Nguyễn Thu Phương –
[email protected] – 0983.287766
MARKETING D CH V TH NGÂN HÀNG TMCP Á CHÂU(ACB)Ị Ụ Ẻ
I. M đ uở ầ
Ngân hàng thương m iạ là m tộ trong nh ngữ định chế tài chính quan tr ngọ được coi là
huy t ế m chạ c aủ n nề kinh tế thị trường. Do nền kinh tế mở c a,ử áp l cự c nhạ tranh đã
khi nế các ngân hàng thương m iạ ph iả th cự sự chuy nể đ iổ trong cách th cứ ho tạ đ ngộ
kinh doanh c aủ mình. Trước đây, các ngân hàng thường ít quan tâm t iớ công tác
marketing để ti pế thị s nả phẩm dịch vụ c aủ mình tới khách hàng. Tuy nhiên, g nầ đây,
số lượng các ngân hàng thương m i ạ tăng lên nhanh chóng, các chi nế l cượ thu hút khách
hàng về v iớ mình được các ngân hàng không ng ngừ tung ra. Nh ngữ “cu cộ chiến” dành
thị ph nầ gi aữ các ngân hàng ngày càng kh c ố li t. Do v y, vệ ậ i c quan tâm xây ệ d ngự chi nế
lược marketing bài b n, phù h p, có b n s c ả ợ ả ắ riêng cho các s nả ph mẩ dịch vụ là đi uề ki nệ
quan tr ngọ trong chi nế lược kinh doanh c aủ m iỗ ngân hàng. Ở quy mô c aủ bài vi tế nhỏ
này, xin đề c pậ t iớ mảng s nả ph mẩ thẻ ngân hàng -một trong nh ng dữ ịch v ph bụ ổ i nế
c a n n kinh ủ ề t hi n nay.ế ệ
II. N i dung chínhộ
1. M t vài nét v dộ ề ịch v ngânụ
hàng
Theo nh ngữ cam k tế mở c aử ngành Ngân hàng trong hi pệ đ nhị Thương m iạ Vi tệ - Mỹ ký
k t nămế 2001, Vi tệ nam đã có nh ngữ chính sách khuyến khích ngành Ngân hàng phát tri nể
cũng nh s thu hút thamư ự gia c a các công ty nủ ước ngoài vào thị trường Ngân hàng Vi tệ
Nam. Đặc bi tệ sự ki nệ Vi tệ Nam gia nh pậ WTO vào tháng 01/2007, đã đánh d uấ bước
mở c aử h nơ n a choữ ngành Ngân hàng Vi tệ Nam, v iớ sự tham gia c aủ các Ngân hàng
Nước ngoài n iổ ti ng thànhế l pậ văn phòng đ iạ di n,ệ chi nhánh t iạ Vi tệ nam. Hi nệ nay,
v iớ vi cệ Vi tệ Nam gia nh p WTOậ cũng đ ngồ nghĩa v iớ nó là sự h iộ nh pậ vào n nề kinh
tế thế gi iớ ngày m tộ sâu và r ng h n.ộ ơ H ệ th ngố ngân hàng thương m iạ cũng ph iả phát
tri nể theo kịp ti nế trình đó. M cặ dù đang nỗ l cự c iả cách và mở c aử hệ th ngố Ngân
hàng, tuy nhiên ch tấ lượng dịch vụ tài chính c aủ các Ngân hàng Vi tệ Nam v nẫ đang trong
giai đo nạ phát tri nể sơ khai và là m tộ thị trường đ y tầ i mề năng.
Các dịch v chính ụ c a ngân hàng hủ i n nay:ệ
9 Nh n tậ i n g i vào tài kho n, ti t ki m VND và ngo i ề ử ả ế ệ ạ t .ệ
9 Phát hành kỳ phi u, trái phế i u VND và ngo i t .ế ạ ệ
9 Cho vay ng n h n, trung h n và dài h n b ng VND và ngo i ắ ạ ạ ạ ằ ạ t .ệ
9 Chuy n tể i n trong và ngoài nề ước.
9 Thanh toán xu t nh p kh u (L/C - D/A - D/P ).ấ ậ ẩ
9 Nh n ậ mua bán giao ngay, có kỳ h n và hoán đ i các lo i ngo i ạ ổ ạ ạ t ệ m nh.ạ
9 B o lãnh và tái ả b o lãnh.ả
9 Bao thanh toán
9 Th c hi n nghự ệ i p v h i đoái, đ i séc du lệ ụ ố ổ ịch, nh thu tờ r n...ơ
9 Phát hành th tín d ng, th ATMẻ ụ ẻ
9 Làm đ i lý thanh toán các lo i ạ ạ th tín d ng qu cẻ ụ ố
9 Th c hi n chuy n tự ệ ể i n, thanh toán qu c t thông qua h th ng Sề ố ế ệ ố WIFT, Money Gram ...
9 Th c hi n nghự ệ i p v thuê ệ ụ mua tài chính.
9 Dịch v SMS -banking, E-bụ anking, Home Banking.
2. Khái quát chung v s n ph m dề ả ẩ ịch v ngân hàng trong marketingụ
Nguyễn Thu Phương –
[email protected] –
0983.287766
- S nả phẩm, dịch vụ ngân hàng là m tộ d ngạ ho tạ đ ng,ộ m tộ quá trình, m tộ kinh
nghi m đệ ược cung ngứ b iở ngân hàng nh mằ đáp ngứ m tộ nhu c uầ và mong mu nố c aủ
khách hàng mục tiêu. Ngân hàng sẽ thi tế kế m tộ s nả ph mẩ d aự trên quan ni mệ đó là m tộ t pậ
h pợ các ích l iợ mang đ n s thoế ự ả mãn khách hàng m c tiêu. S n phụ ả ẩm ngân hàng thường chia
thành nhi u c p đ khác nhau,ề ấ ộ m iỗ c pấ độ sẽ tăng thêm giá trị cho khách hàng va được
dùng để t oạ sự khác biệt so với các s nả ph m vàẩ nhãn hi uệ khác nhau c aủ ngân hàng đ iố
th . Tủ ừ cơ s này,ở các ngân hàng s tẽ i n hànhế các ho tạ đ ngộ marketing khác nhau để khai
thác hi uệ quả s nả ph mẩ c aủ mình. Thông thường, s n ph m ngânả ẩ hàng được chia thành 3
c p đ sau:ấ ộ
- S nả ph mẩ cơ b n:ả C tố lõi và quan tr ngọ nh t,ấ cung cấp và thoả mãn nhu c uầ chính
c a kháchủ hàng, là lý do để khách hàng t iớ v iớ ngân hàng như khi cần rút ti n,ề thanh toán,
vay vốn, t v n, …ư ấ
- S nả phẩm th c:ự Là những thu cộ tính cụ thể hình thành nên sản phẩm, đi uề ki nệ để
th c hự i n dệ ịch v c b n g m: các đụ ơ ả ồ i u ki n, đề ệ i u kho n lãi su t, các kho n phí, …ề ả ấ ả
- Và s nả ph mẩ gia tăng: Là c pấ độ thứ ba là hệ th ngố hỗ trợ khách hàng, giá trị tăng
thêm thu hút khách hàng và là cái mà họ nh nậ được ngoài s nả ph mẩ chính: th iờ gian xử lý hồ
s ,ơ gi y ấ t , gờ i gờ iao dịch, thái đ v i khách hàng,…ộ ớ
Theo quan đi mể hi nệ đ iạ c aủ P.Kotler thì có thêm hai c pấ độ s nả ph mẩ n aữ là s nả ph mẩ kỳ
v ng và s n ph m ti mọ ả ẩ ề năng.
