Trắc nghiệm điện tử công suất

Phương pháp điều khiển bộ nghịch lưu áp ba pha nào cho chất lượng điện áp ngõ ra xấu nhất. a. Phương pháp điều chế độ rộng xung sin b. Phương pháp sáu bước c. Phương pháp điều khiển theo dòng d. Phương pháp điều rộng xung tối ưu

pdf122 trang | Chia sẻ: tlsuongmuoi | Ngày: 16/07/2013 | Lượt xem: 1285 | Lượt tải: 3download
Bạn đang xem nội dung tài liệu Trắc nghiệm điện tử công suất, để tải tài liệu về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
cV ; EVca += 432. Bộ nghịch lưu ba pha điều khiển theo phương pháp 6 bước như hình sau, trong một chu kỳ các công tắc sẽ dẫn trong thời khoảng là 1800 và lệch nhau 600, điện thế pha cho ra ở tải trong khoảng từ 3000 đến 3600 là (A) S4 D4 D6 D5 S6 + - E D1 N R S3 D2 R S5 R S2 S1 D3 a. ; ; EVab += EVbc −= 0=caV b. EVab −= ; EVbc += ; 0=caV c. ; ; EVab += 0=bcV EVca −= d. EVab −= ; 0=bcV ; EVca += 83 433. Bộ nghịch lưu ba pha điều khiển theo phương pháp 6 bước như hình sau, trong một chu kỳ các công tắc sẽ dẫn trong thời khoảng là 1800 và lệch nhau 600, điện thế hiệu dụng của một pha cho ra ở tải là (B) S4 D4 D6 D5 S6 + - E D1 N R S3 D2 R S5 R S2 S1 D3 a. 3 2 )( EV RMSNL =− b. 3 2 )( EV RMSNL =− c. 3 2 )( EV RMSNL =− d. 3 2 )( EV RMSNL =− 434. Bộ nghịch lưu ba pha điều khiển theo phương pháp 6 bước như hình sau, trong một chu kỳ các công tắc sẽ dẫn trong thời khoảng là 1800 và lệch nhau 600, điện thế hiệu dụng của hai đường dây pha cho ra ở tải là (C) S4 D4 D6 D5 S6 + - E D1 N R S3 D2 R S5 R S2 S1 D3 a. 3 2 )( EV RMSLL =− b. 3 2 )( EV RMSLL =− c. EV RMSLL 3 2 )( =− d. 3 2 )( EV RMSLL =− 435. Bộ nghịch lưu ba pha điều khiển theo phương pháp 6 bước tải R như hình sau, trong một chu kỳ các công tắc sẽ dẫn trong thời khoảng là 1800 và lệch nhau 600, dòng hiệu dụng qua công tắc là (A) S4 D4 D6 D5 S6 + - E D1 N R S3 D2 R S5 R S2 S1 D3 a. R EI RMSSW .3)( = b. R EI RMSSW .6)( = c. R EI RMSSW .9)( = d. R EI RMSSW .12)( = 436. Bộ nghịch lưu ba pha điều khiển theo phương pháp 6 bước tải R như hình sau, trong một chu kỳ các công tắc sẽ dẫn trong thời khoảng là 1800 và lệch nhau 600, dòng ra hiệu dụng là (D) 84 S4 D4 D6 D5 S6 + - E D1 N R S3 D2 R S5 R S2 S1 D3 a. R EI RMSO .12 2 )( = b. R EI RMSO .9 2 )( = c. R EI RMSO .6 2 )( = d. R EI RMSO .3 2 )( = 437. Bộ nghịch lưu ba pha điều khiển theo phương pháp 6 bước như hình sau, trong một chu kỳ các công tắc sẽ dẫn trong thời khoảng là 1800 và lệch nhau 600, dòng hiệu dụng qua mỗi công tắc là (B) S4 D4 D6 D5 S6 + - E D1 N R S3 D2 R S5 R S2 S1 D3 a. ( ) R EI RMSSW 3= b. ( ) R EI RMSSW 3 = c. ( ) R EI RMSSW 3= d. ( ) R EI RMSSW 3 = 438. Bộ nghịch lưu ba pha điều khiển theo phương pháp 6 bước tải R như hình sau, trong một chu kỳ các công tắc sẽ dẫn trong thời khoảng là 1800 và lệch nhau 600, công suất cung cấp cho tải là (A) S4 D4 D6 D5 S6 + - E D1 N R S3 D2 R S5 R S2 S1 D3 a. R EPO 3 2 2= b. R EPO 3 2 2= c. R EPO 3 2= d. R EPO 3 2= 439. Bộ nghịch lưu ba pha điều khiển theo phương pháp 6 bước như hình sau, trong một chu kỳ các công tắc sẽ dẫn trong thời khoảng là 1200 và lệch nhau 600, điện thế dây cho ra ở tải trong khoảng từ 00 đến 600 là (A) 85 R R R S3 D5 S4 D2 + - E S6 S2 S5S1 D1 D3 D4 D6 a. ; EVab += 2 EVbc −= ; 2 EVca −= b. 2 EVab −= ; EVbc += ; 2 EVca −= c. 2 EVab −= ; 2 EVbc −= ; EVca += d. EVab −= ; 2 EVbc −= ; 2 EVca −= 440. Bộ nghịch lưu ba pha điều khiển theo phương pháp 6 bước như hình sau, trong một chu kỳ các công tắc sẽ dẫn trong thời khoảng là 1200 và lệch nhau 600, điện thế dây cho ra ở tải trong khoảng từ 600 đến 1200 là (C) R R R S3 D5 S4 D2 + - E S6 S2 S5S1 D1 D3 D4 D6 a. ; EVab += 2 EVbc += ; 2 EVca += b. 2 EVab += ; EVbc += ; 2 EVca −= c. 2 EVab += ; 2 EVbc += ; EVca −= d. EVab −= ; 2 EVbc += ; 2 EVca += 441. Bộ nghịch lưu ba pha điều khiển theo phương pháp 6 bước như hình sau, trong một chu kỳ các công tắc sẽ dẫn trong thời khoảng là 1200 và lệch nhau 600, điện thế dây cho ra ở tải trong khoảng từ 1200 đến 1800 là (D) 86 R R R S3 D5 S4 D2 + - E S6 S2 S5S1 D1 D3 D4 D6 a. ; EVab += 2 EVbc −= ; 2 EVca += b. 2 EVab += ; EVbc += ; 2 EVca −= c. 2 EVab += ; 2 EVbc −= ; EVca += d. 2 EVab −= ; EVbc += ; 2 EVca −= 442. Bộ nghịch lưu ba pha điều khiển theo phương pháp 6 bước như hình sau, trong một chu kỳ các công tắc sẽ dẫn trong thời khoảng là 1200 và lệch nhau 600, điện thế dây cho ra ở tải trong khoảng từ 1800 đến 2400 là (B) R R R S3 D5 S4 D2 + - E S6 S2 S5S1 D1 D3 D4 D6 a. ; EVab −= 2 EVbc −= ; 2 EVca += b. EVab −= ; 2 EVbc += ; 2 EVca += c. 2 EVab += ; 2 EVbc −= ; EVca −= d. 2 EVab −= ; EVbc −= ; 2 EVca −= 443. Bộ nghịch lưu ba pha điều khiển theo phương pháp 6 bước như hình sau, trong một chu kỳ các công tắc sẽ dẫn trong thời khoảng là 1200 và lệch nhau 600, điện thế dây cho ra ở tải trong khoảng từ 2400 đến 3000 là (C) 87 R R R S3 D5 S4 D2 + - E S6 S2 S5S1 D1 D3 D4 D6 a. ; EVab += 2 EVbc −= ; 2 EVca += b. 2 EVab += ; EVbc += ; 2 EVca −= c. 2 EVab −= ; 2 EVbc −= ; EVca += d. 2 EVab −= ; EVbc += ; 2 EVca −= 444. Bộ nghịch lưu ba pha điều khiển theo phương pháp 6 bước như hình sau, trong một chu kỳ các công tắc sẽ dẫn trong thời khoảng là 1800 và lệch nhau 600, điện thế dây cho ra ở tải trong khoảng từ 00 đến 600 là (A) R R R S3 D5 S4 D2 + - E S6 S2 S5S1 D1 D3 D4 D6 a. ; ; EVab += EVbc −= 0=caV b. EVab −= ; EVbc += ; 0=caV c. ; ; EVab += 0=bcV EVca −= d. EVab −= ; 0=bcV ; EVca += 445. Bộ nghịch lưu ba pha điều khiển theo phương pháp 6 bước như hình sau, trong một chu kỳ các công tắc sẽ dẫn trong thời khoảng là 1800 và lệch nhau 600, điện thế dây cho ra ở tải trong khoảng từ 600 đến 1200 là (C) 88 R R R S3 D5 S4 D2 + - E S6 S2 S5S1 D1 D3 D4 D6 a. ; ; EVab += EVbc −= 0=caV b. EVab −= ; EVbc += ; 0=caV c. ; ; EVab += 0=bcV EVca −= d. EVab −= ; 0=bcV ; EVca += 446. Bộ nghịch lưu ba pha điều khiển theo phương pháp 