Tạp chí Khoa học và Công nghệ 54 (3) (2016) 415-425
DOI: 10.15625/0866-708X/54/3/5930
VỀ VẬN T ỐC T ỐI H ẠN C ỦA Ô TÔ KHI QUA C ẦU
Nguy ễn V ăn Khang *, Nguy ễn Th ị Vân H ươ ng, Nguy ễn Đức Phong
Tr ường Đại h ọc Bách khoa Hà N ội, Số 1, Đại C ồ Vi ệt, Hà N ội
*Email:
[email protected]
Đến Tòa so ạn: 1/3/2015; Ch ấp nh ận đă ng: 3/2/2016
TÓM T ẮT
Mô hình dao động c ủa ô tô khi qua c ầu được mô hình hóa b ởi m ột h ệ kh ối l ượng – lò xo –
gi ảm ch ấn di chuy ển trên dầm đàn h ồi. Bài báo trình bày m ột k ết qu ả nghiên c ứu mới v ề xác
định v ận t ốc t ới h ạn c ủa ô tô khi qua c ầu. Vận t ốc t ới h ạn c ủa ô tô tính theo mô hình m ới nh ỏ
hơn nhi ều so v ới v ận t ốc t ới h ạn tính theo công th ức c ũ.
Từ khóa: dao động đàn h ồi, mô hình hóa, v ận t ốc t ới h ạn của ô tô, mô ph ỏng s ố, dầm ứng su ất
tr ước.
1. MỞ ĐẦU
Trong các tài li ệu v ề dao động kĩ thu ật và về kĩ thu ật c ầu đường tr ước đây khi mô hình hóa
dao động c ủa ô tô qua c ầu d ầm ng ười ta th ường s ử dụng mô hình m ột l ực di chuy ển trên d ầm
gi ản đơ n có thi ết di ện không đổi (Hình 1).
Hình 1. Mô hình m ột l ực di chuy ển trên d ầm.
Bằng tính toán gi ải tích ng ười ta nh ận được công th ức xác định v ận t ốc t ới h ạn c ủa ô tô [1 - 4]
kπ EI
v=, k = 1,2,3,... (1)
kth l µ
trong đó l là độ dài c ủa d ầm, EI là độ cứng ch ống u ốn, µ là kh ối l ượng m ột đơn v ị dài c ủa d ầm.
Khi tính đến ứng su ất tr ước c ủa d ầm bê tông c ốt thép công th ức xác định v ận t ốc t ới h ạn bậc
nh ất của ô tô có d ạng [7]
Nguy ễn V ăn Khang, Nguy ễn Th ị Vân H ươ ng, Nguy ễn Đứ c Phong
π 2 EI E
v = + ε (2)
th l 2 µ0 ρ
trong đó E là mô đun đàn h ồi, EI là độ cứng ch ống u ốn, l là chi ều dài d ầm, µ là kh ối l ượng m ột
ε ρ
đơ n v ị dài c ủa d ầm, 0 là bi ến d ạng dài t ỷ đối ban đầu, là bán kính cong c ủa l ớp trung hòa
của d ầm. Vi ệc s ử dụng mô hình c ơ h ọc gi ản đơ n, thay th ế ô tô b ằng m ột l ực có độ lớn không
đổi di chuy ển trên d ầm v ới v ận t ốc không đổi là quá thô. J. G. Panovko đã ch ỉ ra nhi ều sai l ầm
khi s ử dụng mô hình đơ n gi ản trên [5 - 6].
Trong bài báo này ta thay ô tô b ằng m ột h ệ dao động nh ư Hình 2. Ta thi ết l ập ph ươ ng trình
dao động cho mô hình c ơ h ọc này. Sau đó tính toán dao động u ốn c ủa c ầu d ầm bê tông d ự ứng
lực d ưới tác d ụng c ủa v ật th ể di động. Trên c ơ s ở mô hình chính xác h ơn ta rút ra bi ểu th ức xác
định vận t ốc t ới h ạn c ủa ô tô khi qua c ầu và ảnh h ưởng c ủa ứng su ất tr ước t ới dao động c ủa c ầu.