3. Dịch v thụ ẻ ngân hàng và vai trò c a nó đ i v i ngânủ ố ớ
hàng
Thẻ ngân hàng được coi là m tộ trong nh ngữ d cị h vụ ngân hàng hi nệ đ iạ và càng ngày càng
phát tri n,ể chi mế m tộ vị trí quan tr ngọ trong n nề kinh t .ế Khi phân lo iạ thẻ ngân hàng thì có
khá nhi u tiêuề chí để phân chia. N uế phân lo iạ theo chủ thể phát hành thì có thẻ do ngân
hàng phát hành và thẻ do t ch cổ ứ phi ngân hàng phát hành. Phân theo ph m ạ vi sử d ngụ có thẻ
n iộ đ aị và thẻ qu c ố t .ế Phân chia theo công nghệ làm thẻ thì có: thẻ khắc chữ nổi, thẻ băng
t ,ừ thẻ thông minh. N u theoế n iộ dung kinh tế gồm: thẻ tín d nụ g (credit card), thẻ ghi nợ
(debit card), thẻ rút ti nề m tặ tự
đ ng (ATM card). Còn theo đ i ộ ố tượng chịu trách nhi mệ thanh toán thì có th cá nhân, tẻ hẻ cá
nhân
do công ty ủy quyền sử
d ng.ụ
Do v y,ậ ta có b nả v nậ d ngụ khái ni mệ s nả phẩm vào riêng v iớ dịch vụ thẻ ngân hàng theo
n i dung kinh ộ t nh sau:ế ư
STT SP cơ
b nả
SP th cự SP gia tăng SP kỳ v ngọ SP tiềm năng
1 Rút ti n,ề
chuy nể
kho nả
Thẻ rút ti n,ề
máy ATM
Dịch v ụ tăng
thêm nh ư v nấ
tin tài kho n,ả
in sao kê
nhanh chóng
ATM ho tạ đ ngộ
t t,ố thu n ti nậ ệ
giao dịch, tăng
thêm ti nệ
ích thanh toán hoá
đ n,..ơ
Ví ti nề đi nệ t ,ử
thanh toán từ
xa
2 Khách
hàng
thanh toán
hoá đ nơ
từ tài
kho n c aả ủ
mình
Thẻ ghi n ,ợ
máy qu tẹ
thẻ
Thanh toán
ti nề hàng
nhanh, không
c n ầ mang
ti n ề m t,ặ v nấ
tin, in sao kê
tài
kho nả
An toàn khi thanh
toán, không ph iả
mang nhi uề ti nề
m t,ặ dễ dàng
ki m soátể ti nề t iạ
tài kho nả
ngay
Ti nề đi nệ t ,ử
Mobilebanking,
sử d ngụ dịch
v ụ mà không
ph i ả t i ngânớ
hàng
ST
T
7 P
N?i dung
1
S?n ph?m(Products):
Th? l? m?t t?m nh?a ch?a b?ng t? ho?c ch?p ?i?n t? ?? l?u gi? th?ng tin, s? li?u c?n thi?t ?? ???c m? ho?. N?i m?t c?ch ng?n g?n, th? l? m?t ph??ng ti?n thanh to?n kh?ng d?ng ti?n m?t do ng?n h?ng ho?c t? ch?c
- Gi?i thi?u v? d?ch v? th? ATM2+: L? th? ghi n? n?i ??a k?t n?i tr?c ti?p v?i t?i kho?n ti?n g?i
thanh to?n do ACB ph?t h?nh, man th??ng hi?u Visa.
3 Vay v nố Thẻ tín N uế khách Khách hàng luôn Được mở rộng
ST
T
7 P
N?i dung
1
S?n ph?m(Products):
Th? l? m?t t?m nh?a ch?a b?ng t? ho?c ch?p ?i?n t? ?? l?u gi? th?ng tin, s? li?u c?n thi?t ?? ???c m? ho?. N?i m?t c?ch ng?n g?n, th? l? m?t ph??ng ti?n thanh to?n kh?ng d?ng ti?n m?t do ng?n h?ng ho?c t? ch?c
- Gi?i thi?u v? d?ch v? th? ATM2+: L? th? ghi n? n?i ??a k?t n?i tr?c ti?p v?i t?i kho?n ti?n g?i
thanh to?n do ACB ph?t h?nh, man th??ng hi?u Visa.
Nguyễn Thu Phương –
[email protected] – 0983.287766
từ ngân
hàng
d ng(choụ
phép th uấ
chi m cứ
nh t đấ ịnh)
hàng trả
trước
ti n trongề
m t ộ th i ờ gian
nh t đấ ịnh thì
sẽ
không b ị tính
phí
được chi tiêu
nhi uề h nơ m tộ
m c ứ nh t ấ định
s ố ti nề th cự có
trong tài kho nả
c a ủ mình
m c ứ th u ấ chi,
được m rở ộ
ph m vi ạ thanh
toán, được
ch pấ nh nậ
thanh toán
trước qua
Internet, dùng
Mobilebanking
Có th nói ể dịch v th ngân hàng là m t trong nh ng s n pụ ẻ ộ ữ ả h m hi n đ i, ph bẩ ệ ạ ổ i n trên thế ế
gi i và ngàyớ càng tăng trưởng m nhạ mẽ t iạ Vi tệ Nam. Dưới góc độ c aủ các ngân hàng thì
dịch vụ th ẻ trước h tế mang lại ngu nồ v nố huy đ ngộ r .ẻ Ngân hàng luôn có m tộ ngu nồ ti nề
g iử r tấ l nớ từ tài kho nả giao dịch c aủ khách hàng mà ph iả trả lãi r tấ th p.ấ Tài kho nả giao
dịch phát tri nể cho phép mở r ngộ thanh toán không dùng ti nề m tặ và là đi uề ki nệ để t oạ ra
tiền ghi s ,ổ ch cứ năng t oạ ti n c aề ủ ngân hàng được th cự hi n.ệ Cũng qua tài kho nả này, ngân
hàng có thể c pấ tín d ngụ cho khách hàng dưới hình th cứ th uấ chi d aự trên c mầ cố tài s n,ả thế
ch pấ ho cặ tín chấp. Nh ngữ khách hàng sử d ngụ thẻ tín d ngụ được ngân hàng c pấ cho m tộ
kho nả tín d ngụ theo đó khách hàng được chi tiêu, thanh toán hàng hóa dịch vụ trong h nạ
mức tín d ngụ được c p.ấ H nạ m cứ tín d ngụ là h n m cạ ứ tu nầ hoàn do đó khi khách hàng đã
thanh toán thì h nạ m cứ sẽ tự đ ngộ tăng lên, đi uề này đ ngồ nghĩa v iớ vi cệ khách hàng đ cượ
ngân hàng c pấ m tộ kho nả vay m i.ớ Phương th cứ này v a đ nừ ơ gi nả v aừ an toàn, giúp ngân
hàng mở r ngộ tín d ng,ụ mở r ngộ thị trường. B ngằ vi cệ gia tăng các ti nệ ích c aủ thẻ nói
riêng và nâng cao ch tấ lượng các dịch vụ ngân hàng nói chung, ngân hàng không chỉ duy trì
m iố quan hệ v iớ khách hàng cũ mà còn thu hút thêm khách hàng mới. Vi cệ đa d ngạ hóa các
s nả ph mẩ dịch vụ giúp ngân hàng phân tán r iủ ro, tăng tính c nhạ tranh và tăng l iợ nhu n.ậ
Thu nhập có được từ vi cệ cung c pấ các dịch vụ hi nệ t iạ ch aư chiếm tỉ tr ngọ l n trongớ t ngổ
thu nh pậ song trong tương lai đây sẽ là ngu nồ thu nh pậ đáng kể c aủ ngân hàng. H n n a,ơ ữ
phát tri nể lo iạ hình dịch vụ này còn t oạ cơ h iộ để ngân hàng mở r ngộ quan hệ v iớ các ngân
hàng, tổ ch cứ tài chính trên thế gi i,ớ h cọ h iỏ kinh nghiệm, ti pế thu nh ngữ tiến bộ khoa
h cọ kĩ thu t,ậ c iả thi nệ vị thế c aủ ngân hàng trên thị trường. Đi uề này đ cặ bi tệ có ý nghĩa
trong đi uề ki n toànệ c uầ hóa, khoa h cọ công nghệ phát tri nể như vũ bão và kinh tế chính trị
xã h iộ thế gi iớ còn nhi u b t n nh hề ấ ổ ư i n nay.ệ
4. C u trúc dấ ịch v ngân hàng và tụ h ATMẻ 2+ của Ngân hàng TMCP Á Châu
Thông thường, c uấ trúc sản ph mẩ ngân hàng bao gồm: s nả phẩm(Products), giá(Price),
truy n thông(Promotion), ề phân ph i(Place),ố con người(People), quy trình(Process), Ch ngứ
minh th c ự t (Physicalế evidence). B ngả dưới đây sẽ cho th yấ c uấ trúc c aủ m tộ ph nầ c aủ dịch
vụ thẻ t iạ ngân hàng ACB.
