Quản lý dự án - Chương III: Lập và quản lý dự án đầu tư

Căn cứ vào người khởi xướng dự án Dự án cá nhân ; Dự án tập thể ; Dự án quốc gia : Thường là các dự án xây dựng cơ sở hạ tầng hoặc phục vụ cho phúc lợi xã hội : Xây dựng các đường quốc lộ, xây dựng nhà máy thuỷ điện; Dự án quốc tế : Dự án bảo vệ môi trường, đường hầm xuyên eo biển Manches nối Anh - Pháp

ppt64 trang | Chia sẻ: nhung.12 | Ngày: 13/03/2018 | Lượt xem: 247 | Lượt tải: 0download
Bạn đang xem trước 20 trang tài liệu Quản lý dự án - Chương III: Lập và quản lý dự án đầu tư, để xem tài liệu hoàn chỉnh bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
CHƯƠNG III LẬP VÀ QUẢN Lí DỰ ÁN ĐẦU TƯ Nội dung chươngMột số lý luận cơ bản về dự ỏn đầu tưPhõn tớch, đỏnh giỏ dự ỏn đầu tưQuản lý dự ỏn1. Một số lý luận cơ bản về DAĐTVD: xây nhàKhỏi niệm:Dự án đầu tư là tổng thể các giải pháp sử dụng các nguồn tài nguyên hữu hạn hiện có để tạo ra những lợi ích thiết thực cho nhà đầu tư và cho xã hội 1.2 Đặc điểmCú tớnh cụ thể và mục tiờu xỏc địnhPhải tạo nờn 1 thực thể mớiĐũi hỏi sự tỏc động tớch cực của con ngườiDự ỏn cú tớnh bất định và rủi roTiến hành trong một khoảng thời gian nhất định và cú những giới hạn nhất định về nguồn lựcChi phớThời gianThành quảNgõn sỏch cho phộpThời hạnquy địnhYờu cầu về thành quảMục tiờuSự khỏc biệt giữa Chương trỡnh, Dự ỏn và Nhiệm vụChương trỡnh (Program) là một kế hoạch dài hạn bao gồm nhiều dự ỏn. Đụi khi về mặt thuật ngữ, chương trỡnh được dựng đồng nghĩa với dự ỏn. Dự ỏn (Project) là một quỏ trỡnh gồm cỏc cụng tỏc, nhiệm vụ cú liờn quan với nhau, được thực hiện nhằm đạt được mục tiờu đó đề ra trong điều kiện ràng buộc về thời gian, nguồn lực và ngõn sỏch. Nhiệm vụ (Task) là nỗ lực ngắn hạn trong vài tuần hoặc vài thỏng được thực hiện bởi một tổ chức nào đú, đồng thời tổ chức này cú thể kết hợp với cỏc nhiệm vụ khỏc để thực hiện dự ỏn1.3. Yờu cầu của DAĐTTớnh khoa học và tớnh hệ thốngTớnh phỏp lý của dự ỏnTớnh thực tiễn của DATớnh chuẩn mực của DATớnh phỏng định của DA1.4. Phõn loại DACăn cứ vào người khởi xướng dự ánDự án cá nhân ;Dự án tập thể ;Dự án quốc gia : Thường là các dự án xây dựng cơ sở hạ tầng hoặc phục vụ cho phúc lợi xã hội : Xây dựng các đường quốc lộ, xây dựng nhà máy thuỷ điện;Dự án quốc tế : Dự án bảo vệ môi trường, đường hầm xuyên eo biển Manches nối Anh - Pháp* Căn cứ vào tính chất hoạt động của dự ánDự án sản xuất ;Dự án dịch vụ thương mại ;Dự án xây dựng cơ sở hạ tầng ;Dự án dịch vụ xã hội : không phải vì mục tiêu lợi nhuận.* Căn cứ vào địa chỉ khách hàng của dự ánDự án sản xuất hàng xuất khẩu ;Dự án tiêu sản xuất hàng tiêu thụ nội địa.