Nhập môn tổ chức vận tải ô tô

NHẬP MÔN VẬN TẢI Ô TÔ Để đáp ứng nhu cầu học tập, nghiên cứu tìm hiểu của sinh viên, chúng tôi biên soạn cuốn giáo trình Nhập môn vận tải ô tô với khuôn khổ thời gian là 45 tiết (3 đơn vị học trình). Nội dung chủ yếu của giáo trình tập trung nghiên cứu các vấn đề về quá trình vận tải, phương tiện vận tải ô tô, điều kiện khai thác, các vấn đề về kinh tế, tổ chức vận tải hàng hoá và tổ chức vận tải hành khách bằng ô tô. Lời nói đầu Chương 1: Tổng quan về vận tải ô tô - Vận tải ô tô trong hệ thống vận tải - Tình hình phát triển của ô tô trên thế giới - Các tác nghiệp của quá trình sản xuất vận tải - Các điều kiện khai thác vận tải - Năng lực vận chuyển - Cơ sở pháp lý cho tổ chức và quản lý vận tải ô tô Chương 2. Phương tiện vận tải ô tô và các chỉ tiêu khai thác - Phương tiện vận tải ô tô - Chỉ tiêu đánh giá phương tiện vận tải - Các chỉ tiêu khai thác phương tiện vận tải - Năng suất của phương tiện vận tải ô tô - Giá thành của vận tải ô tô Chương 3. Tổ chức vận tải hàng hoá bằng ô tô - Hàng hóa và luồng hàng trong vận tải - Hành trình chạy xe trong vận tải hàng hóa - Công tác tổ chức vận tải hàng hóa - Một số hình thức vận chuyển hàng hóa bằng ô tô - Vận tải đường dài Chương 4. Tổ chức vận tải hành khách bằng ô tô - Hành khách và luồng hành khách - Tổ chức vận tải hành khách trong đô thị - Tổ chức vận tải hành khách liên tỉnh, quốc tế - Tổ chức vận tải hành khách du lịch - Tổ chức vận tải hành khách hợp đồng và cho thuê xe - Tổ chức vận tải hành khách bằng xe con Read more: http://www.thuvienso.info/index.php/.#ixzz1QEDhBuGb

pdf208 trang | Chia sẻ: tlsuongmuoi | Ngày: 26/06/2013 | Lượt xem: 426 | Lượt tải: 1download
Tóm tắt tài liệu Nhập môn tổ chức vận tải ô tô, để xem tài liệu hoàn chỉnh bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
hái niệm Vận tải khách theo hợp ñồng là vận tải khách không theo tuyến cố ñịnh, ñược thực hiện theo hợp ñồng vận tải ñó ñược ký kết giữa người thuê vận tải và người vận tải. 2. Quy ñịnh khai thác vận tải khách theo hợp ñồng – Doanh nghiệp, hộ kinh doanh có ñầy ñủ ñiều kiện quy ñịnh ñối với kinh vận tải hành khách ñều ñược khai thác vận tải khách theo hợp ñồng. – Xe ô tô vận tải khách theo hợp ñồng phải có phù hiệu “XE HỢP ðỒNG” theo mẫu. TÀI LIỆU CHIA SẺ TRÊN DIỄN ĐÀN WWW.OTO-HUI.COM NMTCVTOT • 175 – Xe ô tô khách ñăng ký ở nước ngoài không ñược khai thác vận tải khách theo hình thức hợp ñồng trên lãnh thổ Việt Nam. 3. Hợp ñồng vận chuyển khách – Xe ô tô khách vận chuyển khách theo hợp ñồng phải có hợp ñồng vận tải bằng văn bản theo mẫu hợp ñồng do pháp luật quy ñịnh. – Trong hợp ñồng vận tải phải ghi từ thời gian thực hiện hợp ñồng, ñịa chỉ cụ thể nơi ñi, nơi ñến, số lượng khách và hành trình chạy xe; – Khi vận chuyển hành khách theo hợp ñồng lái xe phải mang theo hợp ñồng, nội dung hợp ñồng phải phù hợp với bản hợp ñồng lưu tại doanh nghiệp, hộ kinh doanh cá thể khi phát hành hợp ñồng. Hợp ñồng phải ghi rừ ñiểm ñi, ñiểm ñến, các ñiểm ñón trả khách, số lượng khách tại từng ñiểm. – Những xe ñó ñăng ký khai thác tuyến cố ñịnh, nếu có nhu cầu vận chuyển khách theo hợp ñồng thời doanh nghiệp gửi "Giấy ñề nghị khai thác vận tải khách bằng ô tô theo hợp ñồng" ñến cơ quan quản lý tuyến ñể ñược cấp phù hiệu “XE HỢP ðỒNG” theo thời hạn hợp ñồng ñó ký. – Nghiêm cấm các xe vận chuyển khách theo hợp ñồng tổ chức bán vé cho khách ñi xe. 4.5. TỔ CHỨC VẬN TẢI HÀNH KHÁCH BẰNG XE CON 4.5.1. PHÂN LOẠI VẬN CHUYỂN HÀNH KHÁCH BẰNG XE CON Xe con chủ quản là xe con của các ñơn vị, cơ quan ñể phục vụ nhu cầu ñi lại của các thành viên quan trọng trong cơ quan ñó. Xe con cá nhân là xe con của các cá nhân sử dụng trong các chuyến ñi của chính mình. TÀI LIỆU CHIA SẺ TRÊN DIỄN ĐÀN WWW.OTO-HUI.COM NMTCVTOT • 176 Sơ ñồ 4.2. Sơ ñồ vận chuyển hành khách bằng xe con Xe con cho thuê: ðể thoả mãn nhu cầu sử dụng xe con cho các cá nhân, ở những thành phố người ta thường tổ chức những ñơn vị vận tải cho thuê xe con. Thời gian thuê xe có thể là 1 ca, 1 ngày... Sau khi ký hợp ñồng cụ thể về: thời gian thuê xe, tình trạng kỹ thuật của xe và các phụ tùng kèm theo, trách nhiệm của người thuê xe, bên vận tải sẽ tiến hành giao xe cho người thuê tại ñịa ñiểm ñặt tại nơi thuận tiện ñể người thuê xe sử dụng giao thông công cộng ñược thuận lợi. Việc thuê xe có thể ñược tiến hành theo hai cách: thuê cả xe và lái, thuê xe không. Giá thuê xe có thể tính theo thời gian thuê hoặc theo quãng ñường lăn bánh. Vận tải taxi là hình thức sử dụng xe con ñể ñáp ứng nhu cầu ñi lại của hành khách. Trong nội dung phần này chủ yếu ñi vào nghiên cứu việc tổ chức vận tải hành khách bằng taxi. 4.5.2. TỔ CHỨC VẬN TẢI HÀNH KHÁCH BẰNG TAXI 1. Khái niệm – Xe taxi là loại xe ôtô có không quá 8 ghế (kể cả ghế người lái) ñược thiết kế ñể vận chuyển khách ñáp ứng các ñiều kiện vận chuyển taxi. – Kinh doanh vận tải khách bằng taxi là kinh doanh vận tải khách bằng ô tô có lịch trình và hành trình theo yêu cầu của khách; cước tính theo ñồng hồ tính tiền. – ðiểm ñỗ xe taxi là nơi cơ quan có thẩm quyền quy ñịnh cho xe taxi ñược ñỗ chờ ñón khách hoặc ñỗ trong thời gian ngừng vận hành. 2. Yêu cầu ñối với vận tải taxi a. Yêu cầu ñối với phương tiện vận tải taxi * Với phương tiện Vận tải hành khách bằng xe con Xe con của các ñơn vị, cơ quan (chủ quản) Xe con của các ñơn vị vận tải (công cộng) Xe con của các cá nhân (tư nhân) Vận tải bằng xe con Vận tải tắc xi Cho thuê xe con Tắc xi tự do Tắc xi hành trình TÀI LIỆU CHIA SẺ TRÊN DIỄN ĐÀN WWW.OTO-HUI.COM NMTCVTOT • 177 – Có không quá 8 ghế (kể cả ghế người lái) ñược thiết kế ñể vận chuyển khách: có niên hạn sử dụng theo quy ñịnh; có chứng nhận kiểm ñịnh an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới ñường bộ. – Có máy bộ ñàm liên hệ với Trung tâm ñiều hành của doanh nghiệp. – có phù hiệu “XE TAXI”; trên nóc taxi phải gắn cố ñịnh hộp ñèn có chữ “TAXI” hoặc “METER TAXI” bằng chữ in nhãn từ ñược cả phía trước và phía sau hộp ñèn. Trên hộp ñèn có thể ghi thêm tên doanh nghiệp, số ñiện thoại của doanh nghiệp