Chương 5: Xác định các yêu cầu hệ thống hướng đối tượng

TCO–Total Cost of Ownership fTổng cộng các chi phítrực tiếp vàgián tiếp. fNgười phát triển hệthống phải xác định và ghi nhận các chi phígián tiếp: hệthống ít tốn kém ban đầu cóthểtrởthành tốn kém nhất

pdf23 trang | Chia sẻ: tlsuongmuoi | Lượt xem: 2355 | Lượt tải: 0download
Bạn đang xem trước 20 trang tài liệu Chương 5: Xác định các yêu cầu hệ thống hướng đối tượng, để xem tài liệu hoàn chỉnh bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
2006 1Chương 5. Xác định các yêu cầu hệ thống hướng đối tượng Nguyễn Trung Trực - Khoa CNTT Chương 5 Xác định các yêu cầu hệ thống hướng đối tượng 2006 2Chương 5. Xác định các yêu cầu hệ thống hướng đối tượng Nguyễn Trung Trực - Khoa CNTT Nội dung ™ Phân loại / danh mục các yêu cầu hệ thống ™ Tính mở rộng và TCO ™ Tìm hiểu thực tế ™ Phỏng vấn ™ JAD ™ Khảo sát dùng bản câu hỏi ™ Phân tích tài liệu ™ Quan sát ™ Lập tài liệu 2006 3Chương 5. Xác định các yêu cầu hệ thống hướng đối tượng Nguyễn Trung Trực - Khoa CNTT Danh mục các yêu cầu hệ thống ™ Yêu cầu hệ thống f system requirement f Yêu cầu hệ thống là đặc điểm hoặc tính năng cần thiết để thỏa mãn các yêu cầu nghiệp vụ. ™ Năm loại yêu cầu hệ thống f Xuất (output) f Nhập (input) f Các quá trình (process) f Hiệu suất (performance) f Điều khiển (control) 2006 4Chương 5. Xác định các yêu cầu hệ thống hướng đối tượng Nguyễn Trung Trực - Khoa CNTT Tính mở rộng và tổng chi phí ™ Tính mở rộng f scalability f Khả năng điều chỉnh tính năng của hệ thống khi thay đổi các yêu cầu nghiệp vụ. f Thông tin về khối lượng dữ liệu nhập, xuất và các quá trình hiện tại và tương lai. 2006 5Chương 5. Xác định các yêu cầu hệ thống hướng đối tượng Nguyễn Trung Trực - Khoa CNTT Tính mở rộng và tổng chi phí ™ Tổng chi phí sở hữu f TCO – Total Cost of Ownership f Tổng cộng các chi phí trực tiếp và gián tiếp. f Người phát triển hệ thống phải xác định và ghi nhận các chi phí gián tiếp: hệ thống ít tốn kém ban đầu có thể trở thành tốn kém nhất. 2006 6Chương 5. Xác định các yêu cầu hệ thống hướng đối tượng Nguyễn Trung Trực - Khoa CNTT Tìm hiểu thực tế ™ Tổng quan f Phần mềm dùng để thu thập và phân tích các sự kiện; tuy nhiên, nó không thể thực hiện việc tìm hiểu thực tế. f Bước đầu tiên để tìm hiểu thực tế (fact finding) là xác định thông tin cần thiết. f Lập kế hoạch tìm hiểu thực tế. 2006 7Chương 5. Xác định các yêu cầu hệ thống hướng đối tượng Nguyễn Trung Trực - Khoa CNTT Tìm hiểu thực tế ™ Ai, Cái gì, Khi nào, Ở đâu và Như thế nào? (5W + 1H) f Ai (Who) thực hiện các thủ tục trong hệ thống? f Cái gì (What) đang được thực hiện? f Các hoạt động đang được thực hiện ở đâu (Where) ? f Khi nào (When) một thủ tục được thực hiện? fMột thủ tục được thực hiện như thế nào (How)? ™ Câu hỏi quan trọng khác f Tại sao (Why)? 