Xây dựng dự án Thương mại điện tử

1.1/ Phân tích môi trường Vi mô: lĩnh vực kinh doanh, sản phẩm, đối thủ, khách hàngVĩ mô: môi trường công nghệ, các yếu tố kinh tế, chính trị và pháp lý, văn hóa, xã hội, địa lý 1.2/ Các yếu tố bên trong và bên ngoài DN Bên trong DN: cơ cấu tổ chức, nguồn nhân lực, sản phẩm, văn hóa bên trong DNBên ngoài DN: áp lực từ phía người mua, nhà cung cấp, vai trò của chính phủ, tổ chức liên quan khác 1.3/ Phân tích SWOT

ppt33 trang | Chia sẻ: aloso | Ngày: 29/08/2013 | Lượt xem: 2082 | Lượt tải: 3download
Bạn đang xem nội dung tài liệu Xây dựng dự án Thương mại điện tử, để tải tài liệu về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
CHƯƠNG 3: XÂY DỰNG DỰ ÁN TMĐT www.company.com Môn: THƯƠNG MẠI ĐIỆN TỬ THƯƠNG MẠI ĐIỆN TỬ CHƯƠNG 3: XÂY DỰNG DỰ ÁN TMĐT www.company.com Phân tích các nhân tố ảnh hưởng đến hội nhập TMĐT Xây dựng kế hoạch kinh doanh TMĐT Xác định mô hình kinh doanh TMĐT Xây dựng Website TMĐT Triển khai hoạt động TMĐT CÁC NHÂN TỐ ẢNH HƯỞNG ĐẾN HỘI NHẬP TMĐT 1.1/ Phân tích môi trường Vi mô: lĩnh vực kinh doanh, sản phẩm, đối thủ, khách hàng… Vĩ mô: môi trường công nghệ, các yếu tố kinh tế, chính trị và pháp lý, văn hóa, xã hội, địa lý… 1.2/ Các yếu tố bên trong và bên ngoài DN Bên trong DN: cơ cấu tổ chức, nguồn nhân lực, sản phẩm, văn hóa bên trong DN… Bên ngoài DN: áp lực từ phía người mua, nhà cung cấp, vai trò của chính phủ, tổ chức liên quan khác… 1.3/ Phân tích SWOT 1. PHÂN TÍCH CÁC NHÂN TỐ ẢNH HƯỞNG ĐẾN HỘI NHẬP TMĐT 1. XÂY DỰNG KẾ HOẠCH KINH DOANH TMĐT 2.1/ Xác định tiền đề kinh doanh của DN Mục đích kinh doanh: cải cách DN theo mô hình kinh doanh TMĐT hay xây dựng thêm mô hình TMĐT… Mục tiêu kinh doanh: số lượng người truy cập website, thị phần, doanh thu… Lĩnh vực, sản phẩm kinh doanh: các nhóm hàng phù hợp với KDTT (SP, DV), chuyên môn hóa về sản phẩm hay kết hợp nhiều sản phẩm … 2. XÂY DỰNG KẾ HOẠCH KINH DOANH TMĐT 2.1/ Xác định tiền đề kinh doanh của DN Thị trường và đối tượng khách hàng: thị trường trong nước, quốc tế, đối tượng mục tiêu ( tuổi tác, giới tính, nghề nghiệp, thu nhập). Năng lực kinh doanh: nhân lực, cơ cấu tổ chức, khả năng tài chính, hạ tầng CNTT ( Web server, các phần mềm bán hàng, các phần mềm dịch vụ hỗ trợ, công nghệ bảo mật…). Giải pháp CN: thuê các dịch vụ bên ngoài hay tự thiết kế và quản lý…  Hình thành phương án kinh doanh. 2. XÂY DỰNG KẾ HOẠCH KINH DOANH TMĐT 2.2/ Lập kế hoạch kinh doanh TMĐT Các thành phần cơ bản và yêu cầu của kế hoạch kinh doanh TMĐT: Tóm tắt kế hoạch Mục tiêu Phân tích thị trường, khách hàng đặc thù Tình hình cạnh tranh Định hướng kinh doanh trên mạng Kế hoạch Marketing và bán hàng, xúc tiến thương mại Các tiêu chuẩn đánh giá Đánh giá rủi ro 2. XÂY DỰNG KẾ HOẠCH KINH DOANH TMĐT 2.2/ Lập kế hoạch kinh doanh TMĐT Đánh giá, thẩm định: Góc độ Kinh tế - Xã hội: góp phần tăng GDP, thu nộp ngân sách nhà nước, giải quyết việc làm, thúc đẩy sự phát triển các lĩnh vực khác… Góc độ nhà đầu tư: an toàn về vốn và hiệu quả về tài chính, quảng bá thương hiệu, nâng cao uy tín doanh nghiệp… 2. www.company.com XÁC ĐỊNH MÔ HÌNH KINH DOANH TMĐT 3. 3.1/ Khái niệm mô hình kinh doanh 3.2/ Các yêu tố cơ bản của mô hình kinh doanh 3.3/ Các mô hình kinh doanh điển hình 3. 