Thực trạng nguồn lao động ở nông thôn

Phần 1: Mở đầu 1.1 Tính cấp thiết của đề tài Ở nước ta với lợi thế là có nguồn lao động dồi dào với hơn 70% dân số đang sinh sống ở nông thôn, đây là tiềm năng cho sự phát triển kinh tế xã hội và góp phần thực hiện thành công quá trình công nghiệp hóa hiện đại hóa đất nước. Nhưng đây cũng là một thách thức lớn đối với nước ta khi mà hiện nay trình độ lao động ở nông thôn còn thấp, vấn đề thất nghiệp vẫn đang diễn ra với số lượng không nhỏ và gây ra lãng phí vô ích đối với sự phát triển của đất nước thậm chí kìm hãm sự phát triển của đất nước. Vì vậy nhóm em chọn đề tài “ Thực trạng nguồn lao động ở nông thôn nước” nhằm có thể khái quát được thực trạng nguồn lao động ở nông thôn nước ta và góp ý kiến vào để giải quyết những vấn đề đang tồn tại.

pdf10 trang | Chia sẻ: aloso | Ngày: 22/08/2013 | Lượt xem: 1177 | Lượt tải: 0download
Bạn đang xem nội dung tài liệu Thực trạng nguồn lao động ở nông thôn, để tải tài liệu về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
TH C TR NG NGU N LAO Đ NG NÔNG THÔNỰ Ạ Ồ Ộ Ở Ph n 1: M đ uầ ở ầ 1.1 Tính c p thi t c a đ tàiấ ế ủ ề n c ta v i l i th là có ngu n lao đ ng d i dào v i h n 70% dân s đang sinh s ngỞ ướ ớ ợ ế ồ ộ ồ ớ ơ ố ố nông thôn, đây là ti m năng cho s phát tri n kinh t xã h i và góp ph n th c hi n thànhở ề ự ể ế ộ ầ ự ệ công quá trình công nghi p hóa hi n đ i hóa đ t n c. Nh ng đây cũng là m t thách th cệ ệ ạ ấ ướ ư ộ ứ l n đ i v i n c ta khi mà hi n nay trình đ lao đ ng nông thôn còn th p, v n đ th tớ ố ớ ướ ệ ộ ộ ở ấ ấ ề ấ nghi p v n đang di n ra v i s l ng không nh và gây ra lãng phí vô ích đ i v i s phátệ ẫ ễ ớ ố ượ ỏ ố ớ ự tri n c a đ t n c th m chí kìm hãm s phát tri n c a đ t n c.ể ủ ấ ướ ậ ự ể ủ ấ ướ Vì v y nhóm em ch n đ tài “ Th c tr ng ngu n lao đ ng nông thôn n c” nh m cóậ ọ ề ự ạ ồ ộ ở ướ ằ th khái quát đ c th c tr ng ngu n lao đ ng nông thôn n c ta và góp ý ki n vào để ượ ự ạ ồ ộ ở ướ ế ể gi i quy t nh ng v n đ đang t n t i.ả ế ữ ấ ề ồ ạ 1.2 M c tiêu nghiên c uụ ứ + Đánh giá th c tr ng ngu n lao đ ng nông thôn n c ta.ự ạ ồ ộ ở ướ Ph n 2: C s lý lu n và th c ti n c a đ tàiầ ơ ở ậ ự ễ ủ ề 2.1 Các khái ni m c b nệ ơ ả 2.1.1 Khái ni m v lao đ ngệ ề ộ Lao đ ng là ho t đ ng có m c đích c a con ng i nh m bi n đ i các v t ch t t nhiênộ ạ ộ ụ ủ ườ ằ ế ổ ậ ấ ự thành c a c i v t ch t c n thi t cho đ i s ng c a mình. Trong quá trình s n xu t, conủ ả ậ ấ ầ ế ờ ố ủ ả ấ ng i s công c lao đ ng tác đ ng lên đ i t ng lao đ ng nh m t o ra s n ph m ph cườ ử ụ ộ ộ ố ượ ộ ằ ạ ả ẩ ụ v cho l i ích c a con ng i. Lao đ ng là đi u ki n ch y u cho t n t i c a xã h i loàiụ ợ ủ ườ ộ ề ệ ủ ế ồ ạ ủ ộ ng i, là c s c a s ti n b v kinh t , văn hoá và xã h i. ườ ơ ở ủ ự ế ộ ề ế ộ Nó là nhân t quy t đ nh c a b t c quá trình s n xu t nào. Nh v y đ ng l c c a quáố ế ị ủ ấ ứ ả ấ ư ậ ộ ự ủ trình tri n kinh t , xã h i quy t l i là con ng i. Con ng i v i lao đ ng sáng t o c aế ế ộ ụ ạ ở ườ ườ ớ ộ ạ ủ h đang là v n đ trung tâm c a chi n l c phát tri n kinh t - xã h i. ọ ấ ề ủ ế ượ ể ế ộ Vì v y, ph i th c s gi i phóng s c s n xu t, khai thác có hi u qu các ti m năng thiênậ ả ự ự ả ứ ả ấ ệ ả ề nhiên, tr c h t gi i phóng ng i lao đ ng, phát tri n ki n th c và nh ng kh năng sángướ ế ả ườ ộ ể ế ứ ữ ả t o c a con ng i. Vai trò c a ng i lao đ ng đ i v i phát tri n n n kinh t đ t n c nóiạ ủ ườ ủ ườ ộ ố ớ ể ề ế ấ ướ chung và kinh t nông thôn nói riêng là r t quan tr ng. ế ấ ọ 1 Ngu n lao đ ng là toàn b nh ng ng i trong đ tu i lao đ ng có kh năng lao đ ngồ ộ ộ ữ ườ ộ ổ ộ ả ộ ( theo quy đ nh c a nhà n c: Nam có tu i t 16-60; N tu i t 16-55). Trong đ tu i laoị ủ ướ ổ ừ ữ ổ ừ ộ ổ đ ng, đang có vi c làm trong n n kinh t qu c dân và nh ng ng i th t nghi p nh ng cóộ ệ ề ế ố ữ ườ ấ ệ ư nhu c u tìm vi c làm.ầ ệ 2.1.2 Khái ni m lao đ ng nông thônệ ộ ở Ngu n lao đ ng nông thôn là m t b ph n dân s sinh s ng và làm vi c nông thônồ ộ ộ ộ ậ ố ố ệ ở trong đ tu i lao đ ng theo qui đ nh c a pháp lu t (nam t 16 đ n 60 tu i, n t 16 đ n 55ộ ổ ộ ị ủ ậ ừ ế ổ ữ ừ ế tu i) có kh năng lao đ ng. ổ ả ộ L c l ng lao đ ng nông thôn là b ph n c a ngu n lao đ ng nông thôn bao g mự ượ ộ ở ộ ậ ủ ồ ộ ở ồ nh ng ng i trong đ tu i lao đ ng có kh năng lao đ ng, đang có vi c làm và nh ngữ ườ ộ ổ ộ ả ộ ệ ữ ng i th t nghi p nh ng có nhu c u tìm vi c làm. ườ ấ ệ ư ầ ệ Tuy nhiên do đ c đi m, tính ch t, mùa v c a công vi c nông thôn mà l c l ng thamặ ể ấ ụ ủ ệ ở ự ượ gia s n xu t nông nghi p không ch có nh ng ng i trong đ tu i lao đ ng mà còn cóả ấ ệ ỉ ữ ườ ộ ổ ộ nh ng ng i trên ho c d i đ tu i lao đ ng tham gia s n xu t v i nh ng công vi c phùữ ườ ặ ướ ộ ổ ộ ả ấ ớ ữ ệ h p v i mình.T khái ni m ngu n lao đ ng nông thôn mà ta th y lao đ ng nông thônợ ớ ừ ệ ồ ộ ở ấ ộ ở r t d i dào, nh ng đây cũng chính là thách th c trong vi c gi i quy t vi c làm nông thôn.