Bảo hiểm hàng hoá xuất nhập khẩu chuyên chở bằng đường biển

Bảo hiểm hàng hoá xuất nhập khẩu chuyên chở bằng đường biển Credit to: cô Phạm Thị Hà, giảng viên môn bảo hiểm trường đại học Ngoại thương. 1. Sự cần thiết phải bảo hiểm hàng hoá XNK chuyên chở bằng đường biển - Hàng hoá vận chuyển bằng đường biển thường gặp nhiều rủi ro. - Trách nhiệm của người chuyên chở rất hạn chế và việc khiếu nại đòi bồi thường rất khó khăn - Mua bảo hiểm bảo vệ được lợi ích của doanh nghiệp khi có tổn thất và tạo ra tâm lý an tâm trong kinh doanh - Mua bảo hiểm cho hàng hoá XNK là một tập quán thương mại quốc tế 2. Trách nhiệm của người bảo hiểm đối với hàng hoá theo các điều kiện bảo hiểm hiện hành 2.1. Giới thiệu các điều kiện bảo hiểm 2.1.1. Khái niệm: Điều kiện bảo hiểm là sự quy định trách nhiệm của người bảo hiểm đối với đối tượng bảo hiểm (hàng hoá) về các mặt: rủi ro tổn thất, thời gian, không gian – hay chính là sự khoanh vùng các rủi ro bảo hiểm 2.1.2. Các điều kiện bảo hiểm của Anh - Do Uỷ ban kỹ thuật và điều khoản (Technical and clauses committee) thuộc Học hội những người bảo hiểm London (Institute of London Underwriters –

pdf19 trang | Chia sẻ: aloso | Ngày: 22/08/2013 | Lượt xem: 1096 | Lượt tải: 1download
Bạn đang xem nội dung tài liệu Bảo hiểm hàng hoá xuất nhập khẩu chuyên chở bằng đường biển, để tải tài liệu về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
B o hi m hàng hoá xu t nh p kh u chuyên ch b ngả ể ấ ậ ẩ ở ằ đ ngườ bi nể Credit to: cô Ph m Th Hà, gi ng viên môn b o hi m tr ngạ ị ả ả ể ườ đ i h c Ngo iạ ọ ạ th ng.ươ 1. S c n thi t ph i b o hi m hàng hoá XNK chuyên ch b ng đ ng bi nự ầ ế ả ả ể ở ằ ườ ể - Hàng hoá v n chuy n b ng đ ng bi n th ng g p nhi u r i ro.ậ ể ằ ườ ể ườ ặ ề ủ - Trách nhi m c a ng i chuyên ch r t h n ch và vi c khi u n i đòi b iệ ủ ườ ở ấ ạ ế ệ ế ạ ồ th ng r t khó khănườ ấ - Mua b o hi m b o v đ c l i ích c a doanh nghi p khi có t n th t và t oả ể ả ệ ượ ợ ủ ệ ổ ấ ạ ra tâm lý an tâm trong kinh doanh - Mua b o hi m cho hàng hoá XNK là m t t p quán th ng m i qu c tả ể ộ ậ ươ ạ ố ế 2. Trách nhi m c a ng i b o hi m đ i v i hàng hoá theo các đi u ki n b oệ ủ ườ ả ể ố ớ ề ệ ả hi m hi n hànhể ệ 2.1. Gi i thi u các đi u ki n b o hi mớ ệ ề ệ ả ể 2.1.1. Khái ni mệ : Đi u ki n b o hi m là s quy đ nh trách nhi m c a ng iề ệ ả ể ự ị ệ ủ ườ b o hi m đ i v i đ i t ng b o hi m (hàng hoá) v các m t: r i ro t n th t,ả ể ố ớ ố ượ ả ể ề ặ ủ ổ ấ th i gian, không gian – hay chính là s khoanh vùng các r i ro b o hi mờ ự ủ ả ể 2.1.2. Các đi u ki n b o hi m c a Anhề ệ ả ể ủ - Do U ban k thu t và đi u kho n (Technical and clauses committee) thu cỷ ỹ ậ ề ả ộ H c h i nh ng ng i b o hi m London (Institute of London Underwriters –ọ ộ ữ ườ ả ể ILU) so