Quy trình Kiểm tra chất lượng sản phẩm

2 Khe hở giữa mặt ghế và cụm lưng >2mm 3 Khe hở giữa kiềng và cụm chân trước, chân sau >0,5mm (hàng tháo rời) 4 Khe hở giữa nệm lọt lòng và khung ngồi >1mm 5 Độ lệch của mặt ghế so với khung mê ngồi ngoài khoảng cách +-2mm 6 Kích thước tổng thế của sản phẩm ngoài khoảng cách +-2mm 7 Kích thước chi tiết của sản phẩm ngoài khoảng cách +-1mm (hàng không bọc da, si, nệm) BÀN 1 Độ lệch, độ cao thấp giữa các mặt bàn (đối với bàn 3 mảnh)>1mm Mặt bàn cong (1/1000), Bàn bị bập bênh Chân bàn bị đá lớn hơn 10mm, Độ hở hộc kéo không đều TỦ CABINET CAO/THẤP 1 Dung sai khe hở đối với tầng rời, kệ, kệ ngoài khoảng cách cho phép ±1mm so với bản vẽ 2 Dung sai khe hở hộc kéo, cửa ngoài khoảng cách cho phép ±1mm so với bản vẽ 3 Cửa kính bị xộc xệch, cánh cửa bị cạ khi đóng mở 4 Hộc kéo không cân đối 11. SƠN 1 Màu sơn không giống mẫu, màu sắc không đồng đều 2 Độ bóng không đạt quá ±5 3 Vết keo trắng 4 Vết dính mút, dính màu, dấu vân tay 5 Chảy sơn 6 Mất lót 7 Trầy xước 8 Cấn móp 9 Nhám bề mặt, bụi dơ, không láng mịn 10 Da cam, ố màu, bong bóng, hạt dầu 11 Xử lý không đạt 12 Trắng kẽ, trắng cạnh 13 Sơn bị đốm màu, sọc nhám 14 Tróc màu, trầy sơn, rạn nứt màng sơn, 15 Sơn bị lem màu 16 Veneer phồng dộp 17 Lộ vết keo, vết trám trên mặt A, vết sửa không đồng màu với màu tổng thể trên mặt A 18 Thiếu sơn các mặt khuất 19 Nứt tét mối ghép, mối ráp, gỗ 12. ĐÓNG GÓI 1 Đóng gói không đúng theo HDĐG (Không đúng cách sắp xếp sản phẩm trong thùng) 2 Sai, thiếu vật tư đóng gói (mút xốp, PE, carton lót ) 3 Sai, thiếu số lượng chi tiết/sản phẩm 4 Sai, thiếu vật tư ráp kèm theo (hàng tháo rời) 5 Sai, thiếu thông tin số mã số sản phẩm, tem nhãn ảnh hưởng đến quá trình nhận dạng sản phẩm của khách hàng 6 Thiếu vật tư phụ kiện 7 Thiếu thông tin in ấn trên bao bì, tem nhãn 8 Bao bị bị rách, ẩm ướt, hư hỏng, bị tách lớp 9 Thùng đóng gói bị côn trùng xâm nhập 10 Thùng đóng gói có vật lạ (dao, kéo ) 11 Thùng hàng sắp xếp không có hệ thống, nghiêng đổ 12 Thông tin ngoài bao bì không trùng khớp với sản phẩm bên trong

docx12 trang | Chia sẻ: thucuc2301 | Ngày: 25/11/2020 | Lượt xem: 39 | Lượt tải: 0download
Bạn đang xem nội dung tài liệu Quy trình Kiểm tra chất lượng sản phẩm, để tải tài liệu về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
