Tài liệu về Sinh lý hệ mạch

CÁC LỚP THÀNH MẠCH ? Lớp trong ? Lớp giữa : sợi đàn hồi và cơ ,dày ở thành động mạch ? Lớp ngoài : lót bằng mô sợi

pdf92 trang | Chia sẻ: thuychi20 | Ngày: 09/04/2020 | Lượt xem: 27 | Lượt tải: 0download
Bạn đang xem trước 20 trang tài liệu Tài liệu về Sinh lý hệ mạch, để xem tài liệu hoàn chỉnh bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
SINH LÝ HỆ MẠCH Trình bày: PGS NGUYỄN THỊ ĐOÀN HƯƠNG Tim và hệ mạch HỆ THỐNG MẠCH  Động mạch  Mao mạch  Tĩnh mạch CẤU TRÚC THÀNH MẠCH CÁC LỚP THÀNH MẠCH  Lớp trong  Lớp giữa : sợi đàn hồi và cơ ,dày ở thành động mạch  Lớp ngoài : lót bằng mô sợi Độ sai biệt áp suất càng lớn Lưu lượng càng lớn Kháng lực càng lớn Lưu lượng máu càng nhỏ P vào P ra Q tỷ lệ với (Pvào -P ra ) P Q = R r=1 , Q= 1mL/sec r= 2 , Q= 16mL/sec r= 4 , Q = 256mL/sec Q tỷ lệ với r4 ĐỊNH LUẬT POISEUILLE Lưu lượng qua mạch (Q)  Tỷ lệ với P vào và P ra khỏi mạch  Tỷ lệ nghịch với chiều dài mạch (l)  Tỷ lệ thuận với r4  Tỷ lệ nghịch với độ nhớt máu (u) (Pv – Pr ) IIr 4 Q= 8ul Độ nhớt máu  Số lượng tế bào máu  Lượng protein của huyết tương  Hình dạng tế bào máu P(áp suất) Q = R (kháng lực) Kháng lực mạch : 8ul R = IIr4  Nếu độ sai biệt P = 1 mmHg, lưu lượng = 1 mL/sec, thì kháng lực mạch = 1 PRU (peripheral resistance unit)  Khi áp suất ĐM chủ là 90mmHg,lưu lượng tim trái là 90mL/giây , Tổng sức cản ngoại biên =1đơn vị R Hiệu quả của co mạch trên vận tốc dòng máu Dòng chảy lớp Dòng chảy xoáy MẠCH GHÉP NỐI TIẾP P vào R1 R2 R3 Pra Pv– Pr = (Pv – P1) + (P1-P2) + (P2-Pr) Pv– Pr (Pv – P1) (P1-P2) (P2-Pr) Q Q Q Q R= R1+ R2+ R3 P1 P2 P3 MẠCH GHÉP SONG SONG Pv Pr Q1 Q2 Q3 R1 R2 R3 Rt = R1 + R2 + R3 Q = Q1 + Q2 + Q3 1 1 1 1 Lòng mạch bị hẹp do mảng xơ vữa SINH LÝ ĐỘNG MẠCH Chứa 11% tổng thể tích máu của hệ mạch Chức năng : mang máu từ tim đến mô ĐẶC TÍNH  Đàn hồi  Co thắt được Tính đàn hồi Tính đàn hồi thay đổi theo tuổi HUYẾT ÁP  Là lực của máu tác động lên một đơn vị diện tích thành mạch  Lực đẩy dòng máu là áp suất gây ra do: co thắt tâm thất sức đàn thành động mạch Aùp suất tâm thất khó đo Aùp suất động mạch cho biết lực đẩy dòng máu Huyết áp dao động trong chu kỳ tim: HA tâm thu ,HA tâm trương Huyết áp trung bình HATB = P tâm trương+ 1/3 hiệu áp HUYẾT ÁP TRUNG BÌNH  Cung lượng tim  Kháng lực mạch ngoại biên HATB = CLT x KL (tiểu động mạch)  Thể tích máu  Sức đàn thành mạch HA thay đổi theo tuổi ,phái tính ,ngày đêm ÁP SUẤT ĐẨY PA PB P1 P2 P3 P4 VA VB V1 V2 V3 V4 THỂ TÍCH ÁP SUẤT ẢNH HƯỞNG CỦA SỨC ĐÀN ẢNH HƯỞNG TỔNG SỨC CẢN NGOẠI BIÊN ĐO HA VỚI PP TRỰC TIẾP Cho ống thông vào ĐM ống thông được nối với hệ thống ghi và khuyếch đại ĐO HA VỚI PHƯƠNG PHÁP GIÁN TIẾP NGUYÊN TẮC Tăng P trong túi khí cho