Kỹ thuật bào chế thuốc mỡ

Nắm được định nghĩa, phân loại thuốc mỡ. 2. Phân tích được tá dược: Phân loại, ưu nhược điểm, ứng dụng. 3. Nắm được kỹ thuật bào chế thuốc mỡ: mỡ, kem, gel. 4. Nắm được một số chỉ tiêu chất lượng chính. 5. Nắm được SDH và các chất làm tăng hấp thu thuốc qua da.

ppt96 trang | Chia sẻ: tlsuongmuoi | Ngày: 18/07/2013 | Lượt xem: 28198 | Lượt tải: 49download
Bạn đang xem nội dung tài liệu Kỹ thuật bào chế thuốc mỡ, để tải tài liệu về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
* Bien soan: Nguyen Trong Diep * MỤC TIÊU Nắm được định nghĩa, phân loại thuốc mỡ. 2. Phân tích được tá dược: Phân loại, ưu nhược điểm, ứng dụng. 3. Nắm được kỹ thuật bào chế thuốc mỡ: mỡ, kem, gel. 4. Nắm được một số chỉ tiêu chất lượng chính. 5. Nắm được SDH và các chất làm tăng hấp thu thuốc qua da. * Bien soan: Nguyen Trong Diep * Nội dung 1. Đại cương 2. Thành phần 3. Kỹ thuật sản xuất - điều chế 4. Kiểm tra chất lượng 5. Sinh dược học * Bien soan: Nguyen Trong Diep * PHẦN I ĐẠI CƯƠNG Theo DĐVN III, TM có đặc điểm: - Thể chất: Mềm. - Đường dùng: Da, niêm mạc. - Mục đích điều trị: + Bảo vệ da. + Đưa thuốc thấm qua da: Gây tác dụng tại chỗ hoặc toàn thân. - Bột nhão bôi da: Dchất rắn không tan trong tá dược (>40%). - Kem bôi da: Có cấu trúc kiểu nhũ tương. 1. §Þnh nghÜa 2. Ph©n lo¹i USP 23: Thuốc mỡ, thuốc mỡ tra mắt, kem, gel, hệ trị liệu qua da… 2.1. Theo thÓ chÊt vµ thµnh phÇn cÊu t¹o 2. Ph©n lo¹i 2.2. Theo quan ®iÓm ho¸ lý ♣ TM thuộc hệ phân tán đồng thể: + Tên khác: TM 1 pha, TM dạng dd. + Dchất hoà tan trong td thân dầu hoặc thân nước: vd: TM Methyl salicylat, cao sao vàng, gel lidocain.. ♣ Thuốc mỡ thuộc hệ phân tán dị thể: + Tên khác: TM hai pha. + Gồm: TM kiểu HD: TM kẽm oxyd. TM kiểu NT: ibuprofen cream, Deepheat cream… TM thuộc nhiều hệ phân tán: Voltaren emugel, dicloran gel. 2. Ph©n lo¹i 2.3. Theo môc ®Ých ®iÒu trÞ ♣ TM dùng bảo vệ da và niêm mạc. Vd: Kem chống nắng, chống nẻ, TM Maduxin ♣ TM gây td tại chỗ: Sát khuẩn, giảm đau, chống viêm Vd: kem Deepheat, kem Mecylat, gel lidocain… ♣ TM gây hấp thu hoặc gây td toàn thân: Chứa nội tiết tố, hạ huyết áp… 3. HỆ TRỊ LIỆU QUA DA (Transdermal Therapeutic System-TTS) ♣ Định nghĩa: Là dạng thuốc hấp thu qua da đặc biệt, dùng để dán vào vùng da của cơ thể gây được tác dụng phòng và điều trị bệnh. VD: Thuốc dán chống say tàu xe, giảm đau, chống viêm, điều trị co thắt mạnh vành, nội tiết