6 bước như hình sau, trong một chu kỳ các công tắc sẽ dẫn trong thời khoảng là 1800 và lệch nhau 600, điện thế pha cho ra ở tải trong khoảng từ 1200 đến 1800 là (B) R R R S3 D5 S4 D2 + - E S6 S2 S5S1 D1 D3 D4 D6 a. 0= ; abV EVbc −= ; EVca += b. 0=abV ; EVbc += ; EVca −= c. ; ; EVab += 0=bcV EVca −= d. EVab −= ; 0=bcV ; EVca += 447. Bộ nghịch lưu ba pha điều khiển theo phương pháp 6 bước như hình sau, trong một chu kỳ các công tắc sẽ dẫn trong thời khoảng là 1800 và lệch nhau 600, điện thế pha cho ra ở tải trong khoảng từ 1800 đến 2400 là (B) 89 R R R S3 D5 S4 D2 + - E S6 S2 S5S1 D1 D3 D4 D6 a. ; ; EVab += EVbc −= 0=caV b. EVab −= ; EVbc += ; 0=caV c. ; ; EVab += 0=bcV EVca −= d. EVab −= ; 0=bcV ; EVca += 448. Bộ nghịch lưu ba pha điều khiển theo phương pháp 6 bước như hình sau, trong một chu kỳ các công tắc sẽ dẫn trong thời khoảng là 1800 và lệch nhau 600, điện thế pha cho ra ở tải trong khoảng từ 2400 đến 3000 là (D) R R R S3 D5 S4 D2 + - E S6 S2 S5S1 D1 D3 D4 D6 a. 0= ; abV EVbc −= ; EVca += b. 0=abV ; EVbc += ; EVca −= c. ; ; EVab += 0=bcV EVca −= d. EVab −= ; 0=bcV ; EVca += 449. Bộ nghịch lưu ba pha điều khiển theo phương pháp 6 bước như hình sau, trong một chu kỳ các công tắc sẽ dẫn trong thời khoảng là 1800 và lệch nhau 600, điện thế pha cho ra ở tải trong khoảng từ 3000 đến 3600 là (A) 90 R R R S3 D5 S4 D2 + - E S6 S2 S5S1 D1 D3 D4 D6 a. ; ; EVab += EVbc −= 0=caV b. EVab −= ; EVbc += ; 0=caV c. ; ; EVab += 0=bcV EVca −= d. EVab −= ; 0=bcV ; EVca += 450. Trong các bộ nghịch lưu hầu hết các ứng dụng đòi hỏi có sự điều khiển điện thế ở ngõ ra. Các cách nào sau đây thường được sử dụng (D) a. Điều kiển điện thế DC cấp vào bộ đổi điện b. Điều kiển điện thế AC cấp ra bộ đổi điện c. Điều khiển điện thế trong bộ đổi điện d. Các câu a, b, c đều đúng Các câu nâng cao (115 câu) 1. Thời gian phục hồi của diode công suất khi diode đang dẫn đột ngột chuyển sang trạng thái ngưng là do (B) a. Diode có công suất lớn, thời gian này bằng không b. Diode có thời gian chuyển tiếp do sự phục hồi của các hạt tải trong nối pn c. Diode có điện thế giảm từ thuận đến nghịch d. Diode có dòng giảm từ IF đến trị số tối thiểu nào đó tuỳ theo loại diode 2. Thời gian chuyển tiếp của diode là thời gian (A) a. Diode có dòng giảm từ IF đến trị số tối thiểu nào đó tuỳ theo loại diode b. Diode có điện thế giảm từ thuận đến nghịch, số hạt tải còn di chuyển trong vùng hiếm làm cho dòng điện thay đổi từ trị số 0 đến IRM c. Diode có dòng giảm từ trị số 0 đến trị số IRM rồi lại trở về 0 d. Diode dòng IF = 0 3. Thời gian tích trử của diode là thời gian (B) a. Diode có dòng giảm từ IF đến trị số tối thiểu nào đó tuỳ theo loại diode b. Diode có điện thế giảm từ thuận đến nghịch, số hạt tải còn di chuyển trong vùng hiếm làm cho dòng điện thay đổi từ trị số 0 đến IRM c. Diode có dòng giảm từ trị số 0 đến trị số IRM rồi lại trở về 0 d. Diode dòng IF = 0 4. Thời gian phụ hồi nghịch của diode là thời gian (C) a. Diode có dòng giảm từ IF đến trị số tối thiểu nào đó tuỳ theo loại diode b. Diode có điện thế giảm từ thuận đến nghịch, số hạt tải còn di chuyển trong vùng hiếm làm cho dòng điện thay đổi từ trị số 0 đến IRM c. Diode có dòng giảm từ trị số 0 đến trị số IRM rồi lại trở về 0 d. Diode dòng IF = 0 5. Dòng IA của SCR được tính theo công thức nào sau đây (C) 91 a. ( )( )21 211 1 αα α +− ++= CBOCBOGA IIII b. ( )( )21 212 1 αα α −+ ++= CBOCBOGA IIII c. ( )( )21 212 1 αα α +− ++= CBOCBOGA IIII d. ( )( )21 212 1 αα α −− ++= CBOCBOGA IIII 6. Cách làm tăng dòng IA để làm SCR từ trạng thái ngưng sang trạng thái dẫn. Phát biểu nào sau đây là đúng (D) a. Tăng điện thế Anot→ làm tăng dòng rỉ ICBO→ làm xảy ra hiện tượng huỷ thác ( ) 121 →+αα b. Tăng dòng IG để các transistor (mạch tương đương) nhanh chóng đi vào trạng thái dẫn bảo hoà c. Tăng nhiệt độ các mối nối bên trong SCR, hay tăng tốc độ tăng thế dv/dt tạo dòng nạp cho điện dung mối nối pn. d. Các phát biểu a, b, c đều đúng 7. Để tác động cho SCR đang dẫn chuyển sang trạng thái ngưng, cách nào sau cách là đúng (D) a. Cắt bỏ nguồn cung cấp b. Dùng một bộ phận có điện trở thật nhỏ mắc song song với SCR để tạo dòng IA<IR (gọi là thắng động lực) c. Tạo VAK<0 (dòng xoay chiều hay xung giao hoán) d. Các phát biểu a, b, c đều đúng 8. Phát biểu nào sau đây đúng cho định nghĩa về tốc độ tăng thế thuận dv/dt (A) a. Là tốc độ tăng thế lớn nhất của anot mà SCR chưa dẫn, nếu vượt trị số này SCR sẽ dẫn b. Là tốc độ tăng thế lớn nhất của anot làm cho SCR dẫn điện c. Là tốc độ tăng thế nhỏ nhất của anot làm cho SCR chưa dẫn điện, nếu vượt trị số này SCR sẽ dẫn d. Là tốc độ tăng thế nhỏ nhất của anot làm cho SCR dẫn điện 9. Phát biểu nào sau đây đúng cho định nghĩa về tốc độ tăng dòng thuận di/dt (A) a. Là trị số cực đại của tốc độ tăng dòng cho phép qua SCR, nếu vượt trị số này SCR sẽ hỏng b. Là trị số cực đại của tốc độ tăng dòng không cho phép qua SCR, nếu vượt trị số này SCR sẽ dẫn c. Là trị số cực tiểu của tốc độ tăng dòng cho phép qua SCR, nếu vượt trị số này SCR sẽ hỏng d. Là trị số cực tiểu của tốc độ tăng dòng cho phép qua SCR, nếu vượt trị số này SCR sẽ dẫn 10. Cho mosfet công suất như, cho các thông số sau: IDR = 2mA, , D= 50%, I Ω= 3,0DSonR D=6A, VDS=100V, tswno=100ns, tswoff = 200ns, tần số giao hoán 4kHz. Công suất thất thoát tổng cộng của mosfet là (B) f =4kHz in + - Vcc R Q1 a. 3,3[W] b. 6,7[W] c. 0,8[W] d. 5,4[W] 92 11. Cho mạch điện như hình vẽ. Diode dẫn với dòng AID 30= , , VVF 1.1= mAIR 3,0= , stt fswon µ1,1== , stt rswoff µ1,0== , tính hiệu có chu trình định dạng , công suất thất thoát tổng cộng trong Diode (lấy gần đúng)là (C) %50=D D R=10 Ohm + - Vs 400V/10kHz a. 40,4[W] b. 44[W] c. 60,4[W] d. 70,4[W] 12. Trong mạch chỉnh lưu một bán kỳ có điều khiển tải L như hình vẽ với góc kích α và góc tắt là β , trị trung bình của dòng