Giới thiệu một số thế hệ mạng

1.1 MẠNG IP a. Chuyển tiếp IP và những hạn chế của nó Như ta đã biết, Internet là một tập hợp các mạng kết nối với nhau dùng để chuyển tiếp gói tin giữa các host sử dụng IP. IP cung cấp dịch vụ đóng gói vô hướng, không có sự đảm bảo phân phối gói tin. Trong mô hình Internet các hệ thống dùng để chuyển tiếp gói tin gọi là Router dùng để chuyển tiếp gói tin đến đích. Để thực hiện điều này router cần xác định nexthop và interface ngõ ra để chuyển tiếp gói tin. Thông tin này có được thông qua các thông tin định tuyến được sử dụng để xây dựng bảng chuyển tiếp gói tin (Forwarding Information Base –FIB). Tiến trình chuyển tiếp gói tin gồm 3 hoạt động sau: + Tìm địa chỉ để xác định interface ngõ ra + Chuyển tiếp gói tin + Phân lịch.

pdf44 trang | Chia sẻ: tlsuongmuoi | Ngày: 27/05/2013 | Lượt xem: 1155 | Lượt tải: 0download
Bạn đang xem nội dung tài liệu Giới thiệu một số thế hệ mạng, để tải tài liệu về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
dùng RSVP đ nói v IntServ.Th t ra, IntServế ườ ầ ẫ ể ề ậ là ki n trúc h tr ch t l ng d ch v m ng, còn RSVP là giao th c báo hi u choế ỗ ợ ấ ượ ị ụ ạ ứ ệ IntServ. - Ngoài giao th c báo hi u, mô hình tích h p d ch v còn đ nh nghĩa thêm m t s l pứ ệ ợ ị ụ ị ộ ố ớ d ch v .ị ụ - M t ng d ng s xác đ nh đ c tính c a lu ng l u l ng mà nó đ a vào m ng đ ngộ ứ ụ ẽ ị ặ ủ ồ ư ượ ư ạ ồ th i xác đ nh m t s yêu c u v m c d ch v m ng. Đ c tính l u l ng Tspec (Trafficờ ị ộ ố ầ ề ứ ị ụ ạ ặ ư ượ Specification) và yêu c u m c ch t l ng d ch v Rspec (Required Specification). ầ ứ ấ ượ ị ụ Vì th các b đ nh tuy n ph i có kh năng th c hi n các công vi c sau:ế ộ ị ế ả ả ự ệ ệ • Ki m soát ( b ng các policing): ki m tra TSpec c a lu ng l u l ng; n u không phùể ằ ể ủ ồ ư ượ ế h p thì lo i b lu ng.ợ ạ ỏ ồ • Đi u khi n ch p nh n: ki m tra xem tài nguyên m ng có đáp ng đ c yêu c u c aề ể ấ ậ ể ạ ứ ượ ầ ủ ng d ng hay không. N u không th đáp ng, m ng s t ch i.ứ ụ ế ể ứ ạ ẽ ừ ố • Phân l p (Classification): phân lo i gói d li u căn c vào m c yêu c u ch t l ngớ ạ ữ ệ ứ ứ ầ ấ ượ d ch v c a gói.ị ụ ủ • Hàng đ i và l p l ch (queuing and scheduling): đ a gói d li u vào hàng đ i t ngợ ậ ị ư ữ ệ ợ ươ ng và quy t đ nh h y gói d li u nào khi x y ra xung đ t. ứ ế ị ủ ữ ệ ả ộ a. Các l p d ch vớ ị ụ Có hai lo i d ch v : đ m b o d ch v (Guaranteed Service) và ki m soát t i (Controlạ ị ụ ả ả ị ụ ể ả load service). a.1 Đ m b o d ch vả ả ị ụ - Cho phép gi i h n th i gian chuy n ti p các gói d li u đ n đích trong m t kho ngớ ạ ờ ể ế ữ ệ ế ộ ả th i gian nh t đ nh, đ m b o s d li u không b lo i b khi hàng đ i đ y.ờ ấ ị ả ả ố ữ ệ ị ạ ỏ ợ ầ - Thông tin Tspec ph i bao g m các thông s nh : t c đ đ nh, kích th c l n nh tả ồ ố ư ố ộ ỉ ướ ớ ấ c a gói d li u. Trong khi đó thông s quan tr ng nh t c a Rspec là t c đ d ch v .ủ ữ ệ ố ọ ấ ủ ố ộ ị ụ Thông s này cho phép xác đ nh băng thông mà l u l ng c n khi đi trong m ng.ố ị ư ượ ầ ạ Thông s này ố cùng v i các thông s trong Rspec cho phép xác đ nh th i gian tr l n nh t có th ch pớ ố ị ờ ễ ớ ấ ể ấ nh n đ c c a d li u. ậ ượ ủ ữ ệ - Nh c đi m c a l p d ch v này là hi u qu s d ng tài nguyên m ng th p vì nóượ ể ủ ớ ị ụ ệ ả ử ụ ạ ấ đòi h i m i lu ng l u l ng có hàng đ i riêng.ỏ ỗ ồ ư ượ ợ a.2 Ki m soát t iể ả - Các ng d ng c a d ch v này có th ch p nh n kh năng m t d li u và thay đ iứ ụ ủ ị ụ ể ấ ậ ả ấ ữ ệ ổ đ tr m t m c đ nh t đ nh. Lu ng d li u khi đi vào m ng s đ c ki m tra đ iộ ễ ở ộ ứ ộ ấ ị ồ ữ ệ ạ ẽ ượ ể ố chi u v i nh ng đ c t l u l ng Tspec đã đ c đăng ký. N u không phù h p v i cácế ớ ữ ặ ả ư ượ ượ ế ợ ớ đ c t đã đ c đăng ký tr c thì d li u s đ c chuy n ti p theo ph ng th c “nặ ả ượ ướ ữ ệ ẽ ượ ể ế ươ ứ ỗ l c t i đa”.ự ố b. Giao th c dành tr c tài nguyên RSVPứ ướ - RSVP là giao th c báo hi u cung c p th t c đ thi t l p và đi u khi n quá trìnhứ ệ ấ ủ ụ ể ế ậ ề ể chi m gi tài nguyên, hay nói cách khác RSVP cho phép các ch ng trình ng d ngế ữ ươ ứ ụ thông báo cho m ng nh ng yêu c u v m c ch t l ng d ch v ; và m ng s h i đápạ ữ ầ ề ứ ấ ượ ị ụ ạ ẽ ồ ch p nh n ho c không ch p nh n yêu c u đó.ấ ậ ặ ấ ậ ầ - Các b n tin RSVP đ c các b đ nh tuy n hay các b chuy n m ch trên liên k t gi aả ượ ộ ị ế ộ ể ạ ế ữ hai đ u cu i g i và nh n trao đ i v i nhau đ đáp ng yêu c u v m c ch t l ngầ ố ử ậ ổ ớ ể ứ ầ ề ứ ấ ượ d ch v c a ng d ng.