2. DAO ĐỘNG U ỐN C ỦA D ẦM CÓ ỨNG SU ẤT TR ƯỚC CH ỊU TÁC D ỤNG C ỦA
VẬT TH Ể DI ĐỘ NG
Trong đoạn này ta s ẽ xét bài toán dao động u ốn c ủa d ầm đơn gi ản có ứng su ất tr ước, ch ịu
tác d ụng c ủa v ật th ể di độ ng (Hình 2).
Hình 2 . Mô hình ô tô đi trên c ầu.
Xét d ầm đơn gi ản chi ều dài l có ứng su ất tr ước, ch ịu tác d ụng c ủa v ật th ể di độ ng. Gi ả thi ết
kh ối l ượng đơn v ị dài c ủa d ầm µ= ρ A , độ c ứng ch ống u ốn EI là nh ững đạ i l ượng không đổ i
trên toàn chi ều dài c ủa d ầm. Trong đó ρ là m ật độ kh ối l ượng, A là di ện tích m ặt c ắt ngang, E
là mô đun đàn h ồi, I là mô men quán tính thi ết di ện c ủa d ầm. Ô tô chuy ển độ ng trên d ầm xem là
một v ật r ắn chuy ển độ ng t ịnh ti ến có kh ối l ượng m đặ t trên h ệ lò xo - gi ảm ch ấn, độ c ứng lò xo
là k, hệ s ố gi ảm ch ấn là d, v ật th ể chuy ển độ ng trên d ầm v ới v ận t ốc v không đổ i. Gi ả thi ết trong
su ốt quá trình chuy ển độ ng, v ật th ể không tách kh ỏi dầm. Ch ọn h ệ to ạ độ nh ư Hình 2. Tr ục Ox
trùng v ới tr ục c ủa d ầm khi d ầm ch ưa b ị u ốn, tr ục Ow th ẳng đứ ng h ướng xu ống d ưới. G ọi z là to ạ
độ tuy ệt đố i c ủa v ật th ể theo ph ươ ng th ẳng đứ ng. Gọi y là kho ảng cách t ươ ng đối gi ữa v ật th ể và
dầm, wη là độ võng c ủa d ầm t ại điểm v ật th ể ti ếp xúc v ới d ầm. Ta có h ệ th ức
z= y + w η ; wη = wxt( , ) (3)
x=η = vt
Để thu ận ti ện cho vi ệc tính toán dao độ ng t ự do c ủa d ầm khi v ật th ể di độ ng không có m ặt
416
Về v ận t ốc t ối h ạn c ủa ô tô khi qua c ầu
trên d ầm, ta g ắn vào v ật th ể di độ ng m ột tín hi ệu bi ểu di ễn b ằng hàm tín hi ệu logic. Hàm tín hi ệu
logic được đị nh ngh ĩa nh ư sau
1 khi t≤ t ≤ T
L( t ) = 0 (4)
0khi t t0 , t T
trong đó t 0 là th ời điểm v ật th ể b ắt đầ u chuy ển độ ng trên d ầm, T là th ời điểm v ật th ể k ết thúc
chuy ển độ ng trên d ầm.
Khi đó các ph ươ ng trình mô t ả dao độ ng u ốn c ủa dầm có ứng su ất tr ước ch ịu tác d ụng c ủa
vật th ể di độ ng là m ột h ệ h ỗn h ợp ph ươ ng trình đạo hàm riêng và ph ươ ng trình vi phân th ường
[7, 8]
∂∂452 ∂∂ ∂ 2
ww+i ++−µ ww e ε w = ()
EI b b 0 EA pxzt, , (5)
∂x44 ∂∂ xt ∂ t 2 ∂ t ∂ x 2
ɺ
Lt()( mzɺɺ++= dz ɺ kz )()( Lt mg ++ dwη kw η ) (6)
trong đó
pxzt(,,)= Lt ()( mg − mzɺɺ )(δ x − vt ) (7)
Để gi ải các ph ươ ng trình này ta c ần bi ết thêm các điều ki ện biên và các điều ki ện đầ u.
