Bài giảng Cấu trúc dữ liệu và giải thuật - Chương 6: Kiểu cấu trúc cây - Thiều Quang Trung

1. In ra các node có giá trị chẵn 2. In ra các node có giá trị lớn hơn x 3. Độ cao của cây 4. Số node của cây 5. Tìm min, max 6. Tìm node có giá trị x

pdf48 trang | Chia sẻ: thucuc2301 | Ngày: 20/11/2020 | Lượt xem: 4 | Lượt tải: 0download
Bạn đang xem trước 20 trang tài liệu Bài giảng Cấu trúc dữ liệu và giải thuật - Chương 6: Kiểu cấu trúc cây - Thiều Quang Trung, để xem tài liệu hoàn chỉnh bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
CHƯƠNG 6 KIỂU CẤU TRÚC CÂY GV Th.S. Thiều Quang Trung Trường Cao đẳng Kinh tế Đối ngoại •Khái niệm cấu trúc cây - tree1 •Đặc điểm cấu trúc cây2 •Định nghĩa kiểu cấu trúc cây3 •Các thao tác trên cấu trúc cây4 Nội dung 2GV. Thiều Quang Trung Khái niệm cấu trúc cây • Cây là một tập hợp T các phần tử (gọi là nút của cây), gồm có: – một nút đặc biệt gọi là nút gốc, – các nút còn lại được chia thành những tập rời nhau T1, T2, ,Tn theo quan hệ phân cấp, trong đó Ti cũng là một cây. • Mỗi nút ở cấp i sẽ quản lý một số nút ở cấp i+1. Quan hệ này gọi là quan hệ cha –con. GV. Thiều Quang Trung 3 Khái niệm cấu trúc cây • Bậc của một nút: là số cây con của nút đó • Nút gốc: là nút không có nút cha • Nút lá: là nút có bậc bằng 0 • Nút nhánh: là nút có bậc khác 0 và không phải là gốc 4 2 22 110 0 0 0 GV. Thiều Quang Trung Mức 4 Mức 3 Mức 2 Mức 1 Khái niệm cấu trúc cây • Chiều dài đường đi đến nút x: là số nhánh cần đi qua kể từ gốc đến x • Độ cao của cây: Độ sâu (mức) của nút lá thấp nhất 5 x GV. Thiều Quang Trung Đặc điểm cây nhị phân tìm kiếm • Là cây nhị phân • Giá trị của một node bất kỳ luôn lớn hơn giá trị của tất cả các node bên trái và nhỏ hơn giá trị tất cả các node bên phải ➔Nút có giá trị nhỏ nhất nằm ở trái nhất của cây ➔Nút có giá trị lớn nhất nằm ở phải nhất của cây 6 7 3 36 1 6 15 40 234 GV. Thiều Quang Trung Định nghĩa kiểu dữ liệu 7 typedef struct TNODE { Key; struct TNODE *pLeft, *pRight; } *TREE; Nút Giá trị Trỏ trái Trỏ phải TNODE Key pLeft pRight GV. Thiều Quang Trung Ví dụ khai báo typedef struct TNODE { int Key; struct TNODE *pLeft, *pRight; } *TREE; 8GV. Thiều Quang Trung Các lưu ý khi cài đặt • Bước 1: Khai báo kiểu dữ liệu biểu diễn cây • Bước 2: Xây dựng hàm đưa dữ liệu (nhập) vào cây • Bước 3: Xây dựng các thao tác duyệt, tìm kiếm, huỷ, 9GV. Thiều Quang Trung Các thao tác 1. Tạo cây 2. Duyệt cây 3. Cho biết các thông tin của cây 4. Tìm kiếm 5. Xoá node trên cây 10GV. Thiều Quang Trung Tạo cây 11 401546136 7 36 3 1 6 4 15 40 7 • Nếu node cần thêm nhỏ hơn node đang xét thì thêm về bên trái • Ngược lại thì thêm về bên phải GV. Thiều Quang Trung Hàm tạo cây 12 int ThemNut (TREE & t, int x) { if(t!