Quản trị xuất nhập khẩu

CHƯƠNG 1: TỔNG QUAN VỀ PHƯƠNG THỨC THANH TOÁN TÍN DỤNG CHỨNG TỪ 1.1. KHÁI NIỆM. 1.1.1. Khái niệm. Tín dụng chứng từ là phương thức thanh toán trong đó một ngân hàng theo yêu cầu của khách hàng cam kết sẽ trả một số tiền nhất định cho người thụ hưởng hoặc chấp nhận hối phiếu, do người này ký phát trong phạm vi số tiền đó nếu người này xuất trình được bộ chứng từ thanh toán phù hợp với những quy định nêu ra trong thư tín dụng. Thư tín dụng là văn bản quan trọng nhất trong phương thức thanh toán tín dụng chứng từ. Thư tín dụng (letter of credit) gọi tắt là L/C là văn bản pháp lý trong đó một ngân hàng theo yêu cầu của khách hàng sẽ đứng ra cam kết sẽ trả cho người thụ hưởng một số tiền nhất định nếu người này xuất trình bộ chứng từ phù hợp với những quy định đã nêu trong văn bản, phù hợp với quy tắc thực hành thống nhất về tín dụng chứng từ (UCP) được dẫn chiếu trong thư tín dụng và phù hợp với Tập quán ngân hàng tiêu chuẩn quốc tế dùng để kiểm tra chứng từ trong phương thức tín dụng chứng từ (ISBP). 1.1.2. CÁC BÊN THAM GIA PHƯƠNG THỨC TÍN DỤNG CHỨNG TỪ.  Người yêu cầu mở thư tín dụng (Applicant) : Là tổ chức nhập khẩu hàng hóa ,người mua.  Người hưởng lợi (Beneficiary): là người bán, người xuất khẩu hàng hóa , hoặc bất cứ người nào khác mà người xuất khẩu chỉ định .  Ngân hàng mở hay ngân hàng phát hành thư tín dụng (The issuing bank): Là ngân hàng đại diện cho người nhập khẩu , nó cung cấp tín dụng cho người nhập khẩu . Là ngân hàng thường được hai bên nhập khẩu và xuất khẩu thỏa thuận lựa chọn và được qui định trong hợp đồng , nếu chưa có sự qui định trước người nhập khẩu có quyền lựa chọn .

pdf36 trang | Chia sẻ: aloso | Ngày: 24/08/2013 | Lượt xem: 1506 | Lượt tải: 2download
Bạn đang xem nội dung tài liệu Quản trị xuất nhập khẩu, để tải tài liệu về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
nh n đ c L/C do t ch c nh p kh u m thì ph i m l i L/Cổ ứ ấ ẩ ậ ượ ổ ứ ậ ẩ ở ả ở ạ t ng ng thì nó m i có giá tr .ươ ứ ớ ị L/C này đ c s d ng trong giao d ch hàng đ i hàngượ ử ụ ị ổ và gia công hàng xu t kh u. C 2 bên đ u là ng i mua , ng i bán c a nhau ấ ẩ ả ề ườ ườ ủ Th tín d ng thanh toán ch m (deferred payment L/C):ư ụ ậ Là lo i L/C không h y bạ ủ ỏ trong đó quy đ nh ngân hàng xác nhân L/C cam k t v i ng i h ng l i s thanh toánị ế ớ ườ ưở ợ ẽ toàn b s ti n L/C vào th i h n c th ghi trên L/C sau khi nh n đ c ch ng t vàộ ố ề ờ ạ ụ ể ậ ượ ứ ừ không c n có h i phi u.ầ ố ế Th tín d ng d phòng (Standby letter of Credit SBLC)ư ụ ự : L/C d phòng là m t tínự ộ d ng ch ng t hay là dàn x p t ng t , th hi n nghĩa v c a ngân hàng phát hànhụ ứ ừ ế ươ ự ể ệ ụ ủ t i ng i th h ng trong vi cớ ườ ụ ưở ệ :  Thanh toán l i kho n ti n mà ng i yêu c u m L/C d phòng đã vay ho cạ ả ề ườ ầ ở ự ặ đ c ng tr c.ượ ứ ướ  Thanh toán kho n n c a ng i m L/C d phòng.ả ợ ủ ườ ở ự  B i th ng nh ng thi t h i do ng i m L/C d phòng không th c hi n nghĩaồ ườ ữ ệ ạ ườ ở ự ự ệ v c a mình.ụ ủ NONSTOP Page 12 Qu n tr xu t nh p kh uả ị ấ ậ ẩ L/C có th ể chuy n nh ng (Transferable Letter of Credit)ể ượ : ► Ng i th h ng trong L/C chuy n nh ng có quy n yêu c u ngân hàngườ ụ ưở ể ượ ề ầ c a mình chuy n nh ng m t ph n ho c toàn b tín d ng cho ng i th h ngủ ể ượ ộ ầ ặ ộ ụ ườ ụ ưở khác. ► Các ch ng t trong L/C chuy n nh ng nên đ c yêu c u đ có th đ cứ ừ ể ượ ượ ầ ể ể ượ s d ng theo nh L/C g c.ử ụ ư ố ► Ng i th h ng trung gian có quy n thay th hóa đ n c a L/C chuy nườ ụ ưở ề ế ơ ủ ể nh ng b ng hóa đ n c a mình.ượ ằ ơ ủ Th tín d ng v i đi u kho n đ (ư ụ ớ ề ả ỏ Red clause L/C):là lo i th tín d ng có đi uạ ư ụ ề kho n đ c bi t(tr c dây đi u kho n này đ c ghi b ng m c đ ), ng i m L/Cả ặ ệ ướ ề ả ượ ằ ự ỏ ườ ở cho phép t ch c xu t kh u đ c quy n tháo khoán tr c m t s ti n nh t đ nhổ ứ ấ ẩ ượ ề ướ ộ ố ề ấ ị tr c khi giao hàng thay vì nói m t cách đ n gi n khi giao hàng. Vì th nó còn g i làướ ộ ơ ả ế ọ th tín d ng ng tr c.ư ụ ứ ướ Th tín d ng có đi u kho n T/TR (Telegraphic transfer reimbursement):ư ụ ề ả là lo i thạ ư tín d ng thông th ng nh ng có quy đ nh:ngân hàng ph c v ng i h ng l i sauụ ườ ư ị ụ ụ ườ ưở ợ khi ki m tra tính h p l c a b ch ng t , phù h p v i nh ng đi u ki n đã quy đ nhể ợ ệ ủ ộ ứ ừ ợ ớ ữ ề ệ ị trong L/C thì đ c phép đi n đòi ti n ngân hàng m L/C hay m t ngân hàng ch đ nhượ ệ ề ở ộ ỉ ị trong th tín d ng. nó đ c áp d ng trong tr ng h p hai ngân hàng có quan h thânư ụ ượ ụ ườ ợ ệ tín l n nhau.ẫ NONSTOP Page 13 Qu n tr xu t nh p kh uả ị ấ ậ ẩ CH NG 2: QUÁ TRÌNH NG D NG L/CƯƠ Ứ Ụ 2.1. V phía nhà xu t kh u.ề ấ ẩ Ki m tra L/C là khâu c c kỳ quan tr ng trong vi c th c hi n ph ng th c tínể ự ọ ệ ự ệ ươ ứ d ng ch ng t . N u không phát hi n đ c s phù h p gi a L/C v i h p đ ng màụ ứ ừ ế ệ ượ ự ợ ữ ớ ợ ồ ng i xu t kh u c ti n hành giao hàng theo h p đ ng thì s không đòi đ c ti n,ườ ấ ẩ ứ ế ợ ồ ẽ ượ ề ng c l i n u giao hàng theo yêu c u c a L/C thì vi ph m h p đ ng. C s ki m traượ ạ ế ầ ủ ạ ợ ồ ơ ở ể L/C là h p đ ng mua bán ngo i th ng. ợ ồ ạ ươ Các n i dung L/C c n ki m tra k :ộ ầ ể ỹ •S hi u, đ a đi m và ngày m L/C ( No of L/C, place and date of issuing) ố ệ ị ể ở •Tên ngân hàng m L/C ( opening bank; issuing bank) ở •Tên và đ a ch ngân hàng thông báo ị ỉ •Tên và đ a ch ng i th h ng ị ỉ ườ ụ ưở •Tên và đ a ch ng i m L/C ị ỉ ườ ở •S ti n c a L/C ( amount) ố ề ủ •Lo i L/C ( form of documentary credit) ạ •Ngày và đ a đi m h t hi u l c c a L/C ị ể ế ệ ự ủ •Th i h n giao hàng ờ ạ •Cách giao hàng •Cách v n t i ậ ả •Ph n mô t hàng hóa ầ ả •Các ch ng t thanh toánứ ừ NONSTOP Page 14 Qu n tr xu t nh p kh uả ị ấ ậ ẩ 2.1.1. S hi u, đ a đi m và ngày m L/C ( No of L/C, place and date of issuing).ố ệ ị ể ở M i L/C đ u có s hi u riêng dùng đ trao đ i th t , đi n tín có liên qua đ nỗ ề ố ệ ể ổ ư ừ ệ ế L/C và đ ghi vào các ch ng t có liên quan trong b ch ng t thanh toán.ể ứ ừ ộ ứ ừ Ð a đi m m L/C: có ý nghĩa trong vi c ch n lu t áp d ng khi x y ra tranhị ể ở ệ ọ ậ ụ ả ch p ( n u có).ấ ế Ngày m L/C: là căn c đ nhà xu t kh u ki m tra xem nhà nh p kh u có mở ứ ể ấ ẩ ể ậ ẩ ở L/C đúng h n hay không.ạ 2.1.2. Tên ngân hàng m L/C ( opening bank; issuing bank).ở Ngân hàng thông báo s ki m tra xem tên và đ a ch ngân hàng m L/C có th tẽ ể ị ỉ ở ậ không. Còn ng i xu t kh u ki m tra xem L/C có đ c m đúng t i ngân hàng nhườ ấ ẩ ể ượ ở ạ ư đã tho thu n trong h p đ ng mua bán ngo i th ng hay không.