tố… * Bien soan: Nguyen Trong Diep * ♣ Cấu tạo Chất nền dính Cốt mang dược chất/polymer Màng bán thấm DC giải phóng qua màng DC k/tán vào cốt trơ DC phân tán trong nền dính DC hòa tan trong polyme thân nước 3. HỆ TRỊ LIỆU QUA DA (Transdermal Therapeutic System-TTS) ♣ Phân loại * Bien soan: Nguyen Trong Diep * ♣ Ưu điểm : Tránh các yếu tố bất lợi của đường tiêu hoá: pH, men, thức ăn, đồ uống... Dchất -> hệ mạch, tổ chức dưới da -> Tránh chuyển hoá qua gan, khu trú tác dụng, hạn chế TDKMM. Kiểm soát giải phóng dchất: Thích hợp với bệnh mạn tính. Giảm số lần dùng. ►Áp dụng: Dchất có td mạnh, liều thân nước. + Giải phóng dchất nhanh. + Thể chất tương đối ổn định. + Không cản trở hoạt động SL bình thường của da. + Không trơn nhờn, dễ rửa sạch. ► Nhược điểm: + Dễ bị vk, nấm mốc gây hỏng -> cần thêm chất bảo quản. + Dễ bị khô cứng. * Bien soan: Nguyen Trong Diep * 1. Dẫn chất cellulose ► Đặc điểm Trương nở trong nước tạo gel. Bền vững với nhiệt, pH. Dễ bị nhiễm khuẩn. Tương kị với một số hoạt chất. ► Các chất hay dùng: MC; CMC, Na.CMC; HPMC Chú ý: Nồng độ sử dụng. Na CMC MC TÁ DƯỢC THÂN NƯỚC * Bien soan: Nguyen Trong Diep * ► Bản chất: Sản phẩm trùng hợp của acid acrylic. ► Đặc điểm: Trương nở/nước tạo gel, pH acid, thường được trung hoà với các kiềm -> d/chỉnh pH, tăng độ nhớt. ►Chất hay dùng: carbopol 934, 940. 2. Gel carbomer (carbopol) TÁ DƯỢC THÂN NƯỚC * Bien soan: Nguyen Trong Diep * 3. PEG (macrogol, carbowax) TÁ DƯỢC THÂN NƯỚC ► Bản chất: Sản phẩm trùng hợp của ethylen oxyd. ► Đặc điểm: + Tăng độ tan & tốc độ hoà tan cho nhiều dchất ít tan. + Bền vững, có td sát khuẩn nhẹ. + Thấm qua da kém. + Thường dùng phối hợp. + Chý ý tương kỵ * Bien soan: Nguyen Trong Diep * ► Đặc điểm: Hút nước, clỏng phân cực -> nhũ tương N/D ► Ưu điểm: + Khá bền vững, có kh hút. + Phối hợp với dchất kỵ nước và thân nước. + Gphóng dchất nhanh hơn td thân dầu. + Có kn thấm sâu. ► Nhược điểm: + Trơn nhờn, khó rửa sạch. + Có thể cản trở hoạt động SL bình thường của da. + Thường phải dùng phối hợp. ►Vd 3: Dầu parafin 10%. Lanolin khan 40% Vaselin 50% TÁ DƯỢC HẤP PHỤ * Bien soan: Nguyen Trong Diep * ► Đặc điểm: Là một nhũ tương hoàn chỉnh (D/N hay N/D) ► Ưu điểm Giải phóng dc nhanh Có khả năng thấm sâu. Thể chất mịn màng. Dễ bám dính, dễ rửa sạch. ► Nhược điểm Kém bền vững, dễ tách lớp Dễ bị nấm mốc phát triển. Khó rửa sạch (N/D). TÁ DƯỢC NHŨ TƯƠNG HOÀN CHỈNH C©u hái: C¸ch nhËn