điện ra trên tải là: (B) V S1 G1 iac L a. ( ) ([ ]βαααβω sinsincos2 −+−= L VI MAV ) b. ( ) ([ ]βαααβωπ sinsincos2 −+−= L VI MAV ) c. ( ) ([ ]βαααβωπ sinsin2cos2 −+−= L VI MAV ) d. ( ) ([ ]βααβαωπ sinsincos2 −+−= L VI MAV ) 13. Trong mạch chỉnh lưu một bán kỳ có điều khiển tải L như hình vẽ với góc kích α và góc tắt là πβ = , trị trung bình của dòng điện ra trên tải là: (B) V S1 G1 iac L a. [ ]ααααπω sincoscos2 +−= L VI MAV b. [ ]ααααπωπ sincoscos2 +−= L VI MAV c. [ ]ααααπωπ sin2cos2cos2 +−= L VI MAV d. [ ]ααπααωπ sincoscos2 +−= L VI MAV 14. Trong mạch chỉnh lưu một bán kỳ có điều khiển tải R-L như hình vẽ với góc kích α và góc tắt là β góc lệch pha ⎟⎠ ⎞⎜⎝ ⎛=Φ R Lωarctan , phương trình mô tả liên hệ giửa góc kích và góc tắt sẽ là: (D) 93 RS1 G1 iac L V a. ( ) ( ) ⎟⎠⎞⎜⎝⎛⎟⎠⎞⎜⎝⎛ Φ−=Φ− ωαωβ αβ LRLR ee sin2sin b. ( ) ( ) ⎟⎠⎞⎜⎝⎛⎟⎠⎞⎜⎝⎛ Φ−=Φ− ωαωβ αβ LRLR ee 2sinsin c. ( ) ( ) ⎟⎠⎞⎜⎝⎛⎟⎠⎞⎜⎝⎛ Φ−=Φ− πωαπωβ αβ LRLR ee sinsin d. ( ) ( ) ⎟⎠⎞⎜⎝⎛⎟⎠⎞⎜⎝⎛ Φ−=Φ− ωαωβ αβ LRLR ee sinsin 15. Trong mạch chỉnh lưu toàn kỳ có điều khiển tải L như hình vẽ với góc kích α và góc tắt là β , trị trung bình của dòng điện ra trên tải là: (B) iac L D4 S1 D3 V G2G1 S2 a. ( ) ([ ]βαααβω sinsincos −+−= L VI MAV ) b. ( ) ([ ]βαααβωπ sinsincos −+−= L VI MAV ) c. ( ) ([ ]βαααβωπ sinsin2cos −+−= L VI MAV ) d. ( ) ([ ]βααβαωπ sinsincos −+−= L VI MAV ) 16. Trong mạch chỉnh lưu cầu có điều khiển tải L như hình vẽ với góc kích α và góc tắt là πβ = , trị trung bình của dòng điện ra trên tải là: (B) iac L D4 S1 D3 V G2G1 S2 a. [ ]ααααπω sincoscos +−= L VI MAV b. [ ]ααααπωπ sincoscos +−= L VI MAV c. [ ]ααααπωπ sin2cos2cos +−= L VI MAV d. [ ]ααπααωπ sincoscos +−= L VI MAV 17. Trong mạch chỉnh lưu cầu có điều khiển tải L như hình vẽ với góc kích α và góc tắt là παβ 2+= , trị trung bình của dòng điện ra trên tải là: (D) 94 iac L D4 S1 D3 V G2G1 S2 a. [ ααπω sin2cos += L VI MAV ] b. [ ]ααπωπ sincos += L VI MAV c. [ ααπω sincos += L VI MAV ] d. [ ]ααπωπ sin2cos += L VI MAV 18. Với các ngõ ra của mạch chỉnh lưu và một số mạch khác, dạng sóng không phải là hình sin (phi sin) mà nó bao gồm (B) a. Thành phần tần số cơ bản có biên độ nhỏ, hoạ tần là bội số của tần số cơ bản. b. Thành phần tần số cơ bản có biên độ lớn nhất, hoạ tần là bội số của tần số cơ bản. c. Thành phần tần số cơ bản có biên độ nhỏ, hoạ tần là ước số của tần số cơ bản. d. Thành phần tần số cơ bản có biên độ lớn nhất, hoạ tần là ước số của tần số cơ bản. 19. Mạch chỉnh lưu một pha một bán kỳ không điều khiển, tải thuần trở, bằng phương pháp phân giải Fourier. Giá trị điện thế ra trung bình ở tải là (A) a. ( ) ( ) ( tnn VtVVV n MMMOAV 01 20 cos1 2sin 2 ωωπ ∑ ∞ = −−+= ) b. ( ) ( ) ( )tnn VtnVVV n MMMOAV 01 20 cos12sin2 ωωππ ∑ ∞ = −−+= c. ( ) ( ) ( )tnn VtVVV n MMMOAV 01 20 cos12sin2 ωωππ ∑ ∞ = −−+= d. ( ) ( ) ( )tnnVtVVV n MMMOAV 01 20 cos1sin2 ωωπ ∑ ∞ = −−+= 20. Mạch chỉnh lưu một pha cầu có điều khiển tải R-L như hình vẽ, bằng phương pháp phân giải Fourier. Giá trị điện thế ra trung bình ở tải là (C) G2 V R iac S2 L G1 D3 D4 S1 a. ( )θωπ ++= ∑ ∞ = tnVVV n n M OAV cos 2 1 với: ( ) ( ) ( ) ( ) ⎪⎪ ⎪ ⎩ ⎪⎪ ⎪ ⎨ ⎧ ⎥⎦ ⎤⎢⎣ ⎡ − −−+ += ⎥⎦ ⎤⎢⎣ ⎡ − −−+ += += 1 1sin 1 1sin2 1 1cos 1 1cos2 22 n n n nVb n n n nVa baV M n M n nnn αα π αα π 95 b. ( θωπ ++= ∑ ∞ = tnVVV n n M OAV cos2 1 ) với: ( ) ( ) ( ) ( ) ⎪⎪ ⎪ ⎩ ⎪⎪ ⎪ ⎨ ⎧ ⎥⎦ ⎤⎢⎣ ⎡ − −−+ += ⎥⎦ ⎤⎢⎣ ⎡ − −−+ += += 1 1sin 1 1sin2 1 1cos 1 1cos2 22 n n n nVb n n n nVa baV M n M n nnn αα π αα π c. ( )θωπ ++= ∑ ∞ = tnVVV n n M OAV cos 2 1 với: ( ) ( ) ( ) ( ) ⎪⎪ ⎪ ⎩ ⎪⎪ ⎪ ⎨ ⎧ ⎥⎦ ⎤⎢⎣ ⎡ − −−+ += ⎥⎦ ⎤⎢⎣ ⎡ − −−+ += += 1 1sin 1 1sin 1 1cos 1 1cos 22 n n n nVb n n n nVa baV M n M n nnn αα π αα π d. ( )θωπ ++= ∑ ∞ = tnVVV n n M OAV cos 1 với: ( ) ( ) ( ) ( ) ⎪⎪ ⎪ ⎩ ⎪⎪ ⎪ ⎨ ⎧ ⎥⎦ ⎤⎢⎣ ⎡ − −−+ += ⎥⎦ ⎤⎢⎣ ⎡ − −−+ += += 1 1sin 1 1sin 1 1cos 1 1cos 22 n n n nVb n n n nVa baV M n M n nnn αα π αα π 21. Trong mạch chỉnh lưu cầu có điều khiển tải R-L như hình vẽ với góc kích α và góc tắt là β , trị số điện thế trung bình qua tải là: (C) G2 V R iac S2 L G1 D3 D4 S1 a. ( )αβπ coscos2 += MAV VV b. ( )αβπ coscos2 −= MAV VV c. ( )βαπ coscos −= MAV VV d. ( )βαπ coscos += MAV VV 22. Trong mạch chỉnh lưu cầu có điều khiển tải R-L như hình vẽ với góc kích α và góc tắt là β , dòng điện trung bình qua tải là: (C) G2 V R iac S2 L G1 D3 D4 S1 a. ( )αβπ coscos2 += R VI MAV b. ( )αβπ coscos2 −= R VI MAV c. ( βαπ coscos −= R VI MAV ) d. ( )βαπ coscos += R VI MAV 23. Trong mạch chỉnh lưu cầu có điều khiển tải R-L như hình vẽ với góc kích α và góc tắt là παβ += , trị số điện thế trung bình qua tải là: (C) 96 G2 V R iac S2 L G1 D3 D4 S1 a. απ cos M AV VV = b. ( )απ cos1−= MAV VV c. απ cos 2 M AV VV = d. ( )απ cos1 2 += MAV VV 24. Diode dập (Free wheeling diode) được sử dụng trong mạch chỉnh lưu một pha 1 bán kỳ có điều khiển tải R-L như hình vẽ, thì dòng điện qua diode dập là (B) V FWD R S1 L iac G1 a. ( ) ⎟⎠ ⎞⎜⎝ ⎛+= π ααπ 2cos1R V I MD b. ( ) ⎟⎠ ⎞⎜⎝ ⎛ ++= π πααπ 2cos12 R VI MD c. ( ) ⎟⎠ ⎞⎜⎝ ⎛+= π ααπ 2cos12 R VI MD d. ( ) ⎟⎠ ⎞⎜⎝ ⎛ ++= π πααπ 2cos1R VI MD 25. Diode dập (Free wheeling diode) được sử dụng trong mạch chỉnh lưu một pha toàn kỳ có điều khiển tải R-L như hình vẽ, thì giá trị trung bình của dòng ra là: (D) G4 iac G3 S4 R L G2 S1 V S2 G1 S3 FWD a. απ cosR VI MAV = b. ( )απ cos1+= R VI MAV c. απ cos 2 R VI MAV = d. απ cos2R VI MAV = 26. Diode dập (Free wheeling diode) được sử dụng trong mạch chỉnh lưu một pha toàn kỳ có điều khiển tải R-L như hình vẽ, thì giá trị trung bình dòng điện qua diode dập là (A) G4 iac G3 S4 R L G2 S1 V S2 G1 S3 FWD a. ( ) ⎟⎠ ⎞⎜⎝ ⎛+= π ααπ cos1R V I MD b. ( ) ⎟⎠ ⎞⎜⎝ ⎛ ++= π πααπ 2cos12 R VI MD 97 c. ( ) ⎟⎠ ⎞⎜⎝ ⎛+= π ααπ 2cos1R VI MD d. ( ) ⎟⎠ ⎞⎜⎝ ⎛ ++= π πααπ cos1R V I MD 27. Diode dập (Free wheeling diode) được sử dụng trong mạch chỉnh lưu một pha toàn kỳ có điều khiển tải R-L như hình vẽ, thì dòng điện cực đại qua diode dập khi góc kích (D) G4 iac G3 S4 R L G2 S1 V S2 G1 S3 FWD a. b. 030=α 074=α c. d. πα k+= 030 πα k+= 074 28. Cho sơ đồ chỉnh lưu hình tia 3 pha dùng SCR như hình vẽ. Hiệu điện thế nguồn cung cấp của một pha là VL-N = 220V. Tải thuần trở R = 220Ω , góc kích . Giá trị trung bình của điện áp chỉnh lưu là (b): 015=α R Vb S3 Va G3 N S1 Vc G1 S2 G2 a. 175,8V b.248,53V c.497,26V d.Tất cả đều sai 29. Cho sơ đồ chỉnh lưu hình tia 3 pha dùng SCR như hình vẽ. Hiệu điện thế nguồn cung cấp của một pha là VL-N = 220V. Tải thuần trở R = 220Ω , góc kích . Giá trị trung bình của dòng điện chỉnh lưu là (c): 015=α R Vb S3 Va G3 N S1 Vc G1 S2 G2 a. 0,8A b.2,26A c. 1,13A d. Tất cả đều sai 30. Cho sơ đồ chỉnh lưu hình tia 3 pha dùng SCR như hình vẽ. Hiệu điện thế nguồn cung cấp của một pha là VL-N = 220V. Tải thuần trở R = 220Ω , góc kích . Giá trị trung bình của công suất ở tải là (c): 015=α R Vb S3 Va G3 N S1 Vc G1 S2 G2 a. 561,9W b. 397,3W c. 280,83W d. Tất cả đều sai 98 31. Cho sơ đồ chỉnh lưu hình tia 3 pha dùng SCR như hình vẽ. Hiệu điện thế nguồn cung cấp của một pha là VL-N = 220V. Tải thuần trở R = 220Ω , góc kích . Giá trị trung bình dòng điện qua mỗi SCR là (a): 015=α R Vb S3 Va G3 N S1 Vc G1 S2 G2 a. 0,38A b.0,19A c.1,13A d. Tất cả đều sai 32. Cho sơ đồ chỉnh lưu hình tia 3 pha dùng SCR như hình vẽ. Hiệu điện thế nguồn cung cấp của một pha là VL-N = 220V. Tải thuần trở R = 220Ω , góc kích . Giá trị cực đại của điện áp ngược mà mỗi SCR phải chịu là (a): 015=α R Vb S3 Va G3 N S1 Vc G1 S2 G2 a. 538,89V b. 381,05V c. 622V d. 311V 33. Cho sơ đồ chỉnh lưu hình tia 3 pha dùng SCR như hình vẽ. Hiệu điện thế nguồn cung cấp của một pha là VL-N = 220V. Tải thuần trở R = 220Ω , góc kích . Giá trị trung bình của điện áp chỉnh lưu là (b): 060=α R Vb S3 Va G3 N S1 Vc G1 S2 G2 a. 49,87V b.148,55V c.211,57V d.Tất cả đều sai 34. Cho sơ đồ chỉnh lưu hình tia 3 pha dùng SCR như hình vẽ. Hiệu điện thế nguồn cung cấp của một pha là VL-N = 220V. Tải thuần trở R = 220Ω , góc kích . Giá trị trung bình của dòng điện chỉnh lưu là (c): 060=α R Vb S3 Va G3 N S1 Vc G1 S2 G2 a. 0,8A b. 2,26A c. 0,68A d. Tất cả đều sai 35. Cho sơ đồ chỉnh lưu hình tia 3 pha dùng SCR như hình vẽ. Hiệu điện thế nguồn cung cấp của một pha là VL-N = 220V. Tải thuần trở R = 220Ω , góc kích . Giá trị trung bình của công suất chỉnh lưu là (c): 060=α 99 RVb S3 Va G3 N S1 Vc G1 S2 G2 a. 561,9W b. 397,3W c. 101,01W d. Tất cả đều sai 36. Cho sơ đồ chỉnh lưu hình tia 3 pha dùng SCR như hình vẽ. Hiệu điện thế nguồn cung cấp của một pha là VL-N = 220V. Tải thuần trở R = 220Ω , góc kích . Giá trị trung bình dòng điện qua mỗi SCR là (a): 060=α R Vb S3 Va G3 N S1 Vc G1 S2 G2 a. 0,23A b. 0,11A c. 0,68A d. Tất cả đều sai 37. Cho sơ đồ chỉnh lưu hình tia 3 pha dùng SCR như hình vẽ. Hiệu điện thế nguồn cung cấp của một pha là VL-N = 220V. Tải thuần trở R = 220Ω , góc kích . Giá trị cực đại của điện áp ngược mà mỗi SCR phải chịu là (b): 060=α R Vb S3 Va G3 N S1 Vc G1 S2 G2 a. 381,05V b. 538,89V c.622,25V d. 311V 38. Cho sơ đồ chỉnh lưu hình tia 3 pha dùng SCR như hình vẽ. Hiệu điện thế nguồn cung cấp giửa hai dây pha là VL-L = 311V. Tải thuần trở. Góc điều khiển α = 300. Giá trị trung bình của điện áp chỉnh lưu là (b): R Vb S3 Va G3 N S1 Vc G1 S2 G2 a. 169,33V b. 181,86V c. 257,48V d. 233,24V 39. Cho sơ đồ chỉnh lưu hình tia 3 pha dùng SCR như hình vẽ. Hiệu điện thế nguồn cung cấp giửa hai dây pha là VL-L = 311V. Tải thuần trở. Góc điều khiển α = 1500. Giá trị trung bình của điện áp chỉnh lưu là (a): 100 RVb S3 Va G3 N S1 Vc G1 S2 G2 a. 0V b. -222,91V c. 148,57V d. 233,24 V 40. Cho sơ đồ chỉnh lưu hình tia 3 pha dùng SCR như hình vẽ. Tải thuần trở R, góc kích 6 0 πα ≤< . Giá trị trung bình của điện áp chỉnh lưu là (a): R Vb S3 Va G3 N S1 Vc G1 S2 G2 a. 2 1 2 8 3 6 13 ⎟⎟⎠ ⎞ ⎜⎜⎝ ⎛ += απ cosVV MRMS b. ⎟⎟⎠ ⎞ ⎜⎜⎝ ⎛ ⎟⎠ ⎞⎜⎝ ⎛ ++−= απππ α 2 38 1 424 53 sinVV MRMS c. 2 1 2 4 33 2 13 ⎟⎟⎠ ⎞ ⎜⎜⎝ ⎛ += απ cosVV MRMS d. 2 1 2 38 1 424 53 ⎟⎟⎠ ⎞ ⎜⎜⎝ ⎛ ⎟⎠ ⎞⎜⎝ ⎛ ++−= απππ α sinVV MRMS 41. Cho sơ đồ chỉnh lưu hình tia 3 pha dùng SCR như hình vẽ. Tải thuần trở R, góc kích 6 5 6 παπ ≤< . Giá trị trung bình của điện áp chỉnh lưu là (d): R Vb S3 Va G3 N S1 Vc G1 S2 G2 a. 2 1 2 8 3 6 13 ⎟⎟⎠ ⎞ ⎜⎜⎝ ⎛ += απ cosVV MRMS b. ⎟⎟⎠ ⎞ ⎜⎜⎝ ⎛ ⎟⎠ ⎞⎜⎝ ⎛ ++−= απππ α 2 38 1 424 53 sinVV MRMS c. 2 1 2 4 33 2 13 ⎟⎟⎠ ⎞ ⎜⎜⎝ ⎛ += απ cosVV MRMS d. 2 1 2 38 1 424 53 ⎟⎟⎠ ⎞ ⎜⎜⎝ ⎛ ⎟⎠ ⎞⎜⎝ ⎛ ++−= απππ α sinVV MRMS 42. Cho sơ đồ chỉnh lưu cầu 3 pha đối xứng dùng SCR như hình vẽ. Hiệu điện thế nguồn cung cấp giửa hai dây pha là VL-L = 220V. Tải thuần trở R = 220 . Góc điều khiển α = 30 Ω o. Trị trung bình điện áp chỉnh lưu là (c): 101 RG6 S3 Va S2 G1 S1 S6 G5 Vc G2 S4 Vb S5 G4 G3 a. 311V b. 315,25V c. 257,62V d. 220V 43. Cho sơ đồ chỉnh lưu cầu 3 pha đối xứng dùng SCR như hình vẽ. Hiệu điện thế nguồn cung cấp giửa hai dây pha là VL-L = 220V. Tải thuần trở R = 220 . Góc điều khiển α = 30 Ω o. Trị trung bình dòng điện chỉnh lưu là (a): R G6 S3 Va S2 G1 S1 S6 G5 Vc G2 S4 Vb S5 G4 G3 a. 1,17A b.0,72A c. 1,41A d. 1A 44. Cho sơ đồ chỉnh lưu cầu 3 pha đối xứng dùng SCR như hình vẽ. Hiệu điện thế nguồn cung cấp giửa hai dây pha là VL-L = 220V. Tải thuần trở R = 220 . Góc điều khiển α = 30 Ω o. Trị trung bình công suất chỉnh lưu là (a): R G6 S3 Va S2 G1 S1 S6 G5 Vc G2 S4 Vb S5 G4 G3 a. 301,41W b. 226,98W c. 444,5W d.Tất cả đều sai 45. Cho sơ đồ chỉnh lưu cầu 3 pha đối xứng dùng SCR như hình vẽ. Hiệu điện thế nguồn cung cấp giửa hai dây pha là VL-L = 220V. Tải thuần trở R = 220Ω . Tải thuần trở R = 220 Ohm. Góc điều khiển α = 30o. Trị trung bình dòng điện qua mỗi SCR là (b): R G6 S3 Va S2 G1 S1 S6 G5 Vc G2 S4 Vb S5 G4 G3 a. 1,43A b. 0,39A c. 0,24A d.1A 46. Cho sơ đồ chỉnh lưu cầu 3 pha đối xứng dùng SCR như hình vẽ. Hiệu điện thế nguồn cung cấp giửa hai dây