QUY TRÌNH KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG SẢN PHẨM Mã số: LC-F-Q-002 Ngày phát hành: 21/05/2018 Tổng số trang: 12 Lần phát hành/cập nhật: 01/00 BIÊN SOẠN KIỂM TRA PHÊ DUYỆT THÔNG TIN KIẾM SOÁT PHÁT HÀNH CẬP NHẬT/BỘ PHẬN CẬP NHẬT Lần phát hành/cập nhật: 01/00 Phát hành lần thứ nhất 21/05/2018 PHÒNG CHẤT LƯỢNG Lần phát hành/cập nhật: /. Lần phát hành/cập nhật: /. Lần phát hành/cập nhật: /. Lần phát hành/cập nhật: /. Lần phát hành/cập nhật: /. MỤC ĐÍCH Nhằm kiểm soát chặt chẽ quy trình kiếm hàng để đảm bảo hàng từ công đoạn này sang công đoạn khác và xuất ra công trình đạt tiêu chuẩn chất lượng tốt nhất. PHẠM VI ÁP DỤNG Áp dụng cho tất cả các mặt hàng do nhà máy Lecade sản xuất và các thầu phụ sản xuất theo đơn đặt hàng của công ty. ĐỊNH NGHĨA VÀ CHỮ VIẾT TẮT AQL : Acceptalbe quality level: Mức độ chất lượng có thể chấp nhận được QC : Bộ phận kiểm soát chất lượng MDF : “Medium density fiberboard” có nghĩa là ván sợi mật độ trung bình NỘI DUNG Bước 1: Nhận thông báo kế hoạch sản xuất hàng tuần Phòng kế hoạch có trách nhiệm thông báo cho bộ phận QC “Kế hoạch sản xuất theo tuần” của từng khu vực (Hàng sản xuất tại Nhà máy). Phòng vật tư và kỹ thuật có trách nhiệm thông báo lịch kiểm hàng tại các thầu phụ cùng với bản vẽ, mẫu (Hàng gia công tại thầu phụ) Bước 2: Xem xét sản phẩm Căn cứ vào kế hoạch sản xuất, Phòng QC kiểm tra xem xét các sản phẩm cần thiết phải có cỡ rập, mẫu để kiểm tra không, nếu cần thiết thì đề nghị xưởng làm rập, mẫu Lưu ý: Đối với những sản phẩm quan trọng cần làm rập, mẫu để kiểm tra thì xưởng tiến hành làm và bố trí công nhân đứng máy kiểm tra theo rập, tổ trưởng dán tem đối chứng lên mẫu đầu tiên ở tất cả các công đoạn sản xuất. Trong quá trình sản xuất, tổ trưởng sản xuất phải thường xuyên kiểm tra độ chính xác của chi tiết, độ chính xác của rập kiểm Rập cỡ đo kiểm phải được tổ trưởng sản xuất dán tem nhận dạng đầy đủ và có thời gian sử dụng ghi rõ trên tem. Khi hết thời hạn sử dụng, rập cỡ phải được kiểm tra lại hoặc làm mới Bước 3: Kiểm tra Nguyên tắc kiểm hàng: Kiểm tra phải có đầy đủ quy cách ra phôi, quy cách tinh, bản vẽ, tiêu chuẩn chất lượng, mẫu Tùy công đoạn mà QC kiểm tra 100% hoặc kiểm tra ngẫu nhiên Khi kiểm hàng bị lỗi QC phải chụp hình báo cáo với cấp trên và các bên liên quan để giải quyết QC luôn phải làm báo cáo hàng ngày để cập nhật tình trạng hàng trong xưởng Trường hợp không đạt yêu cầu thì QC, chụp hình, báo cáo lên cấp trên và các bên liên quan để giải quyết đồng thời làm báo cáo để lưu lại tại bộ phận Bảng kế hoạch lấy mẫu AQL level II AQL: Acceptable quality level: Mức độ chất