n th o. Các đi u ki n b o hi m này đ c g i t t là các ICC (Instituteạ ả ề ệ ả ể ượ ọ ắ Cargo Clauses): - ICC 1963: + FPA (Free from Particular Average): đi u ki n mi n t n th t riêngề ệ ễ ổ ấ + WA (With Particular Average): đi u ki n b o hi m t n th t riêngề ệ ả ể ổ ấ + AR (All Risk): đi u ki n b o hi m m i r i roề ệ ả ể ọ ủ + WR (War Risk): đi u ki n b o hi m các r i ro chi n tranhề ệ ả ể ủ ế + SRCC: đi u ki n b o hi m r i ro đình côngề ệ ả ể ủ 3 đi u ki n b o hi m đ u là 3 đi u ki n b o hi m g c, đi u ki n 4 & 5 làề ệ ả ể ầ ề ệ ả ể ố ề ệ đi u ki n b o hi m các r i ro đ c bi tề ệ ả ể ủ ặ ệ - ICC 1982: + C: ph m vi b o hi m t ng đ ng v i FPAạ ả ể ươ ươ ớ + B: ph m vi b o hi m t ng đ ng v i WAạ ả ể ươ ươ ớ + A: ph m vi b o hi m t ng đ ng v i ARạ ả ể ươ ươ ớ + WR + SRCC 2.1.3. Các đi u ki n b o hi m c a Vi t namề ệ ả ể ủ ệ - S d ng các quy t c chung (QTC) do B Tài chính ban hành, n i dung chử ụ ắ ộ ộ ủ y u c a các QTC cũng d a trên n i dung c a các ICC:ế ủ ự ộ ủ +) QTC 1965: FPA, WA, AR t ng t nh ICC 1963, ch a đ c p đ n WR vàươ ự ư ư ề ậ ế SRCC +) QTC 1990: C, B, A t ng t nh ICC 1982ươ ự ư 2.2. Trách nhi m c a ng i b o hi m theo các đi u ki n b o hi mệ ủ ườ ả ể ề ệ ả ể 2.2.1. V các r i ro t n th tề ủ ổ ấ a) Theo ICC 1963 và QTC 1965: * Đi u ki n FPA:ề ệ là đi u ki n b o hi m t n th t chung, ch b o hi m t n th tề ệ ả ể ổ ấ ỉ ả ể ổ ấ riêng cho 4 r i ro chính gây ra (chìm đ m, m c c n, cháy n , đâm va) và m tủ ắ ắ ạ ổ ấ nguyên ki n hàng trong khi x p d chuy n t i. C th b o hi m b i th ng 6ệ ế ỡ ể ả ụ ể ả ể ồ ườ tr ng h p:ườ ợ - T n th t toàn b vì thiên tai ổ ấ ộ - T n th t toàn b vì tai n n b t ng trên bi nổ ấ ộ ạ ấ ờ ể - T n th t b ph n vì tai n n b t ng trên bi n ổ ấ ộ ậ ạ ấ ờ ể - T n th t b ph n vì thiên tai nh ng gi i h n trong 4 r i ro chínhổ ấ ộ ậ ư ớ ạ ủ - Các chi phí h p lý:ợ - Các chi phí h p lý:ợ + Chi phí c u n nứ ạ + Chi phí đ phòng, h n ch t n th tề ạ ế ổ ấ + Chi phí giám đ nh, xác đ nh t n th tị ị ổ ấ + Chi phí khi u n i, t t ngế ạ ố ụ - B t kỳ m t chi phí nào mà ch hàng b ra nh m b o v l i ích c a công tyấ ộ ủ ỏ ằ ả ệ ợ ủ b o hi mả ể - Ph n trách nhi m mà ng i đ c b o hi m ph i ch u theo đi u kho n “haiầ ệ ườ ượ ả ể ả ị ề ả tàu đâm va nhau cùng có l i”ỗ * Đi u ki n WA:ề ệ b o hi m b i th ng trong 7 tr ng h p:ả ể ồ ườ ườ ợ - FPA - T n th t b ph n vì thiên tai không gi i h n trong 4 r i ro chínhổ ấ ộ ậ ớ ạ ủ - Ng i mua b o hi m theo WA còn có th tham gia b o hi m các lo i r i roườ ả ể ể ả ể ạ ủ ph (WA + r i ro ph : rách, v , g , b p, cong, vênh, h p h i, m t mùi, lây h i,ụ ủ ụ ỡ ỉ ẹ ấ ơ ấ ạ lây b n, n c m a, n c bi n,móc c u…)ẩ ướ ư ướ ể ẩ - Ng i b o hi m đ ra m c mi n th ng và gi i quy t theo nguyên t c:ườ ả ể ề ứ ễ ườ ả ế ắ + Không đ c p m c mi n