Bài giảng Phân tích ngắn mạch trong hệ thống điện - Chương 2: Qúa trình qúa độ của MFĐ khi ngắn mạch
2.1. Các yếu tố ảnh hưởng việc tính toán dòng ngắn mạch quá độ 2.2. Phân tích MFĐ theo hệ toạ độ pha 2.2.1. Hệ toạ độ pha 2.2.2. Hệ phương trình vi phân QTQĐ
Bạn đang xem trước 20 trang tài liệu Bài giảng Phân tích ngắn mạch trong hệ thống điện - Chương 2: Qúa trình qúa độ của MFĐ khi ngắn mạch, để xem tài liệu hoàn chỉnh bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
33
Chương 2
Qúa Trình Qúa Độ
Của MFĐ Khi Ngắn Mạch
34
2.1. Các yếu tố ảnh hưởng việc tính
toán dòng ngắn mạch quá độ
‣ Sự biến thiên của dòng điện kích từ tại t = 0;
‣ Sự biến thiên của sđđ đồng bộ Eq do dòng kích từ sinh ra;
=> khó khăn khi tính toán dòng ngắn mạch quá độ.
‣ Khái niệm sức điện động quá độ, điện kháng quá độ.
35
2.2. Phân tích MFĐ theo hệ toạ độ pha
2.2.1. Hệ toạ độ pha
‣ Từ thông tổng hợp phần
ứng ;
‣ Từ thông của roto ;
‣ Từ thông cuộn cản;
‣ Từ thông tổng hợp:
ψ s ψ s
ψ f
ψ Σ =ψ s +ψ f
36
2.2. Phân tích MFĐ theo hệ toạ độ pha
2.2.2. Hệ phương trình vi phân QTQĐ
Scanned with CamScanner
37
2.2. Phân tích MFĐ theo hệ toạ độ pha
2.2.2. Hệ phương trình vi phân QTQĐ
ψ s
uA = −
dψ A
dt
− r × iA
‣ Phương trình vi phân QTQĐ điện từ trong mỗi cuộn dây pha:
uB = −
dψ B
dt
− r × iB
uC = −
dψ C
dt
− r × iC
‣ - từ thông móc vòng toàn
phần với các cuộn dây pha của stato;
‣ - dòng điện trong các cuộn
dây pha của stato;
‣ r - điện trở của cuộn dây pha.
ψ A,ψ B ,ψ C
iA,iB ,iC
38
2.2. Phân tích MFĐ theo hệ toạ độ pha
2.2.2. Hệ phương trình vi phân QTQĐ
ψ s
u f =
dψ f
dt
− rf × i f
‣ Phương trình vi phân QTQĐ điện từ trong các cuộn dây trên roto:
0 = −
dψ D
dt
− rD × iD
0 =
dψ Q
dt
− rQ × iQ
‣ - từ thông móc vòng trong
cuộn dây kích từ, cuộn cản dọc trục và
cuộn cản ngang trục;
‣ - dòng điện trong cuộn dây kích
từ, cuộn cản dọc trục và cuộn cản ngang
trục;
‣ - điện trở các cuộn dây trên roto;
‣ - điện áp kích từ.
ψ f ,ψ D ,ψ Q
i f ,iD ,iQ
rf ,rD ,rQ
u f
39
2.2. Phân tích MFĐ theo hệ toạ độ pha
2.2.2. Hệ phương trình vi phân QTQĐ
ψ s
ψ A = LAiA + MABiB + MACiC + MAf i f + MADiD + MAQiQ
‣ Quan hệ giữa các từ thông và dòng điện:
L - hệ số tự cảm của
các cuộn dây
M - hệ số hỗ cảm giữa
các cuộn dây
ψ B = MBAiA + LBiB + MBCiC + MBf i f + MBDiD + MBQiQ
ψ C = MCAiA + MCBiC + LCiC + MCf i f + MCDiD + MCQiQ
ψ f = M fAiA + M fBiB + M fCiC + Lf i f + M fDiD
ψ D = MDAiA + MDBiB + MDCiC + MDf i f + LDiD
ψ Q = MQAiA + MQBiB + MQCiC + LQiQ
40
2.2. Phân tích MFĐ theo hệ toạ độ pha
2.2.2. Hệ phương trình vi phân QTQĐ
ψ s
MAf = M f cosγ
‣ Hỗ cảm giữa các cuộn dây pha với cuộn dây kích từ:
MBf = M f cos(γ −120
o )
MCf = M f cos(γ +120
o )
LA = L+ L
' cos2γ
MAB = M + M
' cos2(γ +120o )
41
2.3. Phân tích MFĐ theo hệ toạ độ quay vuông góc
2.3.1. Một số giả thiết
‣ Các giả thiết tần số hệ
thống không thay đổi và
bỏ qua bão hoà từ của lõi
sắt;
‣ Mô hình MFĐ 3 pha
được mô tả tương đương
thành mô hình áy điện có
2 cuộn dây phần ứng
vuông góc.