pha là VL-L = 220V. Tải thuần trở R = 220 . Góc điều khiển α = 30 Ω o. Trị cực đại điện áp ngược rơi trên mỗi SCR là (a): 102 RG6 S3 Va S2 G1 S1 S6 G5 Vc G2 S4 Vb S5 G4 G3 a. 311V b.538,89V c.761,79V d. Tất cả đều sai 47. Cho sơ đồ chỉnh lưu cầu 3 pha đối xứng dùng SCR như hình vẽ. Hiệu điện thế nguồn cung cấp cực đại cho một pha là VM(L-N) = 220V. Tải thuần trở R = 220 . Góc điều khiển α = 120 Ω 0. Trị trung bình điện áp chỉnh lưu là (a): R G6 S3 Va S2 G1 S1 S6 G5 Vc G2 S4 Vb S5 G4 G3 a. 0V b.121,35V c.220V d.155,59V 48. Cho sơ đồ chỉnh lưu cầu 3 pha đối xứng dùng SCR như hình vẽ. Hiệu điện thế nguồn cung cấp cực đại cho một pha là VM(L-N) = 220V. Tải thuần trở R = 220 . Góc điều khiển α = 120 Ω 0. Trị trung bình dòng điện chỉnh lưu là (d): R G6 S3 Va S2 G1 S1 S6 G5 Vc G2 S4 Vb S5 G4 G3 a. 0,71A b.0,55A c.1A d. 0A 49. Cho sơ đồ chỉnh lưu cầu 3 pha đối xứng dùng SCR như hình vẽ. Hiệu điện thế nguồn cung cấp cực đại cho một pha là VM(L-N) = 220V. Tải thuần trở R = 220 . Góc điều khiển α = 120 Ω 0. Trị trung bình công suất chỉnh lưu là (d): R G6 S3 Va S2 G1 S1 S6 G5 Vc G2 S4 Vb S5 G4 G3 a. 450,8W b. 226,98W c. 444,5W d. Tất cả đều sai 50. Cho sơ đồ chỉnh lưu cầu 3 pha đối xứng dùng SCR như hình vẽ. Hiệu điện thế nguồn cung cấp cực đại cho một pha là VM(L-N) = 220V. Tải thuần trở R = 220 . Góc điều khiển α = 120 Ω 0. Trị cực đại điện áp ngược rơi trên mỗi SCR là (b): 103 RG6 S3 Va S2 G1 S1 S6 G5 Vc G2 S4 Vb S5 G4 G3 a. 538,89V b.381V c. 761,79V d. Tất cả đều sai 51. Cho sơ đồ chỉnh lưu cầu 3 pha đối xứng dùng SCR như hình vẽ. Hiệu điện thế nguồn cung cấp cực đại cho một pha là VM(L-N) = 220V. Tải thuần trở. Góc điều khiển α = 900. Trị trung bình điện áp chỉnh lưu là (c): R G6 S3 Va S2 G1 S1 S6 G5 Vc G2 S4 Vb S5 G4 G3 a. 216,64V b. 121,35V c.48,75V d.68,99V 52. Cho sơ đồ chỉnh lưu cầu 3 pha đối xứng dùng SCR như hình vẽ. Hiệu điện thế nguồn cung cấp cực đại cho một pha là VM(L-N) = 220V. Tải thuần trở R = 100 . Góc điều khiển α = 90 Ω 0. Trị trung bình dòng điện chỉnh lưu là (a): R G6 S3 Va S2 G1 S1 S6 G5 Vc G2 S4 Vb S5 G4 G3 a. 0,49A b.1,21V c.2,17A d.Tất cả đều sai 53. Cho sơ đồ chỉnh lưu cầu 3 pha đối xứng dùng SCR như hình vẽ. Hiệu điện thế nguồn cung cấp cực đại cho một pha là VM(L-N) = 220V. Tải thuần trở. Góc điều khiển α = 00. Trị trung bình điện áp chỉnh lưu là (c): R G6 S3 Va S2 G1 S1 S6 G5 Vc G2 S4 Vb S5 G4 G3 a. 240,13V b. 121,35V c. 363,88V d. 155,59V 54. Cho sơ đồ chỉnh lưu cầu 3 pha đối xứng dùng SCR như hình vẽ. Hiệu điện thế nguồn cung cấp cực đại cho một pha là VM(L-N) = 220V. Tải thuần trở R = 100 . Góc điều khiển α = 0 Ω 0. Trị trung bình dòng điện chỉnh lưu là (c): 104 RG6 S3 Va S2 G1 S1 S6 G5 Vc G2 S4 Vb S5 G4 G3 a. 2,40A b.1,21A c.3,64A d.1,56A 55. Cho sơ đồ chỉnh lưu cầu 3 pha đối xứng dùng SCR như hình vẽ. Hiệu điện thế nguồn cung cấp cực đại cho một pha là VM(L-N) = 220V. Tải thuần trở R = 100 . Góc điều khiển α = 0 Ω 0. Trị trung bình dòng điện qua mỗi SCR là (a): R G6 S3 Va S2 G1 S1 S6 G5 Vc G2 S4 Vb S5 G4 G3 a. 1,21A b. 0,3A c.1,82A d.Tất cả đều sai 56. Cho sơ đồ chỉnh lưu cầu 3 pha đối xứng dùng SCR như hình vẽ. Hiệu điện thế nguồn cung cấp cực đại cho một pha là VM(L-N) = 220V. Tải thuần trở R = 100 . Góc điều khiển α = 0 Ω 0. Trị trung bình công suất chỉnh lưu là (b): R G6 S3 Va S2 G1 S1 S6 G5 Vc G2 S4 Vb S5 G4 G3 a. 110,41W b.1325W c.55,2W d.Tất cả đều sai 57. Cho sơ đồ chỉnh lưu cầu 3 pha đối xứng dùng SCR như hình vẽ. Tải thuần trở R. Góc điều khiển 3 0 πα ≤< . Công thức tính giá trị hiệu dụng trong trường hợp này là (c): R G6 S3 Va S2 G1 S1 S6 G5 Vc G2 S4 Vb S5 G4 G3 a. 2 1 2 8 3 6 13 ⎟⎟⎠ ⎞ ⎜⎜⎝ ⎛ += απ cosVV MRMS b. ⎟⎟⎠ ⎞ ⎜⎜⎝ ⎛ ⎟⎠ ⎞⎜⎝ ⎛ ++−= απππ α 2 38 1 424 53 sinVV MRMS c. 2 1 2 4 33 2 13 ⎟⎟⎠ ⎞ ⎜⎜⎝ ⎛ += απ cosVV MRMS d. 2 1 2 38 1 424 53 ⎟⎟⎠ ⎞ ⎜⎜⎝ ⎛ ⎟⎠ ⎞⎜⎝ ⎛ ++−= απππ α sinVV MRMS 105 58. Trong mạch chỉnh lưu ba pha dạng cầu điều khiển bán phần tải R như hình vẽ, trị số hiệu điện thế nguồn cực đại của một pha là . Giá trị trung bình điện thế ra trên tải là (C) MV S1 S5 G5 D4 G3 S3 D6 G1 RVb D2 Vc Va a. [ ]απ cos VV MAV += 133 b. [ ]απ 212 33 cosVV MAV += c. [ ]απ cos VV MAV += 12 33 d. [ ]απ 212 3 cosVV MAV += 59. Trong mạch chỉnh lưu ba pha dạng cầu điều khiển bán phần tải R như hình vẽ, trị số hiệu điện thế nguồn cực đại của một pha là , góc kích MV 3 πα ≥ . Giá trị hiệu dụng điện thế ra trên tải là (C) S1 S5 G5 D4 G3 S3 D6 G1 RVb D2 Vc Va a. 2 1 2 1 4 33 ⎥⎦ ⎤⎢⎣ ⎡ ⎟⎠ ⎞⎜⎝ ⎛ +−= ααππ sinVV MRMS b. 2 1 23 3 2 4 33 ⎥⎦ ⎤⎢⎣ ⎡ ⎟⎠ ⎞⎜⎝ ⎛ += αππ cosVV MRMS c. 2 1 2 2 1 4 33 ⎥⎦ ⎤⎢⎣ ⎡ ⎟⎠ ⎞⎜⎝ ⎛ +−= ααππ sinVV MRMS d. 2 1 2 23 3 2 4 33 ⎥⎦ ⎤⎢⎣ ⎡ ⎟⎠ ⎞⎜⎝ ⎛ += αππ cosVV MRMS 60. Trong mạch chỉnh lưu ba pha dạng cầu điều khiển bán phần tải R như hình vẽ, trị số hiệu điện thế nguồn cực đại của một pha là , góc kích MV 3 πα ≤ . Giá trị hiệu dụng điện thế ra trên tải là (b) S1 S5 G5 D4 G3 S3 D6 G1 RVb D2 Vc Va 106 a. 2 1 2 1 4 33 ⎥⎦ ⎤⎢⎣ ⎡ ⎟⎠ ⎞⎜⎝ ⎛ +−= ααππ sinVV MRMS b. 2 1 23 3 2 4 33 ⎥⎦ ⎤⎢⎣ ⎡ ⎟⎠ ⎞⎜⎝ ⎛ += αππ cosVV MRMS c. 2 1 2 2 1 4 33 ⎥⎦ ⎤⎢⎣ ⎡ ⎟⎠ ⎞⎜⎝ ⎛ +−= ααππ sinVV MRMS d. 2 1 2 23 3 2 4 33 ⎥⎦ ⎤⎢⎣ ⎡ ⎟⎠ ⎞⎜⎝ ⎛ += αππ cosVV MRMS 61. Phát biểu nào sau đây không đúng về chế độ nghịch lưu của bộ chỉnh lưu (B) a. Thường xảy ra với góc điều khiển ][ 2 radπα > b. Áp dụng cho tất cả các tải R, R-L, R-L-E c. Năng lượng từ tải một chiều về lưới nguồn xoay chiều d. Thực hiện với bộ chỉnh lưu điều khiển hoàn toàn 62. Trong sơ đồ hình sau có tải R+L khi xãy ra trùng dẫn thì U sẽ bằng: (c) Vb G2 TAI N T1Va T2 G3 T3Vc G1 a. π ItbXtc×3 b. π ItbXtc×2 c. π2 3 ItbXtc× d. 3 3 π ItbXtc× 63. Trong sơ đồ hình sau có tải R+L khi xãy ra trùng dẫn thì ta có {cosα + cos(α+µ)} bằng với : (c) Vb G2 TAI N T1Va T2 G3 T3Vc G1 a. Um ItbXtc×2 b. Uhd ItbXtc 3 2 × c. Um ItbXtc 3 2 × d. Um ItbXtc 3 × 64. Trong sơ đồ hình sau có tải R+L khi xãy ra trùng