th ng t n th t do 4 r i ro chính, r i ro chi nề ậ ứ ễ ườ ổ ấ ủ ủ ế tranh, đình công và các r i ro ph do con ng i gây raủ ụ ườ + Không c ng các chi phí đ đ t m c mi n th ng, ch tính t n th t th c tộ ể ạ ứ ễ ườ ỉ ổ ấ ự ế + Đ c tính các t n th t liên ti p x y ra đ đ t m c mi n th ngượ ổ ấ ế ả ể ạ ứ ễ ườ + M i xà lan đ c coi là m t con tàu đ tính m c mi n th ngỗ ượ ộ ể ứ ễ ườ + Ng i đ c b o hi m có quy n l a ch n cách tính mi n th ng có l i nh tườ ượ ả ể ề ự ọ ễ ườ ợ ấ cho mình đ đ c b i th ng nhi u h nể ượ ồ ườ ề ơ * Đi u ki n AR:ề ệ b o hi m b i th ng trong 8 tr ng h p:ả ể ồ ườ ườ ợ - WA - Các r i ro ph (thi u h t, cháy, va ch m, h ng, đ v , móc c u, lây h i, lâyủ ụ ế ụ ạ ỏ ổ ỡ ẩ ạ b n, h p h i, n c m a, n c bi n, rách, v , g , b p, cong, vênh, th i nát,ẩ ấ ơ ướ ư ướ ể ỡ ỉ ẹ ố máy l nh h ng, m t tr m, m t c p, giao thi u hàng, không giao hàng vàạ ỏ ấ ộ ấ ắ ế hi m ho khác khi có tho thu n thêm)ể ạ ả ậ * FPA và AR không đ ra m c mi n th ngề ứ ễ ườ - Nh c đi m c a ICC 1963:ượ ể ủ + G i tên các đi u ki n b o hi m theo n i dung làm ng i ta d nh m l nọ ề ệ ả ể ộ ườ ễ ầ ẫ + Phân bi t t n th t toàn b và t n th t b ph nệ ổ ấ ộ ổ ấ ộ ậ + V n đ r i ro c p bi nấ ề ủ ướ ể + V n đ m u đ n b o hi mấ ề ẫ ơ ả ể b) Theo ICC 1982 và QTC 1990 * Đi u ki n Cề ệ : b o hi m b i th ng trong 7 tr ng h p:ả ể ồ ườ ườ ợ +) M c c n, đ m, cháy, đâm vaắ ạ ắ +) D hàng t i m t c ng g p n nỡ ạ ộ ả ặ ạ +) Ph ng ti n v n chuy n đ ng b b l t đ ho c b tr t bánhươ ệ ậ ể ườ ộ ị ậ ổ ặ ị ậ +) T n th t chung và các chi phí h p lý (chi phí c u n n, chi phí đ phòngổ ấ ợ ứ ạ ề h n ch t n th t, chi phí giám đ nh, chi phí khi u n i t t ng)ạ ế ổ ấ ị ế ạ ố ụ +) Ném hàng ra kh i tàuỏ +) M t tíchấ +) Ph n trách nhi m mà ng i đ c b o hi m ph i ch u theo đi u kho n 2ầ ệ ườ ượ ả ể ả ị ề ả tàu đâm va nhau cùng có l iỗ * Đi u ki n B:ề ệ b o hi m b i th ng trong 11 tr ng h p:ả ể ồ ườ ườ ợ - C - Đ ng đ t, núi l a phun, sét đánhộ ấ ử - N c cu n kh i tàuướ ố ỏ - N c bi n, n c sông, n c h tràn vào tàu, h m hàng, xà lan, ph ngướ ể ướ ướ ồ ầ ươ ti n v n chuy n ho c n i ch a hàngệ ậ ể ặ ơ ứ - T n th t toàn b c a b t kỳ m t ki n hàng nào do r i kh i tàu ho c r iổ ấ ộ ủ ấ ộ ệ ơ ỏ ặ ơ trong khi đang x p d hàng hoáế ỡ * Đi u ki n A:ề ệ b o hi m b i th ng trong 12 tr ng h p:ả ể ồ ườ ườ ợ - B - T n th t do các r i ro ph gây nên: rách, v , g , b p, cong, vênh, h p h i,ổ ấ ủ ụ ỡ ỉ ẹ ấ ơ m t mùi, lây h i, lây b n, hành vi ác ý ho c phá ho i (không ph i c a ng iấ ạ ẩ ặ ạ ả ủ ườ đ c b o hi m), va đ p vào hàng hoá khác, tr m, c p, c p, n c m a,ượ ả ể ậ ộ ắ ướ ướ ư giao thi u hàng hoá ho c không giao, móc c u ho c các r i ro t ng tế ặ ẩ ặ ủ ươ ự * A, B, C là các đi u ki n b o hi m chínhề ệ ả ể * Các đi u ki n b o hi m ph :ề ệ ả ể ụ chi n