ị ụ ủ ứ ụ - RSVP có 2 b n tin c b n: b n tin Path (hay Request) và b n tin Resv. B n tin Pathả ơ ả ả ả ả (hay Request) mang thông tin v đ c t lu ng l u l ng Tspec và các thông tin nh :ề ặ ả ồ ư ượ ư đ a ch IP c a nút g i, đ a ch IP nút nh n, ch s c ng UDP. Và khi nh n đ c b n tinị ỉ ủ ử ị ỉ ậ ỉ ố ổ ậ ượ ả Path (hay Request), nút m ng đích s g i l i b n tin Resv. B n tin Resv s g i kèmạ ẽ ử ạ ả ả ẽ ử theo ph n mô t yêu c u RSpec ch đ nh ki u d ch v tích h p là ki m soát t i hayầ ả ầ ỉ ị ể ị ụ ợ ể ả đ m b o d ch v ; ngoài ra còn có d u hi u nh n d ng lu ng (flow descriptor) mà m iả ả ị ụ ấ ệ ậ ạ ồ ỗ b đ nh tuy n dùng đ nh n di n m i phiên chi m gi tài nguyên. ộ ị ế ể ậ ệ ỗ ế ữ - Khi nh n đ c b n tin Resv, m i b đ nh tuy n trung gian s ti n hành quá trìnhậ ượ ả ỗ ộ ị ế ẽ ế đi u khi n ch p nh n (admission control). N u yêu c u không đ c ch p nh n, doề ể ấ ậ ế ầ ượ ấ ậ không đ tài nguyên m ng thì b đ nh tuy n s báo l i v phía đ u thu. N u yêu c uủ ạ ộ ị ế ẽ ỗ ề ầ ế ầ đ c ch p ượ ấ nh n thì b đ nh tuy n s g i b n tin Resv đ n b đ nh tuy n đã g i b n tin Path (hayậ ộ ị ế ẽ ử ả ế ộ ị ế ử ả Request) cho nó. - Ngoài ra, RSVP là giao th c m m, có nghĩa là các b n tin Path (hay Request) và Resvứ ề ả s đ c g i l i sau kho ng th i gian nh t đ nh đ duy trì lâu dài s chi m gi tàiẽ ượ ử ạ ả ờ ấ ị ể ự ế ữ nguyên. N u sau kho ng th i gian này không có b n tin nào g i đi, s d tr tàiế ả ờ ả ử ự ự ữ nguyên s b xóa b .ẽ ị ỏ - M t khác, l u l ng RSVP có th đi qua b đ nh tuy n không h tr RSVP. T iặ ư ượ ể ộ ị ế ỗ ợ ạ nh ng b đ nh tuy n này d ch v đ c ph c v theo mô hình n l c t i đa.ữ ộ ị ế ị ụ ượ ụ ụ ỗ ự ố - Nói tóm l i, RSVP đóng vai trò quan tr ng trong quá trình tri n khai vi c chuy n t iạ ọ ể ệ ể ả nhi u d ch v nh : âm thanh, hình nh và d li u trong cùng m t h t ng m ng. Cácề ị ụ ư ả ữ ệ ộ ạ ầ ạ ng d ng có th l a ch n nhi u m c ch t l ng d ch v khác nhau cho lu ng l uứ ụ ể ự ọ ề ứ ấ ượ ị ụ ồ ư l ng c a mình. ượ ủ c. Ki n trúc IntServế - C u trúc c a các b đ nh tuy n và các b chuy n m ch có h tr RSVP trong m ngấ ủ ộ ị ế ộ ể ạ ỗ ợ ạ Hình 3.6: Mô hình d ch v IntServị ụ - Nh v y ta th y c u trúc g m các kh i:ư ậ ấ ấ ồ ố • Kh i đi u khi n l u l ng bao g m: b phân lo i (Classifier), b l p l ch góiố ề ể ư ượ ồ ộ ạ ộ ậ ị (scheduler). • Kh i đi u khi n thu nh n và thi t l p d tr (set up). ố ề ể ậ ế ậ ự ữ - Đ u tiên các ng d ng đ a ra yêu c u l p d ch v : đ m b o d ch v ho c ki m soátầ ứ ụ ư ầ ớ ị ụ ả ả ị ụ ặ ể t i đ ng th i đ t đ ng d n và chi m gi tài nguyên m ng cho vi c truy n d li u.ả ồ ờ ặ ườ ẫ ế ữ ạ ệ ề ữ ệ Kh i đi u khi n thu nh n s xem xét có th đáp ng đ c các yêu c u mà d ch vố ề ể ậ ẽ ể ứ ượ ầ ị ụ đ a ra hay không. B phân lo i ti n hành phân lo i và đ a các gói d li u nh n đ cư ộ ạ ế ạ ư ữ ệ ậ ượ vào hàng đ i riêng. B l p l ch s l p cách x lý đ đáp ng yêu c u v ch t l ngợ ộ ậ ị ẽ ậ ử ể ứ ầ ề ấ ượ d ch v .ị ụ Hình 3.7: Trao đ i thông tin v i IntServổ ớ Hình 3.8: Trao đ i thông tin v i IntServổ ớ Hình v trên là cách th c ho t đ ng c a RSVP, các ng d ng đ a ra yêu c u m cẽ ứ ạ ộ ủ ứ ụ ư ầ ứ ch t l ng d ch v dành cho lu ng l u l ng xác đ nh qua giao di n d ch v ngấ ượ ị ụ ồ ư ượ ị ệ ị ụ ứ d ng. B đi u khi n thu nh n và thi t l p d tr đáp ng yêu c u c a các ng d ngụ ộ ề ể ậ ế ậ ự ữ ứ ầ ủ ứ ụ b ng cách t o ra các b n tin c a giao th c RSVP yêu c u chi m gi tài nguyên. B nằ ạ ả ủ ứ ầ ế ữ ả tin này s đi ẽ qua các b đ nh tuy n n m trên đ ng d n t đ u g i đ n đ u thu. T i m i b đ nhộ ị ế ằ ườ ẫ ừ ầ ử ế ầ ạ ỗ ộ ị tuy n, kh i đi u khi n thu nh n s ti n hành quá trình đi u khi n ch p nh n k t n i,ế ố ề ể ậ ẽ ế ề ể ấ ậ ế ố quy t đ nh xem có th đáp ng đ c yêu c u ch t l ng d ch v mà ng d ng đ a raế ị ể ứ ượ ầ ấ ượ ị ụ ứ ụ ư hay không. N u đ c, b đ nh tuy n s d a vào thông tin trong b n tin RSVP đ c uế ượ ộ ị ế ẽ ự ả ể ấ hình cho b đi u khi n l u l ng.ộ ề ể ư ượ - Chúng ta đã xem xét ki n trúc c a mô hình tích h p d ch v cũng nh m t giao th cế ủ ợ ị ụ ư ộ ứ r t quan tr ng RSVP. Mô hình này cho phép tri n khai các ng d ng th i gian th c vàấ ọ ể ứ ụ ờ ự l u l ng truy n thông trên cùng m t h t ng m ng.ư ượ ề ộ ạ ầ ạ 3.1.2: D ch v phân bi t DiffServị ụ ệ Hình 3.9: Mô hình m ng DiffServạ - C u trúc c a mô hình DiffServ bao g m nhi u l p d ch v và m i l p s đ c cungấ ủ ồ ề ớ ị ụ ỗ ớ ẽ ượ c p m t l ng tài nguyên xác đ nh.ấ ộ ượ ị - Ví d trong m ng bao g m hai l p d ch v : “n l c t i đa” và “đ u tiên”ụ ạ ồ ớ ị ụ ỗ ự ố ộ ư (premium). Đi u này có nghĩa là nh ng gói d li u thu c l p u tiên s đ c cung c pề ữ ữ ệ ộ ớ ư ẽ ượ ấ ch t l ng d ch v t t h n: d li u đ c đ m b o, ít m t h n và có đ tr th p h n.ấ ượ ị ụ ố ơ ữ ệ ượ ả ả ấ ơ ộ ễ ấ ơ - Đi m khác nhau gi a mô hình DiffServ và IntServ: IntServ dùng giao th c báo hi uể ữ ứ ệ đ thông báo cho các nút m ng ch t l ng d ch v mà lu ng yêu c u. V i mô hìnhể ạ ấ ượ ị ụ ồ ầ ớ DiffServ, trên m i gói d li u s ch a thông tin xác đ nh l p d ch v . Thông tin này đ c g i làỗ ữ ệ ẽ ứ ị ớ ị ụ ượ ọ đi m mã d ch v phân bi t DSCP (Differentiated Service Code Point) c a tiêu đ IP,ể ị ụ ệ ủ ề ti n thân là vùng ToS (Type of Service). Nh v y trên lý thuy t chúng ta có t t c 64ề ư ậ ế ấ ả l p d ch v khác nhau nh ng trong th c t s l ng l p d ch v ít h n nhi u.