với cỡ chữ và số nhỏ hơn cỡ chữ “TAXI” hoặc “METER TAXI”. Hộp ñèn phải ñược bật sáng ñồng thời với hệ thống ñèn chiếu sáng của xe. – Phía mặt ngoài hai bên thành xe phải ghi tên, số ñiện thoại doanh nghiệp, biểu trưng lôgô của doanh nghiệp (nếu có), số thứ tự xe taxi (theo số thứ tự của doanh nghiệp quản lý). * ðồng hồ tính tiền: Xe taxi phải có ñồng hồ tính tiền theo quy ñịnh sau: – ðồng hồ tính tiền ñược tính bằng tiền Việt Nam (VNð) ñơn giá trên số ki lô mét lăn bánh. – ðồng hồ ñược lắp ở vị trí hợp lý ñể khách ñi xe và lái xe quan sát dễ dàng. – ðồng hồ tính tiền phải ñược ñịnh kỳ kiểm ñịnh, kẹp chỡ theo quy ñịnh của cơ quan Nhà nước có thẩm quyền. Khi thay ñổi giá cước doanh nghiệp phải báo cáo với cơ quan kiểm ñịnh ñể kiểm tra và kẹp chì lại. b. ðiểm ñỗ xe taxi * ðiểm ñỗ xe taxi ñược chia làm 2 loại ðiểm ñỗ xe taxi do doanh nghiệp taxi tổ chức và quản lý; ðiểm ñỗ xe taxi công cộng do ngành giao thông vận tải ñịa phương tổ chức và quản lý. * Yêu cầu ñối với ñiểm ñỗ xe taxi – ðảm bảo an toàn và trật tự giao thông ñô thị, bảo ñảm yêu cầu phũng, chống cháy nổ và vệ sinh môi trường ; – Việc lập hoặc bãi bỏ ñiểm ñỗ xe taxi công cộng do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh hoặc cơ quan ñược Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh uỷ quyền quy ñịnh phù hợp với quy hoạch phát triển mạng lưới giao thông vận tải của ñịa phương; ưu tiên bố trí ñiểm ñỗ taxi công cộng tại các nhà ga, bến cảng, sân bay, bến xe, khu dân cư, trung tâm văn hoá, siêu thị, khách sạn,... 3. Những trường hợp thường sử dụng taxi Vận tải taxi rất phổ biến trong vận tải hành khách ở các nước, ñặc biệt ở các thành phố lớn nó bổ xung hỗ trợ cho các hình thức vận tải hành khách khác. Taxi thường ñược sử dụng phổ biến trong các trường hợp sau: – Những chuyến ñi yêu cầu nhanh chóng khẩn trương; – Những chuyến ñi yêu cầu vận chuyển từ cửa ñến cửa (ñi và ñến tận cửa nhà); TÀI LIỆU CHIA SẺ TRÊN DIỄN ĐÀN WWW.OTO-HUI.COM NMTCVTOT • 178 – Những chuyến ñi mà ở vùng ñó mạng lưới hành trình vận tải công cộng không ñảm bảo hoặc chưa có; – Những chuyến ñi mà hành khách mạng theo nhiều hành lý; – Những chuyến ñi vào những thời ñiểm mạng lưới vận tải công cộng không làm việc 4. ðặc ñiểm của vận tải taxi – Nhu cầu sử dụng taxi thay ñổi theo thời gian (theo giờ trong ngày: giờ rất sớm, khuya; theo ngày trong tuần: ngày làm việc và ngày nghỉ; theo mùa; theo hướng). – Khối lượng hành khách do vận tải taxi ñảm nhận chiếm một tỷ trọng rất nhỏ trong tổng khối lượng hành khách vận chuyển. – Số chuyến sử dụng taxi trong năm của người dân phụ thuộc vào nhiều yếu tố (phong tục tập quán, thu nhập bình quân ñầu người, giá cả vận tải taxi...) – ðộ dài chuyến ñi trong vận tải taxi hết sức ña dạng phụ thuộc nhiều yếu tố. – Số người cùng ñi (nhóm) trên 1 xe taxi có thể: từ 1 ñến sức chứa tối ña của xe. Ví dụ với xe 4 chỗ, các khả năng có thể là: + 1 người + 2 người + 3 người + 4 người. – Phương tiện sử dụng trong vận tải taxi yêu cầu có tính năng tốc ñộ cao, có chỗ ñể hành lý, có thiết bị tính tiền tự ñộng, có ñèn hiệu, có ký hiệu riêng. – Thời gian hoạt ñộng bình quân của một xe trong ngày từ 14 – 15 giờ, thời gian làm việc của taxi thường là suốt cả ngày ñêm (ñối với những thành phố lớn), quãng ñường xe chạy trong ngày lớn từ 200 – 300 Km / ngày. – Giá cước trong vận tải taxi thường ñược tính theo số lần mở cửa xe, số Km xe lăn bánh và thời gian chờ ñợi ñược trả tiền. 5. Các phương án gọi taxi a. ðón taxi tại các ñiểm ñỗ Ở những nơi tập trung ñông người (ga, cảng, siêu thị, nhà hát, triển lãm, công viên, bệnh viện...) hoặc những ñường phố chính thường bố trí trạm ñỗ taxi. Những taxi không có khách thường xếp hàng nằm tại các trạm ñỗ. Việc lựa chọn trạm ñỗ taxi cần ñảm bảo thuận tiện cho hành khách (ñi bộ ít) và khoảng cách giữa chúng phải phù hợp (thông thường ≤ 2 Km2 diện tích thành phố có một ñiểm ñỗ). Những trạm ñỗ nào có số lượng xe taxi ñến > 40 xe / giờ thì tổ chức ñiều ñộ (thứ tự xe ra vào), tuy nhiên cũng có những trường hợp do nhu cầu sử dụng taxi cao cho nên cũng có thể không còn xe. Thông thường phương án này có khoảng 20 – 30% số lượng khách sử dụng. b. ðón taxi trên ñường (vẫy taxi) Khi xe taxi chạy trên ñường (không có khách ñèn xanh), hành khách có thể ñứng ở trên ñường ñể vẫy các xe taxi không khách chạy ngang qua. Khi sử dụng phương án TÀI LIỆU CHIA SẺ TRÊN DIỄN ĐÀN WWW.OTO-HUI.COM NMTCVTOT • 179 này, hành khách không phải ñi bộ tới các trạm ñỗ taxi nhưng phải chờ ñợi ở trên ñường. Thời gian chờ ñợi của hành khách phụ thuộc vào tần suất xe taxi chạy trên ñường, thời gian gọi taxi, vị trí gọi taxi. Tại các trục lộ giao thông lớn nơi mà mật ñộ taxi cao thì phương án phát huy hiệu quả thông thường khoảng 20 – 50% số lượng khách sử dụng. c. Gọi taxi qua ñiện thoại cho các chuyến ñi ngay hoặc ñặt trước Phương án này rất chủ ñộng cho hành khách và ñối với cả các hãng taxi. Các hãng taxi có một số số ñiện thoại (các số ñiện thoại thông thường rất dễ nhớ) do tổng ñài phụ trách khi khách có nhu cầu gọi các chuyến ñi ngay hay ñặt trước tổng ñài tiếp nhận thông tin, thông qua mạng liên lạc nội bộ tổng ñài ñiều xe taxi gần vị trí ñón khách nhất ñến ñón. Hành khách gọi ñiện thoại báo trước thời gian, ñịa ñiểm và nơi ñến (ñặt trước taxi), hoặc gọi ñiện thoại báo nhu cầu sử dụng taxi ngay. Khi gọi taxi theo phương án này hành khách không phải ñi bộ cũng như không phải chờ ñợi Với phương án này nếu trung tâm ñiều hành tốt thì giảm ñáng kể quãng ñường chạy không của xe ñến vị trí ñón khách nâng cao hiệu quả hoạt ñộng của các hãng taxi. Tuy nhiên trong thực tế hiện nay do rất nhiều bất cập nhất là trong hệ thống liên lạc nội bộ của các hãng taxi không ñược bảo mật cho nên các taxi khác có thể nhận ñược thông tin dẫn ñến tình trạng tranh dành khách của các xe gây ra tai nạn giao thông trên ñường. 