Các điều ki ện biên trong bài toán này có dạng
∂2w(0, t ) ∂2w( l, t )
x=0 : w() 0, t = 0, = 0, x= l: wlt() , = 0, = 0 (8)
∂x2 ∂x2
Các điều ki ện đầ u
∂w( x ,0)
wx( ,0)= gx ( ) , wxɺ (,0)= = gx (), z(0)= zz ;ɺ (0) = z ɺ (9)
1 ∂t 2 0 0
Áp d ụng ph ươ ng pháp Ritz-Galerkin ta tìm nghi ệm c ủa các ph ươ ng trình (5), (6) v ới các
điều ki ện biên (8) dưới d ạng
n π
= r x
wxt( , )∑ qtr ( )sin (10)
r=1 l
rπ x
trong đó sin là các hàm riêng c ủa d ầm hai đầ u b ản l ề có ứng su ất tr ước, còn q( t ) là các
l r
hàm c ần tìm.
Th ế các bi ểu th ức (10) vào ph ươ ng trình (5) và (6) và th ực hi ện m ột s ố bi ến đổ i gi ải tích ta
nh ận được h ệ ph ươ ng trình vi phân dưới d ạng ma tr ận nh ư sau [7]
qɺɺ= B()t qC ɺ + () t qf + () t (11)
trong đó
éùq éù qɺ éù qɺɺ
êú1 êú 1 êú 1
ɺ ɺɺ
êúq2 êú q 2 êú q 2
êúɺ êú ɺɺ êú
q=êú⋮; q = êú ⋮ ; q = êú ⋮
êúq êú qɺ êú qɺɺ
êún êú n êú n
ëûêúz ëûêú zɺ ëûêú ɺɺz
417
Nguy ễn V ăn Khang, Nguy ễn Th ị Vân H ươ ng, Nguy ễn Đứ c Phong
Ma tr ận B(t) là ma tr ận vuông c ấp n+1
ébt() bt ()⋯ bt () ù
ê11 12 1(n+ 1) ú
êbt() bt ()⋯ bt () ú
B(t ) = ê21 22 2(1)n+ ú (12)
ê⋯ ⋯⋯ ⋯ ú
ê⋯ ú
ëêbtbt(n+ 1)1() ( n + 1)2 () b ( nn ++ 1)( 1) () t ûú
trong đó
2d sπ vt r π vt EIbi s π 4
b() t=− L () t sin sin −δ s + b e (r, s = 1,,n)
sr r
lAlρ l ρ Al
2d svtπ
b+ () t= Lt () sin (s=1,,n)
s( n 1) lρ A l
d rπ vt
b+ () t= Lt () sin (r=1,,n)
(n 1) r m l
d
b+ + () t= − Lt ()
(n 1)( n 1) m
Ma tr ận C(t) là ma tr ận vuông c ấp n+1 và có d ạng
éct() ct ()⋯ ct () ù
ê11 12 1(n+ 1) ú
êct() ct ()⋯ ct+ () ú
C(t ) = ê21 22 2(n 1) ú (13)
ê⋯ ⋯⋯ ⋯ ú
ê⋯ ú
ëêctct(n+ 1)1() ( n + 1)2 () c ( nn ++ 1)( 1) () t ûú
trong đó
2kL ( t ) sππ vt r vt EI s π4 E s π 2
c() t =− sin sin −δs + ε ,,1,...,r s = n
sr r 0
lAlρ l ρ Al ρ l
2k svtπ
ctLt+ ()= () sin , s = 1,..., n
s( n 1) lρ A l
k rπ vt
ctLt+ ()= () sin , r = 1,..., n
(n 1) r m l
k
c+ + () t= − Lt ()
(n 1)( n 1) m
Vect ơ f (t ) có d ạng
T
f = [ f, f , f ] (14)
1 2n+ 1
= = =
trong đó fs0, s 1,..., nf ; n +1 g ,
418
Về v ận t ốc t ối h ạn c ủa ô tô khi qua c ầu
Để gi ải h ệ ph ươ ng trình vi phân (11) ta c ần ph ải bi ết các điều ki ện đầ u. Các điều kiện đầ u
này được suy ra t ừ (9)
=ɺ == ɺ = ɺ = ɺ
qiiii(0) qq0 , (0) qi 0 ( 1,.., nq ), i+ 1010 (0) zq , i + (0) z (15)
Để tính toán dao độ ng u ốn c ủa c ầu d ầm d ưới tác d ụng c ủa th ể th ể di độ ng chúng tôi đã xây
dựng m ột ch ươ ng trình tính VIBEAM 01 - BKHN d ựa trên ph ần m ềm đa n ăng MATLAB.