ả ậ ợ ồ ạ ươ 2.1.3. Tên và đ a ch ngân hàng thông báo ( advising bank), ngân hàng tr ti nị ỉ ả ề ( negotiating bank or paying bank), ngân hàng xác nh n ậ ( confirming bank) 2.1.4. Tên và đ a ch ng i th h ng ị ỉ ườ ụ ưở ( beneficiary ho c L/C có ghi In favourặ of...) 2.1.5. Tên và đ a ch ng i m L/Cị ỉ ườ ở 2.1.6. S ti n c a L/C ố ề ủ ( amount) S ti n c a L/C v a ghi b ng s v a ghi b ng ch và ph i th ng nh t v iố ề ủ ừ ằ ố ừ ằ ữ ả ố ấ ớ nhau. Tên c a đ n v ti n t ph i ghi rõ ràng, ph i ki m tra k xem có phù h p v iủ ơ ị ề ệ ả ả ể ỹ ợ ớ h p đ ng không.ợ ồ 2.1.7. Lo i L/Cạ ( form of documentary credit) Ð i v i nhà xu t kh u, ngân hàng khuy n cáo lo i L/C có l i nh t là L/Cố ớ ấ ẩ ế ạ ợ ấ không hu ngang mi n truy đòi ( Irrevocable without recourse L/C).ỷ ễ N u lô hàng có giá tr l n, ngân hàng phát hành không ph i là ngân hàng có uyế ị ớ ả tín thì nên l a ch n L/C có xác nh n.ự ọ ậ 2.1.8. Ngày và đ a đi m h t hi u l c c a L/C.ị ể ế ệ ự ủ NONSTOP Page 15 Qu n tr xu t nh p kh uả ị ấ ậ ẩ Khi ki m tra ph i l u ý: Ngày h t hi u l c c a L/C ph i sau ngày m L/Cể ả ư ế ệ ự ủ ả ở ( date of issue) và sau ngày giao hàng m t kho ng th i gian h p lý, th ng đ c tínhộ ả ờ ợ ườ ượ b ng kho ng th i gian giao hàng c ng v i th i gian l p và ki m tra ch ng t c aằ ả ờ ộ ớ ờ ậ ể ứ ừ ủ ng i bán, c ng v i th i gian l u gi và chuy n ch ng t t ngân hàng ng i bánườ ộ ớ ờ ư ữ ể ứ ừ ừ ườ qua ngân hàng m L/C.ở Hi n nay t i các công ty xu t nh p kh u t i Tp H Chí Minh, th i gian l p b ch ngệ ạ ấ ậ ẩ ạ ồ ờ ậ ộ ứ t trung bình kho ng 3-4 ngày.ừ ả Th i gian l u gi ch ng t t i Vietcombank HCM là 2 ngày. ờ ư ữ ứ ừ ạ S ngày chuy n ch ng t b ng DHL t Vi t Nam: Đi Nh t B n, Tri u Tiên,ố ể ứ ừ ằ ừ ệ ậ ả ề Singapore, H ng Kông m t 3-4 ngày; đi Châu Âu: Italia, Ð c, B ... m t 5-7 ngày.ồ ấ ứ ỉ ấ S ngày chuy n ch ng t b ng th đ m b o t Vi t Nam: Đ n các n c châu á h tố ể ứ ừ ằ ư ả ả ừ ệ ế ướ ế 5-7 ngày; đ n các n c Châu âu h t 10-15 ngày.ế ướ ế Ð a đi m h t hi u l c : th ng là t i n c ng i bán.ị ể ế ệ ự ườ ạ ướ ườ 2.1.9. Th i h n giao hàng ờ ạ ( shipment date or time of delivery) Th i h n giao hàng có th đ c ghi nh sau:ờ ạ ể ượ ư * Ngày giao hàng ch m nh t hay s m nh t: shipment must be effected not laterậ ấ ớ ấ than ... ho c ghi time of delivery: latest December 31st, 2000 or earliest September 1st,ặ 2001 * Trong vòng : shipment must be effected during.... * Kho ng: shipment must be about...ả * Ngày c th : shipment must be effected on....ụ ể Trong tr ng h p h p đ ng quy đ nh th i gian giao hàng b ng cách nào thìườ ợ ợ ồ ị ờ ằ L/C ph i quy đ nh b ng cách y căn c vào h p đ ng ,ng i xu t kh u ki m tra xemả ị ằ ấ ứ ợ ồ ườ ấ ẩ ể ng i nh p kh u có m L/C theo đúng nh v y không?ườ ậ ẩ ở ư ậ 2.1.10. Cách giao hàng. Có nhi u cách giao hàng khác nhau mà ng i nh p kh u có th c th hoáề ườ ậ ẩ ể ụ ể trong L/C nh :ư NONSTOP Page 16 Qu n tr xu t nh p kh uả ị ấ ậ ẩ  Giao hàng m t l n: partial shipment not allowedộ ầ  Giao hàng nhi u l n trong th i gian quy đ nh, s l ng quy đ nh; partial shipmentề ầ ờ ị ố ượ ị allowed:  Giao hàng nhi u l n nh ng quy đ nh gi i h n tr ng l ng c a m i chuy n, gi iề ầ ư ị ớ ạ ọ ượ ủ ỗ ế ớ h n s chuy n: Total 1000MTS, each shipment minimum 50 MTS to maximum 100ạ ố ế MTS the interverning period between 20 to 10  Giao nhi u l n, m i l n có s l ng nh nhau: Shipment is equal monthly inề ầ ỗ ầ ố ượ ư September, October, November and December 2000 for total 4000 MTS 2.1.11. Cách v n t i.ậ ả Trong L/C cho phép chuy n t i hay không, n u cho phép thì ph i ghiể ả ế ả transshipment permitted; không cho phép ghi : transhipment not allowed Chuy n t i có th th c hi n t i m t c ng ch đ nh do ng i chuyên ch và ng iể ả ể ự ệ ạ ộ ả ỉ ị ườ ở ườ nh p kh u l a ch n : transhipment at....port with through Bill of Lading acceptableậ ẩ ự ọ Ng i xu t kh u không th ch p nh n L/C quy đ nh vi c chuy n t i m t cách c ngườ ấ ẩ ể ấ ậ ị ệ ể ả ộ ứ nh c khi n cho ng i xu t kh u g p khó khăn ho c không th thuê ph ng ti n v nắ ế ườ ấ ẩ ặ ặ ể ươ ệ ậ t i phù h p.ả ợ 2.1.12. Ph n mô t hàng hoáầ ả ( Description of goods). Ng i xu t kh u ph i ki m tra: tên hàng, quy cách, s l ng ho c tr ng l ngườ ấ ẩ ả ể ố ượ ặ ọ ượ hàng, giá c hàng hoá phù h p v i h p đ ng ngo i th ng đã tho thu n không?ả ợ ớ ợ ồ ạ ươ ả ậ Ng i bán có năng l c th c hi n hay không?ườ ự ự ệ 2.1.13. Các ch ng t thanh toánứ ừ ( documents for payment) Khi nh n L/C, ng i xu t kh u ph i ki m tra k quy đ nh v b ch ng t trênậ ườ ấ ẩ ả ể ỹ ị ề ộ ứ ừ các khía c nh:ạ  S lo i ch ng t ph i xu t trìnhố ạ ứ ừ ả ấ  S l ng ch ng t ph i làm đ i v i t ng lo i ( thông th ng l p 3 b n)ố ượ ứ ừ ả ố ớ ừ ạ ườ ậ ả  N i dung c b n đ c yêu c u đ i v i t ng lo iộ ơ ả ượ ầ ố ớ ừ ạ NONSTOP Page 17 Qu n tr xu t nh p kh uả ị ấ ậ ẩ  Th i h n mu n nh t ph i xu t trình các ch ng tờ ạ ộ ấ ả ấ ứ ừ Quy đ nh cách th c tr ti n(h p đ ng quy đ nh cách nào thì L/C ph i quy đ nhị ứ ả ề ợ ồ ị ả ị b ng cách đó).ằ 2.2. V phía nhà nh p kh u.ề ậ ẩ Chúng ta nghiên c u cách th c m L/C t i Vi t Nam, g m có các v n đ sau:ứ ứ ở ạ ệ ồ ấ ề •Ði u ki n m L/C ề ệ ở •Cách th c m L/C ứ ở •Ký quĩ m L/C ở •Thanh toán phí m L/Cở 2.2.1 Ði u ki n m L/C.ề ệ ở Ð đ c m L/C, Doanh nghi p ph i n p t i ngân hàng.ể ượ ở ệ ả ộ ạ  Gi y đăng ký kinh doanhấ  Tài kho n ngo i t t i Ngân hàng ( mu n m tài kho n ph i đóng ít nh t 500ả ạ ệ ạ ố ở ả ả ấ USD vào tài kho n chu n b m cùng v i các gi y t sau: Quy t đ nh thành l p Côngả ẩ ị ở ớ ấ ờ ế ị ậ ty và quy t đ nh b nhi m Giám đ c và K toán tr ng.ế ị ổ ệ ố ế ưở 2.2.2 Cách th c m L/C.ứ ở * Các gi y t c n n p khi đ n Ngân hàng đ m L/C.ấ ờ ầ ộ ế ể ở Ð i v i L/C at sight:ố ớ → Gi y phép nh p kh u (n u hàng hoá đ c qu n lý b ng gi y phép)ấ ậ ẩ ế ượ ả ằ ấ → Quota ( đ i v i hàng qu n lý b ng h n ng ch)ố ớ ả ằ ạ ạ → H p đ ng nh p kh u ( b n sao)ợ ồ ậ ẩ ả → Ð n xin m L/C at sight ( theo m u in s n c a Ngân hàng). C s vi t đ n làơ ở ẫ ẵ ủ ơ ở ế ơ h p đ ng mua bán ngo i th ng đã ký k t. ợ ồ ạ ươ ế Ð i v i L/C tr ch m.ố ớ ả ậ → Gi y phép nh p kh u ( n u có) ho c quota nh pấ ậ ẩ ế ặ ậ NONSTOP Page 18 Qu n tr xu t nh p kh uả ị ấ ậ ẩ → Ph ng án bán hàng đ thanh toán nh p kh uươ ể ậ ẩ → Ð n xin m L/C tr ch m (theo m u in s n c a Ngân hàng).C s vi t đ nơ ở ả ậ ẫ ẵ ủ ơ ở ế ơ là h p đ ng mua bán ngo i th ng đã ký k t. ợ ồ ạ ươ ế → Ð n xin b o lãnh và cam k t tr n ( theo m u c a Ngân hàng)ơ ả ế ả ợ ẫ ủ * L u ý khi làm đ n xin m L/C:ư ơ ở C s vi t đ n là h p đ ng mua bán ngo i th ng đã ký k t nh ng nhà nh p kh uơ ở ế ơ ợ ồ ạ ươ ế ư ậ ẩ có th thêm m t s n i dung có l i cho mình. ể ộ ố ộ ợ Trên đ n ph i có ch ký c a Giám đ c và K toán tr ng đ n v nh p kh u. N uơ ả ữ ủ ố ế ưở ơ ị ậ ẩ ế th c hi n nh p kh u u thác thì trên đ n xin m L/C ph i có đ y đ 4 ch ký: chự ệ ậ ẩ ỷ ơ ở ả ầ ủ ữ ữ ký c a Giám đ c và K toán tr ng đ n v nh p kh u u thác và ch ký c a Giámủ ố ế ưở ơ ị ậ ẩ ỷ ữ ủ đ c và K toán tr ng c a đ n v nh n u thácố ế ưở ủ ơ ị ậ ỷ Ð tránh L/C ph i tu ch nh nhi u l n m t th i gian và t n kém, nhà nh p kh u cóể ả ỉ ề ầ ấ ờ ố ậ ẩ th fax đ n xin m L/C đ n nhà xu t kh u xem tr c và xin ý ki n.