Bài giảng Toán và phương pháp cho trẻ làm quen với Toán - Phần: Phương pháp cho trẻ làm quen với Toán - Nguyễn Thị Ngọc Diệp

I. Mục tiêu: 1. Kiến thức: - Trẻ xác định được số loại đối tượng trong 1 chu kỳ, thứ tự các đối tượng trong 1 chu kỳ và số lượng của mỗi loại đối tượng trong 1 chu kỳ. - Nhận biết được qui luật của mỗi chu kỳ theo tên riêng và tên chung. 2. Kỹ năng: - Trẻ tìm ra được quy luật và viết được sự sắp xếp tiếp theo. - Trẻ có kỹ năng đếm thành thạo: đếm chỉ từng vật, đọc số bắt đầu từ 1. - Trẻ có kỹ năng quan sát, phán đoán, phân nhóm đối tượng. - Trẻ mạnh dạn, tự tin trong mọi hoạt động. - Diễn đạt được quy tắc sắp xếp rõ ràng, mạch lạc. - Có kỹ năng hoạt động nhóm, hoạt động tập thể. 3. Thái độ: - Trẻ có ý thức, nề nếp trong giờ học. - Hào hứng tham gia vào tiết học. - Thích tham gia vào các sự kiện tập thể. II. Chuẩn bị: 1. Đồ dùng của cô: - Mô hình các đường chạy trong khu rừng. - Hình ảnh một số con vật sống trong rừng đại diện cho các loài ăn thịt, ăn lá, bốn chân, hai chân, trên cạn, dưới nước, biết bay, bò sát. Trong đó có một số loài có 2 hình ảnh con vật với kích cỡ to - nhỏ khác nhau. - Đàn, đĩa nhạc, máy cắt sét ghi sẵn các bản nhạc phục vụ cho tiết dạy. - Que chi. 2. Đồ dùng của trẻ - Mỗi trẻ có 1 rổ đồ dùng học tập trong có hình ảnh một số con vật sống trong rừng ( giống đồ dùng của GV nhưng kích thước bé hơn).

pdf58 trang | Chia sẻ: yendt2356 | Lượt xem: 441 | Lượt tải: 0download
Bạn đang xem trước 20 trang tài liệu Bài giảng Toán và phương pháp cho trẻ làm quen với Toán - Phần: Phương pháp cho trẻ làm quen với Toán - Nguyễn Thị Ngọc Diệp, để xem tài liệu hoàn chỉnh bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
biӃt thiӃt lập tѭѫng ứng 1:1 giӳa các vật cӫa các nhóm khác nhau đӇ xác đӏnh mӕi quan hӋ sӕ lѭӧng giӳa chúng. Trҿ bắt đҫu biӃt sử dөng các từ nhѭ: bҵng nhau, không bҵng nhau, nhiӅu hѫn, ít hѫn đӇ phản ánh mӕi quan hӋ sӕ lѭӧng giӳa các nhóm đӕi tѭӧng. Khi phơn tích vƠ so sánh sӕ lѭӧng các nhóm đӕi tѭӧng, trҿ thѭӡng bӏ ảnh hѭӣng bӣi các yӃu tӕ nhѭ: mƠu sắc, kích thѭӟc vƠ sӵ sắp đặt cӫa nhóm. 3.1.3. Trҿă4-5ătuәi Ӣ trҿ 4-5 tuәi, nhӳng biӇu tѭӧng tập hӧp cӫa trҿ đѭӧc phát triӇn vƠ mӣ rӝng. Trҿ nhận ra nhóm đӕi tѭӧng cả trong trѭӡng hӧp nhóm gӗm nhӳng đӕi tѭӧng không giӕng nhau, ví dө: Trҿ đƣ biӃt nhận ra mӝt nhóm gӗm các bông hoa có kích thѭӟc, hình dҥng, mƠu sắc... khác nhau. Trҿ ӣ lứa tuәi nƠy đƣ hiӇu vƠ biӃt sử dөng tӕt biӋn pháp so sánh sӕ lѭӧng bҵng cách thiӃt lập tѭѫng ứng 1 : 1. Khi thao tác vӟi các nhóm đӕi tѭӧng cө thӇ, trҿ bắt đҫu 26 có nhu cҫu xác đӏnh chính xác sӕ lѭӧng cӫa nhóm, ví dө: Khi đѭӧc phát kҽo, trҿ bé sӁ bҵng lòng vӟi sӕ nhiӅu kҽo, còn trҿ lӟn thì muӕn biӃt chính xác nhiӅu lƠ mҩy cái, nên trҿ thѭӡng đӃm sӕ lѭӧng kҽo đѭӧc phát. Vì vậy, trҿ bắt đҫu sử dөng tӟi các con sӕ và phép đӃm. Nhӡ vậy mƠ trҿ bắt đҫu nắm đѭӧc vai trò cӫa con sӕ kӃt quả. 3.1.4. Trҿă5ă- 6ătuәi Trҿ 5-6 tuәi có khả nĕng phơn tích chính xác các đӕi tѭӧng trong nhóm, các nhóm nhӓ trong nhóm lӟn. Trҿ khái quát đѭӧc mӝt nhóm gӗm nhiӅu nhóm nhӓ vƠ ngѭӧc lҥi nhiӅu nhóm nhӓ có thӇ gӝp lҥi thƠnh nhóm lӟn. Hoҥt đӝng đӃm cӫa trҿ phát triӇn lên mӝt bѭӟc mӟi, trҿ đӃm vƠ nắm đѭӧc trình tӵ các sӕ từ 1 đӃn 10, trҿ hiӇu con sӕ lƠ chӍ sӕ cho sӕ lѭӧng phҫn tử cӫa tập hӧp, không phө thuӝc vƠo đặc điӇm, tính chҩt cũng nhѭ cách sắp đặt cӫa chúng. Kĩ nĕng đӃm cӫa trҿ ngƠy cƠng thuҫn thөc, trҿ đӃm xuôi vƠ đӃm ngѭӧc. Trҿ nhận biӃt đѭӧc các sӕ từ 1 -10, trҿ sử dөng chúng đӇ biӇu thӏ sӕ lѭӧng các nhóm đӕi tѭӧng. 3.2. NӝiădungăhìnhăthƠnhăbiӇuătѭӧngăvӅăsӕălѭӧng,ăconăsӕăvƠăphépăđӃmăchoă trҿămẫuăgiáo 3.2.1. Trҿă3-4ătuәi - Dҥy trҿ tri giác vƠ nhận biӃt đặc điӇm chung cӫa các nhóm đӕi tѭӧng: mƠu sắc, kích thѭӟc, hình dҥngầ - Dҥy trҿ tҥo các nhóm đӕi tѭӧng theo dҩu hiӋu nƠo đó, nhận biӃt sӕ lѭӧng cӫa chúng vƠ diӉn đҥt bҵng các từ: mӝt, nhiӅu, ít, không có vật nƠo. - Phát triӇn ӣ trҿ kỹ nĕng tìm dҩu hiӋu chung cӫa cả nhóm vật vƠ dҩu hiӋu riêng cӫa các nhóm nhӓ trong nhóm lӟn, tách mӝt nhóm thƠnh 2 nhóm theo dҩu hiӋu cho trѭӟc. - Dҥy trҿ các biӋn pháp so sánh sӕ lѭӧng các nhóm đӕi tѭӧng bҵng cách thiӃt lập tѭѫng ứng 1: 1 nhѭ: xӃp chӗng, xӃp cҥnh, qua đó hình thành cho trҿ kĩ nĕng so sánh sӕ lѭӧng các nhóm vật vƠ dҥy trҿ diӉn đҥt các mӕi quan hӋ sӕ lѭӧng bҵng lӡi nói. - Dҥy trҿ đӃm vƠ nhận biӃt sӕ lѭӧng trong phҥm vi 5. - Gӝp hai nhóm đӕi tѭӧng lҥi vƠ đӃm chúng. 27 3.2.2. Trҿă4ă- 5ătuәi - Phát triӇn vƠ mӣ rӝng biӇu tѭӧng vӅ tập hӧp vƠ thƠnh phҫn cӫa tập hӧp cho trҿ, dҥy trҿ tìm vƠ tҥo thƠnh nhóm các đӕi tѭӧng theo đặc điӇm hay dҩu hiӋu nƠo đó nhѭ: mƠu sắc, hình dҥng, kích thѭӟc, dҥy trҿ phơn loҥi theo 1 - 2 dҩu hiӋu cho trѭӟc. - Cӫng cӕ vƠ phát triӇn kĩ nĕng so sánh sӕ lѭӧng các nhóm đӕi tѭӧng bҵng cách xӃp tѭѫng ứng 1: 1 mƠ không cҫn đӃn phép đӃm. Dҥy trҿ diӉn đҥt bҵng lӡi nói: bҵng nhau – không bҵng nhau, nhiӅu hѫn – ít hѫn vӅ sӕ lѭӧng. - Dҥy trҿ đӃm vƠ nhận biӃt, so sánh sӕ lѭӧng các nhóm đӕi tѭӧng có sӕ lѭӧng trong phҥm vi 10. - Dҥy trҿ tìm vƠ tҥo nhóm các vật theo mẫu cho trѭӟc. - Dҥy trҿ nhận biӃt các con sӕ chӍ sӕ lѭӧng vƠ các con sӕ thứ tӵ trong phҥm vi 5. - Dҥy trҿ gӝp 2 nhóm đӕi tѭӧng lҥi vƠ đӃm. - Dҥy trҿ tách 1 nhóm thành 2 nhóm. 3.2.3. Trҿă5-6ătuәi - Cho trҿ luyӋn tơp cách so sánh sӕ lѭӧng cӫa 2 nhóm đӕi tѭӧng trong phҥm vӏ 10 bҵng cách xӃp tѭѫng ứng 1:1. - Dҥy trҿ sắp xӃp 3 nhóm đӕi tѭӧng theo sӵ tĕng hay giảm dҫn vӅ sӕ lѭӧng cӫa các nhóm vƠ sử dөng các từ: nhiӅu nhҩt, ít hѫn, ít nhҩt. - Dҥy trҿ tҥo nhóm các đӕi tѭӧng theo đặc điӇm hay dҩu hiӋu nƠo đó nhѭ: màu sắc, hình dҥng, kích thѭӟc vƠ mӝt sӕ đặc điӇm khác. LuyӋn cho trҿ tҥo nhóm theo 1— 2 dҩu hiӋu cho trѭӟc, tӵ nhận ra dҩu hiӋu chung cӫa nhóm cho trѭӟc, tìm ra 1 đӕi tѭӧng không thuӝc nhóm. - TiӃp tөc dҥy trҿ phép đӃm xác đӏnh sӕ lѭӧng trong phҥm vi 10 vƠ đӃm theo khả nĕng cӫa trҿ. Dҥy trҿ gӝp 2 nhóm đӕi tѭӧng lҥi vƠ đӃrn chúng. - Dҥy trҿ nhận biӃt các con sӕ trong phҥm vi 10. - Cho trҿ lƠm quen vӟi các phép biӃn đәi sӕ lѭӧng vƠ mӕi quan hӋ sӕ lѭӧng đѫn giản, nhѭ: thêm, bӟt, chia các nhóm có sӕ lѭӧng đӕi tѭӧng trong phҥm vi 10 lƠm hai phҫn theo các cách khác nhau. 28 3.3. PhѭѫngăphápăhìnhăthƠnhăbiӇuătѭӧngăvӅăsӕălѭӧng,ăconăsӕăvƠăphépăđӃmă choătrҿămẫuăgiáo 3.3.1. DҥyătrҿănhậnăbiӃtămӝtănhómăđӗăvậtătheoădҩuăhiӋuăchungăcӫaăchúng - Cô giúp trҿ nhận xét mӝt sӕ thuӝc tính: mƠu sắc, hình dҥng, chӫng loҥi, công dөng, chҩt liӋu. - Giúp trҿ nhận biӃt mӝt nhóm đӗ vật theo dҩu hiӋu chung nƠo đó. Ví dө: NhiӅu hình mƠu đӓ, toƠn lƠ nhӳng hình mƠu xanhầ - Giúp trҿ tҥo nhóm theo mӝt dҩu hiӋu chung, theo mƠu sắc, công dөng, hình dҥng. Ví dө: Chӑn ra nhӳng vật có dҥng hình tròn. - Giúp trҿ nhận xét đặc trѭng chung cӫa nhóm mӟi tҥo thƠnh, nhҩn mҥnh nhӳng đặc điӇm chung đó. Ví dө: ToƠn lƠ nhӳng hình mƠu đӓ. - Giúp trҿ luyӋn tập tҥo nhóm đӗ vật theo dҩu hiӋu cho trѭӟc vƠ ngѭӧc lҥi cho trҿ nhận xét đặc điӇm chung cӫa nhóm mӟi tҥo thƠnh. 