Tiểu luận HsMo’05

Sao chép h hèn thêm hàng ph trỏ, có dữ liệu là hàng nguồn (chọn để ao chép) Tạo cột tiêu đề ạo cột tiêu đề bên ợc tạo ra bằng cách kéo Grip uối của cột thức A1*12, sao chép cho ô B2, ô B2 sẽ có công thức àng ía trên hàng có con trái bảng. Các ô trong cột đ- kích th A C s T c Grip này dùng để thay đổi

pdf119 trang | Chia sẻ: chaien | Ngày: 01/03/2016 | Lượt xem: 589 | Lượt tải: 0download
Bạn đang xem trước 20 trang tài liệu Tiểu luận HsMo’05, để xem tài liệu hoàn chỉnh bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
 Lệnh: HS_TRUCMC_1MUC_T1  Menu: Tính bốc xúc / Tính toán bóc than từ mặt cắt / Tính theo một mức. Tools bar: 6.6 Các thao tác t−ợng tự nh− tính theo một mức từ mặt cắt và theo một mức từ địa hình. Tính toán tách than.  Lệnh: HS_CREATE_TBLCOAL.  Menu: Tính bốc xúc / Tính toán mới / Tính toán tách than. Tools bar: Xuất hiện bảng khối l−ợng tách than: Tài liệu h−ớng dẫn sử dụng HsMo’05 72 Công ty Hài hoà 45 Kim đồng – Hoàng mai – Hà nội Tel: 04.6643970/1 Chọn vào chức năng Lập bảng tại dòng Command hỏi Điểm chèn bảng tổng khối: PICK 1 đểm trên màn hình để chèn ra bảng tổng khối than trong vùng cần tính toán. 6.7 Cập nhật dữ liệu từ mặt cắt. 6.7.1 Cập nhật bảng tổng khối chi tiết.  Lệnh: HS_TRUCMC_UPDSUMTB_T1  Menu: Tính bốc xúc / Cập nhật dữ liệu bóc thant / Cập nhật bảng tổng khối chi tiết. Tools bar: Sau khi cập nhật xong thì kết quả sẽ đ−ợc tự động tính toán lại luôn trên bảng tổng khối chi tiết đó mà ta không phải thao tác lại từ đầu. 6.7.2 Cập nhật bảng tổng khối theo mức.  Lệnh: HS_TRUCMC_UPDLEVELTB_T1  Menu: Tính bốc xúc / Cập nhật dữ liệu bóc than / Cập nhật bảng tổng khối theo mức. Tools bar: Tài liệu h−ớng dẫn sử dụng HsMo’05 73 Công ty Hài hoà 45 Kim đồng – Hoàng mai – Hà nội Tel: 04.6643970/1 Sau khi cập nhật xong thì kết quả sẽ đ−ợc tự động tính toán lại luôn trên bảng tổng khối theo mức đó mà ta không phải thao tác lại từ đầu. 6.7.3 Cập nhật bảng tổng một mức.  Lệnh: HS_TRUCMC_UPD1LEVELTB_T1  Menu: Tính bốc xúc / Cập nhật dữ liệu bóc than / Cập nhật bảng tổng một mức. Tools bar: Sau khi cập nhật xong thì kết quả sẽ đ−ợc tự động tính toán lại luôn trên bảng tổng khối một mức đó mà ta không phải thao tác lại từ đầu. 6.7.4 Cập nhật toàn bộ dữ liệu kết xuất.  Lệnh: HS_TRUCMC_UPDDATAALL_T1  Menu: Tính bốc xúc / Cập nhật dữ liệu bóc than / Cập nhật toàn bộ dữ liệu kết xuất. Tools bar: Sau khi cập nhật xong thì kết quả sẽ đ−ợc tự động tính toán lại luôn trên toàn bộ các bảng đã đ−ợc kết xuất nh− bảng tổng khối chi tiết, bảng tổng khối theo mức, bảng khối 1 mức mà ta không phải thao tác lại từ đầu. Tài liệu h−ớng dẫn sử dụng HsMo’05 74 Công ty Hài hoà 45 Kim đồng – Hoàng mai – Hà nội Tel: 04.6643970/1 Ch−ơng 7 Trợ giúp Lập kế hoạch khai thác 7.1 Xác định chân đ−ờng kế hoạch.  Lệnh: HSMO_TAOCHANKH Tools bar: Tại dòng nhắc Command của ACAD. Danh sách các địa hình: t6 t9 Chọn tên địa hình:t9 Đánh tên địa hình. Chọn mép đ−ờng kế hoạch: Đ−a chuột chọn mép đ−ờng kế hoạch. Xác định h−ớng dốc sừờn tầng: Đ−a chuột chỉ sang trái hoặc sang phải Góc dốc s−ờn tầng:200 Nhập vào góc dốc. Khoảng chia lấy điểm: Khoảng chia trên đ−ờng 3D. 7.2 Nối 2 đ−ờng 3D.  Lệnh: HS_J3D Tools bar: Tài liệu h−ớng dẫn sử dụng HsMo’05 75 Công ty Hài hoà 45 Kim đồng – Hoàng mai – Hà nội Tel: 04.6643970/1 Chọn đ−ờng thứ nhất: Chọn vào đ−ờng 3D thứ nhất. Chọn đ−ờng thứ hai: Chọn vào đ−ờng 3D thứ hai. Nối thành công! Chú ý 2 đ−ờng 3D phải có cùng độ cao và chỗ nối phải ở cùng 1 điểm 7.3 Offset 3D.  Lệnh: HS_O3D Tools bar: Chọn đ−ờng cần offset: Offset 3D Polyline theo (Khoảng cách/ Góc lệch: k Nhập khoảng cách cần Offset: 20 7.4 Đánh dấu các đỉnh có cao độ = 0.  Lệnh: HS_MEVT Tools bar: Chọn các đ−ờng 3d:Specify opposite corner: 13 found Chọn các đ−ờng 3d:Specify opposite corner: 28 found (7 duplicate), 34 total Chọn các đ−ờng 3d: Lớp chứa đt đánh dấu:caodo0 Tìm đ−ợc 9 đỉnh có tọa độ bằng 0.0! 7.5 Tạo Polyline 3D từ 2 Polyline 3D.  Lệnh: CUT_POLY Tools bar: Tài liệu h−ớng dẫn sử dụng HsMo’05 76 Công ty Hài hoà 45 Kim đồng – Hoàng mai – Hà nội Tel: 04.6643970/1 Chọn 3D Polyline thứ nhất: Chọn 3D Polyline thứ hai: Điểm đầu của Polyline thứ nhất: Điểm thứ hai của Polyline thứ nhất: Điểm đầu của Polyline thứ hai: Điểm thứ hai của Polyline thứ hai: 7.6 Tạo biên lô từ các đ−ờng 3D.  Lệnh: HS_CR_BOUND Tools bar: Chọn đ−ờng 3d: Chọn đ−ờng tiếp: Chọn đ−ờng tiếp: 7.7 Xây đựng địa hình từ các đ−ờng 3D.  Lệnh: HS_CR_TIN Tools bar: Chọn các đ−ờng 3d polyline:Specify opposite corner: 3764 found Chọn các đ−ờng 3d polyline: Nhập tên địa hình:kehoach Thời gian tam giác hoá: 47 Số tập điểm có trong bản vẽ: 3 Số mô hình có trong bản vẽ: 3 Tài liệu h−ớng dẫn sử dụng HsMo’05 77 Công ty Hài hoà 45 Kim đồng – Hoàng mai – Hà nội Tel: 04.6643970/1 7.8 Gán kế hoạch cho trục mặt cắt.  Lệnh: HS_TRUCMC_CREATE_DESIGN  Menu: Tính bốc xúc / Gán kế hoạch cho trục mặt cắt Trục MC làm việc: t1 Thời gian tam giác hoá: 0 Số tập điểm có trong bản vẽ: 4 Số mô hình có trong bản vẽ: 4 7.9 Gán các đ−ờng kế hoạch cho các mặt cắt. 7.9.1 Tạo đ−ờng kế hoạch trên mặt cắt. Xác định giới hạn cần khai thác trên mặt cắt.  Lệnh: Pline  Menu: Draw / Poline. Dùng đ−ờng Pline vạch đ−ờng khai thác trên các mặt cắt. 7.9.2 Gán các đ−ờng kế hoạch cho các mặt cắt.  Lệnh: HS_TRUCMC_ASIGNLINE_DESIGN  Menu: Tính bốc xúc / Gán các đ−ờng KH cho các MC Chọn mặt cắt: Chọn các đ−ờng kế hoạch:1 found Chọn các đ−ờng kế hoạch: Các đ−ờng kế hoạch này ở cùng 1 mặt cắt. T−ơng tự làm nh− vậy với các mặt cắt khác. Tài liệu h−ớng dẫn sử dụng HsMo’05 78 Công ty Hài hoà 45 Kim đồng – Hoàng mai – Hà nội Tel: 04.6643970/1 7.10 Xuất dữ liệu của đ−ờng kế hoạch từ mặt cắt ra địa hình.  