ể ơ ở ế ấ ẩ ướ ế Nhà nh p kh u nên xem L/C b n g c và đ ngh tu ch nh n u c n đ b o v quy nậ ẩ ả ố ề ị ỉ ế ầ ể ả ệ ề l i cho mình.ợ 2.2.3 Ký quĩ m L/C.ở Hi n nay các ngân hàng quy đ nh t l ký qũi ( 100%; d i 100% ho c không c nệ ị ỷ ệ ướ ặ ầ ký quĩ) đ i v i doanh nghi p nh p kh u căn c vào:ố ớ ệ ậ ẩ ứ Uy tín thanh toán c a doanh nghi pủ ệ M i quan h c a doanh nghi p đ i v i ngân hàngố ệ ủ ệ ố ớ S d ngo i t trên tài kho n c a doanh nghi pố ư ạ ệ ả ủ ệ Công n c a doanh nghi p nh p kh uợ ủ ệ ậ ẩ Tính kh thi trong ph ng án kinh doanh hàng nh p kh u c a đ n v nh p kh u.ả ươ ậ ẩ ủ ơ ị ậ ẩ * Cách th c ký quĩ:ứ N u s d tài kho n ti n g i c a khách hàng l n h n s ti n ký quĩ, ngân hànhế ố ư ả ề ử ủ ớ ơ ố ề s trích t tài kho n ti n g i chuy n sang tài kho n ký quĩ. Phòng nh p kh u tr cẽ ừ ả ề ử ể ả ậ ẩ ự NONSTOP Page 19 Qu n tr xu t nh p kh uả ị ấ ậ ẩ ti p làm phi u chuy n kho n n i dung ký quĩ m L/C sau đó s chuy n sang Phòngế ế ể ả ộ ở ẽ ể K toán đ th c hi n.ế ể ự ệ N u s d tài kho n ti n g i nh h n s ti n ký quĩ, gi i quy t b ng hai cáchế ố ư ả ề ử ỏ ơ ố ề ả ế ằ sau:Mua ngo i t đ ký quĩ ho c vay ngo i t đ ký quĩ.ạ ệ ể ặ ạ ệ ể 2.2.4. Thanh toán phí m L/C:ở Phí m L/C tùy theo m c nhà nh p kh u th c hi n ký qu .ở ứ ậ ẩ ự ệ ỹ Khi m L/C tr ch m: ph i có s b o lãnh c a ngân hàng nên nhà nh p kh uở ả ậ ả ự ả ủ ậ ẩ ph i tr thêm 0,2% - 0,5% cho m i quý tùy vào t ng m t hàng nh p.ả ả ỗ ừ ặ ậ NONSTOP Page 20 Qu n tr xu t nh p kh uả ị ấ ậ ẩ CH NG 3: ƯƠ TH C TR NG PH NG TH C THANH TOÁN TÍN D NGỰ Ạ ƯƠ Ứ Ụ CH NG T .Ứ Ừ 3.1. L i ích và h n ch đ i v i các bên liên quan.ợ ạ ế ố ớ 3.1.1 Đ i v i nhà nh p kh u.ố ớ ậ ẩ ►L i ích. ợ Ng i nh p kh u s nh n đ c các ch ng t v hàng hóa do mình quy đ nh nhườ ậ ẩ ẽ ậ ượ ứ ừ ề ị ư NHPH ghi rõ trong L/C, đ ng th i NHPH giúp ki m tra b ch ng t v i chuyên mônồ ờ ể ộ ứ ừ ớ và trách nhi m cao nh t. ệ ấ Ng i nh p kh u đ c b o đ m r ng s ch b ghi n tài kho n s ti n L/C khiườ ậ ẩ ượ ả ả ằ ẽ ỉ ị ợ ả ố ề t t c các ch th trong L/C đ c th c hi n đúng. ấ ả ỉ ị ượ ự ệ Ng i nh p kh u có kh năng b o toàn đ c v n vì anh ta không ph i ng tr cườ ậ ẩ ả ả ượ ố ả ứ ướ ti n. ề T n d ng đ c tín d ng c a ngân hàng, đó là đi u thi t y u trong kinh doanhậ ụ ượ ụ ủ ề ế ế qu c t ; b i vì kho ng th i gian t lúc m L/C cho đ n khi thu đ c ti n hàng là kháố ế ở ả ờ ừ ở ế ượ ề dài (bao g m th i gian đ ng i xu t kh u chu n b hàng, th i gian v n chuy n hàngồ ờ ể ườ ấ ẩ ẩ ị ờ ậ ể t n c xu t kh u đ n n c nh p kh u và th i gian nhà nh p kh u bán hàng). Doừ ướ ấ ẩ ế ướ ậ ẩ ờ ậ ẩ đó, theo t ng giai đo n nh p hàng, n u đ c ngân hàng cho phép mi n ký qu m từ ạ ậ ế ượ ễ ỹ ộ ph n hay toàn b tr giá L/C thì không khác gì ngân hàng đã c p tín d ng cho nhàầ ộ ị ấ ụ nh p kh u. ậ ẩ Đ m b o hàng hóa phù h p v i b ch ng t theo các đi u ki n và đi u kho n đãả ả ợ ớ ộ ứ ừ ề ệ ề ả ký k t trong h p đ ng ngo i th ng, nh s l ng, ch t l ng, th i gian giao hàng.ế ợ ồ ạ ươ ư ố ượ ấ ượ ờ Vì có s b o đ m v thanh toán, ng i nh p kh u có th th ng l ng đ đ tự ả ả ề ườ ậ ẩ ể ươ ượ ể ạ đ c giá c t t h n mà m r ng đ c quan h khách hàng cũng nh quy mô kinhượ ả ố ơ ở ộ ượ ệ ư doanh. ►H n ch . ạ ế NONSTOP Page 21 Qu n tr xu t nh p kh uả ị ấ ậ ẩ Vi c thanh toán c a ngân hàng cho ng i th h ng ch căn c vào b ch ng tệ ủ ườ ụ ưở ỉ ứ ộ ứ ừ xu t trình, mà không căn c vào ki m tra hàng hóa. Ngân hàng ch ki m tra tính "chânấ ứ ể ỉ ể th t" b ngoài c a ch ng t , cũng nh ch t l ng hay s l ng hàng hóa. M t nhàậ ề ủ ứ ừ ư ấ ượ ố ượ ộ xu t kh u ch tâm gian l n có th xu t trình b ch ng t gi m o (có b ngoài phùấ ẩ ủ ậ ể ấ ộ ứ ừ ả ạ ề h p v i L/C) cho NHCĐ đ thanh toán. Nh v y s không có s đ m b o nào choợ ớ ể ư ậ ẽ ự ả ả nhà nh p kh u r ng hàng hóa s đúng nh đ n đ t hàng hay không b h h i gì.ậ ẩ ằ ẽ ư ơ ặ ị ư ạ Trong tr ng h p này, nhà nh p kh u v n ph i hoàn tr đ y đ ti n đã thanh toánườ ợ ậ ẩ ẫ ả ả ầ ủ ề cho NHPH. Nh ng thay đ i trong h p đ ng ngo i th ng gi a nhà xu t kh u v i nhà nh pữ ổ ợ ồ ạ ươ ữ ấ ẩ ớ ậ kh u ph i ti n hành làm th t c s a đ i, b xung L/C làm kéo dài th i gian giao d ch,ẩ ả ế ủ ụ ử ổ ổ ờ ị tăng chi phí. NHXN hay m t ngân hàng ch đ nh (NHCĐ) khác có th m c sai l m khi đã thanhộ ỉ ị ể ắ ầ toán cho m t b ch ng t có sai sót, sau đó ghi n NHPH. N u ngân hàng m c saiộ ộ ứ ừ ợ ế ắ l m l i do ng i nh p kh u ch đ nh thì NHPH có quy n truy hoàn l i s ti n đã bầ ạ ườ ậ ẩ ỉ ị ề ạ ố ề ị ghi n . H n n a, trong m t s tr ng h p, nhà nh p kh u ph i ch p nh n đi uợ ơ ữ ộ ố ườ ợ ậ ẩ ả ấ ậ ề kho n hoàn tr cho NHPH ngay c khi ngân hàng m c sai l m do NHPH ch đ nh. Vả ả ả ắ ầ ỉ ị ề nguyên t c, NHCĐ m c sai l m ph i hoàn tr l i s ti n dã ghi n cho NHPH,ắ ắ ầ ả ả ạ ố ề ợ nh ng th c t thì r t ph c t p và d b t ch i. Đi u này x y ra là vì đ đ c b iư ự ế ấ ứ ạ ễ ị ừ ố ề ả ể ượ ồ hoàn bu c NHPH ph i giao d ch v i m t ngân hàng r t xa và t i m t qu c gia khác,ộ ả ị ớ ộ ở ấ ạ ộ ố h n n a ngân hàng này th ng đ cao m i quan h và trách nhi m c a mình v i nhàơ ữ ườ ề ố ệ ệ ủ ớ xu t kh u n i đ a. Th m chí, cho dù cu i cùng thì NHPH cũng đ c b i hoàn, nh ngấ ẩ ộ ị ậ ố ượ ồ ư ph i m t nhi u tháng giao d ch th t và tranh cãi, và chi phí có th v t cao h n cả ấ ề ị ư ừ ể ượ ơ ả L/C. Nhà nh p kh u ch a nh n đ c b ch ng t cho đ n khi hàng đã c p c ng. Vì bậ ẩ ư ậ ượ ộ ứ ừ ế ậ ả ộ ch ng t bao g m v n đ n, mà v n đ n l i là ch ng t s h u hàng hóa, nên thi uứ ừ ồ ậ ơ ậ ơ ạ ứ ừ ở ữ ế v n đ n thì hàng hóa không đ c gi i t a. N u nhà nh p kh u c n g p ngay hàngậ ơ ượ ả ỏ ế ậ ẩ ầ ấ hóa, thì ph i thu x p đ đ c NHPH phát hành cho m t th b o lãnh g i hãng tàu đả ế ể ượ ộ ư ả ử ể nh n hàng. Đ đ c b o lãnh nh n hàng, nhà nh p kh u ph i tr m t kho n phí choậ ể ượ ả ậ ậ ẩ ả ả ộ ả ngân hàng. H n n a n u không nh n hàng theo quy đ nh thì ti n b i th ng gi tàuơ ữ ế ậ ị ề ồ ườ ữ NONSTOP Page 22 Qu n tr xu t nh p kh uả ị ấ ậ ẩ quá h n s phát sinh. Tuy nhiên thông th ng theo các đi u kho n c a L/C thì nhàạ ẽ ườ ề ả ủ nh p kh u s nh n đ c b ch ng t trong kho ng th i gian h p lý. ậ ẩ ẽ ậ ượ ộ ứ ừ ả ờ ợ N u không quy đ nh "b v n đ n đ y đ " (full set of bills of lading), thì m t ng iế ị ộ ậ ơ ầ ủ ộ ườ khác có th l y đ c hàng hóa khi ch c n xu t trình m t ph n c a b v n đ n,ể ấ ượ ỉ ầ ấ ộ ầ ủ ộ ậ ơ trong khi đó ng i tr ti n hàng hóa l i là nhà nh p kh u.