Lý thuyết và bài tập về photpho và hợp chất bài tập tự luyện

Câu 45:ðể thu ñược muối photphat trung hoà cần V ml dung dịch NaOH 1M cho tác dụng với 50,0 ml dung dịch H 3PO40,5M. Giá trị của V là A.50 ml. B.25 ml. C.100 ml. D.75 ml. Câu 46:Thêm 250 ml dung dịch NaOH 2M vào dung dịch H3PO41,5M. Muối tạo thành có khối lượng tương ứng là A.14,2 gam Na 2HPO4 ; 32,8 gam Na3PO4. B.24,0 gam NaH 2PO4 ; 14,2 gam Na2HPO4. C.12,0 gam NaH 2PO 4 ; 28,4 gam Na2HPO4. D.28,4 gam Na 2HPO4 ; 16,4 gam Na3PO4. Câu 47:Cho 12,4 gam P tác dụng hoàn toàn với O2. Sau ñó cho toàn bộ lượng P2O5thu ñược vào 80 ml dung dịch NaOH 25% (d = 1,28 g/ml). C% của dung dịch muối sau phản ứng là A.NaH2PO4 14,68%; Na 2HPO426,06%. B.Na3PO425,8%. C.Na3PO420%. D.Na3PO4 30%; NaH 2PO420%. Câu 48:ðốt cháy hoàn toàn 6,2 gam P trong oxi dư. Cho sảnphẩm tạo thành tác dụng với dung dịch NaOH 32% vừa ñủ ñể tạo ra muối Na2HPO4. Khối lượng dung dịch NaOH ñã dùng là A.50 gam. B.200 gam. C.150 gam. D.100 gam. Câu 49: Hoà tan 28,4 gam photpho (V) oxit trong 500 gam dung dịch axit photphoric có nồng ñộ 9,8%. Nồng ñộ % của dung dịch axit phốtphoric thu ñược là A.17,04%. B.17,64%. C.16,69%. D.18,02% . Câu 50:Nếu có 6,2 kg P thì ñiều chế ñược bao nhiêu lít dung dịch H 3PO42M? A.50 lít. B.100 lít. C.75 lít. D.125 lít.

pdf4 trang | Chia sẻ: tuanhd28 | Ngày: 05/10/2015 | Lượt xem: 1816 | Lượt tải: 0download
Bạn đang xem nội dung tài liệu Lý thuyết và bài tập về photpho và hợp chất bài tập tự luyện, để tải tài liệu về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Khóa học LTðH môn Hóa học – Thầy Ngọc Lý thuyết và bài tập về photpho và hợp chất Hocmai.vn – Ngôi trường chung của học trò Việt Tổng ñài tư vấn: 1900 58-58-12 - Trang | 1 - LÝ THUYẾT VÀ BÀI TẬP VỀ PHOTPHO VÀ HỢP CHẤT BÀI TẬP TỰ LUYỆN Câu 1: Photpho trắng và photpho ñỏ là A. 2 chất khác nhau. B. 2 chất giống nhau. C. 2 dạng ñồng phân của nhau. D. 2 dạng thù hình của nguyên tố photpho. Câu 2: Cho những tính chất: (1) mạng tinh thể phân tử ; (2) khó nóng chảy, khó bay hơi; (3) phát quang màu lục nhạt trong bóng tối ở nhiệt ñộ thường; (4) chỉ bốc cháy ở trên 250oC. Những tính chất của photpho trắng là A. (1), (2), (3). B. (1), (3), (4). C. (2), (3). D. (1), (3). Câu 3: Chọn phát biểu ñúng? A. Photpho trắng tan trong nước không ñộc. B. Photpho trắng ñược bảo quản bằng cách ngâm trong nước. C. Ở ñiều kiện thường, photpho trắng chuyển dần thành photpho ñỏ. D. Photpho ñỏ phát quang màu lục nhạt trong bóng tối. Câu 4: Mệnh ñề nào dưới ñây là không ñúng? A. Photpho