ấ ồ ư ứ ệ ả ế ệ ở 2.1.3 Khái ni m v vi c làmệ ề ệ Tr c đây trong c ch k ho ch hoá t p trung ng i lao đ ng đ c coi là có vi c làmướ ơ ế ế ạ ậ ườ ộ ượ ệ và đ c xã h i th a nh n là ng i làm vi c trong thành ph n kinh t qu c doanh, khu v cượ ộ ừ ậ ườ ệ ầ ế ố ự nhà n c và khu v c kinh t t p th . Trong c ch đó nhà n c b trí vi c làm cho ng iướ ự ế ậ ể ơ ế ướ ố ệ ườ lao đ ng. ộ Hi n nay, n n kinh t n c ta chuy n sang n n kinh t hàng hoá nhi u thành ph n, quanệ ề ế ướ ể ề ế ề ầ ni m v vi c làm đã thay đ i m t cách căn b n. Theo đi u 13 ch ng 3 B lu t lao đ ngệ ề ệ ổ ộ ả ề ươ ộ ậ ộ n c C ng hoà xã h i ch nghĩa Vi t Nam năm 1994 đã ban hành: "M i ho t đ ng laoướ ộ ộ ủ ệ ọ ạ ộ đ ng t o ra thu nh p, không b pháp lu t c m đ u đ c th a nh n là vi c làm". V i quanộ ạ ậ ị ậ ấ ề ượ ừ ậ ệ ớ ni m v vi c làm nh trên s làm cho n i dung c a vi c làm đ c m r ng và t o ra khệ ề ệ ư ẽ ộ ủ ệ ượ ở ộ ạ ả năng to l n đ gi i phóng ti m năng lao đ ng, gi i quy t vi c làm cho nhi u ng i.ớ ể ả ề ộ ả ế ệ ề ườ 2.2 Các y u t nh h ng đ n ngu n lao đ ng nông thônế ố ả ưở ế ồ ộ ở 2.2.1 Nhân t nh h ng đ n s l ng ố ả ưở ế ố ượ 2.2.1.1 Dân số 2 Dân s đ c coi là y u t c b n quy t đ nh s l ng lao đ ng: Qui mô và c c u c aố ượ ế ố ơ ả ế ị ố ượ ộ ơ ấ ủ dân s có ý nghĩa quy t đ nh đ n qui mô và c c u c a ngu n lao đ ng. Các y u t c b nố ế ị ế ơ ấ ủ ồ ộ ế ố ơ ả nh h ng đ n s bi n đ ng c a dân s là: Phong t c, t p quán c a t ng n c, trình đả ưở ế ự ế ộ ủ ố ụ ậ ủ ừ ướ ộ phát tri n kinh t , m c đ chăm sóc y t và chính sách c a t ng n c đ i v i v n để ế ứ ộ ế ủ ừ ướ ố ớ ấ ề khuy n khích ho c h n ch sinh đ . T đó nó nh h ng đ n qui mô c a dân s , đ nế ặ ạ ế ẻ ừ ả ưở ế ủ ố ế ngu n lao đ ng. Tình hình tăng dân s trên th gi i hi n nay có s khác nhau gi a cácồ ộ ố ế ớ ệ ự ữ n c. Nhìn chung các n c phát tri n có m c s ng cao thì t l tăng dân s th p: Ng cướ ướ ể ứ ố ỷ ệ ố ấ ượ l i nh ng n c kém phát tri n thì t l tăng dân s cao. T l tăng dân s c a th gi iạ ở ữ ướ ể ỷ ệ ố ỷ ệ ố ủ ế ớ hi n nay là 1,1%, các n c Châu Á là 2 - 3% và các n c Châu Phi là 3 - 4%. Còn Vi tệ ở ướ ướ ở ệ Nam con s này là 1.2% (năm 2009) . Hi n nay 3/4 dân s s ng các n c đang phát tri n,ố ệ ố ố ở ướ ể đó dân s tăng nhanh trong khi đó phát tri n kinh t tăng ch m, làm cho m c s ng c aở ố ể ế ậ ứ ố ủ dân c không tăng lên đ c và t o ra áp l c l n trong vi c gi i quy t vi c làm. Do đó kư ượ ạ ự ớ ệ ả ế ệ ế ho ch hoá dân s đi đôi v i phát tri n kinh t là v n đ quan tâm c a các n c đang phátạ ố ớ ể ế ấ ề ủ ướ tri n trong đó có Vi t Nam chúng ta. ể ệ Dân s thành th hi n chi m 29,6% t ng dân s cố ở ị ệ ế ổ ố ả n c, tăng bình quân 3,4%/năm; trong khi t l tăng dân s khu v c nông thôn ch làướ ỷ ệ ố ở ự ỉ 0,4%/năm. 2.2.1.2 T l tham gia l c l ng lao đ ngỷ ệ ự ượ ộ T l tham