Lệnh: HS_EXPORTDESIGN  Menu: Tính bốc xúc / Xuất dữ liệu của đ−ờng kế hoạch từ mặt cắt. hập tên của Layer để kết xuất dữ liệu: Kehoach N Tài liệu h−ớng dẫn sử dụng HsMo’05 79 Công ty Hài hoà 45 Kim đồng – Hoàng mai – Hà nội Tel: 04.6643970/1 Sau khi bắn ra địa hình Ng−ời thiết kế nối các điểm thiết kế lại với nhau theo các đ−ờng chân, trên kế hoạch. Và xây dựng mô hình số tính toán khối l−ợng kế hoạch. Ch−ơng 8 Phụ trợ. 8.1 Các tiện ích layer. Chức năng: Đ−ợc hiện thị trên của sổ thanh công cụ : Chứa năng : Phục vụ cho công tác quản lý bản vẽ trong quá trình thiết k ng lớp layer trong ch−ơng trình Autocad với sự trợ g ày, ng−ời sử dụng sẽ biết : Phân loại các nhóm đối t−ợng trên bản vẽ g trên bản vẽ , xếp chồng các đối t−ợng của View hiện Cách tiến hành nh xây dựng một bộ nhóm lớp iến hành quản lý ( Bật / Tắt) Định nghĩa : lệnh : Geomap/ Tiện ích biên vẽ BĐ/ Thao tác Layer Sau đó cửa sổ các tiện ích thao tác nhóm lớp đựơc hiện thị ấn vào nút lệnh ế, giống nh− chứa nă iúp của tiện tích n Tổ chức các đối t−ợn ch−ơng trình thị đối t−ợng theo chức năng của nó Các b−ớc để tiến hà Định nghĩa các đối t−ợng T  trên thanh của sổ Điểm kế hoạch đ−ợc bắn từ mặt cắt ra địa hình, điểm này có độ cao. Tài liệu h−ớng dẫn sử dụng HsMo’05 80 Công ty Hài hoà 45 Kim đồng – Hoàng mai – Hà nội Tel: 04.6643970/1 Xuất hiện hộp thoại : Thuộc tính của hộp thoại : gồm 2 nhóm chức năng Nhóm hiển thị Nhóm thao tác Nhóm hiện thị : Layer name : Tên lớp ng−ời sử dụng chọn để làm nhóm đối t−ợng riêng cho quá trình thiết kế Description : Tên miêu tả đ−ợc ng−ời sử dụng nhập vào để hiện thị tên gọi của lớp cho dể hiểu và dể nhớ , nó đ−ợc hiện thị chính trong phần thao tác của ng−ời sử dụng Ví dụ : Tài liệu h−ớng dẫn sử dụng HsMo’05 81 Công ty Hài hoà 45 Kim đồng – Hoàng mai – Hà nội Tel: 04.6643970/1 Nhóm thao tác : ong danh sách các lớp đã đ−ợc đặt tên trong ch−ơng trình AutoCad , từ hộp thoại sẽ hiện thị list danh sách cáclớp đê ng−ời sử để làm nhóm lớp , ấn vào nút Thêm để đ−a lớp đó vào vùng hiện thị Dùng để chọn tr dụng có thể chọn Ví dụ Ta chọn lớp BD_LOVIA_HATCH trong danh sách của hộp thoại ặ Sau đó ấn vào nút thêm để đ−a vào trong danh sách các lớp , Sau đos tiến hành đặt tên trong phần mô tả, Tên có thể sử dụng tiếng việt : Sau khi đặt tên các nhóm lớp xong, ng−ời sử dụng có thể l−u thiết lập lại để sau này không phải định nghĩa lại , phần mở rộng là *.cfg : Mở lại file thiết lập đã l−u trong máy Phần Description Tài liệu h−ớng dẫn sử dụng HsMo’05 82 Công ty Hài hoà 45 Kim đồng – Hoàng mai – Hà nội Tel: 04.6643970/1 : Chọn các đối t−ợng trong bản vẽ hiện hành để làm nhóm lớp : Hiện thị tên lớp trong danh sách thay vì phải đặt tên trong phần mô tả. Tiến hành quản lý : Thông báo là có hiển thị trên bản vẽ : Chức năng bật lớp : Chức năng tắt lớp : Vẽ lại toàn bộ các đối t−ợng trong cửa sổ vẽ : Chức năng xoá đối t−ợng : Các chức n ăng này cần thao tác đ−a con trỏ chuột tới các đối t−ợng đang hiện thị trong bản vẽ và tiến hành click vào đối t−ợng dó để có hiệu lực Tài liệu h−ớng dẫn sử dụng HsMo’05 83 Công ty Hài hoà 45 Kim đồng – Hoàng mai – Hà nội Tel: 04.6643970/1 8.2 Các tiện ích vùng nhìn thiết kế và làm bản đồ , với bản vẽ của một khai tr−ờng xây dựng là rất lớn, với chức năng v đã làm và đ−ợc đặt tên một cách nhanh chóng  Lệnh : Geomap/ Tiện ích biên vẽ BĐ/ Thao tác các của sổ nhìn Thanh công cụ : . Trong quá trình ùng nhìn trong ch−ơng trình sẽ giúp cho ng−ời thiết kế lấy đ−ợc vùng hiện thị Xuất hiện : Định nghĩa vùng nhìn : ấn vào nút để tiến hành định nghĩa Thuộc tính của hộp thoại : ạo mới : Để tạo mới một vùng nhìn Vùng hiện thời : Lấy hiện hành vùng hiện thời làm vùng hiện thị của bản vẽ T Cập nhật : dùng để cập nhật 1 vùng nhin đã tồn tại Các lựa chọn : Tài liệu h−ớng dẫn sử dụng HsMo’05 84 Công ty Hài hoà 45 Kim đồng – Hoàng mai – Hà nội Tel: 04.6643970/1 Xác định vùng : Xác định một vùng mới qua ph−ơng pháp window Tiến hành hiển thị : bằng cách chọn tên các vùng đã định nghĩa và tiến hành hiển thị Chọn đối t−ợng : Chọn đôi t−ợng hiện thị trong vùng Thoát : Cập nhật các thông số đã thiết lập Huỷ : Huỷ bỏ các thông số đã lập và thoát : Xoá vùng nhìn : Hiệu chỉnh vùn ìng nh 8.3 Tắt đối t−ợng.  Lệnh: CALC  Menu: Phụ trợ/ Tắt đối t−ợng. Tắt đối t−ợng trên bản vẽ bằng cách chọn trực tiếp vào đối t−ợng đó. Để hiện lại có thể dùng lệnh HECP / chọn các đối t−ợng ẩn / trong thuộc tính hiện / Chọn Có: Hình: Hiện lại các đối t−ợng đã tắt 8.4 Máy tính tay. Chức năn hức, đôi lúc NSD cần phải dùng đến máy tính tay hoặc các tiện ích tính toán ngay trên máy tính của bạn để kiểm tra các giá trị tính toán, việc này sẽ làm cho NSD tốn thời gian. HsM việc kiểm tra chúng một cách nhanh chóng bằng cách: g: trong quá trình làm việc với bảng chứa các công t o’05 đã có ngay chức năng tính toán giúp ng−ời sử dụng thực hiện Tài liệu h−ớng dẫn sử dụng HsMo’05 85 Công ty Hài hoà 45 Kim đồng – Hoàng mai – Hà nội Tel: 04.6643970/1  Lệnh: CALC  Menu: Phụ trợ/ Máy tính tay. Xuất hiện Hoàn toàn có thể sử dụng máy tính này nh− khi chọn tiện ích Calculator của Window, ngoài ra còn có các chức năng kiểm tra và tính toán các giá trị của HsMo’05 và ngay cả các giá trị của AutoCAD. Trong vùng “Chọn trong AutoCAD” dùng để chọn các giá trị tính trong bản vẽ AutoCA út Giá trị < dùng để lấy các giá trị có trên bản vẽ, khi chọn nút này tại dòng hộp chứa máy tính. D. N command của CAD xuất hiện dòng nhắc Chọn text hoặc Dim bấm chuột vào chữ ghi giá trị cần lấy trên bản vẽ CAD. Ví dụ: Tính tổng diện tích của hai thửa đất: Bấm nút Giá trị <, bấm chuột vào chữ ghi diện tích thửa 1. Bấm vào nút dấu + . Tài liệu h−ớng dẫn sử dụng HsMo’05 86 Công ty Hài hoà 45 Kim đồng – Hoàng mai – Hà nội Tel: 04.6643970/1 Bấm nút Giá trị <, bấm chuột vào chữ ghi diện tích thửa 2. T trị hai thửa. Nút Giá trị (Trong bảng) < dùng để lấy các giá trị trong bảng. Khi chọn, tại òng lệnh AutoCAD xuất hiện dòng nhắc: Chọn bảng cần lấy giá trị. Bấm rong ACAD. ick vào ô cần lấy giá út Diện tích (chọn) ợc khép kín bởi −ờng tròn hoặc polyline kín. hi chọn xuất hiện họn đ−ờng bao ùng cần lấy diện tíc út Diện tich (Pick) ần lấy diện tích. út Chiều dài < dùng −ợng cần y chiều dài. út Khoảng cách < d Nút Dwg dùng để Khi chọn chức năng ày phải bấm chuột v Nút Table dùng để bản vẽ khi bản vẽ ó bản. 8.5 Th− viện ng−ời dùng. 8.5.1 Th− viện chính. a đ−ợc tổng giá d chuột vào bảng cần lấy giá trị t P trị: bấm chuột vào ô cần lấy giá trị trong bảng. dùng lấy giá trị diện tích của 1 vùng