Bài giảng Bảo mật Hệ thống Thông tin - Chương 3: Định danh và Xác thực

Giao thức xác thực KERBEROS  Trung tâm phân phối khóa KDC  KDC có một siêu khóa KKDC, chỉ có KDC mới biết khóa này  KDC cung cấp: Ticket-Granting Ticket (TGT)  TGT chứa khóa phiên, user ID và thời hạn  TGT được mã hóa bằng KKDC  Chỉ có KDC mới đọc được TGT

pdf50 trang | Chia sẻ: vutrong32 | Ngày: 16/10/2018 | Lượt xem: 180 | Lượt tải: 0download
Bạn đang xem trước 20 trang tài liệu Bài giảng Bảo mật Hệ thống Thông tin - Chương 3: Định danh và Xác thực, để xem tài liệu hoàn chỉnh bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Chương 3: Định danh và Xác thực (Identification and Authentication) Khoa Khoa học và Kỹ thuật Máy tính Đại học Bách Khoa Tp.HCM Trường Đại Học Bách Khoa Tp.HCM Khoa Khoa Học và Kỹ Thuật Máy Tính © 2011 Bảo mật hệ thống thông tin Chương 3: Định danh và Xác thực 2 Nội dung Phương pháp định danh2 Giới thiệu về định danh và xác thực1 Phương pháp xác thực3 Giao thức xác thực4 Trường Đại Học Bách Khoa Tp.HCM Khoa Khoa Học và Kỹ Thuật Máy Tính © 2011 Bảo mật hệ thống thông tin Chương 3: Định danh và Xác thực 3 Giới thiệu về định danh và xác thực  Các bước trong điều khiển truy cập Định danh (Identification): Người dùng cung cấp danh định (identity) Xác thực (Authentication): Người dùng chứng minh danh định đó là đúng Ủy quyền (Authorization): Xác định quyền mà người dùng có Trường Đại Học Bách Khoa Tp.HCM Khoa Khoa Học và Kỹ Thuật Máy Tính © 2011 Bảo mật hệ thống thông tin Chương 3: Định danh và Xác thực 4 Giới thiệu về định danh và xác thực  Các bước trong điều khiển truy cập Định danh (Identification): Người dùng cung cấp danh định (identity) Xác thực (Authentication): Người dùng chứng minh danh định đó là đúng Ủy quyền (Authorization): Xác định quyền mà người dùng có Trường Đại Học Bách Khoa Tp.HCM Khoa Khoa Học và Kỹ Thuật Máy Tính © 2011 Bảo mật hệ thống thông tin Chương 3: Định danh và Xác thực 5 Định danh  Người dùng cung cấp danh định của mình cho hệ thống  Mục đích:  Tìm kiếm sự tồn tại và quyền hạn cho người dùng 5 Trường Đại Học Bách Khoa Tp.HCM Khoa Khoa Học và Kỹ Thuật Máy Tính © 2011 Bảo mật hệ thống thông tin Chương 3: Định danh và Xác thực 6 Xác thực  Người dùng cung cấp bằng chứng là danh định đó là đúng và phù hợp với mình.  Mục đích:  Chứng minh danh định là hợp lệ và phù hợp với người dùng.  Quyết định có cho phép người dùng truy cập vào tài nguyên của hệ thống hay không Trường Đại Học Bách Khoa Tp.HCM Khoa Khoa Học và Kỹ Thuật Máy Tính © 2011 Bảo mật hệ thống thông tin Chương 3: Định danh và Xác thực 7 Nội dung Giới thiệu về định danh và xác thực1 Phương pháp định danh2 Điều khiển dữ liệu với SQL3 DAC và điều khiển dòng thông tin4 Trường Đại Học Bách Khoa Tp.HCM Khoa Khoa Học và Kỹ Thuật Máy Tính © 2011 Bảo mật hệ thống thông tin Chương 3: Định danh và