ớ ị ụ ư ự ế ố ượ ớ ị ụ ơ ề - Câu h i đ t ra đây là các b đ nh tuy n s làm gì khi nh n gói d li u v i giá trỏ ặ ở ộ ị ế ẽ ậ ữ ệ ớ ị DSCP nào đó? - Giá tr DSCP cho bi t yêu c u ch t l ng d ch v mà gói d li u yêu c u m ng cungị ế ầ ấ ượ ị ụ ữ ệ ầ ạ c p hay nói cách khác DSCP xác đ nh m t hành vi hop PHB (Perhop behavior). Ngoàiấ ị ộ nh ng giá tr PHB chu n, trong n i b m t m ng có th đ nh nghĩa riêng nh ng giá trữ ị ẩ ộ ộ ộ ạ ể ị ữ ị PHB. Sau đây là m t s giá tr PHB chu n:ộ ố ị ẩ • Giá tr m c đ nh (Default): t ng đ ng v i yêu c u n l c t i đa.ị ặ ị ươ ươ ớ ầ ỗ ự ố • Chuy n ti p nhanh EF (Expedited Forwarding): gói d li u có giá tr này s có th iể ế ữ ệ ị ẽ ờ gian tr nh nh t và đ m t gói th p nh t.ễ ỏ ấ ộ ấ ấ ấ • Chuy n ti p b o đ m AF (Assured Forwading): m i PHB mang m t giá tr AFxy. Giáể ế ả ả ỗ ộ ị tr x cho phép xác đ nh hàng đ i dành cho gói, giá tr y xác đ nh m c đ u tiên hay nóiị ị ợ ị ị ứ ộ ư cách khác là kh năng m t gói khi x y ra hi n t ng ngh n m ch ho c tranh ch p.ả ấ ả ệ ượ ẽ ạ ặ ấ Nh v y, n u các gói đ c đánh d u AF11, AF12, AF13 thì chúng đ c x p chungư ậ ế ượ ấ ượ ế vào m t hàng đ i nh ng m c u tiên c a các gói AF13 th p h n và xác su t m t caoộ ợ ư ứ ư ủ ấ ơ ấ ấ h n. Riêng các gói AF2y có hàng đ i khác gói AF1y. S l ng AF PHB là 12, trong đóơ ợ ố ượ x có 4 giá tr và y có 3 giá tr . Và đi u quan tr ng c n ph i nh c đ n là các gói AFx1,ị ị ề ọ ầ ả ắ ế AFx2, AFx3 s đ c đ a vào cùng m t hàng đ i đ không b m t th t .ẽ ượ ư ộ ợ ể ị ấ ứ ự -M i thi t b đ nh tuy n s l u gi m t b ng ánh x giá tr DSCP c a gói v i giá trỗ ế ị ị ế ẽ ư ữ ộ ả ạ ị ủ ớ ị PHB, t đó xác đ nh ph ng th c x lý gói.ừ ị ươ ứ ử Hình 3.10: Mô hình DiffServ t i biên và m ng lõiạ ạ 3.1.3 S khác nhau gi a IntServ và DiffServự ữ Trong m t m ng s d ng QoS, chúng ta có th không c n dùng đ n IntServ hayộ ạ ử ụ ể ầ ế DiffServ mà m ng v n ch y bình th ng, tuy nhiên n u có ng d ng DiffServ hayạ ẫ ạ ườ ế ứ ụ IntServ vào thì s cho k t qua t t h n nhi u, và có th đ m b o ch t l ng d ch vẽ ế ố ơ ề ể ả ả ấ ượ ị ụ cao h n.ơ DiffServ ra đ i đ kh c ph c các khuy t đi m c a IntServ, gi a chúng có nh ng sờ ể ắ ụ ế ể ủ ữ ữ ự khác nhau: DiffServ IntServ Không dùng b t kì giao th c báo hi u nào đ dành tr c băng thông m ng, do v y ti tấ ứ ệ ể ướ ạ ậ ế ki m đ c băng thông m ng. Dùng giao th c báo hi u RSVP đ dành tr c băngệ ượ ạ ứ ệ ể ướ thông m ng, do đó s t n tài nguyên m ng vô ích.ạ ẽ ố ạ Có th s d ng cho m ng l n và c m ng nh v i s l u l ng r t l n Ch có th sể ử ụ ạ ớ ả ạ ỏ ớ ố ư ượ ấ ớ ỉ ể ử d ng cho m ng c nh v i s l ng l u l ng nhụ ạ ỡ ỏ ớ ố ượ ư ượ ỏ Ít t n tài nguyên m ng T n nhi u tài nguyên m ngố ạ ố ề ạ Xét u tiên gói trên t ng ch n Kh i t o m t kênh truy n tr c khi truy nư ừ ặ ở ạ ộ ề ướ ề Kh năng m r ng m ng cao và ph c v đa d ch v Kh năng m r ng m ng th p vàả ở ộ ạ ụ ụ ị ụ ả ở ộ ạ ấ ph c c ít d ch c .ụ ụ ị ụ Hình 3.11: S khác nhau gi a DiffServ và IntServự ữ 3.2 PHÂN LO I VÀ ĐÁNH D UẠ Ấ QoS là kh năng cung c p các m c x lý khác nhau h ng đ n các l p l u l ngả ấ ứ ử ướ ế ớ ư ượ riêng. Tr c khi các ng d ng hay các k thu t QoS đ c áp d ng, l u l ng ph iướ ứ ụ ỹ ậ ượ ụ ư ượ ả đ c nh n bi t và s p x p vào trong các l p khác nhau. Thi t b m ng s d ng sượ ậ ế ắ ế ớ ế ị ạ ử ụ ự phân lo i đ nh n bi t l u l ng theo các l p riêng bi t. Sau khi l u l ng m ngạ ể ậ ế ư ượ ớ ệ ư ượ ạ đ c s p x p, vi c đánh d u đ c th c hi n b ng cách g n th cho các gói riêng bi tượ ắ ế ệ ấ ượ ự ệ ằ ắ ẻ ệ đ các thi t b m ng khác có th th c hi n các ch c năng QoS cho các gói đó khiể ế ị ạ ể ự ệ ứ chúng di chuy n thông qua m ng.ể ạ 1. Phân lo i:ạ - Phân lo i đ c th c hi n đ nh n d ng l u l ng và phân chia l u l ng thành cácạ ươ ự ệ ể ậ ạ ư ượ ư ươ l p khác nhau. Đ phân lo i gói, ta dùng b mô t l u l ng đ phân chia các góiớ ể ạ ộ ả ư ượ ể trong ph m vi các nhóm riêng bi t đ đ nh nghĩa các gói đó. M t s b mô t đ cạ ệ ể ị ộ ố ộ ả ặ tr ng dùng đ phân lo i gói bao g m: b giao ti p ngõ vào, đ u tiên IP (IPư ể ạ ồ ộ ế ộ ư Precedence), DSCP, đ a ch ngu n hay đ a ch đích và các ng d ng. Sau khi gói đãị ỉ ồ ị ỉ ứ ụ đ c đ nh danh, chúng có kh năng đ c ti n hành các ch c năng QoS trên m ng.ượ ị ả ượ ế ứ ạ - V i vi c s d ng phân lo i gói, nhà qu n tr m ng có th phân vùng l u l ngớ ệ ử ụ ạ ả ị ạ ể ư ượ m ng thành nhi u m c u tiên hay nhi u l p d ch v . Khi b đ c t l u l ng đ cạ ề ứ ư ề ớ ị ụ ộ ặ ả ư ượ ượ s d ng đ phân lo i, l u l ng ngu n đ ng ý tham gia đ tho thu n các gi i h n vàử ụ ể ạ ư ượ ồ ồ ể ả ậ ớ ạ m ng s th c hi n các gi i ạ ẽ ự ệ ớ h n đó v i vi c đ m b o v ch t l ng d ch v . Các k thu t ch t l ng d ch vạ ớ ệ ả ả ế ấ ượ ị ụ ỹ ậ ấ ượ ị ụ khác nh giám sát l u l ng, n n d ng l u l ng và k thu t hàng đ i s d ng bư ư ượ ắ ạ ư ượ ỹ ậ ợ ử ụ ộ mô t l u l ng đ đ m b o gi đúng tho thu n. Vi c phân lo i nên đ c đ t ả ư ượ ể ả ả ữ ả ậ ệ ạ ượ ặ ở biên m ng.