ườ ả ề ạ ậ ẩ 3.1.2. Đ i v i nhà xu t kh u.ố ớ ấ ẩ ► L i ích. ợ Là ng i h ng l i L/C, ng i xu t kh u đ c b o đ m r ng khi xu t trình (choườ ưở ợ ườ ấ ẩ ượ ả ả ằ ấ NHPH, NHXN ho c ngân hàng đ c ch đ nh) b ch ng t phù h p v i các đi uặ ượ ỉ ị ộ ứ ừ ợ ớ ề kho n c a L/C thì s nh n đ c ti n thanh toán, mà không c n ph i ch đ n khiả ủ ẽ ậ ượ ề ầ ả ờ ế ng i nh p kh u ch p nh n hàng hóa hay ch p nh n b ch ng t . ườ ậ ẩ ấ ậ ấ ậ ộ ứ ừ Tình tr ng tài chính c a ng i mua đ c thay th b ng cam k t c a NHPH là sạ ủ ườ ượ ế ằ ế ủ ẽ tr ti n, ch p nh n ho c chi t kh u trên c s ch ng t xu t trình phù h p v i cácả ề ấ ậ ặ ế ấ ơ ở ứ ừ ấ ợ ớ đi u kho n c a L/C. Đây là l i th v t tr i so v i ph ng th c ghi s hay nh thu.ề ả ủ ợ ế ượ ộ ớ ươ ứ ổ ờ M t L/C không h y ngang có xác nh n s đ t trách nhi m thanh toán không nh ngộ ủ ậ ẽ ặ ệ ữ cho NHPH mà còn cho NHXH, do đó, nó cung c p s an toàn t t nh t cho ng i xu tấ ự ố ấ ườ ấ kh u. Đi u đó có nghĩa là , đ i v i L/C có xác nh n thì NHXH và NHPH s cam k tẩ ề ố ớ ậ ẽ ế b o đ m r ng vi c thanh toán/ chi t kh u/ ch p nh n quy đ nh trong L/C đ c th cả ả ằ ệ ế ấ ấ ậ ị ượ ự hi n theo nguyên t c không truy đòi ng i th h ng. ệ ắ ườ ụ ưở Đ có u th trong vi c ký k t h p đ ng ngo i th ng, nhà xu t kh u có thể ư ế ệ ế ợ ồ ạ ươ ấ ẩ ể đ ng ý đ nhà nh p kh u tr ch m trên c s NHPH ch p nh n thanh toán h i phi uồ ể ậ ẩ ả ậ ơ ở ấ ậ ố ế kỳ h n. Nhà xu t kh u có th mang h i phi u đã ch p nh n đ n ngân hàng ph c vạ ấ ẩ ể ố ế ấ ậ ế ụ ụ mình (hay b t kỳ ngân hàng nào khác) đ chi t kh u nh n ti n t c th i. ấ ể ế ấ ậ ề ứ ờ Đ đ m b o quy n l i c a mình, nhà xu t kh u ph i ký đ c h p đ ng ngo iể ả ả ề ợ ủ ấ ẩ ả ượ ợ ồ ạ th ng có các đi u kho n, đi u ki n kh thi và trong t m kh năng th c hi n c aươ ề ả ề ệ ả ầ ả ự ệ ủ mình: trên c s đó ki m tra ch t ch các đi u kho n và đi u ki n c a L/C xem cóơ ở ể ặ ẽ ề ả ề ệ ủ phù h p v i h p đ ng ngo i th ng g c hay không, nh m m c đích l p đ c bợ ớ ợ ồ ạ ươ ố ằ ụ ậ ượ ộ ch ng t hàng xu t phù h p v i L/C đã đ c m .ứ ừ ấ ợ ớ ượ ở NONSTOP Page 23 Qu n tr xu t nh p kh uả ị ấ ậ ẩ ► H n ch .ạ ế Nh ng thay đ i trong h p đ ng ngo i th ng gi a nhà xu t kh u và nhà nh pữ ổ ợ ồ ạ ươ ữ ấ ẩ ậ kh u ph i ti n hành làm th t c s a đ i b sung L/C. ẩ ả ế ủ ụ ử ổ ổ L/C lo i h y ngang có th đ c NHPH s a đ i, b sung hay h y b b t c khiạ ủ ể ượ ử ổ ổ ủ ỏ ấ ứ nào tr c khi nhà xu t kh u xu t trình b ch ng t , mà không c n s đ ng ý c aướ ấ ẩ ấ ộ ứ ừ ầ ự ồ ủ ng i này (hi n nay lo i L/C này đã không đ c dùng). ườ ệ ạ ượ N u nhà xu t kh u xu t trình b ch ng t không phù h p v i L/C, thì m i kho nế ấ ẩ ấ ộ ứ ừ ợ ớ ọ ả thanh toán ch p nh n có th b t ch i, và nhà xu t kh u ph i t x lý hàng hóa nhấ ậ ể ị ừ ố ấ ẩ ả ự ử ư d hàng; l u kho cho đ n khi v n đ đ c gi i quy t ho c ph i tìm ng i mua m i,ỡ ư ế ấ ề ượ ả ế ặ ả ườ ớ bán đ u giá hay ch hàng quay v n c, nhà xu t kh u ph i ch u các chi phí nh l uấ ở ề ướ ấ ẩ ả ị ư ư tàu quá h n, phí l u kho và mua b o hi m cho hàng hóa... trong khi đó không bi t rõạ ư ả ể ế l p tr ng c a nhà nh p kh u là s đ ng ý hay t ch i nh n hàng vì lý do b ch ngậ ườ ủ ậ ẩ ẽ ồ ừ ố ậ ộ ứ t có sai sót. ừ Trong tr ng h p L/C không có xác nh n, n u NHPH m t kh năng thanh toán, thìườ ợ ậ ế ấ ả cho dù b ch ng t xu t trình là hoàn h o thì cũng không đ c thanh toán. T ng tộ ứ ừ ấ ả ượ ươ ự n u ngân hàng ch p nh n h i phi u kỳ h n b phá s n tr c khi h i phi u đ n h n,ế ấ ậ ố ế ạ ị ả ướ ố ế ế ạ thì h i phi u cũng không đ c tr ti n. Tr khi L/C đ c xác nh n b i m t ngânố ế ượ ả ề ừ ượ ậ ở ộ hàng uy tín h ng nh t trong n c, còn l i nhà xu t kh u luôn ch u r i ro v h s tínạ ấ ướ ạ ấ ẩ ị ủ ề ệ ố nhi m c a NHPH, cũng nh r i ro chính tr hay r i ro c ch chính sách c a n cệ ủ ư ủ ị ủ ơ ế ủ ướ nhà nh p kh u. ậ ẩ N u nhà xu t kh u nh n đ c m t L/C tr c ti p t NHPH (không g i thông quaế ấ ẩ ậ ượ ộ ự ế ừ ử NHTB), thì đó có th là m t L/C gi . Nhà xu t kh u ph i yêu c u có m t ngân hàngể ộ ả ấ ẩ ả ầ ộ trong n c xác nh n L/C hay ph i đ c ngân hàng ph c v mình xác nh n L/C làướ ậ ả ượ ụ ụ ậ th t.ậ 3.1.3. Đ i v i ngân hàng phát hành.ố ớ ► L i ích. ợ Thu phí t phát hành L/C và các kho n phí khác liên quan đ n giao d ch L/C; cácừ ả ế ị kho n thu nh p liên quan đ n chuy n đ i ti n t . ả ậ ế ể ổ ề ệ NONSTOP Page 24 Qu n tr xu t nh p kh uả ị ấ ậ ẩ Thông qua vi c cung c p d ch v thanh toán giúp khách hàng phát tri n kinh doanh,ệ ấ ị ụ ể thì các ho t đ ng khác c a ngân hàng cũng phát tri n theo. ạ ộ ủ ể Tăng c ng m i quan h v i các ngân hàng đ i lý, làm tăng ti m năng kinh doanhườ ố ệ ớ ạ ề đ i ng gi a các ngân hàng v i nhau.ố ứ ữ ớ ► H n ch . ạ ế H s tín nhi m c a ng i m : NHPH ph i th c hi n thanh toán cho ng i thệ ố ệ ủ ườ ở ả ự ệ ườ ụ h ng theo quy đ nh c a L/C ngay c trong tr ng h p nhà nh p kh u ch tâmưở ị ủ ả ườ ợ ậ ẩ ủ không hoàn tr ho c không có kh năng hoàn tr . V i lý do này, r i ro tín d ng đ iả ặ ả ả ớ ủ ụ ố v i NHPH là r t hi n h u. ớ ấ ệ ữ Tính ch t c a hàng hóa: Trong s các nhân t mà NHPH c n ph i xem xét đó làấ ủ ố ố ầ ả li u ngân hàng có thu l i đ c m t ph n hay toàn b s ti n đã thanh toán t vi cệ ạ ượ ộ ầ ộ ố ề ừ ệ bán hàng n u nhà nh p kh u b phá s n. ế ậ ẩ ị ả R i ro nghi p v : Khi L/C không có xác nh n, NHCĐ có th yêu c u NHPH ch pủ ệ ụ ậ ể ầ ấ nh n thanh toán cho ng i th h ng mà ch a nhìn th y b ch ng t . Trong tr ngậ ườ ụ ưở ư ấ ộ ứ ừ ườ h p này, n u không có s ch p nh n tr c c a ng i nh p kh u v vi c hoàn tr ,ợ ế ự ấ ậ ướ ủ ườ ậ ẩ ề ệ ả thì NHPH s g p r i ro khi b ch ng t có sai sót, nên nhà nh p kh u không ch pẽ ặ ủ ộ ứ ừ ậ ẩ ấ nh n, do đó ngân hàng s không truy hoàn đ c ti n t nhà nh p kh u. V m tậ ẽ ượ ề ừ ậ ẩ ề ặ nguyên t c, NHPH có quy n truy đòi NHCĐ vì b ch ng t có sai sót. Nh ng nh đãắ ề ộ ứ ừ ư ư nói trên, vi c này t ra m t th i gian và t n kém. ở ệ ỏ ấ ờ ố R i ro do ch quan: N u NHPH ch p nh n thanh toán h i phi u kỳ h n mà khôngủ ủ ế ấ ậ ố ế ạ có s ki m tra m t cách thích đáng b ch ng t , đ b ch ng t có l i, nhà nh pự ể ộ ộ ứ ừ ể ộ ứ ừ ỗ ậ kh u không ch p nh n thì không th đòi ti n nhà nh p kh u đ c.ẩ ấ ậ ể ề ậ ẩ ượ 3.1.4. Đ i v i ngân hàng thông báo/ ch đ nh/ xác nh n.