Ngân hàng câu hỏi, đáp án bồi dưỡng cấp chứng chỉ an toàn làm việc trên phương tiện đi ven biển

Kộo xuồng cứu sinh lên giá đỡ. - Mang đủ, đúng loại trang bị bảo hộ * Chuẩn bị kéo xuồng - Phát khẩu lệnh dõng dạc, rõ ràng, to; - Ném dây lên boong tàu để giữ xuồng tạm thời và người bám vào dây trèo lên tàu đúng vị trí, đảm bảo chắc chắn; - Chuẩn bị máy tời, kiểm tra phanh trống quấn dây đúng quy trình, đảm bảo hoạt động tốt, an toàn; - Thả dây tời xuống xuồng bắt vào móc dây của xuồng đảm bảo nhanh, chắc chắn, cân đối; - Kiểm tra cân bằng xuồng và đảm bảo rằng các vật trên xuồng không bị dịch chuyển; * Tiến hành kéo xuồng lên: - Điều khiển tời kéo xuồng lên từ từ không giật cục. Xuồng luôn giữ trạng thái cân bằng; - Khi lên đến ngang mặt boong thì hãm dừng lại gọn gàng, cân bằng để thuyền viên tháo bánh lái, mở nút lỗ lù. Trưởng nhóm ra khỏi xuồng cuối cùng. - Tiếp tục kéo xuồng lên; điều chỉnh dây để xuồng được đặt nhẹ vào giá đỡ ở trạng thái cân bằng; Buộc dây chằng; Phủ vỏ bọc ngoài; Lắp lan can chỗ để xuồng đúng trình tự, kỹ thuật, chắc chắn nhanh và an toàn; - Thời gian thực hiện công việc không quá 5 phút.

doc8 trang | Chia sẻ: tuanhd28 | Lượt xem: 1678 | Lượt tải: 0download
Bạn đang xem nội dung tài liệu Ngân hàng câu hỏi, đáp án bồi dưỡng cấp chứng chỉ an toàn làm việc trên phương tiện đi ven biển, để tải tài liệu về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
NGÂN HÀNG CÂU HỎI, ĐÁP ÁN BỒI DƯỠNG CẤP CHỨNG CHỈ AN TOÀN LÀM VIỆC TRấN PHƯƠNG TIỆN ĐI VEN BIỂN I. AN TOÀN CƠ BẢN VÀ BẢO VỆ MễI TRƯỜNG. 1. Trang thiết bị an toàn trờn tàu thủy gồm những loại nào? a. Cứu hỏa; cứu sinh; cứu đắm; b. Cỏc thiết bị thụng tin cứu nạn; c. Danh mục cỏc trạm bờ trong thực hiện cứu hộ, cứu nạn. d. Tất cả cỏc đỏp ỏn trờn 2. Trong thời gian làm việc, người lao động đi lại tại hiện trường phải chấp hành quy định: a. Tựy ý đi lại b. Chỉ được phộp đi lại trong phạm vi được phõn cụng. c. Trong và ngoài phạm vi khu vực mỡnh làm việc. d. Chỉ được phộp đi lại trờn boong 3. Khi xảy ra sự cố tai nạn lao động, những người cú mặt tại hiện trường phải: a. Tắt cụng tắc điện, cho ngừng mỏy; b. Khẩn trường sơ cứu nạn nhõn, bỏo ngay cho người phụ trỏch c. Tham gia bảo vệ hiện trường để người cú trỏch nhiệm xử lý d. Tất cả đỏp ỏn trờn 4. Quy định việc sử dụng trang bị bảo hộ lao động là: a. Đỳng mục đớch; b. Chỉ 1 loại cho là quan trọng c. Đủ cỏc trang bị được cung cấp c. a và c 5. Khi cú sự cố hoặc nghi ngờ thiết bị cú sự cố, trước hết người lao động phải: a. Bỏo cho người phụ trỏch an toàn biết b. Tiến hành tự sửa chữa, khắc phục; c. Lập tức rời khỏi hiện trường d. Dừng hoạt động. 6. Trong quy định an toàn lao động, người