=NULL) { if(x==t->Key) return 0; else { if(xKey) ThemNut(t->pLeft, x); else ThemNut(t->pRight, x); } } else { t=new TNODE; if(t==NULL) return -1; t->Key=x; t->pLeft=t->pRight=NULL; return 1; } } GV. Thiều Quang Trung Duyệt cây • Thứ tự trước (NLR) • Thứ tự giữa (LNR) • Thứ tự sau (LRN) 13GV. Thiều Quang Trung 14 Bước Kết quả duyệt theo thứ tự NLR 1 7 L7 R7 2 3 L3 R3 R7 3 1 R3 R7 4 6 L6 R7 5 4 R7 6 36 L36 R36 7 15 R15 R36 8 23 R36 9 40 KQ 7 3 1 6 4 36 15 23 40 7 3 36 1 6 15 40 234 GV. Thiều Quang Trung Hàm duyệt NLR • Tại node t đang xét, nếu khác rỗng thì: – In giá trị của t – Duyệt cây con bên trái của t theo thứ tự NLR – Duyệt cây con bên phải của t theo thứ tự NLR 15 void NLR (TREE t) { if(t!=NULL) { coutKey<<“\t”; NLR(t->pLeft); NLR(t->pRight); } } GV. Thiều Quang Trung Bài tập Vẽ cây nhị phân tìm kiếm theo thứ tự nhập từ trái sang phải và duyệt cây theo thứ tự trước: • 27; 19; 10; 21; 35; 25; 41; 12; 46; 7 • H; B; C; A; E; D; Z; M; P; T • Huế; Đà Nẵng; Hà Nội; Vĩnh Long; Cần Thơ; Sóc Trăng; Nha Trang; Đồng Nai; Vũng Tàu; An Giang; Tiền Giang; Bình Dương; Hải Dương 16GV. Thiều Quang Trung 16 17 Bước Kết quả duyệt theo thứ tự LNR 1 L7 7 R7 2 L3 3 R3 7 R7 3 1 3 R3 7 R7 4 3 R3 7 R7 5 L6 6 7 R7 6 4 6 7 R7 7 6 7 R7 8 7 R7 9 L36 36 R36 10 15 R15 36 R36 11 23 36 R36 12 36 R36 13 40 KQ 1 3 4 6 7 15 23 36 40 7 3 36 1 6 15 40 234 GV. Thiều Quang Trung Hàm duyệt LNR • Tại node t đang xét, nếu khác rỗng thì – Duyệt cây con bên trái của t theo thứ tự LNR – In giá trị của t – Duyệt cây con bên phải của t theo thứ tự LNR 18 void LNR (TREE t) { if(t!=NULL) { LNR(t->pLeft); coutKey<<“ “; LNR(t->pRight); } } GV. Thiều Quang Trung 19 Bước Kết quả duyệt theo thứ tự LRN 1 L7 R7 7 2 L3 R3 3 R7 7 3 1 R3 3 R7 7 4 L6 6 3 R7 7 5 4 6 3 R7 7 6 6 3 R7 7 7 3 R7 7 8 L36 R36 36 7 9 R15 15 R36 36 7 10 23 15 R36 36 7 11 15 R36 36 7 12 40 36 7 13 36 7 14 7 KQ 1 4 6 3 23 15 40 36 7 7 3 36 1 6 15 40 234 GV. Thiều Quang Trung Hàm duyệt LRN • Tại node t đang xét, nếu khác rỗng thì: – Duyệt cây con bên trái của t theo thứ tự LRN – Duyệt cây con bên phải của t theo thứ tự LRN – In giá trị của t 20 void LRN (TREE t) { if(t!=NULL) { LRN(t->pLeft); LRN(t->pRight); coutKey<<“ “; } } GV. Thiều Quang Trung 20 Bài tập • Bài 4 Vẽ cây nhị phân tìm kiếm theo thứ tự nhập: 27, 19, 10, 21, 3, 15, 41, 50, 30, 7 Hãy duyệt cây trên theo thứ tự giữa • Bài 5 Vẽ cây nhị phân tìm kiếm theo thứ tự nhập: H, B, C, A, E, D, T, M, X, O Hãy duyệt cây trên theo thứ tự sau 21GV. Thiều Quang Trung 21 Vấn đề cần quan tâm Tạo cây từ kết quả duyệt NLR •Chọn giá trị đầu tiên làm node gốc •Lần lượt đưa các giá trị còn lại từ trái sang phải vào cây theo nguyên tắc tạo cây Tạo cây từ kết quả duyệt LRN •Chọn giá trị cuối cùng làm node gốc •Lần lượt đưa các giá trị còn lại từ phải sang trái vào cây theo nguyên tắc tạo cây 22GV. Thiều Quang Trung 22 Vấn đề cần