trắng có cấu trúc mạng tinh thể phân tử. B. Trong photpho trắng các phân tử P4 liên kết với nhau bằng lực Van der Van yếu. C. Photpho trắng rất ñộc, gây bỏng nặng khi rơi vào da. D. Dưới tác dụng của ánh sáng, photpho ñỏ chuyển dần thành photpho trắng. Câu 5: Mệnh ñề nào dưới ñây là ñúng? A. Photpho ñỏ có cấu trúc polime. B. Photpho ñỏ không tan trong nước, nhưng tan tốt trong các dung môi hữu cơ như benzen, ete, ... C. Photpho ñỏ ñộc, kém bền trong không khí ở nhiệt ñộ thường. D. Khi làm lạnh, hơi của photpho trắng chuyển thành photpho ñỏ. Câu 6: Ở ñiều kiện thường, P hoạt ñộng hoá học mạnh hơn nitơ là do A. ñộ âm ñiện của photpho lớn hơn của nitơ. B. ái lực electron của photpho lớn hơn của nitơ. C. liên kết trong phân tử photpho kém bền hơn trong phân tử nitơ. D. tính phi kim của nguyên tử photpho mạnh hơn của nitơ. Câu 7: Chỉ ra nội dung ñúng A. Photpho ñỏ hoạt ñộng hơn photpho trắng. B. Photpho chỉ thể hiện tính oxi hoá. C. Photpho ñỏ không tan trong các dung môi thông thường. D. Ở ñiều kiện thường, photpho ñỏ bị oxi hoá chậm trong không khí và phát quang màu lục nhạt trong bóng tối. Câu 8: Chất nào bị oxi hoá chậm và phát quang màu lục nhạt trong bóng tối? A. P trắng. B. P ñỏ. C. PH3. D. P2H4. Câu 9: Phát biểu nào sau ñây là không ñúng? A. ðơn chất photpho hoạt ñộng hoá học mạnh hơn ñơn chất nitơ . B. Tính phi kim của photpho yếu hơn nitơ. C. Tính phi kim của photpho mạnh hơn nitơ. D. Liên kết hóa học trong phân tử N2 bền vững hơn nhiều so với phân tử P4. Câu 10: P ñỏ và P trắng là 2 dạng thù hình của P và giống nhau ở chỗ A. Tự bốc cháy trong không khí ở ñiều kiện thường. B. Khó nóng chảy, khó bay hơi. C. ðều có cấu trúc mạng và cấu trúc polime. D. Tác dụng với kim loại hoạt ñộng tạo thành photphua. Câu 11: Mệnh ñề nào dưới ñây là không ñúng? A. P trắng hoạt ñộng hơn P ñỏ. B. P tạo ñược nhiều oxit hơn nitơ. C. Có thể bảo quản P trắng trong nước. D. H3PO4 không có tính oxi hóa. Khóa học LTðH môn Hóa học – Thầy Ngọc Lý thuyết và bài tập về photpho và hợp chất Hocmai.vn – Ngôi trường chung của học trò Việt Tổng ñài tư vấn: 1900 58-58-12 - Trang | 2 - Câu 12: Trong phản ứng của photpho với (1) Ca, (2) O2, (3) Cl2, (4) KClO3. Những phản ứng trong ñó photpho thể hiện tính khử là A. (1), (2), (4). B. (1), (3). C. (2), (3), (4). D. (1), (2), (3). Câu 13: Magie photphua có công thức là A. Mg2P2O7 . B. Mg3P2. C. Mg2P3. D. Mg3(PO4)3. Câu 14: Kẽm photphua ñược ứng dụng dùng ñể A. làm thuốc chuột. B. thuốc trừ sâu. C. thuốc diệt cỏ dại. D. thuốc nhuộm. Câu 15: Cho hai phản ứng: 2P + 5Cl2 → 2PCl5 (1) 6P + 5KClO3 → 3P2O5 + 5KCl (2) Trong hai phản ứng trên, P ñóng vai trò là A. Chất oxi hoá. B. Chất khử. C. Tự oxi hoá khử. D. Chất oxi hóa ở (1), chất khử ở (2). Câu 16: Hai khoáng vật chính của photpho là A. Apatit và photphorit. B. Photphorit và cacnalit. C. Apatit và ñolomit. D. Photphorit và ñolomit. Câu 17: Công thức của apatit là A. Ca3(PO4)2. B. Ca(PO3)2. C. 3Ca3(PO4)2.CaF2. D. CaP2O7. Câu 18: Trong công nghiệp, khi nung hỗn hợp quặng photphorit, cát và than cốc khoảng 1200oC trong lò ñiện rồi ngưng tụ phần hơi thì sản phẩm thu ñược là A. Photpho trắng. B. Photpho ñỏ. C. Photpho trắng và ñỏ. D. Tất cả các dạng thù hình của photpho. Câu 19: Phần lớn photpho sản xuất ra ñược dùng ñể sản xuất A. diêm. B. ñạn cháy. C. axit photphoric. D. phân lân. Câu 20: Phản ứng xảy ra ñầu tiên khi quẹt que diêm vào vỏ bao diêm là A. 4P + 3O2 → 2P2O3. B. 4P + 5O2 → 2P2O5. C. 6P + 5KClO3 → 3P2O5 + 5KCl. D. 2P + 3S → P2S3. Câu 21: Khối lượng quặng photphorit chứa 65% Ca3(PO4)2 cần lấy ñể ñiều chế 150 kg photpho là (có 3% P hao hụt trong quá trình sản xuất) A. 1,189 tấn. B. 0,2 tấn. C. 0,5 tấn. D. 2,27 tấn. Câu 22: H3PO4 là axit A. Có tính axit yếu. B. Có tính axit trung bình. C. Có tính oxi hóa mạnh. D. Có tính khử mạnh. Câu 23: Phương trình ñiện li tổng cộng của H3PO4 trong dung dịch là + 3- 3 4 4 H PO 3H + PO⇌ Khi thêm HCl vào dung dịch A. cân bằng trên chuyển dịch theo chiều thuận. B. cân bằng trên chuyển dịch theo chiều nghịch. C. cân bằng trên không bị chuyển dịch. D. nồng ñộ 3- 4 PO tăng lên. Câu 24: Trong dung dịch axit photphoric, ngoài phân tử H3PO4 còn có bao nhiêu loại ion khác nhau cùng tồn tại (không kể H+ và OH- của nước)? A. 2. B. 3. C. 4. D. 5. Câu 25: H3PO4 có khả năng phản ứng với A. Cu, NaOH. B. S, CaCl2. C. Ca3(PO4)2. D. Na2SO4. Câu 26: Cặp chất nào sau ñây không xảy ra phản ứng hoá học? A. H3PO4 + BaO. B. H3PO4 + NaCl. C. H3PO4 + NH3. D. H3PO4 + KOH. Câu 27: Axit photphoric và axit nitric cùng có phản ứng với nhóm chất nào sau ñây? A. KOH, K2O, NaHSO4, NH3. B. Na2SO4, NaOH, K2O, NH3. C. NaOH, Na2CO3, NaCl, MgO. D. NaOH, NH3, Na2CO3, MgO. Khóa học LTðH môn Hóa học – Thầy Ngọc Lý thuyết và bài tập về photpho và hợp chất Hocmai.vn – Ngôi trường chung của học trò Việt Tổng ñài tư vấn: 1900 58-58-12 - Trang | 3 - Câu 28: Nhỏ từ từ dung dịch H3PO4 vào dung dịch Ca(OH)2 cho ñến dư thấy hiện tượng gì? A. Không có hiện tượng gì . B. Xuất hiện kết tủa trắng không tan. C. Xuất hiện kết tủa trắng và tan ngay . D. Xuất hiện