Những khiểm khuyết của trị trường cạnh tranh và cách khắc phục

những khiểm khuyết của trị trường cạnh tranh và cách khắc phục Bài học nhiều nước cho thấy,giá phải trả không áp dụng và thực thi luật môi trường là cao hơn nếu chỉ coi trọng phát triển phát sinh lợi nhuận.Tác nhân thường không gánh chịu hậu quả mà là xã hội,người dân và thế hệ sau gánh chịu.

pdf16 trang | Chia sẻ: aloso | Ngày: 24/08/2013 | Lượt xem: 1447 | Lượt tải: 0download
Bạn đang xem nội dung tài liệu Những khiểm khuyết của trị trường cạnh tranh và cách khắc phục, để tải tài liệu về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
I/Tác đ ng ngo i vi(Externalitiesộ ạ ) Bài h c nhi u n c cho th y,giá ph i tr không áp d ng và th c thi lu t môi tr ngọ ề ướ ấ ả ả ụ ự ậ ườ là cao h n n u ch coi tr ng phát tri n phát sinh l i nhu n.Tác nhân th ng khôngơ ế ỉ ọ ể ợ ậ ườ gánh ch u h u qu mà là xã h i,ng i dân và th h sau gánh ch u.ị ậ ả ộ ườ ế ệ ị Giá tri c a m t th ng hi u và hình nh c a th ng hi u qua s nh n th c và c mủ ộ ươ ệ ả ủ ươ ệ ự ậ ứ ả nh n c a ng i tiêu dùng s chĩ tăng khi th ng hiêu đó có nh ng ho t đ ng xã h iậ ủ ườ ẽ ươ ữ ạ ộ ộ do công ty ch tr ng đ ra và th c hi n.Có nhi u nghiên c u cho th y nh ng ho tủ ươ ề ự ệ ề ứ ấ ữ ạ đ ng nh v y có hi u qu nhi u trong lĩnh v c ti p th qu n cáo cho công ty h n cácộ ư ậ ệ ả ề ự ế ị ả ơ ph ng pháp ti p th truy n th ng c đi n.Ng i tiêu th hi n nay m t s n c đãươ ế ị ề ố ổ ể ườ ụ ệ ở ộ ố ướ phát tri n b t đ u có khuynh h ng đ ý đ n v n đ môi tr ng,môi sinh tác d ngể ắ ầ ướ ể ế ấ ề ườ ộ qua các s n ph m hau d ch v kinh t .H s n sàng b ra thêm hay tr giá cao h n choả ẩ ị ụ ế ọ ẵ ỏ ả ơ các s n ph m,d ch v ít nh h ng đ n môi tr ng mang hi u qu “s n ph m xanh”.ả ẩ ị ụ ả ưở ế ườ ệ ả ả ẩ Vi t Nam th c tr ng hi n t i là ít có doanh nghi p có trách nhi m v môi tr ngỞ ệ ự ạ ệ ạ ệ ệ ề ườ và l i ích xã h i trong chính sách và tôn ch c a công ty.S xu t hi n c a nh ng “làngợ ộ ỉ ủ ự ấ ệ ủ ữ ung th ”ư Liên t c trong th i gian g n đây cho th y,các giá ph i tr cho ô nhi m môi tr ng làụ ờ ầ ấ ả ả ễ ườ quá đ t.Đ ng đ u là ô nhi m môi tr ng n c do các doanh nghi p s n xu t đã th iắ ứ ầ ễ ườ ướ ệ ả ấ ả ch t th i không đ c x lý tiêu chu n.Theo ông Tr n H ng Hà,C c tr ng C c B oấ ả ượ ử ẩ ầ ồ ụ ưở ụ ả v môi tr ng-B TN&MT,cho bi t tính đ n tháng 6/2006,Vi t Nam co 134 khu Côngệ ườ ộ ế ế ệ Nghi p,khu ch xu t,trong đó ch có 33 khu đã có công trình x lý n c th i t pệ ế ấ ỉ ử ướ ả ậ trung.Các khu Công Nghi p ch xu t này th i ra hàng tri u t n rác th i m iệ ế ấ ả ệ ấ ả ỗ năm,trong do01 có hàng v n t n ch t th i nguy h i.ạ ấ ấ ả ạ Theo tin t c g n đây,trong s 12 khu Công nghi p Tp.HCM ch có 2 khu Côngứ ầ ố ệ ở ỉ Nghi p là có h th ng x lý n c th i.Hàng năm,các nhà máy trong khu Côngệ ệ ố ử ướ ả Nghi p ,khu ch xu t t i TPHCM th i ra g n 63.000 t n ch t th i r n.Con s nàyệ ế ấ ạ ả ầ ấ ấ ả ắ ố tăng lên g p 10 l n n u tính c các nhà máy ngoài khu Công Nghi p.Đo n sông Thấ ầ ế ả ệ ạ ị V i kéo dài trên 10 km t xã Long Th (Nh n Tr ch,Đ ng Nai) cho đ n th tr n Phúả ừ ọ ơ ạ ồ ế ị ấ M (Tân Thanh,Bà R a –Vũng Tàu)b ô nhi m ngu n n c tr m tr ng.ỹ ị ị ễ ồ ướ ầ ọ V i nh ng thông tin c p nh t nh trên ,tr c h t chính ph c n ph i có m t chínhớ ữ ậ ậ ư ướ ế ủ ầ ả ộ sách giúp doanh nghi p thích ng v i nh ng đòi h i c a xã h i và th gi i bên ngoàiệ ứ ớ ữ ỏ ủ ộ ế ớ thay đ i theo chi u h ng và nh n th c chung c a th gi i trong th i đ i toàn c u hóaổ ề ướ ậ ứ ủ ế ớ ờ ạ ầ mà Vi t Nam b t đ u tích c c tham d sau khi gia nh p T ch c Th ng m i thệ ắ ầ ự ự ậ ổ ứ ươ ạ ế gi i(WTO).Thí d ,các hàng xu t kh u nông nghi p và công nghi p m t s n cớ ụ ấ ẩ ệ ệ ở ộ ố ướ g n đây đã b tr v ho c thu h i do s kém ch t l ng,tác h i vào môi tr ng và anầ ị ả ề ặ ồ ự ấ ượ ạ ườ toàn s c kh e.ứ ỏ Và khuynh h ng hi n nay là đ nâng cao ch t l ng cho s n ph m và th ng hi uướ ệ ể ấ ượ ả ẩ ươ ệ c a mình trong n c và ngoài n c,các doanh nghi p vì th đã d n áp d ng tiêuủ ướ ướ ệ ế ầ ụ chu n qu c t t i thi u v b o v môi sinh,b o đ m an toàn trong quá trình s n xu tẩ ố ế ố ể ề ả ệ ả ả ả ấ t v t li u đ n s n ph m sau cùng,th m chí sao cho s n ph m cu i đ i có th đ cừ ậ ệ ế ả ẩ ậ ả ẩ ố ờ ể ượ tái ch hay d đ c sinh h y không gây ô nhi m đ n môi tr ng.Ngoài lu t trongế ễ ượ ủ ễ ế ườ ậ n c liên quan đ n môi tr ng mà các doanh nghi p s n xu t ph i tuân theo,vai tròướ ế ườ ệ ả ấ ả c a chính ph trong lĩnh v c kinh t là t o ra m t môi tr ng c nh tranh v i các củ ủ ự ế ạ ộ ườ ạ ớ ơ ch khuy n khích áp d ng tiêu chu n s n xu t phù h p,các d ch v môi tr ng và sế ế ụ ẩ ả ấ ợ ị ụ ườ ự x d ng các k thu t b o v môi sinh và an toàn s n ph m có s c m nh c nh tranhử ụ ỷ ậ ả ệ ả ẩ ứ ạ ạ trong và ngoài n c.ướ Hi n nay trong khu v c ASEAN,m t s n c nh Thái Lan,Mã lai,Singapore,Phiệ ự ộ ố ướ ư Lu t Tan đã tri n khai và b t đ u áp d ng h th ng chu n nâng cao ch t l ng anậ ể ắ ầ ụ ệ ố ẩ ấ ượ toàn th c ph m,ít tác h i vào môi tr ng và an toàn cho lao đ ng trong quá trình s nự ẩ ạ ườ ộ ả xu t,thâu ho ch,ch bi n nông ph m.D đ nh trong t ng lai g n ,ASEAN s đ raấ ạ ế ế ẩ ự ị ươ ầ ẽ ề tiêu chu n chung g i là ASEANGAP d a vào các chu n đang đ c th c hi n cácẩ ọ ự ẩ ượ ự ệ ở n c trên.Chính ph Vi t Nam vì th nên đ ra m t chu n t ng t và khuy n khíchướ ủ ệ ế ề ộ ẩ ươ ự ế các doanh nghi p trong n c áp d ng đ s a so n cho s n ph m c a mình có ch tệ ướ ụ ể ử ạ ả ẩ ủ ấ l ng cao v đ an toàn,không tác h i vào môi sinh và s c kh e con ng i.Áp d ngượ ề ộ ạ ứ ỏ ườ ụ đ c chu n này s giúp cho nông dân và doanh nghi p t o ra đ c các s n ph m cóượ ẩ ẽ ệ ạ ượ ả ẩ s c c nh tranh t t vào th tr ng th gi i,nh t là các th tr ng có tiêu chu n caoứ ạ ố ị ườ ế ớ ấ ở ị ườ ẩ nh Nh t ,M và Âu Châu.Không nh ng s n ph m có s c c nh tranh v ch t l ngư ậ ỹ ữ ả ẩ ứ ạ ề ấ ượ mà giá thành và r i ro s đ c gi m nhi u và t o đ c ti ng t t cho th ng hi u c aủ ẽ ượ ả ề ạ ượ ế ố ươ ệ ủ các doanh nghi p áp d ng chu n GAP.