3.3.2. DҥyătrҿăđӃmătừă1ădӃnă10 Xác đӏnh các nhóm có sӕ lѭӧng từ 1 đӃn 10. Dҥy phép đӃm cho trҿ ta dҥy trҿ mẫu giáo các nӝi dung. + Dҥy trҿ kỹ nĕng đӃm, đӃm đӇ xác đӏnh sӕ lѭӧng cӫa mӝt nhóm đӗ vật. + Dҥy đӃm sӕ mӟi. + Dҥy trҿ luyӋn đӃm. 3.3.2.1. Dҥy trҿ kỹ nĕng đӃm, đӃm đӇ xác đӏnh sӕ lѭӧng cӫa 1 nhóm đӗ vật trong phҥm vi 10. - Kỹ nĕng đӃm: có 3 thao tác. + Bắt đҫu từ trái qua phải nӃu có đӕi tѭӧng đѭӧc xӃp theo dƣy ngang hay từ trên xuӕng dѭӟi đӕi vӟi dƣy dӑc. + Khi đӃm chӍ lҫn lѭӧt vƠo đӕi tѭӧng vừa chӍ vừa gӑi theo đúng thứ tӵ. Sӕ tӵ nhiên cuӕi cùng ứng vӟi phҫn tử cuӕi cùng cӫa các phҫn tử trong nhóm đӃm đѭӧc gӑi lƠ sӕ đӃm. 29 + Khi nói kӃt quả cùng vӟi đӝng tác khoanh vòng các đӕi tѭӧng cӫa nhóm cҫn đӃm cùng vӟi sӕ đӃm vƠ tên cӫa đӕi tѭӧng kèm theo từ ―tҩt cả lƠầ‖. - Dҥy trҿ kỹ nĕng đӃm: + Giúp trҿ hiӇu đѭӧc mөc đích cӫa đӃm + Cô đӃm mẫu hoặc cùng trҿ đӃm (vӟi lӟp lӟn). + Cô cho trҿ đӃm vƠ sửa sai cho trҿ. + LuyӋn đӃm nhӳng nhóm đӗ vật dƣy ngang hay dƣy dӑc. + Cho trҿ đӃm đӇ xác đӏnh sӕ lѭӧng cӫa nhӳng nhóm đӗ vật có xung quanh trҿ. a. Dҥy trҿ đӃm sӕ mӟi - Yêu cҫu so sánh sӕ lѭӧng cӫa nhóm mӟi vӟi sӕ lѭӧng nhóm cũ đƣ biӃt kӅ nó. So sánh bҵng kỹ nĕng xӃp tѭѫng ứng 1-1, trҿ phát hiӋn ra sӕ lѭӧng nhóm nƠo ít hѫn. Ví dө: x x x nhóm đƣ biӃt. O O O O nhóm mӟi. - Cô yêu cҫu trҿ xác đӏnh sӕ lѭӧng cӫa mӛi nhóm bҵng cách đӃm. Cô trҿ đӃm sӕ lѭӧng đƣ biӃt rӗi đӃm sӕ lѭӧng nhóm chѭa biӃt, gӑi kӃt quả sӕ lѭӧng cӫa mӛi nhóm. - Cô yêu cҫu trҿ tҥo sӵ bҵng nhau vӅ sӕ lѭӧng giӳa 2 nhóm bҵng cách thêm mӝt đӕi tѭӧng. Gӑi tên sӕ lѭӧng chung cӫa 2 nhóm, chú Ủ kӃt quả sӕ lѭӧng chung mӟi. - Cô cho trҿ luyӋn tập đӃm các nhóm đӗ vật có sӕ lѭӧng lƠ sӕ mӟi đѭӧc xӃp thƠnh dƣy ngang hay dƣy dӑc. b. Dҥy trҿ luyӋn đӃm - Cô giáo cho trҿ luyӋn tập đӃm vӟi các nhóm đӗ vật có các cách sắp xӃp khác nhau, có mƠu sắc khác nhau, kích thѭӟc khác nhau, chung loҥi, công dөng... khác nhau nhҵm giúp trҿ nhận biӃt kӃt quả đӃm không phө thuӝc mƠu sắc, kích thѭӟc, hình dҥng, công dөng, chӫng loҥiầ - Cô cho trҿ đӃm theo các hѭӟng đӃm khác nhau, trái qua phải, phải qua trái,ầ sӕ đӇ trҿ thҩy kӃt quả đӃm không phө thuӝc váo hѭӟng đӃm. - Cô cho trҿ đӃm vӟi các cách vӟi các hình thức đӃm khác nhau nhѭ: sӡ đӃm, nghe đӃm, nhìn đӃm, đӃm các vật di đӝngầ 3.3.3. DҥyătrҿănhậnăbiӃtăcácăchӳăsӕăvƠăcácăsӕătӵănhiênătừă1ăđӃnă10 3.3.3.1. Dҥy trҿ nhận biӃt chӳ sӕ 30 - Cô giӟi thiӋu chӳ sӕ vӅ tên gӑi, vӅ đặc điӇm cҩu tҥo (nét cong, nét thҷng, nét ngang). - Cô giúp trҿ khảo sát: sӡ chӳ sӕ, tҥo chӳ sӕ trên không, nhận biӃt chӳ sӕ bҵng cảm giác. - LuyӋn tập nhận biӃt chӳ sӕ. + Cho trҿ chӑn lҩy ra đúng chӳ sӕ trong các chӳ sӕ khác nhau. + Chӑn chӳ sӕ theo yêu cҫu. + XӃp hӝp, hҥt thƠnh chӳ sӕ. + Các trò chѫi: gắn lá cho hoa, chѫi xә sӕ. 3.3.3.2. Dҥy trҿ nhận biӃt các sӕ tӵ nhiên - Cho trҿ tiӃp xúc vӟi các nhóm có cùng sӕ lѭӧng, cho trҿ đӃm vƠ đi đӃn nhận xét các nhóm nƠy có chung đặc điӇm lƠ đӅu có cùng sӕ lѭӧng. - Cô yêu cҫu trҿ chӑn chӳ sӕ đặt vào các nhóm này (có thӇ cô lƠm mẫu) kӃt hӧp cô cho trҿ chӑn sӕ theo cô vƠ giѫ lên. Cô cùng trҿ nhắc lҥi vƠ kiӇm tra xem có trҿ nƠo chӑn nhҫm. Cô cho trҿ nhận xét đặc điӇm hình dҥng cӫa sӕ đó nӃu đѭӧc. - Cuӕi cùng cô cho trҿ đặt sӕ vƠo các nhóm có cùng sӕ lѭӧng. - LuyӋn tập hai bƠi tập ngѭӧc chiӅu. BƠi tập 1: có chӳ sӕ trҿ chӑn các nhóm có sӕ lѭӧng tѭѫng ứng. Bài tập 2: có các nhóm có sӕ lѭӧng mƠ trҿ đƣ hӑc, trҿ chӑn chӳ sӕ đặt vƠo nhóm có sӕ lѭӧng tѭѫng ứng. 3.3.4. DҥyătrҿăbiӃtămӝtăsӕăkỹ nĕng 3.3.4.1. Kỹ nĕng xӃp tѭѫng ứng 1-1 - Kỹ nĕng 1-1 có thӇ chia lƠm 2 thao tác: Thao tác 1: Xác đӏnh nhóm đӗ vật thứ nhҩt, xӃp các đӕi tѭӧng cӫa nhóm nƠy theo dãy ngang. Thao tác 2: Xác đӏnh nhóm đӗ vật thứ 2, ghép mӛi đӕi tѭӧng cӫa nhóm nƠy vӟi mӝt đӕi tѭӧng cӫa nhóm kia (bҵng cách đặt chӗng từ trên xuӕng dѭӟi hay bên cҥnh). - Khi dҥy vӟi mẫu giáo bé cô chú Ủ hѭӟng dẫn từng thao tác.Vӟi mẫu giáo lӟn, cô hoƠn thƠnh kỹ nĕng mẫu cho trҿ quan sát chú Ủ diӉn tả bҵng lӡi (không bҵng hƠnh đӝng mẫu) 31 - Khi trҿ đƣ biӃt xӃp theo 1-1 giӳa hai nhóm đӕi tѭӧng ta có thӇ cho trҿ ghép đôi giӳa các đӕi tѭӧng, giӳa hai nhóm bҵng cách ghép theo quy ѭӟc. Ví dө: Ghép bҵng cách nӕi bӣi mũi tên, thѭӟc kҿ, vòng quy ѭӟc, hay đѭӧc đánh dҩu mƠu. 3.3.4.2. Dҥy trҿ kỹ nĕng chia mӝt nhóm đӗ vật ra lƠm hai phҫn - Cô giáo tҥo điӅu kiӋn đӇ trҿ tìm hӃt các cách chia mӝt sӕ lѭӧng đӗ vật ra lƠm hai phҫn. Ví dө: 5 đӕi tѭӧng ra lƠm hai phҫn: 4 và 1; 2 và 3. - Cô hѭӟng dẫn theo các bѭӟc: + Cô cho trҿ chia theo tuỳ thích. + Cô hӋ thӕng lҥi các cách chia có đѭӧc cӫa trҿ vƠ nhận xét đӝng viên trҿ. NӃu còn thiӃu cô có thӇ bә sung cho trҿ. + Cô cho trҿ chia ra lƠm 2 phҫn có điӅu kiӋn Ví dө: Chia 5 đӕi lập ra lƠm 2 phҫn trong đó có mӝt phҫn có sӕ lѭӧng 3 + LuyӋn tập cho trҿ chia ra lƠm 2 phҫn vӟi nhӳng nhóm đӗ vật có xung quanh cӫa trҿ. 3.3.4.3. Dҥy trҿ so sánh sӕ lѭӧng giӳa 2 nhóm đӗ vật: So sánh sӕ lѭӧng nhóm đӗ vật bҵng cách xӃp tѭѫng ứng 1-1. - Cho trҿ xӃp tѭѫng ứng cӫa hai nhóm đӗ vật theo tѭѫng ứng 1-1. - Hѭӟng dẫn trҿ nhận xét, rút ra sӕ lѭӧng cӫa nhóm nƠo nhiӅu hѫn, nhóm nào ít hѫn hay có sӕ lѭӧng bҵng nhau. - Yêu cҫu trҿ đӃm đӇ biӃt sӕ lѭӧng cӫa mӛi nhóm. - Yêu cҫu trҿ xӃp tѭѫng ứng 1-1 đӇ so sánh sӕ lѭӧng cӫa 2 nhóm. - KӃt hӧp vӟi kӃt quả đӃm đӇ đѭa ra kӃt quả so sánh sӕ lѭӧng cӫa 2 nhóm bҵng kӃt quả đӃm. - Nhận xét vƠ nhҩn mҥnh mӕi quan hӋ so sánh sӕ lѭӧng giӳa 2 nhóm nhiӅu hѫn, ít hѫn, bҵng nhau. 3.3.4.4. Dҥy trҿ kỹ nĕng biӃn đәi thêm bӟt - Cô giáo tҥo điӅu kiӋn đӇ cho trҿ đѭӧc thêm hay bӟt thông qua tình huӕng cө thӇ. Sau đó cho trҿ nhận xét (lúc đҫu nhѭ thӃ nƠo, sau đó khi thêm bӟt thì nhѭ thӃ nƠo) 32 - Cho trҿ luyӋn tập thêm hay bӟt vӟi nhӳng nhóm đӗ vật có xung quanh trҿ. Cơuăhӓiăônătập 