ạ 2. Đánh d u:ấ - Ho t đ ng đánh d u cho phép các thi t b m ng phân lo i gói hay khung (frame) d aạ ộ ấ ế ị ạ ạ ự vào b mô t l u l ng đ c tr ng. M t s b mô t l u l ng đ c s d ng đ đánhộ ả ư ượ ặ ư ộ ố ộ ả ư ượ ượ ử ụ ể d u gói nh : l p d ch v (CoS), DSCP, đ u tiên IP, nhóm QoS, chuy n m ch nhãnấ ư ớ ị ụ ộ ư ể ạ đa giao th c (MPLS). Vi c đánh d u đ c s d ng đ thi t l p thông tin trong tiêu đứ ệ ấ ượ ử ụ ể ế ậ ề gói l p 2 hay l p 3. ớ ớ - Vi c đánh d u gói hay khung cùng v i vi c phân lo i cho phép thi t b m ng dệ ấ ớ ệ ạ ế ị ạ ễ dàng phân bi t các gói hay khung đã đ c đánh d u. Đánh d u là y u t h u d ng vìệ ượ ấ ấ ế ố ữ ụ nó cho phép thi t b m ng d dàng nh n d ng các gói hay khung theo các l p đ cế ị ạ ễ ậ ạ ớ ặ tr ng. Khi đó k thu t QoS có th ng d ng t ng thích đ đ m b o s đúng đ n v iư ỹ ậ ể ứ ụ ươ ể ả ả ự ắ ớ các chính sách qu n tr QoS.ả ị 3.2.1 Phân lo i (classification)ạ Phân lo i là vi c các gói tin s đ c đ a vào nh ng hàng đ i khác nhau m i khi t iạ ệ ẽ ượ ư ữ ợ ỗ ớ router, IOS c a router b ng cách này hay cách khác ph i phân bi t đ c các gói tinủ ằ ả ệ ượ khác nhau v i đ u tiên khác nhau đ đ a vào các hàng đ i thích h p, nó ph i bi tớ ộ ư ể ư ợ ợ ả ế đ c gói tin nào có RTP (Real time protocol) headers đ shape (đ nh h ng) cho gói tinượ ể ị ướ nh m cung c p đ băng thông cho l u l ng là voice. IOS ph i phân bi t đ c đâu làằ ấ ủ ư ượ ả ệ ượ VoIP và đâu là data, đ làm đi u này thì nó ph i s d ng Phân Lo i (Classification).ể ề ả ử ụ ạ Đ có th phân lo i đ c gói tin, thông th ng ph i ki m tra m t s tr ng trongể ể ạ ượ ườ ả ể ộ ố ườ headers, sau khi phân lo i, m t QoS tool s đ a gói tin vào hàng đ i thích h p, h u h tạ ộ ẽ ư ợ ợ ầ ế s phân lo i nh m phân bi t đâu là gói tin VoIP và đâu là gói tin không ph i VoIP.ự ạ ằ ệ ả Hình 3.12: S phân lo i gói tinự ạ Trong hình trên ta th y: Vi c phân lo i đ c th c hi n t t c các router trên linksấ ệ ạ ượ ự ệ ở ấ ả k t n i, router R3 sau khi phân lo i s đ a vào hàng đ i Queuing và sau đó làế ố ở ạ ẽ ư ợ shaping (đ nh h ng). Q1, Q2, Q3, Q4 l n l t là các m c a tiên, đây ta th y voiceị ướ ầ ượ ứ ư ở ấ có m c a tiên cao nh t. b ng th 2 là shaping police ta s tìm hi u ph n sau.ứ ư ấ ở ả ứ ẽ ể ầ Ta có th dùng m t s tools đ phân lo i, ví d nh dùng ACLs: V i ACL 101 đ choể ộ ố ể ạ ụ ư ớ ể phép gói tin lo i nào đó s đ c x p vào hàng đ i th 1, v i ACL 102 đ cho phép goiạ ẽ ượ ế ợ ứ ớ ể tin lo i khác s đ c x p vào hàng đ i th 2, …ạ ẽ ượ ế ợ ứ Sau khi đã đ c phân lo i, các gói tin s đ c đánh d u (marking), vi c đánh d u sượ ạ ẽ ượ ấ ệ ấ ẽ đánh d u vào m t tr ng trong IP header, sau khi gói tin đã đ c đánh d u, các toolsấ ộ ườ ượ ấ còn l i trong QoS s s d ng “d u” đ ti n hành phân lo i các ch ng ti p theo. Haiạ ẽ ử ụ ấ ể ế ạ ở ặ ế tr ng dùng đ đánh d u là IP Precedence và Differentiated Service Code Pointườ ể ấ (DSCP), chúng ta s tìm hi u kĩ chúng trong Ch ng 4.ẽ ể ươ M t s Tools cho phân lo i và đánh d u:ộ ố ạ ấ Hình 3.12: Tool cho phân lo i và đánh d uạ ấ M t ví d v phân lo i:ộ ụ ề ạ đây ta dùng ACLs đ phân lo i gói tin, ta s phân d li u thành 3 lo i là:VoiceỞ ể ạ ẽ ữ ệ ạ (ACL 101), HTTP (ACL 102), FTP (ACL 104), SMTP (ACL 105), và Besteffort (ACL 103). PE1(config)#access-list 101 permit udp any any range 16384 32768 ///ACL cho Voice PE1(config)#access-list 102 permit tcp any any eq www ///ACL cho HTTP (www) PE1(config)#access-list 103 permit ip any any ///ACL cho Best-effort PE1(config)#access-list 104 permit tcp any any eq ftp ///ACL cho ftp PE1(config)#access-list 105 permit tcp any any eq smtp ///ACL cho smtp 3.2.2 Đánh d u (Marking)ấ Đánh d u là m t kĩ thu t dùng đ t o ra s phân bi t gi a các gói tin c a các lo i dấ ộ ậ ể ạ ự ệ ữ ủ ạ ữ li u khác nhau trong khi th c hi n QoS, vi c đánh d u s th c hi n trên các m t sệ ự ệ ệ ấ ẽ ự ệ ộ ố tr ng có trong gói tin nh IP precedent, DSCP, EXP, QoS group, QoS discard….ườ ư Vi c đánh d u th ng đ c th c hi n sau khi gói tin đã đ c phân lo i, Sau khi phânệ ấ ườ ượ ự ệ ượ ạ lo i gói tin ta s đánh d u vào gói tin đó m t giá tr , có th đó là giá tr IP precedent,ạ ẽ ấ ộ ị ể ị DSCP hay EXP…Các giá tr đã đ c đánh d u s đ c dùng đ phân lo i gói tin ị ượ ấ ẽ ượ ể ạ ở ch n ti p theo và th c hi n QoS.