ệ ụ ẩ H th ng chu n GAP cho s n ph m nông nghi p gi ng nh chu n ISO 14000 choệ ố ẩ ả ẩ ệ ố ư ẩ s n ph m công nghi p.Hi n nay nhi u doanh nghi p trong n c đã ý th c t m quanả ẩ ệ ệ ề ệ ướ ứ ầ trong c a chu n ISO 14000 và áp d ng vào trong quá trình s n xu t s n ph m.Ví dủ ẩ ụ ả ấ ả ẩ ụ nh công t Phong Phú Q9,Vi t Ti n,h i s n Bình An(C n Th )đã áp d ng h chu nư ư ệ ế ả ả ầ ơ ụ ệ ẩ ISO 14000 và có nh ng k t qu kh quan trong s c nh tranh các th tr ng này.Đâyữ ế ả ả ự ạ ở ị ườ không ph i vì lu t pháp b t bu c mà là s s ng còn c a th ng hi u và c a chínhả ậ ắ ộ ự ố ủ ươ ệ ủ doanh nghi p.ệ Bên c nh đó còn có chính sách dùng v t li u tái t o.Chính quy n trung ng và đ aạ ậ ệ ạ ề ươ ị ph ng cũng ph i có chính sách làm d dàng h n cho doanh nghi p tham d vào sươ ả ễ ơ ệ ự ự vi c chung b o v môi tr ng tài nguyên.Thí d các thành ph ,chính sách dùng v tệ ả ệ ườ ụ ở ố ậ li u tái t o nh gi y ,h p,plastic,chai l đ c khuy n khích và th c thi qua x lý haiệ ạ ư ấ ộ ọ ượ ế ự ử lo i rác t h trong thành ph l n v i hai lo i thùng rác khác nhau.Tr c h t chínhạ ừ ộ ố ớ ớ ạ ướ ế sách này có th đ c áp d ng các thành ph l n,n i mà x lý ch t th i r n(ch a kể ượ ụ ở ố ớ ơ ử ấ ả ắ ư ể vi c x lý ch t th i y t )là m t v n đ l n r t tr m tr ng TPHCM và Hà N i,đệ ử ấ ả ế ộ ấ ề ớ ấ ầ ọ ở ộ ể gi m áp l c vào các b i rác chôn.Và t đó có th áp d ng các n i khác.Song song v iả ự ả ừ ể ụ ơ ớ vi c th c thi chính sách này là s giáo d c qu n chúng qua nhi u ph ng ti n khácệ ự ự ụ ầ ế ươ ệ nhau đ có đ c hi u qu cao.Khi đã có n i cho phép x lý khác nhau c a các lo iể ượ ệ ả ơ ử ủ ạ ph th i trên,doanh nghi p c ng vì th s áp d ng chính sách này trong ph m vi rác tế ả ệ ụ ế ẽ ụ ạ ừ doanh nghi p.V a có l i cho doanh nghi p v a có l i cho môi tr ng và xã h i.Đi uệ ừ ợ ệ ừ ợ ườ ộ ề này có th mô t gi ng nh ho t đ ng đ c g i là marketing xanh(Greenể ả ố ư ạ ộ ượ ọ Marketing).Marketing môi tr ng-Marketing sinh thái là nh ng thu t ng dùng đ chườ ữ ậ ữ ể ỉ ho t đ ng marketing các lo i s n ph m đ c cho là t t cho môi tr ng .Marketingạ ộ ạ ả ẩ ượ ố ườ xanh bao g m hàng ho t các ho t đ ng doanh nghi p t thay đ i thi t k s nồ ạ ạ ộ ệ ừ ổ ế ế ả ph m,quy trình s n xu t bao bì đóng gói,k c ho t đ ng qu n cáo…nh m đáp ngẩ ả ấ ể ả ạ ộ ả ằ ứ “nhu c u xanh”c a ng i tiêu dùng và xã h i,t đó t o l i th c nh tranh cho doanhầ ủ ườ ộ ừ ạ ợ ế ạ nghi p tr c các đ i thũệ ướ ố II.S gia tăng quy n l c đ c quy n(Monopoly)ự ề ự ộ ề Trên th tr ng hi n nay có ba hình th c trong m i quan h h gi a các công tu v iị ườ ệ ứ ố ệ ệ ữ ớ nhau th hi n hành vi đ c quy n,hành đ ng c a m t công ty ho c s k t h p v c uể ệ ộ ề ộ ủ ộ ặ ự ế ợ ề ấ trúc gi a các công ty đ c l p.Ba hình th c này là:các th a thu n h n ch c nhữ ộ ậ ứ ỏ ậ ạ ế ạ tranh,đ c quy n,l m d ng v trí đ c quy n ho c v trí th ng lĩnh và sáp nh p.ộ ề ạ ụ ị ộ ề ặ ị ố ậ Các th a thu n h n ch c nh tranh cho phép các nhóm công ty ho t đ ng cùng nhauỏ ậ ạ ế ạ ạ ộ nh m đ t đ c l i ích trong v trí đ c quy n,tăng giá,h n ch s n ph m và ngăn c nằ ạ ượ ợ ị ộ ế ạ ế ả ẩ ả s xâm nh p m i vào th tr ng ho c các ho t đ ng phát tri n(th ng công nghự ậ ớ ị ườ ặ ạ ộ ể ườ ệ ho c k thu t).Nh ng th a thu n nguy hi m nh t là các th a thu n ngăn c n s ganhặ ỹ ậ ữ ỏ ậ ể ấ ỏ ậ ả ự đua v các đ ng l c c b n c a c nh tranh trên th tr ng là giá c s n ph m.Tùyề ộ ự ơ ả ủ ạ ị ườ ả ả ẩ theo t ng hoàn c nh,các th a thu n v s n ph m k t h p ch ng h n nh yêu c u cácừ ả ỏ ậ ề ả ẩ ế ợ ẳ ạ ư ầ nhà phân ph i đ m nh n t t c các khâu ho c trói bu c các s n ph m khác nhauố ả ậ ấ ả ặ ộ ả ẩ l i(ch ng h n nh yêu c u bán kèm hoac85mua kèm m t s n ph m v i m t s nạ ẳ ạ ư ầ ộ ả ậ ớ ộ ả ph m đăn đ c th tr ng a chu ng),có th ho c t o đi u ki n ho c h n ch gi iẩ ượ ị ườ ư ộ ể ặ ạ ề ệ ặ ạ ế ớ thi u s n ph m m i.Quy n kinh doanh th ng bao g m m t t p h p các th a thu nệ ả ẩ ớ ề ườ ồ ộ ậ ợ ỏ ậ v i các y u t c nh tranh quan tr ng.M t th a thu n v s d ng quy n kinh doanh cóớ ế ố ạ ọ ộ ỏ ậ ề ử ụ ề th bao g m các đi u kho n v c nh tranh trong cùng môi tr ng đ a lý,v vi c liênể ồ ề ả ề ạ ườ ị ề ệ h v i ngu n cung và v các quy n đ i v i s h u trí tu ch ng h n th ng hi u(víệ ớ ồ ề ề ố ớ ở ữ ệ ẳ ạ ươ ệ d nh kinh doanh d i th ng hi u nào đó ph i đ m b o th ng nh t v cách th cụ ư ướ ươ ệ ả ả ả ố ấ ề ứ trang trí c a hàng hay s d ng cùng m t nhà cung c p d ch v ).L m d ng v trí đ cử ử ụ ộ ấ ị ụ ạ ụ ị ộ quy n đích th c do không ph i đ i m t v i c nh tranh hay đe d a canh tranh s đ aề ự ả ố ặ ớ ạ ọ ẽ ư m c giá cao h n và s n xu t ít h n ho c s n ph m kém ch t l ng h n.Công ty nàyứ ơ ả ấ ơ ặ ả ẩ ấ ượ ơ cũng có th ít gi i thi u các s n ph m phát tri n hay các ph ng pháp c i ti n ch tể ớ ệ ả ẩ ể ươ ả ế ấ l ng.Th ba là “sáp nh p”hay “t p trung kinh t ” bao g m các lo i h p nh t v c uượ ứ ậ ậ ế ồ ạ ợ ấ ề ấ trúc ch ng h n nh c ph n ho c tài s n,công ty liên doanh,cùng n m gi c ph nẳ ạ ư ổ ầ ặ ả ắ ữ ổ ầ ho c ban qu n tr ph i h p(cùng tham gia trong v n đ đi u hành công ty) Vi c sápặ ả ị ố ợ ấ ề ề ệ nh p t i các th tr ng có đ t p trung b t th ng ho c vi c sáp nh p t o ra các côngậ ạ ị ườ ộ ậ ấ ườ ặ ệ ậ ạ ty có th ph n cao b t th ng đ c coi là có nhi u kh năng ành h ng t i c nhị ầ ấ ườ ượ ề ả ưở ớ ạ tranh.. Các hình th c h p tác gi a các công ty ho c c a m t công ty đ n l nh m t i đaứ ợ ữ ặ ủ ộ ơ ẻ ằ ố hóa l i nhu n trên th tr ng đang di n ra ngày càng nhi u.