6. Tổ chức vận chuyển taxi a. Nội dung công tác tổ chức vận chuyển taxi ñược thể hiện qua sơ ñồ sau: Hình 6. Sơ ñồ công tác tổ chức vận chuyển taxi Phân bố các ñiểm ñỗ taxi Quảng cáo và thông tin về taxi Lập biểu ñồ ñưa xe taxi ra hoạt ñộng Ngày làm việc Ngày nghỉ Tổ chức ñưa xe ra hoạt ñộng Nghiên cứu nhu cầu vận chuyển taxi Xác ñịnh nhu cầu vận chuyển taxi Xác ñịnh chế ñộ công tác, tính toán số lượng xe taxi Tổ chức lao ñộng cho lái xe TÀI LIỆU CHIA SẺ TRÊN DIỄN ĐÀN WWW.OTO-HUI.COM NMTCVTOT • 180 b. Các chỉ tiêu của vận tải taxi * Quãng ñường xe chạy chung: Lchg = LTT + LHð + L0TT (4.28) Trong ñó: LTT – quãng ñường ñược trả tiền LHð – quãng ñường huy ñộng L0TT – quãng ñường không ñược trả tiền (không có khách). * Quãng ñường ñược trả tiền (Km) LTT = LTT ck + LTT kk (4.29) Trong ñó: Ltt ck– quãng ñường ñược trả tiền khi có chở khách Ltt kk– quãng ñường ñược trả tiền khi không chở khách (chỉ có trong trường hợp gọi ñiện ñặt trước xe taxi). * Hệ số quãng ñường ñược trả tiền chg tt tt L L =β (4.30) * Hệ số sử dụng quãng ñường chg CK tt L L =β (4.31) Hệ số ttβ là chỉ tiêu quan trọng phản ánh công tác của taxi trên ñường. Thông thường ttβ = 0,71 – 0,82 tuỳ thuộc vào ñặc ñiểm hoạt ñộng. * Thời gian hoạt ñộng của xe trên ñường (không kể thời gian lái xe nghỉ ăn cơm) T = tLB + tCð (giờ) (4.32) Thời gian chờ ñợi bao gồm hai loại: – Thời gian chờ ñợi ñược trả tiền (theo nhu cầu của khách ( ttcdt ) – Thời gian chờ ñợi không ñược trả tiền ( ottcdt ) * Hệ số sử dụng thời gian T Ttt=η (4.43) Trong ñó: ttcd tt lbtt ttT += (4.34) Ttt – thời gian ñược trả tiền (giờ) tt lbt – thời gian lăn bánh ñược trả tiền (giờ) ttcdt – thời gian chờ ñợi ñược trả tiền (giờ) TÀI LIỆU CHIA SẺ TRÊN DIỄN ĐÀN WWW.OTO-HUI.COM NMTCVTOT • 181 * Hiệu quả sử dụng xe trong một giờ (số km ñược trả tiền trong một giờ) T L K tt= (Km/giờ) (4.35) * ðộ dài bình quân chuyến ñi có khách C CK tt bq Z L L = (4.36) ZC– số chuyến vận chuyển ðộ dài bình quân chuyến ñi có khách (Lbq) phụ thuộc: – Diện tích thành phố; – Sự phân bố các ñiểm thu hút hành khách; – Sự phát triển của các loại vận tải khác. 7. Giá cước và doanh thu của vận tải taxi a. Giá cước vận tải taxi: Trong vận tải taxi giá cước ñược tính theo hai loại * Giá cước theo quãng ñường ðối với vận tải taxi giá cước theo quãng ñường ñược xác ñịnh trên cơ sở sau: – Giá mở cửa: ðó là giá cước tính ñầu tiên cho các chuyến với một cự ly nhất ñịnh, thông thường giá cước cao hơn so với giá cước của các cự ly tiếp theo. Giá mở cửa ñược xác ñịnh sao cho doanh nghiệp taxi thu ñủ chi phí ñối với các chuyến ñi với cự ly ngắn và rất ngắn vì ngoài quãng ñường ñược trả tiền các chuyến taxi phải chạy quãng ñường ñón khách. thông thường giá mở cửa ñược tính cho 1Km (Cmở cửa ∼ 1 Km) – Giá cước ñối với quãng ñường có khách: ðối với giá cước này thì cũng theo nguyên tắc chung khi xây dựng giá cước vận tải như giảm giá ñối với khách ñi hai chiều, giá cước ñơn vị của các chuyến ñi có cự ly lớn thì nhỏ hơn giá cước ñơn vị của các chuyến ñi có cự ly nhỏ… * Giá cước theo thời gian Cước theo thời gian của taxi ñược tính ñối với thời gian chờ ñợi theo yêu cầu của khách, ñược gọi là thời gian chờ ñợi ñược trả tiền Tổng doanh thu của taxi ñược tính như sau DT = CKm * ∑ LTT + CCð * ∑TCð TT (4.37) Ngoài ra còn có một số khoản lệ phí khác như phụ phí ñường, lệ phí bến bãi Trong ñó: CKm – giá cước phải trả cho 1 Km quãng ñường xe chạy CCð – giá cước phải trả cho 1 giờ chờ ñợi ñược trả tiền Cch – giá cước phải trả cho 1 lần lên xe (chuyến) TÀI LIỆU CHIA SẺ TRÊN DIỄN ĐÀN WWW.OTO-HUI.COM NMTCVTOT • 182 Bảng 4.5. Một số số liệu về vận tải taxi Dânsố (106người) Diện tích Km2 Số lượng ñiểm ñỗ Chiều dài BQ tới ñiểm ñỗ Km Thời gian chờ ñợi xe (phút) T.gian ðB ñến ñiểm ñỗ (phút) Nhu cầu taxi cho 1Km2 D.Tích Số lượng taxi / 1000 dân (1) (2) (3) (4) (5) (6) (7) (8) > 1 220 60 0,73 14,5 11,0 4,6 1,35 > 0,5–1 120 30 0,76 18,0 11,5 4,3 1,25 (1) (2) (3) (4) (5) (6) (7) (8) > 0,25–0,5 80 18 0,80 20,0 12,1 3,2 1,15 > 0,1–0,25 60 11 0,89 23,0 13,4 1,8 1,0 < 0,1 30 3 0,98 27,0 14,7 1,5 0,4 Biểu ñồ ñưa xe ra hoạt ñộng Yêu cầu lập biểu ñồ ñưa xe ra hoạt ñộng ñảm bảo sử dụng xe có hiệu quả và nâng cao chất lượng phục vụ hành khách. Cơ sở ñể lập biểu ñồ ñưa xe ra hoạt ñộng – Nhu cầu vận chuyển hành khách theo không gian và thời gian; – Những ñiểm thu hút có khối lượng lớn (nhà ga, cảng, nhà hát, sân bay...) – Số lượng xe có và xe tốt ; – Thời gian làm việc bình quân của một xe trong ngày; – Tổ chức lao ñộng cho lái xe phù hợp. Chú ý khi lập biểu ñồ ñưa xe ra hoạt ñộng cần ñảm bảo: – Thời gian có nhu cầu sử dụng tắc xi lớn nhất trong ngày thì cần số lượng xe hoạt ñộng nhiều nhất. – Khi có nhu cầu vận chuyển không lớn nên rút bớt số xe hoạt ñộng (chú ý thay ca vào thời gian thích hợp nếu làm việc 2 ca ñể khỏi ảnh hưởng ñến số xe hoạt ñộng trên ñường). Dựa vào biểu ñồ ñưa xe ra hoạt ñộng bộ phận ñiều ñộ viết lệnh (ghi một số chie tiêu cần thiết) cho các xe ra hoạt ñộng cụ thể. Biểu ñồ ñưa xe ra hoạt ñộng phải cân ñối với số xe tốt, tổ chức lao ñộng cho lái xe và loại ngày trong tuần (ngày thường, ngày nghỉ) TÀI LIỆU CHIA SẺ TRÊN DIỄN ĐÀN WWW.OTO-HUI.COM NMTCVTOT • 183 Chương 4 Câu 1: Luồng hành khách? Các phương pháp nghiên cứu luồng hành khách nói chung và luồng hành khách ñi bằng xe buýt nói riêng? ðiều kiện và phạm vi sử dụng hợp lý của từng phương pháp? Câu 2: Các quy luật biến ñộng luồng hành khách? Phân tích ảnh hưởng của chúng tới công tác tổ chức vận tải? Câu 3: Các phương thức vận tải hành khách công cộng trong ñô thị? Vai trò của vận tải xe buýt trong vận tải hành khách ñô thị? Câu 4: Nội dung và yêu cầu ñặt ra ñối với công tác tổ chức vận tải hành khách bằng xe buýt trong thành phố? Câu 5: Các loại hành trình xe buýt trong thành phố? Quy trình xây dựng hành trình xe buýt? Các chỉ tiêu khai thác phương tiện trên hành trình? Câu 6: Yêu cầu ñặt ra ñối với phương tiện vận tải ôtô sử dụng làm xe buýt trong thành phố? Tại sao phải lựa chọn phương tiện? Phương pháp lựa chọn và phân bổ xe buýt vào hoạt ñộng trên các hành trình? Câu 7: Mục ñích, tác dụng, yêu cầu và cơ sở xây dựng biểu ñồ và thời gian biểu chạy xe? Câu 8: Các loại tốc ñộ trong vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt? Ý