lượng chấp nhận – Tỷ lệ % sai hỏng tối đa có thể chấp nhận khi đánh giá chất lượng bằng phương pháp lấy mẫu ngẫu nhiên Phương pháp lấy mẫu: Dựa trên cơ sơ phương pháp lấy mẫu ngẫu nhiên Từ pallet hàng đang sản xuất lấy mẫu ngẫu nhiên theo phương pháp phân lô hàng lớn thành những lô hàng nhỏ sau đó rút mẫu để lấy từng chi tiết/sản phẩm trên pallet cho đến khi đủ số lượng hàng cần kiểm tra. Để đảm bảo tính chính xác và độ tin cậy của kết quả kiểm tra theo phương pháp ngẫu nhiên cần lưu ý phải lấy đủ số lượng mẫu theo bảng AQL level II Số lượng lô hàng Số mẫu kiểm Lỗi nghiêm trọng Lỗi nặng 1,5% Lỗi nhẹ mức 4,0% Chấp nhận Không chấp nhận Chấp nhận Không chấp nhận Từ 2 - 8 2 0 Từ 9 - 15 3 0 Từ 16 - 25 5 0 0 1 Từ 26 - 50 8 0 1 2 Từ 51 - 90 13 0 0 1 1 2 Từ 91 - 150 20 0 0 1 2 3 Từ 151 - 280 32 0 1 2 3 4 Từ 281 - 500 50 0 2 3 5 6 Từ 501 - 1200 80 0 3 4 7 8 Từ 1201 - 3200 125 0 5 6 10 11 Từ 3201 - 10000 200 0 7 8 14 15 Từ 10001 - 35000 315 0 10 11 21 22 Từ 35001 - 150000 500 0 14 15 21 22 Từ 150001 - 500000 800 0 21 22 21 22 Từ 500001 trở lên 1250 0 21 22 21 22 Cách đọc bảng AQL level II: Ví dụ lô hàng có 280 sản phẩm (Đã bôi đen trên bảng) thì số lượng kiểm tra phải là tối thiểu là 32 sản phẩm. Lô hàng đó chỉ được chấp nhận trong trường hợp có tối đa 1 lỗi nặng được chấp nhận, 2 lỗi nặng không chấp nhận, tối đa 3 lỗi nhẹ được chấp nhận và 4 lỗi nhẹ không được chấp nhận. Nếu số lỗi vượt số lượng tối đa cho phép thì lô hàng đó không được chấp nhận phải đi sửa lại, tái chế và QC sẽ tái kiểm tra lại Những lưu ý khi kiểm ngẫu nhiên AQL Không lấy hàng để kiểm tra tại một vị trí của lô hàng, không lấy theo chủ ý của bất kỳ cá nhân hay bộ phận nào Bất kỳ chi tiết/sản phẩm không phù hợp nào bị phát hiện trên pallet hàng thì phải thay thế ngay trước khi giao qua công đoạn tiếp theo Chỉ có công đoạn kiểm nguyên vật liệu đầu vào, phôi, sơ chế, tinh chế mới được kiểm tra ngẫu nhiên. Còn lại phải kiểm tra 100% sản phẩm Trường hợp hàng kiểm tra đạt yêu cầu thì QC đóng dấu mộc vào Phiếu Pallet và thông báo với sản xuất chuyển qua công đoạn kế tiếp. Ngược lại, QC phải yêu cầu DỪNG CHUYỀN để kiểm tra lại và sửa lại để đạt yêu cầu. QC theo dõi quá trình sửa hàng và tái kiểm tra 3.1 Kiểm tra nguyên vật liệu đầu vào - Phôi: * Gỗ: Kiểm tra độ ẩm theo tiêu chuẩn từ 8 -12%. Kiểm tra mắt chết, mối mọt trên bề mặt tùy thuộc theo màu sơn. Rút mẫu kiểm tra theo AQL level II Kiểm tra màu gỗ ghép có đồng màu không. Ví dụ gỗ sáng đi