ố ớ ỉ ị ậ ► L i ích. ợ Thu phí t vi c thông báo, thanh toán, xác nh n L/C và các kho n thu nh p khácừ ệ ậ ả ậ liên quan đ n chuy n đ i ti n t . ế ể ổ ề ệ Thông qua vi c cung c p d ch v thông báo/ thanh toán/ ch p nh n giúp kháchệ ấ ị ụ ấ ậ hàng phát tri n kinh doanh, thì các ho t đ ng khác c a ngân hàng cũng phát tri n theo.ể ạ ộ ủ ể NONSTOP Page 25 Qu n tr xu t nh p kh uả ị ấ ậ ẩ Tăng c ng các m i quan h v i các ngân hàng đ i lý, làm tăng ti m năng kinhườ ố ệ ớ ạ ề doanh đ i ng gi a các ngân hàng v i nhau.ố ứ ữ ớ ► H n ch : ạ ế V i NHTB: NHTB ch u trách nhi m ph i có s "quan tâm h p lý" đ b o đ mớ ị ệ ả ự ợ ể ả ả r ng L/C là chân th t, bao g m c vi c xác minh ch ký khóa mã, m u đi n tr cằ ậ ồ ả ệ ữ ẫ ệ ướ khi g i thông báo cho nhà xu t kh u. ử ấ ẩ Đ i v i ngân hàng ch đ nh: tr khi là NHXN, các NHCĐ không có m t tráchố ớ ỉ ị ừ ộ nhi m nào ph i thanh toán cho ng i xu t kh u tr c khi nh n đ c ti n t NHPH.ệ ả ườ ấ ẩ ướ ậ ượ ề ừ Tuy nhiên trong th c t , trên c s b ch ng t xu t trình, các NHCĐ th ng ngự ế ơ ở ộ ứ ừ ấ ườ ứ tr c cho nhà xu t kh u v i đi u ki n truy đòi (with recourse) đ tr giúp cho nhàướ ấ ẩ ớ ề ệ ể ợ xu t kh u, do đó, ngân hàng này ph i t ch u r i ro tín d ng đ i v i NHPH ho c nhàấ ẩ ả ự ị ủ ụ ố ớ ặ xu t kh u. ấ ẩ Đ i v i NHXN: N u b ch ng t là hoàn h o, thì NHXN ph i tr ti n cho ng iố ớ ế ộ ứ ừ ả ả ả ề ườ xu t kh u b t lu n là có truy hoàn đ c ti n t NHPH hay không. Nh v y, NHXNấ ẩ ấ ậ ượ ề ừ ư ậ ch u r i ro tín d ng đ i v i NHPH, cũng nh r i ro chính tr và r i ro c ch (h nị ủ ụ ố ớ ư ủ ị ủ ơ ế ạ ch ngo i h i) c a n c NHPH. ế ạ ố ủ ướ N u NHXN tr ti n hay ch p nh n thanh toán h i phi u kỳ h n mà không có sế ả ề ấ ậ ố ế ạ ự ki m tra m t cách thích đáng b ch ng t có l i, NHPH không ch p nh n, thì khôngể ộ ộ ứ ừ ỗ ấ ậ th đòi ti n NHPH.ể ề 3.2. R i ro trong ph ng th c thanh toán tín d ng ch ng t .ủ ươ ứ ụ ứ ừ 3.2.1. Đ i v i nhà nh p kh u.ố ớ ậ ẩ Vi c thanh toán c a Ngân hàng cho nhà xu t kh u ch căn c vào b ch ngệ ủ ấ ẩ ỉ ứ ộ ứ t xu t trình mà không căn c vào vi c ki m tra th c t hàng hoá. Ngân hàng chừ ấ ứ ệ ể ự ế ỉ ki m tra tính h p l b ngoài c a ch ng t . N u nhà xu t kh u ch tâm gian l n cóể ợ ệ ề ủ ứ ừ ế ấ ẩ ủ ậ th xu t trình ch ng t gi m o cho Ngân hàng ch đ nh đ thanh toán. Nh v y, sể ấ ứ ừ ả ạ ỉ ị ể ư ậ ẽ không có s b o đ m nào cho nhà nh p kh u r ng hàng hoá s đúng nh h p đ ngự ả ả ậ ẩ ằ ẽ ư ợ ồ v s l ng, ch ng lo i và không b h h ng gì. Trong tr ng h p này nhà nh pề ố ượ ủ ạ ị ư ỏ ườ ợ ậ kh u v n ph i hoàn tr đ y đ ti n đã thanh toán cho NH phát hành. Ngoài ra, nhàẩ ẫ ả ả ầ ủ ề nh p kh u còn g p ph i m t s r i ro sau:ậ ẩ ặ ả ộ ố ủ NONSTOP Page 26 Qu n tr xu t nh p kh uả ị ấ ậ ẩ  R i ro do đ i tác không cung c p hàng hoá.ủ ố ấ T p đoàn Nestle có nh p kh u b t hãng Latel c a Na Uy đ s n xu t các lo iậ ậ ẩ ơ ừ ủ ể ả ấ ạ s a giàu dinh d ng. Cu c mua bán đ c gi i thi u thông quan m t s thông tin trênữ ưỡ ộ ượ ớ ệ ộ ố Internet. Do đang trong lúc c n nguyên li u g p nên Nestle đã nhanh chóng tho thu nầ ệ ấ ả ậ h p đ ng nh p kh u v i Latel. H đã tho thu n thanh toán theo L/C, vì v i vàngợ ồ ậ ẩ ớ ọ ả ậ ộ nên Nestle ch a đ c p k các n i dung c th c a L/C mà nhanh chóng chuy n ti nư ề ậ ỹ ộ ụ ể ủ ể ề cho Latel theo L/C thông qua m t ngân hàng do Nestle ch đ nh. Nh ng r i, ti n thìộ ỉ ị ư ồ ề đ c g i đi mà hàng thì mãi v n ch a th y v . Tìm hi u k thì Nestle m i v l raượ ử ẫ ư ấ ề ể ỹ ớ ỡ ẽ r ng, Latel ch là m t công ty o trên m ng, không có th t.ằ ỉ ộ ả ạ ậ Nh ng r i ro nh v y là r t đáng ti c và b n c n có nh ng b c đi c th đữ ủ ư ậ ấ ế ạ ầ ữ ướ ụ ể ể tránh r i ro đáng ti c này, c th là: Tìm hi u b n hàng k l ng, tham kh o ý ki nủ ế ụ ể ể ạ ỹ ưỡ ả ế ngân hàng v quá trình kinh doanh c a đ i tác, nghiên c u k quy đ nh v đi u kho nề ủ ố ứ ỹ ị ề ề ả ph t trong h p đ ng (Penalty), yêu c u c hai bên ký qu t i m t ngân hàng đ đ mạ ợ ồ ầ ả ỹ ạ ộ ể ả b o th c hi n h p đ ng, yêu c u ph i đ a ra nh ng công c đ m b o an ninh thanhả ự ệ ợ ồ ầ ả ư ữ ụ ả ả toán c a ngân hàng nh Standby L/C, Bank Guarantee, Performance Bond.. (ch ápủ ư ỉ d ng đ i v i nh ng h p đ ng l n và khách hàng không quen bi t nhau) đ đ m b oụ ố ớ ữ ợ ồ ớ ế ể ả ả quy n l i c a nhà nh p kh u. ề ợ ủ ậ ẩ  R i ro thanh toán do ch ng t gi , ch ng t không trung th c, mâu thu n gi a hàngủ ứ ừ ả ứ ừ ự ẫ ữ hoá và ch ng t , ch ng t không đ ng nh t.ứ ừ ứ ừ ồ ấ N u đ i tác không tin c y hay đ i tác có ch ý “l a đ o”, r t có th b n s g pế ố ậ ố ủ ừ ả ấ ể ạ ẽ ặ r c r i b i nh ng l ai gi y t gi . Ngoài ra, v n đ mâu thu n gi a hàng và ch ngắ ố ở ữ ọ ấ ờ ả ấ ề ẫ ữ ứ t cũng là y u t c n đ ý, b i r t có th hàng hoá khi nh p kh u s b h i quan t chừ ế ố ầ ể ở ấ ể ậ ẩ ẽ ị ả ị thu do không có s trùng kh p v i gi y t . Hi n nay v n đ khá ph c t p trong thanhự ớ ớ ấ ờ ệ ấ ề ứ ạ toán XNK chính là v n t i hàng hóa. H u h t các v l a đ o t L/C đ u liên quanậ ả ầ ế ụ ừ ả ừ ề đ n v n t i hàng hóa (vi c ng i bán có giao hàng ho c ng i mua có nh n hàngế ậ ả ệ ườ ặ ườ ậ hay không). Khi thuê tàu v n chuy n hàng xu t ho c hàng nh p, h u nh các DNậ ể ấ ặ ậ ầ ư không n m b t rõ t a đ và thông tin lô hàng đang v n chuy n.ắ ắ ọ ộ ậ ể NONSTOP Page 27 Qu n tr xu t nh p kh uả ị ấ ậ ẩ Không ít tr ng h p, DN đem hóa đ n ra hãng tàu nh n hàng thì b t ch i v i lýườ ợ ơ ậ ị ừ ố ớ do hóa đ n không ph i do hãng tàu phát hành, trong khi nguyên nhân là do tàu b tr cơ ả ị ụ tr c k thu t nên hàng hóa đ c chuy n qua m t tàu khác.ặ ỹ ậ ượ ể ộ M t tr ng h p khác x y ra cách đây không lâu t i VIB Bank v i m t DN có r tộ ườ ợ ả ạ ớ ộ ấ nhi u kinh nghi m. DN này khi phát hành L/C mua hàng và xu t trình ch ng t r tề ệ ấ ứ ừ ấ hoàn h o. Khi NH yêu c u DN th c hi n nghĩa v thanh toán và đ n hãng tàu v n t iả ầ ự ệ ụ ế ậ ả đ nh n hàng thì b t ch i v i lý do r t đ n gi n là tên ng i ghi trên bill nh n hàngể ậ ị ừ ố ớ ấ ơ ả ườ ậ không ph i là ng i c a hãng tàu đó mà ch là ng i c a đ i lý hãng tàu. Có tr ngả ườ ủ ỉ ườ ủ ạ ườ h p DN còn b t ch i thanh toán ho c nh n hàng vì tàu v n chuy n không thu cợ ị ừ ố ặ ậ ậ ể ộ lo i tàu đ c phép đi bi n…ạ ượ ể 3.2.1.2. Gi i pháp đ i v i nh ng v n đ trên nh sau.ả ố ớ ữ ấ ề ư Đ a ra các yêu c u ch t ch , th ng nh t gi a n i dung và hình th c ch ng t ,ư ầ ặ ẽ ố ấ ữ ộ ứ ứ ừ không yêu c u chung chung. ầ Ch ng t ph i do các c quan đáng tin c y c p ứ ừ ả ơ ậ ấ V n đ n do hãng tàu đích danh l p. Khi x p hàng hoá ph i có s giám sát c a đ iậ ơ ậ ế ả ự ủ ạ di n phía nhà nh p kh u đ k p th i đ i chi u s th t gi c a v n đ n và l chệ ậ ẩ ể ị ờ ố ế ự ậ ả ủ ậ ơ ị trình tàu (đ i v i lô hàng có giá tr l n).