1. Trình bƠy phѭѫng pháp dҥy phép đӃm xác đӏnh sӕ lѭӧng cho trҿ mẫu giáo các đӝ tuәi khác nhau. Cө thӇ: - Phѭѫng pháp dҥy trҿ lập sӕ mӟi vƠ hình thƠnh kỹ nĕng đӃm sӕ vừa lập. - Phѭѫng pháp dҥy trҿ thêm bӟt nhҵm biӃn đәi sӕ lѭӧng cӫa mӝt nhóm đӕi tѭӧng. - Phѭѫng pháp chia nhóm đӕi tѭӧng thƠnh 2 phҫn theo các cách khác nhau. 33 CHѬѪNG 4. HỊNHăTHÀNHăBIӆUăTѬӦNGăVӄăKệCHăTHѬӞCăCHOă TRҾăMҪMăNON 4.1. ĐặcăđiӇmăphátătriӇnănhӳngăbiӇuătѭӧngăvӅăkíchăthѭӟcăcӫaătrҿămҫmănon 4.1.1. Trҿădѭӟiă3ătuәi BiӇu tѭӧng vӅ kích thѭӟc cӫa trҿ dѭӟi 3 tuәi còn thiӃu chính xác, chѭa phong phú, mang tính cөc bӝ, tính tuyӋt đӕi. BiӇu tѭӧng vӅ kích thѭӟc cӫa trҿ thѭӡng gắn liӅn vӟi vật cө thӇ. 4.1.2. Trҿă3 - 4ătuәi Ӣ lứa tuәi nƠy, do khả nĕng ѭӟc lѭӧng kích thѭӟc bҵng mắt còn hҥn chӃ nên trҿ chӍ có khả nĕng nhận biӃt sӵ khác biӋt rõ nét vӅ kích thѭӟc cӫa 2 vật cùng loҥi. Trҿ nhận biӃt đѭӧc chiӅu đo cӫa đӕi tѭӧng nhѭng còn mập mӡ. Trҿ thѭӡng sử dөng các từ to – nhӓ, to hѫn – nhӓ hѫn đӇ diӉn đҥt các chiӅu đo kích thѭӟc vƠ mӕi quan hӋ kích thѭӟc giӳa các vật. ĐiӅu nƠy chứng tӓ vӕn từ cӫa trҿ còn nghèo nàn. 4.1.3. Trҿă4 - 5ătuәi Trҿ lứa tuәi nƠy đƣ phơn tách đѭӧc chiӅu đo cҫn so sánh nӃu nó nәi bật so vӟi nhӳng chiӅu đo khác. Trҿ phơn biӋt đѭӧc các chiӅu đo cө thӇ cӫa từng vật: ChiӅu dƠi, chiӅu rӝng, chiӅu cao. Vӕn từ chӍ kích thѭӟc cӫa vật phong phú hѫn, nhiӅu trҿ đӁ biӃt sử dөng các từ: dƠi, rӝng, cao đӇ phản ánh chiӅu đo kích thѭӟc. Trҿ có thӇ so sánh kích thѭӟc cӫa 2 - 3 đӕi tѭӧng. 4.1.4. Trҿă5ă– 6ătuәi Khả nĕng so sánh kích thѭӟc cӫa trҿ bҵng các biӋn pháp nhѭ: đặt cҥnh, xӃp chӗng cƠng phát triӇn, các thao tác so sánh cƠng thƠnh thөc, nhӡ vậy mƠ trҿ phơn biӋt đѭӧc mӕi quan hӋ kích thѭӟc giӳa các vật cƠng chính xác, trҿ biӃt xӃp 3 vật thƠnh mӝt dƣy theo kích thѭӟc tĕng dҫn hay giảm dҫn. Trҿ có khả nĕng so sánh bҵng mắt. 4.2. NӝiădungăhìnhăthƠnhăbiӇuătѭӧngăvӅăkíchăthѭӟcăchoătrҿ mҫmănon 4.2.1. Trҿădѭӟiă3ătuәi Trҿ thao tác vӟi các vật có kích thѭӟc to nhӓ. 34 2 – 3 tuәi bѭӟc đҫu lƠm quen vƠ nhận biӃt đѭӧc sӵ khác nhau vӅ kích thѭӟc, gӑi tên kích thѭӟc to – nhӓ, dƠi – ngắn, cao – thҩp. 4.2.2. Trҿă3 – 4ătuәi Dҥy trҿ nhận biӃt vƠ nắm đѭӧc tên gӑi cӫa từng chiӅu đo: chiӅu dƠi, chiӅu rӝng, chiӅu cao, vƠ đӝ lӟn. Dҥy trҿ nhận biӃt sӵ khác biӋt vӅ kích thѭӟc cӫa 2 đӕi tѭӧng. Dҥy trҿ phản ánh mӕi quan hӋ kích thѭӟc cӫa 2 vật bҵng lӡi nói. 4.2.3. Trҿă4 - 5ătuәi Dҥy trҿ so sánh kích thѭӟc cӫa 2 vật bҵng các biӋn pháp so sánh: đặt cҥnh, xӃp chӗng, ѭӟc lѭӧng bҵng mắt. Dҥy trҿ so sánh chiӅu dƠi, chiӅu rӝng, chiӅu cao cӫa các vật vƠ sắp xӃp theo trình tӵ tĕng dҫn hoặc giảm dҫn. 4.2.4. Trҿă5ă– 6ătuәi Cӫng cӕ vƠ phát triӇn kỹ nĕng so sánh kích thѭӟc cӫa các đӕi tѭӧng bҵng các biӋn pháp: đặt cҥnh, xӃp chӗng vƠ ѭӟc lѭӧng bҵng mắt. Cӫng cӕ vƠ phát triӇn kĩ nĕng sắp xӃp các vật theo trình tӵ kích thѭӟc tĕng dҫn hoặc giảm dҫn. Dҥy trҿ phép đo, vƠ sử dөng phép đo đӇ đo đӝ dƠi cӫa từng đӕi tѭӧng, vƠ nhận biӃt kích thѭӟc cӫa từng chiӅu đo. 4.3. PhѭѫngăphápăhìnhăthƠnhăbiӇuătѭӧngăvӅăkíchăthѭӟcăchoătrҿămҫmănon 4.3.1. DҥyătrҿănhậnăbiӃtăkíchăthѭӟcăcӫaăvật: đӝălӟn, chiӅuăcao,ăchiӅu dài, chiӅuărӝng Cô giáo sử dөng nhӳng đӗ vật có chiӅu cao, chiӅu dƠi, rӝng, đӝ lӟn rõ nét. ChӍ suӕt theo từng chiӅu cӫa vật đӕi vӟi chiӅu cao, dài, rӝng cӫa vật. ĐӇ xác đӏnh đӝ lӟn cô nên chӍ vơy quanh phҫn không gian vật chiӃm. LuyӋn tập vӟi nhӳng đӗ vật có xung quanh cӫa trҿ. 4.3.2. DҥyătrҿăsoăsánhăvӅăđӝălӟn, chiӅuăcao, chiӅuădƠi, rӝngăcӫaăhaiăvật, giúp trҿăhiӇuăcөmătừăchӍămӕiăquanăhӋăsoăsánhăgiӳaăhaiăvậtăvӅ - ChiӅu cao: cao hѫn, thҩp hѫn - ChiӅu rӝng: rӝng hѫn, hҽp hѫn - ChiӅu dƠi: dƠi hѫn, ngắn hѫn 35 - Đӝ lӟn: to hѫn, nhӓ hѫn 4.3.2.1. Dҥy trҿ so sánh chiӅu dƠi cӫa hai vật - Giáo viên lƠm mẫu các thao tác đặt cҥnh, hoặc xӃp chӗng kèm theo lӡi giảng giải trình tӵ các thao tác (nӃu đӕi tѭӧng so sánh lƠ vật cứng nhѭ: thѭӟc kҿ, bút chì, queầ) - Giúp trҿ kỹ nĕng so sánh chӍ vƠo phҫn dôi ra vƠ nói ―ChiӅu dƠi bĕng đӓ dƠi hѫn chiӅu dƠi bĕng xanh ầ‖ (nӃu đӕi tѭӧng lƠ các vật mӅm nhѭ: dơy, bĕng giҩyầ thì giáo viên nên dùng tay cҫm 1 đҫu, hoặc dán cӕ đӏnh 2 đӕi tѭӧng sao cho 1 đҫu cӫa các đӕi tѭӧng song song vƠ bҵng nhau) - LuyӋn tập so sánh vӟi nhӳng vật có xung quanh trҿ. - Sau đó cô cho trҿ so sánh hai vật có chiӅu dƠi bҵng nhau. 4.3.2.2. Dҥy trҿ so sánh vӅ chiӅu rӝng - Ban đҫu nên sử dөng các vật chӍ khác nhau vӅ chiӅu rӝng còn chiӅu dƠi thì bҵng nhau (vật phải phҷng, nhѭ bĕng giҩy, tҩm bìa, bảngầ đӇ dӉ đặt chúng chӗng lên nhau hay cҥnh nhau). Sau đó có thӇ sử dөng các vật khác nhau vӅ chiӅu dƠi, chiӅu rӝng đӇ luyӋn tập so sánh. 4.3.2.3. Dҥy trҿ so sánh chiӅu cao cӫa 2 đӕi tѭӧng - Giáo viên nên sử dөng đӕi tѭӧng có chiӅu cao nәi bật vƠ đặt chúng cҥnh nhau trên cùng mӝt mặt phҷng đӇ so sánh đӕi tѭӧng nƠo có phҫn nhô cao hѫn đӕi tѭӧng kia thì đó lƠ đӕi tѭӧng cao hѫn. NӃu cả 2 đӕi tѭӧng mƠ phía trên không có phҫn nho cao hѫn thì 2 đӕi tѭӧng bҵng nhau. 4.3.2.4. Dҥy trҿ so sánh đӝ lӟn cӫa hai vật - ĐӇ so sánh đӝ lӟn cӫa các vật ta nên sử dөng các đӗ vật có thӇ tích nhѭ: cái ca, hӝp, rә, quảầ Các đӗ vật nƠy có thӇ đặt chӗng lên nhau hoặc lӗng vƠo nhau đӇ trҿ dӉ nhận ra kӃt quả so sánh. *Hoạt động h͕c có chủ đích về nội dung dạy tọẻ so sánh kích thước của 2 vật diễn ọa như sau: Hoҥt đӝng 1: Әn đӏnh, gơy hứng thú Hoҥt đӝng 2: So sánh kích thѭӟc 2 vật: - Cho trҿ nhận xét vӅ sӵ khác biӋt vӅ kích thѭӟc cӫa 2 vật (dƠi, rӝng, caoầ tùy theo đӅ tƠi), các vật so sánh cҫn có đӝ chênh lӋch giảm dҫn dӇ trҿ nhận thҩy rҵng mӕi 36 quan hӋ kích thѭӟc cӫa các vật không phải bao giӡ cũng nhận biӃt bҵng trӵc giác, mƠ phải có kĩ nĕng đӇ so sánh. - Dҥy trҿ kỹ nĕng so sánh kích thѭӟc: đặt cҥnh, xӃp chӗng (giáo viên hƠnh đӝng mẫu kӃt hӧp giải thích. - Giáo viên dùng cơu hӓi gӧi mӣ đӇ hѭӟng trҿ tӟi mӕi quan hӋ vӅ kích thѭӟc giӳa 2 đӕi tѭӧng. Hoҥt đӝng 3: Cho trҿ luyӋn tập so sánh kích thѭӟc giӳa 2 vật bҵng biӋn pháp đƣ hӑc. Hoҥt đӝng 4: Trҿ vận dөng kiӃn thức, kỹ nĕng so sánh vƠo các hoҥt đӝng, hoƠn cảnh khác nhau (cô tҥo tình huӕng hay hoҥt đӝng đӇ trҿ vận dөng kỹ nĕng so sánh, hoҥt đӝng nƠy đѭӧc thӵc hiӋn dѭӟi dҥng bƠi tập). 4.3.3. Dҥyătrҿăsắpăthứătӵăgiӳaă3ăvậtătheoăthứătӵătĕngădҫnăhoặcăgiҧmădҫnăcӫaă kíchăthѭӟc - Dҥy trҿ xӃp vƠ sử dөng quan hӋ thứ tӵ giӳa 3 vật theo tĕng dҫn. + ChiӅu dƠi: Ngắn nhҩt, dƠi hѫn, dƠi nhҩt. + ChiӅu rӝng: Hҽp hѫn, rӝng hѫn, rӝng nhҩt. + ChiӅu cao: Thҩp nhҩt, cao hѫn, cao nhҩt. + Đӝ lӟn: Nhӓ nhҩt, to hѫn, to nhҩt - Theo thứ tӵ giảm dҫn: + Cao nhҩt -thҩp hѫn - thҩp nhҩt + Rӝng nhҩt - hҽp hѫn - hҽp nhҩt + DƠi nhҩt - ngắn hѫn - ngắn nhҩt To nhҩt - nhӓ hѫn - nhӓ nhҩt. - Trình tӵ nhѭ sau: + Cho trҿ ôn lҥi so sánh từng cặp trong hai vật vӅ chiӅu cҫn so sánh thứ tӵ vӅ kích thѭӟc. + Trҿ đѭa ra kӃt luận vӅ kích thѭӟc cӫa 3 vật. + Giáo viên dҥy trҿ cách sắp xӃp các vật theo trình tӵ bҵng hƠnh đӝng mẫu. Sau đó cho trҿ sắp theo thứ tӵ vӅ kích thѭӟc cӫa 3 vật. Cách 1: Cô xӃp vật ӣ vӏ trí 1 và 3 cháu xӃp vӏ trí giӳa. Cách 2: Cô xӃp vật ӣ vӏ trí giӳa trҿ xӃp vật ӣ vӏ trí 1 vƠ 3. + Vận dөng kiӃn thức, kỹ nĕng đƣ hӑc vƠo các tình huӕng, hoҥt đӝng (bƠi tập) 37 4.3.4. Dҥyătrҿăphépăđo. 4.3.4.1 Dҥy trҿ phép đo đӝ dƠi dùng đo chiӅu cao, rӝng, dài. - Đѫn vӏ đo đѭӧc quy ѭӟc giӳa cô vƠ trҿ. - Đo lƠ mӝt hoҥt đӝng có đӕi tѭӧng đo, quá trình đo, vƠ kӃt quả đo.  Chӑn mӝt đѫn vӏ đo Có thӇ lƠ chiӅu dƠi cӫa mảng gӛ, có thӇ lƠ chiӅu dƠi thѭӟc cӫa cháu hay cӫa trҿ.  Quá trình đo Đặt mӝt đҫu cӫa đѫn vӏ đo bҵng vӟi chiӅu cҫn đo cӫa vật cҫn đo dùng phҩn đҩnh dҩu vƠo đҫu kia cӫa đѫn vӏ đo lên vật cҫn đo theo chiӅu cҫn đo, đánh dҩu lҫn đo thứ nhҩt . Tѭѫng tӵ đo cho hӃt  Nêu kӃt quả đo trҿ đӃm sӕ vҥch (sӕ đo) sau đó nói kèm theo đѫn vӏ đo, chiӅu cҫn đo cӫa vật cҫn đo. Ví dө: chiӅu dƠi cái bảng cӫa cô lƠ dƠi bҵng 5 lҫn chiӅu dƠi cái thѭӟc cӫa con. Cơuăhӓiăônătập 1. Hƣy nêu đặc điӇm phát triӇn biӇu tѭӧng kích thѭӟc cӫa trҿ lứa tuәi mẫu giáo vƠ đѭa ra nhӳng kӃt luận sѭ phҥm cҫn thiӃt. 2. Trình bƠy phѭѫng pháp dҥy trҿ so sánh kích thѭӟc cӫa 2, 3 đӕi tѭӧng. 38 CHѬѪNG 5. HỊNHăTHÀNHăBIӆUăTѬӦNGăVӄăHỊNHăDҤNGăCHOăTRҾă MҪMăNON 5.1. ĐặcăđiӇmăphátătriӇnănhӳngăbiӇuătѭӧngăvӅăhìnhădҥngăcӫaătrҿămҫmă non 5.1.1. Trҿădѭӟiă3ătuәi - Trҿ nhận biӃt hình dҥng mӝt cách đѫn lҿ, trҿ không nhận thҩy nhiӅu vật xung quanh có hình dҥng giӕng nhau. ĐiӅu đó chứng tӓ khả nĕng khái quát các vật theo dҩu hiӋu hình dҥng còn rҩt yӃu. Vì vậy thông qua quá trình thao tác vӟi các hình hình hӑc dѭӟi sӵ hѭӟng dẫn cӫa giáo viên trҿ bắt đҫu nhận biӃt phơn biӋt vƠ nắm đѭӧc tên gӑi cӫa các hình. 5.1.2. Trҿă3ă– 4ătuәi - BiӇu tѭӧng vӅ hình dҥng cӫa trҿ ngƠy cƠng đa dҥng vƠ chính xác. Trҿ có khả nĕng phơn biӋt vƠ nói đúng hình dҥng cӫa các vật quen thuӝc. Trҿ nhận biӃt đѭӧc các hình dҥng chuẩn: hình tròn, hình vuông, hình tam giác. Các biӃn dҥng chuẩn trҿ còn mập mӡ. 5.1.3. Trҿă4ă– 5ătuәi - Trҿ có khả nĕng nhận biӃt, gӑi tên đúng, phơn biӋt đѭӧc hình dҥng cӫa đӗ vật, không còn nhҫm lẫn giӳa hình dҥng chuẩn vӟi các biӃn dҥng chuẩn. Trong quá trình khảo sát trҿ tích cӵc sӡ nắn bҵng các ngón tay, mắt trҿ chú Ủ đӃn nhӳng dҩu hiӋu đặc trѭng. 5.1.4. Trҿă5ă– 6ătuәi - Trҿ đƣ nắm đѭӧc dҩu hiӋu đặc trѭng cӫa các hình hình hӑc, trҿ không chӍ nhận biӃt, phơn biӋt đѭӧc các hình hình hӑc mƠ còn biӃt tҥo nhóm theo dҩu hiӋu chung nhҩt đӏnh. Trҿ sử dөng các hình hình hӑc nhѭ nhӳng hình chuẩn đӇ xác đӏnh hình dҥng cӫa các vật xung quanh. 5.2. NӝiădungăhìnhăthƠnhăbiӇuătѭӧngăvӅăhìnhădҥngăchoătrҿămҫmănon 5.2.1. Trҿă3ă– 4ătuәi - Dҥy trҿ nhận biӃt hình tròn, hình vuông, hình tam giác vƠ hình chӳ nhật theo hình mẫu vƠ theo tên gӑi. - Dҥy trҿ phơn biӋt hình theo các dҩu hiӋu bӅ ngoƠi rõ nét: mӝt sӕ đặc điӇm đѭӡng bao quanh, sӕ lѭӧng các cҥnh, góc cӫa hìnhầ 39 - Dҥy trҿ xác đӏnh hình dҥng cӫa đӗ vật, đӗ chѫi. 5.2.2. Trҿă4ă– 5ătuәi - Mӣ rӝng vƠ lƠm phong phú hѫn biӇu tѭӧng các hình hình hӑc phҷng. - Dҥy trҿ biӋn pháp khảo sát các hình hình hӑc phҷng nhҵm giúp trҿ nắm đѭӧc dҩu hiӋu đặc trѭng cӫa hình nhѭ: cҩu tҥo, đѭӡng bao quanh, sӕ lѭӧng cҥnh, sӕ lѭӧng góc, đӝ dƠi các cҥnh. - Giúp trҿ phơn biӋt hình tròn, hình vuông, hình chӳ nhật, thҩy đѭӧc sӵ giӕng khác nhau giӳa chúng. - Dҥy trҿ nhận biӃt vƠ nắm đѭӧc tên gӑi các hình khӕi: khӕi vuông, khӕi cҫu, khӕi trө, khӕi chӳ nhật. - Xác đӏnh hình dҥng cӫa các vật xung quanh. 5.3. PhѭѫngăphápăhìnhăthƠnhăbiӇuătѭӧngăvӅăhình dҥngăchoătrҿămẫuăgiáo 5.3.1. PhѭѫngăphápădҥyătrҿănhậnăbiӃtăcác hình - Ӣ mӑi lúc mӑi nѫi: giúp trҿ lƠm quen vӟi tên gӑi, sӡ hình, lĕn hình, đѭӧc chѫi vӟi các hình đó. - Trong buәi hӑc chung ӣ trên lӟp cô giáo hình thƠnh theo các bѭӟc. + Dҥy nhận biӃt hình: Cô giӟi thiӋu các hình ( chӑn hình mẫu đѭa lên vƠ gӑi tên hình vƠ cho trҿ nói to tên hình). + Dҥy trҿ khảo sát hình: Cho trҿ chӑn hình theo tên gӑi, dҥy trҿ khảo sát hình bҵng biӋn pháp dùng đҫu ngón tay trӓ cӫa bƠn tay phải sӡ theo đѭӡng bao quanh hình, sau khi sӡ cҫn gӧi mӣ hѭӟng chú Ủ cӫa trҿ tӟi đặc điӇm khác biӋt cӫa đѭӡng bao mӛi hình. Ví dө: đѭӡng bao hình tròn lƠ đѭӡng cong tròn, nhẵn, không góc. NgoƠi ra còn thӵc hiӋn các thao tác khác nhѭ: lĕn hình, xӃp chӗng các hình lên nhau đӇ thҩy sӵ khác biӋt cӫa các hình. + Dҥy luyӋn tập nhận biӃt hình: Cho trҿ chӑn hình theo tên gӑi, chӑn hình vƠ nói tên hình vừa chӑn, luyӋn tập nhận biӃt các hình có thӇ cho trҿ chӑn hình trong các hình có mƠu sắc, kích thѭӟc khác nhau, chӑn hình dӵa vƠo đặc điӇm cӫa hình nhѭ: sӡ, ghép, lĕn. 5.3.2. DҥyătrҿăphơnăbiӋtăcácăhình - Phơn biӋt hình theo các bѭӟc sau: + Khảo sát từng hình đӇ nắm dҩu hiӋu đặc trѭng cӫa mӛi hình. + Thӵc hƠnh so sánh từng cặp hình vӟi nhau đӇ thҩy điӇm giӕng vƠ khác nhau. 40 + Giáo viên có thӇ cho trҿ phơn biӋt hình hình hӑc qua hoҥt đӝng xӃp hình: dùng que tính đӇ xӃp hình vuông, hình tam giác, hình chӳ nhật giúp trҿ thҩy rҵng hình tam giác đѭӧc xӃp bҵng 3 que tính, hình vuông xӃp bҵng 4 que tính bҵng nhau, hình chӳ nhật xӃp bҵng 2 que tính dƠi bҵng nhau vƠ 2 que tính ngắn bҵng nhau. + LuyӋn tập 5.3.2.1. Phơn biӋt hình tròn vӟi các hình còn lҥi ( hình vuông, hình tam giác, hình chӳ nhật) - Cô cho trҿ chѫi lĕn các hình tròn, hình vuông, hình tam giác, giúp trҿ nhận thҩy vӟi cách lĕn thì hình tròn có thӇ lĕn đѭӧc, hình vuông, hình tam giác, hình chӳ nhật không lĕn đѭӧc. - Cô giúp trҿ sӡ hình, sӡ đѭӡng bao hình đӇ trҿ thҩy hình tròn sӡ tay không bӏ vѭӟng, đѭӡng bao hình cong và nhẵn, các hình còn lҥi tam giác, vuông, chӳ nhật sӡ tay bӏ vѭӟng. - Cô luyӋn cho trҿ phơn biӋt bҵng cảm giác vƠ theo cách chӑn lặp đi lặp lҥi lҩy ra hình tròn trong các hình còn lҥi. 5.3.2.2. Phơn biӋt hình vuông, hình tam giác vƠ hình chӳ nhật - Hѭӟng dẫn trҿ phơn biӋt thông qua đặc điӇm các cҥnh cӫa mӛi hình, cô cho trҿ dùng que tính đӇ chѫi trò chѫi xӃp hình qua đó giúp trҿ phơn biӋt các hình có khác nhau vӅ sӕ lѭӧng cҥnh. + Hình vuông có 4 cҥnh. + Hình chӳ nhật có 4 cҥnh + Hình tam giác có 3 cҥnh. - Hѭӟng dẫn trҿ nhận biӃt sӵ khác nhau giӳa hình vuông vƠ hình chӳ nhật bҵng các dӵa vƠo các đặc điӇm cҥnh cҥnh cӫa các hình nhѭ: + Hình vuông đѭӧc xӃp bӣi 4 que tính dƠi bҵng nhau. + Hình chӳ nhật đѭӧc xӃp bӣi 4 que tính trong đó 2 que dƠi bҵng nhau. - Hѭӟng dẫn trҿ phơn biӋt thông qua trò chѫi ghép hình: Ghép 2 hình tam giác đӇ có hình vuông, hình chӳ nhật. 5.3.2.3. Dҥy trҿ phơn biӋt khӕi vuông vƠ khӕi chӳ nhật - Cô giúp trҿ quan sát nhận biӃt dҩu hiӋu cӫa các bӅ mặt bao khӕi. - Giúp trҿ đӃm các mặt cӫa hai khӕi đӇ trҿ nhận thҩy hai khӕi nƠy có đặc điӇm chung lƠ chúng đӅu có sӕ lѭӧng mặt bao bҵng nhau vƠ bҵng 6. 