g
Nguyễn Thu Phương –
[email protected] – 0983.287766
tài chính phát hành c pấ cho khách hàng và sử d ngụ
đ rútể ti nề m tặ t iạ các ngân hàng đ iạ lý, các máy
rút ti n ề tự đ ngộ ho c ặ thanh toán ti nề hàng hoá,
dịch vụ t i nh ngạ ữ cơ sở ch pấ nh n ậ thẻ trong
ph mạ vi số dư tài kho nả ti nề g iử ho cặ h nạ m cứ
tín d ngụ được ký k t gế i aữ ngân hàng phát hành
thẻ và chủ th .ẻ Và th ,ẻ ti n đề i nệ tử là phương tiện
thanh toán hi nệ đ iạ và tiên ti n nh tế ấ trong thế gi iớ
ngày nay, ra đ iờ và phát tri nể g n ắ li nề v iớ sự ra
đ iờ và phát tri nể c aủ ngành ngân hàng và vi cệ ngứ
d ngụ công nghệ tin h cọ trong ngân hàng. Các đ iố
t ngượ tham gia vào nghi pệ vụ thẻ là: Chủ thẻ
chính, Chủ thẻ ph ,ụ Ngân hàng phát hành th ,ẻ
Ngân hàng thanh toán th ,ẻ Đơn vị ch pấ nh nậ th ,ẻ
T ổ ch c ứ thẻ qu cố t .ế Cũng gi ngố như các s nả
ph mẩ dịch v khác, dụ ịch v th cũng có các tínhụ ẻ
chất:
+ Khách hàng không s h u dở ữ ịch vụ
+ Có sự tham gia c aủ khách hàng trong quá trình
s n xu tả ấ
+ Người khác có th ể tr thành m t pở ộ h n c a dầ ủ ịch
vụ
+ Chất lượng không n đổ ịnh
+ Khách hàng khó đánh giá dịch vụ
+ Dịch v thụ ường không th ể l u tr đư ữ ược
+ Y u ế t th i gian là r t quan tr ngố ờ ấ ọ
- Ch c năng:ứ
+ Th đẻ ược s d ng đ rút ti nử ụ ể ề
t i ạ máy ATM c a ACB và các ủ máy
ATM mang thương hi u Visa trongệ
ph mạ vi nước Vi tệ Nam, t i cácạ
đ i lý ng tiạ ứ ền m t c a Aặ ủ CB,
Visa,
+ Th đẻ ược dùng đ thanhể
toán hàng hóa dịch v t i cácụ ạ
Đại lý mang thương hi u Visaệ
trong t i Vạ i t Naệ m.
+ H nạ m cứ s d ng th là s dử ụ ẻ ố ư
trong tài kho n thanh toán.ả
- Ti n ích khi ệ s d ng thử ụ ẻ
+ Phương ti n thanh toán hiệ ện
đ i không dùng ti n ạ ề m t, tránhặ
được
các r i ro khi ủ mang theo ti nề
m t, gặ i i quy t v n đ ti n ả ế ấ ề ề lẻ
khi giao dịch mua bán hàng hóa.
+ Không chỉ dùng rút ti nề m tặ
t i các ạ máy ATM trong h th ngệ ố
ACB và các Ngân hàng thanh toán
c a Visa, th ủ ẻ ATM2+ c a ACB cònủ
được dùng đ thanh toán hàngể
hóa, dịch v t i các Đụ ạ ại lý ch pấ
nh n thanh toán tậ h Visa trongẻ
nước.
+ Khách hàng chỉ c n có tàiầ
kho n tả i n g i thanh toán ề ử t i ACBạ
và s d ng tiử ụ ền c a ủ mình trong tài
kho n, ch đ ng h n trong chiả ủ ộ ơ
tiêu.
+ Ti n ch a s d ng v nề ư ử ụ ẫ
hưởng lãi không kỳ h n.ạ
+ Xem thông tin giao d ch trênị
m ng.ạ
+ In li t kê 10 giao ệ dịch g nầ
nh t ấ t i ạ máy ATM c a ACBủ
+ Tính năng an toàn c a th cao.ủ ẻ
+ Th i gian ờ x lý giaoử
d ch nhanh.ị
+ B o hả i m taiể n n toàn ạ c uầ
24 gi cho ch ờ ủ th ATMẻ 2+
Nguyễn Thu Phương –
[email protected] – 0983.287766
- Đ i ố t ng:ượ
+ Công dân Vi t Naệ m.
+ Người nước ngoài làm vi cệ
ho c đặ ịnh c ư t i Vạ i t ệ Nam
- Th t c:ủ ụ
+ Phải có "Tài kho n tả i n g iề ử
2 Giá(Price):
Thẻ cũng là m tộ m ngả trong số các ho tạ đ ngộ
kinh doanh c aủ ngân hàng và do v yậ nó cũng được
tính giá như các s nả phẩm dịch vụ khác. Về giá
c aủ dịch v này thụ ường bi u hể i n qua các lo i sau:ệ ạ
+ Phí phát hành th :ẻ Ngay khi khách hàng đăng
ký sử d ng ụ dịch vụ thẻ sẽ ph iả n pộ phí này. Tuy
nhiên
tuỳ t ng th i gian, chi n ừ ờ ế lược c a ngân hàng ủ mu nố mở
thanh toán" t i ACB (Đ i v iạ ố ớ
khách hàng ch a có tài kho n, cóư ả
th ể m ngay khi đ n làmở ế th ).ẻ
+ Người Vi t Naệ m: B nả sao
CMND hoặc h chộ i uế (b nả
chính ho c b n sao có côngặ ả
ch ng).ứ
+ Người nước ngoài: Thẻ
thường trú hoặc th ẻ t mạ trú và hộ
chi u, th ế ị th c nh p c nh cònự ậ ả
hi u ệ l c (b n chính).ự ả
+ 01 t mấ hình 4x6 cm.
+ Đi n vào "Phi u đăng ký thề ế ẻ
ATM2+" (theo m uẫ ACB).