nghĩa và cách xác ñịnh của từng loại tốc ñộ? Câu 9: Sự khác biệt giữa vận tải hành khách ñường dài bằng ôtô với tổ chức vận tải hành khách bằng xe buýt. ðiều kiện ñể kinh doanh vận tải hành khách ñường dài bằng ôtô trên lãnh thổ Việt Nam. Câu 10: Vai trò của vận tải ôtô trong việc phát triển hoạt ñộng du lịch tại Việt Nam? Sự khác biệt giữa vận tải hành khách và vận tải hành khách du lịch. Câu 11: Vai trò của vận tải taxi trong hệ thống vận tải hành khách ñô thị? Vận tải taxi ñược sử dụng trong trường hợp nào? Các phương án gọi taxi? Phạm vi sử dụng hợp lý của từng phương án? TÀI LIỆU CHIA SẺ TRÊN DIỄN ĐÀN WWW.OTO-HUI.COM NMTCVTOT • 184 Câu 12: Các chỉ tiêu ñánh giá hoạt ñộng vận tải taxi? Cách xác ñịnh trong các chỉ tiêu ñó những chỉ tiêu nào ñánh giá trực tiếp hiệu quả hoạt ñộng của vận tải taxi? Ý nghĩa của chúng? Câu 13: Nội dung cơ bản của công tác tổ chức vận tải taxi? PHỤ LỤC 1 CÁC THÔNG SỐ HÌNH HỌC CƠ BẢN CỦA Ô TÔ Các kích thước cơ bản của một số xe Tây Âu, Nhật Bản, Hàn Quốc, Mỹ hiện ñang lưu hành trên thị trường Việt Nam ñược trình bày trong bảng sau. TT Loại xe Mã hiệu Nước sản xuất Dài (mm) Rộng (mm) Cao (mm) Chiều dài cơ sở (mm) (1) (2) (3) (4) (5) (6) (7) (8) A Xe con 1 Honda CRX Nhật 3772 1614 1272 2300 2 Huyndai Excel Hàn Quốc 4275 1608 1384 2383 3 Huyndai Sonata Hàn Quốc 4681 1750 1407 2650 4 I suzu Stylus Nhật 4194 1679 1390 2451 5 Mazda 626 Nhật 4554 1689 1500 2576 6 Nissan Maxima GXE Nhật 4596 1698 1350 2649 7 Nissan Stanza Nhật 4570 1700 1374 2550 8 Peogeot 405 Pháp 4408 1714 1406 2669 9 Peogeot 505 Pháp 4901 1730 1481 2900 10 Toyota Corolla Nhật 4326 1656 1330 2430 11 Suzuki 1.6 GLS Nhật 4075 1600 1380 2365 12 Toyota Cressida Nhật 4816 1710 1384 2680 13 Toyota Camry Nhật 4770 1770 1340 2619 TÀI LIỆU CHIA SẺ TRÊN DIỄN ĐÀN WWW.OTO-HUI.COM NMTCVTOT • 185 14 Toyota CElica Nhât 4445 1727 1280 2525 15 Volvo 740 / 940 / 960 Thuỵ ðiển 4830 1760 1410 2770 16 Ford Mustang Mỹ 4562 1735 1323 2553 17 Audi A8 ðức 5030 1880 1436 2880 18 Chang'An SC7080 Trung Quốc 3300 1405 1410 2175 19 Chevrolet Cavalier Mỹ 4630 1684 1359 2573 20 Citroen ZX Pháp 4070 1688 1399 2540 (1) (2) (3) (4) (5) (6) (7) (8) 21 Daihatsu Feroza Nhật 3700 1580 1720 2175 22 Fan VW Trung Quốc 4385 1674 1415 2471 23 Honda Accord Nhật 4675 1715 1380 2720 24 Hyundai Accent Hàn Quốc 4130 1620 1394 2400 25 Hyundai Grandeur Hàn Quốc 4865 1725 1430 2735 26 Hyundai Lantra Hàn Quốc 4388 1680 1385 2500 27 Mekong Star Super deluxe Việt Nam 4585 1750 1865 2640 28 Nissan Sunny Nhật 4230 1690 1395 2430 B Xe hòm 1 Daihatsu Charade Nhật 4054 1615 1384 2340 2 Ford Escord Wagon Mỹ 4351 1694 1360 2500 3 Honda Escord Wagon Nhật 4745 1715 1400 2720 4 Mazda 323 Nhật 4155 1669 1380 2415 5 Mitsubishi Precis Nhật 4100 1608 1384 2383 6 Peugeot 205 Pháp 3705 1560 1364 2420 7 Peugeot 309 Pháp 4051 1628 1395 2469 8 Suzuki 1.3 GL Nhật 3810 1575 1380 2365 9 Daihatsu Citivan Nhật 3875 1560 1860 2080 C Xe tải con và ña năng 9 General Chevrolet Pick up Mỹ 4927 1950 1788 2984 TÀI LIỆU CHIA SẺ TRÊN DIỄN ĐÀN WWW.OTO-HUI.COM NMTCVTOT • 186 10 Ford F–Series Mỹ 5006 2006 1773 2967 11 Jeep Comanche Mỹ 4554 1821 1721 2867 12 Mazda B2200 / B2600 Nhật 4511 1669 1565 2760 13 Nissan Pick up Model Flat Bed 4X2 Nhật 4735 1660 1580 2950 14 Nissan Pick up Model Regular Bed 4X2 Nhật 4435 1650 1605 2650 15 Peugeot 504 Pháp 4707 1710 1540 3000 16 Mitsubishi Montero Nhật 4704 1694 1864 2725 (1) (2) (3) (4) (5) (6) (7) (8) 17 Toyota Land Cruiser STD Nhật 4675 1800 1820 2730 18 Toyota Land Cruiser LX Nhật 4350 1690 1910 2600 19 Toyota Land Cruiser GX Nhật 4675 1800 1955 2730 20 Toyota Land Cruiser STD Nhật 4675 1800 1920 2730 21 Toyota Land Cruiser VX Nhật 4750 1800 1820 2730 22 Isuzu 1.45T NHR55E Nhật 4590 1695 2095 2490 23 Isuzu 2 T NKR55E Nhật 4670 1695 2120 2460 24 Isuzu 3T NKR55R Nhật 5830 1695 2120 3360 25 Isuzu 5T NQR66P Nhật 6610 1995 2250 3815 D Xe tải lớn 1 Nissan CLG 87D Nhật 6630 2220 2560 3745 2 –nt– CLG 87F –nt– 7300 2220 2560 4205 3 –nt– CLG 87H –nt– 7750 2220 2560 4505 4 –nt– CLG 87L –nt– 8590 2220 2560 4975 5 –nt– CPB 14 E –nt– 6210 2425 2685 3750 6 –nt– CPB 14 H –nt– 7700 2425 2685 4500 7 –nt– CPB 14 N –nt– 9500 2425 2685 5650 8 Isuzu* FXZ(6x4) Nhật 8345 2460 2850 4800 9 Hino 8.5T FC112SA Nhật– VN 6070 2095 2315 3360 TÀI LIỆU CHIA SẺ TRÊN DIỄN ĐÀN WWW.OTO-HUI.COM NMTCVTOT • 187 10 Hino 8.5T FC114SA Nhật– VN 7220 2095 2315 4150 11 Hino 14.2T* FF3HJS Nhật– VN 7560 2440 2610 4280 12 Hino 14.2T* FF3HMS Nhật– VN 8720 2440 2610 5050 13 Hino 14.2T* FF3HGS Nhật– VN 6435 2440 2610 3780 14 Hino 23T* FM1JNKA Nhật– VN 8520 2430 2630 E Xe bus 1 Xe khách 25 Hoà Bình Việt Nam 6350 2150 2800 – 2 Xe khách 30 Hoà Bình Việt Nam 7180 2150 2750 – 3 Xe khách 45 Hoà Bình Việt Nam 9900 2500 3200 – Ghi chú: * Chỉ tính ñầu kéo. PHỤ LỤC 2 MỘT SỐ THÔNG SỐ HÌNH HỌC CỦA ðOÀN XE VÀ RƠ MOÓC Ô tô ñầu kéo Sơ mi rơmoóc Rơmoóc Thông số Ký hiệu G az 5 1 Z in 1 30 K pa z 22 1 Gaz 744 M m z 58 4b O ga z 83 2 U ap z7 54 b M az 5 20 b (1) (2) (3) (4) (5) (6) (7) (8) (9) (10) Trọng tải (tấn) 6.0 10.5 30.0 4.0 7.0 12.0 4.0 6.0 Kích thước (m) Dài 5.12 5.28 7.37 5.19 6.30 9.50 6.02 6.58 Rộng 2.11 2.36 2.65 2.20 2.46 2.50 2.35 2.50 Cao 2.13 2.31 2.62 2.62 2.00 3.50 2.16 1.52 Khoảng cách trục (m) 3.30 3.30 4.78 3.72 4.34 7.22 2.60 3.00 ðoạn chìa trước (m) 0.87 1.07 1.00 – – – – – ðoạn chìa sau (m) 0.95 0.90 0.89 – – – – – Vết bánh trước (m) 1.58 1.80 1.95 1.65 1.74 1.69 1.80 1.95 TÀI LIỆU CHIA SẺ TRÊN DIỄN ĐÀN WWW.OTO-HUI.COM NMTCVTOT • 188 Vết bánh sau (m) 1.65 1.79 1.2 1.65 1.74 1.69 1.80 1.95 Khoảng sáng gầm xe (m) 0.24 0.27 0.29 – – – – – Bán kính giới hạn ngoài (m) 8.10 7.80 11.2 – – – – – Bán kính giới hạn trong (m) 5.2 4.3 7.1 – – – – – Bán kính nhỏ nhất bánh trước bên ngoài (m) 7.30 6.70 9.90 – – – – – Bán kính nhỏ nhất bánh sau bên ngoài (m) 0.42 0.51 0.56 0.42 0.48 0.56 0.50 0.56 (1) (2) (3) (4) (5) (6) (7) (8) (9) (10) Số lượng trục 6 6 10 4 4 4 4 4 Cỡ lốp 7.5– 20 26– 20 12– 20 7.5– 20 9– 20 12– 20 26– 20 12– 20 Diện tích giới hạn (m2) 