41 - Tә chức cho trҿ dán các mặt bao cӫa khӕi đӇ cho trҿ thҩy: Khӕi vuông: đӇ dán kín mặt khӕi vuông ta cҫn 6 hình vuông bҵng nhau Khӕi chӳ nhật: đӇ dán kín mặt khӕi chӳ nhật ta cҫn 6 hình trong đó có cả hình vuông vƠ hình chӳ nhật. Từ đó trҿ nhận thҩy sӵ khác biӋt giӳa khӕi vuông vƠ khӕi chӳ nhật. 5.3.2.4. Phơn biӋt khӕi cҫu vƠ khӕi trө - Cô giúp trҿ chѫi lĕn hai khӕi đӇ trҿ thҩy khӕi trө có thӇ lĕn đѭӧc, khӕi tròn luôn luôn lĕn đѭӧc, đơy lƠ điӇm khác nhau cѫ bản cӫa khӕi trө vƠ khӕi tròn. - Cô có thӇ cho trҿ đặt chӗng hai khӕi đӇ trҿ thҩy khӕi tròn có thӇ đặt chӗng lên khӕi trө còn khӕi trө không thӇ đặt lên khӕi chӗng. - Có thӇ cho trҿ phơn biӋt thông qua trò chѫi nặn hình - Giúp trҿ thҩy đӇ nặn đѭӧc khӕi tròn, tay phải xoay tròn, nặn khӕi trө phải lĕn ngang sau đó vӛ tӏt hai đҫu đơy lƠ điӇm khác nhau khi thao tác nặn hai khӕi nƠy. 5.4. DҥyătrҿănhậnăbiӃtăhìnhădҥngăcӫaăvật - Dҥy trҿ dӵa vƠo dҥng các hình đƣ hӑc đӇ nhận dҥng cӫa vật. Ví dө: mặt đӗng hӗ có dҥng hình tròn, hình vuông. - Cho trҿ luyӋn tập nhận dҥng cӫa nhӳng vật có xung quanh trҿ. Cơuăhӓiăônătập 1. Trình bƠy nӝi dung hình thƠnh biӇu tѭӧng vӅ hình dҥng cho trҿ mẫu giáo ӣ các đӝ tuәi khác nhau. 2. Trình bƠy phѭѫng pháp nhận biӃt vƠ phơn biӋt các hình hình hӑc phҷng nhѭ: hình tròn, hình vuông, hình tam giác vƠ hình chӳ nhật. 3. Trình bƠy phѭѫng pháp dҥy trҿ mẫu giáo phơn biӋt các hình khӕi. 42 CHѬѪNGă6.ăHỊNHăTHÀNHăSӴăĐӎNHăHѬӞNGăTRONGăKHỌNGăGIANă CHOăTRҾăMҪMăNON 6.1. ĐặcăđiӇmăphátătriӇnănhӳngăbiӇuătѭӧngăvӅăkhôngăgianăvƠăđӏnhăhѭӟngă trongăkhôngăgianăcӫaătrҿămҫmănon 6.1.1. Trҿădѭӟiă3ătuәi - Khi lên 3 tuәi nhӳng biӇu tѭӧng đҫu tiên vӅ đӏnh hѭӟng trong không gian bắt đҫu hình thƠnh ӣ trҿ, nhӳng biӇu tѭӧng nƠy gắn liӅn vӟi nhӳng hiӇu biӃt cӫa trҿ vӅ cҩu trúc cӫa cѫ thӇ mình. Đӕi vӟi trҿ cѫ thӇ lƠ trung tơm đӇ dӵa vƠo đó trҿ xác đӏnh các hѭӟng trong không gian. 6.1.2. Trҿă3ă– 6ătuәi - Trҿ đӏnh hѭӟng trong không gian bҵng cách liên hӋ các hѭӟng trong không gian vӟi vӟi các phҫn, bӝ phận cө thӇ cӫa cѫ thӇ mình, nhѭ: phía trên lƠ phía có đҫu, phía dѭӟi lƠ phía có chơn, phía sau lƠ phía có lѭng. - Kĩ nĕng đӏnh hѭӟng trong không gian đѭӧc hình thƠnh dҫn ӣ trҿ em lứa tuәi mẫu giáo qua các giai đoҥn sau: + Giai đoҥn đҫu: trҿ dӵa vƠo cảm giác bản thơn, ví dө: trҿ phải sӡ tay phải vƠo vật rӗi mӟi nói vật ӣ bên phải. + Giai đoҥn 2: mức đӝ tham gia cӫa giác quan vận đӝng giảm dҫn, trҿ không còn đөng trӵc tiӃp vƠo đӕi tѭӧng đӇ xác đӏnh vӏ trí cӫa nó, mƠ chӍ cử đӝng nhҽ bӝ phận nƠo đó cӫa cѫ thӇ ӣ phía đӕi tѭӧng + Giai đoҥn cuӕi: trҿ biӃt dùng mắt đӇ xác đӏnh vӏ trí cӫa vật, cƠng lӟn thì vùng không gian trҿ đӏnh hѭӟng cƠng đѭӧc mӣ rӝng. 6.2. Nӝiădungătrҿămẫuăgiáoăđӏnhăhѭӟngătrongăkhôngăgian 6.2.1. Trҿă3ă- 4ătuәi - Dҥy trҿ nhận biӃt, phơn biӋt, nắm đѭӧc tên gӑi vƠ vӏ trí cӫa các bӝ phận trên cѫ thӇ trҿ. - Dҥy trҿ nhận biӃt tay phải vƠ tay trái cӫa bản thơn. - Dҥy trҿ nhận biӃt các hѭӟng: phía trên – phía dѭӟi, phía trѭӟc – phía sau khi lҩy bản thơn mình lƠm chuẩn. - Dҥy trҿ bѭӟc đҫu biӃt đӏnh hѭӟng trên mặt phҷng. 43 6.2.2. Trҿă4ă– 5ătuәi - Cӫng cӕ vƠ phát triӇn kĩ nĕng nhận biӃt các hѭӟng trong không gian so vӟi bản thơn trҿ. - Dҥy trҿ xác đӏnh phía phải, phía trái cӫa bản thơn trҿ - Dҥy trҿ đӏnh hѭӟng trên mặt phҷng vƠ đӏnh hѭӟng khi di chuyӇn. 6.2.3. Trҿă5ă– 6ătuәi - Phát triӇn kĩ nĕng đӏnh hѭӟng trong không gian khi lҩy bản thơn mình vƠ bҥn khác lƠm chuẩn. - Dҥy trҿ xác đӏnh hѭӟng phía phải – phía trái cӫa bҥn khác. - Dҥy trҿ xác đӏnh vӏ trí cӫa vật nƠy so vӟi vật khác. - Phát triӇn kỹ nĕng đӏnh hѭӟng trên mặt phҷng vƠ đӏnh hѭӟng khi di chuyӇn. 6.3. Phѭѫngăphápădҥyătrҿămẫuăgiáoăđӏnhăhѭӟngătrongăkhôngăgian 6.3.1. DҥyătrҿăđӏnhăhѭӟngătrênăcѫăthӇămình - TiӃn hƠnh dҥy trҿ ӣ mӑi lúc, mӑi nѫi. - Trong thӡi gian tә chức cho trҿ chѫi các trò chѫi vận đӝng, trò chѫi xơy dӵng vƠ các hoҥt đӝng khác nhѭ: tҥo hình, ơm nhҥc, thӇ dөcầ, giáo viên cho trҿ nhận biӃt vƠ thӵc hiӋn các hƠnh đӝng vӟi tay, chơn, đҫu, bөng, nhҵm giúp trҿ nhận biӃt vƠ nắm tên gӑi, vӏ trí sắp đặt cӫa các bӝ phận trên cѫ thӇ trҿ. 6.3.2. DҥyătrҿănhậnăbiӃtătayăphҧiă– tayătráiăcӫaătrҿ - ViӋc dҥy trҿ nhận biӃt tay phải – tay trái bҵng cách cho trҿ dӵa vƠo thói quen sử dөng tay phải, tay trái trong công viӋc hҵng ngƠy cӫa trҿ. - Cô đứng cùng hѭӟng vӟi trҿ đӇ tә chức cho trҿ thӵc hiӋn hƠnh đӝng nhận biӃt tay phải, tay trái. Cô giѫ tay phải vƠ yêu cҫu trҿ giѫ tay phải nhѭ cô vƠ cho trҿ nói tay phải, tѭѫng tӵ vӟi tay trái. - Cô giӟi thiӋu chức nĕng cӫa tay phải, tay trái, ví dө: Tay phải đӇ cҫm muӛng, cҫm viӃtầ, tay trái cҫm chén khi ĕn, giӳ giҩy khi viӃt. - Cho trҿ thӵc hiӋn thao tác mô tả hƠnh đӝng. - Thӵc hƠnh luyӋn tập nhận biӃt tay trái, tay phải bҵng các bƠi tập. 44 6.3.3. Dҥy trҿănhậnăbiӃtăphíaătrênă– phíaădѭӟi,ăphíaătrѭӟcă– phíaăsauăkhiălҩyă bҧnăthơnămìnhălƠmăchuẩn. - ViӋc dҥy đӏnh hѭӟng khi lҩy bản thơn lƠm chuẩn cҫn gắn vӟi nhӳng kiӃn thức vӅ vӏ trí các bӝ phận cӫa cѫ thӇ trҿ nhѭ: Phía trên có đҫu, phía dѭӟi chơn, phía trѭӟc ngӵc, phía sau lѭng. - Cô đѭa ra các tình huӕng đӇ trҿ quan sát, tìm hiӇu vƠ bҵng cơu hӓi gӧi mӣ cô giúp trҿ phản ánh bҵng lӡi nói vӏ trí các đӕi tѭӧng so vӟi trҿ. Ví dө: LƠm thӃ nƠo con nhìn thҩy cái quҥt trҫn? Con phải ngẩng đҫu lên đӇ nhìn thҩy quҥt treo ӣ phía trên. - Trong quá trình dҥy cho trҿ lƠm quen đӗng thӡi vӟi các cặp phѭѫng hѭӟng: trên – dѭӟi, trѭӟc – sauầ - Tә chức cho trҿ thӵc hƠnh xác đӏnh vӏ trí các đӕi tѭӧng khác nhau khi trҿ lҩy mình lƠm chuẩn 6.3.4. Dҥyătrҿăđӏnhăhѭӟngătrênămặtăphẳng - ĐӇ đӏnh hѭӟng tӕt trên mặt phҷng thì cô giáo cҫn dҥy trҿ nắm đѭӧc các thƠnh phҫn cӫa nó nhѭ: góc, cҥnh, ӣ giӳa, ӣ trên, ӣ dѭӟi, bên phải, bên tráiầ bҵng cách cô giáo trình bƠy trӵc quan các vật trên mặt phҷng vƠ chӍ cho trҿ thҩy vӏ trí cӫa chúng. - TiӃp theo dҥy trҿ xӃp các vật trên mặt phҷng theo mẫu cӫa cô, vƠ yêu cҫu trҿ diӉn đҥt bҵng lӡi nói vӏ trí các vật trên mặt phҷng. 