2006 8Chương 5. Xác định các yêu cầu hệ thống hướng đối tượng Nguyễn Trung Trực - Khoa CNTT Tìm hiểu thực tế Hệ thống hiện tại Hệ thống đề nghị Cái gì được thực hiện? Tại sao nó được thực hiện? Cái gì nên được thực hiện? Nó được thực hiện ở đâu? Tại sao nó được thực hiện ở đó? Nó nên được thực hiện ở đâu? Khi nào nó được thực hiện? Tại sao nó được thực hiện lúc đó? Khi nào nên thực hiện nó? Ai thực hiện nó? Tại sao người này thực hiện nó? Ai nên thực hiện nó? Nó được thực hiện như thế nào? Tại sao nó được thực hiện bằng cách này? Nó nên được thực hiện như thế nào? Hình 5.1. Các câu hỏi 5W + 1H. 2006 9Chương 5. Xác định các yêu cầu hệ thống hướng đối tượng Nguyễn Trung Trực - Khoa CNTT Phỏng vấn ™ Phỏng vấn là một phương pháp quan trọng để thu thập dữ liệu về các yêu cầu hệ thống thông tin. ™ Phỏng vấn để phát hiện thông tin về: f Các ý kiến của người được phỏng vấn. f Các cảm nghĩ của người được phỏng vấn. f Tình trạng hiện tại của hệ thống. f Các mục tiêu về tổ chức và nhân sự. f Các thủ tục không chính thức. 2006 10Chương 5. Xác định các yêu cầu hệ thống hướng đối tượng Nguyễn Trung Trực - Khoa CNTT Phỏng vấn ™ Xác định người được phỏng vấn. ™ Xác định mục tiêu phỏng vấn. ™ Đặt các câu hỏi phỏng vấn. ™ Chuẩn bị cuộc phỏng vấn. ™ Điều khiển cuộc phỏng vấn. ™ Lập tài liệu phỏng vấn. ™ Đánh giá cuộc phỏng vấn. 2006 11Chương 5. Xác định các yêu cầu hệ thống hướng đối tượng Nguyễn Trung Trực - Khoa CNTT Phỏng vấn ™ Đặt các câu hỏi phỏng vấn f Các câu hỏi phải nhất quán. f Hai loại câu hỏi: câu hỏi mở và câu hỏi đóng. f Câu hỏi mở (open-ended question) y Các ưu điểm của câu hỏi mở y Các nhược điểm của câu hỏi mở f Câu hỏi đóng (closed question) y Các ưu điểm của câu hỏi đóng y Các nhược điểm của câu hỏi đóng f Câu hỏi thăm dò (probing question) 2006 12Chương 5. Xác định các yêu cầu hệ thống hướng đối tượng Nguyễn Trung Trực - Khoa CNTT Phỏng vấn Hình 5.5. Các thuộc tính của câu hỏi mở và câu hỏi đóng. 2006 13Chương 5. Xác định các yêu cầu hệ thống hướng đối tượng Nguyễn Trung Trực - Khoa CNTT Phỏng vấn INTERVIEW REPORT Interview notes approved by: Person interviewed: Interviewer: Date: Primary Purpose: Summary of Interview: Open Items: Detailed Notes: Hình 5.10. Biên bản cuộc phỏng vấn. 2006 14Chương 5. Xác định các yêu cầu hệ thống hướng đối tượng Nguyễn Trung Trực - Khoa CNTT Phương pháp phát triển hệ thống JAD ™ Joint Application Development (JAD) có thể thay thế cho các cuộc phỏng vấn với những người sử dụng. ™ JAD là một kỹ thuật cho phép người phân tích thực hiện việc phân tích các yêu cầu và thiết kế giao diện người sử dụng với những người sử dụng trong môi trường nhóm. ™ Khi nào sử dụng JAD? 2006 15Chương 5. Xác định các yêu cầu hệ thống hướng đối tượng Nguyễn Trung Trực - Khoa CNTT Phương pháp phát triển hệ thống JAD ™ Các thành viên tham gia JAD f Trưởng dự án f Người quản lý cấp cao f Người quản lý f Người sử dụng f Người phân tích hệ thống và các thành viên CNTT f Thư ký ™ Ưu điểm của JAD ™ Nhược điểm của JAD 2006 16Chương 5. Xác định các yêu cầu hệ thống hướng đối tượng Nguyễn Trung Trực - Khoa CNTT Phương pháp phát triển hệ thống JAD Thành viên JAD Vai trò Trưởng dự án JAD Trình bày các công việc cần phải bàn, điều khiển buổi họp JAD. Người sử dụng Người quản lý cấp cao Cho phép và hỗ trợ cho dự án ở cấp độ công ty. Người quản lý Hỗ trợ dự án ở cấp độ phòng và hiểu hệ thống phải hỗ trợ cho các chức năng nghiệp vụ và các yêu cầu như thế nào. Cung cấp dữ liệu nhập