Đó cũng là lý do lu t c nhợ ậ ị ườ ễ ề ậ ạ tranh đang đ c thông qua ngày càng nhi u trên th gi i v i xu h ng ngày càngượ ề ế ớ ớ ướ tr ng ph t n ng h n đ i v i các hành vi có h i cho c nh tranh,làm gi m s năng đ ngừ ạ ặ ơ ố ớ ạ ạ ả ự ộ c a th tr ng và làm méo mó quan h cung c u.Và 1/7/2005 theo t trình c a Chínhủ ị ườ ệ ầ ờ ủ ph ,s c n thi t t o công c pháp lý h n ch c nh tranh không lành m nh đ m b oủ ự ầ ế ạ ụ ạ ế ạ ạ ả ả s công b ng,bình đ ng trong kinh doanh,Lu t C nh tranh chính th c có hi u l c.ự ằ ẳ ậ ạ ứ ệ ự Lu t c nh tranh quy đ nh các hành vi gây h n ch c nh tranh b c m nh : Th a thu nậ ạ ị ạ ế ạ ị ấ ư ỏ ậ n đ nh giá ,phân chia th tr ng l m d ng v th đ c quy n,v trí th ng lãnh thấ ị ị ườ ạ ụ ị ế ộ ề ị ố ị tr ng(chi m trên 30% th ph n)…đ áp đ t giá mua,bán b t h p lý.Tuy nhiên,trênườ ế ị ầ ể ạ ấ ợ th c t ,năm 2008 đã liên ti p x y ra các v vi c khá đi n hình v các vi ph m nhự ế ế ả ụ ệ ể ề ạ ư Hi p h i thép Vi t Nam ra ngh quy t n đ nh giá bán(yêu c u các thành viên bán 13.7-ệ ộ ệ ị ế ấ ị ầ 14 tri u đ ng/t n thép),v Hi p h i B o hi m Vi t Nam th ng nh t m c chi phí b oệ ồ ấ ụ ệ ộ ả ể ệ ố ấ ứ ả hi m len 3.95%/năm cho t t c các đ i t ng khách hàng…Theo lu t c nhể ấ ả ố ượ ậ ạ tranh,nh ng doanh nghi p tham gia”liên minh làm giá”này s b ph t t i đa 10% t ngữ ệ ẽ ị ạ ố ổ doanh thu trong năm tài chính tr c năm th c hi n hành vi.Lu t gia Vũ Xuân Ti n đãướ ự ệ ậ ề ch ra r ng,Lu t c nh tranh đã bao quát hàng lo t n i dung m i không có s phân bi tỉ ằ ậ ạ ạ ộ ớ ự ệ gi a các thành ph n kinh t theo mô hình”con anh,con tôi,con chúng ta”nh đã x y raữ ầ ế ư ả trong không ít Lu t và Pháp l nh n c ta;Lu t c nh tranh cũng bao quát m t cáchậ ệ ở ướ ậ ạ ộ toàn di n nh ng v n đ liên quan đ n c nh tranh th ng tr ng…Và bên c nh đóệ ữ ấ ề ế ạ ươ ườ ạ vi c B Công th ng trình Chính ph đ án xóa b đ c quy n,xây d ng th tr ngệ ộ ươ ủ ề ỏ ộ ề ự ị ườ c nh tranh trong lĩnh v c kinh doanh đi n nh m đáp ng yêu c u phát tri n c a đ tạ ự ệ ằ ứ ầ ể ủ ấ n c và mong mu n c a ng i tiêu dùng là m t n l c r t đáng hoan nghênh.V n đướ ố ủ ườ ộ ỗ ự ấ ấ ề l n và ph c t p nên có ý ki n khác nhau là đi u không l và có th giúp cho vi c hoànớ ứ ạ ế ề ạ ể ệ thi n đ án.Đi u quan tr ng là v n đ này không nên đóng khung vi c th o lu n trongệ ề ề ọ ấ ề ệ ả ậ các c quan,t ch c có liên quan tr c ti p mà c n phát huy đ c trí tu c a nhi uơ ổ ứ ự ế ầ ượ ệ ủ ề ng i,đ c bi t là các trí th c trong và ngoài n c.Vi c này làm t t s thúc đ yườ ặ ệ ứ ở ướ ệ ố ẽ ẩ nh ng n l c xóa b đ c quy n,t o l p môi tr ng kinh doanh trên nhi u lĩnh v cữ ổ ự ỏ ộ ề ạ ậ ườ ề ự khác,đ ng th i t o ti n đ cho vi c xây d ng lu t b o đ m quy n c a dân đ c ti pồ ờ ạ ề ề ệ ự ậ ả ả ề ủ ượ ế c n thông tin và đóng góp ý ki n hoàn thi n th ch ,đ c bi t là nh ng chậ ế ệ ể ế ặ ệ ữ ủ tr ng,chính sách có quan h m t thi t t i s n xu t và đ i s ng c a dân.ươ ệ ậ ế ớ ả ấ ờ ố ủ III/Chênh l ch thái hóa v thu nh p c a dân c :ệ ề ậ ủ ư Lao đ ng nh ng ngành “đ c quy n” thu nh p r t khác, ví d nh thu nh p bìnhộ ở ữ ộ ề ậ ấ ụ ư ậ quân các ngành than, thép, hoá ch t, xăng d u, ngân hàng, đi n l c…cao g p kho ngở ấ ầ ệ ư ấ ả 4 l n các ngành d t may, da giày hay c khí.ầ ệ ơ Theo đó, s phân hoá v thu nh p c aự ề ậ ủ ng i lao đ ng (NLĐ) trong các khu v c và trong các ngành tuỳ thu c vào hi u quườ ộ ự ộ ệ ả s n xu t kinh doanh, vào l i th đ c quy n làm cho chênh l ch m c s ng ngày càngả ấ ợ ế ộ ề ệ ứ ố cao. Thu nh p c a NLĐ trong DNNN Trung ng và DN có v n đ u t n c ngoàiậ ủ ươ ố ầ ư ướ (FDI) th ng cao h n DNNN đ a ph ng và DN ngoài qu c doanh.ườ ơ ị ươ ố C th , thu nh p c a NLĐ trong các đ n v v xăng d u, b o hi m, ngân hàng, đi nụ ể ậ ủ ơ ị ề ầ ả ể ệ l c th ng cao h n thu nh p c a các ngành ngh khác; các ngành nh than, thép, hoáự ườ ơ ậ ủ ề ư ch t, xăng d u, thu c lá, r u, bia, n c gi i khát, s a nh a… có thu nh p bình quânấ ầ ố ượ ướ ả ữ ự ậ t 4-5,4 tri u đ ng/NLĐ/tháng/; trong khi lao đ ng trong các ngành d t may, da giày,ừ ệ ồ ộ ệ c khí ch thu nh p t 800 nghìn đ ng- 1,2 tri u đ ng/NLĐ/tháng. Ti n l ng c aơ ỉ ậ ừ ồ ệ ồ ề ươ ủ công nhân trong các DN t nhân, Công ty TNHH nhìn chung th p h n so v i cácư ấ ơ ớ DNNN: nh thu nh p bình quân c a các DN ngoài nhà n c thu c ngành công th ngư ậ ủ ướ ộ ươ năm 2007 ch vào 3,1 tri u đ ng/tháng; ngành giao thông th m chí còn th p h n, chỉ ệ ồ ậ ấ ơ ỉ kho ng 2,4 tri u đ ng/tháng.ả ệ ồ Đ i v i DN FDI l i n y sinh khó khăn khác cho NLĐ:ố ớ ạ ả làm vi c tr c ti p v i c ng đ cao, nh ng các ch đ b o hi m, ti n l ng, ti nệ ự ế ớ ườ ộ ư ế ộ ả ể ề ươ ề th ng, l ng làm thêm gi không đ c tính đ và k p th i; đ nh m c lao đ ng caoưở ươ ờ ượ ủ ị ờ ị ứ ộ khi n NLĐ ph i làm thêm gi m i đ t đ c. Hi n nay, các doanh nghi p FDI thu cế ả ờ ớ ạ ượ ệ ệ ộ ngành d t may, da giày, ch bi n g …đa s ch tr l ng cho NLĐ cao h n l ng t iệ ế ế ỗ ố ỉ ả ươ ơ ươ ố thi u m t chút, bu c NLĐ mu n có thu nh p ph i làm thêm.ể ộ ộ ố ậ ả các DN d t may, daỞ ệ giày đang có tình tr ng bi n đ ng r t l n v lao đ ng do c ng đ lao đ ng căngạ ế ộ ấ ớ ề ộ ườ ộ ộ th ng, thu nh p th p trong khi giá c ngày càng tăng. Nhi u lao đ ng ch n gi i phápẳ ậ ấ ả ề ộ ọ ả v làm đ a ph ng, khi n cho khu v c TP.H Chí Minh, Đ ng Nai, Bình D ng bề ở ị ươ ế ự ồ ồ ươ ị thi u h t lao đ ng nghiêm tr ng. Giá c tăng cũng đã nh h ng m nh đ n khu v cế ụ ộ ọ ả ả ưở ạ ế ự hành chính, s nghi p. L ng th p, ngày l i càng nhi u kho n đóng góp, tiêu dùngự ệ ươ ấ ạ ề ả khi n đ i s ng cán b , công ch c g p nhi u khó khăn. Đã x y ra tình tr ng "ch yế ờ ố ộ ứ ặ ề ả ạ ả máu" ch t xám các c quan hành chính nhà n c.T góc nhìn c a m t nhà qu n lý,ấ ở ơ ướ ừ ủ ộ ả ông Hoàng Minh Hào, Phó v tr ng V Ti n l ng - Ti n công, B Lao đ ng -ụ ưở ụ ề ươ ề ộ ộ Th ng binh và Xã h i, nhìn nh n v n đ chênh l ch thu nh p trong đi u ki n n nươ ộ ậ ấ ề ệ ậ ề ệ ề kinh t Vi t Nam chuy n sang c ch th tr ng là đi u khó tránh kh iế ệ ể ơ ế ị ườ ề ỏ .Theo ông, có ba nguyên nhân khi n cho chênh l ch thu nh p gi a các nhóm lao đ ng ngày càng l n.