dẫn thì U là : (a) Vb G1' T2T1 T3' G2' G2 Va T3 T1' TAI Vc G1 T2' G3' G3 107 a. π ItbXtc×3 b. π ItbXtc×2 c. π2 3 ItbXtc× d. 3 3 π ItbXtc× 65. Trong sơ đồ hình sau có tải R+L khi xãy ra trùng dẫn thì ta có {cosα - cos(α+µ)} bằng với : (c) Vb G1' T2T1 T3' G2' G2 Va T3 T1' TAI Vc G1 T2' G3' G3 a. Um ItbXtc×2 b. Uhd ItbXtc 3 2 × c. Um ItbXtc 3 2 × d. Um ItbXtc 3 × 66. Mạch điều khiển điện thế AC một pha theo phương pháp điều khiển pha, điều khiển đối xứng tải R-L hình vẽ. Dòng hiệu dụng chạy qua tải khi παπ <≤ 2 là. (C) G1 G2 SCR1 L SCR2 R Viac a. ⎥⎦ ⎤⎢⎣ ⎡ +⎟⎠ ⎞⎜⎝ ⎛ +⎟⎠ ⎞⎜⎝ ⎛ −= ααπαπ α π cos.sin 6 2 12cos14 2 M RMS VI b. ⎥⎦ ⎤⎢⎣ ⎡ +⎟⎠ ⎞⎜⎝ ⎛ +⎟⎠ ⎞⎜⎝ ⎛ −= ααπαπ α π cos.sin 6 2 1cos14 2 2M RMS VI c. ⎥⎦ ⎤⎢⎣ ⎡ +⎟⎠ ⎞⎜⎝ ⎛ +⎟⎠ ⎞⎜⎝ ⎛ −= ααπαπ α π cos.sin 6 2 1cos14 2 2M RMS VI d. ⎥⎦ ⎤⎢⎣ ⎡ +⎟⎠ ⎞⎜⎝ ⎛ +⎟⎠ ⎞⎜⎝ ⎛ −= ααπαπ α π cos.sin 6 2 1cos12 2 2M RMS VI 67. Bộ biến đổi điện thế ba pha tải R như hình vẽ, hiệu điện thế hiệu dụng trên tải A theo kiểu vận hành 3 0 πα << là: (C) 108 Va Vc SCR5 SCR6 G3 G1 G3 G2 SCR4 SCR3 G6 G4 Vb SCR2 R SCR1 R R a. ⎥⎦ ⎤⎢⎣ ⎡ ⎟⎠ ⎞⎜⎝ ⎛ −−= 2 2sin2 4 3 2 1 ααππMRMS VV b. ⎥⎦ ⎤⎢⎣ ⎡ ⎟⎠ ⎞⎜⎝ ⎛ −−= 2 2sin 4 3 22 1 ααππMRMS VV c. ⎥⎦ ⎤⎢⎣ ⎡ ⎟⎠ ⎞⎜⎝ ⎛ −−= 2 2sin 4 3 2 1 ααππMRMS VV d. ⎥⎦ ⎤⎢⎣ ⎡ ⎟⎠ ⎞⎜⎝ ⎛ −−= 2 sin 4 3 2 1 ααππMRMS VV 68. Bộ biến đổi điện thế ba pha tải R như hình vẽ, hiệu điện thế hiệu dụng trên tải A theo kiểu vận hành 23 παπ << là: (A) Va Vc SCR5 SCR6 G3 G1 G3 G2 SCR4 SCR3 G6 G4 Vb SCR2 R SCR1 R R a. ⎥⎦ ⎤⎢⎣ ⎡ ++= ααππ 2cos4 32sin 4 3 34 3 MRMS VV b. ⎥⎦ ⎤⎢⎣ ⎡ ++= ααππ 2cos4 32sin 4 3 34 3 MRMS VV c. ⎥⎦ ⎤⎢⎣ ⎡ ++= ααππ cos4 32sin 4 3 34 3 MRMS VV d. ⎥⎦ ⎤⎢⎣ ⎡ ++= ααππ 2cos4 3sin 4 3 34 3 MRMS VV 69. Bộ biến đổi điện thế ba pha tải R như hình vẽ, hiệu điện thế hiệu dụng trên tải A theo kiểu vận hành 6 5 2 παπ << là: (A) 109 Va Vc SCR5 SCR6 G3 G1 G3 G2 SCR4 SCR3 G6 G4 Vb SCR2 R SCR1 R R a. ⎟⎟⎠ ⎞ ⎜⎜⎝ ⎛ ++−= 4 2sin32cos 4 333 2 51 2 αααππ M RMS VV b. ⎟⎟⎠ ⎞ ⎜⎜⎝ ⎛ ++−= 4 2sin32cos 4 33 2 51 2 αααππ M RMS VV c. ⎟⎟⎠ ⎞ ⎜⎜⎝ ⎛ ++−= 4 2sin32cos 4 33 2 51 2 αααππ M RMS VV d. ⎟⎟⎠ ⎞ ⎜⎜⎝ ⎛ ++−= 4 2sin3cos 4 333 2 51 2 αααππ M RMS VV 70. Bộ biến đổi điện áp xoay chiều tải R-L như hình vẽ, trường hợp góc kích Φ<α (ví dụ 4 ; 6 ππα =Φ= ), điện thế trên taỉ sẽ là. (C) G2 R SCR2 G3 SCR6 L R G4 L SCR4 L SCR5 G1 Va Vc G3 R SCR3 SCR1 G6 Vb a. tVv Man ωsin= ; ⎟⎠ ⎞⎜⎝ ⎛ += 3 2sin πωtVv Mbn ; ⎟⎠ ⎞⎜⎝ ⎛ −= 3 2sin πωtVv Mcn b. tVv Man ωsin= ; ⎟⎠ ⎞⎜⎝ ⎛ −= 6 sin πωtVv Mbn ; ⎟⎠ ⎞⎜⎝ ⎛ += 6 sin πωtVv Mcn c. tVv Man ωsin= ; ⎟⎠ ⎞⎜⎝ ⎛ −= 3 2sin πωtVv Mbn ; ⎟⎠ ⎞⎜⎝ ⎛ += 3 2sin πωtVv Mcn d. tVv Man ωsin= ; ⎟⎠ ⎞⎜⎝ ⎛ += 6 sin πωtVv Mbn ; ⎟⎠ ⎞⎜⎝ ⎛ −= 6 sin πωtVv Mcn 71. Bộ biến đổi điện áp xoay chiều tải R-L như hình vẽ, trường hợp góc kích Φ<α (ví dụ 4 ; 6 ππα =Φ= ), dòng điện qua tải sẽ là. (B) 110 G2 R SCR2 G3 SCR6 L R G4 L SCR4 L SCR5 G1 Va Vc G3 R SCR3 SCR1 G6 Vb a. ( )Φ+= tVi Ma ωsin ; ⎟⎠ ⎞⎜⎝ ⎛ −Φ+= 3 2sin πωtVi Ma ; ⎟⎠ ⎞⎜⎝ ⎛ +Φ−= 3 2sin πωtVi Ma b. ( )Φ−= tVi Ma ωsin ; ⎟⎠ ⎞⎜⎝ ⎛ −Φ−= 3 2sin πωtVi Ma ; ⎟⎠ ⎞⎜⎝ ⎛ +Φ−= 3 2sin πωtVi Ma c. ( )Φ−= tVi Ma ωsin ; ⎟⎠ ⎞⎜⎝ ⎛ +Φ−= 3 2sin πωtVi Ma ; ⎟⎠ ⎞⎜⎝ ⎛ −Φ+= 3 2sin πωtVi Ma d. ( )Φ+= tVi Ma ωsin ; ⎟⎠ ⎞⎜⎝ ⎛ −Φ−= 3 2sin πωtVi Ma ; ⎟⎠ ⎞⎜⎝ ⎛ +Φ−= 3 2sin πωtVi Ma 72. Bộ biến đổi AC như hình vẽ có tải là L, góc kích παπ << 2 thì giá trị điện áp hiệu dụng trên tải: (a) G2 Viac SCR2 SCR1 TAI G1 a. ( )( )π αααπ 23222 2 sincosVV MRMS ++−= b. ( )( )π αααπ 2 23222 2 sincosVV MRMS ++−= c. π α π α 2 21 2 sinVV MRMS +−= d. π α π α 2 21 2 sinVV MRMS +−= 73. Trong sơ đồ hình sau có tải là L có giá trị dòng điện hiệu dụng trên tải: (b) G2 Viac SCR2 SCR1 TAI G1 a. ( )( )π αααπ ω 23222 sincos L VI MRMS ++−= b. ( )( )π αααπ ω 2 23222 sincos L VI MRMS ++−= 111 c. π α π α ω 2 21 2 sin L VI MRMS +−= d. π α π α ω 2 21 2 sin L VI MRMS +−= 74. Mạch điều khiển điện thế AC một pha theo phương pháp điều khiển pha, điều khiển đối xứng hình vẽ tải L. Dòng hiệu dụng chạy qua tải là. (B) SCR2 G2 L G1 SCR1 Viac a. ( )( )π αααπ ω 2 2sin32cos22 2 ++−= L VI MRMS b. ( )( )π αααπ ω 2sin32cos22 2 ++−= L VI MRMS c. ( )( )π αααπ ω 2sin32cos22 ++−= L VI MORMS d. ( )( )π αααπ ω 2 2sin32cos22 ++−= L VI MORMS 75. Bộ biến đổi điện áp xoay chiều một pha điều khiển theo pha, có trị hiệu dụng nguồn vào xoay chiều U, tần số f. Khi đó (A) a. Dòng điện qua tải liên tục, thì góc kích điều khiển nhỏ hơn 900 b. Phạm vi điều khiển trị trung bình điện áp ra thay đổi từ ⎟⎟⎠ ⎞ ⎜⎜⎝ ⎛ +− UU ππ 22;22 c. Trị hiệu dụng dòng điện qua tải xác định theo hệ thức ( )22 2 fLR U π+ d. Tần số điện áp ngõ ra bằng 2f 76. Bộ biến đổi điện áp xoay chiều một pha, tải R-L. Áp nguồn xoay chiều tu π100sin2220= [V]. Góc điều khiển α và xung kích cho các kinh kiện dưới dạng chuỗi xung bắt đầu từ vị trí góc kích đến cuối nửa chu kỳ của áp nguồn tương ứng. Với các tham số ; ; ][5 Ω=R ][2,0 HL = ][ 3 2 radπα = . Phát biểu nào sau đây đúng (B) a. Dòng điện qua tải sẽ liên tục b. Điện áp trên tải chứa nhiều thành phần sóng hài c. Chỉ có 1SCR dẫn điện trong một chu kỳ nguồn d. Các phát biểu a, b, c đều không đúng 77. Mạch chuyển đổi tăng-hạ thế (Buck – Boost converter) như hình vẽ 4.2 (a) nếu xem dòng điện liên tục trong khi phân giải thì có dòng điện cực đại qua cuộn cảm L là: (A) C S R L D1 + - Vs 112 a. ( ) L DTV RD DV I ii 21 2max +−= b. ( ) L DTV RD V I ii 21 2max +−= c. ( ) L DTV RD DV I ii 21 2max −−= d. ( ) L DTV RD V I ii 21 2max −−= 78. Mạch chuyển đổi tăng-hạ thế (Buck – Boost converter) như hình vẽ 4.2 (a) nếu xem dòng điện liên tục trong khi phân giải thì có dòng điện cực tiểu qua cuộn cảm L là: (C) C S R L D1 + - Vs a. ( ) L DTV RD DV I ii 21 2min +−= b. ( ) L DTV RD V I ii 21 2min +−= c. ( ) L DTV RD DV I ii 21 2min −−= d. ( ) L DTV RD V I ii 21 2min −−= 79. Mạch chuyển đổi tăng- hạ thế (Buck – Boost converter) như hình vẽ 4.2 (a) nếu xem dòng điện liên tục trong khi phân giải thì có dòng điện