3. XÁC ĐỊNH V ẬN T ỐC TỚI H ẠN C ỦA Ô TÔ KHI QUA C ẦU B ẰNG
PH ƯƠ NG PHÁP S Ố
Sử d ụng ch ươ ng trình VIBEAM 01 – BKHN [7] tính toán dao động c ủa hai lo ại c ầu d ầm
bê tông d ự ứng l ực điển hình ở Vi ệt Nam. Đó là các c ầu Đông Hà dài 32,4 m và c ầu Bùng dài
20,4 m.
3.1 Tính toán dao động u ốn c ủa c ầu Đông Hà
Số li ệu c ầu Đông Hà:
l=32.4( m) ρ = 2.5 × 103( kg / m 3 )
µ== ρ A2352() kgm / E =× 0.315 1011() Nm / 2
EI=7656920000() Nm2 be = 0, b i = 0
Số li ệu các ô tô: Trong bài báo này ta s ẽ tính toán dao động u ốn c ủa c ầu d ưới tác dụng c ủa
6 lo ại xe
ô tô khác nhau được đánh s ố nh ư sau:
Xe s ố 1: xe ô tô MITSUBISHI PAJERO SPORT KG4WGNMZLVT5
M = 2100 (kg) , k = 85799 (N/m), d = 5068 (Ns/m).
Xe s ố 2: xe ô tô tô MATIZ
M = 1024 (kg) , k = 46154 (N/m), d = 2660 (Ns/m).
Xe s ố 3: xe ô tô tô HINO FG8JJSB
M = 9880 (kg) , k= 646160 (N/m), d = 39596 (Ns/m).
Xe s ố 4: xe ô tô tô HINO XZU720L
M = 5872 (kg) , k = 451810 (N/m), d = 22996(Ns/m).
Xe s ố 5: xe ô tô tô HUYNDAI HD170
M = 13032 (kg) , k = 871210 (N/m), d = 52692 (Ns/m).
Xe s ố 6: xe ô tô tô ZIL 130
M = 6120 (kg) , k = 463590 (N/m), d = 22812 (Ns/m).
Các k ết qu ả tính toán cho trên và Bảng 1 và Hình 3.
419
Nguy ễn V ăn Khang, Nguy ễn Th ị Vân H ươ ng, Nguy ễn Đứ c Phong
ả * ε =
B ng 1. Vận t ốc t ới h ạn mới vth / v ận t ốc t ới h ạn lí thuy ết vth của ô tô trênCầu Đông Hà, khi 0 0.
Số th ứ t ự xe * v[ km / h ] η = v* / v
vth [km/ h] th th th
1 174,5 629,82 0,28
2 185,5 629,82 0,30
3 207,3 629,82 0,33
4 218,2 629,82 0,35
5 218,2 629,82 0,35
6 218,2 629,82 0,35
3.2. Tính toán dao động u ốn c ủa c ầu Bùng
Số li ệu c ầu Bùng:
l=20.4( m) ρ = 2.5 × 103( kg / m 3 )
µ== ρ A2277() kgm / E =× 0.315 1011() Nm / 2
EI=4157000800() Nm2 be = 0, b i = 0
Các k ết qu ả tính toán trình b ầy trên Bảng 2 và Hình 4.
ả * ε =
B ng 2 . V ận t ốc t ới h ạn mới vth / v ận t ốc t ới h ạn lí thuy ết vth của ô tô trên Cầu Bùng, khi 0 0.