ế ệ ậ ữ ộ ớ Th nh t, vi c tr l ng đã không còn b bó bu c b i các quy đ nh, đ nh m c nhứ ấ ệ ả ươ ị ộ ở ị ị ứ ư tr c đây. Th hai, th a thu n m c l ng đã theo quy lu t cung c u v lao đ ng. Thướ ứ ỏ ậ ứ ươ ậ ầ ề ộ ứ ba, m c l ng ch u tác đ ng b i bi n đ ng nhân l c c a t ng ngành.ứ ươ ị ộ ở ế ộ ự ủ ừ S chênh l ch là đi u đã x y ra trong xã h i. V y gi i pháp nào đ thu ng nự ệ ề ả ộ ậ ả ể ắ kho ng cách đó. Theo tôi chúng ta c n ph i tăng c ng th o lu n v đi u này và v iả ầ ả ườ ả ậ ề ề ớ tôi, chúng ta c n làm li n các b c sau:ầ ề ướ 1.L p qu h tr ng i thu nh p th p. Qu này dùng kinh phí t doanh nghi p đ :ậ ỹ ổ ợ ườ ậ ấ ỹ ự ệ ể a) Xây d ng các trung tâm thông tin v doanh nghi p s d ng lao đ ng và m c l ngự ề ệ ử ụ ộ ứ ươ c th ,ch đ lao đ ng…ụ ể ế ộ ộ b) Xây d ng trung tâm tìm ki m vi c làm, v i trách nhi m gi i thi u vi c làm mi nự ế ệ ớ ệ ớ ệ ệ ễ phí cho thành viên. c) L p các nghi p đoàn, nh m đào t o tay ngh , b sung ki n th c mi n phí... ậ ệ ằ ạ ề ổ ế ứ ễ d) L p trung tâm pháp lý b o v ng i thu nh p th p, đ y m nh ho t đ ng pháp lýậ ả ệ ườ ậ ấ ẩ ạ ạ ộ đ yêu c u các công ty s d ng lao đ ng ho t đ ng đúng pháp lu t...ể ầ ử ụ ộ ạ ộ ậ 2. Công đoàn ph i th t s là công đoàn, l ng nghe ng i lao đ ng, ho t đ ng vì ng iả ậ ự ắ ườ ộ ạ ộ ườ lao đ ng... ộ 3. Huy đ ng chuyên gia, tình nguy n viên,.... làm vi c v i Công đoàn nh m đào t oộ ệ ệ ớ ằ ạ mi n phí các khóa K năng m m và c ng (hard skills & soft skills...). ễ ỹ ề ứ 4. Các c quan ch c năng ph i làm quy t li t, thay vì h p hành và bàn c i.ơ ứ ả ế ệ ọ ả IV/Chu kỳ kinh doanh(Business cycles) Khi nghiên c u các mô hình kinh t , các nhà kinh t luôn h ng t i vi c tìm hi u cứ ế ế ướ ớ ệ ể ơ ch d n đ n các tr ng thái cân b ng, đ c bi t trong dài h n. Trên th c t , n n kinh tế ẫ ế ạ ằ ặ ệ ạ ự ế ề ế luôn b các bi n đ ng làm đi ch ch kh i cân b ng dài h n, g i là các s c (shock). Cácị ế ộ ệ ỏ ằ ạ ọ ố s c này có th tác đ ng r t lâu dài, ho c r t chóng vánh, có th d ki n đ c hayố ể ộ ấ ặ ấ ể ự ế ượ hoàn toàn b t ng . Tùy vào lo i s c, mà d i tác đ ng c a nó n n kinh t có th v nấ ờ ạ ố ướ ộ ủ ề ế ể ẫ nguyên v trí cân b ng hay b d ch chuy n sang tr ng thái khác. Quá trình đi u ch nhở ị ằ ị ị ể ạ ề ỉ c a n n kinh t đ tr v tr ng thái cân b ng có th nhanh ho c ch m. Hành trìnhủ ề ế ể ở ề ạ ằ ể ặ ậ n n kinh t khi ch u tác đ ng c a s c, d ch chuy n tr l i v trí cân b ng đ c g i làề ế ị ộ ủ ố ị ể ở ạ ị ằ ượ ọ “chu kỳ kinh doanh“, m c dù trên th c t , hành trình này có v không gi ng nh cácặ ự ế ẻ ố ư lo i chu kỳ chúng ta th ng g p. Ý nghĩa c a nó nh sau. Cho dù n n kinh t không ạ ườ ặ ủ ư ề ế ở tr ng thái cân b ng khi hành trình đi u ch nh đang di n ra, nh ng các nhà kinh t choạ ằ ề ỉ ễ ư ế r ng n n kinh t s “ ng x ” m t cách t i u trong chu kỳ kinh doanh đó, đ h ngằ ề ế ẽ ứ ử ộ ố ư ể ướ t i tr ng thái cân b ng dài h n. Trên th c t , chu kỳ kinh doanh là m t dãy các tr ngớ ạ ằ ạ ự ế ộ ạ thái n n kinh t đi qua, đ c g i là dãy các đi m cân b ng t m th i, và ng i ta xemề ế ượ ọ ể ằ ạ ờ ườ m i đi m cân b ng t m th i đó là tr ng thái t i u t i th i đi m xác đ nh. Dãy cácỗ ể ằ ạ ờ ạ ố ư ạ ờ ể ị tr ng thái này đ c g i là m t mô hình v cân b ng liên th i. Khái ni m này đ c bi tạ ượ ọ ộ ề ằ ờ ệ ặ ệ quan tr ng đ i v i các chính sách kinh t vĩ mô hi n đ i, đ c x lý theo ph ngọ ố ớ ế ệ ạ ượ ử ươ pháp nghiên c u DGE, và là m t ph n thi t y u c a n n t ng cho các chính sách nứ ộ ầ ế ế ủ ề ả ổ đ nh kinh t c a các chính ph .ị ế ủ ủ Chu kỳ kinh tế, còn g i là ọ chu kỳ kinh doanh, là sự bi n đ ng c a ế ộ ủ GDP th c t theo trình t ba pha l n l t là suy thoái, ph c h i vàự ế ự ầ ượ ụ ồ h ng th nh (bùng n ). Cũng có quan đi m coi pha ph c h i là th y u nên chu kỳ kinhư ị ổ ể ụ ồ ứ ế doanh ch g m hai pha chính là suy thoái và h ng th nh.ỉ ồ ư ị Các pha c a chu kỳ kinh tủ ế • Suy thoái là pha trong đó GDP th c t gi m đi. ự ế ả ỞMỹ và Nh t B nậ ả , ng i taườ quy đ nh r ng, khi t c đ tăng tr ng ị ằ ố ộ ưở GDP th c t mang giá tr âm su t hai quýự ế ị ố liên ti p thì m i g i là suy thoái.ế ớ ọ • Ph c h i là pha trong đó GDP th c t tăng tr l i b ng m c ngay tr c suyụ ồ ự ế ở ạ ằ ứ ướ thoái. Đi m ngo t gi a hai pha này là đáy c a chu kỳ kinh t .ể ặ ữ ủ ế • Khi GDP th c t ti p t c tăng và b t đ u l n h n m c ngay tr c lúc suyự ế ế ụ ắ ầ ớ ơ ứ ướ thoái, n n kinh t đang pha h ng th nh (hay còn g i là pha bùng n ). K t thúcề ế ở ư ị ọ ổ ế pha h ng th nh l i b t đ u pha suy thoái m i. Đi m ngo t t pha h ng th như ị ạ ắ ầ ớ ể ặ ừ ư ị sang pha suy thoái m i g i là đ nh c a chu kỳ kinh t .ớ ọ ỉ ủ ế M t s đ c đi m th ng g p c a suy thoái là:ộ ố ặ ể ườ ặ ủ • Tiêu dùng gi m m nh, ả ạ hàng t n khoồ c a các lo i ủ ạ hàng hóa lâu b n trong cácề doanh nghi pệ tăng lên ngoài d ki n. Vi c này d n đ n nhà s n xu t c t gi mự ế ệ ẫ ế ả ấ ắ ả s n l ngả ượ kéo theo đ u tầ ư vào trang thi t b , nhà x ng cũng gi m và k t quế ị ưở ả ế ả là GDP th c t gi m sút.ự ế ả • C u v lao đ ng gi m, đ u tiên là s ngày làm vi c c a ng i lao đ ng gi mầ ề ộ ả ầ ố ệ ủ ườ ộ ả xu ng ti p theo là hi n t ng c t gi m nhân công và ố ế ệ ượ ắ ả t l th t nghi pỷ ệ ấ ệ tăng cao. • Khi s n l ng gi m thì ả ượ ả l m phátạ s ch m l i do giá đ u vào c a s n xu tẽ ậ ạ ầ ủ ả ấ gi m b i nguyên nhân ả ở c uầ sút kém. Giá c d ch v khó gi m nh ng cũng tăngả ị ụ ả ư không nhanh trong giai đo n kinh t ạ ế suy thoái. • L i nhu n c a các doanh nghi p gi m m nh và giá ợ ậ ủ ệ ả ạ ch ng khoánứ th ng gi mườ ả theo khi các nhà đ u tầ ư c m nh n đ c pha đi xu ng c a chu kỳ kinh doanh.