ghép với gỗ màu vừa, màu vừa với màu tối. Không được ghép màu sáng với màu tối với nhau vì sẽ rất khó làm màu sau này. * Veneer: Kiểm tra veneer theo mẫu Kiểm tra cái mối ghép, chồng mí, chủng loại veneer, chiều veneer theo bản vẽ. Kiểm tra veneer phồng dộp, Laminate, MDF dán veneer, laminate Kiểm tra độ ẩm của MDF 10% ± 2 Kiểm tra màu của laminate, veneer có đúng với mẫu không Kiểm tra layout theo bản vẽ Kiểm tra trầy xước, keo dán, phồng dộp 3.2 Kiểm tra tại công đoạn định hình, lắp ráp QC kiểm tra giấy giao nhận chuyển hàng từ công đoạn trước đã có QC xác nhận hay chưa. Nếu chưa có dấu mộc của QC thì trả hàng Kiểm tra chi tiết theo bản vẽ. Kiểm tra chiều veneer các mặt hông, cánh của, mặt hộc, mặt bàn, layout (veneer, laminate) Kiểm tra khoảng cách lỗ khoan của đáy, hông, mặt trên, vách ngăn Kiểm tra biên dạng chân ghế, kích thước theo bản vẽ, mẫu sống, rập tỉ lệ 1:1 Ráp thử 1 sản phẩm (Nếu đầy đủ chi tiết liên quan) * BÀN: Kiểm tra kích thước theo bản vẽ, kiểm tra ngoại quan mặt bàn như trầy xước, phồng dộp, đường ghép veneer. Các mặt bàn có kính, đá QC phải dùng rập để kiểm chéo. Vừa dùng rập để kiểm mặt bàn vừa dùng rập để kiểm kính, đá ngoài nhà cung cấp. Kiểm tra mối ráp keo + mộng/vít có bị hở, mẻ, tràn keo, thiếu ở mặt nhìn thấy (Viết tắt: Mặt A) Kiểm tra độ bằng phẳng của mặt bàn, kiểm tra mặt bàn có bị võng không Kiểm tra độ vuông góc giữa các cạnh hông với top, đáy tủ, kê ngăn hộc nếu ráp chết Kiểm tra dung sai hộc kéo phải đều nhau phải nhỏ hơn 3mm và lớn hơn hoặc bằng 2mm. Kiểm tra mặt hộc có sát cạnh đố không. Mặt hộc phải vuông góc với hông hộc, các cạnh hông vuông ke với nhau. Kiểm tra vít bắt hộc có bị lồi lên không (Hộc kéo phải có nắp chụp đầu vít) Đối với hàng laminate không chấp nhận bể, trầy tróc, đường cắt răng cưa do lưỡi cưa không bén, chiều vân theo bản vẽ Kiểm tra kết cấu vững chắc của sản phẩm, chức năng hoạt động của hộc kéo * GHẾ: Kiểm tra kích thước theo bản vẽ, ghế mẫu. Kiểm tra ghế có cân đối không Khe hở giữa mặt ghế và kiếng không được >2mm. Khe hở mặt ghế và cụm lưng tựa không được >2mm Khe hở giữa kiếng và cụm chân trước, chân sau không được > 0.5mm (Hàng tháo rời) Khe hở giữa nệm lọt lòng và khung ngồi không được >1mm Kích thước tổng thể của sản phẩm ngoài khoảng cách ±3 > 5mm,Ghế bọc nệm kích thước tổng thể ±5 > 10mm Kích thước chi tiết của sản phẩm ngoài khoảng cách ±1mm (Hàng không bọc da,simily, nệm) Kiểm tra chân ghế có mắt không (Mắt lớn hơn 1/3 