đ− Chọn vòng tròn hoặc POLYLINE kín: c h. < lấy diện tích của 1 vùng khép kín, bấm chuột vào vùng để lấy chiều dài của 1 đối t−ợng, bấm vào đối t ùng để lấy khoảng giữa hai điểm. chèn các giá trị tính toán ra bản vẽ. ào điểm cần chèn trên bản vẽ. chèn các giá trị tính toán ra bảng trên N đ K v N c N lấ N -> n -> c Cung cấp cho ng−ời dùng một th− viện phong phú chứa các khối về ký hiệu bản đồ, kiến trúc, xây dựng ... Có thể tạo mới, bổ xung, loại bỏ... vào th− viện  Lệnh: HLA  Menu: Phụ trợ/Th− viện ng nh. uất hiện hộp thoại −ời dung/Th− viện chí X Tài liệu h−ớng dẫn sử dụng HsMo’05 87 Công ty Hài hoà 45 Kim đồng – Hoàng mai – Hà nội Tel: 04.6643970/1 ên cây th− mục hoặc kích phím phải chuột vào đối t−ợng ên cửa sổ nhìn, Chọn Chèn đối t− đến vị trí cầ ợc chèn vào bản vẽ hiện thời. Chọn thuộc tính đối t khi chèn. Thay thế đối t− − viện và ghi ra file. đối t− p thay thế các đối t− Xoá đối t−ợng khỏi t Xuất hiện hộp thoại sau: Chọn tên đối t−ợng tr tr ợng hoặc bấm giữ phím trái chuột kéo rê nó ra ngoài bản vẽ n chèn rồi thả tay khỏi phím chuột khi đó đối t−ợng đ− −ợng để thêm thuộc tính đối t−ợng kèm theo lên bản vẽ ợng có trong bản vẽ hiện thời vào vị trí ô chọn trong th ợng đ−ợc l−u trong ch−ơng trình. Chức năng này cho phé ợng có trong th− viện bằng đối t−ợng khác. h− viện chọn chức năng xoá đối t−ợng. Tài liệu h−ớng dẫn sử dụng HsMo’05 88 Công ty Hài hoà 45 Kim đồng – Hoàng mai – Hà nội Tel: 04.6643970/1 − viện sử dụng trong ch−ơng tr th− viện mới Chú ý: tất cả các tệp th ình phải có phần đuôi (phần mở rộng) là hla. Tạo Chọn mục Tạo th− viện mới... Xuất hiện hộp thoại : Tài liệu h−ớng dẫn sử dụng HsMo’05 89 Công ty Hài hoà 45 Kim đồng – Hoàng mai – Hà nội Tel: 04.6643970/1 Tài liệu h−ớng dẫn sử dụng HsMo’05 90 Trong hộp th − viện, chọn tên p th− họn nút Sav Mở th họn mục rong hộp thoạ viện, chọn tệp − viện muốn mở. họn nút Mở để oại Tạo th− viện mới, chọn th− mục sẽ chứa tệp th viện hoặc gõ tên tệp th− viện trong ô File name. e để tạo tệp th− viện mới. − viện có sẵn Mở th− viện có sẵn... Xuất hiện hộp thoại: tệ C C T i Mở th− viện, chọn th− mục chứa các tệp th− mở th− viện. th C Công ty Hài hoà 45 Kim đồng – Hoàng mai – Hà nội Tel: 04.6643970/1 Tài liệu h−ớng dẫn sử dụng HsMo’05 91 Mở th− viện bằng cách chọn đối t−ợng hi thực hiện lệnh này, ng−ời sử dụng chỉ việc chọn một đối t−ợng địa vật đã đối t−ợng... Chọn đối t−ợng để mở th− viện chứa nó Ví dụ: − mục mới vào th− viện hiện hành ện, xuất hiện hộp thoại : K có trên bản vẽ, ch−ơng trình sẽ tự động mở tệp th− viện có chứa đối t−ợng này. Nếu không tìm thấy, th− viện hiện hành vẫn tiếp tục mở. Chọn mục Mở th− viện bằng cách chọn Chọn đối t−ợng Bổ xung th Chọn mục Bổ xung th− vi Công ty Hài hoà 45 Kim đồng – Hoàng mai – Hà nội Tel: 04.6643970/1 oại Thêm nhóm mới, nhập tên nhóm trong ô Nhóm. Nhập các mô tả nhóm trong ô Mô tả nhóm (nh− nhóm này dùng để làm gì, đặt tên rõ ràng để ta có thể dễ dàng suy ra đ−ợc các đối t−ợng nhóm đó Thống kê các đối t−ợng trên bản vẽ Tài liệu h−ớng dẫn sử dụng HsMo’05 92 Trong hộp thoại Bổ xung th− viện chọn th− mục chứa th− viện muốn bổ xung − viện hiện hành, chọn tên tệp chứa th− viện muốn bổ xung. Chọn nút Open để bổ xung th− viện đó vào th− viện hiện hành. Tạo nhóm trong th− viện Chọn mục Tạo nhóm... Xuất hiện hộp thoại vào th rong hộp th chứa) T Công ty Hài hoà 45 Kim đồng – Hoàng mai – Hà nội Tel: 04.6643970/1 Chọn mục Thống kê... họn các đối t−ợng địa vật muốn thống kê trên bản vẽ bấm Enter hoặc kích hải chuột để kết thúc việc chọn. Xuất hiện hộp thoại: Trong hộp thoại Bảng thống kê, nhập tiêu đề cho bảng trong ô Tiêu đề bảng. C p Tài liệu h−ớng dẫn sử dụng HsMo’05 93 Công ty Hài hoà 45 Kim đồng – Hoàng mai – Hà nội Tel: 04.6643970/1 Nếu đã từng tạo bảng thống kê và có tạo ra các kiểu bảng thống kê, NSD có thể chọn nút Mở... để chọn các tệp có chứa sẵn cấu trúc bảng (các tệp có phần đuôi “hlc”). Thay đổi chiều cao hàng của bảng thống kê trong ô Chiều cao hàng. Giá trị trong ô Tỉ lệ ký hiệu để xác định tỉ lệ các ký hiệu khi đ−ơc chèn vào bảng. Giá trị bằng 0 thì các ký hiệu khi chèn vào bảng đúng vừa khít ô chứa nó. Trong ô Danh sách chiều rộng các cột, chứa các chiều rộng của mỗi cột sẽ có trong bảng thống kê. Mỗi giá trị cách nhau bởi dấu “,”. Thứ tự danh sách của các giá trị chiều rộng đó t−ơng ứng với danh sách các cột có trong khung Cột á trị sẽ thể hiện ữa ; 2: Căn hả o ro h o ro ản − g ác hức, có thể hậ a (/) oặ o ờ − SUM L −ợng có u h ếu mẫu bảng này đ−ợc sử dụng nhiều, ng−ời sử dụng có thể chọn nút Ghi... g con. chọn. Có thể thay đổi giá trị các chiều rộng các cột này nếu muốn. Trong ô Mã căn chỉnh, chứa các mã dùng để căn chỉnh các gi trong mỗi cột của bảng. Các mã căn chỉnh : 0: Căn trái ; 1: Căn gi i. Thứ tự danh sách các mã căn chỉnh t−ơng ứng với danh sách các cột có ng khung Cột chọn. ng khung Cột cho phép, thể hiện tên các cột có thể có trong bảng thống kê. ắp kép lên tên cột muốn có trong bảng thống kê, tên của cột đó sẽ xuất hiện ng khung Cột chọn. ng khung Cột chọn, chứa tên các cột sẽ có trong bảng thống kê. Nếu muốn g thống kê không chứa tên cột nào, nhắp kép lên tên cột đó. Tên cột đó sẽ ợc trả về trong khung Cột cho phép. oài ra ng−ời sử dụng cũng có thể định nghĩa thêm các cột mình muốn bằng h gõ tên cột trong ô Ng−ời dùng định nghĩa và d−ới ô Công t p các công thức dùng để tính toán nh− cộng (+), trừ (-), nhân(*) , chi c cả căn bậc 2 (sqrt)... Nếu muốn tạo công thức có liên quan đến các giá trị ng các cột thì phải nhập tên các cột đó cùng các phép toán liên quan. Đồng i trong ô Công thức này có thể dùng các công thức tính tổng nh L hoặc SUM ATT (dùng trong tr−ờng hợp bảng có chứa các đối t ộc tính). Chọn nút Thêm để bổ xung tên cột vào khung Cột chọn. ập mô tả cho bảng trong ô Mô tả. p tr T N tr T b đ N c n h tr th A th N N để ghi cấu trúc của bảng này ra tệp để sử dụng tiếp trong những lần tạo bản sau. Chọn nút Chấp nhận để tạo và chọn vị trí để chèn bảng thống kê. Tạo nhóm con Chọn nhóm muốn tạo nhóm Kích phải chuột xuất hiện hộp thoại: Tài liệu h−ớng dẫn sử dụng HsMo’05 94 Công ty