* Căn cứ vào thời gian ấn định của dự ánMang tính tương đối.Dự án ngắn hạn ;Dự án trung hạn ;Dự án dài hạn.* Căn cứ vào qui mô của dự ánDự án lớn ;Dự án vừa ;Dự án nhỏ.* Căn cứ vào mức độ chi tiết của DADự ỏn tiền khả thi (dự ỏn sơ bộ)Dự ỏn khả thi (luận chứng KT-KT, bỏo cỏo khả thi, giải trỡnh KT-KT)1.5. Chu trỡnh DAí tưởng về DAChuẩn bị và lập DAĐTThẩm định DAĐTTriển khai DAĐTĐỏnh giỏ DAĐTí tưởng DANhu cầu của thị trường đối với s/ph của DA hiện nay? Triển vọng trong tương lai nhu cầu cú tăng khụng?Những nhà cung cấp sản phẩm hiện hữu và xu hướng gia tăng cung như thế nào?DA cú phự hợp với chuyờn mụn và chiến lược của cty khụng?Chuẩn bị và lập DAĐTPhự hợp với chớnh sỏch phỏt triển kinh tế của toàn bộ nền kinh tế và của địa phươngCú thị trường tiờu thụ và mức độ cạnh tranh khụng gay gắtCú hiệu quả tài chớnh và hiệu quả kinh tế xó hộiPhự hợp với khả năng tài chớnh của nhà đầu tưCú tớnh khả thi caoThẩm định DAĐTLà giai đoạn đỏnh giỏ lại, phản biện lại cỏc ý tưởng đầu tư trước khi triển khaiLiờn quan đến quyết định của 4 nhúm đối tượng tham giaCỏc nội dung thẩm định - thẩm định s/ph và thị trường - thẩm định kỹ thuật - thẩm định về nhõn sự và quản lý - thẩm định hiệu quả tài chớnh - thẩm định hiệu quả kinh tế xó hội Phỏt sinh mõu thuẫn trong việc ra quyết định từ chối hay chấp nhận dự ỏn.Triển khai DAChuẩn bị thực hiện đầu tư :+ Khảo sát thiết kế, lập dự toán. Thẩm tra xét duyệt hồ sơ dự toán ;+ Đặt mua thiết bị, công nghệ, vật tư, kỹ thuật, thuê chuyên gia ;+ Tổ chức đấu thầu, giao nhận thầu ;+ Giải phóng mặt bằng và bàn giao mặt bằng ;+ Chuẩn bị xây lắp.Thực hiện đầu tư : Chú ý tới tiến độ và yêu cầu của các công việc.+ Thi công các công trình chính, phụ ;+ Lắp đặt các thiết bị chính, phụ ;+ Tiến hành chạy thử, thử tải ;+ Tổng nghiệm thu bàn giao để đưa vào khai thác ;+ Bảo hành.Sản xuất – kinh doanh : là một nội dung quan trọng của dự án đầu tư nhằm tạo ra sản phẩm, dịch vụ để thu lợi nhuận. Trong nền kinh tế thị trường thì đây chưa phải là giai đoạn cuối cùng của chu trình dự án đầu tư. Nhà đầu tư cần phải liên tục điều chỉnh dự án phù hợp với sự biến động của thị trường.Đỏnh giỏ DAĐTChớnh xỏcThường xuyờn2. Phõn tớch, đỏnh giỏ dự ỏnChủ ĐTDN xin thành lậpSản phẩm, dịch vụ và thị trườngQuy mụ sản phẩm và dự kiến thị trường tiờu thụCụng nghệ, mỏy múc thiết bị và mụi trườngCỏc nhu cầu cho sản xuấtMặt bằng, địa điểm và xõy dựng kiến trỳcTổ chức, quản lý, lao động và tiền lươngTiến độ thực hiện DA Cơ cấu vốn đầu tư theo nămPhõn tớch tài chớnhHiệu quả kinh tế xó hộiTự nhận xột, đỏnh giỏ và kiến nghịChủ ĐTI. Chủ đầu tư1. Tờn cụng ty:2. Đại diện được ủy quyền- Họ, tờn; Năm sinh; Quốc tịch- Số hộ chiếu ngày cấp.nơi cấp- Chức vụ, địa chỉ thường trỳ3. Trụ sở chớnh- Điện thoại, Telex, Fax4. Ngành kinh doanh chớnh5. Giấy phộp thành lập cụng ty- Đăng ký tại. Ngày.