ố ớ ị ớ Ð ngh nhà xu t kh u g i th ng 1/3 b v n đ n g c (b n chính) ề ị ấ ẩ ử ẳ ộ ậ ơ ố ả Hoá đ n th ng m i đòi h i ph i có s xác nh n c a đ i di n phía nhà nh pơ ươ ạ ỏ ả ự ậ ủ ạ ệ ậ kh u ho c c a Phòng Th ng m i ho c hoá đ n lãnh s (Consulars invoice) ẩ ặ ủ ươ ạ ặ ơ ự Gi y ch ng nh n ch t l ng do c quan có uy tín n c xu t kh u c p ấ ứ ậ ấ ượ ơ ở ướ ấ ẩ ấ Gi y ch ng nh n s l ng cũng ph i có s ki m tra, giám sát c a đ i di n phíaấ ứ ậ ố ượ ả ự ể ủ ạ ệ mình ho c đ i di n th ng m i. ặ ạ ệ ươ ạ Cung c p gi y ch ng nh n ki m tra (Certificate of inspection) ấ ấ ứ ậ ể 3.2.2. Đ i v i nhà xu t kh u.ố ớ ấ ẩ 3.2.2.1. R i ro:ủ Khi nhà xu t kh u xu t trình b ch ng t không phù h p v i L/C thì m iấ ẩ ấ ộ ứ ừ ợ ớ ọ kho n thanh toán (ch p nh n) đ u có th b t ch i và nhà xu t kh u s ph i t gi iả ấ ậ ề ể ị ừ ố ấ ẩ ẽ ả ự ả quy t b ng cách d hàng, l u kho, bán đ u giá… cho đ n khi v n đ đ c gi iế ằ ỡ ư ấ ế ấ ề ượ ả NONSTOP Page 28 Qu n tr xu t nh p kh uả ị ấ ậ ẩ quy t ho c ph i ch hàng quay v n c. Nhà xu t kh u ph i tr các kho n chi phíế ặ ả ở ề ướ ấ ẩ ả ả ả nh l u tàu quá h n, phí l u kho, mua b o hi m hàng hoá… trong khi không bi t nhàư ư ạ ư ả ể ế nh p kh u có đ ng ý nh n hàng hay t ch i nh n hàng vì lý do b ch ng t có saiậ ẩ ồ ậ ừ ố ậ ộ ứ ừ sót. N u NH phát hành ho c NH xác nh n m t kh năng thanh toán thì m c dù bế ặ ậ ấ ả ặ ộ ch ng t xu t trình có hoàn h o cũng không đ c thanh toán. Cũng t ng t nhứ ừ ấ ả ượ ươ ự ư v y, n u NH ch p nh n h i phi u kỳ h n b phá s n tr c khi h i phi u đ n h n thìậ ế ấ ậ ố ế ạ ị ả ướ ố ế ế ạ h i phi u cũng không đ c tr ti n. Tr khi L/C đ c xác nh n b i m t NH h ngố ế ượ ả ề ừ ượ ậ ở ộ ạ nh t trong n c, còn l i nhà xu t kh u s ph i ch u r i ro v h s tín nhi m c aấ ướ ạ ấ ẩ ẽ ả ị ủ ề ệ ố ệ ủ NH phát hành cũng nh r i ro chính tr hay r i ro do c ch chính sách c a nhà n cư ủ ị ủ ơ ế ủ ướ thay đ i.ổ 3.2.2.2. Gi i pháp.ả Theo các chuyên gia thanh toán XNK, đ tránh nh ng r i ro trên các DN c n:ể ữ ủ ầ Hi u rõ đ i tác v năng l c tài chính, quá trình ho t đ ngể ố ề ự ạ ộ Khi ký h p đ ng ph i ch t ch và tuân th các quy đ nh c a tiêu chu n qu c t .ợ ồ ả ặ ẽ ủ ị ủ ẩ ố ế N u có d u hi u kh nghi, đ a ch đ i tác không rõ ràng, h p đ ng thi u cam k t cế ấ ệ ả ị ỉ ố ợ ồ ế ế ụ th …, DN c n ph i h p ch t ch v i NH và các t ch c liên quan đ xác minh k pể ầ ố ợ ặ ẽ ớ ổ ứ ể ị th i, tránh nh ng r i ro gây thi t h i cho DN.ờ ữ ủ ệ ạ 3.2.3. R i ro đ i v i ngân hàng phát hành th tín d ngủ ố ớ ư ụ R i ro phát sinh t các ch th tham gia vào quy trình thanh toán b ng ph ngủ ừ ủ ể ằ ươ th c tín d ng ch ng t .ứ ụ ứ ừ R i ro t phía ng i yêu c u m th tín d ng:ủ ừ ườ ầ ở ư ụ Tr tr ng h p kí qu 100%, nghi p v phát hành TTD luôn mang tính ch từ ườ ợ ỹ ệ ụ ấ b o lãnh: NHPH b o lãnh cho ng i yêu c u m TTD, ng i m TTD ch ph i kíả ả ườ ầ ở ườ ở ỉ ả qu m t ph n giá tr th tín d ng, ph n còn l i đ c đ m b o b ng tài s n, b ngỹ ộ ầ ị ư ụ ầ ạ ượ ả ả ằ ả ằ m t ph n tài s n ho c là tín ch p. Vì v y, kh năng thanh toán và thi n chí thanhộ ầ ả ặ ấ ậ ả ệ toán c a ng i m TTD vô cùng quan tr ng. N u đ n th i h n thanh toán TTD màủ ườ ở ọ ế ế ờ ạ ng i m không có kh năng n p đ ph n ti n còn l i thì NHPH ph i dùng ngu nườ ở ả ộ ủ ầ ề ạ ả ồ v n c a mình đ thanh toán cho ng i th h ng. Kho n ti n này NHPH có th thuố ủ ể ườ ụ ưở ả ề ể NONSTOP Page 29 Qu n tr xu t nh p kh uả ị ấ ậ ẩ h i l i t tài s n đ m b o, hàng hóa nh p kh u… Vi c này t n nhi u th i gian vàồ ạ ừ ả ả ả ậ ẩ ệ ố ề ờ chi phí c a ngân hàng và có th không thu h i đ c.ủ ể ồ ượ R i ro t ng i th h ng th tín d ng.ủ ừ ườ ụ ưở ư ụ Giao d ch tín d ng ch ng t là giao d ch ch d a trên ch ng t , NHPH TTD ph iị ụ ứ ừ ị ỉ ự ứ ừ ả th c hi n thanh toán khi ng i th h ng xu t trình b ch ng t phù h p v i cácự ệ ườ ụ ưở ấ ộ ứ ừ ợ ớ đi u kho n và đi u ki n c a TTD. D a vào đi u này, tr ng h p ng i th h ngề ả ề ệ ủ ự ề ườ ợ ườ ụ ưở không giao hàng ho c giao hàng không đúng ch t l ng, ng i yêu c u m TTDặ ấ ượ ườ ầ ở không có kh năng thanh toán, không đ ng ý thanh toán vì không có hang ho c hàngả ồ ặ hóa không đúng ch t l ng ho c cùng v i ng i th h ng k t h p th c hi n hànhấ ượ ặ ớ ườ ụ ưở ế ợ ự ệ vi l a đ o thì NHPH ph i gánh ch u r i ro v a ph i thanh toán v a không thu h iừ ả ả ị ủ ừ ả ừ ồ đ c ti n t hàng hóa nh p kh u.ượ ề ừ ậ ẩ R i ro t ngân hàng chi t kh u th tín d ng ho c t ngân hàng xu t trìnhủ ừ ế ấ ư ụ ặ ừ ấ ch ng tứ ừ Ng i th h ng sau khi hoàn thành nghĩa v giao hàng s xu t trình b ch ngườ ụ ưở ụ ẽ ấ ộ ứ t cho ngân hàng ph c v mình xin chi t kh u ho c nh đòi ti n theo TTD,có th đòiừ ụ ụ ế ấ ặ ờ ề ể ti n b ng th ho c đòi ti n b ng đi n tùy theo TTD quy đ nh. Chi t kh u giúp choề ằ ư ặ ề ằ ệ ị ế ấ ng i th h ng nh n đ c ti n tr c khi NHPH thanh toán cho b ch ng t , mangườ ụ ưở ậ ượ ề ướ ộ ứ ừ l i thu n l i cho ng i th h ng. Tr ng h p đi n đòi ti n theo th tín d ng đãạ ậ ợ ườ ụ ưở ườ ợ ệ ề ư ụ đ c thanh toán, b ch ng t không phù h p và b ng i m TTD t ch i, NHPH cóượ ộ ứ ừ ợ ị ườ ở ừ ố th g p r i ro không th truy đòi t ngân hàng ph c v ng i th h ng.ể ặ ủ ể ừ ụ ụ ườ ụ ưở R i ro t ngân hàng hoàn trủ ừ ả Đ thu n ti n cho ng i th h ng trong vi c nh n đ c thanh toán, th tínể ậ ệ ườ ụ ưở ệ ậ ượ ư d ng cho phép ng i xu t trình ch ng t s đ c đòi ti n tr c ti p t m t ngânụ ườ ấ ứ ừ ẽ ượ ề ự ế ừ ộ hàng hoàn tr . Vì lý do nào đó ngân hàng hoàn tr không th c hi n vi c thanh toán,ả ả ự ệ ệ ch ng h n nh do không nh n đ c y quy n ho c ti n t NHPH, thì m i chi phíẳ ạ ư ậ ượ ủ ề ặ ề ừ ọ phát sinh NHPH ph i gánh ch u.ả ị 3.2.3.4 R i ro đ i v i ngân hàng xác nh n th tín d ngủ ố ớ ậ ư ụ Xác nh n TTD là m t cam k t không h y ngang c a NHXN, cùng v i camậ ộ ế ủ ủ ớ k t c a NHPH, thanh toán ho c ch p nh n thanh toán khi ng i th h ng xu tế ủ ặ ấ ậ ườ ụ ưở ấ NONSTOP Page 30 Qu n tr xu t nh p kh uả ị ấ ậ ẩ trình b ch ng t phù h p v i đi u kho n và đi u ki n c a TTD. NHXN th ng làộ ứ ừ ợ ớ ề ả ề ệ ủ ườ m t ngân hàng l n, có uy tín ho c là ngân hàng gi tài kho n ho c c p tín d ng choộ ớ ặ ữ ả ặ ấ ụ NHPH. Trách nhi m và nghĩa v c a NHXN đ i v i ng i th h ng và ngân hangệ ụ ủ ố ớ ườ ụ ưở ch đ nh trong TTD cũng gi ng nh NHPH. Bên c nh đó, NHXN ph i th c hi n thanhỉ ị ố ư ạ ả ự ệ toán ho c ch p nh n thanh toán b ch ng t đ c xu t trình ngay c khi NHPH m tặ ấ ậ ộ ứ ừ ượ ấ ả ấ kh năng thanh toán ho c khi NHPH r i vào tr ng h p b t kh kháng. Ngoài vi cả ặ ơ ườ ợ ấ ả ệ xác nh n theo UCP quy đ nh (xác nh n có y quy n), NHXN có th xác nh n đ nậ ị ậ ủ ề ể ậ ơ ph ng (silent confirmation) theo yêu c u c a ng i th h ng mà không đ c sươ ầ ủ ườ ụ ưở ượ ự y quy n c a NHPH. Vi c xác nh n đ n ph ng không có giá tr đ i v i NHPH.