chân ghế loại) *TỦ: Kiểm tra theo bản vẽ Không chấp nhận nứt, gãy tại mối ráp, mối ráp keo + mộng/vít bị mẻ, hở ở mặt A, bắt vít lồi lên bề mặt Dung sai khe hở đối với tầng rời, kệ ngoài khoảng cách cho phép ±1mm so với bản vẽ Dung sai khe hở hộc kéo, cửa ngoài khoảng cách cho phép ±1mm so với bản vẽ (Phải có nắp chụp đầu vít) Hông tủ với đáy, mặt trên vuông với nhau. Các tấm kệ vuông góc với tấm hông Tấm kệ di động không chấp nhận bập bênh, Các cánh cửa tủ phải vuông góc không cong mo, đóng mở nhẹ và không cạ cánh Độ hở liên kết giữa tấm hông và mặt trên, đáy, kệ chết, tấm ngăn hộc độ hở không được lớn hơn 0.5mm * VÁCH TRANG TRÍ Kiểm tra trầy tróc phồng dộp veneer, laminate melamine (Theo layout nếu bản vẽ yêu cầu) Kiểm tra biên dạng theo bản vẽ. Đối với các tấm vách dài hơn 2400mm kiểm tra đường ghép, nối mí, liền phẳng Kiểm tra các tấm có vát 45 kiểm tra đường ghép, nối mí, liền phẳng, rãnh góc chạy đều, không phậm phôi góc cạnh Kiểm tra các rảnh chồng hở, các rảnh chạy đều nhau với các tấm nối lại. Kiểm tra kích thước, vuông góc, không chấp nhận lớn nhỏ, sai kích thước. * GIƯỜNG Kiểm tra kích thước theo bản vẽ Biên dạng cong đầu giường kiểm tra theo rập, Không chấp nhận mối ráp keo + mộng/vít bị mẻ, hở ở mặt A Các góc nối của hông với đầu giường, đuôi giường sát nét (Chấp nhận độ hở 0.5mm trở xuống) Dung sai cho phép trên kích thước tổng thể ±5mm 3.3 Kiểm tra tại công đoạn chà nhám QC kiểm tra lại phiếu giao nhận để biết sản phẩm có đạt chất lượng ở công đoạn trước hay không. Nếu chưa có mộc và chữ ký của QC thì yêu cầu xác nhận thông tin. Kiểm tra kích thước sau chà nhám Kiểm tra bề mặt sau chà nhám có bị mất veneer, mòn veneer, xù lông, bén cạnh không, kiểm tra bề mặt có bị gợn sóng không, lồi lõm không Kiểm tra xử lý trám trét 3.4 Kiểm tra tại công đoạn sơn hoàn thiện QC kiểm tra lại phiếu giao nhận để biết sản phẩm có đạt chất lượng ở công đoạn trước hay không. Nếu chưa có mộc và chữ ký của QC thì yêu cầu xác nhận thông tin. Kiểm tra hàng trước lót, sau lót, trước bóng và sau bóng Kiểm tra dựa trên mẫu màu Kiểm tra độ bóng theo yêu cầu 3.5 Kiểm tra tại công đoạn đóng gói QC kiểm tra lại phiếu giao nhận để biết sản phẩm có đạt chất lượng ở công đoạn trước hay không. Nếu chưa có mộc và chữ ký của QC thì yêu cầu xác nhận thông tin. Kiểm tra màu sơn các mã hàng ráp chết. Kiểm tra phụ kiện kèm theo, hướng dẫn lắp ráp Hàng hóa phải xịt bụi sạch sẽ trước khi đóng gói Đóng gói phải theo hướng