tranh, đình công (ch t n t i trong ICCế ỉ ồ ạ 1982, QTC 1990 không quy đ nh)ị * Các r i ro lo i tr :ủ ạ ừ - Buôn l uậ - L i c a ng i đ c b o hi mỗ ủ ườ ượ ả ể - Tàu đi ch ch h ngệ ướ - Tàu không đ kh năng đi bi nủ ả ể - n tỳẨ - N i tỳộ - M t kh năng tài chính c a ch tàuấ ả ủ ủ 2.2.2. V m t không gian và th i gianề ặ ờ - Quy đ nh trong đi u kho n “hành trình”: ng i b o hi m ch u trách nhi mị ề ả ườ ả ể ị ệ đ i v i hàng hoá t kho đ n kho – “Transit Clause: from warehouse toố ớ ừ ế warehouse” Quãng đ ng t c ng đ n đ n kho đ n: b o hi m ch u trách nhi m trongườ ừ ả ế ế ế ả ể ị ệ vòng 60 ngày - B o hi m s h t hi u l c tuỳ thu c vào m t trong 2 đi u ki n:ả ể ẽ ế ệ ự ộ ộ ề ệ + Hàng đã đ c cho vào kho an toàn (không c n ch đ n h t 60 ngày n a)ượ ầ ờ ế ế ữ + Sau 60 ngày k t khi d hàng xongể ừ ỡ - Kho đi: là kho đó hàng hoá đã đ c đóng gói m t cách hoàn ch nh chở ượ ộ ỉ ờ x p lên ph ng ti n v n chuy n đ ng b , đ ng sông đ mang ra c ngế ươ ệ ậ ể ườ ộ ườ ể ả bi n ho c là kho đ c ghi tên trên h p đ ng b o hi mể ặ ượ ợ ồ ả ể - Kho đ n:ế là kho cu i cùng thu c quy n s h u ho c qu n lý c a ng iố ộ ề ở ữ ặ ả ủ ườ đ c b o hi m ho c là kho n m ngoài hành trình v n chuy n bình th ngượ ả ể ặ ằ ậ ể ườ c a tàu ho c là kho mà hàng hoá đ c g i nh m đ n ho c là kho mà ng iủ ặ ượ ử ầ ế ặ ườ đ c b o hi m dùng làm n i l u kho, l u bãi hay phân ph i hàng hoá hay làượ ả ể ơ ư ư ố kho đ c ghi tên trên h p đ ng b o hi mượ ợ ồ ả ể 3. H p đ ng b o hi mợ ồ ả ể 3.1. Khái ni mệ 3.1.1. Đ nh nghĩaị - H p đ ng b o hi m là m t văn b n trong đó ng i b o hi m cam k t sợ ồ ả ể ộ ả ườ ả ể ế ẽ b i th ng cho ng i đ c b o hi m khi đ i t ng b o hi m b t n th t doồ ườ ườ ượ ả ể ố ượ ả ể ị ổ ấ nh ng r i ro đã tho thu n gây nên, còn ng i đ c b o hi m cam k t n pữ ủ ả ậ ườ ượ ả ể ế ộ phí b o hi mả ể 3.1.2. Tính ch tấ - Là m t văn b n b i th ng (contract of indemnity)ộ ả ồ ườ - Là m t h p đ ng tín nhi m (contract of goodfaith)ộ ợ ồ ệ - Là m t văn b n có th chuy n nh ng đ c (Negotiable contract)ộ ả ể ể ượ ượ 3.1.3. Phân lo iạ * H p đ ng b o hi m chuy n (Voyage Policy):ợ ồ ả ể ế là h p đ ng b o hi m choợ ồ ả ể m t chuy n hàng ho c m t lô hàng đ c v n chuy n t m t c ng này đ nộ ế ặ ộ ượ ậ ể ừ ộ ả ế m t c ng khácộ ả + Hi u l c: luôn tuân theo đi u kho n t kho đ n khoệ ự ề ả ừ ế + Ch có giá tr đ i v i t ng chuy n hàngỉ ị ố ớ ừ ế + Đ c th hi n b ng đ n b o hi m ho c gi y ch ng nh n b o hi mượ ể ệ ằ ơ ả ể ặ ấ ứ ậ ả ể Đ n b o hi m:ơ ả ể n i dung g m 2 m t:ộ ồ ặ - M t 1: ghi các chi ti t v hàng hoá, tàu, hành trình, ng i b o hi m vàặ ế ề ườ ả ể ng i đ c b o hi m:ườ ượ ả ể + Tên, đ a ch c a ng i b o hi m và ng i đ c b o hi mị ỉ ủ ườ ả ể ườ ượ ả ể + Tên hàng, s l ng, tr ng l ng, s v n đ nố ượ ọ ượ ố ậ ơ + Tên tàu, ngày kh