biÕt mét nhò t­¬ng? D­îc chÊt ph©n t¸n trong pha nµo cña nhò t­¬ng? T¹i sao? * Bien soan: Nguyen Trong Diep * vÝ dô 4: 1. Alcol cetylic 17g 2. Vaselin 25g 3. Tween 80 7g 4. Glycerin 15g 5. Nước cất vđ 100g * Bien soan: Nguyen Trong Diep * TÁ DƯỢC Vd 5: Acid stearic 20g Triethanolamin 2g Glycerin 10g Nước cất vđ 100g * Bien soan: Nguyen Trong Diep * Chế phẩm tương tự: Voltarel emugel, Dicloran gel, Osapain cream vÝ dô 6: * Bien soan: Nguyen Trong Diep * PHẦN III KỸ THUẬT ĐIỀU CHẾ - SẢN XUẤT THUỐC MỠ * Bien soan: Nguyen Trong Diep * KỸ THUẬT ĐIỀU CHẾ THUỐC MỠ Các phương pháp: Phương pháp hoà tan -> dạng bào chế? Phương pháp trộn đều đơn giản -> dạng bào chế? Phương pháp trộn đều nhũ hoá -> dạng bào chế? Căn cứ lựa chọn pp bào chế: Tính chất của dược chất và tá dược. Dạng bào chế: TM mềm, kem, gel. Cấu trúc của TM tạo thành: DD, HD, NT. * Bien soan: Nguyen Trong Diep * 1. PHƯƠNG PHÁP HOÀ TAN a. Điều kiện áp dụng: - DC: Tan trong tá dược, hoà tan/DM có thể trộn lẫn với td. - TD: Thân dầu, thân nước hoặc td khan. -> TM dạng dd, thuộc hệ phân tán đồng thể. b. Các giai đoạn chính: - Chuẩn bị dc. - Chuẩn bị td. - Phối hợp dc với td. Chú ý: Lựa chọn thiết bị, điều kiện BC phù hợp với dạng thuốc. * Bien soan: Nguyen Trong Diep * * Bien soan: Nguyen Trong Diep * 1. PHƯƠNG PHÁP HOÀ TAN Vd 7: Cao sao vµng Menthol 12,5 g Long n·o 12,5 g Tinh dÇu b¹c hµ 17,0 ml Tinh dÇu long n·o 10,5 ml Tinh dÇu khuynh diÖp 5 ml Tinh dÇu h­¬ng nhu 2,5 ml Tinh dÇu quÕ v® T¸ d­îc v® 100 g ( Vaselin, cerezin, lanolin, s¸p ong, parafin r¾n) * Bien soan: Nguyen Trong Diep * Menthol 1,6 g Long n·o 3,18 g Tinh dÇu b¹c hµ 2,18 g Long n·o 3,18 g Tinh dÇu khuynh diÖp 0,98 g Tinh dÇu ®inh h­¬ng 0,4 g Tinh dÇu quÕ 0,3 Methyl salicylat 4,0 g T¸ d­îc v® 20 g Vd 8: B¹ch hæ ho¹t l¹c cao (White Tiger Balm): * Bien soan: Nguyen Trong Diep * 1. PHƯƠNG PHÁP HOÀ TAN KTBC: Cân, hoà tan natri diclofenac vào hỗn hợp dung môi EtOH-PG. Ngâm carbomer 934/nước đến trương nở hoàn toàn. Cho dd dc vào gel carbopol, khuấy đều. Cho tiếp triethanolamin vào, khuấy đều. Vd 9: Diclofenac gel 1% * Bien soan: Nguyen Trong Diep * 1. PHƯƠNG PHÁP HOÀ TAN Diclofenac sodium.......................................1 g Propylene glycol Pharma…. .......................20 g Lutrol F 127 ……...........................................20 g Water............................................................59 g Vd 10: Diclofenac gel 