Xác thực 8 Phương pháp định danh  Có 2 phương pháp:  người dùng tự nhập thông tin về danh định  Sử dụng danh định số hóa:  Danh định sinh trắc học (biometric identity)  Danh định máy tính (computer identity)  Danh định số (digital identity) Trường Đại Học Bách Khoa Tp.HCM Khoa Khoa Học và Kỹ Thuật Máy Tính © 2011 Bảo mật hệ thống thông tin Chương 3: Định danh và Xác thực 9 Phương pháp định danh  Phương pháp 1: người dùng tự nhập thông tin về danh định  Đây là phương pháp phổ biến nhất hiện nay  Ví dụ: username, số tài khoản  Bước đầu tiên khi một hacker muốn xâm nhập vào một hệ thống là thu thập danh sách các người dùng hợp lệ của hệ thống. Trường Đại Học Bách Khoa Tp.HCM Khoa Khoa Học và Kỹ Thuật Máy Tính © 2011 Bảo mật hệ thống thông tin Chương 3: Định danh và Xác thực 10 Phương pháp định danh  Phương pháp 2: Sử dụng danh định số hóa  Danh định sinh trắc học (Biometric identity)  Nhận dạng khuôn mặt (Facial recognition)  Quét tròng mắt (iris scanners)  Hình học bàn tay (hand geometry)  Nhận dạng vân tay (fingerprint) Trường Đại Học Bách Khoa Tp.HCM Khoa Khoa Học và Kỹ Thuật Máy Tính © 2011 Bảo mật hệ thống thông tin Chương 3: Định danh và Xác thực 11 Phương pháp định danh  Phương pháp 2: Sử dụng danh định số hóa  Danh định máy tính (Computer identity)  Tên máy tính  Địa chỉ MAC  Địa chỉ IP Trường Đại Học Bách Khoa Tp.HCM Khoa Khoa Học và Kỹ Thuật Máy Tính © 2011 Bảo mật hệ thống thông tin Chương 3: Định danh và Xác thực 12 Phương pháp định danh  Phương pháp 2: Sử dụng danh định số hóa  Danh định số (Digital identity)  Chứng nhận số (Digital certificate)  Thẻ thông minh (Smart card) Trường Đại Học Bách Khoa Tp.HCM Khoa Khoa Học và Kỹ Thuật Máy Tính © 2011 Bảo mật hệ thống thông tin Chương 3: Định danh và Xác thực 13 Nội dung Phương pháp định danh2 Giới thiệu về định danh và xác thực1 Phương pháp xác thực3 Giao thức xác thực4 Trường Đại Học Bách Khoa Tp.HCM Khoa Khoa Học và Kỹ Thuật Máy Tính © 2011 Bảo mật hệ thống thông tin Chương 3: Định danh và Xác thực 14 Phương pháp xác thực  Các phương pháp xác thực:  Những gì bạn biết (Something you know)  Những gì bạn có (Something you have)  Những gì là chính bạn (Something you are)  Một phương pháp xác thực tốt là phương pháp mà không dễ bị đoán hoặc bị làm giả. Trường Đại Học Bách Khoa Tp.HCM Khoa Khoa Học và Kỹ Thuật Máy Tính © 2011 Bảo mật hệ thống thông tin Chương 3: Định danh và Xác thực 15 Những gì bạn biết  Ví dụ:  Password  Số PIN (Personal Identification Number)  Ưu điểm  Tiện lợi  Chi phí thấp  Khuyết điểm  Mức độ bảo mật phụ thuộc vào độ phức tạp của password Trường Đại Học Bách Khoa Tp.HCM Khoa Khoa Học và Kỹ Thuật Máy Tính © 2011 Bảo mật hệ thống thông tin Chương 3: Định danh và Xác thực 16 Những gì bạn biết  Những vấn đề của password:  Password yếu: dễ đoán (tên người dùng, ngày sinh nhật ,)  Xây dựng chính sách