đến khi ĐM cánh tay bị ép hoàn toàn Giảm P trong túi khí xuống từ từ Nghe các tiếng dộng Korotkoff HATT :Trị số lúc tiếng động đầu tiên xuất hiện HATTr :Trị số lúc tiếng động mất CÁC YẾU TỐ ẢNH HƯỞNG HA  Cung lượng tim  Sức đàn thành mạch  Thể tích máu  Kháng lực mạch ngoại biên  Độ nhớt máu  Tuổi  Trọng lực  Chế độ ăn  Hô hấp  Vận động P TRONG HỆ TUẦN HOÀN P trong ĐM ,TM,và các buồng tim là do hiệu quả bơm của tim Thất phải và thất trái có dạng sóng giống nhau nhưng khác nhau trị số P Nhĩ phải và nhĩ trái có dạng sóng giống nhau nhưng khác nhau trị số P SINH LÝ MAO MẠCH Chứa 5% tổng thể tích máu của hệ mạch Chức năng : trao đổi vật chất với mô CẤU TRÚC chia 6-8 lần Động mạch nuôi tiểu ĐM lớn ( 20µ) tiểu ĐM tận cùng (5-10µ) Mao mạch tiểu tĩnh mạch Cấu trúc mao mạch MAO MẠCH TBNB1 Khe ngang qua TB Lòng mạch TBNB2 Khe giữa TB Nhân Màng nền CƠ CHẾ TRAO ĐỔI VẬT CHẤT TẠI MAO MẠCH  Cơ chế khuếch tán  Cơ chế siêu lọc  Cơ chế ẩm bào Cơ chế khuếch tán Tính hoà tan trong lipid Tính hoà tan trong nước Cở lớn phân tử Khoảng cách khuếch tán Tính thấm mao mạch Độ sai biệt nồng độ ,điện thế CƠ CHẾ SIÊU LỌC  Aùp suất máu  Aùp suất mô  Aùp suất keo của máu  Aùp suất keo của mô ÁP SUẤT KEO HUYẾT TƯƠNG  Nồng độ protein /huyết tương : 7,3 g/dL  P keo của huyết tương : 28mmHg Protein : 19mmHg Cation/huyết tương : 9mmHg  P keo của mô : Nồng độ protein /mô : 2-3g/dL P keo của mô : 8mmHg SIÊU LỌC  Qf = Kf [ ( Pc +IIi ) ] – [ ( Pi + IIc) ] Qf : Độ lọc dịch Kf : Hệ số chuyên chở nước Pc: P thuỷ tĩnh mao mạch Pi : P thuỹ tĩnh mô kẽ IIc : P keo của huyết tương Iii : P keo của mô kẽ ĐẦU ĐỘNG MẠCH  Lực làm dịch di chuyển ra khỏi m m : P mao mạch 30mmHg P mô kẽ 3mmHg P keo mô kẽ 8mmHg tổng cộng 41mmHg  Lực làm dịch di chuyển vào trong m m: P keo của huyết tương 28mmHg  Lực di chuyển thực sự : 13mmHg ĐẦU TĨNH MẠCH  Lực làm dịch di chuyển vào trong m m: P keo của huyết tương 28mmHg  Lực làm dịch di chuyển ra khỏi m m : P mao mạch 10mmHg P mô kẽ 3mmHg P keo mô kẽ 8mmHg 21mmHg  Lực di chuyển thực sự : 7mmHg KẾT QUẢ  Lưcï trung bình đẩy dịch ra ngoài : P trung bình mao mạch 17.3mmHg P mô kẽ 3mmHg P keo mô kẽ 8mmHg Tổng cộng 28.3mmHg  Lưcï trung bình đẩy dịch vào mao mạch : P keo của huyết tương 28mmHg  Lực lọc thực sự 0.3mmHg Lượng dịch lọc toàn cơ thể: 2mL/phút 6.67mL/phút/mmHg Hệ số lọc trung bình của mô : 0.01mL/mmHg/100g mô HỆ BẠCH HUYẾT Mao mạch BH Nút BH Mạch BH Van Nút BH Mạch BH Tuần hoàn hệ thống Tuần hoàn phổi Lưu lượng bạch huyết 2ø-3 lít / ngày Lưu lượng bạch huyết có vai trò điều hoà : -nồng độ protein /dịch kẽ -thể tích dịch kẽ -áp suất dịch kẽ Hạch bạch huyết SINH LÝ TĨNH MẠCH Chứa 68% thể tích máu của hệ mạch Là hệ thống dự trử máu Chức năng :mang