Hài hoà 45 Kim đồng – Hoàng mai – Hà nội Tel: 04.6643970/1 Thêm khối vào th− viện Chọn thêm khối vào th− viện xuất hiện hộp thoại + Nhập tên đối t−ợng trong ô Tên. + Nhập mô tả nhóm trong ô Mô tả nhóm + Nếu đối t−ợng có thuộc tính kèm theo khi chèn ra bản vẽ thì chọn ô Thuộc tính sau đó nhập các thuộc tính của nhóm. Kết thúc chọn ô Chấp nhận Tài liệu h−ớng dẫn sử dụng HsMo’05 95 Công ty Hài hoà 45 Kim đồng – Hoàng mai – Hà nội Tel: 04.6643970/1 hi đó các đố K i t−ợng đ−ợc thêm vào th− viện. Tài liệu h−ớng dẫn sử dụng HsMo’05 96 Công ty Hài hoà 45 Kim đồng – Hoàng mai – Hà nội Tel: 04.6643970/1 Tài liệu h−ớng dẫn sử dụng HsMo’05 nhóm sẽ là nhóm con của một nhóm khác, chọn tên nhóm đó trong Chọn nút Chấp nhận để cập nhật lại nhóm. Xoá nhóm: Kích phải chuột, chọn mục Xóa nhóm... Xuất hiện hộp thoại cảnh báo. Chọn nút Chấp nhận nếu muốn xoá nhóm đó. ợng ra bản vẽ ợng trong vùng nhìn và kéo trực tiếp ra vị trí muốn chèn −ợng, kích phải chuột và chọn mục Chèn đối t− i t−ợng trên bản vẽ. 97 − viện p thoại . ình Thêm nhóm vào th họn Thêm nhóm trong hộC uất hiện tiếp hộp thoại h họn nhóm muố rong hộp thoại ong ô Tên nhóm. iệu chỉnh mô tả cho nhóm đó trong ô Mô tả nhóm, mô tả th− viện trong ô iệu chỉnh các tham số trong vùng nhìn của nhóm đó trong khung Lựa chọn ùng nhìn. ếu muốn ô Cha. Chèn đối Chọn đối Chọn tên đối t ợng. Chọn vị trí để chèn đố X Hiệu chỉnh thuộc tính nhóm trong th− viện n hiệu chỉnh. Kích phải chuột, chọn mục Thuộc tính nhóm... Xuất hiện hộp thoại Hiệu chỉnh thuộc tính nhóm, hiệu chỉnh tên nhóm nếu muốn C T tr H Mô tả th− viện. H v N t− t− Công ty Hài hoà 45 Kim đồng – Hoàng mai – Hà nội Tel: 04.6643970/1 Chú ý: Nếu đối ợng có thuộc tính, có thể chèn đối t−ợng đó ra có hoặc không có thuộc tính. Để có thể chèn đối t−ợng ra bản vẽ cùng với các thuộc tính của nó, hãy đánh dấu vào mục Hiệu chỉnh thuộc tính khối trong trình đơn Hiệu chỉnh. Mục này đ−ợc đánh dấu, khi các đối t−ợng đ−ợc chèn ra bản vẽ sẽ xuất hiện hộp thoại cùng các thuộc tính của đối t−ợng. Hiệu chỉnh các thuộc tính đó nếu muốn. Chọn nút Chấp nhận để cập nhật các thuộc tính đó. Đối t−ợng sẽ đ−ợc chèn ra cùng các thuộc tính của nó. chèn ra thuộc một ô của bảng nào đó, đối ợng tự động đ−ợc gắn vào ô đó hoặc thay thế nội dung đã có của ô. 8.5.2 Th− viện rút gọn. t− Nếu điểm chèn của đối t−ợng đ−ợc t−  Lệnh: LS  Menu: Phụ trợ / Th− viện ng−ời dung/Th− Để thuận tiện cho ng−ời sử dụng trong quá trình chúng tôi đ−a ra thêm một chức năng mới nhằm giúp ng dàng hơn trong quá trình sử dụng. Đó là th− viện rút gọn là tạo ra một vùng làm vi dùng để chứa các đối t−ợng mà ng−ời sử dụng th Để sử dụng đ−ợc th− việc của th− viện rút gọn bên phải màn hình nh− Tr−ờng hợp lần đầu tiên sử dụng th− viện sẽ kh trong. viện rút gọn. quả lý và sử dụng th− viện, −ời dùng có thể dễ viện rút gọn. Mục đích của th− ệc trực tiếp ngay trên màn hình, nơi −ờng xuyên sử dụng đến. viện rút gọn, thực hiện lệnh “LS”. Xuất hiện vùng làm sau: ông −ợng nào ở bên Chèn đối t−ợng ra bản vẽ Chọn đối −ợng muốn chèn trong vùng quản lý của th− viện rút gọn bằng cách chỉ chuột èn rồi chọn vị trí chèn đối t−ợng hoặc ta có thể dùn hận để đối t−ợng sẽ đ−ợc chèn ra với các thuộc tính đó. Bấm th− viện rút gọn, kích phải chuột, Xoá đối t − viện: áo. Chọn nút OK để xoá đối t−ợng đó. n chứa đối t t vào đối t−ợng đó. Kích phải chuột, chọn mục Ch g chuột kéo và thả trực tiếp vào vị trí muốn chèn. Tr−ờng hợp nếu đối t−ợng là khối có thuộc tính, xuất hiện hộp thoại Chèn thuộc tính. Trong hộp thoại Nhập thuộc tính, nhập hoặc thay đổi các giá trị thuộc tính. Chọn nút Chấp n nút ESC hoặc chọn nút Cancel nếu muốn đối t−ợng không có các thuộc tính đó. Thêm, bớt đối t−ợng vào th− viện Thêm đối t−ợng: Trong vùng làm việc của chọn mục Thêm... −ợng trong th Chọn đối t−ợng muốn xoá khỏi th− viện. Kích phải chuột, chọn mục Xoá. Xuất hiện hộp thoại cảnh b Tài liệu h−ớng dẫn sử dụng HsMo’05 98 Công ty Hài hoà 45 Kim đồng – Hoàng mai – Hà nội Tel: 04.6643970/1 Xoá tất cả các đối t−ợng Kích phải chuột, chọn mục Xoá tất. Xuất hiện hộp thoại cảnh báo, chọn nút OK nếu muốn xoá tất cả các đối t−ợng − viện. vẽ cùng với các thuộc tính ô Tên tệp mặc định, chứa đ−ờng dẫn và tên của tệp chứa nội dung của th− viện r thực hiện lệnh gọi th− viện rút gọn hộp thoại trong th Các lựa chọn trong th− viện Kích phải chuột trong vùng làm việc của th− viện rút gọn, chọn mục Lựa chọn... Xuất hiện hộp thoại : Trong hộp thoại Lựa chọn, ta có thể thay đổi số hàng và số cột cũng nh− mầu nền của vùng làm việc trong th− viện rút gọn bằng cách thay đổi các hệ số bên trong khung Vùng nhìn ứng với các ô có tên t−ơng ứng. Trong khung chèn đánh dấu vào ô Phân rã nếu muốn đối t−ợng chèn ra bản sẽ đ−ợc tự động phân rã, không còn là khối. Đánh dấu vào ô Nhập thuộc tính nếu muốn các đối t−ợng có thuộc tính đ−ợc chèn ra của nó. Trong út gọn, tệp đ−ợc gọi khi ta Trong hộp thoại Chọn tệp th− viện rút gọn, chọn th− mục chứa các tệp mặc định, chọn tệp muốn sẽ đ−ợc đọc vào lần tới khi sử dụng th− viện rút gọn. Chọn nút Chấp nhận để các lựa chọn sẽ có hiệu lực ngay sau đó. Mở th− viện rút gọn đã có Kích phải chuột trong vùng làm việc của th− viện rút gọn, chọn mục Mở... Xuất hiện Mở th− viện. Tài liệu h−ớng dẫn sử dụng HsMo’05 99 Công ty Hài hoà 45 Kim đồng – Hoàng mai – Hà nội Tel: 04.6643970/1 Tài liệu h−ớng dẫn sử dụng HsMo’05 100 Chọn th− mục chứa các tệp th− viện (.dat), chọn tệp th− viện muốn mở. viện đã chọn. i: hoại Ghi ra th− viện : Trong hộ n th− mục sẽ chứa th− viện, gõ tên th− 8.5.3 Các thông số xem thông tin tự động. Chọn nút Open để mở th− L−u ra th− viện rút gọn mớ Kích phải chuột trong vùng làm việc của th− viện rút gọn, chọn mục Ghi... Xuất hiện hộp t p thoại Ghi ra th− viện, chọ viện trong ô File name, chọn nút Save để ghi ra th− viện.  