Ghép tế bào gốc tạo máu (hsct)

1) TB gốc máu ngoại vi: 40C từ 90 - 120 giờ 2) TB gốc tạo máu từ tủy xương, MCR hoặc TB gốc máu ngoại vi + t0 -800C vài tháng + t0 -1960C trong Nitơ lỏng: 10 - 15 năm trong dung dịch DMSO 10%

ppt24 trang | Chia sẻ: thuychi20 | Lượt xem: 716 | Lượt tải: 0download
Bạn đang xem trước 20 trang tài liệu Ghép tế bào gốc tạo máu (hsct), để xem tài liệu hoàn chỉnh bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
GHÉP TẾ BÀO GỐC TẠO MÁU (HSCT)GS.TRẦN VĂN BÉĐại cươngHSCT là phương pháp điều trị dùng TB gốc tạo máu của người cho hoặc của chính bản thân người bệnh để điều trị các bệnh lý ác tính, bệnh lý không ác tính.HSCT đã được thực hiện ở những năm 50, 60 nhưng không thành công. Vào những năm 70 đã phát triển và mãi đến thập niên 80 mới áp dụng nhiều nôi trên TG. Tuy nhiên ghép TB gốc MCR đến những năm 1988 mới xuất hiện trường hợp đầu tiên trên TG mà là ghép cho bệnh lý di truyền bẩm sinh (Fanconi).CÁC SẢN PHẨM ĐỂ GHÉP1) Tủy xương: + Tủy xương toàn phần (10-15ml/kg cân nặng) + TB gốc tạo máu2) TB gốc máu ngoại vi: + Lưu giữ đông lạnh sâu (-850C, -1960C) + Lưu giữ 40C3) MCR: + MCR (>40ml, 0,5x108/l ít nhất trong 3 ngày. Hct > 30%. Tự dinh dưỡng được bằng đường miệng. Không sốt và ngưng kháng sinh đường tĩnh mạch ít nhất trong 48h.SƠ ĐỒ DỊ GHÉP TẾ BÀO GỐC TỪ MÁU CUỐNG RỐNCHỌN BỆNH NHÂNĐiều kiện hóa trước ghép:Cyclophosphomide + BusulphanCách ly BN Phòng ngừa Kháng sinh Chế phẩm máu GM-CSF Dinh dưỡng XN trướcSS vô trùng GVHD sau ghépCân nặng 2x108/kgGhép tế bào gốc từ máu cuống rốnĐiều trị sau ghépTruyền bằng đường tĩnh mạch trung ương Rã đông tế bào gốcmáu cuống rốn 370C SƠ ĐỒ PHƯƠNG PHÁP GHÉP TỰ THÂN TẾ BÀO GỐC MÁU NGOẠI VI CHỌN BỆNH NHÂNAML, ALL, CML, NHLGiai đoạn CR1, CP các bệnh bướu đặcGan, tim, thận: BTĐIỀU TRỊ TẤN CÔNG – CỦNG CỐ TRƯỚC GHÉPHUY ĐỘNG TẾ BÀO GỐCCyclophosphomide hoặc DNR + ARA-C + VP-16 (CML)tùy nhóm bệnhG-CSFTHU THẬP TẾ BÀO GỐCSLBC > 4X109/L Máy Fenwal CS-3000 plusĐẾM SỐ LƯỢNG TẾ BÀO GỐC GHÉPGHÉP TỰ THÂN TẾ BÀO GỐC Cách ly BN Kháng sinh Chế phẩm máu GM-CSF Dinh dưỡng XN trướcSS vô trùng sau ghépTB CD 34+(Máy Facscalibur)Tb đơn nhân(Máy CD 3500) BẢO QUẢN TẾ BÀO GỐCĐIỀU TRỊ NÂNG ĐỠ42-90 giờ40C Điều kiện hóa: Melphalan liều cao42 giờ sau cho Melphalan HUY ĐỘNG TẾ BÀO GỐCAML, ALL : + Cyclophosphomide 2g/m2/ngàyx2ngày + Mesna 3g/m2 mỗi 8 giờ sau khi dùng Cyclophosphomide + G-CSF 5-10µg/ngày CML: + Daunorubicin 50mg/m2/ngàyx2ngày TM + Aracytin 400mg/m2/ngàyx3ngày TM + Vepeside 150mg/m2/ngàyx3ngày TM + G-CSFBệnh bướu đặc: + Cyclophosphomide hoặc Cyclophosphomide + Etoposide + G-CSFĐIỀU KIỆN HÓAMephalan 140-220mg/m2 → thích hợp 180mg/m2Busulphan + CyclophosphomideCyclophosphomide + BNCU + Etoposide ( BCNU = Bichloronitrosourea ) Độc tính caoBIẾN CHỨNG1) Biến chứng sớm: + Bệnh tắc tĩnh mạch trên gan + Hội chứng viêm phổi vô căn + Bệnh vi mạch huyết khối + Nôn-buồn nôn + Viêm niêm mạc miệng, viêm thực quản + Tiêu chảy, viêm tá tràng2) Bệnh mảnh ghép chống ký chủ (GVHD): + GVHD cấp: trong vòng 100 ngày + GVHD mãn: sau 100 ngàyPHÒNG NGỪAChọn người cho phù hợp HLALoại bỏ Lymphocyte TThuốc ức chế miễn dịch: Cyclosporin, Methotrexate, Cyclophosphomide + Cyclosporin 3mg/kg/ngày TM N1-N20. Uống từ N20 đến 180 ngày 6-12mg/kg/ngày + Methotrexate 15mg/kg/ngày TM N1 và 10mg/kg/ngày TM N3, N6, N11 sau ghépĐIỀU TRỊPrednison 2-10mg/kg/ngày + ATG 2,5 mg/kg hoặc dùng KT đơn dòng chống Lymphocyte TNâng đỡ cơ thể Nếu mạn tính: + Cyclosporin + Prednison cách ngày + Nâng đỡ cơ thể 3) Biến chứng nhiễm trùng4) Biến chứng tăng sinh ác tính thứ phát (Biến chứng muộn của ghép TB gốc) CHÂN THÀNH CẢM ƠN !!!

Các file đính kèm theo tài liệu này:

  • pptghep_te_bao_goc_tao_mau_hsct_8608.ppt
Tài liệu liên quan