password:  Độ dài  Có các ký tự đặc biệt (non-letter), có ký viết hoa, viết thường  Khác với username, các từ dễ đoán  Thay đổi password định kỳ Cần cân bằng giữa: hacker khó đoán và người dùng có thể nhớ  Thu thập thông tin bất hợp pháp (Social engineering)  Các phần mềm gián điệp (spyware), keystroke logging Trường Đại Học Bách Khoa Tp.HCM Khoa Khoa Học và Kỹ Thuật Máy Tính © 2011 Bảo mật hệ thống thông tin Chương 3: Định danh và Xác thực 17 Những gì bạn có  Thẻ thông minh (smart card): có bộ nhớ nhỏ và có khả năng thực hiện một vài tính toán  Trong thẻ có lưu thông tin về người dùng và cả password.  người dùng có thể chọn những password phức tạp và thay đổi khi cần  Địa chỉ MAC, địa chỉ IP 17 Trường Đại Học Bách Khoa Tp.HCM Khoa Khoa Học và Kỹ Thuật Máy Tính © 2011 Bảo mật hệ thống thông tin Chương 3: Định danh và Xác thực 18 Những gì là chính bạn  Sử dụng các yếu tố sinh trắc học để xác thực.  Nhận dạng khuôn mặt  Quét tròng mắt  Hình học bàn tay  Nhận dạng vân tay  Xác thực bằng sinh trắc học gồm 2 bước  Đăng ký mẫu  Nhận dạng Trường Đại Học Bách Khoa Tp.HCM Khoa Khoa Học và Kỹ Thuật Máy Tính © 2011 Bảo mật hệ thống thông tin Chương 3: Định danh và Xác thực 19 Những gì là chính bạn  Các lỗi xảy ra khi xác thực bằng sinh trắc học  Fraud rate  False accept rate Alice Bob Trường Đại Học Bách Khoa Tp.HCM Khoa Khoa Học và Kỹ Thuật Máy Tính © 2011 Bảo mật hệ thống thông tin Chương 3: Định danh và Xác thực 20 Những gì là chính bạn  Các lỗi xảy ra khi xác thực bằng sinh trắc học  Insult rate  False reject rate Not Alice Alice Trường Đại Học Bách Khoa Tp.HCM Khoa Khoa Học và Kỹ Thuật Máy Tính © 2011 Bảo mật hệ thống thông tin Chương 3: Định danh và Xác thực 21 Những gì là chính bạn  Tỷ lệ lỗi sinh trắc học  Fraud rate = Insult rate  Vân tay (5%)  Hình học bàn tay (0.1%)  Tròng mắt (0.001%)  Ưu điểm:  Khó tấn công  Khuyết điểm:  Tốn kém: lưu trữ, xử lý Trường Đại Học Bách Khoa Tp.HCM Khoa Khoa Học và Kỹ Thuật Máy Tính © 2011 Bảo mật hệ thống thông tin Chương 3: Định danh và Xác thực 22 Phương pháp xác thực  Phương pháp xác thực tốt thì tốn kém  Xét về khả năng bị tấn công:  Biometrics < Smartcard < Password  Xét về chi phí:  Password < Smartcard < Biometrics  Có thể kế hợp các phương pháp xác thực với nhau Trường Đại Học Bách Khoa Tp.HCM Khoa Khoa Học và Kỹ Thuật Máy Tính © 2011 Bảo mật hệ thống thông tin Chương 3: Định danh và Xác thực 23 Nội dung Phương pháp định danh2 Giới thiệu về định danh và xác thực1 Giao thức xác thực4 Phương pháp xác thực3 Trường Đại Học Bách Khoa Tp.HCM Khoa Khoa Học và Kỹ Thuật Máy Tính © 2011 Bảo mật hệ thống thông tin Chương 3: Định danh và Xác thực 24 Giao thức xác thực  Giao thức xác thực đơn giản  Giao thức xác thực challenge-response  Giao thức xác thực dùng khóa đối xứng  Giao thức xác thực dùng khóa công khai  Giao thức xác thực KERBEROS Trường Đại Học Bách Khoa Tp.HCM Khoa Khoa Học và Kỹ Thuật Máy Tính © 2011 Bảo mật hệ thống thông tin Chương 3: Định danh và Xác thực 25 Giới thiệu  Giả sử là Alice muốn chứng minh với Bob là “Tôi chính là Alice”  Alice cũng cần biết người còn lại có đúng là Bob không.  