- Vốn đăng ký:.- Cụng ty mở tài khoản tại Ngõn hàng:.- Số tài khoản:.II. Doanh nghiệp xin thành lập1. Tờn Doanh nghiệp:- Tờn tiếng Việt:- Tờn giao dịch bằng tiếng nước ngoài thụng dụng:- Hỡnh thức đầu tư: (Doanh nghiệp 100% vốn nước ngoài, Doanh nghiệp liờn doanh, Hợp đồng hợp tỏc kinh doanh).- Thời gian hoạt động.- Mục tiờu và phạm vi kinh doanh của Doanh nghiệp.2. Vốn đầu tư:Tổng vốn đầu tư dự kiến, trong đú:- Vốn cố định: ............. đụ la Mỹ, bao gồm:+ Nhà xưởng: ............. m2, trị giỏ ............. đụ la Mỹ+ Văn phũng: ............. m2, trị giỏ ............. đụ la Mỹ+ Mỏy múc thiết bị: ............. đụ la Mỹ+ Vốn cố định khỏc: ............. đụ la Mỹ- Vốn lưu động: ............. đụ la Mỹ3. Nguồn vốn:Tổng số: ............. đụ la Mỹ, trong đú:° Vốn phỏp định (vốn gúp) ............. đụ la Mỹ, trong đú:+ Bờn Việt Nam gúp: ............. đụ la Mỹ, gồm:- Tiền: ............. đụ la Mỹ            - Tài sản khỏc: ............. đụ la Mỹ (nờu chi tiết)+ Bờn nước ngoài gúp ............. đụ la Mỹ, bao gồm:- Ngoại tệ: ............. đụ la Mỹ            - Mỏy múc thiết bị: ............. đụ la Mỹ            - Tài sản khỏc: ............. đụ la Mỹ (chi tiết)             ° Vốn vay: ............. đụ la Mỹ (nờu rừ bờn chịu trỏch nhiệm vay và cỏc điều kiện liờn quan).III. Cỏc sản phẩm, dịch vụ và thị trường:1. Sản phẩm, dịch vụ: Tờn, mó tờn, cỏc thụng số kỹ thuật cơ bản, sản lượng.2. Thị trường dự kiến cho việc tiờu thụ sản phảm, dịch vụ.3. Cơ sở lựa chọn sản phẩm, dịch vụ và thị trường:- Khảo sỏt tỡnh hỡnh cung - cầu liờn quan đến cỏc loại sản phẩm và/hoặc cỏc dịch vụ này tại cỏc thị trường được xỏc định trước đõy và hiện nay, đồng thời dự bỏo tỡnh hỡnh cung - cầu và cơ sở cho cỏc dự bỏo này trong tương lai.- So sỏnh cỏc loại sản phẩm, dịch vụ của dự ỏn với sản phẩm, dịch vụ cựng loại đạt tiờu chuẩn quốc tế trờn thị trường. SẢN PHẨM DỊCH VỤ VÀ THỊ TRƯỜNG: 1. Sản phõ̉m, dịch vụ: tờn, ký mã hiợ̀u, thụng sụ́ kỹ thuọ̃t chủ yờ́u, tiờu chuõ̉n chṍt lượng sản phõ̉m.2. Thị trường dự kiờ́n sẽ tiờu thụ sản phõ̉m, dịch vụ:. . . . . . . . .3. Căn cứ lựa chọn sản phõ̉m, dịch vụ và thị trường:- Tình hình cung-cõ̀u vờ̀ sản phõ̉m, dịch vụ trờn các thị trường đã xác định trong qua khứ, hiợ̀n tại và dự báo tình hình cung cõ̀u này trong tương lai, cơ sở của những dự báo đó.