- Phí gia nh p: 100.000VND/thậ ẻ
- Phí thường niên: mi n phíễ
- Phí rút ti n ề mặt:
+ Thu cộ đ iạ lý ACB: T iạ
ATM(mi n ễ phí); t i ạ Đại lý
được phép ngứ ti nề m t(Phặ ụ phí
t iạ qu yầ
1% trên t ngổ số ti nề giao dịch -
t iố
r ng ộ th ị ph n ầ th ẻ có th ể áp d ngụ
các khuy n ế m iạ như mi n phí phát hànhễ
th .ẻ
chính sách thi u ể 3.000 VND); t i ạ qu yầ giao
dịch: Giao dịch từ 30.000.000
VND/l n,ầ phụ phí t iạ qu yầ 0.03%
+ Số dư t iố thi u:ể Yêu c uầ b tắ bu cộ khách hàng
ph i đả ể m tộ số dư t iố thi uể trong tài kho nả cũng có
thể tính vào giá mà khách hàng ph iả trả cho vi cệ
được sử dụng dịch vụ th .ẻ V iớ m iỗ thẻ phát hành,
ngân hàng sẽ luôn huy đ ngộ được số v nố ít nh tấ
b ngằ số dư t iố thi uể mà m iỗ khách hàng dùng thẻ
được yêu c uầ giữ trong tài kho nả c aủ mình và
ngân hàng hoàn toàn không ph i ả m tấ chi phí cho
nó. Cũng tuỳ giai đo n,ạ tuỳ chi nế lược các ngân
hàng mà khách hàng được yêu c uầ số dư t i thố i uể
ở m c bao nhiêu.ứ
+ Phí duy trì th ẻ hay có khi g i ọ là phí
thư ngờ niên(ho c ặ phí hàng
tháng): Khách hàng sẽ định
kỳ
trên t ng s ổ ố ti n giao dề ịch
+Không thu c ộ đ i ạ lý ACB: t i ATM,ạ t iạ qu yầ giao
d ch;ị 1% - t i thố i u ể 20.000 VND; ho c ặ 1,5% s ố ti n rútề
- t i thi u 30.000 VNDố ể
- Phí chuy n ể kho n ả qua ATM
trong h ệ th ngố ACB: mi n phíễ
- Phí c p ấ l i PIN:10.000 VNDạ
- Phí thay th th :50.000 VNDế ẻ
- Phí m t ấ th : 50.000 VNDẻ
Nguyễn Thu Phương –
[email protected] – 0983.287766
ph iả m tấ số ti nề để trả cho vi cệ duy trì tài kho nả
thẻ
c a ủ mình ngoài s d ố ư t i thố i u ph i đ trong tàiể ả ể
kho n.ả
- Phí c pấ b nả sao hóa đ nơ giao
dịch:
+ Phí giao dịch: Được tính căn cứ vào các giao
dịch c a ủ khách hàng, như rút ti n,ề chuy nể kho n,ả
thanh
+ Thu cộ Đại lý
10.000 VND
ACB:
toán hoá đ n, in sao kê, …ơ
+ Phí đ iổ th :ẻ Khi muốn thay thẻ m i,ớ đ iổ th ,ẻ
phát hành thêm thẻ ph ,ụ làm thẻ m iớ khi bị m tấ
thẻ cũ thì khách hàng ph iả n pộ khoản ti nề này
để được ngân hàng c p th theo yêu c u.ấ ẻ ầ
+ Lãi su tấ th uấ chi: V iớ các khách hàng được
thấu
+Không thu cộ Đại lý ACB:
50.000 VND
- Phí khi u ế nại: (được tính
khi Ch ủ thẻ khi uế n iạ không
đúng hay không chính xác các
giao dịch)
chi(t cứ là được c pấ tín d ngụ thông qua th )ẻ sẽ
ph i chả ịu m cứ lãi su tấ cho số ti nề họ chi vượt quá
số dư tài kho n theo các đả i u kề i n c a ngân hàng.ệ ủ
+ Thu cộ Đại lý
10.000 VND
ACB:
+ Ngoài ra, còn có thể có thêm các kho nả phí
khác mà ngân hàng có thể đ aư ra căn cứ vào các giá
trị gia tăng mà s nả ph mẩ thẻ ngân hàng cung c pấ
cho khách hàng.
T ngổ h pợ t tấ cả các chi phí kể trên có thể được
coi là m cứ giá của dịch vụ thẻ ngân hàng mà
khách hàng ph iả tr .ả Tuỳ theo các chiến lược mà
nh ngữ mức phí trên thay đ iổ tăng hoặc giảm. Định
giá r tấ quan tr ng, n uọ ế giá cả quá cao, ngân hàng
sẽ m t ấ vị trí trên th ị trường, nh ngư n uế nó quá
th p,ấ thì sẽ không đ ủ kh năng đ phát tri n kinhả ể ể
doanh.
+ Không
50.000 VND
thu c ộ Đại lý ACB:
3 Phân ph i(Pố lace)
Kênh phân ph iố các dịch vụ ngân hàng nói
chung: Là t p ậ h pợ các tổ ch c,ứ cá nhân và trang
thi tế bị có nhi mệ vụ s n ẵ sàng hoá các s nả phẩm,
dịch vụ c a ngânủ hàng để khách hàng có thể mua
và sử d ng.ụ Th ngânẻ hàng có thể được phân ph iố
qua các kênh nh : Chiư nhánh, phòng giao dịch, nhân
viên, ngân hàng đ i lý,ạ các đ iố tác phi ngân
hàng(ch ngẳ h nạ công ty b o hả iểm, công ty tài
chính, quỹ tín d ng,...),ụ phân ph i thông qua ố tổ
ch c đ c l p.ứ ộ ậ
Khách hàng có th đăng kýể
làm th :ẻ
- T i b t kỳ S giao dạ ấ ở ịch/chi
nhánh/phòng giao dịch c a ACBủ
- Đi n tho i:ệ ạ
+ B ph n DVKH: (08) 5140 494ộ ậ
+ B ph n v n hành: (08) 8228ộ ậ ậ
010
- Đăng ký online t i:ạ
- Đăng ký qua qua T ng đài 247ổ
ACB
- Ngân hàng Á Châu v aừ mở
thêm dịch v Đăng ký làmụ thẻ
qua Mobile Banking 997 cho các lo iạ
Nguyễn Thu Phương –
[email protected] – 0983.287766
th : ACB Visa Electron , ACBẻ
MasterCard Electronic , Citimart
Visa Electron. Hi n đang thệ ử
nghi mệ t i Tp.HCM tuy nhiênạ
trong
tương lai s ẽ m r ng hở ộ ơn và đem
t i cho khách hàng nhi u ti n íchớ ề ệ
- Khách hàng có th nh n thể ậ ẻ
trong vòng t 3-5 ngày.ừ
4 Con người(People):
Dịch vụ th ,ẻ ngoài các tính ch tấ về công ngh ,ệ
máy móc, trang thi tế bị c nầ thi tế cũng yêu c uầ sự
tham gia c aủ nhân viên ngân hàng và khách hàng
vào quá trình t oạ nên s nả phẩm. Do v y,ậ trình độ
cũng như thái đ c a nhân viên chính là ộ ủ m t ph nộ ầ
c a dủ ịch v .ụ
Nhân l cự cho m ngả nghi pệ vụ thẻ nên đ cượ
chú tr ngọ bài b nả kể cả khi ngân hàng sử d ngụ
nhân viên past-time để phát hành th .ẻ Vi cệ đào t oạ
nhân viên am hi uể về nghi pệ ngân hàng, hi uể bi tế
về thẻ c aủ ngân hàng mình và cả ngân hàng khác
nh mằ gi iả đáp, h ỗ tr ,ợ tư v nấ cho khách hàng là
m tộ trong nh ngữ tiêu chí được đánh giá cao. B iở
tuy chi cế th ẻ ngân hàng là h u ữ hình nh ng ư dịch
v ụ mà nó mang l i ạ cũng là nh ngữ cái mà sau khi
sử d ngụ khách hàng m iớ có th c mể ả nh nậ được.