Lệnh: HLISTSETUP Menu: Phụ trợ / Các thông số xem thông tin động. ể xem thông tin các thuộc tính đối t− c đối t−ợng thực hiện nh− sau: Cách thực hiện Chức năng Bấm, giữ Shift + chuột trái vào ĐT Xem thông tin đối t  ệnh dùng đ ợng. Muốn xem thông tin uộc tính cá Phím tắt L th Shift + pick −ợng Ctrl + pick Bấm, giữ Ctrl + Xem thông tin đối t−ợng chuột trái vào ĐT Pick Bấm chuột trái vào ĐT Xem thông tin đối t−ợng Để chuyển đổi giữ các phím thực hiện lệnh. Xuất hiện cửa sổ sau: Công ty Hài hoà 45 Kim đồng – Hoàng mai – Hà nội Tel: 04.6643970/1 Tài liệu h−ớng dẫn sử dụng HsMo’05 đối t−ợng ẩn (Không hiện) có tro −ợng bằng dòng nhắc Select Objects ợng theo kiểu lọc đối t−ợng (Ví dụ: Để chọn toàn bộ các n vẽ, pick vào 1 đ− ợng của bộ lọc: xuất hiện) là : pick vào đối t đối t−ợng mà xuất hiện các hộp thoại t− 101 Đánh dấu/ Không đánh dấu vào Sử dụng Harmony list để bật hoặc tắt chế độ em thông tin tự động. x 8.5.4 In nhiều trang.  Lệnh: MUL_PRINT  Menu: Phụ trợ / In nhiều trang. Tại dòng lệnh CAD “Chọn khung in :” dùng chuột chọn khung in đã có trên bản vẽ. Khung này đ−ợc tạo ra bằng các hình chữ nhật, có thể tạo nhiều khung bằng lệnh COPY với lựa chọn M của CAD. Xuất uốn gọi lệnh in của CAD bấm chuột vào nút Gọi lệnh in của AutoCAD... Kết 8.6 Các lệnh hiệu chỉnh đối t−ợng. g. hiện của sổ in sau: M thúc lệnh chọn OK. 8.6.1 Hiệu chỉnh thuộc tính đối t−ợn  Lệnh: HECP ↵ Để đơn giản hoá việc hi ợng (bao gồm các đối t−ợng của AutoCAD và các đối t−ợ diện chuẩn sau sẽ đ−ợc sử dụng xuyên suốt trong tất cả các phần mềm chạy trên nề CAD 2002 hoă òng nhắc xuất hiện: Chọn 1 đối ợng>: ác tuỳ chọn: : Chọn toàn bộ các đối t−ợng có trong bản vẽ, kể cả các đối t−ợng trong các p bị tắt : Chọn toàn bộ các ng bản vẽ, kể cả các đối ợng trong các lớp bị tắt : Chọn nhiều đối t : Chọn các đối t− −ờng đồng mức có trên bả ờng đồng mức bất kỳ khi dòng hắc Tên các đối t− uỳ chọn mặc định −ợng cần hiệu hỉnh. uỳ theo cách chọn ơng ứng ệu chỉnh các đối t− ng của ch−ơng trình – Custom Object), hai giao n Auto c CAD Map2K.. D (T)oàn bộ/đối t−ợng ẩ(N)/nhiề(U) đối t−ợng/lọ(C) theo đối t−ợng/< t− C T lớ N t− U C đ n T c T Công ty Hài hoà 45 Kim đồng – Hoàng mai – Hà nội Tel: 04.6643970/1 Nếu nhiều đối t−ợng đ−ợc chọn (các tuỳ chọn T, N,U,C) hộp thoại sau xuất iện: h owser: hím phải chuột trên tên nhóm, xuất hiện menu động: Trong hộp Browser các đối t−ợng đ−ợc phân loại theo kiểu. Các thao tác trong hộp Br P nu: lớp: lọc các đối t−ợng trong nhóm theo lớp c các đối t−ợng trong nhóm theo tên (áp dụng cho các đối sẽ t−ơng ứng là: heo nội dung Các tính năng trong me Lọc theo mầu: lọc các đối t−ợng trong nhóm theo thuộc tính mầu Lọc theo Lọc theo tên: lọ t−ợng của ch−ơng trình – Custom Object). Tr−ờng hợp các đối t−ợng của AutoCAD Nếu là Block: Lọc theo tên khối Nếu là Text, MText: Lọc t Nếu là Hacth: Lọc theo tên mẫu tô Sau khi lọc, chỉ các đối t−ợng thoả mãn điều kiện lọc mới hiện trong nhóm. Chức năng bỏ lọc sẽ hiển thị lại toàn bộ các đối t−ợng vào nhóm. Tài liệu h−ớng dẫn sử dụng HsMo’05 102 Công ty Hài hoà 45 Kim đồng – Hoàng mai – Hà nội Tel: 04.6643970/1 Xoá toàn bộ đối t−ợng: xoá các đối t−ợng hiển thị trong nhóm (có thể không phải toàn bộ mà chỉ các đối t−ợng đã lọc). lại thứ hải chuột trên đối t−ợng, xuất hiện menu động: Các chức năng Chuyển lên trên, Chuyển xuống d−ới cho phép sắp xếp tự đối t−ợng (t−ơng đ−ơng chức năng Display order của AutoCAD) Phím p N ng đ đối C C ếu chỉ 1 đối t−ợ Nếu là phần mềm, hộp Chọn đối t−ợng Gọi menu ột thuộc tính liệt kê ác dạng thuộc tính: −ợc chọn. t−ợng của AutoCAD, hoặc đa số các đối t−ợng của các thoại sau xuất hiện: Hiển thị thông tin đối t−ợng Cập nhật các thay đổi Sao chép thuộc tính từ đối t−ợng hiện hành (trong tình trạng đang hiệu chỉnh) cho các đối t−ợng khác (cùng loại hoặc khác loại - đặt trong tuỳ chọn) Tr−ờng hợp 1 đối t−ợng: Chọn các đối t−ợng cần chép thuộc tính vào trên bản vẽ. Tr−ờng hợp có hộp Browser: Các đối t−ợng cùng nhóm sẽ chép thuộc tính từ đối t−ợng vửa sửa đ−ợc các thuộc tính của đối t−ợng. Tài liệu h−ớng dẫn sử dụng HsMo’05 103 Công ty Hài hoà 45 Kim đồng – Hoàng mai – Hà nội Tel: 04.6643970/1 Lớp, Kiểu chữ, Kiểu nét: xuất hiện hộp danh sách các lớp, kiểu chữ, kiểu né có trong AutoCAD. Nhắp đúp chuột vào hàng t−ơng ứng bên cột th t uộc tính ,Z) nhập n hộp thoại khác để hập các giá trị thuộc tính Đối với một số đối t−ợng khác của phần mềm, có thể xuất hiện hộp thoại hiệu chỉnh thuộc tính khác với hộp thoại trên. Các tuỳ chọn của lệnh: gọi các lệnh tạo layer, textstyle,linetype để bổ sung vào danh sách nếu muốn Mầu: xuất hiện bảng màu Các loại giá trị khác: số thập phân, số nguyên, chuỗi ký tự, điểm (X,Y trực tiếp hoặc pick trên bản vẽ. Nhắp đúp... sẽ xuất hiệ n Tài liệu h−ớng dẫn sử dụng HsMo’05 104 Công ty Hài hoà 45 Kim đồng – Hoàng mai – Hà nội Tel: 04.6643970/1 : (Cho tr−ờng hợp 1 đối t−ợng đ−ợc chọn), thay đổi từng thuộc tính đ−ợc cập nhật ngay. Ng−ợc lại cần pick vào nút để cập nhật : Khi nhắp đúp vào đối t−ợng sẽ xuất hiện hộp thoại iệu chỉnh đối t−ợng h : Trong cây hiển thị đối t−ợng sẽ có biểu t−ợng cho nhóm và đối t−ợng : Gọi lệnh REDRAW sau mỗi lần cập nhật thuộc tính : Đối với tr−ờng hợp pick điểm, hoặc chọn đối t−ợng, kết thúc pick hoặc chọn ải hoặc ESC đối t−ợng bằng phím ph : Hiển thị các giá trị của Xdata có trong đối t−ợng có tên ứng dụng nh− trên Hộp sao chép thuộc tính cho biết ph−ơng thức và các thuộc tính cần sao chép cho từng loại đối t−ợng 8.6.2 Hiệu chỉnh text của đối t−ợng.  Lệnh: DET (T− Dòng nhắc xuất hiện: <Chọn T hộp thoại: ↵ ơng tự lệnh DDEDIT của AutoCAD) ext, ghi chú>/Undo: Pick vào text cần hiệu chỉnh, xuất hiện ợng có thể hiệu chỉnh đ−ợc: Các đối t−ợng Text, MText, kích th thuộc tính khối, các dòng text trong các đối t−ợng của ch− Hệ thóng các bảng biểu −ợng độc lập, có khả năng thực hiện các tính toán với hệ −ời sử dụng định nghĩa. Có thể chèn các đối t Các đối t− −ớc, ơng trình. 