ặ ế ự ệ Ví d d i đây s đánh d u gói tin Voice v i giá tr EXP là 5, HTTP là 3, FTP vàụ ướ ẽ ấ ớ ị SMTP v i EXP là 2 và Best Effort là 0:ớ PE1(config-pmap)#class Voice-dscp PE1(config-pmap-c)#set mpls experimental topmost 5 PE1(config-pmap-c)#exit **** PE1(config-pmap)#class HTTP-dscp PE1(config-pmap-c)#set mpls experimental topmost 3 PE1(config-pmap-c)#exit **** PE1(config-pmap)#class smtp-dscp PE1(config-pmap-c)#set mpls experimental topmost 2 PE1(config-pmap-c)#exit **** PE1(config-pmap)#class ftp-dscp PE1(config-pmap-c)#set mpls experimental topmost 2 PE1(config-pmap-c)#exit **** PE1(config-pmap)#class best-effort-dscp PE1(config-pmap-c)#set mpls experimental topmost 0 PE1(config-pmap-c)#exit Vi c đánh d u th ng x y ra t i ngõ vào c a interface, t i đây gói tin s đ c thuệ ấ ườ ả ạ ủ ạ ẽ ượ nh n và th c hi n đánh d u l i (remark) n u c n thi t, d u v a đánh s t n t i trongậ ự ệ ấ ạ ế ầ ế ấ ừ ẽ ồ ạ các hàng đ i ngõ ra c a router này và trên đ ng truy n t i đích ti p theo. ợ ủ ườ ề ớ ế Th c ch t c a vi c đánh d u là ta s set các giá tr trong gói tin lên các giá tr thích h pự ấ ủ ệ ấ ẽ ị ị ợ mà ta cho là h p lí.ợ M t s tr ng dùng cho đánh d u:ộ ố ườ ấ Hình 3.13: Tr ng đ đánh d uườ ể ấ 3.3 CÁC KĨ THU T HÀNG Đ I (CLASSIFICATION & QUEUING)Ậ Ợ Vì t c đ s lý các gói tin c a router là ch m h n nhi u so v i s l ng gói tin đ n vàố ộ ử ủ ậ ơ ề ớ ố ượ ế c n truy n đi, vì v y các gói tin c n ph i x p hàng và đ i trong m t hàng dài n u nhầ ề ậ ầ ả ế ợ ộ ế ư không mu n b drop, do đó kĩ thu t hàng đ i c n đ c áp d ng cho các router. Th ngố ị ậ ợ ầ ượ ụ ườ thì hàng đ i ch x y ra ngõ ra c a router khi đó ta g i là hàng đ i ngõ ra (output ợ ỉ ả ở ủ ọ ợ queuing), nh ng đôi khi hàng đ i cũng x y ra ngõ vào ta g i là hàng đ i ngõ vàoư ợ ả ở ọ ợ (input queuing). Hình 3.14: Hàng đ i trong router ợ Hình trên là m t ví d v hàng đ i, ngõ vào v i 4 gói tin kích th c 1500 byte m i gói,ộ ụ ề ợ ớ ướ ỗ đây ta có hai hàng đ i :hàng th 1 đang có 3 gói tin đang ch và băng thông c a hàngở ợ ứ ờ ủ này là 25% t ng băng thông, hàng th 2 ch có 1 gói tin đang ch v i băng thông làổ ứ ỉ ờ ớ 75%, nh v y gói tin nào s đ c g i tr c? Th t ra gói tin nào đ c g i tr c là tùyư ậ ẽ ượ ở ướ ậ ượ ở ướ thu c vào m c đ u tiên c a hàng đ i đó và hàng đ i đó nh th nào so v i các hàngộ ứ ộ ư ủ ợ ợ ư ế ớ đ i khác.ợ Hình 3.15: Các kĩ thu t hàng đ i và so sánh gi a chúngậ ợ ữ 3.3.1 First In-First Out Queuing - Hàng đ i FIFO không có s phân lo i vì t t c các gói đ u thu c v cùng m t l p.ợ ự ạ ấ ả ề ộ ề ộ ớ M t b đ nh tuy n hay b chuy n m ch c n các hàng đ i xu t đ gi các gói trongộ ộ ị ế ộ ể ạ ầ ợ ấ ể ữ khi ch b giao ti p s n sàng g i gói. Trong khi các công c hàng đ i khác th hi nờ ộ ế ẵ ử ụ ợ ể ệ các tính năng khác, nh s p x p tr t t các gói, hàng đ i FIFO ch cung c p m t ýư ắ ế ậ ự ợ ỉ ấ ộ nghĩa gi các gói trong khi chúng ch đ r i kh i m t c ng giao ti p (interface). Hàngữ ờ ể ờ ỏ ộ ổ ế đ i FIFO s d ng m t hàng đ i đ n cho b giao ti p. Vì ch có m t hàng đ i nênợ ử ụ ộ ợ ơ ộ ế ỉ ộ ợ không c n phân l p đ quy t đ nh khi gói đi vào. Và cũng không c n l p l ch ban đ uầ ớ ể ế ị ầ ậ ị ầ đ cho hàng đ i l y gói ti p theo. Ch quan tâm đ n cách c u hình chi u dài hàng đ iể ợ ấ ế ỉ ế ấ ề ợ FIFO tránh tác đ ng đ n đ tr và m t gói.ộ ế ộ ễ ấ - Hàng đ i FIFO s d ng k thu t h y gói cu i hàng đ i đ quy t đ nh khi nào b góiợ ử ụ ỹ ậ ủ ố ợ ể ế ị ỏ hay cho gói vào hàng đ i. N u c u hình m t hàng đ i dài h n, nhi u gói có th đ tợ ế ấ ộ ợ ơ ề ể ặ trong hàng đ i, nghĩa là hàng đ i ít kh năng đ y. N u không gian hàng đ i còn tr ngợ ợ ả ầ ế ơ ố nhi u thì gói ít b m t. Tuy v y, v i m t hàng đ i dài, đ tr và đ bi n đ ng tr c aề ị ấ ậ ớ ộ ợ ộ ễ ộ ế ộ ễ ủ gói tăng. V i hàng đ i ng n, đ trì hoãn ít xu t hi n h n, nh ng hàng đ i FIFO đ n sớ ợ ắ ộ ấ ệ ơ ư ợ ơ ẽ đ y nhanh chóng, lúc này các gói m i s b h y b .ầ ớ ẽ ị ủ ỏ Hình 3.16: Hàng đ i FIFOợ L p l ch hàng đ i FIFO:ậ ị ợ - Sau khi gói đi vào hàng đ i thì b đ nh tuy n s s d ng thu t toán l p l ch đ duy trìợ ộ ị ế ẽ ử ụ ậ ậ ị ể công vi c. L p l ch FIFO là thu t toán l p l ch truy n th ng đ c s d ng trongệ ậ ị ậ ậ ị ề ố ượ ử ụ Internet, đây là thu t toán l p l ch đ n gi n nh t. Trong thu t toán này b l p l chậ ậ ị ơ ả ấ ậ ộ ậ ị truy n các gói theo th t đ n và h y các gói khi hàng đ i đ y. Tuy nhiên, b l p l chề ứ ự ế ủ ợ ầ ộ ậ ị gói không có s ự phân bi t gi a các ng i s d ng. Vì v y nó không th phân ph i cho m t s user đệ ữ ườ ử ụ ậ ể ố ộ ố ộ tr trung bình th p h n các ng i dùng khác. M i ng i dùng trong cùng l p d ch vễ ấ ơ ườ ọ ườ ớ ị ụ ch u cùng m t đ tr bi n thiên (jitter delay). Ngoài ra, đ bi n đ ng tr có xu h ngị ộ ộ ễ ế ộ ế ộ ễ ướ tăng lên khi s ch ng tăng lên vì đ tr hàng đ i c a gói các ch ng khác nhau khôngố ặ ộ ễ ợ ủ ở ặ t ng quan v i nhau.ươ ớ - V i FIFO, đ tr trung bình c a m t ng i s d ng có th tăng lên n u t ng t c đớ ộ ễ ủ ộ ườ ử ụ ể ế ổ ố ộ đ n c a t t c ng i s d ng tăng lên.