trung bình qua cuộn cảm L là: (D) C S R L D1 + - Vs a. ( )DR DVI iL −= 1 b. ( )DR DVI iL += 1 c. ( )21 DR DV I iL += d. ( )21 DR DV I iL −= 80. Mạch chuyển đổi tăng- hạ thế hay còn gọi là mạch (Buck – Boost converter) như hình vẽ 4.2 (a) Trị số cực tiểu của cuộn cảm L để dòng qua nó còn liên tục sẽ là: (A) C S R L D1 + - Vs a. ( ) RTDL 2 1 2 min −= b. ( ) R T DL 2 1 2 min −= c. ( ) RTDL 2 1 min −= d. ( )R T DL 2 1 min −= 81. Mạch chuyển đổi tăng- hạ thế hay còn gọi là mạch (Buck – Boost converter) như hình vẽ 4.2 (a) độ dợn sóng của điện thế ngõ ra sẽ là: (C) 113 CS R L D1 + - Vs a. 2RCf D V V o o =∆ b. 2LCf D V V o o =∆ c. RCf D V V o o =∆ d. LCf D V V o o =∆ 82. Mạch chuyển đổi tăng-hạ thế hay còn gọi là mạch (Buck – Boost converter) như hình vẽ 4.2 (a) Trị số của tụ C được tính: (C) C S R L D1 + - Vs a. o o VRf DV C ∆= 2 b. ( ) o o VRf VD C ∆ −= 1 c. o o VRf DV C ∆= d. ( ) o o VRf VD C ∆ −= 2 1 83. Mạch chuyển đổi có điện thế ra nhỏ hay lớn hơn điện thế vào và ngược dấu còn gọi là mạch (C’uk converter) như hình vẽ 4.2 (b) có điện thế ra là: (B) S + - Vs L2 D1 R C2 L1 C1 a. 1−−= D DV V io b. D DV V io −−= 1 c. D TV V io −−= 1 d. 1−−= D TV V io 84. Mạch chuyển đổi có điện thế ra nhỏ hay lớn hơn điện thế vào và ngược dấu còn gọi là mạch (C’uk converter) như hình vẽ 4.2 (b) Trị số cực tiểu của hai cuộn cảm L để dòng qua nó còn liên tục sẽ là: (A) S + - Vs L2 D1 R C2 L1 C1 a. ( ) Df RDL 2 1 2 min1 −= ; ( ) f RDL 2 1 min2 −= b. ( ) f RDL 2 1 2 min1 −= ; ( ) f RDL 2 1 min2 −= c. ( ) Df RDL 2 1 2 min1 −= ; ( ) Df RDL 2 1 min2 −= d. ( ) f RDL 2 1 2 min1 −= ; ( ) Df RDL 2 1 min2 −= 85. Mạch chuyển đổi hạ thế (Buck converter) như hình vẽ 4.1 (a) nếu xem dòng điện liên tục trong khi phân giải thì có dòng điện cực đại qua cuộn cảm L là: (A) 114 D1 L + - Vs S R C a. ⎟⎟⎠ ⎞ ⎜⎜⎝ ⎛ += L t R VI offo 2 1 max b. ⎟⎠ ⎞⎜⎝ ⎛ += L t R VI ono 2 1 max c. ⎟⎟⎠ ⎞ ⎜⎜⎝ ⎛ −= L t R VI offo 2 1 max d. ⎟⎠ ⎞⎜⎝ ⎛ −= L t R VI ono 2 1 max 86. Mạch chuyển đổi hạ thế (Buck converter) như hình vẽ 4.1 (a) nếu xem dòng điện liên tục trong khi phân giải thì có dòng điện cực tiểu qua cuộn cảm L là: (C) D1 L + - Vs S R C a. ⎟⎟⎠ ⎞ ⎜⎜⎝ ⎛ += L t R VI offo 2 1 min b. ⎟⎠ ⎞⎜⎝ ⎛ += L t R VI ono 2 1 min c. ⎟⎟⎠ ⎞ ⎜⎜⎝ ⎛ −= L t R VI offo 2 1 min d. ⎟⎠ ⎞⎜⎝ ⎛ −= L t R VI ono 2 1 min 87. Mạch chuyển đổi hạ thế hay còn gọi là mạch (Buck converter) như hình vẽ 4.1 (a) Trị số cực tiểu của cuộn cảm L để dòng qua nó còn liên tục sẽ là: (A) D1 L + - Vs S R C a. ( ) RTDL 2 1 min −= b. ( )R T DL 2 1 min −= c. ( ) RTDL 2 1 min −= d. ( )R T DL 2 1 min −= 88. Mạch chuyển đổi hạ thế hay còn gọi là mạch (Buck converter) như hình vẽ 4.1 (a) độ dợn sóng của điện thế ngõ ra sẽ là: (D) D1 L + - Vs S R C a. ( )28 1 LCf D V V o o −=∆ b. ( ) LCf D V V o o 8 1−=∆ c. ( ) LCf D V V o o 8 1−=∆ d. ( )28 1 LCf D V V o o −=∆ 89. Mạch chuyển đổi tăng thế hay còn gọi là mạch (Boost converter) như hình vẽ 4.1 (b) có điện thế ra là: (B) 115 R S C L D1 + - Vs a. 1−= D V V io b. D V V io −= 1 c. D TV V io −= 1 d. 1−= D TV V io 90. Mạch chuyển đổi tăng thế (Boost converter) như hình vẽ 4.1 (b) nếu xem dòng điện liên tục trong khi phân giải thì có dòng điện cực đại qua cuộn cảm L là: (A) R S C L D1 + - Vs a. ( ) L DTV RD V I ii 21 2max +−= b. ( ) L DTV RD V I ii 21 2max −−= c. ( ) L DTV RD V I ii 21 2max +−= d. ( ) L DTV RD V I ii 21 2max −−= 91. Mạch chuyển đổi tăng thế (Boost converter) như hình vẽ 4.1 (b) nếu xem dòng điện liên tục trong khi phân giải thì có dòng điện cực tiểu qua cuộn cảm L là: (B) R S C L D1 + - Vs a. ( ) L DTV RD V I ii 21 2min +−= b. ( ) L DTV RD V I ii 21 2min −−= c. ( ) L DTV RD V I ii 21 2min +−= d. ( ) L DTV RD V I ii 21 2min −−= 92. Mạch chuyển đổi tăng thế hay còn gọi là mạch (Boost converter) như hình vẽ 4.1 (b) Trị số cực tiểu của cuộn cảm L để dòng qua nó còn liên tục sẽ là: (A) R S C L D1 + - Vs a. ( ) RTDDL 2 1 2 min −= b. ( ) RTDDL 2 1 min −= c. ( ) RTDDL 2 1 2 min −= d. ( ) RTDDL 2 1 min −= 93. Mạch chuyển đổi tăng thế hay còn gọi là mạch (Boost converter) như hình vẽ 4.1 (b) độ dợn sóng của điện thế ngõ ra sẽ là: (D) 116 R S C L D1 + - Vs a. 2LCf D V V o o =∆ b. LCf D V V o o =∆ c. 2RCf D V V o o =∆ d. RCf D V V o o =∆ 94. Mạch chuyển đổi tăng thế hay còn gọi là mạch (Boost converter) như hình vẽ 4.1 (b) Trị số của tụ C được tính: (C) R S C L D1 + - Vs a. o o VRf DV C ∆= 2 b. ( ) o o VRf VD C ∆ −= 1 c. o o VRf DV C ∆= d. ( ) o o VRf VD C ∆ −= 2 1 95. Cho bộ giảm áp một chiều. Áp nguồn Vs = 100V tải R-L-E với Ω=1R , L vô cùng lớn làm dòng ra liên tục và E = 50V. Thời gian đóng S là T1=910-4s, thời gian ngắt S là 10-4s. Trị trung bình của dòng qua tải là (B) a. 30 [A] b. 40 [A] c. 90 [A] d.70 [A] 96. Bộ giảm áp với nguồn một chiều Vs = 100V, tải R-L-E với Ω= 1R , L>0, E=20V. Gọi thời gian đóng ngắt công tắc S là T1 và T2. Cho biết trị trung bình áp tải là 60V. Trị trung bình của dòng qua tải là (C) a. 20 [A] b. 30 [A] c. 40 [A] d. 50 [A] 97. Phương pháp điều khiển nào của bộ biến đổi điện áp một chiều (DC-DC converter) có điện áp ngõ ra có thể lọc dễ dàng (A) a. Phương pháp điều khiển với tần số đóng ngắt không đổi (f= const) b. Phương pháp điều khiển theo dòng (Current control) c. Phương pháp điều khiển pha (Phase control) d. Phương pháp điều chế độ rộng xung sin (SPWM) 98. Bộ nghịch lưu áp loại bán cầu đổi điện hình sau nhưng tải R-L, có trị số hiệu dụng của dòng điện ra ở tải là (B) D2 D1 + - E L G2 SCR1 + - E G1 R SCR2 a. ( )dtti T I T ORMS ∫= 0 21 với ( ) τ ττ τ 2 2 1 1 12 T tT t e ee R Ee R Eti − −− − − ⎟⎟⎠ ⎞ ⎜⎜⎝ ⎛ − −⎟⎟⎠ ⎞ ⎜⎜⎝ ⎛ −= 117 b. ( )dtti T I T ORMS ∫= 0 21 với ( ) τ ττ τ 2 2 1 1 1 T tT t e ee R Ee R Eti − −− − − ⎟⎟⎠ ⎞ ⎜⎜⎝ ⎛ − −⎟⎟⎠ ⎞ ⎜⎜⎝ ⎛ −= c. ( )dtti T I T ORMS ∫= 0 21 với ( ) τ ττ τ 2 2 1 1 1 T tT t e ee R Ee R Eti − −− − − ⎟⎟⎠ ⎞ ⎜⎜⎝ ⎛ − +⎟⎟⎠ ⎞ ⎜⎜⎝ ⎛ −= d. ( )dtti T I T ORMS ∫= 0 21 với ( ) τ ττ τ 2 2 1 1 12 T tT t e ee R Ee R Eti − −− − − ⎟⎟⎠ ⎞ ⎜⎜⎝ ⎛ − +⎟⎟⎠ ⎞ ⎜⎜⎝ ⎛ −= 99. Bộ nghịch lưu áp loại bán cầu đổi điện hình sau nhưng tải R-L, Nếu các công tắc chuyển mạch là lý tưởng thì công suất cung cấp cho tải sẽ là (C) D2 D1 + - E L G2 SCR1 + - E G1 R SCR2 a. ; với là thế và dòng của nguồn vào SSOAV IVP 2= SS IV , b. SSOAV IVP 2= ; với là thế và dòng của nguồn vào SS IV , c. ; với là thế và dòng của nguồn vào SSOAV IVP = SS IV , d. SSOAV IVP = ; với là thế và dòng của nguồn vào SS IV , 100. Bộ nghịch lưu áp một pha và phương pháp điều biên, tải R-L như hình sau. nguồn cung cấp DC có độ lớn E = 200V, R = 2Ω , L= 0.1H. Tần số áp ra f=100Hz. Trị hiệu dụng của dòng tải là (D) D2 D1 + - E L G2 SCR1 + - E G1 R SCR2 a. 3.18 [A] b. 100 [A] c. 103.18 [A] d. giá trị khác 101. Bộ nghịch lưu áp một pha và phương pháp điều biên, tải R-L như hình sau. nguồn cung cấp DC có độ lớn E = 500V, R = 1Ω , L= 0.1H. Tần số áp ra f=100Hz. Trị hiệu dụng thành phần điện áp bậc 1 của tải là (C) D2 D1 + - E L G2 SCR1 + - E G1 R SCR2 a. 112 [V] b. 225 [V] c. 450 [V] d. 636 [V] 118 102. Bộ nghịch lưu áp cầu một pha tải thuần trở nhưhình sau, các SCR hoạt động đóng theo chuỗi (S1S4, S1S3, S2S3, S2S4, S1S4…) để dạng sóng ra là dạng sóng bước. Điện thế trung bình (một chu kỳ giao hoán) ở ngõ ra là. (B) SCR2 D2 TAI SCR4 G2 G1 + - E D4 SCR3SCR1 D3G3 D1 G4 a. ⎟⎠ ⎞⎜⎝ ⎛ −= T EVOAV δ1 với δ là khoảng thời gian xung ra bằng 0. b. ⎟⎠ ⎞⎜⎝ ⎛ −= T EVOAV δ21 với δ là khoảng thời gian xung ra bằng 0. c. ⎟⎟⎠ ⎞ ⎜⎜⎝ ⎛ −= T EVOAV δ21 với δ là khoảng thời gian xung ra bằng 0. d. ⎟⎟⎠ ⎞ ⎜⎜⎝ ⎛ −= T EVOAV δ21 với δ là khoảng thời gian xung ra bằng 0. 103. Bộ nghịch lưu áp cầu một pha tải thuần trở nhưhình sau, các SCR hoạt động đóng theo chuỗi (S1S4, S1S3, S2S3, S2S4, S1S4…) để dạng sóng ra là dạng sóng bước. Điện thế hiệu dụng (một chu kỳ giao hoán) ở ngõ ra là. (B) SCR2 D2 TAI SCR4 G2 G1 + - E D4 SCR3SCR1 D3G3 D1 G4 a. ⎟⎠ ⎞⎜⎝ ⎛ −= T EVOAV δ1 với δ là khoảng thời gian xung ra bằng 0. b. ⎟⎠ ⎞⎜⎝ ⎛ −= T EVOAV δ21 với δ là khoảng thời gian xung ra bằng 0. c. ⎟⎟⎠ ⎞ ⎜⎜⎝ ⎛ −= T EVOAV δ21 với δ là khoảng thời gian xung ra bằng 0. d. ⎟⎟⎠ ⎞ ⎜⎜⎝ ⎛ −= T EVOAV δ21 với δ là khoảng thời gian xung ra bằng 0. 104. Bộ nghịch lưu áp dạng cầu một pha điều chế độ rộng xung sin có áp nguồn E = 200V tải R-L, R = 1 , L= 0.1H. Sóng điều chế có tần số Ω =đcf 1kHz, sóng điều khiển dạng sin ( tuđk )π100sin5= [V]. Trị hiệu dụng sóng hài cơ bản (bậc 1) của áp tải là (D) a. 100 [V] b. 93.3 [V] c. 10.7 [V] d. 41.7[V] 105. Bộ nghịch lưu ba pha điều khiển theo phương pháp 6 bước như hình sau, trong một chu kỳ các công tắc sẽ dẫn trong thời khoảng là 1200 và lệch nhau 600, điện thế hiệu dụng của một pha cho ra ở tải là (B) 119 S4 D4 D6 D5 S6 + - E D1 N R S3 D2 R S5 R S2 S1 D3 a. 6)( EV RMSNL =− b. 6)( EV RMSNL =− c. 2)( EV RMSNL =− d. 3)( EV RMSNL =− 106. Bộ nghịch lưu ba pha điều khiển theo phương pháp 6 bước như hình sau, trong một chu kỳ các công tắc sẽ dẫn trong thời khoảng là 1200 và lệch nhau 600, điện thế hiệu dụng của hai đường dây pha cho ra ở tải là (C) S4 D4 D6 D5 S6 + - E D1 N R S3 D2 R S5 R S2 S1 D3 a. 6)( EV RMSLL =− b. 6)( EV RMSLL =− c. 2)( EV RMSLL =− d. 3)( EV RMSLL =− 107. Bộ nghịch lưu ba pha điều khiển theo phương pháp 6 bước tải R như hình sau, trong một chu kỳ các công tắc sẽ dẫn trong thời khoảng là 1200 và lệch nhau 600, dòng hiệu dụng qua công tắc là (B) S4 D4 D6 D5 S6 + - E D1 N R S3 D2 R S5 R S2 S1 D3 a. R EI RMSSW .12)( = b. R EI RMSSW .12)( = c. R EI RMSSW .12)( = d. R EI RMSSW .12)( = 108. Bộ nghịch lưu ba pha điều khiển theo phương pháp 6 bước tải R như hình sau, trong một chu kỳ các công tắc sẽ dẫn trong thời khoảng là 1200 và lệch nhau 600, dòng ra hiệu dụng là (C) 120 S4 D4 D6 D5 S6 + - E D1 N R S3 D2 R S5 R S2 S1 D3 a. R EI RMSO .6)( = b. R EI RMSO .6)( = c. R EI RMSO .6)( = d. R EI RMSO .6)( = 109. Bộ nghịch lưu ba pha điều khiển theo phương pháp 6 bước như hình sau, trong một chu kỳ các công tắc sẽ dẫn trong thời khoảng là 1200 và lệch nhau 600, điện thế ngược cực đại qua công tắc là (B) S4 D4 D6 D5 S6 + - E D1 N R S3 D2 R S5 R S2 S1 D3 a. EVSWRM 2= b. EVSWRM = c. EVSWRM .2= d. EVSWRM 3= 110. Bộ nghịch lưu ba pha điều khiển theo phương pháp 6 bước tải R như hình sau, trong một chu kỳ các công tắc sẽ dẫn trong thời khoảng là 1200 và lệch nhau 600, công suất cung cấp cho tải là (A) S4 D4 D6 D5 S6 + - E D1 N R S3 D2 R S5 R S2 S1 D3 a. R EPO 2 2 = b. R EPO 2 2 = c. R EPO 2 = d. R EPO 2 = 111. Phương pháp điều khiển điện thế trong bộ nghịch lưu sử dụng phương pháp biến điệu độ rộng xung thường được xếp thành các nhóm nào sau đây (D) a. Biến điệu độ rộng đơn xung b. Biến điệu độ rộng đa xung c. Biến điệu độ rộng xung dùng sóng sin d. Tất cả các câu a, b, c đều đúng 121 122 112. Bộ nghịch lưu dòng ba pha với nguồn dòng Id = 100A, điều khiển theo phương pháp 6 bước tải mắc dạng sao. Trị hiệu dụng dòng qua tải là (D) a. 49 [A] b. 53 [A] c. 81 [A] d. kết quả khác 113. Bộ nghịch lưu áp ba pha với nguồn áp không đổi Vd = 300V, điều khiển theo phương pháp 6 bước tải mắc dạng sao. Trị hiệu dụng điện áp qua tải là (A) a. 141 [V] b. 137 [V] c. 168 [V] d. 24 [V] 114. Phương pháp điều khiển bộ nghịch lưu áp ba pha nào cho chất lượng điện áp ngõ ra xấu nhất. a. Phương pháp điều chế độ rộng xung sin b. Phương pháp sáu bước c. Phương pháp điều khiển theo dòng d. Phương pháp điều rộng xung tối ưu 115. Phát biều nào sau đây không đúng với bộ nghịch lưu áp (C) a. Các linh kiện đóng ngắt tuân thủ qui tắc kích đối nghịch b. Có khả năng tạo điện áp với tần số thay đổi c. Áp dụng cho điều khiển vận tốc động cơ d. Có thể điều khiển bằng kỹ thuật điều chế độ rộng xung sin với sóng mang tam giác

Các file đính kèm theo tài liệu này:

  • pdfTrắc nghiệm điện tử công suất.pdf
Tài liệu liên quan