kết tủa trắng sau ñó kết tủa tan dần tạo dung dịch trong suốt. Câu 29: Mệnh ñề nào dưới ñây là không ñúng? A. Tất cả các muối ñihiñrophotphat ñều tan trong nước. B. Tất cả các muối hiñrophotphat ñều tan trong nước. C. Muối photphat trung hoà của natri, kali, amoni ñều tan trong nước. D. Muối photphat trung hoà của hầu hết các kim loại ñều không tan trong nước. Câu 30: Có ba lọ riêng biệt ñựng các dung dịch: Na2SO4, NaNO3, Na3PO4. Dùng thuốc thử nào trong số các thuốc thử sau ñể nhận biết? A. Quì tím, dung dịch BaCl2. B. Dung dịch MgSO4, dung dịch BaCl2. C. Dung dịch AgNO3 . D. A, B, C ñều ñược. Câu 31: Cho ba dung dịch riêng biệt: Al2(SO4)3, NaNO3, Na3PO4. Hoá chất nào dưới ñây có thể nhận ra từng dung dịch? A. quì tím. B. phenolphtalein . C. Ba(OH)2. D. cả A, B, C ñều ñược. Câu 32: Hoá chất ñể phân biệt ba dung dịch loãng riêng biệt: HCl, HNO3, H2SO4 là A. Giấy quỳ tím, dung dịch bazơ. B. Dung dịch Ba2+, Cu kim loại. C. Dung dịch Ag+. D. Phenolphtalein, giấy quỳ tím. Câu 33: Cho P2O5 tác dụng với dung dịch NaOH, người ta thu ñược một dung dịch gồm 2 chất. Hai chất ñó có thể là A. Na3PO4 và H3PO4. B. NaH2PO4 và Na3PO4. C. NaH2PO4 và NaOH. D. Na2HPO4 và Na3PO4. Câu 34: Trong phòng thí nghiệm, axit photphoric ñược ñiều chế bằng phản ứng A. 3P + 5HNO3 + 2H2O → 3H3PO4 + 5NO. B. Ca3(PO4)2 + 3H2SO4 → 2H3PO4 + 3CaSO4 ↓. C. 4P + 5O2 → P2O5 và P2O5 + 3H2O → 2H3PO4. D. 2P + 5Cl2 → 2PCl5 và PCl5 + 4H2O → H3PO4 + 5HCl. Câu 35: Hoá chất nào sau ñây ñược dùng ñể ñiều chế H3PO4 trong công nghiệp? A. Ca3(PO4)2, H2SO4 loãng. B. CaH2PO4, H2SO4 ñậm ñặc. C. P2O5, H2SO4 ñậm ñặc. D. H2SO4 ñậm ñặc, Ca3(PO4)2. Câu 36: ðốt cháy 15,5 gam photpho rồi hoà tan sản phẩm vào 200 gam nước. C% của dung dịch axit thu ñược là A. 11,36%. B. 20,8%. C. 24,5%. D. 22,7%. Câu 37: Thành phần khối lượng của photpho trong Na2HPO4 ngậm nước là 11,56%. Trong 1 phân tử tinh thể hiñrat ngậm nước ñó có số phân tử H2O là A. 0. B. 1. C. 7. D. 12. Câu 38: Thêm 0,15 mol KOH vào dung dịch chứa 0,1 mol H3PO4. Sau phản ứng, trong dung dịch có các muối A. KH2PO4 và K2HPO4. B. KH2PO4 và K3PO4. C. K2HPO4 và K3PO4. D. KH2PO4 K2HPO4 và K3PO4. Câu 39: ðổ dung dịch có chứa 39,2 gam H3PO4 vào dung dịch có chứa 44 gam NaOH. Khối lượng các muối thu ñược là A. 14,2 gam NaH2PO4 và 49,2 gam Na2HPO4. B. 50 gam Na3PO4 và 14 gam Na2HPO4 . C. 49,2 gam Na3PO4 và 14,2 gam Na2HPO4. D. 14 gam Na3PO4 và 50 gam Na2HPO4. Câu 40: Cho 100 ml dung dịch NaOH 1 M tác dụng với 50 ml dung dịch H3PO4 1M, dung dịch muối thu ñược có nồng ñộ mol là A. 0,55M. B. 0,33M. C. 0,22M. D. 0,66M. Câu 41: Cho 12 gam dung dịch NaOH 10% tác dụng với 5,88 gam dung dịch H3PO4 20% thu ñược dung dịch X. Dung dịch X chứa các muối A. Na3PO4. B. NaH2PO4 và Na2HPO4. Khóa học LTðH môn Hóa học – Thầy Ngọc Lý thuyết và bài tập về photpho và hợp chất Hocmai.vn – Ngôi trường chung của học trò Việt Tổng ñài tư vấn: 1900 58-58-12 - Trang | 4 - C. NaH2PO4. D. Na2HPO4 và Na3PO4. Câu 42: Cho 200 ml dung dịch H3PO4 1,5M tác dụng với 200 ml dung dịch NaOH 2M. Sau phản ứng thu ñược muối nào? A. NaH2PO4 và Na2HPO4 . B. NaH2PO4 và Na3PO4. C. Na2HPO4 và Na3PO4. D. Na HPO4. Câu 43: Cho 1,98 gam amoni sunfat tác dụng với dung dịch NaOH, rồi ñun nóng, thu ñược một sản phẩm khí. Hoà tan khí này vào dung dịch chứa 3,92 gam axit photphoric. Muối thu ñược là A. Amoni ñihiñrophotphat. B. Amoni hiñrophotphat. C. Amoni photphat. D. Hỗn hợp amoni hiñrophotphat và amoni photphat. Câu 44: Trộn lẫn 200 ml dung dịch NaOH 1M với 150 ml dung dịch H3PO4 0,5 M. Muối tạo thành trong dung dịch sau phản ứng là A. NaH2PO4, Na2HPO4. B. Na2HPO4, Na3PO4. C. NaH2PO4, Na3PO4 . D. Na3PO4 . Câu 45: ðể thu ñược muối photphat trung hoà cần V ml dung dịch NaOH 1M cho tác dụng với 50,0 ml dung dịch H3PO4 0,5M. Giá trị của V là A. 50 ml. B. 25 ml. C. 100 ml. D. 75 ml. Câu 46: Thêm 250 ml dung dịch NaOH 2M vào dung dịch H3PO4 1,5M. Muối tạo thành có khối lượng tương ứng là A. 14,2 gam Na2HPO4; 32,8 gam Na3PO4. B. 24,0 gam NaH2PO4; 14,2 gam Na2HPO4. C. 12,0 gam NaH2PO4; 28,4 gam Na2HPO4. D. 28,4 gam Na2HPO4; 16,4 gam Na3PO4. Câu 47: Cho 12,4 gam P tác dụng hoàn toàn với O2. Sau ñó cho toàn bộ lượng P2O5 thu ñược vào 80 ml dung dịch NaOH 25% (d = 1,28 g/ml). C% của dung dịch muối sau phản ứng là A. NaH2PO4 14,68%; Na2HPO4 26,06%. B. Na3PO4 25,8%. C. Na3PO4 20%. D. Na3PO4 30%; NaH2PO4 20%. Câu 48: ðốt cháy hoàn toàn 6,2 gam P trong oxi dư. Cho sản phẩm tạo thành tác dụng với dung dịch NaOH 32% vừa ñủ ñể tạo ra muối Na2HPO4. Khối lượng dung dịch NaOH ñã dùng là A. 50 gam. B. 200 gam. C. 150 gam. D. 100 gam. Câu 49: Hoà tan 28,4 gam photpho (V) oxit trong 500 gam dung dịch axit photphoric có nồng ñộ 9,8%. Nồng ñộ % của dung dịch axit phốtphoric thu ñược là A. 17,04%. B. 17,64%. C. 16,69%. D. 18,02% . Câu 50: Nếu có 6,2 kg P thì ñiều chế ñược bao nhiêu lít dung dịch H3PO4 2M? A. 50 lít. B. 100 lít. C. 75 lít. D. 125 lít. Giáo viên: Vũ Khắc Ngọc Nguồn: Hocmai.vn

Các file đính kèm theo tài liệu này:

  • pdfUnlock-bai_tap_ly_thuyet_va_bai_tap_ve_photpho_va_hop_chat_4208.pdf