máu từ mô về tim ÁP SUẤT TĨNH MẠCH  Aùp suất máu đầu tĩnh mạch của mao mạch : 15mmHg  P giảm dần khi về tim  ASTMTƯ(CVP:central venous pressure): P của tâm nhĩ phải hoặc tĩnh mạch chủ trên P tĩnh mạch Sóng a đầu tiên là do thu nhĩ Sóng v thứ hai là do thu thất CÁC YẾU TỐ GIÚP MÁU VỀ TIM  Các van trong tĩnh mạch nông ở chi  Aûnh hưởng trọng lực  Co thắt cơ  Cử động hô hấp  Hoạt động bơm và hút máu về của tim Các van Cử động co thắt cơ ĐIỀU HOÀ HOẠT ĐỘNG MẠCH CƠ CHẾ TẠI CHỔ 1-Cơ chế tự điều chỉnh : -do cơ : tăng P truyền : co mạch giảm P truyền : dãn mạch -do chuyển hoá : Dãn mạch : giảm oxy, pH,tăng CO2,tăng P thẩm thấu ,tăng nhiệt độ ,K+,lactate,histamine,adenosine Co mạch : serotonin,giảm nhiệt độ 2-Do tế bào nội bì : Bài tiết chất : -dãn mạch : prostacyclin,EDRF,NO -co mạch : thromboxane A2 endothelin THÀNH LẬP NO  NO : Arginine citrulline TBNB + eNOS + O2 NO TBCT Arginine citrulline + iNOS + O2 NO Dãn cơ cGMP GTP Kéo căng Cytokin Endotoxin THÀNH LẬP NO  Kích thích : acetylcholine bradykinin VIP, chất P Một số polypeptid  Ức chế : Hemoglobine ENDOTHELIN  Tăng nhịp tim ,tăng co thắt  Co mạch vành  Co cơ trơn ENDOTHELIN  Kích thích : Angiotensin II Catecholamine Yếu tố tăng trưởng Giảm oxy Insulin LDL oxy hoá ,HDL Kéo căng Thrombine  Ức chế : NO, ANP, PGE2, Prostacyclin CƠ CHẾ THẦN KINH 1-Trung tâm vận mạch : Ơû hành nảo Nơ-rôn giao cảm tiền hạch ở vùng mõm-bụng –bên (RVLM) cột chất xám liên giữa bên (IML) xung giao cảm đến mạch TRUNG TÂM VẬN MẠCH 2-Trung tâm cao : - vỏ nảo : vùng vận động ,tiền vận động co ,dãn mạch - vùng dưới đồi : điều hoà mạch trong cảm xúc ,theo nhiệt độ môi trường 3- Hệ thần kinh thực vật : - Giao cảm: co mạch : norE, neuropeptide dãn mạch : acetylcholine ,VIP,chất P - Phó giao cảm : ( không đến cơ xương và da dãn mạch : acetylcholine 4-Phản xạ áp thụ quan  Huyết áp tăng : dãn mạch và ngược lại  Giới hạn đáp ứng : 70-110mmHg > 150mmHg không đáp ứng Aùp thụ quan 5ï-Thụ thể ở nhĩ căng nhĩ : dãn mạch giảm huyết áp ,tăng nhịp tim 6-Hóa thụ quan : gây co mạch 7-Phản xạ hoá mạch vành : (Bezold -zarisch) Serotonin,veratridine gây hạ huyết áp ,chậm nhịp tim 8- Da và nội tạng : Kích thích đau đớn : Vừa : co mạch Nhiều : dãn mạch 9-Phổi : Hoá thụ quan ở phổi : hạ huyết áp Căng phổi : dãn mạch Xệp phổi : co mạch CƠ CHẾ THỂ DỊCH 1-Chất dãn mạch : Nhóm Kinins: Bradykinin Lysylbradykinin Adrenomedullin : ức chế bài tiết aldosterone hoạt động giao cảm ANP(atrial natriuretic peptide) giảm huyết áp đái Na+ : ức chế men H+K+ATPase CƠ CHẾ THỂ DỊCH 2-Chất co mạch : Vasopressine, NorE, E, AngiotensinII ,Urotensin II Cám ơn sự chú ý của bạn

Các file đính kèm theo tài liệu này:

  • pdfsinh_ly_mach_2341.pdf
Tài liệu liên quan