ế ủ ấ ả ườ ử ụ - Tuy nhiên vi c s d ng k thu t hàng đ i FIFO có các nh c đi m:ệ ử ụ ỹ ậ ợ ượ ể • FIFO không hoàn toàn tin c y khi m t lu ng không mong mu n tranh giành v i cácậ ộ ồ ố ớ lu ng có đ u tiên th p. Các lu ng không mong mu n g i m t s l ng l n các góiồ ộ ư ấ ồ ố ử ộ ố ượ ớ (đa s các gói đó b hu b ). Trong khi đó, các lu ng v i đ u tiên th p g i m t số ị ỷ ỏ ồ ớ ộ ư ấ ử ộ ố l ng gói xác đ nh và h u h t chúng b h y b i vì hàng đ i lúc nào cũng đ y do cácượ ị ầ ế ị ủ ở ợ ầ lu ng không mong mu n đã chi m h t không gian hàng đ i.ồ ố ế ế ợ • S bùng n cao hay th p gây ra tình tr ng đ y hàng đ i FIFO. Các gói đi vào m tự ổ ấ ạ ầ ợ ộ hàng đ i đ y ph i ch m t th i gian dài tr c khi chúng đ c truy n. Nh ng th iợ ầ ả ờ ộ ờ ướ ượ ề ư ở ờ đi m khác, hàng đ i có th tr ng và các gói trong cùng m t lu ng không b trì hoãn. ể ợ ể ố ộ ồ ị - Các u đi m c a k thu t hàng đ i FIFOư ể ủ ỹ ậ ợ • Đây là k thu t đ n gi n và nhanh. ỹ ậ ơ ả • Nó đ c h tr trên t t c các n n t ng.ượ ỗ ợ ấ ả ề ả • Hàng đ i FIFO đ c h tr trong t t c các phiên b n c a Cisco IOS.ợ ượ ỗ ợ ấ ả ả ủ Đ c u hình cho hàng đ i FIFO ta ph i unable t t c các kĩ thu t hàng đ i khác cóể ấ ợ ả ấ ả ậ ợ trong interface đó. M c đ nh thì WFQ (Weighted Fair Queuing) s đ c áp d ng choặ ị ẽ ượ ụ các interface và nó ch y t c đ E1 (kho ng 2M).ạ ở ố ộ ả - Đ disable WFQ ta dùng câu l nh “no fair-queue”, Khi đã disable t t c các kĩ thu tể ệ ấ ả ậ hàng đ i có trong interface thì FIFO s m c nhiên đ c s d ng.ợ ẽ ặ ượ ử ụ - Đ ch n chi u dài cho hàng đ i ta dùng câu l nh “hold-queue x out”.ể ọ ề ợ ệ Ví d :ụ R3(config)#int s 0/0 R3(config-if)#no fair-queue // disable WFQ ; R3(config-if)#^Z R3#sh int s 0/0 Serial0/0 is up, line protocol is up Hardware is PowerQUICC Serial Description: connected to FRS port S0. Single PVC to R1. MTU 1500 bytes, BW 1544 Kbit, DLY 20000 usec, reliability 255/255, txload 1/255, rxload 1/255 Encapsulation FRAME-RELAY, loopback not set Keepalive set (10 sec) LMI enq sent 80, LMI stat recvd 73, LMI upd recvd 0, DTE LMI up LMI enq recvd 0, LMI stat sent 0, LMI upd sent 0 LMI DLCI 1023 LMI type is CISCO frame relay DTE Broadcast queue 0/64, broadcasts sent/dropped 171/2, interface broadcasts 155 Last input 00:00:02, output 00:00:03, output hang never Last clearing of "show interface" counters 00:13:48 Input queue: 0/75/0/0 (size/max/drops/flushes); Total output drops: 0 Queueing strategy: fifo //hàng đ i FIFO đ c dùng ợ ượ Output queue :0/40 (size/max) //Kích c hàng đ i ngõ ra là 40 gói tin.ỡ ợ 30 second input rate 0 bits/sec, 0 packets/sec 30 second output rate 0 bits/sec, 0 packets/sec 235 packets input, 14654 bytes, 0 no buffer Received 0 broadcasts, 0 runts, 0 giants, 0 throttles 2 input errors, 0 CRC, 2 frame, 0 overrun, 0 ignored, 0 abort 264 packets output, 15881 bytes, 0 underruns 0 output errors, 0 collisions, 6 interface resets 0 output buffer failures, 0 output buffers swapped out 10 carrier transitions DCD=up DSR=up DTR=up RTS=up CTS=up +Thay đ i chi u dài hàng đ i ngõ ra thành 50 gói tin:ổ ề ợ R3(config)#int s 0/0 R3(config-if)#hold-queue 50 out R3(config-if)#^Z ! R3#sh int s 0/0 Serial0/0 is up, line protocol is up Hardware is PowerQUICC Serial ! Lines omitted for brevity Queueing strategy: fifo Output queue :0/50 (size/max) //chi u dài hàng đ i là 50 :ề ợ ! Line omitted for brevity 3.3.2 Priority Queuing Hình 3.17: Cách l y gói tin c a hàng đ i PQấ ủ ợ - Tính năng đ c bi t c a PQ là b l p l ch. PQ l p l ch l u l ng đ m b o hàng đ iặ ệ ủ ở ộ ậ ị ậ ị ư ượ ả ả ợ u tiên luôn đ c ph c v tr c. V i 4 m c u tiên: cao, trung bình, bình th ng, vàư ượ ụ ụ ướ ớ ứ ư ườ th p. N u hàng đ i u tiên cao luôn có m t gói đang ch , b l p l ch luôn luôn l y cácấ ế ợ ư ộ ờ ộ ậ ị ấ gói trong hàng đ i u tiên cao. N u hàng đ i u tiên cao không có gói nào đang chợ ư ế ợ ư ờ nh ng có trong hàng đ i u tiên trung bình, m t gói trong hàng đ i này s đ c l y vàư ơ ư ộ ợ ẽ ượ ấ ti n trình c nh th ti p t c.ế ứ ư ế ế ụ - B l p l ch PQ có m t s thu n l i và h n ch . Các gói trong hàng đ i u tiên cao cóộ ậ ị ộ ố ậ ợ ạ ế ợ ư th đ t 100% băng thông liên k t, v i đ trì hoãn nh và đ bi n đ ng tr nh . Th tể ạ ế ớ ộ ỏ ộ ế ộ ễ ỏ ậ ra, khi ngh n m ch, các gói trong hàng đ i u tiên th p t n nhi u th i gian ph c v .ẽ ạ ợ ư ấ ố ề ờ ụ ụ Khi liên k t t c ngh n, các ng d ng ng i dùng có th ng ng làm vi c n u các góiế ắ ẽ ứ ụ ườ ể ừ ệ ế đ t trong hàng đ i u tiên th p.ặ ợ ư ấ - PQ phân l p các gói d a trên n i dung c a các tiêu đ . Nó s d ng t i đa 4 hàng đ i.