ủ ề ủ ệ ậ ơ ươ ị ố ớ NHXN trong tr ng h p này không th yêu c u NHPH kí qu ho c có b t c hànhườ ợ ể ầ ỹ ặ ấ ứ đ ng th ch p nào. Trong khi đó, trách nhi m thanh toán đ i v i ng i th h ngộ ế ấ ệ ố ớ ườ ụ ưở c a NHXN là không thay đ i, NHXN ch có th d a vào uy tín và kh năng thanh toánủ ổ ỉ ể ự ả c a NHPH. Ngoài ra, khi có r i ro x y ra, NHXN không đ c phép ki n NHPH trongủ ủ ả ượ ệ m i tr ng h p mà ph i nh đ n ng i th h ng đ ng ra ki n NHPH, n u ng iọ ườ ợ ả ờ ế ườ ụ ưở ứ ệ ế ườ th h ng đ. nh n đ c thanh toán và không ki n NHPH thì r i ro NHXN ph i gánhụ ưở ậ ượ ệ ủ ả ch u.ị 3.2.3.5. R i ro đ i v i ngân hàng chi t kh u th tín d ng.ủ ố ớ ế ấ ư ụ Chi t kh u là vi c m t ngân hàng đ c ch đ nh th c hi n mua l i h i phi uế ấ ệ ộ ượ ỉ ị ự ệ ạ ố ế (đ c kí phát cho m t ngân hàng khác ngân hàng đ c ch đ nh) và/ ho c b ch ng tượ ộ ượ ỉ ị ặ ộ ứ ừ xu t trình phù h p b ng cách ng tr c ho c đ ng ý ng tr c ti n cho ng i thấ ợ ằ ứ ướ ặ ồ ứ ướ ề ườ ụ h ng vào ho c tr c ngày ngân hàng ch đ nh nh n đ c ti n hoàn tr . Chi t kh uưở ặ ướ ỉ ị ậ ượ ề ả ế ấ không truy đòi là NHCK không có quy n truy đòi ng i th h ng khi không nh nề ườ ụ ưở ậ đ c thanh toán t NHPH do b ch ng t b t h p l ho c NHPH m t kh năngượ ừ ộ ứ ừ ấ ợ ệ ặ ấ ả thanh toán. Trong tr ng h p này, NHCK s g p r i ro không thu h i l i đ cườ ợ ẽ ặ ủ ồ ạ ượ kho n ti n đ c c p cho ng i th h ng. R i ro này phát sinh do uy tín c aả ề ượ ấ ườ ụ ưở ủ ủ NHPH không t t, nghi p v c a nhân viên ngân hàng không v ng và quan đi m khácố ệ ụ ủ ữ ể nhau v t p quán ngân hàng qu c t . Chi t kh u có truy đòi là NHCK có th đòi l iề ậ ố ế ế ấ ể ạ s ti n đ c c p cho ng i th h ng n u NHPH t ch i thanh toán b ch ng t .ố ề ượ ấ ườ ụ ưở ế ừ ố ộ ứ ừ Trong tr ng h p chi t kh u có truy đòi, r i ro c a NHCK phát sinh ch y u do uyườ ợ ế ấ ủ ủ ủ ế tín c a ng i th h ng. N u kh năng và uy tín tài chính c a ng i th h ngủ ườ ụ ưở ế ả ủ ườ ụ ưở NONSTOP Page 31 Qu n tr xu t nh p kh uả ị ấ ậ ẩ th p, ng i th h ng l p b ch ng t gi ho c c t.nh câu k t v i ng i m thấ ườ ụ ưở ậ ộ ứ ừ ả ặ ố ế ớ ườ ở ư tín d ng l a đ o NHCK thì kh năng NHCK g p r i ro là r t l n. Khi th c hi nụ ừ ả ả ặ ủ ấ ớ ự ệ chi t kh u b ch ng t xu t trình theo th tín d ng, NHCK có th g p nh ng r i roế ấ ộ ứ ừ ấ ư ụ ể ặ ữ ủ phát sinh t :ừ 3.2.3.6. R i ro đ i v i ngân hàng thông báo th tín d ng.ủ ố ớ ư ụ Tr c khi thông báo TTD cho ng i th h ng, ngân hàng thông báo ph iướ ườ ụ ưở ả ki m tra tính xác th c c a TTD. Trong tr ng h p NHTB không ki m tra đ c tínhể ự ủ ườ ợ ể ượ xác th c ph i g i thông báo cho ngân hàng g i TTD đ n và nêu rõ trong thông báoự ả ử ử ế g i đ n ng i th h ng. NHTB có trách nhi m thông báo đ y đ n i dung TTDử ế ườ ụ ưở ệ ầ ủ ộ nh n đ c. N u NHTB không th c hi n đúng nh ng quy đ nh trên thì ph i gánh ch uậ ượ ế ự ệ ữ ị ả ị m i r i ro phát sinh do TTD b gi m o, ng i th h ng giao hàng tr , ng i thọ ủ ị ả ạ ườ ụ ưở ễ ườ ụ h ng không th c hi n đúng quy đ nh do n i dung L/C không đ y đ …ưở ự ệ ị ộ ầ ủ 3.2.3.7. Các r i ro th y u khác.ủ ứ ế R i ro m t đ o đ c kinh doanhủ ặ ạ ứ Là nh ng r i ro khi m t bên tham gia c tình không th c hi n đúng nghĩa v c aữ ủ ộ ố ự ệ ụ ủ mình, làm nh h ng t i quy n l i c a các bên khác.ả ưở ớ ề ợ ủ R i ro chính tr ủ ị R i ro do c ch chính sách thay đ i hay còn g i là r i ro chính tr là nh ng r i ro cóủ ơ ế ổ ọ ủ ị ữ ủ quan h v i nhi u đ i t ng nhi u qu c gia khác nhau. M i m t s thay đ i vệ ớ ề ố ượ ở ề ố ỗ ộ ự ổ ề kinh t , chính tr đ u có nh h ng đ n kh năng thanh toán và s đáp ng các đi uế ị ề ả ưở ế ả ự ứ ề ki n đã tho thu n trong h p đ ng c a các bên. Suy thoái kinh t và bi n đ ng chínhệ ả ậ ợ ồ ủ ế ế ộ tr s có nh h ng tiêu c c đ i v i các ho t đ ng s n xu t kinh doanh c a doanhị ẽ ả ưở ự ố ớ ạ ộ ả ấ ủ nghi p và giao l u th ng m i qu c t .ệ ư ươ ạ ố ế Ngoài ra còn m t s r i ro khác nh thiên tai, ho ho n…ộ ố ủ ư ả ạ 3.2.3.8. Các sai sót thông th ng trong b ch ng t L/C và cách gi iườ ộ ứ ừ ả quy tế ►Ng i xu t kh u cam k t mi ng v i ngân hàng c a mình v nh ng sai sót trongườ ấ ẩ ế ệ ớ ủ ề ữ b ch ng t đ đ c thanh toán.ộ ứ ừ ể ượ NONSTOP Page 32 Qu n tr xu t nh p kh uả ị ấ ậ ẩ Ngân hàng s ch p nh n thanh toán trong tr ng h p này khi b ch ng t có sai sótẽ ấ ậ ườ ợ ộ ứ ừ nh . Cách này ch ph bi n khi có s tín nhi m l n nhau. Khi đó:ỏ ỉ ổ ế ự ệ ẫ Ng i xu t kh u ph i có tình tr ng tài chính kh quan và là khách hàng quen thu cườ ấ ẩ ả ạ ả ộ c a ngân hàng.ủ Trong m t vài tr ng h p, ngân hàng giao d ch có th gi l i m t s ti n trong tàiộ ườ ợ ị ể ữ ạ ộ ố ề kho n ch đ n lúc ngân hàng m cho phép gi i to .ả ờ ế ở ả ả ►Ng i xu t kh u vi t th cam k t b i th ngườ ấ ẩ ế ư ế ồ ườ Theo t p quán, ng i xu t kh u có th nh ngân hàng c a mình chi t kh u cácậ ườ ấ ẩ ể ờ ủ ế ấ ch ng t b ng th cam k t b i th ng c a mình dù có các sai bi t đ i v i kháchứ ừ ằ ư ế ồ ườ ủ ệ ố ớ hàng đ c tín nhi m. N u ng i xu t kh u không ph i là khách hàng c a ngân hàngượ ệ ế ườ ấ ẩ ả ủ giao d ch, vi c b o lãnh c a ng i xu t kh u ph i đ c chính ngân hàng c a mìnhị ệ ả ủ ườ ấ ẩ ả ượ ủ ký xác nh n. ậ Khi vi c thanh toán đã đ c th c hi n theo th b i th ng, ng i xu t kh u s ph iệ ượ ự ệ ư ồ ườ ườ ấ ẩ ẽ ả ch u trách nhi m hoàn toàn v h u qu c a m i sai bi t và có th b ngân hàng chi tị ệ ề ậ ả ủ ọ ệ ể ị ế kh u yêu c u hoàn tr s ti n n u ng i mua không nh n b ch ng t .ấ ầ ả ố ề ế ườ ậ ộ ứ ừ ►Ng i xu t kh u đi n cho ngân hàng phát hành đ xin phép thanh toán:ườ ấ ẩ ệ ể N u th b i th ng c a nhà xu t kh u không đ c ngân hàng giao d ch ch p nh nế ư ồ ườ ủ ấ ẩ ượ ị ấ ậ ho c L/C c m giao d ch b ng th b i th ng, ng i xu t kh u có th yêu c u ngânặ ấ ị ằ ư ồ ườ ườ ấ ẩ ể ầ hàng c a mình đi n cho ngân hàng m xin đ c phép thanh toán. Trong b c đi n,ủ ệ ở ượ ứ ệ ngân hàng giao d ch th ng mô t ng n b ch ng t liên h cũng nh các chi ti t vị ườ ả ắ ộ ứ ừ ệ ư ế ề các sai bi t ch ng t . Ngân hàng giao d ch c a ng i xu t kh u th ng ph i m t vàiệ ứ ừ ị ủ ườ ấ ẩ ườ ả ấ ngày ho c m t tu n đ nh n đ c đi n tr l i. Ng i bán là ng i ph i ch u phíặ ộ ầ ể ậ ượ ệ ả ờ ườ ườ ả ị đi n báo.