i hànhở + C ng đi, c ng đ n, c ng chuy n t iả ả ế ả ể ả + Giá tr b o hi m, s ti n b o hi mị ả ể ố ề ả ể + Đi u ki n b o hi mề ệ ả ể + T l phí b o hi m, phí b o hi mỷ ệ ả ể ả ể + N i và c quan giám đ nh t n th tơ ơ ị ổ ấ + N i và cách th c b i th ngơ ứ ồ ườ + Ngày, tháng, ch ký c a công ty b o hi mứ ủ ả ể - M t 2: in s n Quy t c, th l c a công ty b o hi mặ ẵ ắ ể ệ ủ ả ể Gi y ch ng nh n b o hi m:ấ ứ ậ ả ể là m t đ n b o hi m v n t t, ch có n i dungộ ơ ả ể ắ ắ ỉ ộ nh m t 1 c a đ n b o hi mư ặ ủ ơ ả ể H p đ ng b o hi m bao (Floating Policy):ợ ồ ả ể là h p đ ng dùng đ b o hi m choợ ồ ể ả ể nhi u chuy n, nhi u lô hàng trong m t kho ng th i gian nh t đ nhề ế ề ộ ả ờ ấ ị Có giá tr t đ ng linh ho t, giúp gi m đ c th i gian và chi phí đàm phán vàị ự ộ ạ ả ượ ờ tránh đ c vi c quên không ký h p đ ng b o hi mượ ệ ợ ồ ả ể H p đ ng b o hi m đ nh giá (Valued Policy):ợ ồ ả ể ị là lo i h p đ ng khi ký ng i taạ ợ ồ ườ ghi rõ tr giá ho c s ti n b o hi m c a h p đ ng b o hi mị ặ ố ề ả ể ủ ợ ồ ả ể H p đ ng b o hi m không đ nh giá (Unvalued Policy):ợ ồ ả ể ị là lo i h p đ ng khi kýạ ợ ồ k t ng i ta không ghi rõ s ti n b o hi m hay giá tr b o hi m mà ch nêu raế ườ ố ề ả ể ị ả ể ỉ nguyên t c đ tính s ti n hay giá tr b o hi m: căn c vào giá tr hàng hoá ắ ể ố ề ị ả ể ứ ị ở b n đ n vào ngày tàu đ n ho c ngày tàu đăng ký ph i đ n ho c tr giá hàngế ế ế ặ ả ế ặ ị hoá lúc x y ra t n th t, lúc b i th ng ho c lúc ch p nh n b i th ngả ổ ấ ồ ườ ặ ấ ậ ồ ườ Vi t Nam: không s d ng h p đ ng b o hi m không đ nh giáệ ử ụ ợ ồ ả ể ị 3.2. N i dung c a h p đ ng b o hi mộ ủ ợ ồ ả ể 3.2.1. Giá tr b o hi m (V)ị ả ể Giá tr b o hi m là giá tr c a đ i t ng b o hi m lúc b t đ u b o hi m c ngị ả ể ị ủ ố ượ ả ể ắ ầ ả ể ộ thêm phí b o hi m và các chi phí có liên quan khácả ể V = C + I + F (+ a) = CIF (+ a) (1) I = CIF x R (2) Trong đó: +) C: giá FOB c a hàng hoá (t i c ng g i hàng, căn c vào hoáủ ạ ả ử ứ đ n th ng m i)ơ ươ ạ +) I: phí b o hi mả ể +) F: c c phí v n t iướ ậ ả +) a: ph n trăm lãi d tínhầ ự +) R: t l phí b o hi mỷ ệ ả ể (1) & (2) => CIF = C + F + CIF x R CIF (1 – R) = C + F =>V = CIF = (C + F)/ (1 – R) (3) - N u mua b o hi m cho c ph n lãi d tính:ế ả ể ả ầ ự V lãi = (C + F)(1 + a)/ (1 – R) (4) +) Thông th ng a = 10% (trong công th c 4)ườ ứ +) Trong công th c (3) a = 0ứ 3.2.2. S ti n b o hi m (A)ố ề ả ể - Là toàn b hay m t ph n giá tr b o hi m, do ng i đ c b o hi m yêu c uộ ộ ầ ị ả ể ườ ượ ả ể ầ và đ c b o hi mượ ả ể - V m t nguyên t c A ≤ Về ặ ắ A = V = (C + F)(1 + a) / (1 – R) A < V : s ti n b i th ng b ng giá tr t n th t nhân v i t l A/Vố ề ồ ườ ằ ị ổ ấ ớ ỷ ệ - Trong ho t đ ng kinh doanh XNK, n u s ti n b o hi m ch b ng tr giá hoáạ ộ ế ố ề ả ể ỉ ằ ị đ n hay giá FOB ho c giá CFR c a hàng hoá thì ng i