Bài giảng Phân tích khung sinh kế

1. Franl Ellis.2001. Rural livelihoods and diversity in development countries. Oxfarm. 2. Diana Carney.1998.Sustainable rural Livelihoods. DFID. 3. Patricia Ocampo-Thomason. 2000.Sustainable rural Livelihoods giudance sheets; DFID 4. Tài liệu hội thảo khung sinh kế của DFID tại huế tháng 7/2003.

ppt30 trang | Chia sẻ: hao_hao | Ngày: 13/06/2014 | Lượt xem: 4934 | Lượt tải: 3download
Bạn đang xem nội dung tài liệu Bài giảng Phân tích khung sinh kế, để tải tài liệu về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
TRƯỜNG ĐẠI HỌC AN GIANG KHOA NÔNG NGHIỆP – TÀI NGUYÊN THIÊN NHIÊN Cán bộ giảng dạy: Nguyễn Văn Thái Địa chỉ liên hệ: * Đơn vị: BM Khoa học Đất – TNTN * Email: nvthai@agu.edu.vn * Điện thoại: 0986.034.380 Bao nhiêu tín chỉ??? Phân bổ thời gian học thế nào? Cách đánh giá học phần ra sao? Điểm số mới quan trọng nè !!! 3 tín chỉ LT: 50% Seminar:30% Khác:20% 40% 60% (thi HK) Tính điểm theo HT tín chỉ nvthai@agu.edu.vn BM Khoa học Đất – TNTN nvthai@agu.edu.vn BM Khoa học Đất – TNTN 3 nvthai@agu.edu.vn BM Khoa học Đất – TNTN Sinh kế là gì? Bền vững là gì? Sinh kế bền vững là gì? Khung phân tích sinh kế BV là gì? nvthai@agu.edu.vn BM Khoa học Đất – TNTN BM Khoa học Đất – TNTN nvthai@agu.edu.vn BM Khoa học Đất – TNTN Khái niệm khung SKBV KHUNG SINH KẾ BỀN VỮNG Sustainable Livelihood Framework SINH KẾ BỀN VỮNG? Sustainable livelihood SINH KẾ? Livelihood 1 2 3 5 6 4 10 9 8 7 1 2 3 5 6 4 10 9 8 7 The livelihood of a household or individual can be interpreted as their ‘means of living’. Their means of living is based on their capabilities, assets (financial, physical, human, natural resource and social) and activities. Livelihoods consist of both generation of income as well as the ownership of assets that reduces the vulnerability of marginalized communities. A livelihood is sustainable when it: + Can cope with and recover from stresses and shocks, and + Can maintain or build on available capabilities and assets, and + Does not undermine the natural resource base The definition used by Department of Foreign and International Development (DFID) incorporates these sentiments. 'A livelihood comprises the capabilities, assets (including both material and social resources) and activities required for a means of living. A livelihood is sustainable when it can cope with and recover from stresses and shocks and maintain or enhance its capabilities and assets both now and in the future, while not undermining the natural resource base' (Chambers, R. and G. Conway, 1992). The United Nations Development Program (UNDP) differentiates between a job and a livelihood, which are often used interchangeably. Jobs "A job connotes one particular activity or trade that is performed in exchange for payment. It is also a formal agreement, as manifested by a contract, between an employer and employee...... . A job can, however, comprise part of an overall livelihood, but does so only to complement other aspects of a livelihood portfolio. Thành phần trong khung SLF Các tài sản sinh kế Các chiến lược sinh kế Bối cảnh tổn thương Chính sách, thể chế và tiến trình Các kết quả sinh kế Nguồn: www.livelihoods.org Tài sản SK (tt) nvthai@agu.edu.vn BM Khoa học Đất – TNTN Kỹ năng Kiến thức Sức khỏe Khả năng LD Vốn con người Đất đai Các loại cây trồng chăn nuôi gs Nguồn nước Sự đa dạng sinh học Yếu tố khí hậu Gía trị cảnh quan Vốn tự nhiên Các nhóm hợp tác trong SX, các câu lạc bộ (khuyến nông, PN) Bạn bè Họ hàng Hàng xóm Sự kiện Lễ hội Niềm tin Văn hóa Tôn giáo Những luật lệ, qui ước của ấp, xã Công trình hạ tầng& xã hội cơ bản Vốn vật chất Đường giao thông, cầu cống, công trình thủy lợi, hệ thống cấp nước sinh hoạt và vệ sinh… Các tài sản của hộ gia đình Phương tiện giao thông (xe đạp, xe máy), truyền thong (đài, tivi…), máy móc trong SX (máy xay xat, máy gặt đập liên hợp…) Tài chính Thu nhập tiền mặt Các dịch vụ tài chính về tín dụng tiết kiệm Các loại hình tiết kiệm Lương hưu Trợ cấp nhà nước Tài sản sinh kế Bai du thi GADT_2010\SLF2.1.pdf Nguồn vốn Vốn sinh kế đều đặn Nhiều chiến lược SK Sâu bệnh Khung phân tích Sinh kế (tt) Hình 3: Khung sinh kế bền vững của DFID Thể chế, chính sách Bối cảnh tổn thương Chiến lược sinh kế Kết quả sinh kế The Sustainable Livelihoods Framework Policies Institutions Processes Vulnerability Context Shocks Seasonality Trends Changes Livelihood Strategies Vulnerability Context Shocks Seasonality Trends Changes Vulnerability Context Shocks Seasonality Trends Changes Vulnerability Context Shocks Seasonality Trends Changes Vulnerability Context Shocks Seasonality Trends Changes Vulnerability Context Shocks Seasonality Trends Changes Vulnerability Context Shocks Seasonality Trends Changes Policies Institutions Processes Vulnerability Context Shocks Seasonality Trends Changes Policies Institutions Processes Vulnerability Context Shocks Seasonality Trends Changes Policies Institutions Processes Vulnerability Context Shocks Seasonality Trends Changes Livelihood Strategies Policies Institutions Processes Vulnerability Context Shocks Seasonality Trends Changes Livelihood Strategies Policies Institutions Processes Vulnerability Context Shocks Seasonality Trends Changes Vulnerability Context Livelihood Strategies Policies & Institutions Government Socio-Cultural Livelihood Outcomes + Sustainable use of NR base + Income + Well-being - Vulnerability + Food security Câu hỏi ôn bài 1. Franl Ellis.2001. Rural livelihoods and diversity in development countries. Oxfarm. 2. Diana Carney.1998.Sustainable rural Livelihoods. DFID. 3. Patricia Ocampo-Thomason. 2000.Sustainable rural Livelihoods giudance sheets; DFID 4. Tài liệu hội thảo khung sinh kế của DFID tại huế tháng 7/2003. TÀI LIỆU THAM KHẢO

Các file đính kèm theo tài liệu này:

  • pptbai_thi_giao_an_dt_2010_3949.ppt