8.7 Bảng biểu là một đối t thống các công thức do ng −ợng hình học vào trong bảng. Cấu trúc bảng: Tài liệu h−ớng dẫn sử dụng HsMo’05 105 Công ty Hài hoà 45 Kim đồng – Hoàng mai – Hà nội Tel: 04.6643970/1 8.7.1 Tạo bảng mới. đầu tiên tên là A1 bất kỳ: Quy tắc đánh tên các cột tiêu đề: #1, #2 ..vv #1 #2  Lệnh: THB ↵  Menu: Phụ trợ/Bảng biểu/Tạo và sửa nội dung bảng. Bảng không có hàng tiêu đề Dòng nhắc xuất hiện: Chọn bảng để hiệu chỉnh (Enter để tạo mới)/Xuất hiện hộp thoại Các hàng tiêu đề Cột tiêu đề Các ô dữ thể có đối t−ợng hình học liệu, có Đối t−ợng hình học liên kết trong ô B3 Tài liệu h−ớng dẫn sử dụng HsMo’05 106 Công ty Hài hoà 45 Kim đồng – Hoàng mai – Hà nội Tel: 04.6643970/1 Trong hộp thoại Tạo bảng, gõ nội dung, hoặc công thức của các ô. Chọn độ chính xác để thể hiện các giá trị trong bảng bằng cách chọn cấp chính xác trong ô Độ chính xác. Công thức sử dụng cho các ô t−ơng tự nh− Excel, Ví dụ ô A3 có công thức là Tài liệu h−ớng dẫn sử dụng HsMo’05 107 A1+A2 sẽ có nội dung là tổng giá trị các ô A1 và A2. Tr−ờng hợp trong bảng có sử dụng các biến, ta có thể định nghĩa các biến và giá trị của nó bằng cách họn nút Biến... Xuất hiện hộp thoại: Trong hộp thoại Bảng biến, định nghĩa các tên biến trong cột Variable Name, và gán giá trị t−ơng ứng cho các biến đó trong cột Value. Chọn nút Chấp nhận để quay trở lại hộp thoại Tạo bảng. Một số quy −ớc (Các hàm ) trong công thức: c Công ty Hài hoà 45 Kim đồng – Hoàng mai – Hà nội Tel: 04.6643970/1 ô có công thức SUM ALL có giá trị bằng tổng tất cả các ô nằm phía trên nó ô có công thức SUM TO có giá trị bằng tổng tất cả các ô nằm phía trên nó, và bị chặn bởi một ô có công thức SUM ALL hoặc SUM TO ô có công thức SUM ATT có giá trị bằng tổng các thuộc tính của block liên kết với ô nào đó cùng hàng. Các hàm SUM ALL, SUM TO, SUM ATT đều có thể tham gia công thức. Ví dụ: (SUM ALL*A2)+B2* SUM ATT Trong hộp thoại Tiền tố, định nghĩa các tiền tố sẽ bỏ qua khi ô có tham gia tính toán trong các công thức. Ví dụ ô A12 có nội dung Φ10 (hiểu là đ−ờng kính 10) sẽ tham gia tính toán trong công thức nào đó với giá trị bằng 10, khi đó cần bổ sung Φ vào danh sách các tiền tố (trong AutoCAD là chuỗi "%%d" ) và công thức sau A12*2.5 cho kết quả là 25. Nhập chiều cao hàng và chiều rộng của bảng trong ô Chiều cao hàng và Chiều rộng bảng. Trong khung Các thuộc tính khác, có thể chọn mầu cho đ−ờng bao, chữ và l−ới của bảng bằng cách nhắp kép lên ô có tên t−ơng ứng. Trong hộp thoại Select Color, chọn mầu và chọn nút OK để quay về hộp thoại Tạo bảng. n các phần nội dung của bảng bằng cách chọn ô căn g. họn nút Chấp n bản vẽ để chèn bảng. ảng có hàng ti  Các đối t Chọn kiểu chữ thể hiện trong bảng trong ô Kiểu chữ. Giá trị trong ô Chữ cách mép chính là khoảng cách của chữ trong ô của bảng ra đến mép trái của ô chứa nó. Căn chỉnh cách thể hiệ chỉnh: Trái (căn trái), Giữa (căn giữa), Phải (căn phải). Đánh dấu vào ô Tắt các giá trị 0 nếu không muốn thể hiện các giá trị 0 trong bảng. Chọn nút Có để thể hiện l−ới trong bản C hận để tạo bảng và chọn vị trí trên êu đề Tạo mẫu tiêu đề: Menu: Phụ trợ/Bảng biểu/Tạo đối t−ợng mẫu bảng −ợng mẫu bảng là các hình chữ nhật: trái để 1 B Kéo Grip này chập vào Grip (1) rip này chập vào Grip (1) để x Grip chia ô (Kéo về bên thêm các ô mới) ip chia ô (Kéo về bên ái để thêm các ô mới) oá bớt ô t ô Tài liệu h−ớng dẫn sử dụng HsMo’05 108 Công ty Hài hoà 45 Kim đồng – Hoàng mai – Hà nội Tel: 04.6643970/1 Copy và sắp xếp các mẫu thành tiêu đề bảng, chèn text vào các ô nh− hình: Tạo bảng từ mẫu tiêu đề  Menu: Phụ trợ/Bảng biểu/Tạo bảng mới từ mẫu ọn các đối t−ợng mẫu bảng: Chọn các đối t−ợng mẫu bảng trên Xuất hiện dòng nhắc: Ch Error! Reference source not found. Sẽ tạo ra một bảng rỗng: Hoặc áp mẫu tiêu đề đó này là 4 cột) cho một bảng khác có cùng số cột (trong tr−ờng hợp 8.7.2 Sử dụng lệnh HECP Hiệu chỉnh các thuộc tính chung: kiểu chữ, vẽ đ− Hiệu chỉnh bảng. màu chữ ng b ờng viền vv... ảng, tiêu đề, đ−ờng bao,tro Tài liệu h−ớng dẫn sử dụng HsMo’05 109 Công ty Hài hoà 45 Kim đồng – Hoàng mai – Hà nội Tel: 04.6643970/1 ng lệnh DEF Sử dụ Cho phép thay đổi nội dung các ô Gữ phím Ctrl+Phím phải chuột vào ô cần hiệu chỉnh Xuất hi ô pick là ô dữ liệu: hiện menu động K Tài liệu h−ớng dẫn sử dụng HsMo’05 110 Công ty Hài hoà 45 Kim đồng – Hoàng mai – Hà nội Tel: 04.6643970/1 hi ô pick là ô tiêu đề: K Hiệu chỉnh ô Hộp thoạ hàng tiêu đề: i sau xuất hiện Đối với ô dữ liệu hoặc ô Tài liệu h−ớng dẫn sử dụng HsMo’05 111 Công ty Hài hoà 45 Kim đồng – Hoàng mai – Hà nội Tel: 04.6643970/1 ho phép thay đổi nội dung hoặc công thức của ô Cho phép thay đổi kiểu chữ C : nếu ô có công thức, nút này đ−ợc đánh dấu để thể hiện số nguyên (mặc định là số thập phân với số chữ số sau dấu phảy quy định bởi cấp chính xác trong hộp thoại tạo bảng) : Viết chữ theo chiều đứng trong ô khi đ−ợc chọn : Cho phép gắn đối t−ợng hình học vào ô với tỷ lệ và góc nghiêng xác định trong Tỷ lệ ký hiệu và Góc ký hiệu (Cho Khối) Đối với ô ở cột tiêu đề: ác ô của cột tiêu đề không có công thức, chỉ có giá trị tham gia vào công ức Ví dụ: C th Tài liệu h−ớng dẫn sử dụng HsMo’05 112 Công ty Hài hoà 45 Kim đồng – Hoàng mai – Hà nội Tel: 04.6643970/1 Cung cấp Nếu các ô có công thức và muốn thể hiện kiểu số nguyên/đánh Hiệu chỉnh hàng ung cấp các tuỳ chọn Kiểu chữ, Mầu chữ, cách lề, căn chỉnh "này có giá trị "có cày có giá trị Hiệu chỉnh cột iện) tiêu đề số 1) (= tổng các giá trị thuộc tính ở cột Hình dáng...) iệ ) ti ề s ) tính ở cột Hình dáng...) =5" (số cấu k "có công thức #1*E1" (#1: lấy giá trị của ô ông thức SUM ATT" (s c g thức #1*E1" i trị của ô g thức SUM ATT" (= tổng các giá trị thuộc các tuỳ chọn kiểu chữ, Căn chỉnh, dấu nút Là số nguyên C Tài liệu h−ớng dẫn sử dụng HsMo’05 113 Công ty Hài hoà 45 Kim đồng – Hoàng mai – Hà nội Tel: 04.6643970/1 :Thay đổi chiều cao hàng : Tạo đ−ờng ngang cùng mầu đ−ờng bao trên hàng ờng n −ới Hiệu chỉnh bả Xuất hiện hộp thoại t−ơ , Cung cấp các chức năng Thay đổi nội dung bảng c các ô), thêm bớt các biến, các tiền t : Tạo đ− gang cùng mầu đ−ờng bao d ng: ng tự nh− khi tạo bảng m hàng ới (nội dung hoặc công thứ ố Thay đổi các thuộc tính, kích th−ớc bảng g hợp này cần chú ý khi sử dụng công thức vì số ô ở hàng có ô bị xoá sẽ lùi lại 1 ô Xóa cột Xoá cột nằm d− ờng hợp có tiêu đề phức tạp thì không xoá đ−ợc vì sẽ thay đổi cấu trúc bảng Xoá hàng oá hàng nằm d− ô tham gia công thức ở nơi hác thì sẽ không xoá đ−ợc Chèn hàng Chèn thêm hàng phía trên hàng có con trỏ Sao chép công thức hép công thức từ 1 ô đến