Số th ứ t ự xe * v [km/ h] v*
vth [ km / h ] th η = th
vth
1 87,27 749,09 0,12
2 87,27 749,09 0,12
3 98 749,09 0,13
4 163,6 749,09 0,22
5 109,1 749,09 0,15
6 109,1 749,09 0,15
Qua k ết qu ả tính toán cho hai lo ại c ầu và v ới sáu lo ại ô tô khác nhau trình bày trên Hình 3
và Hình 4 c ũng nh ư trên các B ảng 1 và 2 ta rút ra m ột s ố kết lu ận sau: V ận t ốc t ới h ạn m ới c ủa ô
tô nh ỏ hơn vận t ốc t ới h ạn tính toán g ần đúng theo các công th ức (1) và (2). T ỉ lệ gi ữa v ận t ốc
*
tới h ạn c ủa ô tô tính theo mô hình chính xác h ơn vth và v ận t ốc t ới h ạn lí thuy ết c ũ vth của c ầu
ε =
Đông Hà, khi 0 0, kho ảng 30 – 35 %, còn c ầu Bùng là 12 – 15 %.
420
Về v ận t ốc t ối h ạn c ủa ô tô khi qua c ầu
Hình 3 . Độ võng t ại m ặt c ắt gi ữa c ầu Đông Hà khi ô tô đi qua.
421
Nguy ễn V ăn Khang, Nguy ễn Th ị Vân H ươ ng, Nguy ễn Đứ c Phong
Hình 4. Độ võng t ại m ặt c ắt gi ữa c ầu Bùng khi ô tô đi qua.
422
Về v ận t ốc t ối h ạn c ủa ô tô khi qua c ầu
4. ẢNH H ƯỞNG C ỦA ỨNG SU ẤT TR ƯỚC ĐẾ N DAO ĐỘ NG U ỐN C ỦA C ẦU
Để nghiên c ứu ảnh h ưởng c ủa ứng su ất tr ước đến độ võng động l ực c ủa c ầu khi ô tô đi qua
ta xét hai mô hình dao động: C ầu Đông Hà và c ầu Bùng.
ầ Đ ε
a) C u ông Hà: Ta cho m ột s ố giá tr ị c ủa 0 từ đó tính được v ận t ốc t ới h ạn c ủa d ầm theo
công th ức
πv π4 EI π 2 E π 2 EI E
Ω = ω⇒ = + ε , v = + ε
1 1 l l4µ0 l 2 ρ th l 2 µ0 ρ
Các k ết qu ả tính được ghi l ại trong b ảng sau
ε 0 - 0,0002 - 0,0004 - 0,0006 - 0,0008 - 0,001
0
ω 16,96 16,25 15,50 14,72 13,89 13,01
1 (rad/s)
vth (m/s) 174,95 167,59 159,90 151,81 143,27 134,19
(km/h) (629,82) (603,32) (575,64) (546,52) (515,77) (483,1)
Các k ết qu ả tính cho trên Hình 5.
Hình 5. Biên độ dao động l ớn nh ất t ại gi ữa c ầu Đông Hà theo v ận t ốc v ới n = 1.
Từ đồ th ị ta th ấy: Khi h ệ số ứng su ất trong d ầm càng lớn (d ấu âm) thì biên độ dao động
lớn nh ất l ại m ặt c ắt gi ữa d ầm càng l ớn. Ứng su ất tr ước có ảnh h ưởng l ớn ở lân c ận giá tr ị vận t ốc
tới h ạn. Khi xa v ận t ốc t ới h ạn ảnh h ưởng c ủa ứng su ất tr ước không đáng k ể.
b) C ầu Bùng : Tính toán t ươ ng t ự ta có bảng v ận t ốc t ới h ạn c ủa ô tô tính theo công th ức (2) nh ư
sau
423
Nguy ễn V ăn Khang, Nguy ễn Th ị Vân H ươ ng, Nguy ễn Đứ c Phong
ε 0 - 0,0002 - 0,0004 - 0,0006 - 0,0008 - 0,001
0
ω 32,04 31,10 30,12 29,11 28,07 26,98
1 (rad/s)
vth (m/s) 208,08 201,93 195,59 189,04 182,25 175,21
(km/h) (749,09) (726,95) (704,12) (680,54) (656,10) (630,76)
Đồ th ị độ võng động tại m ặt c ắt gi ữa cầu Bùng được bi ểu di ễn trên Hình 6.
Hình 6 . Biên độ dao động l ớn nh ất t ại gi ữa c ầu Bùng theo v ận t ốc v ới n = 1.