10.8 12.5 19.5 11.4 15.5 23.8 14.2 16.5 Tổng tr. lượng xe (tấn) – 3.86 10.1 1.90 2.52 4.0 1.9 3.2 Công suất ñộng cơ (mã lực) 70 148 180 – – – – – Tiêu hao nhiêu liệt / 100 km 26 32 80 – – – – – Dung tích thùng nhiên liệu 90 170 450 – – – – – Chú thích: Chiều dài của romoóc bao gồm cả chiều dài của càng xe. TÀI LIỆU CHIA SẺ TRÊN DIỄN ĐÀN WWW.OTO-HUI.COM NMTCVTOT • 189 PHỤ LỤC 3 CÁC HÃNG Ô TÔ NỔI TIẾNG TRÊN THẾ GIỚI 1. Các mác xe của châu Âu Italia 1. Ferrari 2. Fiat 3. Alfa Romeo 4. Lancia 5. Lamborghini 6. Innocenti 7. Bugatti 8. Maserati 9. Boxel 10. Mazzieri 11. Micro Vett 12. Torpedo 13. Autobianchi Anh 1.Rolls – Royce 2. Jaguar 3. Bentley 4. MG 5. Mini 6. Aston Martin 7. MCC (Smart) 8. Land Rover 9. Lotus 10. Rover ðức 1. Mercedes 2. BMW 3. Volkwagel 4. Audi 5. Porsche 6. Opel Pháp 1. Peogeot 2. Renault 3. Citroen Nga 1. Lada 2. Volga 3. Kamaz Thuỵ ðiển 1. Volvo 2. Saab Séc 1. Skoda Rumani 1. Oltena 2. Các mác xe của Mỹ 1. Ford (Mustang,...) 2. Chrysler 3. General Motor 4. Chevrolet 5. Cadilac 6. Dodge 7. Jeep 8. Lincoln 9. Pontiac 3. Các mác xe của Nhật Bản 1. Toyota (Corona, Camry, Cressida, Crown, Land Cruiser, Previa, Coaster, Zace..) 2. Nissan (Vip,Cedric, Bluebird, Sunny, Maxima, Primera, Ternano, Patrol, PathFinder...) 3. Honda (Accord, Civic, Acura, Legend,...) 4. Mitsubishi (Pajero, Canter,...) 5. Mazda (323, 626, 929) 6. Isuzu (Trooper) TÀI LIỆU CHIA SẺ TRÊN DIỄN ĐÀN WWW.OTO-HUI.COM NMTCVTOT • 190 7. Suzuki 8. Daihatsu 9. Hino 10. Infiniti 4. Các mác xe của Hàn Quốc 1. Hyundai (Chair man, Combi, Cosmos, Sonata,) 2. Deawoo (Excel, Cielo, Nubira, Lanos,...) 3. Kia 4. Asia Motor TÀI LIỆU CHIA SẺ TRÊN DIỄN ĐÀN WWW.OTO-HUI.COM N M T C V T O T • 19 1 P H Ụ L Ụ C 4 S Ố L IỆ U V Ề G IA O T H Ô N G V Ậ N T Ả I C Ủ A M Ộ T S Ố ð Ô T H Ị T R Ê N T H Ế G IỚ I D ân s ố Ô tô B us T T T hà nh p hố 19 80 (1 03 ) T ốc ñ ộ tă ng tr ưở ng 19 70 – 8 0 (% ) D iệ n tí ch (k m 2 ) G N P tr ên ñ ầu ng ườ i (U S D ) T ổn g số (1 03 ) T rê n 10 00 dâ n (1 98 0) T ốc ñ ộ tă ng tr ưở ng hà ng n ăm 19 70 –8 0 T ổn g số (1 03 ) T rê n 10 00 d ân (1 98 0) Ô tô th ươ ng m ại (1 98 0) (1 ) (2 ) (3 ) (4 ) (5 ) (6 ) (7 ) (8 ) (9 ) (1 0) (1 1) (1 2) 1 A bi dj an 17 15 11 .0 26 1 11 50 85 50 10 24 10 1. 41 – 2 A cc ra 14 47 6. 7 13 90 42 0 27 19 – 70 9 0. 49 74 11 3 A m m an 11 25 4. 1 36 14 20 81 72 – 43 3 0. 38 32 00 0 4 A nk ar a 19 00 4. 4 23 7 14 70 65 34 14 .2 78 1 0. 41 – 5 B an gk ok 51 54 9. 1 15 69 67 0 36 7 71 7. 9 63 00 1. 22 34 15 5 6 B og ot a 42 54 7. 1 – 11 80 18 0 42 7. 8 90 81 2. 13 – 7 B om ba y 85 00 3. 7 43 8 24 0 18 0 21 6. 1 30 66 0. 36 38 44 7 8 B ue no s A ir es 10 10 0 1. 7 21 0 23 90 53 7 53 10 .0 12 08 9 1. 20 97 24 5 TÀI LIỆU CHIA SẺ TRÊN DIỄN ĐÀN WWW.OTO-HUI.COM N M T C V T O T • 19 2 9 C ai ro 74 64 3. 1 23 3 58 0 23 9 32 17 .0 81 77 1. 10 42 00 0 (1 ) (2 ) (3 ) (4 ) (5 ) (6 ) (7 ) (8 ) (9 ) (1 0) (1 1) (1 2) 10 C al cu tt a 95 00 3. 0 14 14 24 0 95 10 5. 6 31 60 0. 33 28 50 0 11 H ar ar e 67 0 5. 2 – 63 0 10 7 16 0 3. 0 50 4 0. 75 53 00 12 H on gK on g 50 67 2. 5 10 60 42 40 20 0 39 7. 92 78 1. 83 58 80 1 13 Ja ka tt a 67 00 4. 0 65 0 43 0 22 2 33 9. 8 47 98 0. 72 77 78 1 14 K ar ac hi 52 00 5. 2 13 46 30 0 18 4 35 8. 4 12 06 4 2. 32 17 62 8 15 K ua la L um pu r 97 7 3. 5 24 4 16 20 37 38 – 11 48 1. 18 79 23 16 L ag os 13 21 3. 1 66 5 10 10 62 47 – – – 58 85 7 17 L im a 44 15 4. 2 – 93 0 33 3 75 7. 2 88 53 2. 01 10 60 18 M an il a 59 25 5. 1 63 6 69 0 26 6 45 8. 0 31 40 3 5. 30 10 07 25 19 M ed el in 20 78 3. 2 11 52 11 80 91 44 – 48 00 2. 31 10 80 0 20 M ex ic o C it y 15 05 6 5. 0 14 79 20 90 15 77 10 5 – 18 50 0 1. 23 15 55 00 21 N ai ro bi 12 75 8. 8 69 0 42 0 60 47 – 11 00 0. 86 – TÀI LIỆU CHIA SẺ TRÊN DIỄN ĐÀN WWW.OTO-HUI.COM N M T C V T O T • 19 3 22 R io de Ja ne ro 92 00 2. 4 64 64 20 50 95 7 10 4 12 .1 11 00 0 1. 20 95 94 5 (1 ) (2 ) (3 ) (4 ) (5 ) (6 ) (7 ) (8 ) (9 ) (1 0) (1 1) (1 2) 23 S an Jo se , C .R . 63 7 3. 5 18 0 17 30 – – – 50 0 0. 78 – 24 S ao P ao lo 12 80 0 4. 5 14 93 20 50 19 35 15 1 7. 8 16 40 0 1. 28 24 00 00 25 S eo ul 83 66 5. 0 62 7 15 20 12 7 15 11 .7 13 00 0 1. 55 63 22 2 26 S in ga po re 24 13 1. 5 61 8 44 30 16 4 68 6. 8 65 12 2. 70 78 03 8 27 T un is 12 30 6. 4 11 5 13 10 38 31 – 64 2 0. 52 – 28 L on do n 68 51 –0 .9 15 79 79 20 19 32 28 2 2. 6 11 47 9 1. 68 78 72 3 29 N ew Y or k 70 86 –1 .0 75 9 11 36 0 15 45 21 8 – 10 48 1 1. 48 90 69 2 30 P ar is 88 00 0. 6 45 4 11 73 0 32 40 36 8 12 .3 71 00 0. 81 25 50 00 31 S to ck ho lm 15 28 3. 0 64 89 13 52 0 39 1 25 6 3. 0 18 50 1. 21 34 03 6 32 S tu tt ga rt 58 1 –0 .8 20 7 13 59 0 19 9 34 3 2. 5 33 2 0. 57 – 33 T ok yo 83 52 –6 .6 59 2 98 90 22 19 26 6 2. 5 63 93 0. 77 13 04 27 34 W el li ng to n 13 5 –0 .7 26 6 70 90 61 45 2 – 25 6 1. 90 24 43 2 TÀI LIỆU CHIA SẺ TRÊN DIỄN ĐÀN WWW.OTO-HUI.COM N M T C V T O T • 19 4 P H Ụ L Ụ C 5 P H Ư Ơ N G T IỆ N V Ậ N T Ả I C Ô N G C Ộ N G V À C Á N H Â N Ở C Á C ð Ô T H Ị C Á C N Ư Ớ C A S E A N T ỷ lệ p hư ơn g ti ện tr on g cá c ch uy ến ñ i c ơ gi ới h oá (T ổn g số / Ô tô / xe m áy / xe ñ ạp ) (% ) C ơ cấ u cá c ph ươ ng ti ện tr on g vậ n tả i c ôn g cộ ng T T T hà nh p hố D ân s ố (1 00 0 ng ườ i) Ô tô v à xe m áy / 10 00 d ân (Ô tô / xe m áy ) P hư ơn g ti ện c á nh ân P hư ơn g ti ện c ôn g cộ ng Ô tô bu ýt C ác p hư ơn g ti ện k há c 1 B an D un g In do ne xi a 13 00 (n ăm 1 97 6) 35 / 65 48 / 14 / 23 / 11 52 – 52 2 Ja ka rt a In do ne xi a 60 00 (n ăm 1 97 7) 25 / 75 35 65 32 33 3 S ur ab ay a In do ne xi a 23 00 (n ăm 1 97 6) 11 / 51 64 / 16 / 48 / 0 36 5 31 4 K ua la L am pu r M al ay si a 10 00 (n ăm 1 97 8) 90 / 60 53 / 39 / 14 / 0 47 19 28 5 M an il a P hi li pp in 59 00 (n ăm 1 98 0) 45 / 7 25 75 15 60 6 B an gk ok T há i L an 53 30 (n ăm 1 98 1) 62 / 54 28 / 22 / 6 / 0 72 60 12 7 C hi an g M ai T há i L an 15 0 (n ăm 1 97 7) 5 / 3 5 7 93 7 86 TÀI LIỆU CHIA SẺ TRÊN DIỄN ĐÀN WWW.OTO-HUI.COM NMTCVTOT • 195 . TÀI LIỆU THAM KHẢO [1] VŨ VĂN BÁCH Những vấn ñề cơ bản về kinh tế Nhà xuất bản Thống kê, 1998 [2] NGÔ THỊ CÚC Quản lý ñơn vị trong nền kinh tế thị trường Nhà xuất bản Thống kê, 1998 [3] PHAN TIẾN ðỨC Kinh tế thị trường Trường ðại học Giao thông Vận tải [4] NGUYỄN VĂN ðIỆP Kinh tế vận tải Trường ðại học Giao thông Vận tải, 2003 [5] ðOÀN VĂN HẠNH Hướng dẫn thành lập – Tổ chức hoạt ñộng của doanh nghiệp tư nhân; Công ty TNHH; Công ty cổ phần Nhà xuất bản Lao ñộng. [6] ðỖ PHI HOÀI Kinh tế vi mô Nhà xuất bản Tài chính, 1996 [7] LÊ THÁI LĨNH Tổ chức vận tải ô tô Trường ðại học Giao thông Vận tải [8] Nguyễn Văn Luận Kinh tế học vĩ mô Nhà xuất bản Thống kê [9] VŨ HUY LỘC Kinh tế vận tải ô tô Trường ðại học Giao thông Vận tải [10] NGUYỄN VĂN THỤ Phân tích hoạt ñộng kinh doanh Nhà xuất bản Giao thông vận tải, 2003 [11] TỪ SỸ SÙA Vận tải hành khách Trường ðại học Giao thông vận tải [12] ðẠI HỌC LUẬT TÀI LIỆU CHIA SẺ TRÊN DIỄN ĐÀN WWW.OTO-HUI.COM NMTCVTOT • 196 Giáo trình Luật kinh tế Nhà xuất bản Công an nhân dân [13] Luật doanh nghiệp năm 2005 Nhà xuất bản Chính trị quốc gia [14] Luật giao thông ñường bộ Nhà xuất bản Chính trị quốc gia [15] Quyết ñịnh 08 / 2005 / Qð–BGTVT của Bộ Giao thông vận tải ra ngày 10 / 01 / 2005 quy ñịnh về bến xe ô tô khách. [16] Quyết ñịnh 09 / 2005 / Qð–BGTVT của Bộ Giao thông vận tải ra ngày 10 / 01 / 2005 quy ñịnh về vận tải khách bằng ô tô theo tuyến cố ñịnh và vận tải khách bằng ô tô theo hợp ñồng. [17] Một số vấn ñề về quản lý nhà nước Nhà xuất bản Chính trị quốc gia. [18] Bộ Giao thông vận tải Quyết ñịnh số 17– 2007 / Qð–GGTVT quy ñịnh về vận tải khách bằng taxi [19] Uỷ ban thường vụ quốc hội Pháp lệnh về chất lượng hàng hoá số 18 – 1999 / PL – UBTVQH 10 ngày 24 / 12 / 1999. [20] Bộ Giao thông vận tải Tiêu chuẩn 22 – TCN 256 – 99 – Yêu cầu chung về xe khách liên tỉnh; Tiêu chuẩn 22 – TCN 302 – 02 – 99 – Yêu cầu chung về xe buýt trong thành phố; Tiêu chuẩn 22 – TCN 224 – 2001 – 99 – Tiêu chuẩn về kỹ thuật và bảo vệ môi trường của phương tiện giao thông cơ giới ñường bộ. [21] Bộ Khoa học công nghệ TCVN 62211 – 2003 – Khái niệm về phương tiện ñường bộ Quy ñịnh về các yêu cầu chung ñối với ô tô khách liên tỉnh (tiêu chuẩn 22–TCN 256–99 Có hiệu lực từ: 01 / 01 / 2000). Quy ñịnh trách nhiệm và hình thức xử lý ñối với tổ chức, cá nhân khi vi phạm trong quản lý, ñiều hành và hoạt ñộng kinh doanh vận tải khách bằng ô tô theo Quyết ñịnh số 3633 / 2003 / Qð–BGTVT ngày 02 tháng 12 năm 2003 của Bộ trưởng Bộ Giao thông Vận tải) Quy ñịnh về việc kiểm tra kỹ thuật xuất xưởng ñối với ôtô khách thành phố sản xuất, lắp ráp theo thiết kế trong nước theo Quyết ñịnh số 2090 / 2003 / Qð–BGTVT ngày 16 tháng 7 năm 2003 của Bộ trưởng Bộ Giao thông Vận tải) Nghị ñịnh số 23 / 2004 / Nð–CP của Chính phủ về quy ñịnh niên hạn sử dụng của ôtô tải và ôtô chở người TÀI LIỆU CHIA SẺ TRÊN DIỄN ĐÀN WWW.OTO-HUI.COM NMTCVTOT • 197 Quy ñịnh về bến xe ôtô khách theo Quyết ñịnh số: 08 / 2005 / Qð–BGTVT ngày 10 tháng 01 năm 2005 của Bộ trưởng Bộ Giao thông Vận tải) Quy ñ ịnh về Vận t ải khách bằng ôtô theo tuyến cố ñ ịnh và vận tải khách bằng ô tô theo hợp ñồng (Ban hành kèm theo Quyết ñịnh số: 09 / 2005 / Qð–BGTVT ngày 10 tháng 01 năm 2005 của Bộ trưởng Bộ Giao thông Vận tải). TÀI LIỆU CHIA SẺ TRÊN DIỄN ĐÀN WWW.OTO-HUI.COM NMTCVTOT • 198 MỤC LỤC Trang Lời nói ñầu - Chương 1: TỔNG QUAN VỀ VẬN TẢI Ô TÔ - 1.1 Vận tải ô tô trong hệ thống vận tải - 1.1.1. Hệ thống vận tải 1. Khái niệm 2. Phân loại vận tải: 3. Vai trò, tác dụng của vận tải trong nền kinh tế quốc dân 4. Tính chất của vận tải 5. Cơ sở vật chất kỹ thuật của vận tải 1.2.2. Vai trò vận tải ô tô trong hệ thống vận tải 1.2. Tình hình phát triển của ô tô trên thế giới và Việt Nam 1.2.1. Tình hình phát triển của ô tô trên thế giới 1. Tổng quan về lịch sử hình thành và phát triển của ô tô 2. Xu hướng phát triển của công nghệ chế tạo ô tô trên thế giới 3. Xu hướng kinh doanh ô tô trên thế giới 4. Phát triển mạng lưới ñường và các công trình phụ trợ phục vụ cho vận tải 1.2.2. Tình hình phát triển của vận tải ô tô tại Việt Nam 1.3. Các tác nghiệp của quá trình sản xuất vận tải 1. Các tác nghiệp của quá trình vận tải hàng hoá 2. Các tác nghiệp của quá trình vận tải hành khách 1.4. Các ñiều kiện khai thác vận tải 1.4.1. ðiều kiện kinh tế - xã hội 1. Thu nhập 2. Cơ cấu kinh tế (%GDP) 3. Dân cư và nguồn lao ñộng Việt Nam 4. Các yếu tố khác 1.4.2. ðiều kiện vận tải 1.4.3. ðiều kiện tổ chức kỹ thuật 1. Chế ñộ bảo quản phương tiện 2. Chế ñộ khai thác xe 3. Chế ñộ bảo dưỡng sửa chữa phương tiện 1.4.4. ðiều kiện khí hậu thời tiết và các nhân tố khác 1. ðiều kiện khí hậu thời tiết 2. Ảnh hưởng của các nhân tố khác 1.4.5. ðiều kiện ñường sá 1. Mạng lưới ñường ô tô và cấp hạng kỹ thuật của ñường 1.5. Năng lực vận chuyển TÀI LIỆU CHIA SẺ TRÊN DIỄN ĐÀN WWW.OTO-HUI.COM NMTCVTOT • 199 1.5.1. Khả năng thông qua của ñường 1. Khả năng thông xe và số làn xe 2. Khả năng thông qua của nút giao thông 1.5.2. Năng lực vận chuyển của vận tải ô tô 1. Năng lực vận chuyển 1.6. Cơ sở pháp lý cho tổ chức và quản lý vận tải ô tô 1.6.1. Các khái niệm 1.6.2. ðiều kiện, thủ tục cấp giấy phép kinh doanh vận tải và các hình thức họat ñộng kinh doanh vận tải 1. ðiều kiện, thủ tục cấp giấy phép kinh doanh vận tải 2. Các hình thức hoạt ñộng kinh doanh vận tải 1.6.3. Cơ sở pháp lý cho họat ñộng kinh doanh vận tải bằng ô tô 1.Vận chuyển hàng hoá 2. Quy ñịnh ñối với tổ chức vận chuyển hành khách Chương 2. PHƯƠNG TIỆN VẬN TẢI Ô TÔ VÀ CÁC CHỈ TIÊU KHAI THÁC 2.1. Phương tiện vận tải ô tô 2.1.1. Khái niệm và phân loại phương tiện 1. Khái niệm 2. Phân loại 2.2. Chỉ tiêu ñánh giá phương tiện vận tải 1. Các thông số cơ bản của phương tiện vận tải ô tô 2. Chỉ tiêu sử dụng kích thước và trọng lượng của xe 3. Sức chứa của xe 4. Tính sử dụng thuận tiện 5. Sức kéo và tốc ñộ của xe 6. An toàn chạy xe 7. ðộ bền chắc của xe 8. Tính kinh tế nhiên liệu 9. Tính cơ ñộng của phương tiện 10. ảnh hưởng tới môi trường 2.3. Các chỉ tiêu khai thác phương tiện vận tải 2.3.1. Tổng số phương tiện và mức ñộ sử dụng 1. Tổng số phương tiện 2. Hệ số ngày xe tốt 3. Hệ số ngày xe vận doanh 