Phân tích và thiết kế giải thuật - Chương 6: Mô hình hóa cấu trúc

Các thành phần (tt) Dependency: Liên kết phụ thuộc Realization: Hiện thực hóa – Quan hệ ngữ nghĩa giữa lớp giao diện và lớp hiện thực

ppt20 trang | Chia sẻ: nguyenlam99 | Ngày: 05/01/2019 | Lượt xem: 19 | Lượt tải: 0download
Bạn đang xem nội dung tài liệu Phân tích và thiết kế giải thuật - Chương 6: Mô hình hóa cấu trúc, để tải tài liệu về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
*MÔ HÌNH HÓA CẤU TRÚCTrường Đại học Công nghệ Đồng Nai Khoa Công nghệ Chương 6*Nội dung chương 6Biểu đồ gói (Package Diagram)Biểu đồ đối tượng (Object Diagram)Biểu đồ cấu trúc tổng hợpLà một sơ đồ UML đưa ra góc nhìn một cách hình ảnh mức cao về tổ chức của ứng dụng.Hỗ trợ xác định tổng quát về sự phụ thuộc liên kết giữa các gói.Biểu đồ gói thường được sử dụng khi hệ thống có quy mô lớn và có cấu trúc phức tạpThường được tạo đầu tiên*Biểu đồ gói – Package DiagramBiểu đồ gói*Biểu đồ gói – Package DiagramCác thành phầnPackage: Thành phần chứa một phần cấu trúc của biểu đồGeneralization: Tổng quát hóa - Liên kết giữa package cha và package con (liên kết tổng quát hóa)Dependency: Liên kết hai package của mô hình có sự phụ thuộc: sự thay đổi của package này kéo theo sự thay đổi của package kia*Biểu đồ gói – Package DiagramBiểu đồ gói*Biểu đồ gói – Package DiagramBiểu đồ gói: các lớp chỉ là shortcut trong biểu đồ lớp*Biểu đồ gói – Package DiagramLà một sơ đồ UML thể hiện góc nhìn một cách hình ảnh về cấu trúc của một hệ thống thông qua sự thể hiện của các lớp (đối tượng), sự kết hợp (liên kết thể hiện), và sự phụ thuộc.Sơ đồ đối tượng hỗ trợ quan sát cấu trúc dữ liệu của hệ thống.*Biểu đồ đối tượng – Object DiagramCác thành phầnObject: Thể hiện của một lớpInstance link: Kết hợp hai đối tượngDependency: Liên kết hai thành phần của mô hình có sự phụ thuộc: sự thay đổi của thành phần này kéo theo sự thay đổi của thành phần kia*Biểu đồ đối tượng – Object DiagramQuan hệ giữa biểu đồ lớp và biểu đồ đối tượng*Biểu đồ đối tượng – Object DiagramQuan hệ giữa biểu đồ lớp và biểu đồ đối tượng*Biểu đồ đối tượng – Object DiagramChọn lớp cần thể hiệnDanh sách các lớp hiện có của project*Biểu đồ đối tượng – Object DiagramDanh sách các lớp hiện có của project*Biểu đồ đối tượng – Object DiagramChọn thuộc tính cần thể hiện cho đối tượngDanh sách các thuộc tính của lớp*Biểu đồ đối tượng – Object DiagramThể hiện các lớp, các giao diện, và các gói cấu thành nên hệ thống, bao gồm cả các cổng (port) và các phần bên trong của hệ thống.Có vai trò như biểu đồ lớpHỗ trợ quan sát cấu trúc và sự tương tác của nhiều lớp*Biểu đồ cấu trúc tổng hợp – Composite structure diagramBiểu đồ cấu trúc tổng hợp*Biểu đồ cấu trúc tổng hợp – Composite structure diagramCác thành phầnClass: Đối tượng lớpInterface: Giao diệnPort: Cổng giao tiếpPart: Phần chia thành từng thể hiện khác nhauGeneralization: Tổng quát hóa*Biểu đồ cấu trúc tổng hợp – Composite structure diagramCác thành phần (tt)Require Link: Nối lớp, port, đến một giao tiếpAssembly Connector: Kết nối các part với nhauDelegation Connector: Nối part với port*Biểu đồ cấu trúc tổng hợp – Composite structure diagramCác thành phần (tt)Association: Liên kết các đối tượng của các lớpAggregation: Kết hợp – Thể hiện liên kết giữa một lớp bao gồm hoặc chứa thể hiện của lớp khácComposition: Thành phần – Giống như Aggeration nhưng mạnh hơn*Biểu đồ cấu trúc tổng hợp – Composite structure diagramCác thành phần (tt)Dependency: Liên kết phụ thuộcRealization: Hiện thực hóa – Quan hệ ngữ nghĩa giữa lớp giao diện và lớp hiện thực*Biểu đồ cấu trúc tổng hợp – Composite structure diagram

Các file đính kèm theo tài liệu này:

  • pptchuong_6_6698.ppt
Tài liệu liên quan