dẫn đóng gói theo tùy loại sản phẩm và tùy nơi nhận hàng Chụp hình đóng gói để lưu lại hồ sơ Làm Báo cáo đánh giá chất lượng hàng xuất công trình và photo 1 bản lưu tại bộ phận QC Bước 4: Lưu hồ sơ Phòng QC lưu lại hồ sơ bao gồm: Báo cáo đánh giá chất lượng nguyên vật liệu đầu vào Báo cáo đánh giá chất lượng hàng gia công Báo cáo đánh giá chất lượng hàng ngày Báo cáo xử lý sản phẩm không phù hợp Báo cáo đánh giá chất lượng hàng xuất xưởng Chụp hình sản phẩm lỗi LƯU ĐỒ TÀI LIỆU THAM KHẢO PHỤ LỤC BẢNG PHÂN LOẠI LỖI CÁC CÔNG ĐOẠN TRÊN CHUYỀN STT DANH MỤC LỖI PHÂN LOẠI LỖI Lỗi nhẹ Lỗi nặng Lỗi nghiêm trọng 1. NGUYÊN LIỆU  1 Sai quy cách so với đơn đặt hàng x 2 Độ ẩm cao hơn quy định 8%<=12% (Ván MDF kháng ẩm 10% ± 2) x 3 Chất lượng kém (Mối, mọt, mục, mốc ) x 4 Gỗ bị cong vênh, nứt tét, rỗng ruột x 5 Gỗ bị mắt đen, mắt xoắn lớn x 6 Ván ép dày mỏng không đều x 7 MDF, ván ép bị tách lớp, phồng dộp, thiếu lớp, thiếu keo, gãy góc x 8 Ván ép bị cong vênh, vặn xoắn x 9 Dung sai độ dày ván ép ±0,2mm x 10 MDF, ván ép dán veneer bị nghiêng, xéo, khác màu không giống mẫu x 2. HARDWARE 1 Sai quy cách, kích thước, hình dạng x 2 Rỉ sét, hư ren, ren tiện không đồng đều trên cùng một lô hàng x 3 Sai màu, thiếu màu, biến màu, tróc màu x 4 Móp méo, cong vênh x 5 Chức năng hoạt động không đạt (Cạ cứng, lỏng lẻo ...) x 6 Nứt mẻ, giòn gãy, x 7 Chưa làm nguội: Bén cạnh, ba zớ x 3. KIẾNG ĐÁ 1 Sai quy cách, hình dạng, không lọt rập x 2 Nứt mẻ x 3 Kiếng bị tróc thủy x 4 Kiếng (đá) bị vênh, mất ke, cong mo x 5 Kiếng (đá) mài cạnh không đúng x 6 Kiếng (đá) bị bén cạnh x 7 Bo tròn góc không đạt x 8 Sai màu sắc x 9 Kiếng tráng thủy không đạt (hạt nhỏ) dán decal mặt sau x 10 Kiếng (đá) bị ố, đốm (có phiếu xác nhận cường lực) x 4. BAO BÌ, TEM NHÃN, MÚT XỐP, SIMILI, VẢI, DA 1 Sai kích thước, hình dạng x 2 Sai màu sắc, bao bì, mực in x 3 Sai, thiếu thừa thông tin in ấn trên bao bì, tem nhãn x 3.1 Thiếu thừa thông tin in ấn ảnh hưởng đến khách hàng x 3.2 Thiếu thừa thông tin in ấn không ảnh hưởng đến khách hàng x 4 Không có dấu hiệu cảnh báo trên bao bì x 5 Bao bì bị ẩm, ướt, rách, hư hỏng, bạc màu, tách lớp x 6 Đường gấp bao bì bị đứt gãy x 7 Độ bục ngoài khoảng dung sai cho phép +-5 x 8 Sai, thiếu mã vạch x 9 Mút, xốp không đúng định lượng x 10 Si, vải da khác màu, không đồng đều nhau x 11 Si, vải da bị trầy xước, rách x 12 Si có đường lằn, lồi lõm x 13 Vải nệm thưa, xù lông, rút chỉ, đường chỉ bị cộm không giống mẫu x 5. NỆM 1 