2.3.2. Trọng tải và hệ số sử dụng trọng tải phương tiện 1. Trọng tải 2. Hệ số sử dụng trọng tải 2.3.3. Quãng ñường và hệ số sử dụng quãng ñường 1. Quãng ñường 2. Hệ số sử dụng quãng ñường TÀI LIỆU CHIA SẺ TRÊN DIỄN ĐÀN WWW.OTO-HUI.COM NMTCVTOT • 200 3. Quãng ñường xe chạy ngày ñêm (Lngñ) 2.3.4. Chỉ tiêu về tốc ñộ 1. Tốc ñộ kết cấu 2. Tốc ñộ giới hạn cho phép 3. Tốc ñộ kỹ thuật 4. Tốc ñộ lữ hành 5. Tốc ñộ khai thác 2.3.5. Thời gian làm việc của phương tiện 1. Thời gian xếp dỡ hàng hoá 2. Thời gian chuyến xe, vòng xe 3. Thời gian làm việc trong ngày của phương tiện vận tải 2.3.6. khoảng cách vận chuyển, quãng ñường xe chạy có hàng trong một chuyến 2.4. Năng suất của phương tiện vận tải ô tô 2.4.1. Khái niệm năng suất 2.4.2. Năng suất của phương tiện vận tải 1. Năng suất của phương tiện vận tải hàng hóa 2. Năng suất của phương tiện vận tải hành khách 2.5. Giá thành của vận tải ô tô 2.5.1. Khái niệm 2.5.2. Giá thành vận tải 2.5.3. Xác ñịnh giá thành theo các khoản mục chi phí 1. Chi phí tiền lương và các khoản theo lương của lái phụ xe 2. Các loại bảo hiểm 3. Chi phí nhiên liệu 4. Vật liệu khai thác bao gồm 5. Chi phí trích trước săm lốp 6. Chi phí BDKT và SCTX 7. Khấu hao cơ bản phương tiện vận tải 8. Chi phí sửa chữa lớn phương tiện vận tải 9. Các loại phí và lệ phí 10. Chi phí quản lý doanh nghiệp 11. Các loại thuế ñánh vào yếu tố ñầu vào của sản xuất 12. Tổng chi phí 13. Giá thành vận tải ô tô Chương 3. TỔ CHỨC VẬN TẢI HÀNG HOÁ BẰNG Ô TÔ 3.1. Hàng hoá và Luồng hàng trong vận tải 3.1.1. Hàng hoá 1. Phân loại và ñặc ñiểm của hàng hóa 3.1.2. Luồng hàng trong vận tải 1. Khái niệm 2. Tính chất của hàng hoá trong quá trình vận tải 3.2. Hành trình chạy xe trong vận tải hàng hoá TÀI LIỆU CHIA SẺ TRÊN DIỄN ĐÀN WWW.OTO-HUI.COM NMTCVTOT • 201 3.2.1. Khái niệm 3.2.2.Phân loại và các chỉ tiêu của hành trình vận chuyển 1. Hành trình con thoi 2. Hành trình ñường vòng 3.3. Công tác tổ chức vận tải hàng hoá 3.3.1. ðiều tra xác minh hàng hoá 3.3.1. Lập hành trình vận chuyển 3.3.3. Lựa chọn phương tiện và bố trí phương tiện vào hành trình 3. 3.4. Phối hợp hoạt ñộng giữa vận tải và xếp dỡ 3.3.4. Xác ñịnh các chỉ tiêu trên hành trình vận chuyển 3.3.5. Biểu ñồ và thời gian biểu chạy xe trong vận tải hàng hoá 1. Mục ñích tác dụng của thời gian biểu và biểu ñồ chạy xe 2. Xây dựng biểu ñồ và thời gian biểu chạy xe 3.4. Một số hình thức vận chuyển hàng hoá bằng ô tô 3.4.1. Tổ chức vận tải hàng hóa bằng container 1. Khái niệm và phân loại container 2. Cơ sở vật chất kỹ thuật của hệ thống vận tải container 3. Hiệu quả của vận tải container 4 .Tổ chức chuyên chở hàng hoá bằng Container 3.4.2. Vận chuyển ña phương thức 1. Khái niệm và ñặc ñiểm của vận tải ña phương thức 2. Các hình thức của VTðPT 3. Hiệu quả của vận tải ña phương thức 4. Tổ chức chuyên chở hàng hoá bằng VTðPT - người kinh doanh VTðPT 3.4.4. Tổ chức vận tải kéo moóc 1. Mục ñích và ñiều kiện kéo moóc 2. Các hình thức kéo moóc 3.5. Vận tải ñường dài 1. Khái niệm: 2. Các hình thức tổ chức vận tải ñường dài Chương 4 TỔ CHỨC VẬN TẢI HÀNH KHÁCH BẰNG Ô TÔ 4.1. Hành khách và luồng hành khách 4.1.1. Hành khách, hành lý và hàng bao gửi 1. Hành khách 2. Hành lý 3. Hàng bao gửi 4.1.2. Luồng hành khách và phương pháp nghiên cứu luồng hành khách 1. Luồng hành khách và các yếu tố ảnh hưởng tới luồng hành khách 2. Quy luật biến ñộng luồng hành khách 4.2. Tổ chức vận tải hành khách trong ñô thị 4.2.1. ðô thị và phân loại ñô thị TÀI LIỆU CHIA SẺ TRÊN DIỄN ĐÀN WWW.OTO-HUI.COM NMTCVTOT • 202 1. Khái niệm 2. Phân loại ñô thị và các yếu tố cơ bản phân loại ñô thị của Việt Nam hiện nay 4.2.2. Các phương thức vận tải hành khách trong thành phố 1. Ô tô buýt 2. Xe ñiện bánh hơi 3. Tầu ñiện bánh sắt 4. Tầu ñiện ngầm 5. Tầu ñiện trên cao 6. Monorail (tàu ñiện 1 ray) 7. Một số phương tiện cá nhân 4.2.3. Tổ chức vận tải hành khách bằng xe buýt 1. Khái niệm 2. Hành trình vận chuyển 3. Phương tiện vận tải hành khách bằng xe buýt 4. Công tác tổ chức vận tải hành khách bằng xe buýt 4.3. Tổ chức vận tải hành khách liên tỉnh, quốc tế 4.3.1. Khái niệm và phân loại vận tải hành khách 1. Khái niệm 2. Phân loại 3. Yêu cầu ñối với vận tải hành khách theo tuyến liên tỉnh, quốc tế 4. Quản lý, khai thỏc vận tải hành khách bằng ụ tụ theo tuyến cố ñịnh 5. Trách nhiệm quyền hạn của các bên tại bến xe 6. Kinh doanh, khai thác bến xe 7. Vận tải hành khách quốc tế 4.4. Tổ chức vận tải hành khách du lịch 1. Khái niệm 2. Yêu cầu của vận tải trong du lịch 3. ðặc ñiểm của kinh doanh vận tải du lịch 4. ðiều kiện kinh doanh vận tải khách du lịch 5. Khai thác vận tải khách du lịch 4.5. Tổ chức vận tải hành khách hợp ñồng và cho thuê xe 1. Khái niệm. 2. Quy ñịnh khai thác vận tải hành khách theo hợp ñồng 3. Hợp ñồng vận chuyển khách 4.6. Tổ chức vận tải hành khách bằng xe con 4.6.1. Phân loại vận chuyển hành khách bằng xe con 4.6.2. Tổ chức vận tải hành khách bằng taxi 1. Khái niệm 2. Yêu cầu ñối với vận tải taxi 3. Những trường hợp thường sử dụng taxi 4. ðặc ñiểm của vận tải taxi TÀI LIỆU CHIA SẺ TRÊN DIỄN ĐÀN WWW.OTO-HUI.COM NMTCVTOT • 203 5. Các phương án gọi taxi 6. Tổ chức vận chuyển taxi 7. Giá cước và doanh thu của vận tải taxi Phụ lục Mục lục TÀI LIỆU CHIA SẺ TRÊN DIỄN ĐÀN WWW.OTO-HUI.COM NMTCVTOT • 204 Chịu trách nhiệm xuất bản LÊ TỬ GIANG Biên tập VŨ VĂN BÁI VŨ V ĂN Chế bản và sửa bài TÁC GIẢ & XƯỞNG IN TRƯỜNG ðẠI HỌC GTVT NHÀ XUẤT BẢN GIAO THÔNG VẬN TẢI 80B Trần Hưng ðạo – Hà Nội ðT: 04. 9423345 – Fax: 04. 