gia l c l ng lao đ ng là ph n trăm c a dân s trong đ tu i lao đ ng thamỷ ệ ự ượ ộ ầ ủ ố ộ ổ ộ gia l c l ng lao đ ng trong t ng s ngu n nhân l c. Nhân t c b n tác đ ng đ n t lự ượ ộ ổ ố ồ ự ố ơ ả ộ ế ỷ ệ tham gia lao đ ng là b ph n dân s trong đ tu i lao đ ng. Nh ng do đ c đi m c a laoộ ộ ậ ố ộ ổ ộ ư ặ ể ủ đ ng nông thôn bao g m c nh ng ng i trên và d i đ tu i lao đ ng v n thích h p v iộ ồ ả ữ ườ ướ ộ ổ ộ ẫ ợ ớ m t s công vi c và v n phát huy đ c kh năng c a h .ộ ố ệ ẫ ượ ả ủ ọ Vi t Nam là n c có t l tham gia l c l ng lao đ ng là t ng cao kho ng 50%. SoỞ ệ ướ ỷ ệ ự ượ ộ ươ ả v i các n c ASEAN, thì n c ta có quy mô l c l ng lao đ ng và t l thm gia l c l ngớ ướ ướ ự ượ ộ ỷ ệ ự ượ lao đ ng đ ng th 2 sau Thái Lan.ộ ứ ứ 2.2.1.3 Th t nghi p ấ ệ Th t nghi p là hi n t ng nh ng ng i trong đ tu i lao đ ng có kh năng lao đ ng,ấ ệ ệ ượ ữ ườ ộ ổ ộ ả ộ đang không có vi c làm nh ng đang tích c c tìm vi c làm t i th i đi m đi u tra. S ng iệ ư ự ệ ạ ờ ể ề ố ườ không có vi c làm s nh h ng đ n s ng i làm vi c và nh h ng đ n k t qu ho tệ ẽ ả ưở ế ố ườ ệ ả ưở ế ế ả ạ 3 đ ng c a n n kinh t .Th t nghi p là v n đ trung tâm c a m i qu c gia vì nó không chộ ủ ề ế ấ ệ ấ ề ủ ọ ố ỉ tác đ ng v m t kinh t mà nó còn nh h ng đ n v n đ xã h i.ộ ề ặ ế ả ưở ế ấ ề ộ 2.2.1.4 Dòng di chuy n nông thôn – thành thể ị Tính chung trong toàn qu c, di dân nông thôn, đô th có c ng đ kho ng 150 - 200.000ố ị ườ ộ ả ng i trong 1 năm. Theo k t qu T ng đi u tra dân s và nhà năm 2009, trong 10 nămườ ế ả ổ ề ố ở qua, di c di n ra khá m nh; dân s (DS) thành th tăng 3,4%, trong khi dân s nông thôn chư ễ ạ ố ị ố ỉ tăng 0,4%. TP H Chí Minh, Hà N i, H i Phòng, H Long, Đ ng Nai, Bà R a - Vũng Tàu làồ ộ ả ạ ồ ị nh ng vùng có t l DS tăng nhanh, t 2,9-3,5%. Trong s 9,45 tri u dân tăng (1999-2009)ữ ỷ ệ ừ ố ệ có t i trên 7 tri u (trên 70%) tăng khu v c thành th , ch có trên 2 tri u (d i 30%) tăng ớ ệ ở ự ị ỉ ệ ướ ở khu v c nông thôn. Đi u đó cho th y, thành ph đô th l n đang thu hút làn sóng nh p c ,ự ề ấ ố ị ớ ậ ư cu n dòng ng i nông thôn "đ " v . Đi u đó đã d n t i s lao đ ng nông thôn b gi mố ườ ổ ề ề ẫ ớ ố ộ ở ị ả sút đ ng th i lao đ ng thành th tăng nhanh. M t khác, do không có trính đ chuyên mônồ ờ ộ ở ị ặ ộ k thu t nên s lao đ ng này cũng ch làm nh ng công vi c n ng nh c, bán hàng rong ỹ ậ ố ộ ỉ ữ ệ ặ ọ ở thành ph nên thu nh p không cao nh ng cũng gi i quy t đ c v n đ vi c làm trong lúcố ậ ư ả ế ượ ấ ề ệ nông nhàn. Tuy nhiên vi c lao đ ng nông thôn ra thành ph đông nên đó cũng chính là gánhệ ộ ố n ng cho thành ph v các v n đ nh môi tr ng, an ninh tr t t .