1% * Bien soan: Nguyen Trong Diep * Betamethasone valerate ..................0.1 g Ethanol 96% ........................................10.0 g Propylene glycol Pharma....................15.0 g Lutrol F 127..........................................20.0 g Water ...................................................54.0 g Vd 11: Betamethasone gel 1. PHƯƠNG PHÁP HOÀ TAN * Bien soan: Nguyen Trong Diep * 2. PHƯƠNG PHÁP TRỘN ĐỀU ĐƠN GIẢN a. Điều kiện áp dụng: - DC: Không hoặc ít tan/td, các dc tương kỵ không tan/td. - TD: Thân dầu, thân nước, td khan, td nhũ tương. -> TM thuộc hệ phân tán dị thể. b. Các giai đoạn chính: - Chuẩn bị dc: Làm bột đơn, hh bột kép. Chú ý: Độ mịn, độ đồng nhất. - Chuẩn bị td: Phối hợp dc với td: + Làm TM đặc. + Phối hợp TM đặc với tá dược còn lại. + Làm đồng nhất. + Đóng gói, dán nhãn. * Bien soan: Nguyen Trong Diep * 2. PHƯƠNG PHÁP TRỘN ĐỀU ĐƠN GIẢN S¬ ®å c¸c g® bµo chÕ * Bien soan: Nguyen Trong Diep * Vd 12: TM benzosali 2. PHƯƠNG PHÁP TRỘN ĐỀU ĐƠN GIẢN * Bien soan: Nguyen Trong Diep * Vd 13: TM kẽm oxyd: Kẽm oxyd 3g Lanolin 12g Vaselin 85g 2. PHƯƠNG PHÁP TRỘN ĐỀU ĐƠN GIẢN * Bien soan: Nguyen Trong Diep * Điều kiện áp dụng: DƯỢC CHẤT: + Lỏng phân cực, bán phân cực, không tan và khó trộn đều với td. Vd: dd đồng, kẽm sulphat… + Rắn, mềm hoà tan/dm trơ phân cực: Nước, gl, pg… Vd: cao thuốc, dd thuốc, kháng sinh dạng muối… + Dc rắn chỉ phát huy td dưới dạng dd nước như: iod, bạc keo… TÁ DƯỢC: nhóm td khan. TM kiểu NT N/D, thuộc hệ phân tán dị thể. 3. PHƯƠNG PHÁP TRỘN ĐỀU NHŨ HOÁ * Bien soan: Nguyen Trong Diep * b. KTBC - Tuỳ theo tchất dc -> KTBC thích hợp. - Chú ý: + Dc lỏng cần thêm từ từ vào td khan, trộn đều. + Td rắn cần hoà tan với dm tối thiểu thích hợp. + Các cao thuốc (cao mềm, cao khô) cần hoà tan nóng với dm thích hợp. + Nếu là hh các dc cần phối hợp từng phần phần tuỳ theo tính chất dc & td. 3. PHƯƠNG PHÁP TRỘN ĐỀU NHŨ HOÁ * Bien soan: Nguyen Trong Diep * 3. PHƯƠNG PHÁP TRỘN ĐỀU NHŨ HOÁ S¬ ®å c¸c g® bµo chÕ * Bien soan: Nguyen Trong Diep * Vd 14: TM dalibuor 3. PHƯƠNG PHÁP TRỘN ĐỀU NHŨ HOÁ §ång sulfat 0,3 g KÏm sulfat 0,5 g N­íc cÊt 30 ml Lanolin khan 50 g Vaselin 100 g * Bien soan: Nguyen Trong Diep * Vd 15: Thuèc mì ®iÒu trÞ báng 3. PHƯƠNG PHÁP TRỘN ĐỀU NHŨ HOÁ * Bien soan: Nguyen Trong Diep * 4. PHƯƠNG PHÁP NHŨ HOÁ TRỰC TIẾP a. Điều kiện áp dụng: - DC: rắn, mềm, lỏng htan trong tướng dầu hoặc tướng nước của NT - TD: Các nhũ tương hoàn chỉnh. - TM kiểu NT D/N, thuộc hệ phân tán dị thể. * Bien soan: Nguyen Trong Diep * b. Các giai đoạn + Hoµ tan c¸c DC, chÊt nhò ho¸, chÊt phô trong pha dÇu hoÆc pha n­íc, tuú theo tÝnh chÊt cña d­îc chÊt. + §un nãng pha dÇu kho¶ng 65-700C, pha n­íc cao h¬n pha dÇu kho¶ng 3-50C. + Cho pha dÇu vµo pha n­íc, khuÊy trén trong thiÕt bÞ thÝch hîp ®Õn nguéi thu ®­îc cream ®ång nhÊt. + §ãng gãi, d¸n nh·n. + KiÓm nghiÖm thµnh phÈm. + NhËp kho. * Bien soan: Nguyen Trong Diep * S¬ ®å c¸c g® bµo chÕ * Bien soan: Nguyen Trong Diep * Vd 16: kem natri diclofenac 1% * Bien soan: Nguyen Trong Diep * Vd 17: kem Chloramphenicol 1% * Bien soan: Nguyen Trong Diep * I. Cetylstearyl alcohol.................7.0 g Cremophor A 6 [1] .................1.5 g Cremophor A 25 [1] ...............1.5 g Liquid paraffin .....................12.0 g Parabene(s).........................0.1 g II. Water ..............................67.8 g III. Propylene glycol [1] ................8.0 g Micronazole nitrate ................2.0 g Vd 18: Miconazole Cream (2%) * Bien soan: Nguyen Trong Diep * Vd 19: Ketoconazol Cream (2%) * Bien soan: Nguyen Trong Diep * Vd 20 * Bien soan: Nguyen Trong Diep * Phase A: Water Tetrasodium EDTA Propylene Glycol Phase B: Cetyl Alcohol (Ado1 52 NF) Cetearyl Alcohol (and) Polysorbate 60 Stearic Acid (Emersol 132) Polysorbate-40 Sorbitan Palmitate Mineral Oil (and) Lanolin Alcohol (Ritachol) Mineral Oil Aloe Vera Oil Petrolatum (and) Lanolin (and) Dimethicone 200 BHA Propylparaben Phase C Aloe Vera Gel % kl/kl Qs 100 0.075 3.50 2.00 2.00 4.00 2.00 0.70 1.00 7.00 3.00 3.00 1.00 0.10 0.20 Vd 21: ALOE VERA NIGHT CREAM * Bien soan: Nguyen Trong Diep * 5. DỤNG CỤ & THIẾT BỊ - Quy mô PTN: chày cối, máy đánh kem. - Quy mô công nghiệp: dùng các máy. Thiết bị đánh kem kiểu khuấy trộn qui mô PTN * Bien soan: Nguyen Trong Diep * Hệ thống Kalwerka 5. DỤNG CỤ & THIẾT BỊ * Bien soan: Nguyen Trong Diep * Thiết bị nhũ hoá cao tốc qui mô CN 5. DỤNG CỤ & THIẾT BỊ * Bien soan: Nguyen Trong Diep * Thiết bị nhũ hoá cao tốc qui mô CN 5. DỤNG CỤ & THIẾT BỊ * Bien soan: Nguyen Trong Diep * LABSONIC® Ultrasonic homogenizers for every application Thiết bị nhũ hoá bằng sóng siêu âm làm nhũ tương, kem thuốc 5. DỤNG CỤ & THIẾT BỊ * Bien soan: Nguyen Trong Diep * Thiết bị đóng tuýp & hàn tuýp 5. DỤNG CỤ & THIẾT BỊ * Bien soan: Nguyen Trong Diep * Bao bì & sản phẩm * Bien soan: Nguyen Trong