ớ ự ộ ủ ề ử ụ ố ợ Ch áp d ng chính sách h y gói cu i hàng đ i (tail drop), m t khác sau khi phân l p cácỉ ụ ủ ố ợ ặ ớ gói, n u ế hàng đ i t ng ng đ y, các gói b b . M t khác, chi u dài m i hàng đ i là nguyênợ ươ ứ ầ ị ỏ ặ ề ỗ ợ nhân nh h ng đ n đ tr và m t gói. Th t ra, PQ có th thi t l p chi u dài hàngả ưở ế ộ ễ ấ ậ ể ế ậ ề đ i tr v giá tr 0, có nghĩa là chi u dài hàng đ i “không gi i h n”. (“không gi i h n”ợ ở ề ị ề ợ ớ ạ ớ ạ có nghĩ là khi b đ nh tuy n ra ngoài vùng nh , các gói không th l p l ch, tuy nhiênộ ị ế ớ ể ậ ị chúng ta g p v n đ r c r i h n vi c l p l ch cho gói n u b đ nh tuy n ngoài vùngặ ấ ề ắ ố ơ ệ ậ ị ế ộ ị ế nh .) ớ Hình 3.18: Ti n trình g i gói tin c a PQế ở ủ 1. PQ có th phân l p các gói s d ng danh sách đi u khi n truy c p ACL v i giaoể ớ ử ụ ề ể ậ ớ th c l p 3. PQ cũng có th so trùng tr c ti p không c n s d ng ACL, đ u vào, chi uứ ớ ể ự ế ầ ử ụ ầ ề dài gói và c ng TCP và UDP.ổ 2. H y b gói cu i hàng đ i là chính sách b gói m c đ nh.ủ ỏ ố ợ ỏ ặ ị 3. S hàng đ i c c đ i là 4.ố ợ ự ạ 4. Chi u dài hàng đ i c c đ i có th là 0, nghĩa là hàng đ i có chi u dài “không xácề ợ ự ạ ể ợ ề đ nh” theo lý thuy t. M c đ nh là 20, 40, 60 và 80 t ng ng v i các hàng đ i u tiênị ế ặ ị ướ ứ ớ ợ ư cao,trung bình, bình th ng và th p.ườ ấ 5. Bên trong m t hàng đ i, PQ s d ng h ng đ i FIFO.ộ ợ ử ụ ả ợ 6. Khi l p l ch các hàng đ i, PQ luôn ph c v các hàng đ i u tiên cao tr c.ậ ị ợ ụ ụ ợ ư ướ - Khi ngõ xu t không t c ngh n (nói m t cách khác TX không đ y), các gói m i đ tấ ắ ẽ ộ ầ ớ ặ vào TX m t cách tr c ti p. Khi TX đ y, PQ th hi n vi c l p l ch. Khi t t c các hàngộ ự ế ầ ể ệ ệ ậ ị ấ ả đ i PQ truy n h t các gói (TX không đ y), t c ngh n d u đi. Các gói m i đ n l i vàoợ ề ế ầ ắ ẽ ị ớ ế ạ TX, cho đ n khi nó đ y tr l i, nó s kh i đ ng ti n trình hàng đ i v i PQ.ế ầ ở ạ ẽ ở ộ ế ợ ớ - PQ làm vi c t t trong các chính sách QoS c n x lý m t lo i l u l ng v i kh năngệ ố ầ ử ộ ạ ư ượ ớ ả ph c v t t nh t. Tuy nhiên, d ch v PQ v i các hàng đ i th p gi m nhanh chóng, làmụ ụ ố ấ ị ụ ớ ợ ấ ả cho PQ không thi t th c cho h u h t các ng d ng hi n nay. Ch ng h n, vi c ch yế ự ầ ế ứ ụ ệ ẳ ạ ệ ạ m t k t n i FTP, m t trình duy t web, m t cu c g i NetMeeting, và 2 cu c g i VoIPộ ế ố ộ ệ ộ ộ ọ ộ ọ khi xu t, các k t n i TCP v i l u l ng HTTP và FTP th ng xuyên v t quá th iấ ế ố ớ ư ượ ườ ượ ờ gian cho phép. B ng tóm t c tính năng PQ:ả ắ 3.3.3 Custom Queuing Custom Queuing (CQ) là kĩ thu t hàng đ i ra đ i sau PQ, không gi ng nh PQ, CQ sậ ợ ờ ố ư ẽ ph c v cho t t c các hàng đ i có trong interface c a nó th m chí khi s y ra ngh nụ ụ ấ ả ợ ủ ậ ả ẽ m ng. CQ có t t c 16 hàng đ i, nh v y nó cho phép t i đa 16 l p d ch v (v a đạ ấ ả ợ ư ậ ố ớ ị ụ ừ ủ cho các lo i d ch v ngày nay). CQ còn không cung c p cho m t hàng đ i đ c bi t nàoạ ị ụ ấ ộ ợ ặ ệ đó có m c u tiên cao h n các hàng đ i khác và cũng không u tiên hàng đ i nào cóứ ư ơ ợ ư ợ low delay, low jitter, low loss… CQ cung c p m t l ng băng thông ngang nhau cho t t c các hàng đ i, vi c l p l chấ ộ ượ ấ ả ợ ệ ậ ị c a CQ nh sau:ủ ư Hình 3.19: Cách l y gói tin c a CQấ ủ CQ s ki m tra l n l t các hàng đ i, b t đ u t hàng đ i th 1, CQ s l y gói tin tẽ ể ầ ượ ợ ắ ầ ừ ợ ứ ẽ ấ ừ hàng đ i này cho t i khi s gói tin mà nó l y v t quá ho c b ng giá tr cho phép, sauợ ớ ố ấ ượ ặ ằ ị khi hàng đ i này đã đ c ph c v v i s gói tin nhu trên ho c hàng đ i này không cóợ ượ ụ ụ ớ ố ạ ợ gói tin thì CQ s chuy n qua ph c v cho hàng đ i k ti p và quá trình l p l i nhẽ ể ụ ụ ợ ế ế ặ ạ ư trên. CQ không cho phép c u hình băng thông cho t ng hàng đ i mà ch cho phép c u hìnhấ ừ ợ ỉ ấ s gói tin s l y th hàng đ i đó. Ví d : ta thi t k s l y 10000 bytes cho m i hàngố ẽ ấ ừ ợ ụ ế ế ẽ ấ ỗ đ i và ta có 5 hàng đ i t t c , nh v y m i hàng đ i s chi m d ng băng thông làợ ợ ấ ả ư ậ ỗ ợ ẽ ế ụ 20% (10000/50000). Bây gi n u ta thi t k có 5 hàng đ i: hai hàng đ u tiên s đ cờ ế ế ế ợ ầ ẽ ượ ph c v v i s bytes là 5000, hai hàng ti p theo là 10000, và hàng th 5 là 20000, nhụ ụ ớ ố ế ứ ư v y hàng th nh t và th hàng m i hàng s nh n băng thông là 10% (5000/50000), haiậ ứ ấ ứ ỗ ẽ ậ hàng ti p theo m i hàng nh n là 20% (10000/50000) và th 5 là 40% trên t ng băngế ỗ ậ ứ ổ thông c a link.ủ Khi th c hi n g i gói tin, gi s trong hàng đ i th 4 không có gói tin nào đang ch ,ự ệ ở ả ử ợ ứ ờ ch có hàng đ i 1,2,3 và 5 là có gói tin đang ch , khi đó băng thông s đ c phân phátỉ ợ ờ ẽ ượ l i nh sau: hàng đ i th nh t nh n 12.5%, th 2 12.5%, th 3 25%, th 4 0% và th 5ạ ư ợ ứ ấ ậ ứ ứ ứ ứ là 50%. Ta tính nh sau:ư Hàng đ i th 1 : =12.5%ợ ứ Hàng đ i th 2: =12.5%ợ ứ Hàng đ i th 3: =25%ợ ứ Hàng đ i th 4: =50%ợ ứ Quá trình g i gói tin c a CQ:ở ủ Hình 3.20: Quá trình g i gói tin c a CQở ủ 1.CQ phân lo i gói tin b ng các ACLs ho c b ng các kĩ thu t khác.ạ ằ ặ ằ ậ 2.Tail drop là kĩ thu t CQ dùng đ ch ng ngh n.ậ ể ố ẽ 3.T i đa là 16 hàng đ i.ố ợ 4.Ta có th set kích c c a hàng đ i v t i 0 (nghĩa là chi u dài là vô h ng).ể ỡ ủ ợ ề ớ ề ạ 5.Bên trong m t hành đ i CQ s d ng FIFO.ộ ợ ử ụ 6.Khi l p l ch cho gói tin, CQ s xoay vòng cho các hàng đ i (ph c v cho hàng nàyậ ị ẽ ợ ụ ụ xong thì t i hàng hàng khác).