ả ậ ượ ố ủ C u v ầ ề v nố cũng gi m đi làm cho ả lãi su tấ gi m xu ng trong th i kỳ suy thoái.ả ố ờ Tr c đây, m t chu kỳ kinh doanh th ng đ c cho là có b n pha l n l t là ướ ộ ườ ượ ố ầ ượ suy thoái, kh ng ho ngủ ả , ph c h i và h ng th nh. Tuy nhiên, trong n n kinh t hi n đ i,ụ ồ ư ị ề ế ệ ạ kh ng ho ng theo nghĩa kinh t tiêu đi u, ủ ả ế ề th t nghi pấ ệ tràn lan, các nhà máy đóng c aử hàng lo t, v.v… không x y ra n a. Vì th , toàn b giai đo n ạ ả ữ ế ộ ạ GDP gi m đi, t c là giaiả ứ đo n n n kinh t thu h p l i, đ c g i duy nh t là suy thoái. ạ ề ế ẹ ạ ượ ọ ấ Ở Vi t Namệ cho đ nế đ u ầ th p niên 1990ậ , trong m t s sách v kinh t các n c t b n ch nghĩa, khi nóiộ ố ề ế ướ ư ả ủ v chu kỳ kinh t th ng g i tên b n pha này là kh ng ho ng, tiêu đi u, ph c h i vàề ế ườ ọ ố ủ ả ề ụ ồ h ng th nh. Nay không còn th y cách g i này n a.ư ị ấ ọ ữ Chu kỳ kinh t là nh ng bi n đ ng không mang tính ế ữ ế ộ quy lu tậ . Không có hai chu kỳ kinh t nào hoàn toàn gi ng nhau và cũng ch a có công th c hay ph ng pháp nào ế ố ư ứ ươ dự báo chính xác th i gian, th i đi m c a các chu kỳ kinh t . Chính vì v y chu kỳ kinh t ,ờ ờ ể ủ ế ậ ế đ c bi t là pha suy thoái s khi n cho c ặ ệ ẽ ế ả khu v c công c ngự ộ l n ẫ khu v c t nhânự ư g pặ nhi u khó khăn. Khi có suy thoái, ề s n l ngả ượ gi m sút, ả t l th t nghi pỷ ệ ấ ệ tăng cao, các th tr ngị ườ t ừ hàng hóa d ch vị ụ cho đ n ế th tr ng v nị ườ ố ...thu h p d n đ n nh ng h uẹ ẫ ế ữ ậ qu tiêu c c v kinh t , xã h i.ả ự ề ế ộ Nguyên nhân chu kỳ kinh doanh: Vì cách lý gi i nguyên nhân gây ra chu kỳ gi a các tr ng phái ả ữ ườ kinh t h c vĩ môế ọ không gi ng nhau, nên bi n pháp ch ng chu kỳ mà h đ xu t cũng khác nhau.ố ệ ố ọ ề ấ • Ch nghĩa Keynesủ cho r ng chu kỳ kinh t hình thành do ằ ế th tr ng không hoànị ườ h oả , khi n cho ế t ng c uổ ầ bi n đ ng mà thành. Do đó, bi n pháp ch ng chu kỳ làế ộ ệ ố s d ng ử ụ chính sách qu n lý t ng c uả ổ ầ . Khi n n kinh t thu h p, thì s d ng cácề ế ẹ ử ụ chính sách tài chính và chính sách ti n tề ệ n i l ng. Khi n n kinh t khu chớ ỏ ề ế ế tr ng thì l i chuy n h ng các chính sách đó sang th t ch t. Hình 1 minh h aươ ạ ể ướ ắ ặ ọ m t s suy thoái do t ng c u gi m: ộ ự ổ ầ ả t ng c uổ ầ d ch chuy n t AD sang AD'ị ể ừ khi n cho ế s n l ngả ượ gi m t Q xu ng Q' và giá c gi m t P đ n P' (l m phátả ừ ố ả ả ừ ế ạ gi m).ả • Các tr ng phái theo ườ ch nghĩa kinh t t do m iủ ế ự ớ thì cho r ng s dĩ có chu kỳ làằ ở do s can thi p c a chính ph ho c do nh ng ự ệ ủ ủ ặ ữ cú s c cungố ngoài d tính. Vìự th , đ không x y ra chu kỳ ho c đ n n kinh t nhanh chóng đi u ch nh sauế ể ả ặ ể ề ế ề ỉ các cú s c cung, chính ph không nên can thi p gì c . Hình 2 minh h a m tố ủ ệ ả ọ ộ tr ng h p suy thoái do ườ ợ t ng cungổ gi m: vì lý do nào đó (ví d giá đ u vào tăngả ụ ầ đ t bi n) t ng cung gi m t AS xu ng AS' khi n cho s n l ng gi m t Qộ ế ổ ả ừ ố ế ả ượ ả ừ xu ng Q' nh ng giá c l i tăng t P lên P' (ố ư ả ạ ừ l m phátạ tăng). V/Thông tin th tr ng l ch l c(incomplete information)&nh ng suy thoái đ oị ườ ệ ạ ữ ạ đ cứ Ngày 28-3, t i Hà N i, B Công Th ng đã t ch c h i ngh tri n khai công tác đ uạ ộ ộ ươ ổ ứ ộ ị ể ấ tranh ch ng buôn l u, hàng gi và gian l n th ng m i toàn qu c năm 2008. Ông Vũố ậ ả ậ ươ ạ ố Huy Hoàng, B tr ng B Công Th ng, nh n xét tình hình buôn l u và gian l nộ ưở ộ ươ ậ ậ ậ th ng m i trong năm đ u tiên khi VN gia nh p WTO r t ph c t p. Các hình th cươ ạ ầ ậ ấ ứ ạ ứ gian l n khi t m nh p tái xu t v i m t hàng ô tô, gian l n xu t x hàng hóa đ đ cậ ạ ậ ấ ớ ặ ậ ấ ứ ể ượ h ng u đãi t các n c ASEAN di n ra ph bi n. Cùng đó, đã xu t hi n cácưở ư ừ ướ ễ ổ ế ấ ệ ph ng th c hoàn thi n hàng gi t i Hà N i, TPHCM đ a đi các t nh tiêu th nh :ươ ứ ệ ả ạ ộ ư ỉ ụ ư kính m t, giày, qu n áo, r u ngo i, s a b t, m ph m. Đáng nói là phát hi n ngàyắ ầ ượ ạ ữ ộ ỹ ẩ ệ càng nhi u m t hàng nh p l u có giá tr cao qua đ ng hàng không nh : vàng, ngo iề ặ ậ ậ ị ườ ư ạ t , kim lo i quý, tân d c, ma túy, m ph m, linh ki n đi n t cao c p, máy tính xáchệ ạ ượ ỹ ẩ ệ ệ ử ấ tay... Tinh vi h n là m t s doanh nghi p nh p kh u ph n m m khai báo giá nh pơ ộ ố ệ ậ ẩ ầ ề ậ kh u v i giá tr r t l n, có d u hi u đ chuy n ti n ra n c ngoài. Ch ng h n nhẩ ớ ị ấ ớ ấ ệ ể ể ề ướ ẳ ạ ư các tr ng h p:ườ ợ T i TP.HCM, 15/1/2008ạ , l c l ng công an ph i h p v i Chi c cự ượ ố ợ ớ ụ Qu n lý th tr ng thành ph phát hi n kho ch a 58.000 gói thu c lá ngo i nh p l uả ị ườ ố ệ ứ ố ạ ậ ậ t i nhà s 750/1/16 đ ng Nguy n Ki m, ph ng 4, qu n Phú Nhu n.ạ ố ườ ễ ệ ườ ậ ậ 20/12/2007, 4,6 t n gà nh p l u ngu n g c không rõ ràng, có nguy c lây nhi m cúm gia c m cao đã bấ ậ ậ ồ ố ơ ễ ầ ị các l c l ng ch c năng b t gi và tiêu h y t i huy n Văn Lãng (L ng S n). Thángự ượ ứ ắ ữ ủ ạ ệ ạ ơ 8-2008, giá c th tr ng có chi u h ng n đ nh h n. C th giá xăng d u gi m nh ,ả ị ườ ề ướ ổ ị ơ ụ ể ầ ả ẹ xăng không chì và d u h a gi m 1.000 đ ng/lít, vàng SJC gi m 211.000 đ ng/ch , đô laầ ỏ ả ồ ả ồ ỉ M gi m 150VNĐ/USD, giá gas các lo i gi m t 4.000 đ ng/bình. Tuy nhiên th c tỹ ả ạ ả ừ ồ ự ế th tr ng v n t n t i nhi u b t c p. M t s doanh nghi p, cá nhân đã l i d ng chínhị ườ ẫ ồ ạ ề ấ ậ ộ ố ệ ợ ụ sách t o thu n l i khi ti n hành th t c h i quan đ xu t nh p kh u hàng c m, hàngạ ậ ợ ế ủ ụ ả ể ấ ậ ẩ ấ gi , l i d ng chính sách quà t ng đ nh p kh u tân d c trái quy đ nh. Không ch gianả ợ ụ ặ ể ậ ẩ ượ ị ỉ l n trong kinh doanh xăng d u, gi m o các ậ ầ ả ạ nhãn hi uệ phân bón mà tình hình hàng gi ,ả hàng kém ch t l ng đã x y ra trên di n r ng nh : r u, s a, thu c tây, thu c lá, đi nấ ượ ả ệ ộ ư ượ ữ ố ố ệ tho i di đ ng, gas, xi măng... Nguy h i h n khi tình tr ng s d ng hàn the - m t ch tạ ộ ạ ơ ạ ử ụ ộ ấ hóa h c đ c h i đ pha ch trong th c ph m v n còn ti p di n, bánh