Malice là người xấu có ý muốn phá giao thức xác thực Alice Bob Malice “Tôi là Alice” Hãy chứng minh Trường Đại Học Bách Khoa Tp.HCM Khoa Khoa Học và Kỹ Thuật Máy Tính © 2011 Bảo mật hệ thống thông tin Chương 3: Định danh và Xác thực 26 Giao thức xác thực đơn giản A lic e B o b 1: “Tôi là Alice” 2: “Hãy chứng minh” 3: “My password is frank” Trường Đại Học Bách Khoa Tp.HCM Khoa Khoa Học và Kỹ Thuật Máy Tính © 2011 Bảo mật hệ thống thông tin Chương 3: Định danh và Xác thực 27 Giao thức xác thực đơn giản  Password để ở dạng văn bản rõ, Malice có thể quan sát được. B o b 1: “Tôi là Alice” 2: “Hãy chứng minh” 3: “My password is frank” M a lic e Trường Đại Học Bách Khoa Tp.HCM Khoa Khoa Học và Kỹ Thuật Máy Tính © 2011 Bảo mật hệ thống thông tin Chương 3: Định danh và Xác thực 28 Giao thức xác thực đơn giản với hàm hash  PA: password của Alice  h(): hàm hash A lic e B o b 1: “Tôi là Alice” 2: “Hãy chứng minh” 3: h(PA) Trường Đại Học Bách Khoa Tp.HCM Khoa Khoa Học và Kỹ Thuật Máy Tính © 2011 Bảo mật hệ thống thông tin Chương 3: Định danh và Xác thực 29 Giao thức xác thực đơn giản với hàm hash  Tấn công bằng cách lặp lại thông điệp B o b 1: “Tôi là Alice” 2: “Hãy chứng minh” 3: h(PA) M a lic e Trường Đại Học Bách Khoa Tp.HCM Khoa Khoa Học và Kỹ Thuật Máy Tính © 2011 Bảo mật hệ thống thông tin Chương 3: Định danh và Xác thực 30 Giao thức xác thực  Giao thức xác thực đơn giản  Giao thức xác thực challenge-response  Giao thức xác thực dùng khóa đối xứng  Giao thức xác thực dùng khóa công khai  Giao thức xác thực KERBEROS Trường Đại Học Bách Khoa Tp.HCM Khoa Khoa Học và Kỹ Thuật Máy Tính © 2011 Bảo mật hệ thống thông tin Chương 3: Định danh và Xác thực 31 Giao thức xác thực challenge-response  N: số nonce (number used once) A lic e B o b 1: “Tôi là Alice” 2: N 3: h(PA, N)  Khuyết điểm: Bob phải biết trước password của Alice Trường Đại Học Bách Khoa Tp.HCM Khoa Khoa Học và Kỹ Thuật Máy Tính © 2011 Bảo mật hệ thống thông tin Chương 3: Định danh và Xác thực 32 Giao thức xác thực  Giao thức xác thực đơn giản  Giao thức xác thực challenge-response  Giao thức xác thực dùng khóa đối xứng  Giao thức xác thực dùng khóa công khai  Giao thức xác thực KERBEROS Trường Đại Học Bách Khoa Tp.HCM Khoa Khoa Học và Kỹ Thuật Máy Tính © 2011 Bảo mật hệ thống thông tin Chương 3: Định danh và Xác thực 33 Giao thức xác thực dùng khóa đối xứng  C: ciphertext  M: plaintext  KA: khóa của Alice  C = {M}K  KAB : Khoá chung giữa Alice và Bob Trường Đại Học Bách Khoa Tp.HCM Khoa Khoa Học và Kỹ Thuật Máy Tính © 2011 Bảo mật hệ thống thông tin