- So sánh sản phõ̉m, dịch vụ của dự án với các sản phõ̉m, dịch vụ cùng loại đạt chṍt lượng quụ́c tờ́ hiợ̀n có trờn thị trường thờ́ giới.QUY Mễ SẢN PHẨM VÀ DỰ KIấ́N THỊ TRƯỜNG TIấU THỤ:Tờn sản phõ̉m, dịch vụ (đơn vị)Năm thứ 1Năm. . .Năm sản xuṍt ụ̉n địnhSụ́ lượngGiá ước tínhThành tiờ̀nSụ́ lượngGiá ước tínhThành tiờ̀n1.2.3.Tụ̉ng doanh thuTỷ lợ̀ tiờu thụ sản phõ̉m- Tiờu thụ nụ̣i địa:. . . . . % sản phõ̉m- Xuṍt khõ̉u:. . . . . % sản phõ̉mCễNG NGHậ́, MÁY MÓC, THIấ́T BỊ VÀ MễI TRƯỜNG: Tờn thiờ́t bịXuṍt xứĐặc tính kỹ thuọ̃tSụ́ lượngƯớc giáGiá trịI. Thiờ́t bị sản xuṍtII. Thiờ́t bị phù trợIII. Thiờ́t bị vọ̃n chuyờ̉nIV. Thiờ́t bị văn phòngCÁC NHU CẦU CHO SẢN XUẤT:Danh mục (chủng loại)Năm thứ 1Năm thứ. . .Năm sx ụ̉n địnhSụ́ lượngƯớc giáGiá trịI. Nhọ̃p khõ̉u vào Viợ̀t Nam1.2.3.. . .II. Mua tại Viợ̀t Nam1.2.3.. . .1. Nhu cõ̀u vờ̀ nguyờn liợ̀u và bán thành phõ̉m:2. Nhu cõ̀u nhiờn liợ̀u, năng lượng, nước, các dịch vụ và nguụ̀n cung cṍp:Tờn gọi (chủng loại)Nguụ̀n cung cṍpNăm thứ 1Năm thứ. . .Năm sx ụ̉n địnhKhụ́i lượngGiá trị1.2.3.Trình bày phương án giải quyờ́t nhu cõ̀u cṍp điợ̀n, nước của dự án.3. Nhu cõ̀u vờ̀ lao đụ̣ng vào năm thứ. . . khi đạt cụng suṍt thiờ́t kờ́Loại lao đụ̣ngNgười Viợ̀t NamNgười nước ngoàiCụ̣ng1. Cán bụ̣ quản lý2. Nhõn viờn kỹ thuọ̃t và giám sát3. Cụng nhõn lành nghờ̀4. Cụng nhõn giản đơn5. Nhõn viờn văn phòngTụ̉ng sụ́MẶT BẰNG ĐỊA ĐIấ̉M VÀ XÂY DỰNG – KIấ́N TRÚC: Tờn hạng mụcĐơn vịQuy mụĐơn giáThành tiờ̀nI. Các hạng mục xõy mới1.2.3.II. Các hạng mục sửa chữa, cải tạo1.2.3.Cụ̣ngTễ̉ CHỨC QUẢN LÝ, LAO Đệ̃NG VÀ TIấ̀N LƯƠNG: Năm12. . . . .ụ̉n địnhI. Nhõn viờn người nước ngoài (ở các bụ̣ phọ̃n)1.2.3.Tụ̉ng quỹ lương cho nhõn viờn nước ngoàiII. Nhõn viờn người Viợ̀t Nam (ở các bụ̣ phọ̃n)1.2.3.Tụ̉ng quỹ lương cho nhõn viờn người Viợ̀t NamIII. Tụ̉ng quỹ lương (I + II)CƠ CẤU Vễ́N ĐẦU TƯ THEO NĂM THỰC HIậ́N Thành phõ̀nNăm thứ 1Năm. . .Năm sx ụ̉n định1. Vụ́n sản xuṍt- Nguyờn liợ̀u và bán thành phõ̉m nhọ̃p khõ̉u- Nguyờn liợ̀u và bán thành phõ̉m nụ̣i địa- Lương và bảo hiờ̉m xã hụ̣i- Chi phí điợ̀n, nước, nhiờn liợ̀u- Phụ tùng thay thờ́2. Vụ́n lưu thụng- Nguyờn vọ̃t liợ̀u tụ̀n kho- Bán thành phõ̉m tụ̀n kho- Thành phõ̉m tụ̀n kho- Hàng bán chịu3. Vụ́n bằng tiờ̀n mặtTụ̉ng vụ́n lưu đụ̣ngThành phõ̀nNăm thứ 1Năm. . .Năm sx ụ̉n định1. Chi phí chuõ̉n bị đõ̀u tư2. Chi phí đờ̀n bù, giải phóng mặt bằng, san nờ̀n và giá trị góp vụ́n bằng quyờ̀n sử dụng đṍt của Bờn Viợ̀t Nam (nờ́u có)3. Giá trị nhà cửa và kờ́t cṍu hạ tõ̀ng sẵn có4. Chi phí xõy dựng mới hoặc/và cải tạo nhà xưởng, kờ́t cṍu hạ tõ̀ng5. Chi phí máy móc, thiờ́t bị dụng cụ6. Vụ́n góp bằng chuyờ̉n giao cụng nghợ̀ hoặc mau cụng nghợ̀ trả gọn (nờ́u có)7. Chi phí đào tạo ban đõ̀u8. Chi phí khácTụ̉ng vụ́n cụ́ địnhPhõn tớch