ψ s
42
2.3. Phân tích MFĐ theo hệ toạ độ quay vuông góc
2.3.2. Phép biến đổi Park - Gorev
43
2.3. Phân tích MFĐ theo hệ toạ độ quay vuông góc
2.3.2. Phép biến đổi Park - Gorev
ψ s
‣ Hệ phương trình trong hệ toạ độ pha:
us⎡⎣ ⎤⎦ = − Rs⎡⎣ ⎤⎦ is⎡⎣ ⎤⎦ −
d
dt
ψ s⎡⎣ ⎤⎦
ur⎡⎣ ⎤⎦ = Rr⎡⎣ ⎤⎦ ir⎡⎣ ⎤⎦ +
d
dt
ψ r⎡⎣ ⎤⎦
ψ r⎡⎣ ⎤⎦ = Mrs⎡⎣ ⎤⎦ is⎡⎣ ⎤⎦ + Mr⎡⎣ ⎤⎦ ir⎡⎣ ⎤⎦
ψ s⎡⎣ ⎤⎦ = Ms⎡⎣ ⎤⎦ is⎡⎣ ⎤⎦ + Msr⎡⎣ ⎤⎦ ir⎡⎣ ⎤⎦
44
2.3. Phân tích MFĐ theo hệ toạ độ quay vuông góc
2.3.2. Phép biến đổi Park - Gorev
ψ s
‣ Hệ phương trình trong hệ toạ độ pha:
us⎡⎣ ⎤⎦ =
uA
uB
uC
⎡
⎣
⎢
⎢
⎢
⎢
⎤
⎦
⎥
⎥
⎥
⎥
is⎡⎣ ⎤⎦ =
iA
iB
iC
⎡
⎣
⎢
⎢
⎢
⎢
⎤
⎦
⎥
⎥
⎥
⎥
ψ s⎡⎣ ⎤⎦ =
ψ A
ψ B
ψ C
⎡
⎣
⎢
⎢
⎢
⎢
⎤
⎦
⎥
⎥
⎥
⎥
ur⎡⎣ ⎤⎦ =
u f
0
0
⎡
⎣
⎢
⎢
⎢
⎢
⎤
⎦
⎥
⎥
⎥
⎥
ir⎡⎣ ⎤⎦ =
i f
iD
iQ
⎡
⎣
⎢
⎢
⎢
⎢
⎤
⎦
⎥
⎥
⎥
⎥
ψ r⎡⎣ ⎤⎦ =
ψ f
ψ D
ψ Q
⎡
⎣
⎢
⎢
⎢
⎢
⎤
⎦
⎥
⎥
⎥
⎥
45
2.3. Phân tích MFĐ theo hệ toạ độ quay vuông góc
2.3.2. Phép biến đổi Park - Gorev
ψ s
‣ Hệ phương trình trong hệ toạ độ pha:
Rs⎡⎣ ⎤⎦ =
R 0 0
0 R 0
0 0 R
⎡
⎣
⎢
⎢
⎢
⎤
⎦
⎥
⎥
⎥
Ms⎡⎣ ⎤⎦ =
LA MAB MAC
MAB LB MBC
MAC MBC LC
⎡
⎣
⎢
⎢
⎢
⎢
⎤
⎦
⎥
⎥
⎥
⎥
Rr⎡⎣ ⎤⎦ =
Rf 0 0
0 RD 0
0 0 RQ
⎡
⎣
⎢
⎢
⎢
⎢
⎤
⎦
⎥
⎥
⎥
⎥
Mr⎡⎣ ⎤⎦ =
Lf M fD 0
M fD LD 0
0 0 LQ
⎡
⎣
⎢
⎢
⎢
⎢
⎤
⎦
⎥
⎥
⎥
⎥
Msr⎡⎣ ⎤⎦ =
MAf MAD MAQ
MBf MBD MBQ
MCf MCD MCQ
⎡
⎣
⎢
⎢
⎢
⎢
⎤
⎦
⎥
⎥
⎥
⎥
46
2.3. Phân tích MFĐ theo hệ toạ độ quay vuông góc
2.3.2. Phép biến đổi Park - Gorev
ψ s
‣ Hệ phương trình trong hệ toạ độ pha:
Ms⎡⎣ ⎤⎦ =
L −M M
−M L M
−M −M L
⎡
⎣
⎢
⎢
⎢
⎤
⎦
⎥
⎥
⎥
Msr⎡⎣ ⎤⎦ =
M f cosγ MD cosγ MQ sinγ
M f cos(γ −120
o ) MD cos(γ −120
o ) MQ sin(γ −120
o )
M f cos(γ −120
o ) MD cos(γ −120
o ) MQ sin(γ −120
o )
⎡
⎣
⎢
⎢
⎢
⎢
⎢
⎤
⎦
⎥
⎥
⎥
⎥
⎥
47