Từ lúc mở tài kho nả th ,ẻ khách hàng ph iả ti pế xúc
v iớ nhân viên, khi có v nấ đề phát sinh thì họ cũng
c nầ g pặ ngân hàng, … chính vì th ,ế khi g p m tặ ộ
nhân viên có phong cách chuyên nghi p,ệ thái độ
t nậ tình c iở m ,ở sẽ là m tộ trong nh ngữ nhân tố để
gây nấ tượng t tố v iớ khách hàng và giúp họ đánh
giá cao ch t ấ lượng dịch v .ụ
Các yêu c u đ i v i nhân viên là:ầ ố ớ
+ Am hi uể nh ngữ ki nế th cứ cơ b nả về lĩnh
v c ngân hàng – tài chínhự
+ Thường xuyên được hu nấ luy nệ bổ sung nâng
cao chuyên môn về s nả ph mẩ th ,ẻ đ cặ bi tệ là khi
có công ngh ệ m i.ớ
+ V nậ d ngụ nhu nầ nhuy n,ễ linh ho tạ các quy
chu n nghẩ i p ệ v ,ụ đ oạ đ cứ nghề nghi pệ trong khi
cung c p dấ ịch v t i khách hàng.ụ ớ
+ Được đánh giá năng l cự và hi uệ quả công
vi c thôngệ qua nh nậ xét c aủ khách hàng về m cứ
độ hài lòng.
- ACB hi n s d ng đ i ngũệ ử ụ ộ
nhân viên t v n tài chính bánư ấ
l đẻ ược đào t o nh m đáp ngạ ằ ứ
các yêu c u c a khách hàng vầ ủ ề
các dịch v trong đó có c dụ ả ịch
v th .ụ ẻ
- Ngoài ra còn xây d ng h th ngự ệ ố
nhân viên h tỗ r khách hàngợ
qua t ng đài, qua các s đổ ố i nệ
tho i ạ mi n phí.ễ
- Ví d : Callụ Center 247 là Trung
Tâm Dịch V Khách Hàng Cáụ
Nhân qua đi n tho i có m tệ ạ ặ
đ u tiên ầ t i Vi t ạ ệ Nam đ ể tư
v n các thông tin, tấ i p nh n,ế ậ
gi i đáp ả th c ắ m c, đăng kýắ
làm th qua đẻ i n tho i, thanhệ ạ
toán hoá đ n, chuy n ti n,…ơ ể ề
Nguyễn Thu Phương –
[email protected] – 0983.287766
5 Quy trình(Process):
- Quy trình đóng vai trò quan tr ngọ trong vi cệ
nâng cao ch tấ lượng dịch v .ụ S nả ph mẩ dịch vụ
th c aẻ ủ ngân hàng s ẽ đ cượ đánh giá cao khi các
khâu được chu nẩ hoá và được th cự hi nệ bài b n,ả
bao quát các v nấ đề phát sinh và được gi iả quy tế
nhanh chóng, hi u quá.ệ
- Do v y,ậ xây d ngự và áp d ngụ các tiêu
chu n qu cẩ ố tế như ISO ... nh mằ chu nẩ hoá qui
trình và tăng hi uệ quả cho các khâu c aủ m ngả
nghi pệ vụ thẻ nh : vư i cệ phát hành, tư v nấ ki nế
th cứ th ,ẻ gi iả đáp kỹ thuật, s aử ch aữ h ngỏ hóc,
nghiên c uứ công nghệ m iớ v iớ s n ph mả ẩ th ,ẻ tìm
hi uể về s nả ph mẩ đ iố th , ủ xây d ng ự thương
hi u cho th ,…ệ ẻ
- Ch ngẳ h nạ trong vi cệ phát hành th ,ẻ ki mể
soát ch tặ chẽ vi cệ khai báo, th cự hi nệ l uư trữ các
thông tin c aủ khách hàng, b oả m tậ thông tin sẽ
tránh đ cượ vi c r iệ ủ ro trong quá trình phát hành
gây r cắ r iố và r iủ ro cho khách hàng và cho ngân
hàng. Các giải đáp, t v nư ấ ki nế th cứ về thẻ có
thể giúp nâng cao hình ảnh ngân hàng và ch tấ
lượng trong tâm trí người sử d ng ụ th .ẻ
6 Kh ch trế ương(Promotion):
- Xây d ngự hệ th ngố nh nậ di nệ thương hi uệ
bài b n:ả Dịch vụ ngân hàng ph iả ng mầ thể hi nệ
được các
Th ATMẻ 2+ :
- S th : Th ATMố ẻ ẻ 2+ b t đ uắ ầ
b ng s 4, có logo Visa in trênằ ố
th v i dòng cẻ ớ h "ữ VALID ONLY
IN VIETNAM" d c theo th .ọ ẻ
- Hi u ệ l c th : Đự ẻ ược in n i trênổ
th và đẻ ược s d ng đử ụ ược đ nế
ngày cu i cùng c a tháng h t h n.ố ủ ế ạ
Thời gian s d ng: 3 năử ụ m.
- Ph mạ vi sử d ng: Th đụ ẻ ược
rút ti n ề m t ặ t i ạ máy ATM và các
đi m ng tiể ứ ền m t có bi u ặ ể t ngượ
Visa trong phạm vi nước Vi tệ
Nam. Th đẻ ược s d ng thanhử ụ
toán t i các Đạ ại lý ch p nh n ấ ậ thẻ
có tr ng bư i uể
tượng Visa trong ph mạ vi nước
Vi tệ
Nam.
- Phí x lý giao dử ịch: Mi n phí.ễ
- Phí chênh l ch ệ t giá: Mỷ i n phí.ễ
- Hướng d n cách s d ng ẫ ử ụ thẻ
- Hướng d n n p tẫ ộ i n vào thề ẻ
- Hướng d n thanh toán ẫ b ng thằ ẻ
- Khi u n i giao dế ạ ịch:
+ Khi u n i ế ạ th bẻ ị gi : Ch thữ ủ ẻ
có th đ n b t kỳể ế ấ Chi nhánh/Phòng
giao dịch nào c a ACB và đủ i nề
vào "Th khư i u n i". Ch th cóế ạ ủ ẻ
th nh n ể ậ l i ạ th ẻ t 2 - 4 ngày.ừ
+ Khi u n i giao dế ạ ịch không
thành công: Ch th có th đ nủ ẻ ể ế
b t kỳấ Chi nhánh/Phòng giao dịch
ACB đi n "Th khề ư i u n i" vế ạ ề
giao dịch
và cung c p s đấ ố i n tho i liên ệ ạ l c,ạ
trong vòng 10 ngày nhân viên ACB
s thông báo ẽ k t qu đ n cho Chế ả ế ủ
th .ẻ
Th c hi n khuy n ự ệ ế m i quaạ
Chương trình T NG "Ặ B O HẢ I MỂ
TAI N NẠ TOÀN CẦU 24 GI "Ờ
cho ch th ATủ ẻ M2+
Nguyễn Thu Phương –
[email protected] – 0983.287766
nét chính th ngố nh tấ v iớ t tấ cả hệ th ngố nh nậ
di n ệ thương hi uệ c aủ ngân hàng, từ logo, slogan,
màu sắc đ ngồ ph c,ụ name card, phong bì th ,ư
letter head, … V iớ dịch vụ th ,ẻ thi tế kế chi cế thẻ
cũng mang màu sắc đ cặ tr ngư dễ nh nậ di n,ệ dễ
nhớ v iớ hàng chữ ACB - vi tế t tắ c aủ NHTMCP Á
Châu, t oạ c mả giác thu hút, h pấ d nẫ người sử
d ng.ụ Các thẻ liên k tế qu cố tế thì có thêm các logo
đ cặ tr ngư c aủ thương hi uệ thẻ n iổ ti ng qu c t ,ế ố ế
tăng giá tr cho chị i c th .ế ẻ
- Bán hàng tr cự ti p:ế Nhân viên thẻ được đ uầ
t vàư có thái độ chuyên nghi pệ cũng là m tộ ph nầ
thành công c a s n ph mủ ả ẩ d cị h v th ACB.ụ ẻ
- Qu ng cáo: các hình th cả ứ qu ng ả cáo
trên báo chí, Internet, đài phát thanh truy n ề hình,
đi n tho iệ ạ di đ ng,…ộ ph iả b tắ nhịp v iớ t ngừ giai
đo nạ phát tri nể s nả phẩm. Thông thường qu ngả
cáo sẽ r mầ r vào ộ giai đo n ạ đ u ầ khi m i ớ b tắ
đ u ầ gi i ớ thi u ệ s n phả ẩm. ACB cũng tiến hành
các qu ngả cáo tuy không th cự sự nhi uề do chi nế
lược c aủ ngân hàng là phát tri nể trước các thẻ liên
k t,ế sau đó m iớ chú tr ngọ phát tri n ể m ng th n iả ẻ ộ
địa.