lao động được sử dụng và vận hành thiết bị là: a. Người mới vào làm việc; b. Người đó được huấn luyện về quy tắc an toàn và vận hành thiết bị c. Người được huấn luyện vận hành thiết bị d. Người đó làm việc lõu năm Người đó làm việc lõu năm 7. Biển cấm hỳt thuốc lỏ là: A B c d 8. Biển chỉ vị trớ đặt thiết bị chữa chỏy là: A B c d 9. Tai nạn trờn tàu thủy thường xảy ra ở cỏc dạng : a. Gẫy xương; b. Ngất; chết đuối; Điện giật d. Chấn thương phần mềm; nội tạng; c. Tất cả cỏc trường hợp trờn. 10. Khi làm dõy với trống quấn dõy, người làm dõy phải để tay giữ dõy cỏch trống ớt nhất là: a. 0,5 m b. 1,0 m c. 1,5 m d. 2,0 m II. AN TOÀN SINH MẠNG TRấN BIỂN 1. Người trực ca khi tàu hành trỡnh, nếu cú bỏo động phải ở : a. Buồng lỏi; b. Ở vị trớ qui định; chỉ ra khỏi vị trớ khi cú người thay thế; c. Ở những nơi cần thiết; d. Mũi tàu 2. Khi trực ca tàu hành trỡnh, làm nhiệm vụ cảnh giới nếu phỏt hiện cú hiện tượng khỏc thường, người trực ca phải bỏo cho : a. Thuyền trưởng; b. Thuyền phú; c. Người phụ trỏch ca; d. Mỏy trưởng 3. Khi trực ca tàu hành trỡnh, phỏt hiện cú người ngó xuống nước, trước hết người trực ca phải làm: a. Nộm phao cho người ngó; Hụ to phớa mạn cú người ngó; b. Nhảy xuống nước vớt người ngó; c. Lỏi tàu vớt người ngó; d. Khụng phải làm gỡ 4. Khi tàu neo, đậu, để đề phũng neo bị trụi, bũ người trực ca phải: a. Theo dừi tỡnh hỡnh khớ tượng; Thủy văn; Thủy triều; b. Luụn xỏc định vị trớ tàu; c. Xụng lỉn khi cần thiết; d. Tất cả cỏc cụng việc trờn; 5. Thuyền phú khi trực ca bờ, trường hợp tàu đậu trong cầu cảng cần chỳ ý những vấn đề : a. Độ sõu ở mạn; Thủy triều lờn xuống; Luật lệ địa phương; b. Điều kiện thiờn nhiờn; c. Bỏo hiệu khu vực cầu tàu; d. Làm theo sự chỉ đạo của cơ quan Cảng vụ 6. Số loại đỏm chỏy là: a. 6 b. 5 c. 4 d. 3 7. Đỏm chỏy khớ và hơi thuộc loại : a. Loại C b. Loại D c. Loại E d. Loại B 8. Đỏm chỏy xăng dầu, khớ húa lỏng thuộc loại nào? a. Loại B b. Loại C c. Loại E d. Loại D 9. Thuyền viờn trờn phương tiện cú bao nhiờu nhiệm vụ phũng chống chỏy nổ a. 9 b. 10 c. 11 d. 12 10. cú mấy nguyờn nhõn cơ bản gõy ra chỏy nổ trờn phương tiện chở khớ húa lỏng? a. 8 b. 10 c. 12 d. 13 11. Khi xảy ra chỏy, nổ trờn phương tiện, thuyền trưởng phải cú mặt ở để chỉ huy: a. Buồng lỏi b. Mũi tàu c. Lỏi tàu d. Vị trớ cao nhất 12. Khi xảy ra chỏy, nổ trờn phương tiện, người chỉ huy việc cứu người và di chuyển tài sản là: a. Thuyền trưởng b. Thuyền phú c. Mỏy trưởng d. Thủy thủ 13. Khi xảy ra chỏy nổ trờn phương tiện, người trực tiếp sử dụng cỏc phương tiện phự hợp để chữa chỏy theo lệnh là: a. Thuyền phú b. Mỏy trưởng c. Thủy thủ d. Thợ mỏy 14. Khi xảy ra chỏy nổ trờn phương tiện, người cắt