6.3.5. Dҥyătrҿăxácăđӏnhăphíaăphҧi,ăphíaătráiăcӫaătrҿ - Cho trҿ xác đӏnh tay phải, tay trái. Trên cѫ sӣ đó xác đӏnh các bӝ phơn bên trái, bên phải trҿ. Từ đó thӵc hiӋn các đӝng tác vӟi các bӝ phận bên trái, bên phải. - Cho trҿ thiӃt lập mӕi quan hӋ giӳa các bӝ phận bên phải, bên trái vӟi phía phải, phía trái. - LuyӋn xác đӏnh vӏ trí các vật ӣ vùng không gian phía phải, phía trái. 6.3.6. Xácăđӏnhăhѭӟng:ăphíaătrênă– phíaădѭӟi,ăphíaătrѭӟcă– phíaăsauăcӫaă ngѭӡiăkhác - Dҥy trҿ đӏnh hѭӟng các bӝ phận trên ngѭӡi khác: đҫu, lѭng, chơn, tay cӫa ngѭӡi đѭӧc lҩy lƠm chuẩn. 45 - Dҥy trҿ dӵa vƠo vӏ trí sắp đặt cӫa các bӝ phận trên cѫ thӇ ngѭӡi khác đӇ xác đӏnh hѭӟng không gian từ ngѭӡi đó bҵng cách thiӃt lập mӕi liên hӋ nhѭ: phía trên đҫu bҥn lƠ phía trên cӫa bҥn, phía dѭӟi chơn bҥn lƠ phía dѭӟi cӫa bҥnầ - Cho trҿ luyӋn tập xác đӏnh hѭӟng trong không gian cӫa ngѭӡi khác bҵng hӋ thӕng các bƠi tập. 6.3.7. DҥyătrҿăđӏnhăhѭӟngăkhiădiăchuyӇnăvƠăbiӃt diăchuyӇnătheoăhѭӟngăcҫnă thiӃt - Cho trҿ xác đӏnh hѭӟng trong không gian. - Đặt cho trҿ nhiӋm vө mƠ trҿ thӵc hiӋn chúng trҿ cҫn phải di chuyӇn trong không gian, ví dө: đi lҩy quả bóng. - Cho trҿ chӑn mөc đích di chuyӇn. - Xác đӏnh hѭӟng di chuyӇn đӇ đҥt mөc đích. - Cho trҿ di chuyӇn vӅ hѭӟng đƣ chӑn. Cơuăhӓiăônătập 1. Hƣy nêu phѭѫng pháp dҥy trҿ mẫu giáo đӏnh hѭӟng trong không gian khi trҿ lҩy bản thơn mình vƠ ngѭӡi khác lƠm chuẩn. 2. Nêu mӕi liên hӋ giӳa viӋc dҥy trҿ xác đӏnh phía phải – phía trái cӫa bản thơn vӟi viӋc dҥy trҿ xác đӏnh phía phải – phía trái cӫa ngѭӡi khác. 46 CHѬѪNG 7. HÌNH THÀNHăSӴăĐӎNHăHѬӞNGăVӄăTHӠIăGIANăCHOă TRҾăMҪM NON 7.1. ĐặcăđiӇmăphátătriӇnănhӳngăbiӇuătѭӧngăvӅăthӡiăgianăcӫaătrҿămҫmănon - Trҿ thѭӡng dӵa vƠo các dҫu hiӋu cuӝc sӕng cӫa bản thơn đӇ đӏnh hѭӟng thӡi gian, nhѭ: buәi sáng lƠ lúc cháu thức dậy, đánh rĕng, rửa mặt, ĕn sáng rӗi đӃn trѭӡng, buәi chiӅu lƠ lúc mҽ đón cháu vӅ. CƠng lӟn thì đӏnh hѭӟng thӡi gian cӫa trҿ cƠng tӕt trҿ biӃt dӵa vƠo các dҩu hiӋu thiên nhiên đӇ đӏnh hѭӟng thӡi gian: buәi sáng lƠ lúc trӡi sáng, có tia nắng chiӃu vƠo cửa sә, buәi tӕi lƠ lúc trӡi tӕiầ - Trҿ khó khĕn hiӇu Ủ nghĩ các từ diӉn đҥt nhѭ: bơy giӡ, hôm nay, hôm qua, ngƠy maiầ - Trҿ 3-4 tuәi bắt đҫu phơn biӋt ban ngƠy ban đêm dӵa trên dҩu hiӋu thiên nhiên, 4-5 tuәi nhận biӃt các buәi trong ngƠy dӵa trên dҩu hiӋu hoҥt đӝng cӫa bản thơn. Trҿ bắt đҫu có biӇu tѭӧng vӅ các ngƠy trong tuҫn, nhѭng biӇu tѭӧng vӅ chúng không đӗng đӅu, đa sӕ trҿ chѭa nắm đѭӧc sӕ lѭӧng ngƠy trong tuҫn. - Trҿ 5 – 6 tuәi có biӇu tѭӧng vӅ các mùa trong nĕm. 7.2. Phѭѫngăphápădҥyătrҿămẫuăgiáoăđӏnhăhѭӟngăthӡiăgian 7.2.1. DҥyătrҿănhậnăbiӃtăngƠyăvƠăđêm (trҿă3ă– 4ătuәi) - ViӋc dҥy trҿ ngƠy vƠ đêm đѭӧc thӵc hiӋn qua các thӡi điӇm sinh hoҥt trong ngƠy, có thӇ trò chuyӋn vӟi trҿ vӅ các hoҥt đӝng diӉn ra trong ngƠy cӫa trҿ theo từng thӡi điӇm. - NgoƠi ra có thӇ cho trҿ luyӋn tập nhận biӃt ban ngƠy, ban đêm qua quan sát tranh, chѫi trò chѫi, hoặc đӑc thѫ, truyӋnầ 7.2.2. DҥyătrҿănhậnăbiӃtăcácăbuәi:ăsáng,ătrѭa,ăchiӅu,ătӕiă(trҿă4ă– 5ătuәi) - Trong thӡi gian dҥo chѫi ngoƠi trӡi giáo viên nên kӃt hӧp cho trҿ quan sát các dҩu hiӋu thiên nhiên vƠ dҩu hiӋu vӅ cuӝc sӕng cӫa con ngѭӡi: quan sát bҫu trӡi, vӏ trí, mƠu sắc mặt trӡi, sắc thái không gian, cơy cӕi xung quanh, hoҥt đӝng cӫa bản thơn vƠ mӑi ngѭӡi xung quanh. - Trò chuyӋn vӟi trҿ bҵng các cơu hӓi: Buәi sáng con thѭӡng lƠm gì? Khi nƠo con đӃn trѭӡng mҫm non? Buәi tӕi con lƠm gì? Khi nƠo cả nhƠ con đi ngӫ?... - Trên hoҥt đӝng hӑc, tә chức theo hình thức cho trҿ xem tranh, ảnh miêu tả dҩu hiӋu đặc trѭng cӫa các buәi trong ngƠy vƠ đƠm thoҥi vӟi trҿ vӅ nhӳng dҩu hiӋu trong bức tranh. 47 - LuyӋn tập đӏnh hѭӟng bҵng nhӳng bƠi tập, trò chѫi. 7.2.3. DҥyănhậnăbiӃtăvƠăgӑiătênăcácăngƠyătrongătuҫn,ăphơnăbiӋtăhômănay,ă hôm qua, ngày mai (trҿă5ă– 6ătuәi). 7.2.3.1. Nhận biӃt gӑi tên các ngƠy trong tuҫn. - Trong các hoҥt đӝng diӉn ra hҵng ngày giáo viên nên nói tên ngƠy gắn vӟi hoҥt đӝng mƠ trҿ sӁ tham gia. - ĐӇ dҥy trҿ nắm đѭӧc trình tӵ vƠ sӕ lѭӧng các ngƠy trong tuҫn, giáo viên sử dөng kí hiӋu các ngƠy trong tuҫn đӇ dҥy trҿ. Đó lƠ kí hiӋu hình tròn có mƠu sắc khác nhau vӟi các con sӕ trên bӅ mặt, nhѭ: sӕ 1 – chӫ nhật (mƠu đӓ), sӕ 2 – thứ 2 (mƠu vƠng)ầ. - Giáo viên cho trҿ đӃm sӕ lѭӧng các hình tròn nhӓ trên mô hình tuҫn lӉ đӇ dӉ dƠng nhӟ sӕ lѭӧng ngƠy trong tuҫn. - LuyӋn tập đӏnh hѭӟng các ngƠy trong tuҫn theo trình tӵ ngѭӧc xuôi. - Cho trҿ bóc lӏch hҵng ngƠy vƠo mӛi buәi sáng. - Phân công trӵc nhật các ngƠy trong tuҫn. 7.2.3.2. Phơn biӋt hôm nay, hôm qua, ngày mai - Giải thích kèm ví dө cө thӇ cho trҿ thҩy rҵng, ngƠy đang diӉn ra lƠ ngƠy hôm nay, ngƠy vừa trôi qua lƠ ngƠy hôm qua, vƠ sắp đӃn lƠ ngƠy mai. - TiӃn hƠnh đƠm thoҥi bҵng các cơu hӓi ― Hôm qua con đƣ lƠm gì? Hôm nay con lƠm gì? NgƠy mai con sӁ lƠm gì. - Trong hoҥt đӝng hҵng tҥo điӅu kiӋn cho trҿ sử dөng từ: hôm qua, hôm nay, ngày mai. Cơuăhӓiăônătập 1. Hƣy trình bƠy phѭѫng pháp dҥy trҿ mẫu giáo đӏnh hѭӟng các buәi trong ngƠy. 2. Hãy trình bƠy phѭѫng pháp dҥy trҿ mẫu giáo đӏnh hѭӟng các ngƠy trong tuҫn. 48 PHӨăLӨC MӜTăSӔăGIÁOăÁNăTHAMăKHҦO. GIÁO ÁN 1 GIÁO ÁN LÀM QUEN VӞI TOÁN Chӫ điӇm: TӃt vƠ mùa xuơn ĐӅ tƠi : Nhận biӃt phơn biӋt khӕi cҫu, khӕi trө Lứa tuәi : Mẫu giáo lӟn I/ Mөcătiêu 1KiӃn thức: - Trҿ nhận biӃt vƠ gӑi đúng tên khӕi cҫu, khӕi trө. - Phơn biӋt đặc điӇm giӕng vƠ khác nhau cӫa khӕi cҫu vƠ khӕi trө 2.Kỹ nĕng: .