứng minh rằng các biểu thức sau không phụ thuộc vào x? a) 2 cot 1 tan 1 cot 1 xA x x + = + − − b) 4 4 2 2 22cos sin sin cos 3sinB x x x x x= − + + Bài 15: [ĐVH]. Chứng minh rằng các biểu thức sau không phụ thuộc vào x? a) 2 2 6 2 2 tan sin .cot cot cos − = − x xA x x x b) 2 2 2 2 2sin .tan 4sin tan 3cos= + − +B x x x x x Bài 16: [ĐVH]. Tính giá trị biểu thức 3 2 3 3 cos cos .sin sin , sin cos x x x xA x x + − = − với tanx = 2. 1 cos sin 1 cos + + = − x xB x , với 12cos 13 x = − và pi/2 < x < pi 2 2 4 4 2sin sin .cos cos sin cos x x x xC x x + + = − , với tanx = 3. Bài 17: [ĐVH]. Chứng minh các đẳng thức sau a) 4 4 2 2 2 sin cos cos cos 2(1 cos ) 2 − + = − x x x x x b) 2 2 2 1(1 cot ) 1 cos 1 tan   + −    + x x x Bài 18: [ĐVH]. Chứng minh các đẳng thức sau a) 2 2 2 2 tan tan tan( ). tan( ) 1 tan tan − = + − − a b a b a b a b b) cos sin 1 tan 2 cos sin cos 2 − = − + x x x x x x

Các file đính kèm theo tài liệu này:

  • pdf01_on_tap_ctlg_p1_8876.pdf
  • pdf01_on_tap_ctlg_p2_2315.pdf
Tài liệu liên quan