2.3. Phân tích MFĐ theo hệ toạ độ quay vuông góc
2.3.2. Phép biến đổi Park - Gorev
ψ s
‣ Ma trận biến đổi Park - Gorev:
A⎡⎣ ⎤⎦ =
2
3
cosγ cos(γ −120o ) cos(γ +120o )
sinγ sin(γ −120o ) sin(γ +120o )
1/ 2 1/ 2 1/ 2
⎡
⎣
⎢
⎢
⎢
⎢
⎤
⎦
⎥
⎥
⎥
⎥
A⎡⎣ ⎤⎦
−1
=
cosγ sinγ 1
cos(γ −120o ) sin(γ −120o ) 1
cos(γ +120o ) sin(γ +120o ) 1
⎡
⎣
⎢
⎢
⎢
⎢
⎤
⎦
⎥
⎥
⎥
⎥
48
2.3. Phân tích MFĐ theo hệ toạ độ quay vuông góc
2.3.2. Phép biến đổi Park - Gorev
ψ s
‣ Các biến sau biến đổi Park - Gorev:
us
'⎡⎣ ⎤⎦ =
ud
uq
u0
⎡
⎣
⎢
⎢
⎢
⎢
⎤
⎦
⎥
⎥
⎥
⎥
= [A] us⎡⎣ ⎤⎦ is
'⎡⎣ ⎤⎦ =
id
iq
i0
⎡
⎣
⎢
⎢
⎢
⎢
⎤
⎦
⎥
⎥
⎥
⎥
= [A] is⎡⎣ ⎤⎦
ψ s
'⎡⎣ ⎤⎦ =
ψ d
ψ q
ψ 0
⎡
⎣
⎢
⎢
⎢
⎢
⎤
⎦
⎥
⎥
⎥
⎥
= [A] ψ s⎡⎣ ⎤⎦
49
2.3. Phân tích MFĐ theo hệ toạ độ quay vuông góc
2.3.2. Phép biến đổi Park - Gorev
ψ s
‣ Dòng điện stato theo biến đổi Park - Gorev:
id = 2 / 3 iA cosγ + iB cos(γ −120
o )+ iC cos(γ +120
0 )⎡⎣ ⎤⎦
iq = 2 / 3 iA sinγ + iB sin(γ −120
o )+ iC sin(γ +120
0 )⎡⎣ ⎤⎦
i0 = 1/ 3 iA + iB + iC⎡⎣ ⎤⎦
iA = id cosγ + iq sinγ + io
iB = id cos(γ −120
o )+ iq sin(γ −120
0 )+ io
iC = id cos(γ +120
o )+ iq sin(γ +120
0 )+ io
50
2.3. Phân tích MFĐ theo hệ toạ độ quay vuông góc
2.3.2. Phép biến đổi Park - Gorev
ψ s
‣ Biến đổi Park - Gorev:
us⎡⎣ ⎤⎦ = − Rs⎡⎣ ⎤⎦ is⎡⎣ ⎤⎦ −
d
dt
ψ s⎡⎣ ⎤⎦
ur⎡⎣ ⎤⎦ = Rr⎡⎣ ⎤⎦ ir⎡⎣ ⎤⎦ +
d
dt
ψ r⎡⎣ ⎤⎦
ψ r⎡⎣ ⎤⎦ = Mrs⎡⎣ ⎤⎦ is⎡⎣ ⎤⎦ + Mr⎡⎣ ⎤⎦ ir⎡⎣ ⎤⎦
ψ s⎡⎣ ⎤⎦ = Ms⎡⎣ ⎤⎦ is⎡⎣ ⎤⎦ + Msr⎡⎣ ⎤⎦ ir⎡⎣ ⎤⎦
us
'⎡⎣ ⎤⎦ = − Rs
'⎡⎣ ⎤⎦ is
'⎡⎣ ⎤⎦ −
d
dt
ψ s
'⎡⎣ ⎤⎦ +
−ψ q
ψ d
0
⎡
⎣
⎢
⎢
⎢
⎢
⎤
⎦
⎥
⎥
⎥
⎥
dγ / dt
ur
'⎡⎣ ⎤⎦ = Rr⎡⎣ ⎤⎦ ir⎡⎣ ⎤⎦ −
d
dt
ψ r
'⎡⎣ ⎤⎦
ψ s
'⎡⎣ ⎤⎦ = Ms
'⎡⎣ ⎤⎦ is
'⎡⎣ ⎤⎦ + Msr
'⎡⎣ ⎤⎦ ir⎡⎣ ⎤⎦
ψ r
'⎡⎣ ⎤⎦ = Mrs
'⎡⎣ ⎤⎦ is
'⎡⎣ ⎤⎦ + Mr⎡⎣ ⎤⎦ ir⎡⎣ ⎤⎦