ệ ►Ng i xu t kh u chuy n sang ph ng th c nh thuườ ấ ẩ ể ươ ứ ờ N u không th s d ng m t trong nh ng cách trên, ng i xu t kh u có th yêu c uế ể ử ụ ộ ữ ườ ấ ẩ ể ầ ngân hàng giao d ch g i b ch ng t v i trách nhi m c a mình v m i r i ro đ nị ử ộ ứ ừ ớ ệ ủ ề ọ ủ ế ngân hàng m đ nh thu. V i cách này, ng i xu t kh u ph i ch m t th i gianở ể ờ ớ ườ ấ ẩ ả ờ ộ ờ m i đ c thanh toán. Ngân hàng m s hành đ ng nh m t ngân hàng nh thu, sớ ượ ở ẽ ộ ư ộ ờ ẽ chuy n s ti n thu đ c b ng th hàng không cho ng i xu t kh u thông qua ngânể ố ề ượ ằ ư ườ ấ ẩ NONSTOP Page 33 Qu n tr xu t nh p kh uả ị ấ ậ ẩ hàng c a ng i này. N u giá tr h i phi u là m t s ti n l n, ng i xu t kh u nênủ ườ ế ị ố ế ộ ố ề ớ ườ ấ ẩ yêu c u ngân hàng thu ngân chuy n s ti n thu đ c trên b ng đi n chuy n ti n đầ ể ố ề ượ ằ ệ ể ề ể thu đ c ti n nhanh h n.ượ ề ơ 3.3. Kinh nghi m m t s ngân hàng trên th gi i v h n ch r i ro trongệ ộ ố ế ớ ề ạ ế ủ ph ng th c tín d ng ch ng t .ươ ứ ụ ứ ừ Các ngân hàng l n n c ngoài đ u r t chú tr ng đ n vi c phòng ng a r i roớ ở ướ ề ấ ọ ế ệ ừ ủ trong ho t đ ng ngân hàng nói chung và r i ro trong ho t đ ng TTQT và TDCT nóiạ ộ ủ ạ ộ riêng. H có r t nhi u u th trong ho t đ ng phòng ng a r i ro trong ph ng th cọ ấ ề ư ế ạ ộ ừ ủ ươ ứ TDCT do có th i gian ho t đ ng lâu dài, đúc k t đ c nhi u kinh nghi m, có hờ ạ ộ ế ượ ề ệ ệ th ng chi nhánh nhi u qu c gia, có nhi u nhân viên lâu năm giàu kinh nghi m... Vìố ở ề ố ề ệ v y, nh ng kinh nghi m mà các ngân hàng l n n c ngoài đúc k t s mang l iậ ữ ệ ớ ở ướ ế ẽ ạ nhi u bài h c cho các ngân hàng Vi t Nam trong công tác ph.ng ng a r i ro trongề ọ ệ ừ ủ ph ng th c TDCT.ươ ứ 3.3.1. Phân lo i khách hàng.ạ Các ngân hàng n c ngoài có nh ng tiêu chu n đ phân lo i khách hàng thu c lo iướ ữ ẩ ể ạ ộ ạ khách hàng có tình hình tài chính t t, trung bình và x u. Tùy m i ngân hàng mà có hố ấ ỗ ệ thông tiêu chu n phân lo i khác nhau. Khi ti n hành giao d ch v i m t khách hàng,ẩ ạ ế ị ớ ộ ngân hàng s phân lo i khách hàng đó thu c nhóm khách hàng nào. Đ i v i kháchẽ ạ ộ ố ớ hàng có tình hình tài chính t t s đ c c p h n m c tín d ng, h n m c chi t kh u,ố ẽ ượ ấ ạ ứ ụ ạ ứ ế ấ b o lãnh m th tín d ng có th kí qu là 0%. Đ i v i nh ng khách hàng có tình hìnhả ở ư ụ ể ỹ ố ớ ữ tài chính trung bình s đ c c p h n m c chi t kh u có truy đòi, h n m c b o lãnhẽ ượ ấ ạ ứ ế ấ ạ ứ ả m th tín d ng có kí qu . Đ i v i khách hàng có tình hình tài chính x u s khôngở ư ụ ỹ ố ớ ấ ẽ đ c c p h n m c tín d ng ho c ph i trình lên h i đ ng tín d ng. Có đ c b cượ ấ ạ ứ ụ ặ ả ộ ồ ụ ượ ướ chu n b ban đ u t t s gi m thi u đ c r i ro cho ngân hàng sau này.ẩ ị ầ ố ẽ ả ể ượ ủ 3.3.2. S d ng các th a thu n trong h p đ ng, cam k t và m u bi u.ử ụ ỏ ậ ợ ồ ế ẫ ể Khi các ngân hàng tham gia vào các giao d ch tín d ng nói chung và các giao d ch tínị ụ ị d ng ch ng t nói riêng đ u có nh ng h p đ ng, th a thu n v i khách hang đ cụ ứ ừ ề ữ ợ ồ ỏ ậ ớ ượ so n th o m t cách ch t ch . Các h p đ ng, th a thu n đó có th là h p đ ng c pạ ả ộ ặ ẽ ợ ồ ỏ ậ ể ợ ồ ấ b o lãnh, h p đ ng chi t kh u, th a thu n v kí qu th tín d ng, các m u đ n xinả ợ ồ ế ấ ỏ ậ ề ỹ ư ụ ẫ ơ NONSTOP Page 34 Qu n tr xu t nh p kh uả ị ấ ậ ẩ m th tín d ng, phát hành th b o lãnh nh n hàng c a khách hàng. Trong các h pở ư ụ ư ả ậ ủ ợ đ ng và th a thu n này, các ngân hàng th ng đ a các đi u kho n ràng bu c tráchồ ỏ ậ ườ ư ề ả ộ nhi m c a khách hàng khi có r i ro x y ra đ gi m thi u trách nhi m c a ngân hàng.ệ ủ ủ ả ể ả ể ệ ủ Các ngân hàng l n th ng có m t b ph n ho c phòng ban chuyên so n th o các h pớ ườ ộ ộ ậ ặ ạ ả ợ đ ng và m u bi u này đ khi có r i ro x y ra ngân hàng có đ căn c đ gi m thi uồ ẫ ể ể ủ ả ủ ứ ể ả ể trách nhi m cho mình.ệ 3.3.3. Phòng quan h qu c t có ch c năng v thông tin và c nh báoệ ố ế ứ ề ả Các ngân hàng trên th gi i th ng thành l p phòng quan h qu c t , phòngnày cóế ớ ườ ậ ệ ố ế ch c năng thu th p và cung c p thông tin v các ngân hàng và qu c gia trên th gi i.ứ ậ ấ ề ố ế ớ L i th c a các ngân hàng này là có r t nhi u chi nhánh các n c trên th gi i giúpợ ế ủ ấ ề ở ướ ế ớ cho phòng quan h qu c t có nh ng thông tin c n thi t v các ngân hàng, v t ngệ ố ế ữ ầ ế ề ề ừ qu c gia trên th gi i. Phòng quan h qu c t th ng có nh ng c m nang giúp choố ế ớ ệ ố ế ườ ữ ẩ các giao d ch hàng ngày di n ra hi u qu chính xác. C m nang này đ c c p nh tị ễ ệ ả ẩ ượ ậ ậ th ng xuyên cho phù h p v i đ c tr ng c a m i n c, m i chi nhánh. Ngoài ra,ườ ợ ớ ặ ư ủ ỗ ướ ỗ phòng quan h qu c t luôn đ a ra nh ng c nh báo v r i ro qu c gia, r i ro khiệ ố ế ư ữ ả ề ủ ố ủ ngân hàng giao d ch v i chính ph , doanh nghi p ho c t ch c tài chính t i qu c giaị ớ ủ ệ ặ ổ ứ ạ ố đó. Đi u này giúp cho các chi nhánh có nh ng đ nh h ng trong giao d ch b o lãnh tínề ữ ị ướ ị ả d ng ch ng t tùy thu c vào đi u ki n c a t ng qu c gia mà đ a ra nh ng đi uụ ứ ừ ộ ề ệ ủ ừ ố ư ữ ề ki n v khách hàng khác nhau.ệ ề 3.3.4. Áp d ng công ngh cao và đào t o con ng iụ ệ ạ ườ Các ngân hàng n c ngoài th ng s d ng các ch ng trình qu n lý v i k thu tướ ườ ử ụ ươ ả ớ ỹ ậ và công ngh hi n đ i đ gi m b t nh ng r i ro. Các chi nhánh c a ngân hang b tệ ệ ạ ể ả ớ ữ ủ ủ ở ấ kỳ n c nào cũng có th truy c p thông tin liên quan ph c v cho nghi p v c aướ ể ậ ụ ụ ệ ụ ủ mình nên gi m đ c r i ro thi u thông tin. Ngoài ra, các ngân hàng này đ u đ o tàoả ượ ủ ế ề ạ m t đ i ngũ nhân viên bài b n b ng nh ng khóa hu n luy n dài ngày t i trung tâmộ ộ ả ằ ữ ấ ệ ạ đào t o, trao đ i thông tin gi a các chi nhánh, h c h i kinh nghi m t ch c qu n lýạ ổ ữ ọ ỏ ệ ổ ứ ả c a nhau.ủ Ch ng h n nh Citibank, HSBC… là nh ng ngân hàng có đ i ngũ hu n luy nẳ ạ ư ữ ộ ấ ệ chuyên nghi p, các nhân viên cao c p, có chuyên viên t v n nghi p v có th gi iệ ấ ư ấ ệ ụ ể ả đáp các tình hu ng ph c t p cho các chi nhánh. Do v y, nhân viên c a h làm vi cố ứ ạ ậ ủ ọ ệ NONSTOP Page 35 Qu n tr xu t nh p kh uả ị ấ ậ ẩ chuyên nghi p, tác phong nhanh nh n, thao tác thu n th c. H luôn đ t ch t l ngệ ẹ ầ ụ ọ ặ ấ ượ công vi c lên v trí hàng đ u, tính k lu t c a nhân viên r t cao và luôn b o m tệ ị ầ ỹ ậ ủ ấ ả ậ thông tin. 3.3.5. Trung tâm tài tr th ng m i.ợ ươ ạ Các ngân hàng th ng m i d n d n hi n đ i hóa h t ng công ngh thông tin theoươ ạ ầ ầ ệ ạ ạ ầ ệ h ng x lý giao d ch t p trung c a nhi u n c, chi nhánh v m t trung tâm.ướ ử ị ậ ủ ề ướ ề ộ Hi n nay, đây là cách làm c a nhi u ngân hàng l n trên th gi i có nhi u chiệ ủ ề ớ ế ớ ề nhánh, l ng giao d ch l n nh Citibank có trung tâm x lý tài chính th ng m i ượ ị ớ ư ử ươ ạ ở Penang (Malaysia), Bank of New York có trung tâm x l. Th ng H i (Trungử ở ượ ả Qu c), American Express Bank có trung tâm t i Singapore…ố ạ NONSTOP Page 36

Các file đính kèm theo tài liệu này:

  • pdfQuản trị xuất nhập khẩu.pdf