ở mức tác vụ cho các hoạt động hiện tại, các thay đổi mong muốn, các yêu cầu về nhập xuất, các vấn đề về giao diện người sử dụng, và dự án sẽ hỗ trợ cho các công việc hằng ngày như thế nào. Người phân tích hệ thống và các thành viên CNTT khác Hỗ trợ về kỹ thuật và các tài nguyên cho các thành viên trong nhóm JAD: bảo mật, chép lưu dữ liệu, phần cứng, phần mềm, khả năng về mạng, … Thư ký Ghi chép các kết quả của các buổi họp JAD và làm việc với người phân tích hệ thống để xây dựng các mô hình hệ thống và lập tài liệu bằng công cụ CASE. Hình 5.12. Vai trò của các thành viên JAD. 2006 17Chương 5. Xác định các yêu cầu hệ thống hướng đối tượng Nguyễn Trung Trực - Khoa CNTT Khảo sát dùng bản câu hỏi ™ Bản câu hỏi (questonnaire) có ích cho việc thu thập thông tin từ các thành viên chính trong công ty về: f Các quan điểm. f Các hiểu biết. f Các tác động. f Các đặc điểm. ™ Khi nào sử dụng bản câu hỏi? ™ Các loại câu hỏi f Câu hỏi mở f Câu hỏi đóng 2006 18Chương 5. Xác định các yêu cầu hệ thống hướng đối tượng Nguyễn Trung Trực - Khoa CNTT Khảo sát dùng bản câu hỏi Hình 5.14. So sánh giữa câu hỏi mở và câu hỏi đóng trong bản câu hỏi. 2006 19Chương 5. Xác định các yêu cầu hệ thống hướng đối tượng Nguyễn Trung Trực - Khoa CNTT Phân tích tài liệu ™ Xem tài liệu của hệ thống hiện tại. ™ Xem các sổ tay về chính sách. ™ Có đuợc các bản sao của các biểu mẫu và các tài liệu hiện tại. ™ Xem các biểu mẫu trống, các biểu mẫu đã điền. ™ Các mục dữ liệu cần thêm vào, các mục dữ liệu không sử dụng. ™ Xem tài liệu về phần mềm. 2006 20Chương 5. Xác định các yêu cầu hệ thống hướng đối tượng Nguyễn Trung Trực - Khoa CNTT Quan sát ™ Quan sát (observation) cho cái nhìn về những người sử dụng hiện tại đang làm gì với hệ thống. ™ Nhìn thấy trực tiếp các mối quan hệ giữa những người ra quyết định với những thành viên khác trong công ty. ™ Đặt các câu hỏi về hoạt động của hệ thống hiện tại. ™ Quan sát tất cả các bước trong chu kỳ xử lý. ™ Xem xét mỗi biểu mẫu, mẩu tin và bản báo cáo. 2006 21Chương 5. Xác định các yêu cầu hệ thống hướng đối tượng Nguyễn Trung Trực - Khoa CNTT Quan sát ™ Xem xét mỗi người làm việc với hệ thống. ™ Nói chuyện với người nhận các báo cáo hiện tại. ™ Xem xét Hiệu ứng Hawthorne f Năng suất của nhân viên dường như được nâng cao khi họ đang bị quan sát mặc dù các điều kiện làm việc có tốt hơn hoặc xấu hơn. 2006 22Chương 5. Xác định các yêu cầu hệ thống hướng đối tượng Nguyễn Trung Trực - Khoa CNTT Lập tài liệu ™ Cần phải ghi các sự việc f Chủ yếu phải ghi chính xác. fQui tắc cơ bản: ghi vào f Hướng dẫn lập tài liệu tốt. y Ghi nhận thông tin càng sớm càng tốt. y Sử dụng các phương pháp ghi nhận nhanh nhất. y Bảo đảm dễ hiểu. y Tổ chức tư liệu. fGhi chép dạng liệt kê với các câu đơn giản. 2006 23Chương 5. Xác định các yêu cầu hệ thống hướng đối tượng Nguyễn Trung Trực - Khoa CNTT Ghi nhận các sự kiện ™ Các công cụ phần mềm f Công cụ CASE f Xử lý văn bản f Bảng tính f Cơ sở dữ liệu f Công cụ trình bày bằng đồ họa f Các phần mềm quản lý thông tin cá nhân

Các file đính kèm theo tài liệu này:

  • pdfXác định các yêu cầu hệ thống hướng đối tượng.pdf
Tài liệu liên quan