đ c b o hi m ch aơ ặ ủ ườ ượ ả ể ư b o hi m đ y đ giá tr hay b o hi m d i giá tr (under insurance)ả ể ầ ủ ị ả ể ướ ị 3.2.3. Phí b o hi m (I)ả ể - Là m t kho n ti n nh mà ng i đ c b o hi m ph i tr cho ng i b oộ ả ề ỏ ườ ượ ả ể ả ả ườ ả hi m đ đ c b i th ng khi có t n th t do các r i ro đã tho thu n gây nênể ể ượ ồ ườ ổ ấ ủ ả ậ - Th ng đ c tính toán d a trên c s tính toán xác su t x y ra c a nh ngườ ượ ự ơ ở ấ ả ủ ữ r i ro gây ra t n th t ho c trên c s th ng kê t n th tủ ổ ấ ặ ơ ở ố ổ ấ - Phí b o hi m đ i v i hàng hoá XNK đ c tính toán trên c s t l phí b oả ể ố ớ ượ ơ ở ỷ ệ ả hi m và ph thu c vào s ti n b o hi m hay giá tr b o hi m.ể ụ ộ ố ề ả ể ị ả ể N u A = V => I = Rx V hay I = (C + F)(1 + a)R/ (1 – R)ế N u A I = R x Aế - Theo QTC 1990: + Đ i v i hàng nh p kh u và hàng hoá đ c mua b o hi m t i VN thì a ≤ố ớ ậ ẩ ượ ả ể ạ 10% + Đ i v i hàng XK (bán CIF) thì a b ng bao nhiêu là do tho thu n gi aố ớ ằ ả ậ ữ ng i mua và ng i bán trong h p đ ng mua bán hàng hoáườ ườ ợ ồ Bán CIF/ CIP Incoterms 2000 mà trong h p đ ng mua bán không có quy đ nhợ ồ ị gì v a thì th ng mua b o hi m v i đi u ki n b o hi m t i thi u C, n u tínhề ườ ả ể ớ ề ệ ả ể ố ế ế c lãi d tính thì mua 110% tr giá CIF/CIP, đ ng ti n b o hi m do L/C quyả ự ị ồ ề ả ể đ nhị Incoterms 2000 quy đ nh: ngày ghi trên h p đ ng b o hi m ph i là ngày ho cị ợ ồ ả ể ả ặ tr c ngày ghi trên B/L hay ngày hàng hoá đ c x p lên tàuướ ượ ế 3.2.4. T l phí b o hi m (R)ỷ ệ ả ể - Đ c tính trên c s th ng kê r i ro t n th tượ ơ ở ố ủ ổ ấ - T i Vi t nam: ban hành 5 năm m t l n d a trên khung phí b o hi m do Bạ ệ ộ ầ ự ả ể ộ Tài chính ban hành - Ph thu c vào r t nhi u y u t :ụ ộ ấ ề ế ố + Lo i hàng hoá, bao bìạ + Cách x p hàng (trên boong hay trong h m tàu)ế ầ + Lo i tàu (c m c th ng hay c ph ng ti n, tu i tàu…)ạ ắ ờ ườ ờ ươ ệ ổ + Quãng đ ng v n chuy nườ ậ ể + Đi u ki n b o hi mề ệ ả ể + Quan h v i công ty b o hi mệ ớ ả ể + Chính sách c a m t qu c giaủ ộ ố 3.2.5. Giám đ nh t n th t, khi u n i đòi b i th ngị ổ ấ ế ạ ồ ườ a. Giám đ nh t n th tị ổ ấ - Là vi c làm c a các chuyên gia giám đ nh c a ng i b o hi m ho c c aệ ủ ị ủ ườ ả ể ặ ủ công ty giám đ nh đ c ng i b o hi m u quy n, nh m xác đ nh tính ch t,ị ượ ườ ả ể ỷ ề ằ ị ấ nguyên nhân, m c đ và trách nhi m đ i v i t n th t x y ra làm c s choứ ộ ệ ố ớ ổ ấ ả ơ ở vi c b i th ngệ ồ ườ - C quan giám đ nh ph i là c quan đ c quy đ nh trong h p đ ng b o hi mơ ị ả ơ ượ ị ợ ồ ả ể - Đ c ti n hành khi hàng hoá b h h ng, đ v , thi u h t, gi m ph mượ ế ị ư ỏ ổ ỡ ế ụ ả ẩ ch t… c ng đ n (không mu n h n 60 ngày k t ngày d hàng kh i tàu)ấ ở ả ế ộ ơ ể ừ ỡ ỏ ho c c ng d c đ ng và do ng i đ c b o hi m yêu c u.