1/ KHÁI NiỆM MÔ HÌNH KINH DOANH Mô hình kinh doanh là cách bố trí, sắp xếp các sản phẩm, dịch vụ và các dòng thông tin, bao gồm việc mô tả các yếu tố của quá trình kinh doanh và vai trò của nó đối với kinh doanh, đồng thời mô tả các nguồn doanh thu, khả năng thu lợi nhuận từ mỗi mô hình kinh doanh đó (Paul Timmers, 1999) Là một phương pháp tiến hành kinh doanh qua đó doanh nghiệp có được doanh thu, điều kiện cơ bản để tồn tại và phát triển trên thị trường. (Efraim Turban, 2006) 3. 2/ CÁC YÊU TỐ CƠ BẢN CỦA MÔ HÌNH KINH DOANH 3. 2/ CÁC YÊU TỐ CƠ BẢN CỦA MÔ HÌNH KINH DOANH 3.3/ CÁC MÔ HÌNH KINH DOANH ĐIỂN HÌNH 3.3/ CÁC MÔ HÌNH KINH DOANH ĐIỂN HÌNH www.company.com CÂU HỎI THẢO LUẬN * Xác định mô hình doanh thu cho các mô hình kinh doanh sau: 1. Nhà phân phối và nhà bán lẻ điện tử Nhà cung cấp DV Cổng thông tin Nhà cung cấp cộng đồng XÂY DỰNG WEBSITE TMĐT 4.1/ Giới thiệu Website Chức năng: Trưng bày: giới thiệu thông tin, hình ảnh, sản phẩm và dịch vụ của doanh nghiệp. Theo dõi và quản lý: hàng hóa, thông tin giao dịch, giá bán, khách hàng, các đơn hàng, thanh toán; giao hàng ... Phân loại: Website cung cấp thông tin Website tương tác Website giao dịch Website hợp tác 4. Website cung cấp thông tin: Quảng cáo thông tin về doanh nghiệp, sản phẩm và dịch vụ. Website tương tác: Khách hàng và doanh nghiệp liên lạc và chia sẻ thông tin với nhau như: diễn đàn, bản tin điện tử, phiếu điều tra trực tuyến… Website giao dịch: Mua, bán sản phẩm và dịch vụ trực tuyến (catalog sản phẩm, giỏ mua hàng, các phương thức thanh toán…) Website hợp tác: cho phép các đối tác kinh doanh hợp tác với nhau. XÂY DỰNG WEBSITE TMĐT 4.2/ Các bước xây dựng Website Đăng ký tên miền (Domain) và lưu trú Website (Hosting) Tạo và quản lý nội dung Website Thiết kế Website Xây dựng, kiểm tra và duy trì Website Quảng bá Website 4. Đăng ký tên miền (Domain) Qui định: Ký tự từ a-z không phân biệt hoa, thường ; số 0-9 ; dấu “-” Dấu “-”không nên đặt ở đầu hoặc cuối câu. Chiều dài nhãn trong khoảng 3- 63 ký tự, chiều dài cả tên miền không quá 255 ký tự. Các loại phí: Lệ phí đăng kí, phí duy trì, phí thay đổi tên miền. Lưu ý: Thường 8 ký tự trở xuống, tránh sử dụng số hoặc những ký tự đặc biệt. Dễ nhớ, dễ phát âm, gắn liền với tên công ty, sản phẩm, dịch vụ, nhãn hiệu… Đồng nhất tên miền, địa chỉ email và thương hiệu của DN. Nghiên cứu tên miền của đối thủ cạnh tranh. Tránh những tên đã đăng ký thương mại để không bị kiện tụng sau này. Nghĩ về tương lai phát triển của công ty Lưu trú Website (Hosting) Web hosting là 1 loại hình lưu trữ trên Internet cho phép các cá nhân tổ chức truy cập được Website của họ thông qua WWW. Lựa chọn dịch vụ lưu trú Web: Dịch vụ thiết kế và lưu trú: Nhà cung cấp dịch vụ lưu trú Web bao gồm không gian đĩa, khuôn mẫu thiết kế trang web và các dịch vụ khác giúp cho các DN nhỏ có thể nhanh chóng xây dựng website với chi phí thấp Dịch vụ lưu trú của ISP: Dịch vụ lưu trú Web cung cấp một website độc lập cho các DN vừa và nhỏ (bao gồm không gian lưu trú, các dịch vụ thông kê đơn giản, phần mềm cổng thanh toán thẻ tín dụng…) Lưu trú Website (Hosting) Lựa chọn dịch vụ lưu trú Web (tt) Dịch vụ lưu trú thuần túy: Các công ty cung cấp dịch vụ lưu trú website với mọi mức độ và chức năng nhằm phục vụ mọi loại hình DN bao gồm: Lưu trú chia sẻ: nhiều KH cùng chia sẻ việc sử dụng một máy chủ của nhà cung cấp DV. Máy chủ dùng chung hoàn toàn sẽ do nhà cung cấp dịch vụ quản lý, KH chỉ có thể quản lý tài khoản cá nhân và bảo trì website. Thuê địa điểm, đường truyền (Collocated hosting): KH chủ động trang bị một máy chủ đáp ứng đúng theo yêu cầu riêng. Nhà cung cấp DV chỉ đóng vai trò