=>
=>
=>
=>
51
2.3. Phân tích MFĐ theo hệ toạ độ quay vuông góc
2.3.2. Phép biến đổi Park - Gorev
‣ Các ma trận theo phép biến đổi Park - Gorev:
Rs
'⎡⎣ ⎤⎦ = A⎡⎣ ⎤⎦ Rs⎡⎣ ⎤⎦ A⎡⎣ ⎤⎦
−1
=
R 0 0
0 R 0
0 0 R
⎡
⎣
⎢
⎢
⎢
⎤
⎦
⎥
⎥
⎥
Ms
'⎡⎣ ⎤⎦ = A⎡⎣ ⎤⎦ Ms⎡⎣ ⎤⎦ A⎡⎣ ⎤⎦
−1
=
L+ M + 32 L
' 0 0
0 L+ M − 32 L 0
0 0 L− 2M
⎡
⎣
⎢
⎢
⎢
⎢
⎢
⎢
⎤
⎦
⎥
⎥
⎥
⎥
⎥
⎥
Msr
'⎡⎣ ⎤⎦ = A⎡⎣ ⎤⎦ Msr⎡⎣ ⎤⎦ =
M f MD 0
0 0 MQ
0 0 0
⎡
⎣
⎢
⎢
⎢
⎢
⎤
⎦
⎥
⎥
⎥
⎥
Mrs
'⎡⎣ ⎤⎦ = Msr⎡⎣ ⎤⎦ A⎡⎣ ⎤⎦
−1
=
M f 0 0
MD 0 0
0 MQ 0
⎡
⎣
⎢
⎢
⎢
⎢
⎤
⎦
⎥
⎥
⎥
⎥
52
2.3. Phân tích MFĐ theo hệ toạ độ quay vuông góc
2.3.3. Đặc điểm của dòng điện sau biến đổi Park - Gorev
53
2.3. Phân tích MFĐ theo hệ toạ độ quay vuông góc
2.3.3. Đặc điểm của dòng điện sau biến đổi Park - Gorev
54
2.3. Phân tích MFĐ theo hệ toạ độ quay vuông góc
2.3.4. Từ thông của máy phát điện
‣ Từ thông có ích:
ψ d = i f Xad
‣ Từ thông tản của cuộn kích từ:
ψσ f = I f Xσ f
‣ Từ thông tổng do cuộn kích từ sinh ra:
ψ f =ψ d +ψσ f = I f (Xad + Xσ f ) = I f X f
‣ Từ thông phản ứng phần ứng:
ψ ad = Id Xad ψ aq = Iq Xaq
55
2.3. Phân tích MFĐ theo hệ toạ độ quay vuông góc
2.3.4. Từ thông của máy phát điện
‣ Từ thông tản của stato:
‣ Từ thông tổng của stato:
ψ sd =ψ ad +ψσ d
‣ Từ thông tổng móc vòng với cuộn kích từ:
ψ ld = Ild Xad
ψσ d = Id Xσ
ψ sq =ψ aq +ψσq
ψ f Σ =ψ f +ψ ad
‣ Từ thông sinh bởi các cuộn cản:
ψσ d = Ild Xσ ld ψ lq = Ilq Xaq ψσq = Ilq Xσ lq
ψσq = Iq Xσ
56
2.4. Sức điện động và điện kháng của MFĐ
2.4.1. Chế độ xác lập
‣ Từ thông tổng hợp móc vòng qua các cuộn dây phần ứng:
ψ sd =ψ d +ψ ad +ψσ d
ψ sq = 0+ψ aq +ψσq = Iq Xq = −Ud
Xq = Xaq + Xσ
Xd = Xad + Xσ