tài chớnhCác chỉ tiờuNăm thứ 1Năm . . .Năm sx ụ̉n định1. Tụ̉ng doanh thu2. Tụ̉ng chi phí (kờ̉ cả lụ̃ năm trước)3. Lợi nhuọ̃n trước thuờ́4. Thuờ́ lợi tức5. Lợi nhuọ̃n sau thuờ́6. Các quỹ7. Lợi nhuọ̃n được chiaTrong đó:- bờn (các bờn) Viợ̀t Nam- Bờn (các bờn) nước ngoàiXII. Đỏnh giỏ hiệu quả kinh tế - xó hội của dự ỏn:1. Hiệu quả tài chớnh:- Thời hạn hoàn vốn- Điểm hoà vốn- Nội suất thu nhập (IRR)- Khả năng cõn đối ngoại tệ 2. Hiệu quả kinh tế - xó hội của dự ỏn:- Thuế và cỏc khoản đúng gúp cho Nhà nước Việt Nam- Mức độ tiờn tiến của sản phẩm và cụng nghệ ỏp dụng- Giỏ trị sản phẩm làm ra, bao gồm giỏ trị xuất khẩu- Số việc làm do dự ỏn tạo ra 13. Tự đỏnh giỏ và xin ưu đói đầu tư:- Tớnh khả thi và hiệu quả của dự ỏn- Đề nghị cho hưởng cỏc ưu đói đối với dự ỏn.Ngày .... thỏng .... năm ....                                                             Đại diện chủ đầu tư (ký tờn, đúng dấu) PHÂN TÍCH TÀI CHÍNH DỰ ÁN Xỏc định vốn đầu tưXỏc định nguồn vốn đầu tưXỏc định dũng tiền của dự ỏnCỏc bước phõn tớch cỏc tỷ số tài chớnh1. Xỏc định đỳng cụng thức đo lường chỉ tiờu cần phõn tớch2. Xỏc định đỳng số liệu từ bctc để phõn tớch3. Giải thớch ý nghĩa của tỷ số vừa tớnh toỏn4. Đỏnh giỏ tỷ số vừa tớnh toỏn5. Phõn tớch nguyờn nhõn6. Đưa ra biện phỏp củng cố, cải thiện hay duy trỡCỏc chỉ số thu được từ bảng CĐKTCỏc chỉ số thu được từ bảng CĐKT1. Tỷ số thanh khoản2. Tỷ số đũn bẩy tài chớnhCỏc chỉ số thu được từ BCTC1. Tỷ số trang trải lói vayCỏc chỉ số thu được từ 2 bỏo cỏo:1. Tỷ số hiệu quả hoạt động2. Tỷ số sinh lợi: ROA,ROEBảng CĐKTBỏo cỏo kết quả hoạt động sản xuất kdBảng Lưu chuyển tiền tệThuyết minh BCTCQuyết định đầu tưQuyết định tài trợQuyết định quản lý tài sản + quản lý tiền mặt + quản lý hàng tồn kho + quản lý khoản PthuXÁC ĐỊNH VỐN ĐẦU TƯVốn đầu tư là cỏc nguồn lực được sử dụng vào sản xuất kinh doanh với mục đớch sinh lời - cho chủ đầu tư và/hoặc cho xó hội.Tài sảnNguồn vốnTài sản lưu động Tồn kho Phải thu Tiền mặtTài sản cố định Hữu hỡnh Vụ hỡnh Tài chớnhNguồn vốn vay Phải trả Vay ngắn hạn Vay trung và dài hạnNguồn vốn chủ sở hữuTiền mặtKhoản phải trảNNVL,TLSản phẩm hàng húaBỏn hàng húaKhoản phải thuTiền bơm vàoTiền rỳt raVỐN ĐẦU TƯThành phần: Quan điểm 1: Vốn cố định và Vốn lưu độngVốn cố định: là biểu hiện bằng tiền của cỏc tài sản cố định của dự ỏn.Vốn lưu động: là biểu hiện bằng tiền của cỏc tài sản lưu động của dự ỏn.Tài sản cần thỏa món điều kiện:Doanh nghiệp kiểm soỏt đượcĐem lại lợi ớch kinh tế trong tương laiXỏc định được chi phớPhõn biệt tài sản cố định và tài sản lưu độngQuan điểm 2: Vốn cố định và Nhu cầu vốn lưu độngNCVLĐ = Tồn kho + Phải