Từ các k ết qu ả trên ta suy ra các k ết lu ận sau:
- Khi giá tr ị của h ệ số ứng su ất trong d ầm càng l ớn (v ới d ấu âm) thì biên độ dao động l ớn
nh ất l ại m ặt c ắt gi ữa d ầm càng l ớn.
- Ứng su ất tr ước có ảnh h ưởng l ớn ở lân c ận giá tr ị vận t ốc t ới h ạn. Khi xa v ận t ốc t ới h ạn
ảnh h ưởng c ủa ứng su ất tr ước không đáng k ể.
4. KẾT LU ẬN
Khi s ử d ụng mô hình dao động c ủa d ầm d ưới tác d ụng c ủa v ật th ể di độ ng, v ận tốc t ới h ạn
của ô tô ch ỉ vào kho ảng 10 đế n 40 % v ận t ốc t ới h ạn tính theo lí thuy ết c ũ. V ận t ốc t ới h ạn này
ph ụ thu ộc vào chi ều dài c ủa c ầu và các tham s ố độ ng l ực khác nh ư độ c ứng ch ống u ốn, kh ối
lượng đơn v ị chi ều dài c ủa d ầm,
Ứng su ất tr ước có ảnh h ưởng l ớn ở lân c ận giá tr ị vận t ốc t ới h ạn. Khi xa v ận t ốc t ới h ạn
ảnh h ưởng c ủa ứng su ất tr ước không đáng k ể.
424
Về v ận t ốc t ối h ạn c ủa ô tô khi qua c ầu
TÀI LI ỆU THAM KH ẢO
1. Nguy ễn V ăn Khang - Dao động kĩ thu ật (in l ần th ứ 4), NXB Khoa h ọc và Kĩ thu ật, Hà
Nội, 2005.
2. Ch. Petersen - Dynamik der Baukontruktionen. Verlag Vieweg, Braunschweig/
Wiesbaden, 1996.
3. Hoàng Hà - Nghiên c ứu dao độ ng u ốn c ủa k ết c ấu nh ịp c ầu dây văng trên đường ô tô ch ịu
tác d ụng c ủa ho ạt t ải khai thác, Lu ận án Ti ến s ĩ, Tr ường Đạ i học Giao thông Vận t ải, Hà
Nội, 1999.
4. Timoshenko S. P., Young D. H., Weaver W. - Vibration Problems in Engineering (4.
Edition), John Wiley and Sons, New York, 1974.
5. Panovko J. G. - Mechanik des deformierbaren festen Koerper – Moderne Konzeptionen,
Fehler und Paradoxe. Moskau, Nauka“ 1985 (in Rus.).
6. Panovko J. G. - Fehler und Misserfolge in Veroeffentlichungen ueber die Wirkung sich
bewegender Lasten auf elastische Konstruktionen – aus der 150-jaehrigen
Entwicklungsgeschichte des Problems. Forschungsbericht Nr.13, Institut fuer Mechanik,
TU Berlin 2001.
7. Nguy ễn Th ị Vân H ươ ng - Dao động u ốn c ủa d ầm có ứng su ất tr ước d ưới tác d ụng c ủa v ật
th ể di động. Lu ận v ăn Thạc s ỹ khoa h ọc, Tr ường ĐH Bách Khoa Hà N ội, 2007.
8. Nguyen Van Khang, Nguyen Phong Dien, Nguyen Thi Van Huong - Transverse
vibrations of prestressed continuous beams on rigid supports under the action of moving
bodies, Archive of Applied Mechanics 79 (2009) 939-953.
ABSTRACT
ON THE CRITIAL VELOCITY OF A VEHICLE MOVING ON THE BRIDGE
Nguyen Van Khang, Nguyen Thi Van Huong, Nguyen Duc Phong
Hanoi University of Science and Technology, No. 1, Dai Co Viet, Hanoi
*Email:
[email protected]
Vibration model of a vehicle on the bridge is modeled by a mass - spring - damper system
moving on an elastic beam. This paper presents the results of a new study on determining the
critical velocity of a vehicle moving on the beam bridge. The critical velocity of the vehicle
calculated according to the new model is much smaller than that calculated according to the old
formula.
Keywords: elastically vibration, modeling, critical velocity of the vehicle, numerical simulation,
prestressed beam.
425