ặ ả ọ ườ ườ ượ ả ể ầ - Khi có yêu c u giám đ nh, n u t n th t rõ r t ph i ti n hành giám đ nh ngayầ ị ế ổ ấ ệ ả ế ị tr c ho c trong lúc d hàng; n u t n th t không rõ r t ph i ti n hành giámướ ặ ỡ ế ổ ấ ệ ả ế đ nh trong th i gian cho phép l p L/Rị ờ ậ - Nh ng tr ng h p t n th t do tàu b đ m, hàng m t, giao thi u hàng ho cữ ườ ợ ổ ấ ị ắ ấ ế ặ không giao hàng không c n ph i giám đ nhầ ả ị - Sau khi giám đ nh, ng i giám đ nh s c p ch ng th giám đ nh d i d ng:ị ườ ị ẽ ấ ứ ư ị ướ ạ Biên b n giám đ nh ho c Gi y ch ng nh n giám đ nhả ị ặ ấ ứ ậ ị b) Khi u n iế ạ - Ph i ch ng minh đ c:ả ứ ượ + Ng i khi u n i có l i ích b o hi mườ ế ạ ợ ả ể + Hàng hoá đã đ c b o hi mượ ả ể + T n th t thu c m t r i ro đ c b o hi mổ ấ ộ ộ ủ ượ ả ể ++ Giá tr b o hi m, s ti n b o hi mị ả ể ố ề ả ể + M c đ t n th tứ ộ ổ ấ + S ti n đòi b i th ngố ề ồ ườ + Đ m b o đ c nguyên t c th quy nả ả ượ ắ ế ề - H s khi u n i:ồ ơ ế ạ G m các gi y t sau:ồ ấ ờ + Đ n khi u n i có ghi rõ s ti n b i th ng c a các bênơ ế ạ ố ề ồ ườ ủ + Đ n b o hi m ho c gi y ch ng nh n b o hi m ho c h p đ ng b o hi mơ ả ể ặ ấ ứ ậ ả ể ặ ợ ồ ả ể g cố + B/L b n g c và C/P n u cóả ố ế + Hoá đ n th ng m i, b n chínhơ ươ ạ ả + Hoá đ n v các chi phí khác, n u cóơ ề ế + Biên b n giám đ nh (Survey Report)ả ị + Biên b n k t toán nh n hàng v i tàu (ROROC)ả ế ậ ớ + Biên b n hàng đ v h h ng (COR)ả ổ ỡ ư ỏ + Gi y ch ng nh n hàng thi u (CSC)ấ ứ ậ ế + Th d kháng (Letter of Reservation)ư ự + Kháng ngh hàng h i (Sea Protest)ị ả + Nh t ký hàng h i (Log Book)ậ ả + B ng tính ti n b i th ng c a các bênả ề ồ ườ ủ - Th i h n khi u n i: ờ ạ ế ạ + Th i h n khi u n i ng i b o hi m là 2 năm theo ICC 1982 và QTC 1990ờ ạ ế ạ ườ ả ể k t ngày có t n th t ho c phát hi n t n th tể ừ ổ ấ ặ ệ ổ ấ + B h s khi u n i ph i g i đ n công ty b o hi m trong vòng 9 tháng k tộ ồ ơ ế ạ ả ử ế ả ể ể ừ ngày có t n th t ho c phát hi n t n th tổ ấ ặ ệ ổ ấ c) B i th ng t n th tồ ườ ổ ấ - Nguyên t c tính toán ti n b i th ng t n th t t i các công ty b o hi m Vi tắ ề ồ ườ ổ ấ ạ ả ể ệ nam: +) B i th ng b ng ti n ch không b ng hi n v t; n u không có tho thu nồ ườ ằ ề ứ ằ ệ ậ ế ả ậ nào khác thì n p phí b o hi m b ng đ ng ti n nào đ c b i th ng b ngộ ả ể ằ ồ ề ượ ồ ườ ằ đ ng ti n đóồ ề +) V nguyên t c, trách nhi m c a ng i b o hi m ch gi i h n trong ph mề ắ ệ ủ ườ ả ể ỉ ớ ạ ạ vi s ti n b o hi m nh ng khi c ng thêm các chi phí h p lý khác (chi phí c uố ề ả ể ư ộ ợ ứ h , chi phí giám đ nh, chi phí đánh giá và bán l i hàng hoá t n th t, chi phíộ ị ạ ổ ấ đòi ng i th 3 b i th ng, ti n đóng góp t n th t chung) làm s ti n b iườ ứ ồ ườ ề ổ ấ ố ề ồ th ng v t quá s ti n b o hi m thì công ty b o hi m v n ph i b i th ngườ ượ ố ề ả ể ả ể ẫ ả ồ ườ +) Khi thanh toán ti n b i th ng, ng i b o hi m có th kh u tr nh ngề ồ ườ ườ ả ể ể ấ ừ ữ kho n thu nh p c a ng i đ c b o hi m trong vi c bán hàng