ặ ố ề ấ ề ư ườ ậ ự 2.2.2 Nh ng nhân t nh h ng đ n ch t l ng lao đ ng nông thônữ ố ả ưở ế ấ ượ ộ ở 2.2.2.1 Giáo d cụ Giáo d c theo nghĩa r ng là t t c các lo i hình và hình th c h c t p nh m nâng caoụ ộ ấ ả ạ ứ ọ ậ ằ ki n th c, kĩ năng v các m t liên quan đ n toàn b cu c s ng con ng i.ế ứ ề ặ ế ộ ộ ố ườ Giáo d c nh h ng tr c ti p đ n ch t l ng giáo d c đ c th hi n qua các n iụ ả ưở ự ế ế ấ ượ ụ ượ ể ể ộ dung :  Giáo d c là cách th c đ tích lũy v n con ng i: thông qua vi c h c t p cùng v iụ ứ ể ố ườ ệ ọ ậ ớ v n ki n th c đã có, kinh nghi m và kĩ năng con ng i có th ti p thu đ cố ế ứ ệ ườ ể ế ượ nh ng thành t u khoa h c tiên ti n đ nâng cao trình đ và năng su t lao đ ng.ữ ự ọ ế ể ộ ấ ộ  Giáo d c cung c p cho ng i h c ki n th c, s hi u bi t đ t hoàn thi n mình.ụ ấ ườ ọ ế ứ ự ể ế ể ụ ệ  Giáo d c t o ra đ i ngũ lao đ ng tri th c và có trình đ cao.ụ ạ ộ ộ ứ ộ 2.2.2.2 D ch v y t , chăm sóc s c kh eị ụ ế ứ ỏ S c kh e là ph n quan tr ng trong m i con ng i, m t con ng i không có s c kh eứ ỏ ầ ọ ỗ ườ ộ ườ ứ ỏ thì không th làm vi c và không th hi n đ c h t kh năng c a mình.ể ệ ể ệ ượ ế ả ủ 4 Ph n 3ầ : Th c tr ng v ngu n lao đ ng nông thôn n c taự ạ ề ồ ộ ở ướ 3.1 Ngu n cung v lao đ ngồ ề ộ Vi t Nam, đ i b ph n dân c t p trung sinh s ng khu v c nông thôn, tính đ n nămỞ ệ ạ ộ ậ ư ậ ố ở ự ế 2009, dân s c n c là 85.789.573 ng i (1 tháng 4 ố ả ướ ườ năm 2009), thì dân s nông thôn làố 60.395.859 (chi m 70.4%). ế Khu v c nông thôn đang t p trung m t s l ng l n l c l ng lao đ ng c a c n c vàự ậ ộ ố ượ ớ ự ượ ộ ủ ả ướ v i t c đ tăng kho ng h n 2,5% năm. ớ ố ộ ả ơ B ng 1. Lao đ ng t 15 tu i tr lên đang làm vi c t i th i đi m 1/7 hàng năm phân theoả ộ ừ ổ ở ệ ạ ờ ể thành th , nông thôn (T ng c c th ng kê 2011).ị ổ ụ ố T ng sổ ố Vùng T ng sổ ố Vùng Thành thị Nông thôn Thành thị Nông thôn Nghìn ng iườ So v i t ng dân s - %ớ ổ ố 2005 42775 10689.1 32085.8 51.9 47.9 53.4 2006 43980 11170.8 32809.5 52.8 48.5 54.4 2009 45208 11148.7 34059.3 53.7 46.9 56.3 2008 46461 12007.6 34453.2 54.6 48.7 57 2009 47744 12624.5 35119.1 55.5 49.6 58 Qua b ng 1, ta th y l ng l c lao đ ng nông thôn rât d i dào, đây là m t trong nh ngả ấ ượ ự ộ ở ồ ộ ữ đi u ki n thu n l i đ đáp ng nhu c u v lao đ ng c a c n c. ng c nh qua cácề ệ ậ ợ ể ứ ầ ề ộ ủ ả ướ Ứ ử ư năm 2008 (nông thôn – 34453.2 nghìn ng i), 2009 (nông thôn – 35119.1 nghìn ng i) đã cóườ ườ s gia tăng rõ r t. ự ệ 3.2 Ngu n c u v lao đ ngồ ầ ề ộ 3.2.1 S chuy n d ch lao đ ng nông thôn theo vùng ự ể ị ộ T i th i đi m 01/07/2009, l c l ng lao đ ng t đ 15 tu i tr lên c a c n c làạ ờ ể ự ượ ộ ừ ủ ổ ở ủ ả ướ 47743.6 nghìn ng i.Trong đó khu v c nông thôn có 35119.6 nghìn lao đ ng chi m 58%ườ ự ộ ế l c l ng lao đ ng toàn qu c.