- Xúc ti nế bán hàng: ACB cũng xúc ti nế
gi i thớ i uệ th ẻ qua các đ iạ lý, phát hành thẻ t iạ
nhà, phát hành thẻ t iạ các h iộ ch ,ợ phát hành t iạ các
trường h c, các b u c c, …ọ ư ụ
- Tổ ch cứ các sự ki n(PR):ệ Vi cệ đ aư các bài
vi t lênế báo nh mằ thông báo trước sự xu tấ hi nệ
c aủ s n ph mả ẩ nhằm kích thích trí tò mò c aủ công
chúng. PR cũng giúp vi cệ duy trì hình nhả thương
hi uệ c aủ s n ph mả ẩ trong con m tắ c aủ khách hàng
và có trách nhiệm theo dõi các biến cố x yả ra trong
quá trình cung cấp s n ả ph m ẩ nh m ằ đ a ư ra
nh ng ữ gi i ả pháp kịp th i, nh ngờ ữ thông đi pệ đính
chính t iớ công chúng khi x y ra ả nh ngữ thi uế sót.
Ngoài ra, các ho tạ đ ngộ tài tr , ho tợ ạ đ ngộ xã h iộ
cũng sẽ góp ph nầ làm tăng danh ti ngế c aủ ngân
hàng và ghi thêm dấu nấ cho các s n ph mả ẩ dịch
vụ ngân hàng khi chúng được các phư ngơ ti nệ
thông tin đ iạ chúng đ aư kèm thêm ở bên c nhạ các sự
ki nệ tài trợ xã h iộ trên. V iớ s nả ph m ẩ th ,ẻ ACB ti nế
hành các bài vi tế trên các website, các chương trình
truy n hình, và trên chính trang cề h c a ủ ủ mình.
- Th i gian: ờ T 01/01/2008ừ
đ n h t ngày 31/12/2008.ế ế
- Đ i ố t ng tham gia chượ ương
trình: ACB t ng ặ b o hả i m taiể
n n toàn cạ ầu cho t t c kháchấ ả
hàng hi n đang là ch ệ ủ th ATMẻ 2+
h p ợ l ệ và m r ng cho t t c cácở ộ ấ ả
ch th ủ ẻ m iớ
trong năm 2008.
- Đ tu i b o hộ ổ ả i m: ể T t cấ ả
các ch th h p ủ ẻ ợ l có đ tu i tệ ộ ổ ừ
18 đ nế
70 tu i.ổ
- Th i h n b o hờ ạ ả i m: ể Đến ngày
31/12/2008 hoặc ACB có thông báo
gia h n thêm th i gian th c hi nạ ờ ự ệ
chương trình.
- Ph m vi b o hạ ả i m: ể 24/24
giờ
và phạm vi toàn c u.ầ
- Quy n ề l i b o hợ ả i m:ể
- Thương t t b ph n do taiậ ộ ậ
n n: B i ạ ồ thường theo B ng ả tỷ
lệ
thương t tậ
- Th t c b i ủ ụ ồ thường: Khi có
r i ro x y ra, khách hàng liên hủ ả ệ
đ n các chi nhánh và phòng giaoế
dịch g n nh t, ho c g i đ nầ ấ ặ ọ ế
CallCenter
247: (08) 8247 247 – 1800 577 775
(mi n phí cu c gễ ộ ọi) đ để ược
hướng
d n.ẫ
- Khách hàng có thể tìm hi u cể ụ
th chể ương trình này qua website
ho c t iặ ạ
các Chi nhánh và Phòng giao dịch
g n nh t, hoầ ấ ặc g i đ n Callọ ế Center
247: (08) 8247 247 – 1800 577 775
(mi n phí cu c g i). Ngoài ra,ễ ộ ọ
khách hàng có th liên h Trungể ệ
tâm Dịch v Khách hàng c a AIGụ ủ
Vi t Nệ am t i (08) 914 2856 đạ ể
được gi i đáp th c m c v quy nả ắ ắ ề ề
l i b oợ ả
hi m.ể
7 Ch ngứ minh c th (Physical Evidence):ụ ế - ACB được t pạ chí tài chính
qu c ố tế hàng đ uầ Euromoney
công
Nguyễn Thu Phương –
[email protected] – 0983.287766
- Nh ngữ b ngằ ch ngứ cụ thể đi kèm v iớ d chị
v làm tụ ăng thêm ch tấ lượng dịch vụ trong con m tắ
khách hàng có thể là các cơ sở hạ t ngầ như trụ s ,ở
văn phòng giao dịch, trung tâm d ch ị v ụ khách
hàng, trung tâm b oả hành, đi mể ph cụ vụ trang trí
đ p ẹ m t,ắ nấ tượng, n iổ b tậ v iớ phong cách
chuyên nghi p.ệ Ho cặ các d u hấ i uệ ch ngứ tỏ uy
tín, ch tấ lượng dịch vụ c a ủ ngân hàng nh :ư quy
chế ho tạ đ ng,ộ quy trình nghi pệ v ,ụ ... được các
ch ngứ nh nậ khu v cự và qu cố tế ch ngẳ h n nhạ ư hệ
th ngố quản lý tiêu chu nẩ ISO-9000 trong lĩnh v cự
ngân hàng. Do v y chi c th , cácậ ế ẻ máy móc thi t b điế ị
kèm cũng là nh ngữ minh chứng cụ thể cho ch tấ
lượng dịch vụ thẻ ngân hàng. NHTMCP Á Châu
được xem là m tộ trong nh ngữ ngân hàng có nền
công ngh hệ i nệ đ iạ nh tấ t iạ Vi tệ Nam, hệ th ngố
công nghệ c a ACB ủ được quan tâm đ uầ tư và
cung c pấ t iớ khách hàng nh ngữ dịch vụ d aự trên
n nề t ngả công nghệ hi n đ i,ệ ạ đ tạ tiêu chu nẩ và
l yấ đó làm hướng đi, nâng cao s c c nh tranh.ứ ạ
- Ho cặ chính sự h pợ tác v iớ các thương hi uệ
th uyẻ tín trên thế gi iớ nh :ư Visa, Master Card
cũng gia tăng giá trị cho ch tấ l ngượ dịch vụ thẻ
c aủ ngân hàng TMCP Á Châu(ACB) giúp cho các
s nả ph mẩ thẻ qu c ố tế ACB được đón nh nậ để
ti p ế bước cho vi cệ phát tri n th n i để ẻ ộ ịa sau này.
- Ho cặ các danh hiệu về ch tấ lượng mà
ngân hàng đ tạ được cho dịch vụ c aủ mình so v iớ
các ngân hàng khác nh :”Ngânư hàng t tố nh tấ Vi tệ
Nam năm
2008” và do v y khách hàng s ng m hi u là s nậ ẽ ầ ể ả
phẩm th c a ACB cũng thu c lo i ẻ ủ ộ ạ t t nh t.ố ấ
nh nậ là “Ngân hàng t tố nh tấ
Vi t Nệ am 2008”.Gi iả
thưởng c a Euroủ money
dành cho các t ổ ch c cungứ ngứ
dịch vụ tài chính xu tấ s c trongắ
phạm vi toàn c u.ầ Đây là l n ầ thứ
3 ACB nhận được gi i ả thưởng
danh giá này sau hai l nầ vào các
năm 1997 và năm 2006.