thu - Phải trả3.2. XÁC ĐỊNH NGUỒN VỐNVốn gúp của cỏc chủ đầu tưVốn vayKế hoạch trả gốc và lói vay TTNội dungNăm 0Năm 1Năm Năm nTổng 1 Nợ đầu năm 2 Lói vay phải trả hàng năm 3 Gốc phải trả hàng năm 4 Tổng trả nợ trong năm 5 Nợ cuối năm Vốn CSH: vốn CP thường, vốn CP ưu đói, Lợi nhuận giữ lạiPhỏt hành CP: phỏt hành CP bị hạn chế, phỏt hành CP ra cụng chỳng, phỏt hành quyền ưu tiờn mua CP, thưởng chia tỏc h CPNợ: phỏt hành TP và đi vayThuờ tài sảnViệc quyết định lựa chọn nguồn vốn nào phụ thuộc vào: Rủi ro, quyền SH, dũng ngõn lưu tương lai, khả năng huy động nợMột dự ỏn huy động 300tr USD từ 3 nguồn: - Nguồn 1: Vay 40tr USD với lói suất 8%/năm - Nguồn 2: Vốn gúp 120tr USD từ cỏc cổ đụng và họ yờu cầu tỷ suất sinh lời ROI=10%/năm - Nguồn 3: 140tr USD. Đõy là vốn tự cú, với số vốn này chủ đầu tư cú thể cho vay với lói suất 12%%/năm.Tớnh tỉ lệ chiết khấu (chi phớ sử dụng vốn) để tớnh cỏc chỉ tiờu hiệu quả của DA.XÁC ĐỊNH DềNG TIỀN DỰ ÁNDũng tiền (dũng lưu kim, ngõn lưu) (CF) của dự ỏn trong một khoảng thời gian nhất định là chờnh lệch giữa tổng cỏc khoản thực thu của DA trong thời gian đú với tổng tổng cỏc khoản thực chi của DA trong thời gian đúSự khỏc nhau giữa CF và PBảng KQKD và bảng dũng tiền của khoản đầu tư mua tài sản 900tr, tạo ra DT 1000tr trong 3 năm, chi phớ bằng tiền mỗi năm 500tr, khấu hao đều trong 3 năm. Thuế suất thu nhập cụng ty 30%.Năm0123TổngDoanh thuChi phớKhấu haoLN trước thuếNộp thuếLN sau thuế10005003002006014010005003002006014010005003002006014030001500900600180420Bảng LCTTNăm0123TổngDoanh thuChi phớMua TSCF rũng trước thuếNộp thuếCF rũng sau thuế900-900-90010005005006044010005005006044010005005006044030001500900600180420Căn cứ vào sổ sỏch kế toỏn, người ta tớnh được dũng tiền như sau:* Khi chuẩn bị đầu tư: - Mua tài sản cố định (-)- Tài trợ nhu cầu vốn lưu động (-)- Chi thu đặc biệt khỏc (+, -)* Quỏ trỡnh sản xuất kinh doanhDoanh thu (+)Chi phớ (-)Thuế TNDN (-)Khấu hao (+)Lói vay (+)∆NCVLĐ (±)Lói rũng (+) * Kết thỳc dự ỏn: Thanh lý TSCĐ (+)Thu hồi nhu cầu vốn lưu động (+)Thu chi khỏc (±)Bài tậpMột chủ đầu tư nước ngoài dự kiến đầu tư vào hàng may mặc, tổng vốn đầu tư là 40.000 USD, trong đú 30.000 USD đầu tư mua sắm tài sản cố định, cũn lại để trang trải nhu cầu vốn lưu động của dự ỏn. Dự kiến dự ỏn tiến hành trong 5 năm. Tài sản cố định của dự ỏn được khấu hao đều và khấu hao hết trong 5 năm. Doanh thu hàng năm của dự ỏn là 50.000 USD, tổng chi phớ hàng năm (chưa kể chi phớ khấu hao) là 20.000 USD. Thuế thu nhập doanh nghiệp mà cụng ty phải nộp sẽ cú thuế suất là 25%. Hóy lập dũng tiền hàng năm của dự ỏn này. Năm012345Chuẩn