ự ượ ộ ố So v i năm 2008, l c l ng lao đ ng khu v c nông thôn tăng 1,2% v i quy mô tăngớ ự ượ ộ ở ự ớ thêm là 665900 ng i. L c l ng lao đ ng nông thôn hi n nay chi m t tr ng l nườ ự ượ ộ ệ ế ỷ ọ ớ (73.56%). Do đó, đ th c hi n ti n trình CNH-HĐH nông nghi p, nông thôn thì vi cể ự ệ ế ệ ệ 5 chuy n d ch c c u lao đ ng theo vùng theo ngành ngh t o ra nhi u vi c làm đ thu hútể ị ơ ấ ộ ề ạ ề ệ ể lao đ ng nông thôn đang là v n đ b c xúc c n đ c gi i quy t.ộ ở ấ ề ứ ầ ượ ả ế B ng 2. Phân b l c l ng lao đ ng nông thôn theo 8 vùng lãnh th .ả ố ự ượ ộ ổ Phân theo vùng S l ngố ượ (nghìn ng i)ườ T l soỷ ệ v i cớ ả n c (%)ướ Đ ng b ng Sông H ngồ ằ ồ 8053.9 22.93 Trung Du mi n núi phía B cề ắ 5401.1 15.38 B c Trung B và Duyên H i Nam Trung Bắ ộ ả ộ 8310.3 23.66 Tây Nguyên 2146.3 6.11 Đông Nam Bộ 3504.7 9.98 Đ ng B ng Sông C u Longồ ằ ử 7702.8 21.93 Qua b ng 2, th y r ng s phân b l c l ng lao đ ng khu v c nông thôn gi a cácả ấ ằ ự ố ự ượ ộ ở ự ữ vùng trong c n c là không h p lý so v i ti m năng c a các vùng. Đ ng b ng Sông H ngả ướ ợ ớ ề ủ ồ ằ ồ và vùng Đ ng b ng Sông C u Long là hai vùng có t ng s lao đ ng cao nh t c n c,ồ ằ ử ổ ố ộ ấ ả ướ ngu n lao đ ng d i dào và đó cũng là hai vùng s n xu t nông nghi p l n nh t trong cồ ộ ồ ả ấ ệ ớ ấ ả n c. Trong khi đó Tây Nguyên là vùng có t tr ng lao đ ng th p nh t so v i các vùng trênướ ỷ ọ ộ ấ ấ ớ nh ng l i có u th v quy mô đ t đai và các đi u ki n t nhiên khác nh ng l i thi u laoư ạ ư ế ề ấ ề ệ ự ư ạ ế đ ng đ c bi t là lao đ ng có trình đ chuyên môn k thu t cao. Do đó đ tránh tình tr ngộ ặ ệ ộ ộ ỹ ậ ể ạ lãng phí trong vi c s d ng lao đ ng thì c n ph i có s b trí s p x p l i lao đ ng gi aệ ử ụ ộ ầ ả ự ố ắ ế ạ ộ ữ các vùng trong c n c. ả ướ 3.2.2 S chuy n d ch lao đ ng nông thôn theo ngànhự ể ị ộ C c u lao đ ng chuy n d ch còn ch m lao đ ng v n ch y u t p trung trong nôngơ ấ ộ ể ị ậ ộ ẫ ủ ế ậ nghi p. Lao đ ng ho t đ ng trong lĩnh v c phi nông nghi p còn chi m t l th p. Nămệ ộ ạ ộ ự ệ ế ỷ ệ ấ 2009, lao đ ng nông nghi p c n c chi m 51.92% t ng lao đ ng nh ng giá tr GDP đ cộ ệ ả ướ ế ổ ộ ư ị ượ t o ra t ngành này l i th p nh t, chi m d i 20%. Ng c l i, t l lao đ ng trong ngànhạ ừ ạ ấ ấ ế ướ ượ ạ ỷ ệ ộ công nghi p và ngành d ch v là 48.08% nh ng t o đ c giá tr GDP m i ngành trênệ ị ụ ư ạ ượ ị ở ỗ 40%. Các con s trên đây cho th y năng su t lao đ ng trong ngành nông nghi p là r t th p.