tiếp nhận máy chủ từ KH, sắp xếp vị trí đặt máy chủ, cung cấp năng lượng hoạt động và kết nối máy chủ vào hệ thống mạng. Tự lưu trữ : Khi một DN có đầy đủ các điều kiện về phần cứng, phần mềm, nhân lực và các dịch vụ truyền thông cần thiết có thể tự mình xây dựng, cài đặt và quản lý website của mình. Lưu trú Website (Hosting) Các lưu ý trong lưu trú Website Dung lượng, băng thông (Bandwidth) đủ lớn, dung lượng upload/download mỗi tháng Hỗ trợ các công cụ trên Internet, các dịch vụ E-mail… Giải pháp bảo mật dữ liệu tối ưu Chi phí cạnh tranh, tránh chọn dịch vụ lưu trữ miễn phí Hệ thống dự phòng và hỗ trợ kỹ thuật 24/24 giờ Nghĩ đến khả năng mở rộng website theo thời gian Tạo và quản lý nội dung Website Nội dung: từ ngữ, văn bản, âm thanh, hình ảnh, 1 đoạn phim… Xây dựng nội dung Website: Nội dung chính về SP/ DV của DN Bán xen lẫn ( Cross-selling): bán các SP/DV tương tự nhằm thúc đẩy hoạt động bán hàng Bán nâng cấp (Up-selling): đưa ra phiên bản nâng cấp để đẩy mạnh bán hàng và tăng lợi nhuận Nội dung xúc tiến: phiếu thưởng, giảm giá, chiết khấu Nội dung bình luận: nhận xét, lời bình, lời khuyên các chuyên gia Các hình thức tạo nội dung: Tạo nội dung: chủ nhân Website, các chuyên gia Mua nội dung: nguồn bên ngoài , các nhà cung cấp nội dung Dịch nội dung từ ngôn ngữ khác: tốc độ, chi phí dịch nội dung Tạo và quản lý nội dung Website (tt) Quản lý nội dung: Kiểm tra nội dung Đánh giá chất lượng nội dung Loại bỏ nội dung Giải quyết khó khăn trong việc quản lý nội dung Sử dụng phần mềm quản lý nội dung Lưu ý về nội dung Website: Nội dung phải ngắn gọn, hấp dẫn, chính xác, phù hợp, thường xuyên được cập nhật… Tổ chức chặt chẽ và thân thiện, đồng nhất cách viết . Tính hữu ích của nội dung Tập tin video, âm thanh, flash ảnh hưởng đến thời gian tải Thiết kế Website Site Map: tương ứng với thiết kế Website, dẫn tới mọi vị trí trên Website Điều hướng (Navigation): Những chỉ dẫn giúp KH thể tìm được thông tin cần thiết dễ dàng và nhanh chóng Giao diện của Website: sự bố trí, sắp xếp, kiểu chữ, màu sắc, đồ họa…  tạo nên sự khác biệt, phù hợp với KH mục tiêu, thống nhất giữa các trang, tối ưu hóa dung lượng hình ảnh. Tốc độ thực thi: tốc độ truy cập nội dung, thời gian hiển thị Website. Đảm bảo về chất lượng: đảm bảo Website vận hành đúng như mong đợi, thuận tiện cho việc bảo trì và nâng cấp Các yêu cầu khác: tính tương tác, bảo mật, khả năng mở rộng… Ví dụ Site Map Cấu trúc Webiste theo lớp Thanh điều hướng và các khung của trang Web Xây dựng, kiểm tra và duy trì Website Các phương án xây dựng: Tự xây dựng: do nhân viên viên của DN xây dựng và duy trì Thuê ngoài: thuê các công ty, dịch vụ bên ngoài Kết hợp 2 hình thức trên Cung cấp các dịch vụ hỗ trợ: công cụ thanh toán , quản trị quan hệ KH (CRM)… Duy trì Website: tiến hành kiểm tra vận hành của Website, duy trì sự phát triển liên tục (quản lí nội dung, giải quyết các vấn đề, thêm vào các chức năng mới cho website) phục vụ cho hoạt động kinh doanh. Quảng bá Website Quảng bá bằng phương pháp truyền thống: sản phẩm, catogoue, danh thiếp … Tối ưu hóa các công cụ tìm kiếm Liên kết thành viên Sử dụng chữ ký đính kèm trên thư điện tử có địa chỉ Website Thu nhận thông tin từ KH: thư điện tử, diễn đàn điện tử, chat… 5. TRIỂN KHAI HOẠT ĐỘNG KINH DOANH TMĐT www.company.com CÁM ƠN SỰ CHÚ Ý THEO DÕI CỦA CÁC ANH CHỊ !

Các file đính kèm theo tài liệu này:

  • pptXây dựng dự án Thương mại điện tử.ppt
Tài liệu liên quan