= I f Xad + Id Xd =Uq
57
2.4. Sức điện động và điện kháng của MFĐ
2.4.1. Chế độ xác lập
‣ Phương trình cân bằng áp treo các trục:
Uq = Eq + Id Xd
Ud = − Iq Xq
‣ Các đại lượng tổng hợp:
!I = Iq + jId
!U =Uq + jUd
!E = Eq
58
2.4. Sức điện động và điện kháng của MFĐ
2.4.1. Chế độ xác lập
MFĐ cực ẩn
Xd = Xq
MFĐ cực lồi
Xd ≠ Xq
!U = !Eq − j!IXq
!U = !Eq − j!Id Xd − j!Iq Xq
EQ = Eq + Id (Xd − Xq )
!U = !EQ − j!IXq
59
2.4. Sức điện động và điện kháng của MFĐ
2.4.2. Chế độ quá độ với máy phát không có cuộn cản
‣ Từ thông phản ứng phần ứng dọc
trục thay đổi theo thời gian;
‣ Từ thông tổng móc vòng của cuộn
kích từ không đổi;
ψ f Σ =ψ f +ψ ad
ψ ad
‣ Từ thông của cuộn kích từ thay đổi
đột ngột.
60
2.4. Sức điện động và điện kháng của MFĐ
2.4.2. Chế độ quá độ với máy phát không có cuộn cản
‣ Thành phần từ thông có ích của :
ψ d
' = (1−σ f )ψ f ∑
ψ f Σ
σ f =
Xσ f
X f
- hệ số tản của cuộn dây kích từ.
‣ Sức điện động quá độ :Eq
'
Eq
' =ψ d
' = (1−σ f )ψ f ∑
- không thay đổi tại t = 0.Eq
'
61
2.4. Sức điện động và điện kháng của MFĐ
2.4.2. Chế độ quá độ với máy phát không có cuộn cản
‣ Từ thông có ích trước khi ngắn mạch:ψ d
'
ψ d
' = (1−σ f )ψ f ∑ = (1−σ f )(ψ f −ψ ad )
ψ d = I f Xad = Eq =Uq + Id Xd
‣ Từ thông có ích trước khi ngắn mạch:ψ d
= I f Xad − Id
Xad
2
Xad + Xσ f
= Eq
'
62
2.4. Sức điện động và điện kháng của MFĐ
2.4.2. Chế độ quá độ với máy phát không có cuộn cản
Eq
'‣ Sức điện động quá độ ngang trục tại thời điểm ngắn mạch:
Eq
' = Eq − Id
Xad
2
Xad + Xσ f
=Uq + Id Xd − Id
Xad
2
Xad + Xσ f
=Uq + Id Xd
'
Xd
' = Xd −
Xad
2
Xad + Xσ f
= Xσ +
1
1
Xad
+ 1
Xσ f
- điện kháng quá độ.