ố ấ ấ ộ ệ ấ ấ Có th nói, h u nh toàn b lao đ ng nông nghi p t p trung khu v c nông thôn. Nămể ầ ư ộ ộ ệ ậ ở ự 2009 c n c có 24788.5 nghìn lao đ ng làm vi c trong ngành nông nghi p, nh ng riêngả ướ ộ ệ ệ ư khu v c nông thôn đã có 35119.1 nghìn ng i. N u so v i t ng lao đ ng có vi c làm c aự ườ ế ớ ổ ộ ệ ủ c n c thì lao đ ng nông nghi p nông thôn v n chi m kho ng 73.56%. ả ướ ộ ệ ẫ ế ả 6 Nhìn t góc đ chuy n d ch c c u lao đ ng ta th y, giai đo n 1999-2009 t l lao đ ngừ ộ ể ị ơ ấ ộ ấ ạ ỷ ệ ộ nông nghi p nông thôn đã có chuy n bi n, gi m t 82,3% trong t ng lao đ ng nông thônệ ế ế ả ừ ổ ộ xu ng còn 73.56% năm 2009, bình quân m i năm gi m s p x đ c 1 đi m ph n trăm, m cố ỗ ả ấ ỉ ượ ể ầ ứ gi m tuy nh so v i m t s n c trong khu v c nh ng đó là s n l c c a c n n kinh t .ả ỏ ớ ộ ố ướ ự ư ự ỗ ự ủ ả ề ế Vì v y trong th i gian t i c n có gi i pháp chuy n d ch lao đ ng theo h ng gi m t tr ngậ ờ ớ ầ ả ể ị ộ ướ ả ỷ ọ lao đ ng trong nông nghi p tăng t tr ng lao đ ng trong công nghi p và d ch v .ộ ệ ỷ ọ ộ ệ ị ụ B ng 3. T l th t nghi p và t l thi u vi c làm c a l c l ng lao đ ng trong đ tu iả ỷ ệ ấ ệ ỷ ệ ế ệ ủ ự ượ ộ ộ ổ phân theo vùng ( T ng c c th ng kê 2009).ổ ụ ố T l th t nghi p (%)ỷ ệ ấ ệ T l thi u vi c làmỷ ệ ế ệ (%) Chung Nông thôn Chung Nông thôn C n cả ướ 2.90 2.25 5.61 6.51 ĐBSH 2.69 2.01 5.46 6.57 Trung du mi n núi phía B cề ắ 1.38 0.95 3.39 3.50 B c trung b và duyên h i mi n trungắ ộ ả ề 3.11 2.40 5.47 5.47 Tây nguyên 2.00 1.61 5.73 6.00 Đông nam bộ 3.99 3.37 3.31 5.52 ĐBSCL 3.31 2.97 9.33 10.49 S chuy n d ch lao đ ng nông thôn theo ngành t o nh ng đi u ki n thuân l i đ sự ể ị ộ ạ ữ ề ệ ợ ể ử d ng h t ngu n lao đ ng t i nông thôn, nh ng qua b ng 3, l i bi u hi n cho th y m iụ ế ồ ộ ạ ư ả ạ ể ệ ấ ỗ vùng mi n ngu n lao đ ng d th a còn r t nhi u, ch a t n d ng h t t i đa kh năng c aề ồ ộ ư ừ ấ ề ư ậ ụ ế ố ả ủ ngu n l c này.ồ ự 3.3 Ch t l ng ngu n lao đ ng nông thônấ ượ ồ ộ Trong giai đo n phát tri n n n kinh t th tr ng đ nh h ng xã h i ch nghĩa, hi n nayạ ể ề ế ị ườ ị ướ ộ ủ ệ chúng ta càng nh n th c rõ vai trò quy t đ nh c a ngu n nhân l c nh t là ngu n nhân l cậ ứ ế ị ủ ồ ự ấ ồ ự có ch t l ng cao v n là y u t v t ch t quan tr ng đ i v i s phát tri n l c l ng s nấ ượ ố ế ố ậ ấ ọ ố ớ ự ể ự ượ ả xu t. Là m t qu c gia đ ng th hai trên th gi i v xu t kh u g o song tình hình s c khoấ ộ ố ứ ứ ế ớ ề ấ ẩ ạ ứ ẻ c a ng i lao đ ng nông thôn còn h n ch nh t là v cân n ng và chi u cao. Đi u nàyủ ườ ộ ạ ế ấ ề ặ ề ề ch u nh h ng r t l n c a vi c sinh ho t ăn u ng hàng ngày hay nói đúng h n là b chiị ả ưở ấ ớ ủ ệ ạ ố ơ ị ph i b i m c thu nh p.