và đòi b iả ậ ủ ườ ượ ả ể ệ ồ th ng t ng i th baườ ừ ườ ứ * Cách tính toán, b i th ng t n th tồ ườ ổ ấ - T n th t toàn b th c t :ổ ấ ộ ự ế ng i b o hi m b i th ng toàn b s ti n b oườ ả ể ồ ườ ộ ố ề ả hi m ho c giá tr b o hi mể ặ ị ả ể - T n th t toàn b c tính:ổ ấ ộ ướ + N u ng i đ c b o hi m có thông báo t b hàng và đ c ng i b oế ườ ượ ả ể ừ ỏ ượ ườ ả hi m ch p nh n thì ng i b o hi m ph i b i th ng toàn bể ấ ậ ườ ả ể ả ồ ườ ộ + N u ng i đ c b o hi m không t b hàng ho c t b hàng không đ cế ườ ượ ả ể ừ ỏ ặ ừ ỏ ượ ng i b o hi m ch p nh n thì ch đ c b i th ng nh t n th t b ph nườ ả ể ấ ậ ỉ ượ ồ ườ ư ổ ấ ộ ậ - T n th t b ph n:ổ ấ ộ ậ v nguyên t c, đ đ m b o vi c b i th ng chính xác,ề ắ ể ả ả ệ ồ ườ ph i b i th ng d a trên công th c:ả ồ ườ ự ứ P = ((V1 – V2)/V1) x A (ho c A/V n u A<V)ặ ế - Vi c tính toán b i th ng t n th t b ph n t i Vi t nam th ng x y ra cácệ ồ ườ ổ ấ ộ ậ ạ ệ ườ ả tr ng h p:ườ ợ + B i th ng t n th t do đ v , h h ng, thi u h t, gi m ph m ch t…có biênồ ườ ổ ấ ổ ỡ ư ỏ ế ụ ả ẩ ấ b n giám đ nh ch ng minh:ả ị ứ . N u biên b n giám đ nh có ghi m c gi m giá tr th ng m i: P = m. Aế ả ị ứ ả ị ươ ạ . N u biên b n giám đ nh không ghi m c gi m giá tr th ng m i mà ch ghiế ả ị ứ ả ị ươ ạ ỉ s l ng, tr ng l ng hàng hoá b thi u h t: P = (T2/T1).A (T2: là tr ngố ượ ọ ượ ị ế ụ ọ l ng/s l ng hàng hoá b thi u h t, T1: tr ng l ng/ s l ng hàng hoáượ ố ượ ị ế ụ ọ ượ ố ượ theo h p đ ng)ợ ồ + B i th ng m t nguyên ki n: n u các ki n có đ n giá thì s ti n b i th ngồ ườ ấ ệ ế ệ ơ ố ề ồ ườ b ng s ki n b m t nhân v i đ n giá; n u không thì b i th ng nh tr ngằ ố ệ ị ấ ớ ơ ế ồ ườ ư ườ h p t n th t v s l ng, tr ng l ngợ ổ ấ ề ố ượ ọ ượ + B i th ng các chi phí:ồ ườ . Chi phí t t ng và đ phòng h n ch t n th t ho c đ b o v quy n l i c aố ụ ề ạ ế ổ ấ ặ ể ả ệ ề ợ ủ hàng hoá b o hi m ho c nh ng chi phí liên quan đ n vi c đòi ng i th baả ể ặ ữ ế ệ ườ ứ b i th ngồ ườ . Chi phí giám đ nh t n th t thu c trách nhi m b o hi mị ổ ấ ộ ệ ả ể + B i th ng t n th t chung:ồ ườ ổ ấ . Hy sinh t n th t chung: n u toàn b hay m t ph n c a lô hàng b hy sinh đổ ấ ế ộ ộ ầ ủ ị ể c u tàu và đ c công nh n là t n th t chung thì ng i b o hi m s b iứ ượ ậ ổ ấ ườ ả ể ẽ ồ th ng giá tr đã hy sinhườ ị . Đóng góp t n th t chung: trên c s b n phân b t n th t chung do chuyênổ ấ ơ ở ả ổ ổ ấ viên tính toán t n th t chung l p nên, ng i b o hi m s b i hoàn ph n đóngổ ấ ậ ườ ả ể ẽ ồ ầ góp c a ch hàng vào t n th t chung, cho dù hàng hoá đ c b o hi m theoủ ủ ổ ấ ượ ả ể đi u ki n gì.ề ệ - Th i h n thanh toán ti n b i th ng: 30 ngày k t ngày ng i b o hi mờ ạ ề ồ ườ ể ừ ườ ả ể nh n đ c h s khi u n i h p lậ ượ ồ ơ ế ạ ợ ệ

Các file đính kèm theo tài liệu này:

  • pdfBảo hiểm hàng hoá xuất nhập khẩu chuyên chở bằng đường biển.pdf