Kinh tế học - Chương 5: Thị trường cạnh tranh hoàn toàn

Tại bang Louisiana, muốn mở cửa hàng bán hoa phải có giấy chứng nhận là ngời bán hoa. ? Lệ phí thi lấy giấy chứng nhận kỹ năng của ngời bán hoa là $150. Gần 1/2 các ứng viên đi thi bị trợt ? Không đợc cấp giấy chứng nhận. ? Điều này tạo ra hàng rào gia nhập, mặc dù ngành sản xuất hoa không phảI là độc quyền

pdf60 trang | Chia sẻ: nhung.12 | Ngày: 13/03/2018 | Lượt xem: 180 | Lượt tải: 0download
Bạn đang xem trước 20 trang tài liệu Kinh tế học - Chương 5: Thị trường cạnh tranh hoàn toàn, để xem tài liệu hoàn chỉnh bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
1THỊ TRƯỜNG CẠNH TRANH HOÀN TOÀN Chương 5 21. Đặc điểm của thị trường cạnh tranh hoàn toàn  Cú nhiều người mua và bỏn độc lập với nhau  Tất cả cỏc đơn vị hàng húa trao đổi được coi là giống nhau  Tất cả người mua và người bỏn đều cú hiểu biết đầy đủ về cỏc thụng tin liờn quan đến việc trao đổi.  Khụng cú gỡ cản trở sự gia nhập và rỳt khỏi thị trường.  Do những đặc điểm của một thị trường cạnh tranh nờn  Hành động của bất kỳ người mua hay người bỏn đơn lẻ nào cũng đều cú tỏc động khụng đỏng kể đến giỏ của thị trường.  Mỗi người mua và người bỏn chấp nhận giỏ như là cỏi định sẵn. Vớ dụ  Vớ dụ về những người chấp nhận giỏ cạnh tranh: – Người sản xuất hàng tạp húa – Nụng dõn  Trong nhiều ngành cạnh tranh, cỏc hóng tỡm cỏch thoỏt khỏi bằng cỏch tạo thương hiệu. Việc này cú tỏc dụng đối với một số người mua. 52. Đặc điểm của doanh nghiệp cạnh tranh hoàn toàn 2.1. Một số khỏi niệm cơ bản Tổng doanh thu (TR): Toàn bộ số tiền mà doanh nghiệp nhận được do tiờu thụ một số lượng hàng húa TR = P*Q 6Doanh thu biờn (MR): Sự thay đổi trong tổng doanh thu khi doanh nghiệp bỏn thờm một đơn vị sản phẩm. )'(TR Q TR MR     7Doanh thu trung bỡnh (AR) Là mức doanh thu mà doanh nghiệp nhận được tớnh trung bỡnh cho một đơn vị sản phẩm bỏn ra P Q TR AR  8- Tổng lợi nhuận (Pr): Là phần chờnh lệch giữa doanh thu và tổng chi phớ )()(Pr QQ(Q) TCTR  92.2. Đặc trưng của doanh nghiệp Doanh nghiệp chấp nhận giỏ thị trường, đường cầu của doanh nghiệp là đường thẳng nằm ngangP QO Q* OQ P P* (D) 10 Đặc trưng (tt) QO P TR MR = P = AR 11 3. Phõn tớch trong ngắn hạn Để đạt tối đa húa lợi nhuận doanh nghiệp phải sản xuất ở mức nào??? 16/3/2015 Phõn tớch bằng số liệu 12 Phõn tớch trong ngắn hạn: Q TR TC TR – TC 0 0 22 -22 1 25 45 -20 2 50 66 -16 3 75 85 -10 4 100 100 0 5 125 114 11 6 150 126 24 7 175 141 34 8 200 160 40 9 225 183 42 10 250 210 40 11 275 245 30 12 300 300 0 13 325 360 -35 16/3/2015 13 Tổng doanh thu (TR), tổng chi phớ (TC): 0 100 200 300 400 0 2 4 6 8 10 12 14 Q TR & T C TR TC Tổng lợi nhuận: -40 -20 0 20 40 60 0 4 8 12 Q LN / L ỗ TR 16/3/2015 14 Mối quan hệ giữa TR, TC và π:  Tại Q Lỗ  Tại Q = 4: Đường TR cắt TC hay TR = TC => Hũa vốn  Tại Q > 4: Đường TR nằm trờn TC, hay (TR – TC) > 0 => LN  Tại Q = 9: (TR – TC)max => Lợi nhuận tối đa 15 Cỏch 2: Điều kiện để LN được tối đa húa  MR > MC: Doanh thu bỏn thờm 1 đvsp lớn hơn chi phớ để sản xuất ra sản phẩm đú.  