- Doanh nghi p ệ Asean
xuất s c ắ v ề đ i ộ ngũ nhân l cự
2007 (ASEAN –BAC trao t ng)ặ
- Ngân hàng bán lẻ xu tấ
s c nh t ắ ấ Vi t ệ Nam 2006 (The
Asia Banker)
- Thương hi u ệ n i ổ ti ngế
t iạ
Vi t Namệ 2006(VCCI trao
t ng)ặ
- S nả ph mẩ dịch vụ xu tấ
s c ắ lĩnh v cự Tài chính –ngân hàng
2006 (T p chí Tin và dùng Vạ i tệ
Nam)
- Ngân hàng t t ố nh tấ
Vi tệ
Nam 2005 (The Banker)
5. Chi n ế lược NH đ i v i s n ph m th nói chungố ớ ả ẩ ẻ
- V iớ chi nế lược ti nế và chi mế thị ph nầ v ngữ m nhạ ở m ngả thẻ qu cố tế - khu v cự có
tiềm năng h n,ơ l iợ nhu nậ thu được nhanh và nhi uề h n,ơ r iồ l aự ch nọ th iờ đi mể thích
h pợ khi thị trường đã có nh ngữ bước ti nế h pợ lý về công ngh ,ệ về trình độ am hi uể
về thẻ thanh toán, ACB m iớ nghĩ t iớ vi cệ chinh ph cụ thị trường thẻ n iộ địa. Lúc
đ uầ m iớ tri nể khai dịch vụ thẻ ACB ch aư có hệ th ngố ATM riêng, nh ngư t ngổ số
thẻ do nhà băng này phát hành đã lên đ nế 200.000 chi cế khác nhau trong khi các ngân
hàng khác ra s cứ đ uầ tư vào phát tri nể h ệ th ngố ATM thì ACB l iạ tri nể khai m ngả thẻ
liên k tế v iớ th ngươ hi uệ qu cố t cho các đ i tế ố ượng khách hàng là các doanh nhân.
- Cu iố tháng 8-2007, Ngân hàng TMCP Á Châu (ACB) sẽ gi iớ thi uệ hệ th ngố máy ATM
m iớ và công bố phát hành thẻ ATM 2 + v iớ nhi uề tính năng uư vi t.ệ Đây là sự kh iở đ uầ
Nguyễn Thu Phương –
[email protected] – 0983.287766
cho cu cộ đua m nhạ mẽ c aủ ACB vào thị trường thẻ thanh toán trong nước. V iớ
chiến lược ch mậ nh ngư ch c,ắ ACB đã và đang t ngừ bước ti nế sâu vào chi mế lĩnh thị
ph nầ th v i chi n ẻ ớ ế lược khác h n các đ i ẳ ố th khác.ủ
- Trước đây ACB chủ y uế phát hành thẻ tín d ngụ (credit card) và m ngạ lưới ch pấ nh nậ
th (POS),ẻ từ năm 2006 ACB đã đ iổ m iớ hệ th ngố phát hành và qu nả lý thẻ để có
thể phát hành th ghi n (debit card) và xây ẻ ợ d ngự m ng ạ lưới ATM.
- Hệ th ngố máy ATM c aủ ACB có các tính năng: hướng d nẫ giao dịch b ngằ gi ngọ
nói ti ngế Vi tệ và ti ng ế Anh, chuy nể kho n,ả xem số d ,ư thanh toán, rút ti n,ề mua
thẻ đi n tho iệ ạ di đ ngộ trả trước và có thể ch pấ nh nậ t tấ cả các lo iạ thẻ c aủ ACB và
các NH khác. Đặc bi t,ệ bu ngồ máy ATM thi tế kế hi nệ đ i,ạ ti nệ l iợ giúp khách hàng
tho iả mái khi giao dịch.
- Chú ý vào vi cệ cung c pấ ti nệ ích t iố đa cho người tiêu dùng, trước m t,ắ hệ th ngố
máy ATM sẽ ph cụ vụ các giao dịch rút ti n,ề ki mể tra số d ,ư sao kê, đ iổ mã PIN…
ACB làm vi cệ v iớ các nhà cung c pấ hệ th ngố chuy nể m chạ ATM, các nhà cung c pấ
dịch vụ để máy ATM có thể thanh toán hóa đ nơ đi n,ệ nước, Internet, chuy nể kho nả
trong và ngoài h ệ th ngố ACB. Bên c nhạ ch pấ nh nậ các lo iạ thẻ c aủ hệ th ngố
Visa, Mastercard…, ACB cũng làm vi cệ v i ớ tổ ch cứ JCB (Nh tậ B n)ả để máy ATM
c aủ ACB sẽ ch pấ nh nậ được các lo iạ thẻ c aủ JCB phát hành. Đến nay ACB đã có
trên mạng lưới máy ATM và máy POS r ngộ kh pắ trên toàn qu c.ố Trong các năm t i,ớ
ACB sẽ ti pế t cụ đ yẩ m nhạ số lượng máy ATM cao nh mằ ph c v kháchụ ụ hàng t tố
h n.ơ
6. Chính sách đ i v i s nố ớ ả ph m th ATM 2+ẩ ẻ
- Song song v iớ vi cệ l pắ đ tặ hệ th ngố máy ATM trên toàn qu c,ố ACB cũng đ yẩ m nhạ
phát hành thẻ ATM n iộ đ aị v iớ tên g iọ là ATM 2 +. Đây là s nả ph mẩ thẻ debit liên k tế
v iớ tài kho nả ti nề g iử thanh toán c aủ khách hàng, v aừ giúp khách hàng có thể thanh
toán t iạ các máy POS vừa có thể rút ti nề m t,ặ chuy nể kho nả và các giao d chị khác trên
các máy ATM. Ngoài ra khách hàng có thể đi đ nế b tấ cứ chi nhánh nào c a ủ ACB để
rút ti nề trên tài kho n, chuy n tả ể i n đi và nh n tề ậ i n v .ề ề
- Thẻ ATM2+ được đăng ký thu cộ dòng Visa v iớ tên chính th cứ là thẻ Visa Domestic
(th visaẻ sử d ngụ n iộ địa t iạ thị trường Vi tệ Nam), chủ thẻ không nh ngữ giao dịch t iạ
các máy ATM c aủ ACB mà còn có thể giao dịch t iạ máy ATM c aủ các NH n iộ địa
và NH nước ngoài t i Vi tạ ệ Nam, miễn sao các NH đó là thành viên c a ủ Visa.
- ACB đ tặ m cụ tiêu là hướng đ nế ph cụ vụ đa d ngạ đ iố tượng khách hàng, trong đó
nhắm
đ nế khách hàng đã có quan hệ giao dịch t iạ ACB như các DN vay v n,ố các DN t iạ
các Khu Công Nghi p-Khuệ Chế Xu t,ấ phát tri nể d chị vụ chi lương. ACB còn nhắm
đến s ố lượng l nớ khách hàng nh nậ ki uề h iố t iạ NH, khuy nế khích khách hàng n uế
không có nhu c u nh n tầ ậ i nề m t thì ặ NH s chuyẽ ển ki u h i vào tài kho nề ố ả th choẻ
khách hàng.