8224784 In 320 cuốn, khổ 19x27cm, tại Xưởng in Trường ðại học GTVT. Quyết ñịnh xuất bản số: 23/Qð– GTVT, ngày 26/2/2008; Số ñăng ký kế hoạch xuất bản: 58–2008/CXB/131–51–78/ GTVT. In xong và nộp lưu chiểu quý I năm 2008. TÀI LIỆU CHIA SẺ TRÊN DIỄN ĐÀN WWW.OTO-HUI.COM CÂU HỎI NHẬP MÔN VẬN TẢI Ô TÔ Chương 1: Câu 1: Vai trò của vận tải ôtô trong hệ thống vận tải nói chung và hệ thống vận tải Việt Nam nói riêng? Câu 2: Xu hướng phát triển công nghệ chế tạo lắp ráp ôtô ở Việt Nam và trên thế giới trong hiện tại cũng như trong tương lai? Câu 3: Các yếu tố cấu thành nên hệ thống vận tải ôtô? Hiện nay những yếu tố nào cần ñược tập trung ñầu tư xem xét ñể nâng cao chất lượng của hệ thống vận tải ôtô ở Việt Nam? Câu 4: Các tác nghiệp cơ bản của quá trình vận tải hàng hoá và hành khách? Phân tích mối quan hệ giữa chúng ñể thực hiện tốt nhất quá trình vận tải? Câu 5: Như thế nào là ñiều kiện khai thác phương tiện vận tải ôtô? Phân tích ảnh hưởng của các ñiều kiện khai thác ñến quá trình vận tải? Trong các ñiều kiện khai thác ñiều kiện nào thuộc yếu tố chủ quan từ ngành vận tải? ðiều kiện nào thuộc yếu tố khách quan? Câu 6: Cơ cấu dân cư - tập quán và thói quan sử dụng vận tải của người dân tác ñộng như thế nào ñến hoạt ñộng vận tải nói chung và vận tải ôtô nói riêng. Hãy liên hệ thực tế tại Việt Nam? Câu 7: Các yếu tố ảnh hưởng tới khả năng thông qua của ngành vận tải ôtô? Tại Việt Nam yếu tố nào khống chế mạnh nhất ñến khả năng thông qua của ngành? Hãy nêu các biện pháp khắc phục ñể làm tăng khả năng thông qua. Chương 2 Câu 1: Mục ñích của việc phân loại phương tiện vận tải ôtô, các tiêu thức phân loại phương tiện vận tải ôtô chủ yếu hiện nay? Câu 2: Các thông số cơ bản của phương tiện vận tải ôtô? Những thông số nào cần ñặc biệt xem xét khi ñưa phương tiện vận tải ôtô ra hoạt ñộng trên các tuyến ñường bộ? Câu 3: Như thế nào là chất lượng kéo của xe ôtô? Chỉ tiêu ñánh giá chất lượng kéo? Các yếu tố giàng buộc ñến chất lượng kéo của ôtô? Câu 4: Những yếu tố nào ảnh hưởng tới an toàn chạy xe? Chỉ rõ những bộ phận chủ yếu trong kết cấu ôtô ảnh hưởng trực tiếp tới an toàn vận hành của nó? TÀI LIỆU CHIA SẺ TRÊN DIỄN ĐÀN WWW.OTO-HUI.COM Câu 5: Các chỉ tiêu ñánh giá hiệu quả hoạt ñộng sản xuất của ngành vận tải ôtô? Ý nghĩa và cách xác ñịnh từng chỉ tiêu? Trong các chỉ tiêu ñó chỉ tiêu nào là nhóm chỉ tiêu chất lượng? Vì sao? Câu 6: Năng suất? Phân biệt các loại năng suất trong ngành vận tải ôtô? Các yếu tố ảnh hưởng tới năng suất phương tiện vận tải? Biện pháp nâng cao năng suất phương tiện vận tải? Câu 7: Các loại chi phí trong vận tải? Những chi phí nào ñược phép tính vào giá thành vận tải? Những chi phí nào không ñược tính vào giá thành vận tải? Vì sao? Câu 8: Xác ñịnh giá thành vận tải ôtô theo các chỉ tiêu khai thác kỹ thuật? Xác ñịnh giá thành theo các khoản mục chi phí (mục ñích cách xác ñịnh giá thành trong các trường hợp)? Câu 9: Các yếu tố ảnh hưởng tới giá thành, các biện pháp hạ giá thành vận tải ôtô? Chương 3 Câu 1: Hàng hoá trong vận tải? Tại sao phải phân loại hàng hoá, các tiêu thức phân loại hàng hoá chủ yếu trong vận tải ôtô? Câu 2: Như thế nào là luồng hàng? Công suất luồng hàng? Các yếu tố ảnh hưởng tới chúng? Quan niệm thế nào là luồng hàng tối ưu? Câu 3: Các loại hành trình trong vận tải hàng hoá bằng ôtô? Phạm vi sử dụng hợp lý của từng loại hành trình? Câu 4: Các chỉ tiêu khai thác phương tiện vận tải trên hành trình (cách xác ñịnh ứng với từng loại hành trình cụ thể)? Câu 5: Những nội dung chủ yếu trong công tác tổ chức vận tải hàng hoá bằng ôto? Câu 6: Tại sao phải phối hợp nhịp nhàng giữa vận tải và xếp dỡ? Cho biết ñiều kiện và cơ sở ñể phối hợp giữa vận tải và xếp dỡ? Câu 7: Mục ñích và tác dụng của vận chuyển kéo moóc? Tại sao phải cắt moóc? ðiều kiện ñể tổ chức hình thức vận chuyển này? Những thuận lợi và khó khăn khi áp dụng hình thức vận chuyển này tại Việt Nam. Câu 8: Vai trò của vận tải ôtô trong hệ thống vận tải container? ðiều kiện ñể áp dụng hình thức vận tải container bằng ôtô trên lãnh thổ Việt Nam? TÀI LIỆU CHIA SẺ TRÊN DIỄN ĐÀN WWW.OTO-HUI.COM Câu 9: Như thế nào là vận tải ña phương thức? Phân biệt giữa vận tải ña phương thức và vận tải ñứt ñoạn? Các mô hình vận tải ña phương thức có sự tham gia của vận tải ôtô? Thực trạng áp dụng vận tải ña phương thức ở Việt Nam hiện nay? Hiệu quả của nó mang lại? Câu 10: Các hình thức vận tải hàng hoá ñường dài bằng ôtô hiện nay? ðiều kiện và phạm vi áp dụng hợp lý của từng hình thức? Liên hệ thực tế tại Việt Nam. Chương 4 Câu 1: Luồng hành khách? Các phương pháp nghiên cứu luồng hành khách nói chung và luồng hành khách ñi bằng xe buýt nói riêng? ðiều kiện và phạm vi sử dụng hợp lý của từng phương pháp? Câu 2: Các quy luật biến ñộng luồng hành khách? Phân tích ảnh hưởng của chúng tới công tác tổ chức vận tải? Câu 3: Các phương thức vận tải hành khách công cộng trong ñô thị? Vai trò của vận tải xe buýt trong vận tải hành khách ñô thị? Câu 4: Nội dung và yêu cầu ñặt ra ñối với công tác tổ chức vận tải hành khách bằng xe buýt trong thành phố? Câu 5: Các loại hành trình xe buýt trong thành phố? Quy trình xây dựng hành trình xe buýt? Các chỉ tiêu khai thác phương tiện trên hành trình? Câu 6: Yêu cầu ñặt ra ñối với phương tiện vận tải ôtô sử dụng làm xe buýt trong thành phố? Tại sao phải lựa chọn phương tiện? Phương pháp lựa chọn và phân bổ xe buýt vào hoạt ñộng trên các hành trình? Câu 7: Mục ñích, tác dụng, yêu cầu và cơ sở xây dựng biểu ñồ và thời gian biểu chạy xe? Câu 8: Các loại tốc ñộ trong vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt? Ý nghĩa và cách xác ñịnh của từng loại tốc ñộ? Câu 9: Sự khác biệt giữa vận tải hành khách ñường dài bằng ôtô với tổ chức vận tải hành khách bằng xe buýt. ðiều kiện ñể kinh doanh vận tải hành khách ñường dài bằng ôtô trên lãnh thổ Việt Nam. Câu 10: Vai trò của vận tải ôtô trong việc phát triển hoạt ñộng du lịch tại Việt Nam? Sự khác biệt giữa vận tải hành khách và vận tải hành khách du lịch. TÀI LIỆU CHIA SẺ TRÊN DIỄN ĐÀN WWW.OTO-HUI.COM Câu 11: Vai trò của vận tải taxi trong hệ thống vận tải hành khách ñô thị? Vận tải taxi ñược sử dụng trong trường hợp nào? Các phương án gọi taxi? Phạm vi sử dụng hợp lý của từng phương án? Câu 12: Các chỉ tiêu ñánh giá hoạt ñộng vận tải taxi? Cách xác ñịnh trong các chỉ tiêu ñó những chỉ tiêu nào ñánh giá trực tiếp hiệu quả hoạt ñộng của vận tải taxi? Ý nghĩa của chúng? Câu 13: Nội dung cơ bản của công tác tổ chức vận tải taxi? TÀI LIỆU CHIA SẺ TRÊN DIỄN ĐÀN WWW.OTO-HUI.COM

Các file đính kèm theo tài liệu này:

  • pdfNhập môn vận tải ô tô.pdf
Tài liệu liên quan