Diep * PHẦN IV KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG & SINH DƯỢC HỌC THUỐC MỠ * Bien soan: Nguyen Trong Diep * KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG THUỐC MỠ 1. KIỂM TRA TÍNH CHẤT VẬT LÝ CỦA TM & TD ► Độ đồng nhất của thuốc mỡ: Theo pp của DĐVN III, PL 14. ► Xác định điểm nhỏ giọt. ► Xác định điểm đông đặc. ► Xác định chỉ số nước của tá dược. * Bien soan: Nguyen Trong Diep * 2. KIỂM TRA TÍNH CHẤT LƯU BIẾN CỦA TM Xác định độ nhớt. Xác định thể chất: Xác định bằng máy đo độ xuyên sâu. Xác định độ dàn mỏng của TM. Xác định độ dính của TM. 3. Xác định khả năng giải phóng hoạt chất. * Bien soan: Nguyen Trong Diep * PP XÁC ĐỊNH KN GIẢI PHÓNG THUỐC - Màng thường dùng: + Màng nhân tạo: Celophan, dẫn chất cellulose, silicon… + Màng tự nhiên: da chuột, da lợn, da thỏ, da người chết... MT ktán: Nước cất, dd đệm, hh dung môi... Dụng cụ: Mô hình bình Franz. Đánh giá kq: Đo mức độ, tốc độ thấm của thuốc qua màng. PP khuyÕch t¸n gel PP khuyÕch t¸n qua mµng: * Bien soan: Nguyen Trong Diep * THIẾT BỊ KHUYẾCH TÁN QUA MÀNG * Bien soan: Nguyen Trong Diep * ThiÕt bÞ ®o khuyÕch t¸n thuèc qua mµng * Bien soan: Nguyen Trong Diep * * Bien soan: Nguyen Trong Diep * ThiÕt bÞ ®o khuyÕch t¸n thuèc qua mµng * Bien soan: Nguyen Trong Diep * ThiÕt bÞ ®o khuyÕch t¸n thuèc qua mµng * Bien soan: Nguyen Trong Diep * SINH DƯỢC HỌC THUỐC MỠ Kh¸i niÖm sinh d­îc häc ? YẾU TỐ SINH HỌC YẾU TỐ DƯỢC HỌC QT HẤP THU DCHẤT/DẠNG THUỐC CƠ THỂ NÂNG CAO HIỆU QUẢ ĐIỀU TRỊ * Bien soan: Nguyen Trong Diep * ĐƯỜNG HẤP THU THUỐC Dược chất hấp thu chủ yếu qua: 1. Qua biểu bì: + Qua khe của các tb. + Xuyên trực tiếp qua tb. 2. Qua TG các bộ phận phụ: Lỗ chân lông, tuyến mồ hôi, tuyến bã nhờn… QT hÊp thu thuèc qua c¸c g® sau: 1. DC gi¶i phãng khái td (cèt t¸ d­îc). 2. DC thÊm qua líp biÓu b×. 3. DC xuyªn thÊm qua c¸c líp tiÕp theo cña da. 4. DC hÊp thu vµo hÖ m¹ch. CÁC GIAI ĐOẠN HẤP THU THUỐC * Bien soan: Nguyen Trong Diep * Tèc ®é hÊp thu d­îc chÊt qua da ®­îc x¸c ®Þnh bëi: 1. Tèc ®é gi¶i phãng DC ra khái td hoÆc cèt td. 2. Tèc ®é thÊm cña thuèc qua líp biÓu b×. 