Kinh tế tài chính - Chương 2: Kế toán tiền và nợ phải thu

Kế toán dự phòng phải thu khó đòi ◦ Thời điểm lập dự phòng, ◦ Bút toán lập dự phòng / hoàn nhập dự phòng. ◦ Xử lý xoá sổ nợ phải thu khó đòi: ◦ Trường hợp đã lập dự phòng / chưa lập dự phòng

pdf5 trang | Chia sẻ: thuychi20 | Ngày: 03/04/2020 | Lượt xem: 91 | Lượt tải: 0download
Bạn đang xem nội dung tài liệu Kinh tế tài chính - Chương 2: Kế toán tiền và nợ phải thu, để tải tài liệu về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
4/14/2015 1 CHƯƠNG 2. KT TIỀN & NỢ PHẢI THU TRẦN THỊ PHƯƠNG THANH KẾ TOÁN TIỀN  Khái niệm  Phân loại  Một số lưu ý  Thông tin trình bày trên báo cáo tài chính (chủ yếu trên BCĐKT) KẾ TOÁN TIỀN  Khái niệm (TS ngắn hạn, tính thanh khoản cao nhất)  Phân loại: ◦ Theo địa điểm:  Kế toán tiền mặt  Kế toán tiền gửi ngân hàng  Kế toán tiền đang chuyển ◦ Theo hình thức:  Tiền Việt Nam  Ngoại tệ  Vàng tiền tệ Mục đích ? Phân biệt tiền và các TS ngắn hạn khác? Không kỳ hạn 4/14/2015 2 VÍ DỤ Các khoản nào sau đây xếp vào “Tiền”: (1) Tiền Việt Nam gửi ở NH. (2) Tiền tại quỹ chi tiêu lặt vặt tại cty. (3) Tiền gửi ở NH thời hạn 3 tháng (4) Tiền ký quỹ gửi ở NH (5) Vàng trang sức tại quầy (6) Vàng dùng để mua nhà đất bán kiếm lời KẾ TOÁN TIỀN  Một số lưu ý: ◦ Kế toán tiền mặt là đồng Việt Nam.  Lưu ý chênh lệch thừa thiếu khi kiểm kê ◦ Kế toán vàng tiền tệ  Khi xuất áp dụng PP bình quân gia quyền Chênh lệch giá vàng khi xuất hạch toán vào TK 515/ TK 635 KẾ TOÁN TIỀN  Thông tin trình bày trên BCĐKT: TÀI SẢN A. TS NGẮN HẠN I. TIỀN VÀ CÁC KHOẢN TƯƠNG ĐƯƠNG TIỀN 1. TIỀN 2. CÁC KHOẢN TƯƠNG ĐƯƠNG TIỀN Lấy số dư của TK nào? Có phải là tiền? 4/14/2015 3 KẾ TOÁN CÁC KHOẢN PHẢI THU  Kế toán phải thu của khách hàng  Kế toán phải thu khác  Kế toán dự phòng phải thu khó đòi  Thông tin trình bày trên báo cáo tài chính KẾ TOÁN CÁC KHOẢN PHẢI THU  Kế toán phải thu của khách hàng  Quan hệ thanh toán với khách hàng:  Trường hợp bán chịu  Trường hợp nhận tiền ứng trước.  TK sử dụng: 131 (lưỡng tính, theo dõi cả ngắn hạn và dài hạn) KẾ TOÁN CÁC KHOẢN PHẢI THU  Kế toán phải thu khác TK sử dụng: 138 2 TK cấp 2: - TK 1381: TS thiếu chờ xử lý - TK 1388: Phải thu khác (Các khoản phải thu không mang tính chất thương mại) 4/14/2015 4 KẾ TOÁN CÁC KHOẢN PHẢI THU  Kế toán dự phòng phải thu khó đòi ◦ Thời điểm lập dự phòng, ◦ Bút toán lập dự phòng / hoàn nhập dự phòng. ◦ Xử lý xoá sổ nợ phải thu khó đòi: ◦ Trường hợp đã lập dự phòng / chưa lập dự phòng. 1 1 KT dự phòng phải thu khó đòi 131,138, 642 711 111,112, 229 (1) (2) Xoá sổ nợ không đòi được (3) Thu hồi được nợ đã xoá sổ Trích lập Hoàn nhập SDCK VÍ DỤ Trong 2 năm tài chính N và N+1, phòng kế toán công ty M có tình hình sau: Ngày 31/12/N, căn cứ vào thời gian quá hạn các khoản nợ phải thu khó đòi, căn cứ vào điều kiện lập dự phòng, kế toán lập dự phòng nợ phải thu khó đòi cho năm N+1 là 75 trđ. (biết trước đây chưa lập dự phòng) Cho biết ảnh hưởng tình hình kinh doanh / tình hình tài chính như thế nào ? 4/14/2015 5 VÍ DỤ (tiếp theo) Tháng 2/N+1 *Xóa sổ một khoản nợ của khách hàng X đã quá hạn 3 năm là 50 trđ. *Thu bằng tiền mặt 10 trđ khoản nợ của khách hàng Y, đã xóa sổ năm trước, chi phí thu nợ thanh toán bằng tạm ứng 100.000đ. *Thu bằng tiền mặt 30 trđ khoản nợ của khách hàng Z đã lập dự phòng khó đòi 30%. VÍ DỤ (tiếp theo) Ngày 31/12/N+1 căn cứ vào điều kiện lập dự phòng và thời gian quá hạn các khoản nợ phải thu khó đòi kế toán tính số dự phòng cần lập cho năm N+2 là 15 trđ. KT đã so sánh số liệu trên sổ KT để xử lý. Cho biết ảnh hưởng tình hình kinh doanh / tình hình tài chính như thế nào ? TK sử dụng và thông tin trên BCĐKT Phải thu khách hàng TK 131 Phải thu khác TK 1388 SD Nợ cuối kỳ báo cáo trên Sổ chi tiết SD Có cuối kỳ báo cáo trên Sổ chi tiết Dự phòng phải thu khó đòi TK 139 (SD Có) TSNH/TSDH Phải thu khách hàng, Phải thu khác Dự phòng phải thu khó đòi Phải thu theo giá trị thuần có thể thực hiện được Nợ phải trả Người mua trả tiền trước Phải trả khác

Các file đính kèm theo tài liệu này:

  • pdf2015chuong_2_kt_tien_npthu_05.pdf