quan tâm Tạo cây từ kết quả duyệt LNR • Gọi r: Số lượng giá trị cho trước • Gọi m = r div 2: Giá trị ở giữa • Chọn giá trị thứ m làm node gốc • Lần lượt đưa các giá trị bắt đầu từ vị trí m-1 lùi về trái vào cây theo nguyên tắc tạo cây • Lần lượt đưa các giá trị bắt đầu từ vị trí m+1 đến cuối vào cây theo nguyên tắc tạo cây 23GV. Thiều Quang Trung 23 Bài tập Bài 6 Vẽ cây nhị phân tìm kiếm T biết rằng khi duyệt cây T theo thứ tự NLR thì được dãy sau: 9, 4, 1, 3, 8, 6, 5, 7, 10, 14, 12, 13, 16, 19 • Hãy duyệt cây T trên theo thứ tự LRN • Liệt kê các nút lá của cây. Liệt kê các nút nhánh của cây 24GV. Thiều Quang Trung 24 Bài 7 Vẽ cây nhị phân tìm kiếm T biết rằng khi duyệt cây T theo thứ tự LRN thì được dãy sau: 1, 4, 7, 5, 3, 16, 18, 15, 29, 25, 30, 20, 8 • Hãy duyệt cây T trên theo thứ tự NLR • Cây T có chiều cao là bao nhiêu? Tìm các đường đi từ gốc có độ dài là 4 trên cây 25 Bài tập GV. Thiều Quang Trung 25 Hàm nhập dữ liệu vào cây void Nhap(TREE &t) { int x; do{ cout<<“Nhap gia tri: “; cin>>x; int kq=ThemNut(t, x); if(kq==0||kq==-1) break; }while (true); } 26GV. Thiều Quang Trung 26 Hàm main gọi thao tác duyệt LNR void main() { TREE t; t=NULL; Nhap(t); cout<<“Duyet cay theo thu tu giua: “; LNR(t); Huy(t); } 27GV. Thiều Quang Trung 27 Tìm kiếm 1. Tìm x 2. Tìm min 3. Tìm min của cây con bên phải 4. Tìm max 5. Tìm max của cây con bên trái 28GV. Thiều Quang Trung 28 Ví dụ tìm x = 23 29 7 3 36 1 6 15 40 234 GV. Thiều Quang Trung 29 Xóa node trên cây 1. Node lá 2. Node có 1 cây con 3. Node có 2 cây con 30 7 3 36 1 6 15 40 234 GV. Thiều Quang Trung 30 Xóa node lá Xóa 1 Xóa 23 31 7 3 36 1 6 15 40 234 GV. Thiều Quang Trung 31 Xóa node 1 cây con Xóa 6 Xóa 15 32 7 3 36 1 6 15 40 234 4 23 GV. Thiều Quang Trung 32 Xóa node 2 cây con Tìm node thế mạng • Cách 1: Tìm node trái nhất của cây con phải • Cách 2: Tìm node phải nhất của cây con trái Xóa 36 (Cách 2) 33 7 3 36 1 6 15 40 234 16 23 GV. Thiều Quang Trung 33 • Cho dãy số theo thứ tự nhập từ trái sang phải: 20, 15, 35, 30, 11, 13, 17, 36, 47, 16, 38, 28, 14 – Vẽ cây nhị phân tìm kiếm cho dãy số trên – Cho biết kết quả duyệt cây trên theo thứ tự trước, giữa và sau – Cho biết độ cao của cây, các nút lá, các nút có bậc 2 – Vẽ lại cây sau khi thêm nút: 25 và 91 – Trình bày từng bước và vẽ lại cây sau khi lần lượt xoá các nút: 11 và 35 34 Bài tập GV. Thiều Quang Trung 34 Viết hàm 1. In ra các node có giá trị chẵn 2. In ra các node có giá trị lớn hơn x 3. Độ cao của cây 4. Số node của cây 5. Tìm min, max 6. Tìm node có giá trị x 35GV. Thiều Quang Trung 35 Viết hàm 7. Số node lá (node bậc 0) 8. Số node có 1 cây con (node bậc 1) 9. Số node chỉ có 1 cây con phải 10. Số node có 1 cây con trái 11. Số node 2 cây con (node bậc 2) 12. Các node trên từng mức của cây 13. Độ dài đường đi từ gốc đến node x 36GV. Thiều Quang Trung 36 GV: Thiều Quang Trung 37 Viết các hàm C/C++ thao tác cây • Thêm 1 nút • Tìm nhánh thay thế • Hủy 1 nút • Tìm nút x • Đếm số nút lá • Đếm nút có 1 nhánh • Đếm nút có 2 nhánh • Tìm chiều cao của cây • Duyệt cây theo thứ tự giảm dần RNL • In cấu trúc cây GV. Thiều Quang Trung 38 Thêm 1 nút x vào cây int themnode(tree &t,int x) { if(t!