điện, chạy bơm nước cứu hỏa, vận hành trạm CO2 là: a. Thuyền trưởng b. Mỏy trưởng c. Thủy thủ d. Thợ mỏy 15. Bỡnh bọt dựng để chữa chỏy tốt nhất cho loại đỏm chỏy: a. Thiết bị điện (Đỏm chỏy loại E) b. Đỏm chỏy khi và hơi (Đỏm chỏy loại c) c. Kim loại chỏy được (Đỏm chỏy loại D) d. Xăng dầu, mỡ và chất lỏng chỏy được ( Đỏm chỏy loại B) 16. Khi khớ và hơi phỏt chỏy thỡ dựng loại bỡnh chữa chỏy húa học để dập chỏy tốt nhất là: a. Bỡnh bọt b. Bỡnh bột c. Bỡnh CO2 d. Bỡnh axit ba zơ 17. Sử dụng loại bỡnh húa học để dập chỏy phải đeo mặt nạ phũng ngạt: a. Bỡnh bọt b. Bỡnh bột c. Bỡnh CO2 d. Bỡnh axit bazơ 18. Cỏc thiết bị điện, húa chất khụng gõy phản ứng với CO2 thỡ dựng loại bỡnh chữa chỏy húa học tốt nhất để dập chỏy là: a. Bỡnh CO2 b. Bỡnh bột c. Bỡnh bọt d. Bỡnh Axớt Ba zơ 19. Những trang bị, dụng cụ nào dưới đõy thuộc trang bị cứu sinh? a. Mặt nạ phũng độc; Găng tay; b. cỏng; xuồng cứu sinh; cỏc loại phao cứu sinh; Tủ thuốc cấp cứu; c. Thảm; Dao; Dỡu; Bỳa; 20. Quy định lượng nước ngọt dự trữ trờn xuồng cứu sinh phải cú ớt nhất mấy lớt cho 1 người? a. 7 b. 5 c. 3 21. Quy định lượng lương khụ dự trữ trờn xuồng cứu sinh phải cú ớt nhất mấy kg cho 1 người? a. 1 b. 2 c. 3 22. Dõy nộm trang bị trờn xuồng cứu sinh cú độ dài khoảng bao nhiờu một? a. 20 m b. 30 m c. 40 m 23. Yờu cầu phao bố (phao tập thể) phải chịu được người nhảy xuống từ độ cao ớt nhất bao nhiờu một? a. 3 m b. 3,5 m c. 4,5 m 24. Yờu cầu phao ỏo phải nõng được mồm người đó kiệt sức lờn khỏi mặt nước ớt nhất bao nhiờu cm? a. 10 cm b. 12 cm c. 14 cm 25. cú mấy nguyờn nhõn làm tàu bị thủng? a. 6 b. 7 c. 8 26. Đại lượng “F” trong cụng thức tớnh lượng nước tràn vào tàu sau khi bị thủng: Q = 4.F. là gỡ? a. Lực đẩy của nước; b. Diện tớch lỗ thủng; c. chiều cao lỗ thủng; 27. Đại lượng “h” trong cụng thức tớnh lượng nước tràn vào tàu sau khi bị thủng: Q = 4.F. là gỡ? a. Diện tớch lỗ thủng; b. Kớch thước chiều cso lỗ thủng c. chiều cao tớnh từ tõm lỗ thủng đến mặt nước; 28. Trang bị, dụng cụ nào dưới đõy thuộc trang bị cứu thủng? a. Phao cỏc loại; b. Bơm nước; Thảm; Nờm gỗ; c. cỏng; xuồng cứu sinh; cỏc loại phao; 29. Sau khi đưa người đuối nước lờn bờ, để đầu nạn nhõn ở tư thế nào trờn cỏng để khiờng? a. Để đầu cao hơn ngực; b. Để đầu cao bằng ngực; c. Để đầu thấp hơn ngực; 30. cú mấy nguyờn tắc di chuyển nạn nhõn tai nạn lao động trờn tàu? a. 10 b. 11 c. 12 III. ĐỀ THI THỰC HÀNH. Đề lẻ: 1. Sử dụng bỡnh chữa chỏy húa học loại Bọt, vận động trong khoảng cỏch từ 15 đến 30m dập tắt đỏm chỏy cú diện tớch bề mặt chỏy từ 05 đến 1 m2. 2. Hạ xuồng cứu sinh xuống nước để cứu người dưới nước. Đề chẵn: 1. Sử dụng bỡnh chữa chỏy húa học loại CO2, vận động trong khoảng cỏch từ 15 đến 30m dập tắt đỏm chỏy cú diện tớch bề mặt chỏy từ 05 đến 1 m2. 