Ed
'‣ Sức điện động quá độ dọc trục tại thời điểm ngắn mạch:
Ed
' =Ud − Iq Xq = 0 = Ed
63
2.4. Sức điện động và điện kháng của MFĐ
2.4.2. Chế độ quá độ với máy phát không có cuộn cản
tgξ =
IXq +U sinϕ
U cosϕ
Id = I sinξ
tgδ =
IXq cosϕ
U + IXq sinϕ
Uq =U cosδ
64
2.4. Sức điện động và điện kháng của MFĐ
2.4.3. Chế độ quá độ với máy phát có cuộn cản
‣ Từ thông tổng móc vòng của cuộn kích từ:
ψ f Σ =ψ f +ψ ld −ψ ad =ψ d +ψσ f +ψ ld −ψ ad
‣ Từ thông tổng móc vòng của cuộn cản dọc trục:
‣ Từ thông tổng móc vòng của cuộn cản ngang trục:
ψ ldΣ =ψ ld +ψσ ld +ψ ad
ψ lqΣ =ψ lq +ψσ lq +ψ aq
65
2.4. Sức điện động và điện kháng của MFĐ
2.4.3. Chế độ quá độ với máy phát có cuộn cản
‣ Lượng từ thông thay đổi đột ngột của cuộn kích từ:
Δψ f Σ = Δψ d + Δψσ f + Δψ ld − Δψ ad = 0
‣ Lượng từ thông thay đổi đột ngột cuộn cản dọc trục:
Δψ ldΣ = Δψ ld + Δψσ ld + Δψ d − Δψ ad = 0
ΔI f (Xad + Xσ f )+ ΔIld Xad − ΔId Xad = 0
ΔIld (Xad + Xσ ld )+ ΔI f Xad − ΔId Xad = 0
ΔI f Xσ f = ΔIld Xσ ld
66
2.4. Sức điện động và điện kháng của MFĐ
2.4.3. Chế độ quá độ với máy phát có cuộn cản
‣ Thành phần từ thông có ích của :
ψ d
'' = (1−σ f )ψ f ∑
ψ f Σ
σ f =
Xσ f
X f
- hệ số tản của cuộn dây kích từ.
‣ Sức điện động siêu quá độ ngang trục :Eq
"
Eq
" =ψ d
" = (1−σ f )ψ f ∑
- không thay đổi tại t = 0.Eq
"
67
2.4. Sức điện động và điện kháng của MFĐ
2.4.3. Chế độ quá độ với máy phát có cuộn cản
Eq
"‣ Sức điện động siêu quá độ ngang trục tại thời điểm ngắn mạch:
Eq
" =Uq + Id Xd
"
Xd
" = Xσ +
1
1
Xad
+ 1
Xσ f
+ 1
+Xσ ld
‣ Điện kháng siêu quá độ dọc trục:
68
2.4. Sức điện động và điện kháng của MFĐ
2.4.3. Chế độ quá độ với máy phát có cuộn cản
‣ Thành phần từ thông có ích móc vòng sang cuộn dây phần ứng ngang trục:
ψ q
'' = (1−σ lq )ψ lq∑ = (1−σ lq )(ψ lq +ψσ lq +ψ aq )
σ lq =
Xσ lq
Xaq + Xσ lq
- hệ số tản của cuộn dây ngang trục
‣ Sức điện động siêu quá độ dọc trục :Ed
"
Ed
" =ψ q
" = (1−σ lq )ψ lq∑
- không thay đổi tại t = 0.Ed
"
69
2.4. Sức điện động và điện kháng của MFĐ
2.4.3. Chế độ quá độ với máy phát có cuộn cản
Ed
"‣ Sức điện động siêu quá độ dọc trục tại thời điểm ngắn mạch:
Ed
" =Ud − Iq Xq
"
Xq
" = Xσ +
1
1
Xaq
+ 1
+Xσ lq
‣ Điện kháng siêu quá độ ngang trục:
‣ Sức điện động quá độ toàn phần:
E" = Eq
"2 + Ed
"2
70
2.4. Sức điện động và điện kháng của MFĐ
2.4.3. Chế độ quá độ với máy phát có cuộn cản
tgξ =
IXq +U sinϕ
U cosϕ
Id = I sinξ
Ud =U sinδ
δ = ξ −ϕ
Uq =U cosδ
Iq = I cosξ
E" = (U cosϕ )2 + (U sinϕ + IXd
" )2
71
2.4. Sức điện động và điện kháng của MFĐ
2.4.4. Sự thay đổi của SĐĐ và điện kháng sau ngắn mạch
‣ Sức điện động quá độ E’q và sức điện động siêu quá độ E”q:
72
2.4. Sức điện động và điện kháng của MFĐ
2.4.4. Sự thay đổi của SĐĐ và điện kháng sau ngắn mạch
‣ Điện kháng quá độ và điện kháng siêu quá độ:
Xd
' = Xσ +
1
1
Xad
+ 1
Xσ f
Xd = Xσ + Xad
Xd
" = Xσ +
1
1
Xad
+ 1
Xσ f
+ 1
Xσ ld
73
2.4. Sức điện động và điện kháng của MFĐ
2.4.4. Sự thay đổi của SĐĐ và điện kháng sau ngắn mạch
‣ Ảnh hưởng của vị trí xảy ra ngắn mạch:
Các file đính kèm theo tài liệu này:
bai_giang_phan_tich_ngan_mach_trong_he_thong_dien_chuong_2_q.pdf