ố ở ứ ậ 7 S c kho và th tr ng c a ng i Vi t Nam nói chung là nh bé, h n ch nhi u v thứ ẻ ể ạ ủ ườ ệ ỏ ạ ế ề ề ể l c, cho dù có bù l i u th v s chăm ch , siêng năng, d o dai thì th l c nh v y cũngự ạ ư ế ề ự ỉ ẻ ể ự ư ậ khó tr v ng đ c trong nh ng dây chuy n s n xu t đòi h i c ng đ làm vi c cao.ụ ữ ượ ữ ề ả ấ ỏ ườ ộ ệ 8 Ph n 4: K t lu nầ ế ậ Ngu n lao đ ng hi n nay c a chúng ta r t d i dào, t o nhi u thu n l i trong quá trìnhồ ộ ệ ủ ấ ồ ạ ề ậ ợ s d ng lao đ ng t i n i s n xu t.ử ụ ộ ạ ơ ả ấ Vi c phân lo i ngu n lao đ ng rõ ràng giúp cho chúng ta thu n l i trong vi c phân bệ ạ ồ ộ ậ ợ ệ ố lao đông t i m i vùng, m i đ a ph ng.ạ ỗ ỗ ị ươ Đánh giá đ c tác đ ng c a lao đ ng t i đ a ph ng.ượ ộ ủ ộ ạ ị ươ Bên c nh đó, chúng tôi nh n th y quá trình công nghi p hoá và đô th hoá đòi h i ph iạ ậ ấ ệ ị ỏ ả s d ng nhi u di n tích đ t nông nghi p đ xây d ng các h t ng công nghi p và đô th ,ử ụ ề ệ ấ ệ ể ư ạ ầ ệ ị làm cho di n tích đ t canh tác b thu h p đáng k . Đi u này d n đ n s l ng lao đ ngệ ấ ị ẹ ể ề ẫ ế ố ượ ộ bình quân trên m t di n tích canh tác tăng lên. Hi n t ng đ t ch t, ng i đông đang là xuộ ệ ệ ượ ấ ậ ườ h ng chung c a các vùng nông thôn n c ta, đ c bi t là Vùng đ ng b ng sông H ng vàướ ủ ướ ặ ệ ở ồ ằ ồ các đ a ph ng có t c đ đô th hoá cao. Nh v y, quá trình công nghi p hoá và đô th hoáị ươ ố ộ ị ư ậ ệ ị đã làm “d th a” m t l ng lao đ ng nông nghi p và đã t o ra c u v lao đ ng phi nôngư ừ ộ ượ ộ ệ ạ ầ ề ộ nghi p. M t l ng lao đ ng nông nghi p bu c ph i chuy n sang các ngh khác t i nôngệ ộ ượ ộ ệ ộ ả ể ề ạ thôn ho c tr thành lao đ ng công nghi p.ặ ở ộ ệ Đào t o ngh cho lao đ ng nông thôn (LĐNT) đ c xem là gi i pháp trong b i c nh đôạ ề ộ ượ ả ố ả th hóa, đ t nông nghi p b thu h p. Tuy nhiên, d y ngh gì đ thu hút nông dân đi h c, đị ấ ệ ị ẹ ạ ề ể ọ ể thoát nghèo l i là v n đ trăn tr b y lâu c a các b , ngành và đ a ph ng.ạ ấ ề ở ấ ủ ộ ị ươ 9 Tài li u tham kh oệ ả 1. Bùi Quang Bình, S d ng ngu n nhân l c nông thôn Vi t Nam: Th c tr ng và gi iử ụ ồ ự ệ ự ạ ả pháp, Tr ng Đ i H c Kinh T .ườ ạ ọ ế 2. Chuyên đ ngu n lao đ ng Vi t Nam.ề ồ ộ ệ 3. T ng c c th ng kê Vi t Nam.ổ ụ ố ệ 4. M t s bài báo v nông nghi p nông thông và lao đ ng nông thôn (Vietnamnet, th iộ ố ề ệ ộ ờ báo kinh t ,…).ế 10

Các file đính kèm theo tài liệu này:

  • pdfThực trạng nguồn lao động ở nông thôn.pdf
Tài liệu liên quan