Trung thu đ cọ ộ ạ ể ế ự ẩ ẫ ế ễ ượ s n xu t nhi u n i b t ả ấ ở ề ơ ấ ch pấ v sinh an toàn th c ph m. Bi n đ ng n i b t nh t làệ ự ẩ ế ộ ổ ậ ấ tình tr ng bán trái giá xăng và ng ng bán sau khi giá xăng đã gi m. Lúc 9 gi 30 ngàyạ ừ ả ờ 22-7 Đ i QLTT C Chi ki m tra cây xăng c a DNTNKD xăng d u Nguy n Xuân t iộ ủ ể ủ ầ ễ ạ Qu c l 22, p Ti n, xã Tân Thông H i, huy n C Chi do ông Nguy n Xuân Bàng làmố ộ ấ ề ộ ệ ủ ễ ch . T i đây có sáu tr b m nh ng không ho t đ ng, l y lý do là ba tr b h . Đ i đãủ ạ ụ ơ ư ạ ộ ấ ụ ị ư ộ x ph t 4.000.000 đ ng. Lúc 11 gi ngày 14-8, l c l ng QLTT qu n Tân Phú phátử ạ ồ ờ ự ượ ậ hi n cây xăng Bình An t i s 462 đ ng Lũy Bán Bích, ph ng Hòa Th nh v n bánệ ạ ố ườ ườ ạ ẫ xăng cho khách v i giá 19.000 đ ng/lít thay vì 18.000 đ ng/lít nh quy đ nh m i. Đ iớ ồ ồ ư ị ớ ộ đã có quy t đ nh x ph t hành chính 15.000.000 đ ng đ i v i ch cây xăng. M c dùế ị ử ạ ồ ố ớ ủ ặ nh ng vi ph m trên đã b x lý hành chính nh ng có nhi u ý ki n cho r ng đây là t iữ ạ ị ử ư ề ế ằ ộ l a d i khách hàng m c đ nghiêm tr ng có quy đ nh trong B lu t hình s và nênừ ố ở ứ ộ ọ ị ộ ậ ự xem xét đ x lý hình s nh m răn đe tình tr ng hàng kém ch t l ng mà xăng d u làể ử ự ằ ạ ấ ượ ầ m t m t hàng thi t y u.ộ ặ ế ế B Công Th ng, ngày 20-9-2008, có công văn s 8698/BCT-QLTT g i UBND, Banộ ươ ố ử ch đ o 127 các t nh, thành ph tr c thu c Trung ng v th c hi n ý ki n ch đ oỉ ạ ỉ ố ự ộ ươ ề ự ệ ế ỉ ạ c a Phó Th t ng Hoàng Trung H i v phòng ch ng gian l n trong kinh doanh xăng,ủ ủ ướ ả ề ố ậ d u, phân bón và v t t nông nghi p. Công văn nêu rõ, B Công Th ng yêu c uầ ậ ư ệ ộ ươ ầ UBND, Ban 127 t nh, thành ph ti p t c th c hi n kh n tr ng công tác quy ho ch hỉ ố ế ụ ự ệ ẩ ươ ạ ệ th ng phân ph i, đ i lý, c s bán l và các c s d ch v kinh doanh xăng, d u trênố ố ạ ơ ở ẻ ơ ở ị ụ ầ toàn t nh, t o l p c ch ho t đ ng đ h th ng này có kh năng t ki m soát đ cỉ ạ ậ ơ ế ạ ộ ể ệ ố ả ự ể ượ ch t l ng và s l ng s n ph m t khâu nh p kh u, ch bi n, phân ph i, đ i lý đ nấ ượ ố ượ ả ẩ ừ ậ ẩ ế ế ố ạ ế khâu bán l cho ng i tiêu dùng. Ban ch đ o 127 đ a ph ng ch đ o các l c l ngẻ ườ ỉ ạ ị ươ ỉ ạ ự ượ ch c năng ti p t c tri n khai th c hi n ph ng án 14/PA-BCÐ ngày 8-7-2008 c a Banứ ế ụ ể ự ệ ươ ủ ch đ o 127 Trung ng, xây d ng k ho ch ki m tra c th đ i v i t t c các c sỉ ạ ươ ự ế ạ ể ụ ể ố ớ ấ ả ơ ở kinh doanh xăng, d u trong ph m vi toàn t nh, đ c bi t chú ý gian l n th ng m i vầ ạ ỉ ặ ệ ậ ươ ạ ề đo l ng - ch t l ng trong kinh doanh xăng, d u. Ch đ o s công th ng rút gi yườ ấ ượ ầ ỉ ạ ở ươ ấ ch ng nh n đ đi u ki n kinh doanh đ i v i các tr m, c a hàng bán l xăng, d u cóứ ậ ủ ề ệ ố ớ ạ ử ẻ ầ hành vi gian l n th ng m i, tr ng h p có d u hi u t i ph m ph i l p h s chuy nậ ươ ạ ườ ợ ấ ệ ộ ạ ả ậ ồ ơ ể c quan pháp lu t x lý. Kh n tr ng th c hi n công tác quy ho ch h th ng phânơ ậ ử ẩ ươ ự ệ ạ ệ ố ph i, đ i lý, c a hàng bán l phân bón và v t t nông nghi p, t o l p c ch ho tố ạ ử ẻ ậ ư ệ ạ ậ ơ ế ạ đ ng đ b o đ m h th ng có kh năng t ki m soát ch ng hàng gi , hàng kém ch tộ ể ả ả ệ ố ả ự ể ố ả ấ l ng thâm nh p vào h th ng. Ch đ o các l c l ng ch c năng th c hi n văn b nượ ậ ệ ố ỉ ạ ự ượ ứ ự ệ ả s 44/BCÐ-QLTT, ngày 16-9-2008 c a Ban ch đ o 127 Trung ng v vi c th c hi nố ủ ỉ ạ ươ ề ệ ự ệ m t s bi n phápộ ố ệ ch ng hàng gi , hàng kém ch t l ng theo Ch th s 28/2008/TTgố ả ấ ượ ỉ ị ố c a Th t ng Chính ph ngày 16-9-2008, tăng c ng ki m tra, phát hi n, x lýủ ủ ướ ủ ườ ể ệ ử nghiêm các hành vi vi ph m v hàng l u, hàng gi , hàng kém ch t l ng, v đo l ng,ạ ề ậ ả ấ ượ ề ườ xu t x , nhãn hàng hóa, nhãn hi u hàng hóa theo quy đ nh c a pháp lu t đ i v i t t cấ ứ ệ ị ủ ậ ố ớ ấ ả các c s s n xu t, kinh doanh phân bón, v t t ph c v s n xu t nông nghi p. Côngơ ở ả ấ ậ ư ụ ụ ả ấ ệ b công khai trên ph ng ti n thông tin đ i chúng t t c nh ng tr m, c a hàng bán lố ươ ệ ạ ấ ả ữ ạ ử ẻ xăng, d u có hành vi gian l n trong kinh doanh xăng, d u, các c s s n xu t, kinhầ ậ ầ ơ ở ả ấ doanh phân bón, v t t ph c v s n xu t nông nghi p có hành vi vi ph m đ nhân dânậ ư ụ ụ ả ấ ệ ạ ể bi t và ph i h p các c quan ch c năng giám sát, ki m tra, x lý.ế ố ợ ơ ứ ể ử VI/Thi u hàng hóa công c ng(Public Goods)ế ộ Tính ch t hàng hóa công c ng:ấ ộ • Không th lo i tr : tính ch t không th lo i tr cũng đ c hi u trên giác để ạ ừ ấ ể ạ ừ ượ ể ộ tiêu dùng, hàng hóa công c ng m t khi đã cung c p t i m t đ a ph ng nh tộ ộ ấ ạ ộ ị ươ ấ đ nh thì không th ho c r t t n kém n u mu n lo i tr nh ng cá nhân khôngị ể ặ ấ ố ế ố ạ ừ ữ tr ti n cho vi c s d ng hàng hóa c a mình. Ví d : qu c phòng là m t hàngả ề ệ ử ụ ủ ụ ố ộ hóa công c ng nh ng quân đ i không th ch b o v nh ng ng i tr ti n cònộ ư ộ ể ỉ ả ệ ữ ườ ả ề không b o v nh ng ai không làm vi c đó. Đ i l p v i hàng hóa công c ng,ả ệ ữ ệ ố ậ ớ ộ hàng hóa cá nhân có th lo i tr m t cách d dàng, ví d : b o v r p hát sể ạ ừ ộ ễ ụ ả ệ ạ ẽ ngăn c n nh ng ng i không có vé vào xem.ả ữ ườ • Không c nh tranh: tính ch t không c nh tranh đ c hi u trên góc đ tiêu dùng,ạ ấ ạ ượ ể ộ vi c m t cá nhân này đang s d ng hàng hóa đó không ngăn c n nh ng ng iệ ộ ử ụ ả ữ ườ khác đ ng th i cũng s d ng nó. Ví d pháo hoa khi b n lên thì t t c m iồ ờ ử ụ ụ ắ ấ ả ọ ng i đ u có th đ c h ng giá tr s d ng c a nó. Đi u này ng c l i hoànườ ề ể ượ ưở ị ử ụ ủ ề ượ ạ toàn so v i hàng hóa cá nhân: ch ng h n m t con gà n u ai đó đã mua thì ng iớ ẳ ạ ộ ế ườ khác không th tiêu dùng con gà y đ c n a. Chính vì tính ch t này mà ng iể ấ ượ ữ ấ ườ ta cũng không mong mu n lo i tr b t kỳ cá nhân nào trong vi c tiêu dùng hàngố ạ ừ ấ ệ hóa công c ng.