Sai kích thước x 2 Độ dày ván ép không đều x 3 Bắn đinh U cố định vải, si mút không sát xuống ván ép (bị lồi) x 4 Mút vụn x 5 Nệm rách x 6 Nệm dơ, dính mực x 7 Nệm bị vênh, mo, gãy góc do ván ép x 8 Nệm kéo không căng (nhăn) x 9 Nệm bị xước x 10 Nệm có đường lằn x 11 Nệm lọt lòng không kín thít x 12 Nệm phủ bị hở 4 góc <1mm x 13 Góc nệm bị chập mối (si, da) gây hở góc <1mm x 14 Mút kéo không sát xuống ván x 15 Vải rút chỉ  x 16 Đinh U bắn vải đen đáy khoảng cách không đều (quy định 50mm đến 60mm) 6. SƠ CHẾ NGUYÊN LIỆU 1 Độ ẩm cao hơn quy định cho phép x 2 Sai quy cách sau sơ chế x 3 Chất lượng gỗ không đạt (tùy thuộc màu sơn) x 4 Đường ghép không đạt x 7. PHÔI 1 Độ ẩm cao hơn quy định cho phép x 2 Sai quy cách sau bào rong ghép x 3 Đường gỗ ghép đen (gỗ cao su) x 4 Đường ghép không đồng màu, đồng bản x 5 Hình tiện, chạm không đúng bản vẽ, mẫu sống x 6 Tiện chạm bị lốc, xước, gãy, cấn móp, nứt tét x 7 Cắt, lọng sai rập mẫu x 8. ĐỊNH HÌNH 1 Sai quy cách lỗ khoan, mộng âm, mộng dương (sai bản vẽ) x 2 Sai quy cách tổng thể sau phay cách x 9. CHÀ NHÁM 1 Sai kích thước sau chà nhám x 2 Chà nhám làm hư biên dạng, phạm gỗ, lồi lõm, gợn sóng x 3 Xù lông bén cạnh x 4 Không vuông, nghiêng xéo x 5 Xử lý trám trét xấu, chà nhám chưa phẳng các lỗ trám, chưa liền mí x 6 Chà mất veneer x 10. LẮP RÁP, KẾT CẤU 1 Kích thước tổng thể vượt ngoài dung sai cho phép ±3 < ±5. Sofa: ±5 < ± 10, Cánh cửa: ±1/1000mm (Nghĩa là 1m cho phép sai lêch 1mm) x 2 Sai kết cấu, định hình sai, ráp không được x 3 Kết cấu không vững chắc (rung lắc, lỏng lẻo ) x 4 Nứt, gãy tại vị trí mối ráp x 5 Mối ráp keo + mộng/vít bị mẻ, hở mặt A x 6 Mối ráp vít bị hở ở mặt A>0,5mm x 7 Ráp hở tại mối ráp ở mặt B và mặt C x 8 Ráp không đồng bộ, đồng màu x 9 Ráp thiếu keo, nhiều keo, keo dính lên sản phẩm x 10 Ráp bị 3 chân x 11 Lệch rập, thử cở rập không lọt (Rập kính, rập đá) x 12 Ráp bị bung, rạn nứt x 13 Ráp bị lồi đinh, vít và các vật nhọn x 14 Ráp bị gãy vít, vít bắn không sát x 15 Ráp sai chốt x 16 Ráp không cân đối, bị vênh mô x 17 Vết nứt, hở mối ghép x 18 Thiếu vật tư lắp ráp, sai vật tư x 19 Thiếu, dư lỗ khoan x 20 Lỗ khoan bị lệch, quá sâu, quá cạn, khoan bị lủng x 21 Mắt gỗ lớn, mắt xoắn lớn hơn 23 bề rộng chi tiết dễ gãy x 22 Khả năng xếp mở cứng, lỏng, bị kẹt, gấp mở bị cấn móp, trầy tróc sơn ở mặt A và mặt B x 23 Bén cạnh chi tiết ở mặt A, B x 24 Ráp bản lề, patt khóa, patt xếp, ray trượt, mâm xoay bị lỏng kẹt x 25 Ráp chốt đồng âm