- Để thu hút khách hàng sử d ngụ thẻ ATM 2 +, trong năm 2007 ACB sẽ mi nễ phí
thường niên cho khách hàng khi đăng ký sử d ngụ thẻ ATM 2+. Các khách hàng giao
dịch trên máy ATM c a ACB hoủ àn toàn được miễn phí…
7. ACB đang tiến d n ầ t i đích v i ớ ớ mục tiêu chi m thế ị ph n th “ch m nh ng ch c”ầ ẻ ậ ư ắ
- Th cự tế thì theo H iộ thẻ Ngân hàng Vi tệ Nam, hi nệ có kho ngả 40 Ngân hàng đang
tham gia thị trường phát hành và thanh toán th .ẻ VCB đang d nẫ đ uầ về số lượng phát
hành thẻ
Nguyễn Thu Phương –
[email protected] – 0983.287766
ghi nợ n iộ địa (thẻ connect 24), chi mế h nơ 60% thị ph n,ầ ti pế sau là các NH
Agribank, ACB, Incombank và Đông Á. Trong số thẻ phát hành n iộ địa, tuy tệ đ iạ đa số
(98%) là th ghiẻ nợ và thẻ ATM, trừ ACB là NH duy nh tấ phát hành thẻ tín d ngụ n iộ
địa v iớ số lượng r tấ ít. Về phát hành thẻ qu cố t ,ế hi nệ nay có b nố NH phát hành là
ACB, ANZ, Eximbank và VCB đã t oạ d ngự được uy tín và thị ph nầ nh tấ định v iớ
các s nả ph mẩ thẻ tín dụng qu cố tế và thẻ ghi nợ qu cố t .ế Có nh ngữ giai đoạn, số
lượng khách hàng đăng ký thẻ Visa t i ACB tăng trung bình 10% ạ m i tháng.ỗ
H th ng máy ATM t i ệ ố ạ thị tr ngườ Vi t Namệ
-
Ngu n: Hồ i p h i Th Vi t Nam- tínhệ ộ ẻ ệ đ n h t năm 2007ế ế
- V iớ chi n ế lược luôn đi trước và d n đ u,ẫ ầ ACB đã ti nế v ng ch cữ ắ v iớ nhi uề s nả ph mẩ
dịch vụ ngân hàng mang tính tiên phong. Là m tộ trong nh ngữ ngân hàng thương m iạ cổ
ph nầ được đánh giá hàng đ uầ Vi tệ Nam, ACB cũng tiên phong trong cho vay tiêu dùng,
ch ngứ khoán, địa c,ố và cả sàn giao dịch vàng. ACB luôn cung c pấ nh ngữ s nả phẩm đ yầ tính
sáng t oạ và m iớ m choẻ thị tr ngườ nhằm kiếm được l iợ nhu nậ cao nhất, có thể hi uể theo
ki uể chi nế lược “h tớ váng s a”ữ ở những thị trường ngách mà các ngân hàng đ iố thủ chưa
tính t iớ r iồ m iớ ti pế t cụ phát tri n r ngể ộ h n,ơ sâu h n,ơ ch cắ h n.ơ Vi cệ đ uầ tư vào hệ th ngố
ATM và thẻ rút ti nề khá t nố kém mà trong giai đo nạ đ uầ c aủ thị trường sơ khai, sự hi uể
bi tế c aủ các khách hàng còn h nạ ch ,ế do đó các chi phí ti pế thị và bán hàng c aủ s nả ph mẩ
thẻ ATM chỉ có ch cứ năng rút ti nề là ch aư th cự s cóự ti mề năng đem l iạ l iợ nhu nậ cao và
nhanh chóng. Sự uư tiên phát tri nể các lo iạ s nả ph mẩ th c aẻ ủ ACB cũng tuân theo chi nế
lược kinh doanh đó. Do v yậ có thể nói các s nả ph mẩ thẻ đã được phát tri nể theo thứ tự uư
tiên: Thẻ tín d ngụ qu cố t ,ế thẻ ghi nợ qu cố t ,ế thẻ liên k tế thương hi u, ệ th tín d ng n iẻ ụ ộ
địa, th ghi ẻ n n i đ a, th ATM.ợ ộ ị ẻ
- V iớ chi nế lược phát tri nể m nhạ mảng thẻ thanh toán và tín d ngụ qu cố t ,ế hi nệ nay,
khi th ị trường thẻ trong nước có nhi uề nh ngữ chuy nể bi nế m i,ớ ACB v iớ kinh nghi mệ và thị
ph nầ phát hành thẻ qu cố tế đang b tắ đ uầ quay trở l iạ khai thác m nhạ h nơ m ngả thị trường
thẻ trong nước, đang b t đ u có nh ng c h i ắ ầ ữ ơ ộ l n. ớ Do v y có th nói, ACB đãậ ể đ t đạ ược m cụ
tiêu đi sau v tề rước.
Nguyễn Thu Phương –
[email protected] – 0983.287766
8. Gi i pháp cho s n phả ả ẩm th t iẻ ạ
ACB
- C nầ có m tộ đ iộ ngũ phát tri nể thẻ để thu th pậ thông tin thị trường, tìm hi uể các nhu
cầu c aủ khách hàng để hoàn thi nệ s nả ph mẩ hi nệ có, nghiên c uứ phát triển thêm các s nả
phẩm mới. Bên c nhạ đó, nghiên c uứ về tâm lí khách hàng, thu nh p,ậ thói quen, sự uư tiên
trong tiêu dùng, dự báo những thay đ iổ trong nhu c uầ theo sự thay đ iổ c aủ thu nh p,ậ tu i,ổ
gi i,ớ đ aị vị… để ph c vụ ụ khách hàng t tố h n.ơ Nghiên c uứ thông tin về s nả ph mẩ c aủ đ iố
thủ c nhạ tranh nh mằ đ aư ra nh ng chữ i n ế lược h p lý.ợ
- Hoàn thi n quy đệ ịnh v quy trình nghề i p v , đ t tiêu chu n ch tệ ụ ạ ẩ ấ
lượng.
- Xây d ng ngu n nhân l c đáp ng yêu c u càng ngày càng kh t khe c a kháchự ồ ự ứ ầ ắ ủ
hàng
- Tăng cường quảng bá s nả phẩm, ti nế hành các đ tợ gi mả giá khuy nế mãi thu hút các
đ i ố tượng s d ng th .ử ụ ẻ
- Ngân hàng cũng nên có chính sách khuy nế mãi v iớ nh ngữ khách hàng thường xuyên
giao dịch và có s d bình quân trên tài khố ư o n tả i n g i n đề ử ổ ịnh m c đ nh t đở ứ ộ ấ ịnh.
- C ng c h t ng k thu t và công ngh cung c p dủ ố ạ ầ ỹ ậ ệ ấ ịch v ngânụ
hàng
- Ch đ ng thamủ ộ gia h i nh p và th c thi nh ng thông l khu v c và thộ ậ ự ữ ệ ự ế
gi iớ
III. K t ế lu nậ
Trong ho t đ ng kinh doanh c a ạ ộ ủ mình, ngân hàng ph i xác đả ịnh hướng phát tri n c aể ủ
mình trong tương lai lâu dài. Hi n nay, v i ti mệ ớ ề l c tài chính ch a th c s ự ư ự ự l n, nhớ i uề
ngân hàng thương m iạ trong nước xác định chi n ế lược phát tri n thành ngân hàng bán ể lẻ
hàng đầu t i Vạ i t Naệ m. Do v y, tr c khi cho ra đ i ậ ướ ờ m t ộ lo i hình s n ph m dạ ả ẩ ịch vụ
m i, các ngân hàng ph i xác đớ ả ịnh vị trí và chính sách riêng cho các s n ph mả ẩ d cị h v đó vàụ
th c hi n đúng, h p lý 7P trong ự ệ ợ marketing đ th c hi n t t ể ự ệ ố m c tiêu đụ ề ra. V i chi nớ ế
lược “chậm và ch c” tr thành ngân hàng bán l ắ ở ẻ t t nh t ố ấ t i Vi t Naạ ệ m, Ngân hàng TMCP
Á Châu đã xây d ngự m t chộ i n ế lược kinh doanh m ng th và các chính sách h p lý đ t oả ẻ ợ ể ạ
m t vộ ị trí đ ng ứ tương đ i ố t i ạ m ng th liên kả ẻ ết qu c t và hố ế i n nay, đang b t đ u “ệ ắ ầ l n”ấ
ti p sân sang ế m ng th nả ẻ ội địa – trên thị tr ng th n i đ a đang ườ ẻ ộ ị r ng ộ m và nhở i u cề ơ
h i.ộ