ộ Trong th c t , có m t s hàng hóa công c ng có đ y đ hai tính ch t nêu trên nhự ế ộ ố ộ ầ ủ ấ ư qu c phòngố , ngo i giaoạ , đèn bi nể , phát thanh...Các hàng hóa đó có chi phí biên đ ph cể ụ v thêm m t ng i s d ng b ng 0, ví d đài phát thanh m t khi đã xây d ng xong thìụ ộ ườ ử ụ ằ ụ ộ ự nó ngay l p t c có th ph c v t t c m i ng i, k c dân s luôn tăng. Tuy nhiênậ ứ ể ụ ụ ấ ả ọ ườ ể ả ố có nhi u hàng hóa công c ng không đáp ng m t cách ch t ch hai tính ch t đó ví dề ộ ứ ộ ặ ẽ ấ ụ đ ng giao thông, n u có quá đông ng i s d ng thì đ ng s b t c ngh n và do đóườ ế ườ ử ụ ườ ẽ ị ắ ẽ nh ng ng i tiêu dùng tr c đã làm nh h ng đ n kh năng tiêu dùng c a nh ngữ ườ ướ ả ưở ế ả ủ ữ ng i tiêu dùng sau. Đó là nh ng hàng hóa công c ng có th t c ngh n. M t s hàngườ ữ ộ ể ắ ẽ ộ ố hóa công c ng mà l i ích c a nó có th đ nh giá thì g i là hàng hóa công c ng có thộ ợ ủ ể ị ọ ộ ể lo i tr b ng giá. Ví d đ ng cao t c, c u...có th đ t các tr m thu phí đ h n chạ ừ ằ ụ ườ ố ầ ể ặ ạ ể ạ ế b t s l ng ng i s d ng nh m tránh t c ngh nớ ố ượ ườ ử ụ ằ ắ ẽ Cung c p hàng hóa công c ng m t cách có hi u quấ ộ ộ ệ ả • Đi u ki n Samuelsonề ệ : mu n xác đ nh m c cung c p hàng hóa công c ng m tố ị ứ ấ ộ ộ cách hi u qu , c n xác đ nh đ ng cung và đ ng c u c a nó. M i cá nhân cóệ ả ầ ị ườ ườ ầ ủ ỗ m t ngân sách nh t đ nh và có nhu c u khác nhau v hàng hóa công c ng (G) vàộ ấ ị ầ ề ộ hàng hóa cá nhân (X), n u giá c a hàng hóa công c ng là t (m c thu cá nhânế ủ ộ ứ ế ph tr ) và c a hàng hóa cá nhân là p thì đ ng ngân sách c a cá nhân s cóỉ ả ủ ườ ủ ẽ d ng: I = pX + tG. m i m c thu khác nhau, cá nhân s có c u v hàng hóaạ Ở ỗ ứ ế ẽ ầ ề công c ng khác nhau và đ t i đa hóa l i ích, m i cá nhân s có t su t thayộ ể ố ợ ỗ ẽ ỷ ấ th biên gi a hàng hóa công c ng và hàng hóa cá nhân b ng t s giá gi aế ữ ộ ằ ỷ ố ữ chúng (t/p). Đ ng c u c a m i cá nhân v hàng hóa công c ng cũng chính làườ ầ ủ ỗ ề ộ t su t thay th biên nên đ ng c u t ng h p c a t t c các cá nhân là t ng tỷ ấ ế ườ ầ ổ ợ ủ ấ ả ổ ỷ su t thay th biên. M t khác đ ng cung v hàng hóa công c ng ph n ánh chiấ ế ặ ườ ề ộ ả phí biên mà xã h i ph i b ra đ s n xu t nó và đ t i u hóa l i ích, đ ngộ ả ỏ ể ả ấ ể ố ư ợ ườ cung này cũng chính là t su t chuy n đ i biên gi a hàng hóa công c ng vàỷ ấ ể ổ ữ ộ hàng hóa cá nhân. Nhà kinh t h c ế ọ Paul Samuelson đã ch ng minh r ng, đứ ằ ể hàng hóa công c ng đ c cung c p m t cách hi u qu thì t ng t su t thay thộ ượ ấ ộ ệ ả ổ ỷ ấ ế biên c a các cá nhân ph i b ng t su t chuy n đ i biên hay t ng giá tr mà cácủ ả ằ ỷ ấ ể ổ ổ ị cá nhân đánh giá đ i v i đ n v hàng hóa công c ng cu i cùng b ng chi phí tăngố ớ ơ ị ộ ố ằ thêm cho xã h i đ s n xu t nó. Dó chính là ộ ể ả ấ đi u ki n Samuelsonề ệ v cung c pề ấ hi u qu hàng hóa công c ng. Tuy v y, k c khi đã xác đ nh đ c m c cungệ ả ộ ậ ể ả ị ượ ứ c p hi u qu thì vi c th c thi chúng l i còn ph thu c vào quá trình ấ ệ ả ệ ự ạ ụ ộ l a ch nự ọ công c ngộ nên không ph i lúc nào cũng đ t đ c m c hi u quả ạ ượ ứ ệ ả • Cân b ng Lindahlằ : theo các đi u ki n c a ề ệ ủ hi u qu Paretoệ ả , hàng hóa công c ngộ s đ c cung c p m t cách hi u qu n u t ng giá tr mà các cá nhân đánh giáẽ ượ ấ ộ ệ ả ế ổ ị đ i v i đ n v hàng hóa công c ng cu i cùng b ng chi phí tăng thêm đ i v i xãố ớ ơ ị ộ ố ằ ố ớ h i đ cung c p nó. Tuy nhiên v n đ đ t ra là hàng hóa công c ng thu n túyộ ể ấ ấ ề ặ ộ ầ không có th tr ng đ trao đ i nh hàng hóa cá nhân, n i mà cân b ng thị ườ ể ổ ư ơ ằ ị tr ng do cung c u quy t đ nh, do v y vi c xác đ nh đi m cân b ng hi u quườ ầ ế ị ậ ệ ị ể ằ ệ ả g p khó khăn. Đ gi i quy t v n đ xác đ nh m c cung c p hàng hóa côngặ ể ả ế ấ ề ị ứ ấ c ng thu n túy m t cách có hi u qu , ộ ầ ộ ệ ả nhà kinh t h cế ọ ng i ườ Th y Đi nụ ể Erik Lindahl đã xây d ng m t mô hình mô ph ng mô hình th tr ng cho hàng hóaự ộ ỏ ị ườ công c ng g i là ộ ọ cân b ng Lindahlằ . Mô hình này xác đ nh nhu c u c a m i cáị ầ ủ ỗ nhân v m t lo i hàng hóa công c ng thu n túy t ng ng v i m c thuề ộ ạ ộ ầ ươ ứ ớ ứ ế (chính là giá c a hàng hóa công c ng) n đ nh cho cá nhân đó, m c cung c pủ ộ ấ ị ứ ấ hàng hóa công c ng thu n túy có hi u qu là m c mà c u c a các cá nhân đ uộ ầ ệ ả ứ ầ ủ ề nh nhau. L u ý r ng m c c u c a m i cá nhân t ng ng v i nh ng m cư ư ằ ứ ầ ủ ỗ ươ ứ ớ ữ ứ thu khác nhau nên cân b ng Lindahl khác v i cân b ng th tr ng hàng hóa cáế ằ ớ ằ ị ườ nhân khi mà đó cân b ng th tr ng m c giá nh nhau đ i v i m i cá nhân.ở ằ ị ườ ở ứ ư ố ớ ọ Th nh ng mô hình ế ư cân b ng Lindahlằ trong th c t l i v p ph i v n đ ự ế ạ ấ ả ấ ề k đi xeẻ không tr ti nả ề . Đ xác đ nh đúng m c cung c p hàng hóa công c ng hi u qu , các cáể ị ứ ấ ộ ệ ả nhân ph i th c hi n nguyên t c nh t trí và t nguy n đóng góp đ ng th i ph i b c lả ự ệ ắ ấ ự ệ ồ ờ ả ộ ộ m t cách trung th c nhu c u c a mình v hàng hóa công c ng. N u m t cá nhân bi tộ ự ầ ủ ề ộ ế ộ ế đ c s ti n mà cá nhân khác s n sàng đóng góp đ có hàng hóa công c ng thì ng iượ ố ề ẵ ể ộ ườ đó có th b c l nhu c u c a mình v hàng hóa công c ng cũng nh s ti n s n sàngể ộ ộ ầ ủ ề ộ ư ố ề ẵ đóng góp ít h n th c t . Trong tr ng h p c c đoan, n u m t ng i bi t r ng vi cơ ự ế ườ ợ ự ế ộ ườ ế ằ ệ mình có tr ti n hay không cũng không nh h ng gì đ n vi c cung c p hàng hóa côngả ề ả ưở ế ệ ấ c ng thì anh ta s không tr ti n - hi n t ng ộ ẽ ả ề ệ ượ k đi xe không tr ti nẻ ả ề . N u có r t ít kế ấ ẻ đi xe không tr ti n thì hàng hóa công c ng v n có th đ c cung c p m t cách hi uả ề ộ ẫ ể ượ ấ ộ ệ qu . Trong nh ng c ng đ ng nh , khi mà m i cá nhân bi t rõ nhau nên vi c che gi uả ữ ộ ồ ỏ ọ ế ệ ấ nhu c u v hàng hóa công c ng khó th c hi n thì d lu n, áp l c c ng đ ng có thầ ề ộ ự ệ ư ậ ự ộ ồ ể bu c m i ng i đóng góp đ y đ đ có hàng hóa công c ng. Ví d : m t xóm có thộ ọ ườ ầ ủ ể ộ ụ ộ ể yêu c u các h gia đình đóng góp đ bê tông hóa con đ ng chung m t cách khá dầ ộ ể ườ ộ ễ dàng. Tuy nhiên, trong c ng đ ng