- Phát triӇn khả nĕng nhơn biӃt đặc điӇm hình dҥng cӫa đӗ vật thông qua khảo sát. - Rèn luyӋn kỹ nĕng phát triӇn các giác quan vƠ phát triӇn ngôn ngӳ. 3. Thái đӝ - Giáo dөc trҿ chѫi đoƠn kӃt vƠ tham gia vƠo các hoҥt đӝng tập thӇ. II/Chuẩnăbӏ - Mӝt sӕ đӗ dùng, đӗ chѫi có dҥng khӕi cҫu, khӕi trө nhѭ: Hӝp sӳa, lon nѭӟc, lon bia, hӝp rѭӧu, viên bi, quả bóngầmӝt sӕ đӗ chѫi có dҥng khӕi vuông, chӳ nhậtầ - Mӝt sӕ khӕi cҫu, khӕi trө. - Đҩt nặn các mƠu, bảng con, chiӃuầ III/Tәăchứcăhoҥtăđӝng HOҤT ĐӜNG CӪA CỌ HOҤT ĐӜNG CӪA TRҾ *ăHoҥtăđӝngă1: Әn đӏnh, gơy hứng thú - Hát: Mùa xuơn đӃn rӗi - Trò chuyӋn vӟi trҿ vӅ mùa xuơn: Thӡi tiӃt, cơy cӕi, lӉ hӝiầ (tӃt Nguyên đán) vӅ hӝi xuơn vƠ các trò chѫi trong hӝi xuơn. Hӓi trҿ: + Hӝi xuơn thѭӡng có các trò chѫi gì? - Hôm nay chúng ta sӁ tә chức chѫi mӝt sӕ trò chѫi đӇ chuẩn bӏ cho hӝi xuơn. Trҿ hát cùng cô Trҿ trò chuyӋn cùng cô Trҿ trả lӡi theo Ủ hiӇu Trҿ nghe cô nói 49 * Hoҥtăđӝngă2: Nhận biӃt khӕi cҫu, khӕi trө gӑi tên khӕi cҫu, khӕi trө - Chia trҿ thƠnh 2 nhóm: + 1 nhóm chѫi vӟi bóng nhѭ: Đá bóng, truyӅn bóng, lĕn bóngầ + 1 nhóm chѫi vӟi các lon bia, lon nѭӟc có dҥng khӕi cҫu nhѭ: XӃp chӗng các khӕi lên nhau, xӃp thҷng hƠng, lĕnầ - Cho đҥi diӋn các nhóm nhận xét vӅ nhóm chѫi cӫa mình nhѭ: + Nhóm cӫa con chѫi vӟi đӗ chѫi gì? + Đƣ chѫi đѭӧc nhӳng trò chѫi gì? Hoặc đƣ tҥo ra đѭӧc sản phẩm gì? Các đӗ chѫi đó có dҥng khӕi gì? (hӓi nhiӅu trҿ trong 2 đӝi) * Hoҥtăđӝngă3: Nhận biӃt, phơn biӋt, khӕi cҫu, khӕi trө - Cho trҿ vӅ chӛ ngӗi kӃt hӧp lҩy đӗ dùng - TiӃp tөc hӓi trҿ: Các con đƣ dùng nhӳng hӝp bia, lon nѭӟcầđӇ xӃp, tҥo ra các sản phẩm gì? - Nhóm chѫi vӟi bóng có thӇ tҥo ra đѭӧc các sản phẩm nhѭ vậy không? Tҥi sao? - Cô vƠ trҿ trҿ thӵc hƠnh vӟi khӕi cҫu, khӕi trө: (cô cùng lƠm vӟi trҿ) + Cho trҿ lҩy rә đӗ dùng cӫa mình có 1 khӕi cҫu vƠ 1 khӕi trө vӅ phía trѭӟc + Yêu cҫu trҿ lĕn từng khӕi vƠ cho trҿ nhận xét: - Chúng mình lҩy cho cô khӕi giӕng cӫa cô? Khӕi gi? (hӓi nhiӅu lҫn) - Chúng mình cùng lĕn khӕi cҫu. + Khӕi cҫu lĕn đѭӧc không? tҥi sao? - Cho trҿ dùng tay sӡ xung quanh khӕi cҫu, nhận xét vƠ Trҿ chѫi theo suy nghĩ cӫa trҿ Trҿ tӵ nhận xét Trҿ lҩy đӗ dùng - Trҿ trả lӡi Trҿ thӵc hƠnh theo yêu cҫu cӫa cô Trҿ chӑn vƠ trả lӡi Trҿ thӵc hiӋn theo yêu cҫu cӫa cô Trҿ thӵc hiӋn vƠ gӑi tên khӕi 50 gӑi tên khӕi - Chúng mình lҩy cho cô khӕi giӕng cӫa cô? Khӕi gi? (hӓi nhiӅu lҫn) - Chúng mình cùng lĕn khӕi trө + Khӕi trө lĕn đѭӧc không? Tҥi sao?) - Cho trҿ dùng tay sӡ xung quanh khӕi cҫu, khӕi trө, nhận xét vƠ gӑi tên khӕi. - Cô giải thích thêm: Đѭӡng bao quanh cӫa khӕi cҫu đӅu tròn nên lĕn đѭӧc vӅ mӑi hѭӟng còn khӕi trө có 2 mặt phҷng ӣ 2 bên nên chӍ lĕn đѭӧc vӅ mӝt hѭӟng. + Yêu cҫu trҿ xӃp chӗng 2 loҥi khӕi lên nhau. (2 trҿ thӵc hƠnh vӟi nhau). - Cho trҿ đƠm thoҥi: + Khӕi cҫu chӗng lên nhau đѭӧc không? Vì sao? + Khӕi trө chӗng lên nhau đѭӧc không? Vì sao? - Cô vƠ trҿ rút ra kӃt luận : Các khӕi trө chӗng lên nhau đѭӧc vì hai đҫu có hai mặt phҷng, khӕi cҫu các mặt tiӃp xúc đӅu cong tròn nên không chӗng lên nhau đѭӧc. *ăHoҥtăđӝngă4: Ọn nhận biӃt phơn biӋt khӕi cҫu, khӕi trө. * Trò chѫi 1: Đӝi nƠo nhanh tay: - Chuẩn bӏ: Các loҥi khӕi vuông, tròn, chӳ nhật, mӝt sӕ loҥi đӗ chѫi đӗ dùng có dҥng các khӕi trên - Luật chѫi: Mӛi lҫn 1 trҿ đi theo đѭӡng zích zắc lên thò tay vƠo hӝp (không đѭӧc nhìn) lҩy khӕi theo yêu cҫu cӫa cô giáo ví dө: (đӝi 1 tìm vƠ lҩy khӕi tròn, đӝi 2 tìm vƠ lҩy khӕi trө). NӃu khi đi zích zắc chҥm vƠ lƠm đә hӝp hoặc lĕn bóng thì không đѭӧc tính vƠ phải quay vӅ đӇ lên lҫn khác. Cuӕi lҫn chѫi đӝi nƠo lҩy đѭӧc đúng vƠ nhiӅu khӕi theo yêu cҫu thì đӝi đó thắng. - Cách chѫi: Chia trҿ thƠnh 2 đӝi xӃp thƠnh 2 hƠng dӑc, phía trѭӟc mӛi hƠng xӃp 5 vật cản lƠ các khӕi cҫu, khӕi Trҿ chӑn vƠ trả lӡi Trҿ thӵc hiӋn theo yêu cҫu cӫa cô Trҿ thӵc hiӋn vƠ gӑi tên khӕi Nghe cô giải thích Trҿ thӵc hiӋn Trҿ trả lӡi Nghe cô nói Trҿ nghe cô nói cách chѫi, luật chѫi 51 trө (các quả bóng nhӵa, các hӝp rѭӧu hình trө). ĐӇ mӛi hӝp cách nhau 40cm đӇ trҿ đi zích zắc qua 5 vật cản. cuӕi đoҥn đѭӡng đӇ 2 hӝp giҩy to bӏt kín chӍ đӇ mӝt lӛ nhӓ đӫ cho trҿ thò tay vƠo. Khi có hiӋu lӋnh yêu cҫu mӛi đӝi lên chӑn vƠ lҩy khӕi, trҿ đi theo đѭӡng zích zắc lên thò tay vƠo hӝp, dùng tay sӡ vƠ lҩy khӕi theo yêu cҫu cӫa cô vƠ mang vӅ cho đӝi cӫa - Thӡi gian lҩy hӃt 1 bản nhҥc - KӃt thúc đӃm kӃt quả chѫi cӫa từng đӝi Trò chѫi 2: Trang trí các mặt hình khӕi Chia trҿ thƠnh 4 nhóm, cho trҿ vӁ, hoặc dán đӇ trang trí các mặt bao cӫa hình khӕi. - Cô khen trҿ - Hát hát vận đӝng ―Mùa xuơn đӃn rӗi‖ Trҿ thӵc hiӋn GIÁO ÁN 2 ChӫăđiӇm:ăThӃăgiӟiăthӵcăvật. ĐӅătƠiă:ăĐӃmăđӃnă6,ănhậnăbiӃtăchӳăsӕă6 Lứaătuәi:ăMẫuăgiáoălӟn I.ăMөc tiêu: 1. KiӃn thức: - Ọn sӕ 5 - Trҿ biӃt đӃm 6 vƠ Ủ nghĩa sӕ lѭӧng cӫa sӕ 6. - Trҿ nhận biӃt chӳ sӕ 6. 2. Kỹ nĕng - Trҿ đӃm thƠnh thҥo từ 1- 6 - Trҿ tìm ra các nhóm có sӕ lѭӧng tѭѫng ứng vӟi các nhóm nhanh. - Kĩ nĕng xӃp tѭѫng ứng mӝt đӕi mӝt 52 3. Thái đӝ - Trҿ chú Ủ tham gia xơy dӵng bƠi. II.ăChuẩnăbӏ: 1. Chuẩn bӏ cho cô - 6 con thӓ, 6 cӫ cƠ rӕt - Các thҿ sӕ từ 1-6 - Bảng gắn 2. Chuẩn bӏ cho trҿ. - Mӛi trҿ 6 con thӓ, 6 cӫ cƠ rӕt - Các thҿ sӕ từ 1-6 - Các nhóm sӕ lѭӧng trong phҥm vi 6 III.ăCáchătiӃnăhƠnh: Hoҥtăđӝngăcӫaăcô Hoҥtăđӝngăcӫaătrҿ *Hoҥtăđӝngă1:ăӘnăđӏnhă - Cô cho trҿ hát bƠi: Quả. - ĐƠm thoҥi vӅ các loҥi trái cơy mƠ trҿ thích *Hoҥtăđӝngă2:ăỌnăsӕă5 - Cô cho trҿ đӃm các loҥi quả (5 quả na, 4 quả cam, 3 quả táo, 5 quả dơu tơy) vƠ lҩy thҿ sӕ tѭѫng ứng *Hoҥtăđӝngă3: Dҥy trҿ đӃm đӃn 6 vƠ nhận biӃt sӕ 6 + Cô cho trҿ lҩy rә đӗ chѫi, hӓi trҿ trong rә có gì? - Cho trҿ xӃp tҩt cả các chú thӓ ra - Lҩy 5 cӫ cƠ rӕt tặng cho các chú thӓ (XӃp tѭѫng ứng mӛi chú thӓ lƠ mӝt cӫ cƠ rӕt) - Nhóm thӓ vƠ cƠ rӕt nhѭ thӃ nƠo vӟi nhau? - Nhóm nƠo nhiӅu hѫn? NhiӅu hѫn lƠ mҩy? Vì sao? - Trҿ hát - Trҿ trả lӡi - Trҿ trả lӡi - Trҿ tìm vƠ đӃm - Trҿ xӃp thӓ. - Trҿ xӃp tѭѫng ứng 1 thӓ - 1 cƠ rӕt 53 - Nhóm nƠo ít hѫn? ệt hѫn lƠ mҩy? Vì sao? + Muӕn cho sӕ cƠ rӕt nhiӅu bҵng sӕ thӓ phải lƠm thӃ nƠo? (Thêm 1 cӫ cƠ rӕt). Cho trҿ lҩy thêm 1 cӫ cƠ rӕt - Hai nhóm nhѭ thӃ nƠo vӟi nhau? - Nhѭ vậy 5 cӫ cƠ rӕt thêm 1 cӫ cƠ rӕt bҵng mҩy? - Cho trҿ đӃm 2 nhóm nhiӅu lҫn, cho các tә đӃm, cá nhơn đӃm. + ĐӇ chӍ nhóm sӕ lѭӧng lƠ 6 ta dùng thҿ sӕ 6. Cô cho trҿ đӑc vƠ cho trҿ chӑn sӕ 6 đặt vƠo hai nhóm - Cô cho trҿ nhận xét chӳ sӕ 6, rӗi cô khái quát lҥi + Cô cho cả lӟp đӃm sӕ thӓ vƠ cƠ rӕt + Cô cho trҿ cҩt sӕ cƠ rӕt bҵng cách bӟt dҫn sӕ cӫ cƠ rӕt * Phҫn 3: LuyӋn tập + TC: Ai nhanh hѫn - Cô cho trҿ tìm xung quanh lӟp các nhóm có sӕ lѭӧng 6 + TC: Bé nƠo khéo hѫn Cho trҿ vӁ thêm quả cho đӫ sӕ lѭӧng lƠ 6 3.ăKӃtăthúc: Cô nhận xét chung giӡ hӑc, khen trҿ chú Ủ Ơ đӝng viên các trҿ chѭa chú Ủ cӕ gắng. - Trҿ trả lӡi - Trҿ trả lӡi - Trҿ trả lӡi - Trҿ trả lӡi - Trҿ trả lӡi - Trҿ trả lӡi - Trҿ đӑc - Cả lӟp đӃm 54 GIÁO ÁN 3 ChӫăđiӇm:ăThӃăgiӟiăđӝngăvật ĐӅătƠi:ăDҥyătrҿăsắpăxӃpătheoăquyăluật vӟiă3ăđӕiătѭӧngătrongă1ăchuăkỳ Lӟp:ăMẫuăgiáoălӟnă(ă5ă– 6ătuәi) I.