2. Kộo xuồng cứu sinh dưới nước lờn giỏ đặt. TIấU CHÍ ĐÁNH GIÁ BÀI THI THỰC HÀNH (Theo thang điểm 10) Cõu số Nội dung đỏnh giỏ Điểm tối đa í cõu Cõu 1 (chung cả 2 đề) - Mang đủ, đỳng trang bị bảo hộ, bảo vệ khi chữa chỏy. - Chọn đỳng loại bỡnh, di chuyển nhanh đến vị trớ đầu giú gần với đỏm chỏy - Thao tỏc sử dụng đỳng quy trỡnh kỹ thuật - Dập chỏy nhanh, dứt điểm và an toàn - Hoàn thành cụng việc trong thời gian 5 phỳt 0,5 1,0 1,0 1,5 1,0 5 cõu 2 (Dành cho nhúm 3 người) Đề lẻ: Hạ xuồng cứu sinh - Mang đủ, đỳng loại trang bị bảo hộ * Chuẩn bị thả xuồng - Tháo dây chằng, tháo vỏ bọc ngoài, tháo lan can chỗ để xuồng đúng trình tự, kỹ thuật, nhanh và an toàn; - chuẩn bị máy tời, kiểm tra phanh trống quấn dây đúng quy trình, đảm bảo hoạt động tốt, an toàn; - Lên xuồng đóng lỗ lù, cắm bánh lái vào đuôi ca nô nhanh, đúng kỹ thuật; - Buộc dây đu để người bám vào dây tụt xuống xuồng đúng vị trí, đảm bảo chắc chắn; * Xông dây treo - Phát khẩu lệnh dõng dạc, rõ ràng, to; - Mở phanh trống quấn dây từ từ, không giật cục; - Để dây treo được để ra phía ngoài, ca nô, cột treo, giá trượt nhanh, đảm bảo dây không bị hỏng; - Khi xuồng ngang mặt boong thì hãm dừng lại gọn gàng, cân bằng để thuyền viên xuống xuồng, trưởng nhóm xuống cuối cùng. - Xuồng được hạ xuống nước ở trạng thái cân bằng, ổn định; - Thời gian thực hiện công việc không quá 5 phút. Đề chẵn: Kộo xuồng cứu sinh lờn giỏ đỡ.. - Mang đủ, đỳng loại trang bị bảo hộ * Chuẩn bị kéo xuồng - Phát khẩu lệnh dõng dạc, rõ ràng, to; - Ném dây lên boong tàu để giữ xuồng tạm thời và người bám vào dây trèo lên tàu đúng vị trí, đảm bảo chắc chắn; - Chuẩn bị máy tời, kiểm tra phanh trống quấn dây đúng quy trình, đảm bảo hoạt động tốt, an toàn; - Thả dây tời xuống xuồng bắt vào móc dây của xuồng đảm bảo nhanh, chắc chắn, cân đối; - Kiểm tra cân bằng xuồng và đảm bảo rằng các vật trên xuồng không bị dịch chuyển; * Tiến hành kéo xuồng lên: - Điều khiển tời kéo xuồng lên từ từ không giật cục. Xuồng luôn giữ trạng thái cân bằng; - Khi lên đến ngang mặt boong thì hãm dừng lại gọn gàng, cân bằng để thuyền viên tháo bánh lái, mở nút lỗ lù. Trưởng nhóm ra khỏi xuồng cuối cùng. - Tiếp tục kéo xuồng lên; điều chỉnh dây để xuồng được đặt nhẹ vào giá đỡ ở trạng thái cân bằng; Buộc dây chằng; Phủ vỏ bọc ngoài; Lắp lan can chỗ để xuồng đúng trình tự, kỹ thuật, chắc chắn nhanh và an toàn; - Thời gian thực hiện công việc không quá 5 phút. 0,5 0,5 0,5 0,5 0,5 0,5 0,5 0,5 1,0 0,5 0,5 0,5 0,5 0,5 0,5 0,5 0,5 0,5 0,5 5 5

Các file đính kèm theo tài liệu này:

  • doccau_hoi_3_7382.doc
Tài liệu liên quan