=NULL) { if(t->key==x) return 0; if(t->key>x) return themnode(t->pleft,x); else return themnode(t->pright,x); } t=new node; if(t==NULL) return -1; t->key=x; t->pleft=t->pright=NULL; return 1; } GV. Thiều Quang Trung 39 Tìm nhánh thay thế void thaythe(tree &p,tree &t) { if(t->pleft) thaythe(p,t->pleft); else { p->key=t->key; p=t; t=t->pright; } } GV. Thiều Quang Trung 40 Xóa 1 nút x khỏi cây void huynode(tree &t,int x) { if(t) { if(t->keypright,x); else { if(t->key>x) huynode(t->pleft,x); else { node *p; p=t; if(t->pleft==NULL) t=t->pright; else { if(t->pright==NULL) t=t->pleft; else thaythe(p,t->pright);} delete p; } } } else cout << "\nKhong tim thay so can tim!"; } GV. Thiều Quang Trung 41 Tìm nút x bool find(tree t,int x) { if (t!=NULL) { if (x==t->key) { cout key; return TRUE; } else if(x key) find(t->pleft,x); else find(t->pright,x); } else { cout << "Khong tim thay "; return FALSE ; } } GV. Thiều Quang Trung 42 Đếm số nút lá int sonutLa(tree t) { if (t==NULL) return 0; if ((t->pleft == NULL)&&(t->pright==NULL)) return 1; return sonutLa(t->pleft)+sonutLa(t->pright); } GV. Thiều Quang Trung 43 Đếm chiều cao của cây int height(tree t) { if (t==NULL) return(0); else return (1+ max(height(t->pleft),height(t->pright))); } GV. Thiều Quang Trung 44 Đếm số nút có 1 nhánh int sonut1con(tree t) { if (t==NULL) return 0; if ((t->pleft == NULL)&&(t->pright==NULL)) return 0; if (t->pleft == NULL) return 1 + sonut1con(t->pright); if (t->pright == NULL) return 1 + sonut1con(t->pleft); else return sonut1con(t->pleft)+sonut1con(t->pright); } GV. Thiều Quang Trung 45 Đếm số nút có 2 nhánh int sonut2con(tree t) { if (t==NULL) return 0; if ((t->pleft == NULL)&&(t->pright==NULL)) return 0; if (t->pleft == NULL) return sonut2con(t->pright); if (t->pright == NULL) return + sonut2con(t->pleft); else return 1 + sonut2con(t->pleft)+sonut2con(t->pright); } GV. Thiều Quang Trung 46 Duyệt cây theo thứ tự giảm dần void RNL(tree t) { if(t) { RNL(t->pright); cout key << ", "; RNL(t->pleft); } } GV. Thiều Quang Trung 47 In cấu trúc cây void printtree(tree t,int dichphai) { int i; tree temp=t; if (temp!=NULL) { printtree(temp->pright,dichphai+4); for (i=1;i<=dichphai;i++) cout << " "; cout key << endl; printtree(temp->pleft,dichphai+4); } } GV. Thiều Quang Trung 48

Các file đính kèm theo tài liệu này:

  • pdf2018chuong_6_cau_truc_cay_9767_2046960.pdf
Tài liệu liên quan