các ô khác, công thức sẽ chuyển dịch t−ơng đối Xuất dữ liệu ra tệp TEXT Xoá ô Xoá ô nằm d−ới con trỏ. Trong tr−ờn ới con trỏ. Trong tr− ới con trỏ. Nếu hàng có chứaX k Thêm hàng Thêm hàng vào cuối bảng C Tài liệu h−ớng dẫn sử dụng HsMo’05 114 Công ty Hài hoà 45 Kim đồng – Hoàng mai – Hà nội Tel: 04.6643970/1 Ví dụ ô B1 có công 2*12 Sao chép h hèn thêm hàng ph trỏ, có dữ liệu là hàng nguồn (chọn để ao chép) Tạo cột tiêu đề ạo cột tiêu đề bên ợc tạo ra bằng cách kéo Grip uối của cột thức A1*12, sao chép cho ô B2, ô B2 sẽ có công thức àng ía trên hàng có con trái bảng. Các ô trong cột đ− kích th A C s T c Grip này dùng để thay đổi −ớc ô của cột tiêu đề (kéo lên trên hoặc xuống) Grip này cho phép tạo thêm các ô trong cột tiêu đề (Kéo rên). Bỏ cột tiê lên phía t Xoá cột tiêu đề u đề khỏi bảng Các thao tác khác: Các thao tác bằng Grip rộng cột tiêu đề tiêu đề chiều rộng Thay đổi độ Thay đổi cao hàng y đổi độ y đổi chiều ng Thay đổi chiều Thay đổi chiều các cột y đổi chiều cao hàngng Thay đổi ky đổi kích th−ớc toàn bảng ích ớc toàn bảng Thêm ô Thay đổi ô cột tiêu đề y đổi Gán khối vào bảng cột tiêu đề kích th−ớc ô th−ớc ô g c t tiêu đề tiêu đề rộng các cột y đổi chiều Tài liệu h−ớng dẫn sử dụng HsMo’05 115 Công ty Hài hoà 45 Kim đồng – Hoàng mai – Hà nội Tel: 04.6643970/1 Kéo và thả các đối t−ợng trong th− viện vào ô bất kỳ trong bảng (Không Explode), bảng từ th− viện ng−ời dùng à thả mẫu đó vào bảng có cùng số cột, tiêu đề sẽ tự động gắn vào bảng Ch Giới thiệu ...............................................................................1 tạo ở trên ........................................................................18 2.3 Khai báo các loại than. ......................................................... 20 Gán tiêu đề cho Mẫu tiêu đề sau khi tạo (Xem phần tạo mẫu tiêu đề bảng) có thể l−u vào th− viện. Kéo v −ơng 1 1.1 Lời nói đầu..................................................................................... 1 1.2 Cài đặt ch−ơng trình.......................................... Cấu hình t ......................... ... 2 ác b−ớc ................................................... 2 1.2.3 Khởi động trình. ................................................. 7 1.2.4 Cài đặt Fonts tiếng việt................................................... 9 Ch−ơ dữ liệu ch−ơng trình ..............................................13 2.1 Cà ch−ơng trình ......................... 2.1.1 Các tham số lập hệ mặt cắt. ......................... 2.1.2 Các quy định về lộ vỉa. ................................................. 15 2.1.3 Các quy định về trục mặt cắt và lập kế hoạch khai thác.16 2.1.4 Cài đặt tệp mẫu bảng để kết xuất ra bảng khối l−ợng. . 16 2.2 Định nghĩa mẫu bảng. ............................................................. 17 bảng bằng các đối t−ợng của AutoCAD. ....... 17 mẫu bảng từ các đối t−ợng của AutoCAD đã ..................... 2 ................ối thiểu ............. cài đặt .......... ..1.2.1 1.2.2 C ch−ơng ng 2 khai báo i đặt cấu hình ................ 14 ................ 14 2.2.1 2.2. Tạo mẫ Định nghĩa u 2 . ............... Tài liệu h−ớng dẫn sử dụng HsMo’05 116 Công ty Hài hoà 45 Kim đồng – Hoàng mai – Hà nội Tel: 04.6643970/1 2.4 Chọn dạng thể hiện điểm lộ vỉa trên mặt cắt............ 20 lập trục mặt cắt Tính toán khối l−ợng . ...... Ch−ơng 3 ..........................22 3.1 D .............................. 22 2.1 Tạo vùng cần tính toán khối l−ợng. .............................. 22 3.2.2 Lập trục mặt cặt tính toán khối l−ợng. ......................... 23 3.3 Chọn trục mặt cắt hiện hành ............................................ 25 3.4 Chia mức tính bốc xúc ........................................................... 26 3.5 Hiệu chỉnh trục mặt cắt....................................................... 27 3.6 Cập nhật mô hình địa hình số ............................................. 31 3.7 Vẽ và hiệu chỉnh hệ mặt cắt................................................ 32 3.7.1 Vẽ hệ mặt cắt. ............................................................... 32 3.7.2 Cập nhật toàn bộ mặt cắt. ............................................ 32 3.7.3 Cập nhật các mặt cắt. ................................................... 33 3.8 chỉnh sửa cao độ trên mặt cắt. ........................................ 33 3.9 Bảng tham số mặt cắt............................................................. 35 3.10 L−u mặt cắt. ........................................................................ 35 3.10.1 Khai báo vùng tính toán mới. ....................................... 35 3.10.2 Vẽ hệ mặt cắt. ............................................................... 36 3.10.3 Khai báo vùng tính toán mới. ....................................... 37 3.10.4 Vẽ hệ mặt cắt. ............................................................... 38 3 hệ mặt cắt. ............................................................... 39 41 4 4 4.1.4 Tính toán từ mô hình địa hình có kiểm tra đ−ờng bao Pol 4 ............................................ ữ liệu đầu vào........................................... 3.2 Lập trục mặt cắt....................................................................... 22 3. .10.5 Thiết đặt tính toán giữa các kỳ. .................................... 38 3.10.6 Vẽ 3.10.7 Thiết đặt màu sắc vẽ giữa các kỳ ở giữa. ...................... 40 Ch−ơng 4 Tính toán thể tích đào bồi từ địa hình .................................. .1 Tính toán từ địa hình. ............................................................ 41 4.1.1 Tính tổng khối l−ợng chi tiết. ........................................ 42 4.1.2 Tính tổng khối theo mức................................................ 43 .1.3 Tính thể tích một mức. .................................................. 44 ine. .......................................................................................45 .2 Tính toán theo điều kiện từ địa hình. ............................ 47 4.2.1 Khai báo điều kiện tính toán......................................... 47 4.2.2 Tính toán tổng khối theo điều kiện từ địa hình. ............ 