Chương 3: Định danh và Xác thực 34 Giao thức xác thực dùng khóa đối xứng  Khuyết điểm:  Chỉ có Bob xác thực được Alice  Alice không biết có đúng là Bob không A lic e B o b 1: “Tôi là Alice” 2: N 3: {N}KAB Trường Đại Học Bách Khoa Tp.HCM Khoa Khoa Học và Kỹ Thuật Máy Tính © 2011 Bảo mật hệ thống thông tin Chương 3: Định danh và Xác thực 35 Giao thức xác thực dùng khóa đối xứng  Giao thức xác thực lẫn nhau (mutual) dùng khóa đối xứng Thông điệp ở bước 3 lặp lại từ bước 2: không thể xác thực người gửi A lic e B o b 1: “Tôi là Alice” 2: {N}KAB 3: {N}KAB Trường Đại Học Bách Khoa Tp.HCM Khoa Khoa Học và Kỹ Thuật Máy Tính © 2011 Bảo mật hệ thống thông tin Chương 3: Định danh và Xác thực 36 Giao thức xác thực dùng khóa đối xứng  Giao thức xác thực lẫn nhau cải tiến A lic e B o b 1: “Tôi là Alice”, NA 2: NB , {NA}KAB 3: {NB}KAB Trường Đại Học Bách Khoa Tp.HCM Khoa Khoa Học và Kỹ Thuật Máy Tính © 2011 Bảo mật hệ thống thông tin Chương 3: Định danh và Xác thực 37 Giao thức xác thực dùng khóa đối xứng  Tấn công giao thức xác thực lẫn nhau cải tiến B o b 1.1.: “Tôi là Alice”, NA 1.2: NB , {NA}KAB 2.1: “Tôi là Alice”, NB M a lic e 2.2: NC , {NB}KAB 1.3.: {NB}KAB Trường Đại Học Bách Khoa Tp.HCM Khoa Khoa Học và Kỹ Thuật Máy Tính © 2011 Bảo mật hệ thống thông tin Chương 3: Định danh và Xác thực 38 Giao thức xác thực dùng khóa đối xứng  Giao thức xác thực lẫn nhau cải tiến khác A lic e B o b 1: “Tôi là Alice”, NA 2: NB , {Bob, NA}KAB 3: {Alice, NB}KAB Trường Đại Học Bách Khoa Tp.HCM Khoa Khoa Học và Kỹ Thuật Máy Tính © 2011 Bảo mật hệ thống thông tin Chương 3: Định danh và Xác thực 39 Giao thức xác thực  Giao thức xác thực đơn giản  Giao thức xác thực challenge-response  Giao thức xác thực dùng khóa đối xứng  Giao thức xác thực dùng khóa công khai  Giao thức xác thực KERBEROS Trường Đại Học Bách Khoa Tp.HCM Khoa Khoa Học và Kỹ Thuật Máy Tính © 2011 Bảo mật hệ thống thông tin Chương 3: Định danh và Xác thực 40 Giao thức xác thực dùng khóa công khai  C: ciphertext  M: plaintext  KA: cặp khóa bí mật và công khai của Alice  C ={M}KA: mã hóa bằng khóa công khai của Alice  M = [C]KA: giải mã bằng khóa bí mật của Alice  S = [M]KA: ký lên M bằng khóa bí mật của Alice  [{M}KA]KA = M  {[M]KA}KA = M Trường Đại Học Bách Khoa Tp.HCM Khoa Khoa Học và Kỹ Thuật Máy Tính © 2011 Bảo mật hệ thống thông tin Chương 3: Định danh và Xác thực 41 Giao thức xác thực dùng khóa công khai  Dùng mã hóa công khai A lic e B o b 1: “Tôi là Alice” 2: {N}KA 3: N Trường Đại Học Bách Khoa Tp.HCM Khoa Khoa Học và Kỹ Thuật Máy Tính © 2011 Bảo mật hệ thống thông tin Chương 3: Định danh và Xác thực 42 Giao thức xác thực dùng khóa công khai  Dùng chữ ký số A lic e B o b 1: “Tôi là Alice” 2: N 3: [N]KA Trường Đại Học Bách Khoa Tp.HCM Khoa Khoa Học và Kỹ Thuật Máy Tính © 2011 Bảo mật hệ thống thông tin Chương 3: Định danh và