dương, patt chặn bị lệch, lỏng lẻo cấn móp x 26 Vật tư lắp ráp bị rỉ sét, oxi hóa biến màu, mất màu x 27 Vật tư ráp sai kiểu răng, đường kính lớn nhỏ không đều, ráp không ăn khớp x GHẾ 1 Khe hở giữa mặt ghế và kiềng >2mm x 2 Khe hở giữa mặt ghế và cụm lưng >2mm x 3 Khe hở giữa kiềng và cụm chân trước, chân sau >0,5mm (hàng tháo rời) x 4 Khe hở giữa nệm lọt lòng và khung ngồi >1mm x 5 Độ lệch của mặt ghế so với khung mê ngồi ngoài khoảng cách +-2mm x 6 Kích thước tổng thế của sản phẩm ngoài khoảng cách +-2mm x 7 Kích thước chi tiết của sản phẩm ngoài khoảng cách +-1mm (hàng không bọc da, si, nệm) x BÀN 1 Độ lệch, độ cao thấp giữa các mặt bàn (đối với bàn 3 mảnh)>1mm Mặt bàn cong (1/1000), Bàn bị bập bênh Chân bàn bị đá lớn hơn 10mm, Độ hở hộc kéo không đều x TỦ CABINET CAO/THẤP 1 Dung sai khe hở đối với tầng rời, kệ, kệ ngoài khoảng cách cho phép ±1mm so với bản vẽ x 2 Dung sai khe hở hộc kéo, cửa ngoài khoảng cách cho phép ±1mm so với bản vẽ x 3 Cửa kính bị xộc xệch, cánh cửa bị cạ khi đóng mở x 4 Hộc kéo không cân đối x 11. SƠN 1 Màu sơn không giống mẫu, màu sắc không đồng đều x 2 Độ bóng không đạt quá ±5 x 3 Vết keo trắng x 4 Vết dính mút, dính màu, dấu vân tay x 5 Chảy sơn x 6 Mất lót x 7 Trầy xước x 8 Cấn móp x 9 Nhám bề mặt, bụi dơ, không láng mịn x 10 Da cam, ố màu, bong bóng, hạt dầu x 11 Xử lý không đạt x 12 Trắng kẽ, trắng cạnh x 13 Sơn bị đốm màu, sọc nhám x 14 Tróc màu, trầy sơn, rạn nứt màng sơn, x 15 Sơn bị lem màu x 16 Veneer phồng dộp x 17 Lộ vết keo, vết trám trên mặt A, vết sửa không đồng màu với màu tổng thể trên mặt A x 18 Thiếu sơn các mặt khuất x 19 Nứt tét mối ghép, mối ráp, gỗ x 12. ĐÓNG GÓI 1 Đóng gói không đúng theo HDĐG (Không đúng cách sắp xếp sản phẩm trong thùng) x 2 Sai, thiếu vật tư đóng gói (mút xốp, PE, carton lót ) x 3 Sai, thiếu số lượng chi tiết/sản phẩm x 4 Sai, thiếu vật tư ráp kèm theo (hàng tháo rời) x 5 Sai, thiếu thông tin số mã số sản phẩm, tem nhãn ảnh hưởng đến quá trình nhận dạng sản phẩm của khách hàng x 6 Thiếu vật tư phụ kiện x 7 Thiếu thông tin in ấn trên bao bì, tem nhãn x 8 Bao bị bị rách, ẩm ướt, hư hỏng, bị tách lớp x 9 Thùng đóng gói bị côn trùng xâm nhập x 10 Thùng đóng gói có vật lạ (dao, kéo ) x 11 Thùng hàng sắp xếp không có hệ thống, nghiêng đổ x 12 Thông tin ngoài bao bì không trùng khớp với sản phẩm bên trong x

Các file đính kèm theo tài liệu này:

  • docxquy_trinh_quan_li_chat_luong_cong_ty_lecade_8902_2034293.docx
Tài liệu liên quan