50 ịa hình. . 51 4.3 Cập nhật dữ liệu từ đ 4.3.1 Cập nhật bảng tổng khối chi tiết................................... 51 4.3.2 Cập nhật bảng tổng khối theo mức. .............................. 51 4.3.3 Cập nhật bảng tổng một mức. ....................................... 52 4.3.4 Cập nhật toàn bộ dữ liệu kết xuất................................. 52 Tài liệu h−ớng dẫn sử dụng HsMo’05 117 Công ty Hài hoà 45 Kim đồng – Hoàng mai – Hà nội Tel: 04.6643970/1 Ch−ơng 5 Tính toán thể tích đào bồi từ mặt cắt ...................................53 5.1 5 ng 5 .................................. 64 ng khối theo mức. g 6 66 6 6 6 6 6 6 6 6 73 75 7 2 đ−ờng 7 et 3D. .. 7 7.5 Tạo Polyline 3D từ 2 Polyline 3D. ................................................... 76 Tính toán từ mặt cắt. ............................................................. 53 5.1.1 Tính tổng khối l−ợng chi tiết. ........................................ 53 5.1.2 Tính tổng khối theo mức................................................ 55 5.1.3 Tính thể tích một mức. .................................................. 56 .2 Tính toán theo điều kiện từ mặt cắt. ............................. 57 5.2.1 Khai báo điều kiện tính toán......................................... 57 5.2.2 Tính toán tổng khối theo điều kiện từ mặt cắt. ............. 61 5.3 Tính toán theo tầng dựa vào các polyline đ−ợc định hĩa từ mặt cắt. .................................................................................. 62 5.3.1 Xác định diện tích tầng trên mặt cắt. ............................ 62 5.3.2 Định nghĩa Polyline theo tầng từ mặt cắt. .................... 62 ..........5.3.3 Tính toán theo tầng. ............................................ 63 .4 Cập nhật dữ liệu từ mặt cắt. .............................................. 64 5.4.1 Cập nhật bảng tổng khối chi tiết. .............................. 655.4.2 Cập nhật bảng tổ 5.4.3 Cập nhật bảng tổng một mức. ....................................... 65 5.4.4 Cập nhật toàn bộ dữ liệu kết xuất................................. 65 Ch−ơn Tính toán thể tích than từ mặt cắt ........................................ .1 Đánh dấu lộ vỉa trên bình đồ............................................. 66 .2 Gán các điểm lộ vỉa lên mặt cắt........................................ 67 .3 Tạo các lộ vỉa trên mặt cắt. ............................................... 68 .4 Gán các đ−ờng lộ vỉa lên mặt cắt. .................................. 69 .5 Tính toán than từ mặt cắt. .................................................. 70 .5.1 Tính tổng khối l−ợng chi tiết. ........................................ 70 6.5.2 Tính tổng khối theo mức................................................ 72 6.5.3 Tính thể tích một mức. .................................................. 72 .6 Tính toán tách than. .............................................................. 72 .7 Cập nhật dữ liệu từ mặt cắt. .............................................. 73 6.7.1 Cập nhật bảng tổng khối chi tiết................................... 6.7.2 Cập nhật bảng tổng khối theo mức. .............................. 73 6.7.3 Cập nhật bảng tổng một mức. ....................................... 74 6.7.4 Cập nhật toàn bộ dữ liệu kết xuất................................. 74 Ch−ơng 7 Trợ giúp Lập kế hoạch khai thác ......................................... 7.1 Xác định chân đ−ờng kế hoạch. ........................................................ 75 .2 Nối 3D. ............................................................................... 75 .3 Offs ................................................. ....................................... 76 .4 Đánh dấu các đỉnh có cao độ = 0. ................................................... 76 Tài liệu h−ớng dẫn sử dụng HsMo’05 118 Công ty Hài hoà 45 Kim đồng – Hoàng mai – Hà nội Tel: 04.6643970/1 7.6 7 kế hoạc 7 7 Xuất d địa hình. ........... 0 8 tiện ích 8 đối t− 8 viện 8 g. ..................................... 101 Tạo biên lô từ các đ−ờng 3D............................................................. 77 7.7 Xây đựng địa hình từ các đ−ờng 3D. ................................................. 77 .8 Gán h cho trục mặt cắt. ........................................................ 78 .9 Gán các đ−ờng kế hoạch cho các mặt cắt.................. 78 7.9.1 Tạo đ−ờng kế hoạch trên mặt cắt. ................................ 78 7.9.2 Gán các đ−ờng kế hoạch cho các mặt cắt..................... 78 .10 ữ liệu của đ−ờng kế hoạch từ mặt cắt ra ........................................................................................79 Ch−ơng 8 Phụ trợ..................................................................................8 8.1 Các tiện ích layer.............................................................................. 80 .2 Các vùng nhìn. ................................................. .................... 84 .3 Tắt ợng............................................................................. 85 8.4 Máy tính tay. ............................................................................... 85 .5 Th− ng−ời dùng. ............................................................. 87 8.5.1 Th− viện chính............................................................... 87 8.5.2 Th− viện rút gọn. ........................................................... 98 8.5.3 Các thông số xem thông tin tự động............................ 100 .5.4 In nhiều trang.............................................................. 101 8.6 Các lệnh hiệu chỉnh đối t−ợn 8.6.1 Hiệu chỉnh thuộc tính đối t−ợng. ................................ 101 8.6.2 Hiệu chỉnh text của đối t−ợng. .................................... 105 8.7 Hệ thóng các bảng biểu ...................................................... 105 8.7.1 Tạo bảng mới. ............................................................. 106 8.7.2 Hiệu chỉnh bảng.......................................................... 109 Tài liệu h−ớng dẫn sử dụng HsMo’05 119

Các file đính kèm theo tài liệu này:

  • pdfhsmo_05_1372.pdf