MR < MC: Doanh thu bỏn thờm 1 đvsp ớt hơn chi phớ để sản xuất ra sản phẩm đú.  MR = MC: Lợi nhuận được tối đa húa. Kết luận:  Điều kiện để lợi nhuận được tối đa húa: MR = MC. QO P MC AC MR = P A BC P Q* Q2Q1 MC=MR=P Prmax=(P-C)Q * 17 Neỏu goùi Pr laứ toồng lụùi nhuaọn cuỷa xớ nghieọp Pr(Q)= TR(Q) – TC(Q)  Mục tiờu của một hóng là tối đa húa lợi nhuận.  Điều này cú nghĩa là hóng sẽ muốn sản xuất tại mức sản lượng mang lại hiệu số lớn nhất giữa tổng doanh thu và tổng chi phớ. Khi Pr ủaùt cửùc ủaùi, coự nghúa laứ (Pr)’= 0 Hay (TR-TC)’= 0 TR’ – TC’ = 0 MR- MC = 0 hay MR = MC ( Lửu yự: MR = P ) Phõn tớch bằng đại số 18 Nếu doanh nghiệp đang bị lỗ thỡ doanh nghiệp sẽ: - Tiếp tục sản xuất trong tỡnh trạng lỗ? - Ngừng sản xuất? Quyết định đúng cửa trong ngắn hạn  Đúng cửa ỏm chỉ một quyết định ngắn hạn khụng sản xuất trong một khoảng thời gian, khụng cú nghĩa phải thanh lý tài sản, chỉ đơn giản “khụng sản xuất" trong ngắn hạn vỡ những điều kiện thị trường hiện tại khụng thuận lợi..  Rỳt lui khỏi thị trường ỏm chỉ một quyết định dài hạn rời bỏ thị trường.  Ta cú: TP= TR-TC = P*Q – AC*Q =(P-AC) *Q và TP = TR –TC = TR – TVC-TFC = P*Q – AVC*Q – TFC = (P-AVC) *Q -TFC 20 Quyết định đúng cửa? Phỏt sinh lỗ, nhưng tiếp tục sx vẫn khụng sao. P=MC nhưng > min AVC. Bự đắp tất cả những chi phớ biến đổi và một số chi phớ cố định P Q AVC ATC D = MR MC Đúng cửa #3) phỏt sinh lỗ và nờn đúng cửa vỡ P=MC nhưng < min AVC. Bằng cỏch tiếp tục sx, hóng khụng thể bự đắp được chi phớ biến đổi lẫn chi phớ cố định. D = MR P Q SAV C ATCMC 23 P P Q P1 P2 MC AC AVC Q1 Q2 A B ngửụừng cửỷa sinh lụứi = đủieồm hoứa voỏn ẹieồm ủoựng cửỷa 24 P = ACmin  điểm hũa vốn AVCmin < P < ACmin  lỗ nhưng vẫn bự đắp được một phần chi phớ cố định  tiếp tục sản xuất P = AVCmin  ngừng sản xuất hay tiếp tục tựy vào DN 25 Hiệu quả của thị trường cạnh tranh hoàn hảo  Giỏ cả và chi phớ trung bỡnh (người tiờu dựng mua khối lượng sản phẩm lớn và giỏ thấp)  Hiệu quả kinh tế (sản phẩm được sản xuất với chi phớ trung bỡnh thấp nhất  ngành sx đạt hiệu quả cao nhất) 26 Hiệu quả phỳc lợi từ cỏc chớnh sỏch của chớnh phủ Chớnh phủ qui định giỏ tối đa (giỏ trần) pmax p Q S D Q1 Q Q2 B A C Người tiờu dựng:Thặng dư tiờu dựng là A-B. Người sản xuất: mất phần thặng dư là A và C Tổn thất vụ ớch là B và C 27 Hiệu quả phỳc lợi từ cỏc chớnh sỏch của chớnh phủ Chớnh phủ qui định giỏ tối thiểu (giỏ sàn) p p Q D S Q1 Q Q2 BA C Người tiờu dựng:Thặng dư tiờu dựng mất đi là - A -B. Người sản xuất: mất phần thặng dư là: A – C - D Tổn thất vụ ớch là – B - C -D E D Pmin 28 THỊ TRƯỜNG ĐỘC QUYỀN HOÀN TOÀN (ĐỘC QUYỀN BÁN)  Độc quyền bán có thể phát sinh từ việc một ngời bán có quyền độc quyền phân phối hàng hoá?  