Xác thực 43 Giao thức xác thực  Giao thức xác thực đơn giản  Giao thức xác thực challenge-response  Giao thức xác thực dùng khóa đối xứng  Giao thức xác thực dùng khóa công khai  Giao thức xác thực KERBEROS Trường Đại Học Bách Khoa Tp.HCM Khoa Khoa Học và Kỹ Thuật Máy Tính © 2011 Bảo mật hệ thống thông tin Chương 3: Định danh và Xác thực 44 Giao thức xác thực KERBEROS  Là giao thức được sử dụng trong thực tế  KERBEROS  Dùng mã hóa đối xứng  Được thiết kế để dùng trong những hệ thống nhỏ như là mạng nội bộ  Dựa vào thành phần thứ 3 tin cậy là Trung tâm phân phối khóa (Key Distribution Center - KDC)  Với N người dùng  Giao thức dùng khóa công khai: 2N khóa  Giao thức dùng khóa đối xứng: N2 khóa  Giao thức Kerberos: N khóa Trường Đại Học Bách Khoa Tp.HCM Khoa Khoa Học và Kỹ Thuật Máy Tính © 2011 Bảo mật hệ thống thông tin Chương 3: Định danh và Xác thực 45 Giao thức xác thực KERBEROS  Trung tâm phân phối khóa KDC  KDC có một siêu khóa KKDC, chỉ có KDC mới biết khóa này  KDC cung cấp: Ticket-Granting Ticket (TGT)  TGT chứa khóa phiên, user ID và thời hạn  TGT được mã hóa bằng KKDC  Chỉ có KDC mới đọc được TGT KDC KKDC Alice KA Malice KM Bob KB Trường Đại Học Bách Khoa Tp.HCM Khoa Khoa Học và Kỹ Thuật Máy Tính © 2011 Bảo mật hệ thống thông tin Chương 3: Định danh và Xác thực 46 Giao thức xác thực KERBEROS  Quá trình Alice login vào hệ thống sử dụng KERBEROS  KA: khóa chung giữa Alice và KDC, KA = h(password)  SA: khóa phiên  TGTA = {Alice, SA}KKDC Alice KDC Password Alice yêu cầu TGT {SA, TGTA}KA Trường Đại Học Bách Khoa Tp.HCM Khoa Khoa Học và Kỹ Thuật Máy Tính © 2011 Bảo mật hệ thống thông tin Chương 3: Định danh và Xác thực 47 Giao thức xác thực KERBEROS 1. Alice gửi cho KDC: Alice, Bob, TGTA, {timestamp}SA 2. KDC gửi cho Alice: {Bob, KAB, ticket-to-Bob}SA ticket-to-Bob: {Alice, KAB}KB 3. Alice gửi cho Bob: ticket-to-Bob, {timestamp}KAB 4. Bob gửi cho Alice: {timestamp + 1}KAB A lic e K D C B o b 1 2 3 4 Trường Đại Học Bách Khoa Tp.HCM Khoa Khoa Học và Kỹ Thuật Máy Tính © 2011 Bảo mật hệ thống thông tin Chương 3: Định danh và Xác thực 48 Giao thức xác thực KERBEROS  Một thao tác dư thừa trong KERBEROS:  KDC gửi cho Alice: {SA, TGTA}KA Trong khi TGTA = {Alice, SA}KKDC  KDC gửi cho Alice: {SA}KA, TGTA  Tiết kiệm chi phí  KDC dùng KKDC để giải mã tất cả các TGT  không cần biết ai gửi yêu cầu Trường Đại Học Bách Khoa Tp.HCM Khoa Khoa Học và Kỹ Thuật Máy Tính © 2011 Bảo mật hệ thống thông tin Chương 3: Định danh và Xác thực 49 Nội dung Phương pháp định danh2 Giới thiệu về định danh và xác thực1 Phương pháp xác thực3 Giao thức xác thực4 Trường Đại Học Bách Khoa Tp.HCM Khoa Khoa Học và Kỹ Thuật Máy Tính © 2011 Bảo mật hệ thống thông tin Chương 3: Định danh và Xác thực 50

Các file đính kèm theo tài liệu này:

  • pdfbaomathethongthongtin_lecture3_5481.pdf
Tài liệu liên quan