l n thì v n đ tr nên r t ph c t p, không th ho cộ ồ ớ ấ ề ở ấ ứ ạ ể ặ ph i t n chi phí r t l n m i có th lo i tr nh ng ả ố ấ ớ ớ ể ạ ừ ữ k đi xe không tr ti nẻ ả ề . Đ c bi tặ ệ n u hàng hóa công c ng do t nhân cung c p thì h không có công c , ch tài đ bu cế ộ ư ấ ọ ụ ế ể ộ nh ng ng i s d ng tr ti n. Đây chính là nguyên nhân quan tr ng khi n khu v c tữ ườ ử ụ ả ề ọ ế ự ư nhân không mu n cung c p hàng hóa công c ng. Vì th , chính ph ph i đóng vai tròố ấ ộ ế ủ ả cung c p hàng hóa công c ng và thu các kho n đóng góp thông qua ấ ộ ả thuế. Cùng v i sớ ự phát tri n c a ể ủ công nghệ, tính ch t không th lo i tr ngày càng b h n ch . Hi nấ ể ạ ừ ị ạ ế ệ t ng đi xe không tr ti n, vì th , có th ngăn ch n d h n. Ví d , nh s phát tri nượ ả ề ế ể ặ ễ ơ ụ ờ ự ể c a công ngh ủ ệ truy n hìnhề , ngày nay đài truy n hình có th cung c p d ch v quaề ể ấ ị ụ đ ng ườ cáp thuê bao, qua đ u thu có cài mã khóa, nên có th ngăn ch n t t nh ngầ ể ặ ố ữ ng i không ch u m t ti n mà v n xem đ c truy n hình. Đi u này gi i thích t i sao,ườ ị ấ ề ẫ ượ ề ề ả ạ g n đây, t nhân ngày càng tham gia nhi u h n vào vi c cung c p hàng hóa công c ng.ầ ư ề ơ ệ ấ ộ Tính không hi u qu khi khu v c t nhân cung c p hàng hóa công c ngệ ả ự ư ấ ộ Cây c u - m t ví d v hàng hóa công c ng có th lo i tr b ng giá nh ng đi u đó làầ ộ ụ ề ộ ể ạ ừ ằ ư ề không đ c mong mu n ượ ố Đ i v i nh ng hàng hóa công c ng có th lo i tr b ng giá thì đ ngăn ch n tìnhố ớ ữ ộ ể ạ ừ ằ ể ặ tr ng t c ngh n, c n áp d ng vi c thu phí đ nh ng ng i tiêu dùng có th đ cạ ắ ẽ ầ ụ ệ ể ữ ườ ể ượ h ng đ y đ l i ích do hàng hóa công c ng mang l i. Tuy nhiên n u m c phí quá caoưở ầ ủ ợ ộ ạ ế ứ (ch ng h n do chi phí giao d ch đ th c hi n c ch lo i tr l n) thì s l ng ng iẳ ạ ị ể ự ệ ơ ế ạ ừ ớ ố ượ ườ s d ng có th th p h n đi m gây t c ngh n quá nhi u d n đ n t n th t phúc l i xãử ụ ể ấ ơ ể ắ ẽ ề ẫ ế ổ ấ ợ h i. Trong tr ng h p khu v c t nhân đ ng ra cung c p hàng hóa c ng c ng thì m cộ ườ ợ ự ư ứ ấ ộ ộ ứ phí h thu c a ng i tiêu dùng s khi n cho t n th t phúc l i xã h i x y ra. Hình bênọ ủ ườ ẽ ế ổ ấ ợ ộ ả là đ th minh h a tr ng h p m t cây c u có công su t thi t k là Qc, trong khi nhuồ ị ọ ườ ợ ộ ầ ấ ế ế c u đi l i t i đa qua đó ch là Qm. N u vi c qua c u mi n phí thì s có Qm l t ng iầ ạ ố ỉ ế ệ ầ ễ ẽ ượ ườ đi qua nh ng n u thu phí m c p thì ch còn Qe l t và xã h i b t n th t m t l ngư ế ở ứ ỉ ượ ộ ị ổ ấ ộ ượ b ng di n tích hình tam giác bôi đ m. Do v y, đ i v i hàng hóa công c ng mà chi phíằ ệ ậ ậ ố ớ ộ biên đ cung c p b ng 0 ho c không đáng k thì hàng hóa đó nên đ c cung c p mi nể ấ ằ ặ ể ượ ấ ễ phí, k c khi nó có th đ c lo i tr b ng giá. M t nguyên nhân n a khi n cho tể ả ể ượ ạ ừ ằ ộ ữ ế ư nhân cung c p hàng hóa công c ng không hi u qu là nó th ng có xu h ng đ cấ ộ ệ ả ườ ướ ượ cung c p v i s l ng ít. M t ng i có v n bên đ ng đ c tr ng hoa thì c khuấ ớ ố ượ ộ ườ ườ ườ ượ ồ ả v c g n đó s tăng v m quan cũng nh nhi u ng i cùng đ c th ng th c v đ pự ầ ẽ ẻ ỹ ư ề ườ ượ ưở ứ ẻ ẹ c a hoa. Th nh ng ng i tr ng hoa s cân đ i th i gian, chi phí b ra v i nhu c uủ ế ư ườ ồ ẽ ố ờ ỏ ớ ầ th ng th c v đ p c a hoa c a cá nhân mình ch không tính đ n nhu c u c a nh ngưở ứ ẻ ẹ ủ ủ ứ ế ầ ủ ữ ng i hàng xóm, chính vì v y ng i đó nhi u kh năng s tr ng ít hoa đi.ườ ậ ườ ề ả ẽ ồ Hàng hóa công c ng có th lo i tr nh ng v i phí t n r t l nộ ể ạ ừ ư ớ ổ ấ ớ Hàng hóa công c ng có chi phí giao d ch l nộ ị ớ Có nh ng hàng hóa công c ng mà chi phí đ duy trì h th ng qu n lý nh m lo i trữ ộ ể ệ ố ả ằ ạ ừ b ng giá (g i là chi phí giao d ch) r t t n kém, ví d chi phí đ duy trì h th ng cácằ ọ ị ấ ố ụ ể ệ ố tr m thu phí trên đ ng cao t c,...thì có th s hi u qu h n n u cung c p nó mi nạ ườ ố ể ẽ ệ ả ơ ế ấ ễ phí và tài tr b ng thu . Tuy v y, đ cân nh c vi c này c n so sánh t n th t phúc l iợ ằ ế ậ ể ắ ệ ầ ổ ấ ợ xã h i trong hai tr ng h p. Đ th bên ph i mô t vi c l a ch n này. Gi s hàng hóaộ ườ ợ ồ ị ả ả ệ ự ọ ả ử công c ng có chi phí biên đ s n xu t là c và do phát sinh thêm chi phí giao d ch nênộ ể ả ấ ị giá c a nó b đ y lên t i p. M c cung c p hàng hóa c ng c ng hi u qu nh t là khi chiủ ị ẩ ớ ứ ấ ộ ộ ệ ả ấ phí biên b ng l i ích biên nghĩa là Qo. Tuy nhiên do giá b đ y lên p b i chi phí giaoằ ợ ị ẩ ở d ch nên ch còn Qe ng i s d ng hàng hóa, xã h i b t n th t m t l ng phúc l iị ỉ ườ ử ụ ộ ị ổ ấ ộ ượ ợ b ng di n tích tam giác ABE. Th nh ng n u hàng hóa đ c cung c p mi n phí thì sằ ệ ế ư ế ượ ấ ễ ẽ có Qm ng i s d ng ch không ph i Qo. Trong tr ng h p này l i ích biên (chính làườ ử ụ ứ ả ườ ợ ợ đ ng c u) nh h n chi phí biên c nên xã h i cũng b t n th t m t l ng phúc l iườ ầ ỏ ơ ộ ị ổ ấ ộ ượ ợ b ng di n tích hình tam giác EFQm do tiêu dùng quá m c. Trong tr ng h p này chínhằ ệ ứ ườ ợ ph mu n quy t đ nh xem nên cung c p hàng hóa công c ng mi n phí hay thu phí c nủ ố ế ị ấ ộ ễ ầ ph i so sánh t n th t phúc l i xã h i, n u t n th t do tiêu dùng quá m c nh h n t nả ổ ấ ợ ộ ế ổ ấ ứ ỏ ơ ổ th t trong tr ng h p tiêu dùng d i m c hi u qu thì cung c p mi n phí và ng cấ ườ ợ ướ ứ ệ ả ấ ễ ượ l i. Tuy nhiên vi c cung c p hàng hóa c ng c ng mi n phí hay thu phí hoàn toàn khôngạ ệ ấ ộ ộ ễ liên quan đ n khu v c công c ng hay khu v c t nhân s s n xu t nó. N u chính phế ự ộ ự ư ẽ ả ấ ế ủ th y r ng m t hàng hóa công c ng nào đó c n đ c cung c p mi n phí thì chính phấ ằ ộ ộ ầ ượ ấ ễ ủ hoàn toàn có th đ t hàng khu v c t nhân s n xu t r i cung c p nó.ể ặ ự ư ả ấ ồ ấ LÊ TH THANH TUY NỊ Ề L P:43_K34Ớ STT:40 MSSV:108204340 Bài nghiên c u:ứ NH NG KHI M KHUY T H TH NG THỮ Ế Ế Ệ Ố Ị TR NG C NH TRANH & CÁC GI I PHÁP C AƯỜ Ạ Ả Ủ CHÍNH PHỦ

Các file đính kèm theo tài liệu này:

  • pdfNhững khiểm khuyết của trị trường cạnh tranh và cách khắc phục.pdf