bị đầu tư:+Mua TSCĐ+ Tài trợ NCVLĐ+ Thu chi đặc biệtTriển khai:+ Doanh thu+ Chi phớ+ Khấu hao + Thuế∆NCVLĐKết thỳc:+ Thanh lýThu hồi TTNCVLĐCFNăm012345Chuẩn bị đầu tư:+Mua TSCĐ-30+ Tài trợ NCVLĐ-10+ Thu chi đặc biệt0Triển khai:+ Doanh thu5050505050+ Chi phớ-26-26-26-26-26+ Khấu hao +6+6+6+6+6+ Thuế-6-6-6-6-6∆NCVLĐ00000Kết thỳc:+ Thanh lý0Thu hồi TTNCVLĐ10CF-402424242434Bài tậpĐầu tư TSCĐ 800 triệu đồng (bỏ ra 1 lần khi chuẩn bị, khấu hao đều và hết trong 10 năm, sau 10 năm sẽ được thanh lý với giỏ 100 triệu). Nhu cầu vốn LĐ: 10% Dthu (sẽ phải chuẩn bị tài trợ từ năm trước):DT 1000; 1200;1400; 1600; 1200; 1200; 1200; 1200; 1200; 1200.Dự kiến CPhớ hàng năm (kể cả CPhớ khấu hao: 80% DT)Thuế TNDN: 30%1. Xỏc định bảng LCTT của DA2. CĐT cần bỏ ra b/n vốn để đầu tư cho DA này?Năm012345678910Chuẩn bị ĐT           TSCĐ          Nhu cầu VLĐ           Triển khai           Dthu Chi phớ (gồm KH) Khao Thuế NC VLĐ hàng nămCL NCVLĐKết thỳc  Thanh lý  Thu hồi NCVLĐ  Thuế tớnh trờn TSLĐ     CFNăm012345678910Chuẩn bị ĐT           TSCĐ-800          Nhu cầu VLĐ           Triển khai           Dthu 1000120014001600120012001200120012001200Chi phớ (gồm KH) -800-960-1120-1280-960-960-960-960-960-960Khao 80808080808080808080Thuế -60-72-84-96-72-72-72-72-72-72NC VLĐ hàng năm-100-120-140-160-120-120-120-120-120-120 CL NCVLĐ-100-20-20-204000000 Kết thỳc           Thanh lý          100Thu hồi NCVLĐ          120Thuế tớnh trờn TSCĐ          -30            CF-900200228256344248248248248248438Một chủ đầu tư dự kiến đầu tư vào một dự ỏn với cỏc dữ kiện về tài chớnh như sau: Đầu tư mua sắm tài sản cố định với số tiền là 60 triệu USD (bỏ ra một lần khi mới thành lập dự ỏn). Cỏc tài sản cố định được khấu hao đều và hết trong vũng 5 năm (đõy cũng chớnh là thời gian hoạt động của dự ỏn). Sau 5 năm cỏc tài sản cố định được thanh lý với giỏ 5 triệu USD. Doanh thu hàng năm của dự ỏn như sau:Tổng chi phớ hoạt động hàng năm của dự ỏn bằng 80% doanh thu (chưa kể chi phớ khấu hao). Thuế suất thuế thu nhập doanh nghiệp ỏp dụng cho dự ỏn là 20%. Nhu cầu vốn lưu động bằng 25% doanh thu và phải chuẩn bị sẵn từ năm trước. Cõu hỏi:Hóy lập bảng lưu chuyển tiền tệ của dự ỏn.Năm12345Doanh thu (triệu USD)80100120110100Năm012345Chuẩn bị ĐT      TSCĐ-60     Nhu cầu VLĐ      Triển khai      Dthu 80100120110100Chi phớ (gồm KH) -76-92-108-100-92Khao 1212121212Thuế -0.8-1.6-2.4-2-1.6NC VLĐ hàng năm-20-25-30-27.5-25CL NCVLĐ-20-5-52.52.5Kết thỳc  Thanh lý  5Thu hồi NCVLĐ  25Thuế tớnh trờn TSLĐ  -1   CF-8010.213.424.122.547.4

Các file đính kèm theo tài liệu này:

  • pptths_dinh_hoang_minh_ktdt_chuong_4_7238.ppt