ăMөcătiêu: 1. Kiến thức: - Trҿ xác đӏnh đѭӧc sӕ loҥi đӕi tѭӧng trong 1 chu kỳ, thứ tӵ các đӕi tѭӧng trong 1 chu kỳ vƠ sӕ lѭӧng cӫa mӛi loҥi đӕi tѭӧng trong 1 chu kỳ. - Nhận biӃt đѭӧc qui luật cӫa mӛi chu kỳ theo tên riêng vƠ tên chung. 2. Kỹ nĕng: - Trҿ tìm ra đѭӧc quy luật vƠ viӃt đѭӧc sӵ sắp xӃp tiӃp theo. - Trҿ có kỹ nĕng đӃm thƠnh thҥo: đӃm chӍ từng vật, đӑc sӕ bắt đҫu từ 1. - Trҿ có kỹ nĕng quan sát, phán đoán, phơn nhóm đӕi tѭӧng. - Trҿ mҥnh dҥn, tӵ tin trong mӑi hoҥt đӝng. - DiӉn đҥt đѭӧc quy tắc sắp xӃp rõ rƠng, mҥch lҥc. - Có kỹ nĕng hoҥt đӝng nhóm, hoҥt đӝng tập thӇ. 3. Thái độ: - Trҿ có Ủ thức, nӅ nӃp trong giӡ hӑc. - HƠo hứng tham gia vƠo tiӃt hӑc. - Thích tham gia vƠo các sӵ kiӋn tập thӇ. II.ăChuẩnăbӏ: 1. Đӗădùngăcӫaăcô: - Mô hình các đѭӡng chҥy trong khu rừng. - Hình ảnh mӝt sӕ con vật sӕng trong rừng đҥi diӋn cho các loƠi: ĕn thӏt, ĕn lá, bӕn chơn, hai chơn, trên cҥn, dѭӟi nѭӟc, biӃt bay, bò sát. Trong đó có mӝt sӕ loƠi có 2 hình ảnh con vật vӟi kích cӥ to – nhӓ khác nhau. - ĐƠn, đĩa nhҥc, máy cát sét ghi sẵn các bản nhҥc phөc vө cho tiӃt dҥy. - Que chӍ. 2. Đӗădùngăcӫaătrҿ - Mӛi trҿ có 1 rә đӗ dùng hӑc tập trong có hình ảnh mӝt sӕ con vật sӕng trong rừng ( giӕng đӗ dùng cӫa GV nhѭng kích thѭӟc bé hѫn). 55 - 4 tӡ bƠi tập nhóm (in trên khә A1). - Các loҥi đĩa đӵng đӗ ĕn tiӋc. - Thức ĕn cӫa các con vật ( mӝt sӕ loҥi rau, cӫ, quả). III.ăCáchătiӃnăhƠnh: Hoҥtăđӝngăcӫaăcô Hoҥtăđӝng cӫaătrҿ Hoҥtăđӝngă1: Ổn đ͓nh, gây hứng thú. Cô thông báo vӟi trҿ thông tin rừng xanh mӣ tiӋc Noel. => Cô vƠ trҿ lƠm đoƠn tƠu vừa đi vừa hát theo bƠi: ― Ta đi vƠo rừng xanh‖ đӇ tӟi khu rừng tham gia bӳa tiӋc. Hoҥtăđӝngă2: Ôn tậị nhận biết Ọuy luật sắị xếị 2 đối tượng tọong 1 chu kỳ: - Cô cho trҿ chia thƠnh 3 đӝi vƠ tham gia vƠo phҫn chѫi ― Tai nghe thính – Vận động tài‖. - Cách chѫi, luật chѫi: + Cách chѫi: Các đӝi sӁ đѭӧc nghe 1 bản nhҥc vƠ suy nghĩ, bƠn luận đӇ tìm ra cách thӵc hiӋn vận đӝng minh hӑa cho bản nhҥc sao cho các vận đӝng đó gӗm 2 đӝng tác đѭӧc sắp xӃp theo 1 quy luật nhҩt đӏnh. + Luật chѫi: Đӝi nƠo thua phải nhảy lò cò. - Cô quan sát vƠ nhận xét kӃt quả sau mӛi lҫn chѫi. Hoҥtăđӝngă3: Dạy tọẻ sắị xếị theo Ọuy luật với 3 đối tượng tọong 1 chu kỳ. Cô dẫn dắt trҿ đӃn vӟi phҫn thi ― Ai tinh mắt nhất‖ đӇ dҥy trҿ sắp xӃp 3 đӕi tѭӧng trong 1 chu kỳ theo quy luật. * Dҥy trҿ sắp xӃp theo mẫu: 1sѭ tử – 1hә - 1voi. Cho trҿ quan sát mẫu vƠ trả lӡi các cơu hӓi: - Các con hƣy đӃm xem trong quy luật mƠ cô đƣ sắp xӃp có mҩy loài vật? - Các loƠi vật trên đѭӧc sắp xӃp theo thứ tӵ nƠo? - Trong chu kỳ trên, các con đӃm đѭӧc bao nhiêu con sѭ tử? bao nhiêu con hә? bao nhiêu con voi? => Cô chính xác: Qui tắc sắp xӃp trên có 3 loƠi vật trong 1 chu kỳ vƠ - Trҿ hát vƠ vận đӝng cùng cô. - Trҿ chia 3 đӝi vƠ thӵc hiӋn theo các yêu cҫu cӫa cô. - Trҿ ngӗi theo đӝi hình chӳ U. - Trҿ quan sát vƠ nêu sӕ lѭӧng các loƠi vật có trong quy luật mẫu. 56 đѭӧc sắp xӃp theo quy tắc: 1sѭ tử – 1hә - 1voi. - Cho trҿ sắp xӃp tiӃp các đӕi tѭӧng theo quy tắc cô sắp xӃp mẫu. Cô quan sát, hѭӟng dẫn trҿ ( nӃu cҫn thiӃt) vƠ hӓi trҿ vӅ qui luật sắp xӃp các đӕi tѭӧng đó. * Dҥy trҿ sắp xӃp theo yêu cҫu: 1 sѭ tử - 2 hә – 1 voi. - Cách hѭӟng dẫn nhѭ lҫn 1. - Chú Ủ hѭӟng dẫn trҿ tập trung quan sát vƠ tìm ra sӵ khác nhau vӅ sӕ lѭӧng giӳa các loƠi vật. Cô quan sát, hѭӟng dẫn trҿ ( nӃu cҫn thiӃt) vƠ hӓi trҿ vӅ qui luật sắp xӃp các đӕi tѭӧng đó. * Dҥy trҿ sắp xӃp theo quy luật dӵa vƠo tên chung cӫa nhóm đӕi tѭӧng theo mẫu: 1 sѭ tử – 1 chim – 1 cá- 1 hә – 1 bѭӟm – 1 Ӄch... Cho trҿ quan sát mẫu vƠ trả lӡi các cơu hӓi: - Các con hƣy đӃm xem trong quy luật mƠ cô đƣ sắp xӃp có mҩy loƠi vật? - Các con vật đó có đặc điӇm gì nәi bật? => Tìm ra điӇm chung giӳa các cặp: sѭ tử – hә; chim – bѭӟm; cá - Ӄch. - Các loƠi vật trên đѭӧc sắp xӃp theo thứ tӵ nƠo? ( Tên chung: bӕn chân – biӃt bay – biӃt bѫi) - Trong quy luật trên, ӣ mӛi chu kỳ các con đӃm đѭӧc bao nhiêu con vật có bӕn chơn? bao nhiêu con vật biӃt bay? bao nhiêu con vật biӃt bѫi? => Cô chính xác: Qui tắc sắp xӃp trên có 3 loƠi vật trong 1 chu kỳ vƠ đѭӧc sắp xӃp theo quy tắc: 1 con vật có bӕn chơn – 1 con vật biӃt bay – 1 con vật biӃt bѫi. - Cho trҿ sắp xӃp tiӃp các đӕi tѭӧng theo quy tắc cô sắp xӃp mẫu. Cô quan sát, hѭӟng dẫn trҿ ( nӃu cҫn thiӃt) vƠ hӓi trҿ vӅ qui luật sắp xӃp các đӕi tѭӧng đó. * Cho trҿ tӵ nghĩ ra các quy luật vƠ sắp xӃp theo Ủ thích. Cô quan sát, hѭӟng dẫn trҿ ( nӃu cҫn thiӃt) vƠ hӓi trҿ vӅ qui luật sắp xӃp các đӕi tѭӧng đó. - Trҿ tìm vƠ gӑi tên các loƠi vật theo thứ tӵ sắp xӃp. - Trҿ xác đӏnh sӕ lѭӧng mӛi loƠi vật theo yêu cҫu cӫa cô. - Trҿ sắp xӃp theo mẫu cӫa cô. - Trҿ thӵc hiӋn các yêu cҫu cӫa cô. - Trҿ thӵc hiӋn các yêu cҫu cӫa cô. 57 . Hoҥtăđӝng 4: Luyện tậị, củng cố * Tọò chơi 1: Ai nhanh hơn: - Sử dөng bƠi tập nhóm. - Cách chѫi: Trҿ chia 3 nhóm. Mӛi nhóm có 1 bảng bƠi tập dán hình các quy luật sắp xӃp chѭa hoƠn chӍnh. Trҿ quan sát, thảo luận vƠ cùng hoƠn chӍnh các quy luật sắp xӃp đó. - Luật chѫi: Trong thӡi gian 1 bản nhҥc, nhóm nƠo lƠm nhanh vƠ có nhiӅu kӃt quả đúng sӁ chiӃn thắng. Nhóm thua cuӝc phải nhảy lò cò. - Cô vƠ trҿ cùng nhận xét các kӃt quả. * Tọò chơi 2: Chung sức: - Cô cho trҿ chia vӅ 3 đӝi, nhận bƠn tiӋc vƠ sắp xӃp bƠn tiӋc sao cho các loҥi đĩa, bát, lӑ hoa, cӕc uӕng nѭӟc trên bƠn tiӋc cӫa mӛi đӝi phải thӇ hiӋn 1 quy luật sắp xӃp nhҩt đӏnh. VD: 2 đĩa – 1 cӕc – 1 lӑ hoa. - Cô vƠ trҿ nhận xét các bƠn tiӋc. 3. KӃtăthúc: Trҿ tham dӵ vƠo bӳa tiӋc Noel trong rừng xanh. - Trҿ sắp xӃp theo mẫu cӫa cô. - Trҿ tӵ sáng tҥo vƠ sắp xӃp theo Ủ thích. - Trҿ thӵc hiӋn bƠi tập theo các nhóm. - Trҿ nhận xét kӃt quả. - Trҿ thӵc hiӋn theo yêu cҫu cӫa cô. - Trҿ nhận xét kӃt quả. - Trҿ tham dӵ tiӋc Noel. 58 TÀIăLIӊUăTHAMăKHҦO 1. Đӛ Thӏ Minh Liên – ― Giáo trình phương pháp cho trẻ mầm non làm quen với toán” - NXB Giáo Dөc – Nĕm 2008. 2. Đinh Thӏ Nhung ― Toán và phương pháp hình thành biểu tượng toán học cho trẻ mẫu giáo” (Tập 1 vƠ 2) – NXB Đҥi hӑc quӕc gia HƠ Nӝi - Nĕm 2001. 3 NguyӉn Thanh Sѫn, Trӏnh Minh Loan, ĐƠo Nhѭ Trang “Toán học và phương pháp hình thành các biểu tượng toán học ban đầu cho trẻ mẫu giáo‖- 1994.

Các file đính kèm theo tài liệu này:

  • pdftoan_pp_lam_quen_9301_2042798.pdf
Tài liệu liên quan