3. Tèc ®é xuyªn thÊm cña thuèc qua c¸c líp cña da. 4. Tèc ®é hÊp thu vµo hÖ m¹ch cña c¬ thÓ. Cơ chế: ktán thụ động thuân theo đl Fick. V: Tốc độ ktán; D: Hsố ktán. K: Hsố phân bố; Δc: Chênh lệch nồng độ Δx: Bề dày màng. Js ¼ADKCv h * Bien soan: Nguyen Trong Diep * CÁC YẾU TỐ ẢNH HƯỞNG 1. Các yếu tố sinh lý: Ảnh hưởng của nhiệt độ & knăng giãn mạch của da. Ảnh hưởng của mức độ hydrat lớp sừng. 2. Ảnh hưởng của các yếu tố công thức, kỹ thuật. - Ảnh hưởng của dchất: Độ tan, HSKT, HSPB, pH, ion hoá, Cthuốc, các dẫn chất. - Ảnh hưởng của td. - Ảnh hưởng của các chất làm tăng hấp thu. * Bien soan: Nguyen Trong Diep * ¶nh h­ëng cña vïng da ®Õn hÊp thu hydrocortison * Bien soan: Nguyen Trong Diep * Permeant log Ka 22–40 yr >65 yr Testosterone 3.32 19.0 ± 4.4 16.6 ± 2.5 Estradiol 2.49 7.1 ± 1.1 5.4 ± 0.4 Hydrocortisone 1.61 1.5 ± 0.6 0.54 ± 0.15 Benzoic acid 1.83 36.2 ± 4.6 19.5 ± 1.6 Acetylsalicylic acid 1.26 31.2 ± 7.3 13.6 ± 1.9 Caffeine 0.01 48.2 ± 4.1 25.2 ± 4.8 ¶nh h­ëng cña tuæi ®Õn hÊp thu thuèc % thuèc hÊp thu sau 7 ngµy Thµnh phÇn (4 mg/cm2) pha trong 20 mL acetone b«i vµo phÝa trong c¼ng tay (n= 3–8), theo pp cña Roskos et al. (1989). * Bien soan: Nguyen Trong Diep * PHÂN LOẠI THEO SINH DƯỢC HỌC * Bien soan: Nguyen Trong Diep * ¶nh h­ëng cña tÝnh chÊt tíi mùc ®é gi¶i phãng vµ thÊm qua da cña mét sè NSAID * Bien soan: Nguyen Trong Diep * nghiªn cøu ¶nh h­ëng cña mét sè dÉn chÊt tíi tÝnh thÊm qua da cña acid salicylic * Bien soan: Nguyen Trong Diep * biÖn ph¸p c¶i thiÖn ®é tan, tÝnh thÊm Cña d­îc chÊt 1) Lµm gi¶m kÝch th­íc tiÓu ph©n DC r¾n (microsize, ultramicrosize) 2) Sö dông hçn hîp dung m«i, vÝ dô: propylen glycol, PEG, DMA, DMF, DMSO, transcutol, 2-pyrolidon.. 3) Sö dông chÊt diÖn ho¹t: acid vµ muèi mËt, diÖn ho¹t ion ho¸ (natri laurylsulfat, benzalkonium clorid..), kh«ng ion ho¸ (tween, cremophor...) 4) ChÕ t¹o hÖ ph©n t¸n r¾n (solid dispersion system) * Bien soan: Nguyen Trong Diep * Các chất làm tăng hấp thu C¬ chÕ t¨ng hÊp thu theo Bary & CS: Ph¸ vì hµng rµo b¶o vÖ cña líp sõng. T­¬ng t¸c víi c¸c protein tÕ bµo. - Lµm t¨ng ph©n bè cña dchÊt hoÆc dm«i trong líp sõng. * Bien soan: Nguyen Trong Diep * Các chất làm tăng hấp thu * Bien soan: Nguyen Trong Diep * Các chất làm tăng hấp thu * Bien soan: Nguyen Trong Diep * Ảnh hưởng của td đến hấp thu diclofenac * Bien soan: Nguyen Trong Diep * TÀI LIỆU THAM KHẢO DĐVN III, Dược thư QG. TS. Hoàng Ngọc Hùng, “Tá dược và các chất phụ gia” NXB YHọc Handbook of Pharmaceutical excipients Martindale The merck Index Cục QL dược Vn * Bien soan: Nguyen Trong Diep * C¸m ¬n sù theo dâi & l¾ng nghe ! Chóc c¸c b¹n thµnh c«ng !

Các file đính kèm theo tài liệu này:

  • pptKỹ thuật bào chế THUỐC MỠ.ppt
Tài liệu liên quan