Trong trờng hợp máy trợ thính, hệ thống bảo hộ phân phối hợp pháp thông qua giấy phép của Nhà nớc đã làm tăng giá máy trợ thính lên bằng mức giá độc quyền? Bạn có biết rằng... 30 1.Những đặc trưng của thị trường độc quyền hoàn toàn - Chỉ cú một người bỏn và nhiều người mua - Sản xuất sp riờng biệt, khụng cú SP thay thế - Lối gia nhập ngành bị phong tỏa (cỏc rào cản, luật định, kinh tế, tự nhiờn: tài nguyờn, bằng phỏt minh, )  Nguồn gốc độc quyền bán  Hàng rào gia nhập cho phép một hãng kiếm đợc lợi nhuận kinh tế trong dài hạn Các hàng rào gia nhập  Là ngời sở hữu các nguồn lực không có sự thay thế gần gũi  Nếu bạn sở hữu mọi nguồn dầu lửa, ai có thể kinh doanh trong ngành lọc dầu?  Công ty nhôm của Mỹ (ALCOA) đã có thời kỳ sở hữu 90% các mỏ quặng bauxite trên thế giới. Các hàng rào gia nhập Slide 25-33  Các vấn đề trong đầu t vốn  Lựa chọn sản phẩm đòi hỏi phải có sự đầu t t bản lớn và liên tục.  Tại sao không thể gia nhập đợc vào thị trờng sản xuất bộ vi xử lý (chip) máy tính và cạnh tranh với Intel? Các hàng rào gia nhập Slide 25-34  Quy định hợp pháp của Chính phủ  Giấy phép, quyền kinh doanh, chứng nhận hợp pháp  Liệu dịch vụ bu chính vẫn là độc quyền?  Hãy xem xét:  DHL  FedExpress  Máy Fax  Internet Các hàng rào gia nhập Slide 25-35  Tại bang Louisiana, muốn mở cửa hàng bán hoa phải có giấy chứng nhận là ngời bán hoa.  Lệ phí thi lấy giấy chứng nhận kỹ năng của ngời bán hoa là $150. Gần 1/2 các ứng viên đi thi bị trợt  Không đợc cấp giấy chứng nhận.  Điều này tạo ra hàng rào gia nhập, mặc dù ngành sản xuất hoa không phảI là độc quyền. Ví dụ:Hàng rào gia nhập thị trờng bán hoa Slide 25-36  Quy định hợp pháp của Chính phủ  Bằng phát minh sáng chế  Quyền sở hữu trí tuệ  Thuế nhập khẩu  Mức thuế đánh vào hàng hoá nhập khẩu  Các quy định Các hàng rào gia nhập Slide 25-37  Cartel  Là sự cấu kết của các nhà sản xuất trong một ngành và thoả thuận đặt ra một mức giá và phân bổ sản lợng nhằm ngăn cản sự cạnh tranh. Các hàng rào gia nhập Slide 25-38 Tính kinh tế của quy mô  Chi phớ bỡnh quõn và giỏ thấp sẽ loại bỏ được cỏc đối thủ  Hóng cú quy mụ lớn nhất cú thể sản xuất tại mức chi phớ bỡnh quõn thấp nhất Các hàng rào gia nhập 39 2. Những đặc điểm của doanh nghiệp trong thị trường độc quyền - Đường cầu đứng trước doanh nghiệp độc quyền cũng chớnh là đường cầu thị trường - Đường doanh thu trung bỡnh (AR) cũng chớnh là đường cầu đứng trước doanh nghiệp. AR = P Đường cầu về sản phẩm của doanh nghiệp độc quyền chớnh là đường cầu thị trường MR <P = AR P QMR 41 2. Những đặc điểm của doanh nghiệp trong thị trường độc quyền - Đường doanh thu biờn (MR) cú hệ số gúc gấp đụi đường cầu. MR=2aQ + b Vớ dụ: P = -1/5 Q + 2000  MR= -2/5 Q + 2000 43 3. Phõn tớch trong ngắn hạn Để tối đa húa lợi nhuận thỡ doanh nghiệp phải sản xuất ở mức nào? 44 QO $ TC TR FC  FC -FC d Q1Q*Q0 45 P P1 0 Q1 Q MC A B AC MR Pr c Để tối đa húa lợi nhuận  MR = MC D Lợi nhuận tối đa (П max) П max = TR – TC = P1 Q1 – C Q1 = (P1 - C)Q1 = diện tớch P1CBA 46 Vớ dụ P = -1/4 Q + 280. Cụng ty A sản xuất độc quyền với TC = 1/6 Q2 + 30Q+15000  Để tối đa húa lợi nhuận MR = MC MC = 1/3Q + 30 MR = -1/2Q +280  Q = 300, P =205  П max 47 Để mở rộng thị trường mà khụng bị lỗ thỡ doanh nghiệp phải sản xuất ở mức nào? 48 P QQ1 Q2 AC - Qmax - P >= AC hay TR >=TC 49 Vớ dụ P = -1/4 Q + 280. Cụng ty A sản xuất độc quyền với TC = 1/6 Q2 + 30Q+15000  Để mở rộng sản xuất mà khụng bị lỗ: TR =TC (-1/4Q+280)Q = 1/6 Q2 + 30Q+15000  Q1 = 67,68, Q2 =532,2  Q2 max  P =136 50 Để tối đa húa doanh thu thỡ doanh nghiệp phải sản xuất ở mức nào? 51 P QQ2 D Để TRmax TR’ = 0  MR = 0 MR P2 52 Vớ dụ P = -1/4 Q + 280. Cụng ty A sản xuất độc quyền với TC = 1/6 Q2 + 30Q+15000  Để tối đa húa doanh thu: TR’ = [(-1/4Q+280)Q]’ = (-1/4Q2 + 280Q)’  MR = -1/2Q + 280 =0  Q = 560, P =140 53 Để đạt lợi nhuận định mức theo chi phớ thỡ doanh nghiệp phải sản xuất ở mức nào? 54 P = (1 + a)AC hay TR = (1 + a)TC a laứ phaàn traờm ủũnh mửực lụùi nhuaọn. Q Q P D AC (1+ a)AC A B Q’ 55 Vớ dụ P = -1/4 Q + 280. Cụng ty A sản xuất độc quyền với TC = 1/6 Q2 + 30Q+15000  Để đạt lợi nhuận ở mức 20% trờn chi phớ sản xuất P = (1+20%)AC  -1/4Q+280 = (1+20%)[1/6Q+30+15000/Q]  Q = 454 và Q =88 chọn Q= 454  P =166,5 MR ACMC q P q cb AC Độc quyền bị lỗ trong ngắn hạn Lỗ tối thiểu 57 4. Quản lý và điều tiết doanh nghiệp độc quyền Đỏnh giỏ về tỡnh trạng độc quyền Q P Q1Q2 P1 P2 A C B Tổn thất vụ ớch - B - C MR D S (MCT) 58 Q P Q1Q2 P1 P2 MR D AC1 AC2MC2 MC1 A E 0 Đỏnh thuế (theo sản lượng) Khi đỏnh thuế trờn mỗi đơn vị sản lượng  P tăng, Q giảm  người tiờu dựng bị thiệt hại AC2 = AC + t MC2 = MC + t C B G H K H 59 Q P Q1 P1 MR D AC1 AC2 MC1 A 0 Đỏnh thuế (khụng theo sản lượng = thuế khoỏn) Khi chớnh phủ khoỏn 1 mức thuế T P,Q khụng đổi  người tiờu dựng khụng thiệt hại, người sản xuất bị giảm lợi nhuận bằng T. AC2 = AC + T /Q Tổng kết BT ĐQ 1. Tối đa húa lợi nhuận Πmax tại MR = MC=> Q * PD = aQ + b, => MR = 2aQ + b lắp Q* vào hàm cầu PD = P* Π = TR – TC TR = P* .Q*, TC = AC .Q* 2. Tối đa húa doanh thu: TRMAX tại MR = 0 3. Thuế t/1đvsp: MCTAX = MC + t MR = MCTAX => QTAX ,lắp Qtax vào hàm cầu PTAX  kbkieo9/BTKTHDC.pdf  h358n0co/LYTHUYET1314.docx 63

Các file đính kèm theo tài liệu này:

  • pdfxh_chuong_5_cac_loai_thi_truong_654.pdf