ớ Đ c đi m c a CQ :ặ ể ủ + Không thích h p cho các m ng c n low delay, low jitter,...ợ ạ ầ + Không th dành tr c băng thông cho link.ể ướ + Không cung c p hàng đ i u tiên.ấ ợ ư + Không thích h p cho Voiceợ + Cho phép các hàng đ i đ c ph c v xoay vòng.ợ ượ ụ ụ +Cho phép các hàng đ i bình đ ng nhau.ợ ẳ Hình 3.21: B ng tóm t c CQả ắ 3.3.4 Weighted Fair Queuing WFQ là kĩ thu t hàng đ i m c đ nh trong router Cisco, nó khác v i các hàng đ i PQ vàậ ợ ặ ị ớ ợ FIFO các đi m sau:ở ể + Nó không cho phép c u hình phân lo i, WFQ phân lo i gói tin theo flow, m t flowấ ạ ạ ộ bao g m nhi u gói tin có cùng đích đ n và cùng ngu n, cùng port đích và port ngu n.ồ ề ế ồ ồ S ẽ không có c u hình nào rõ rang cho nó.ấ + Tính năng l p l ch: WFQ d a vào flow, do v y nh ng flow nào có đ u tiên cao h nậ ị ự ậ ữ ộ ư ơ thì s đ c phát tr c.ẽ ượ ướ + M i flow là m t hàng đ i, vì v y s hàng đ i trong WFQ có th lên t i 4096 hàngỗ ộ ợ ậ ố ợ ể ớ đ i l n h n r t nhi u so v i PQ hay FIFO.ợ ớ ơ ấ ề ớ V i WFQ ta có t i đa là 4096 hàng đ i trong 1 interface c a router, s hàng đ i nàyớ ố ợ ủ ố ợ cũng chính là s flow ch y vào router. Ví d : ta có 5 flow là Voice, 2 k t n i HTTP, 2ố ả ụ ế ố k t n i FTP thì khi đó ta s có 5 hàng đ i trong router, nh v y s hàng đ i thay đ iế ố ẽ ợ ư ậ ố ợ ổ theo s flow, chúng không c đ nh nh trong các kĩ thu t khácố ố ị ư ậ Hình 3.22: Cách l y gói tin c a WFQấ ủ Ho t đ ng c a WFQ nh sau:ạ ộ ủ ư Hình 3.23: Ti n trình g i gói tin c a WFQế ở ủ +Khi gói tin vào interface, nó s đ c phân lo i thành các flow theo 5 thông s : ẽ ượ ạ ố - IP source - IP destination - port source - port destination - Giao th c l p 4 nó s d ng là gì (TCP hay UDP)ứ ớ ử ụ WFQ d a vào các tr ng nh DSCP, ToS đ phân lo i gói tin và đ a nó vào các hàngự ườ ư ể ạ ư đ i khác nhau. Nh ng gói tin có IP precedent hay DSCP cao h n s có m c u tiên caoợ ữ ơ ẽ ứ ư h n.ơ Hai v n đ quan tr ng trong WFQ đó là :ấ ề ọ a. Đ i x công b ng v i t t c các flow đang t n t i : Gi s ta có băng thông là 128ố ử ằ ớ ấ ả ồ ạ ả ử kbps và có 10 hàng đ i đang t n t i, m i hàng đ i s nh n đ c băng thông là 12.8ợ ồ ạ ỗ ợ ẽ ậ ượ kbps. N u s hàng đ i là 100 thì m i hàng đ i s nh n băng thông là 1.28 kbps. M tề ố ợ ỗ ợ ẽ ậ ộ v n đ t n t i đây là s quá công b ng c a WFQ, gi ấ ề ồ ạ ở ự ằ ủ ả b. s trong s 10 hàng đ i trên hàng đ i th 1 c n băng thông là 5 kbps và hàng đ i thử ố ợ ợ ứ ầ ợ ứ 2 c n băng thông là 30 kbps, nh ng vì WFQ ch c p băng thông cho m i hàng đ i làầ ư ỉ ấ ỗ ợ 12.8 kbps, nh v y hàng đ i th 1 d băng thông nó s luôn đ c ph c v t t nh t,ư ậ ợ ứ ư ẽ ượ ụ ụ ố ấ nghĩa là low delay, low jitter, low loss vì s gói tin trong hàng đ i c a nó lúc nào cùngố ợ ủ r t ít. V i hàng đ i th 2 thi u băng thông vì v y delay, jitter và loss c a nó s r t l n.ấ ớ ợ ứ ế ậ ủ ẽ ấ ớ c. Cung c p thêm băng thông cho nh ng flow có m c u tiên cao h n (higher IPấ ữ ứ ư ơ precedent hay higher DSCP) : V n v i gi s trên 128 kbps cho 10 flow. Bây gi giẫ ớ ả ử ờ ả s có 5 flow v i IP precedent b ng 0, và 5 flow v i IP precedent b ng 1, 5 flow IPử ớ ằ ớ ằ precedent 1 có m c u tiên cao h n 5 flow IP precedent 0 theo đó t s băng thông phânứ ư ơ ỉ ố ph i là 2:1, flow IP precedent 1 s nh n băng thông là 17 kbps g p đôi flow IPố ẽ ậ ấ precedent 0 là 8.5 kbps, cách tính t s này nh sau:ỉ ố ư = = + Sau khi đ c phân lo i gói tin s đ c tính giá tr SN (Sequence number) nh sau:ượ ạ ẽ ượ ị ư SN = SN (tr c đó) + Weight*lengthướ SN : Sequence number Weight : tr ng s c a gói tin , Weight=32384 / (IP_Precedence+1)ọ ố ủ Length : Chi u dài gói tinề B ng giá tr c a Weight:ả ị ủ Hình 3.24: B ng giá tr Weightả ị Ví d : V i gói tin có SN tr c đó là 0, chi u dài là 1500 byte và precedent là 0 ta sụ ớ ướ ề ẽ tính SN nh sau:ư SN = 0 + 1500*32384 = 48576000 - Sau đó quy t đ nh có drop gói tin hay không d a vào 2 thông s (còn g i là Tail drop):ế ị ự ố ọ - Hold-queue: N u gói tin là này là gói mà làm v t m c hold-queue (t ng s gói tinế ượ ứ ổ ố trong t t c các hàng đ i) thì nó s b drop.ấ ả ơ ẽ ị - CDT: (Congestion discard threshold) là s gói tin t i đa trong m t hàng đ i, giá tr nàyố ố ộ ợ ị có th c u hình cho phép t 1 đ n 4096.ể ấ ừ ế + Ti p theo các gói tin n u không b drop s đ a vào hàng đ i và ch phát điế ế ị ẽ ư ợ ờ + Khi n m trong hàng đ i các gói tin s đ c l p l ch (scheduler logic), quá trình l pằ ợ ẽ ượ ậ ị ậ l ch d a vào SN c a gói tin, precedent và volume (S gói tin đang có trong m t hàngị ự ủ ố ộ đ i).ợ - Nh ng gói tin có SN càng nh , precedent càng l n, và volume càng nh s đ c ch nữ ỏ ớ ỏ ẽ ượ ọ forward tr c.ướ - Th t u tiên nh sau: Đ u tiên là SN, sau đó là precedent, và cu i cùng là volume.ứ ự ư ư ầ ố Hình 3.25: Tính toán SN Ví d :ụ Ta có 4 hàng đ i là flow 1, flow 2, flow 3, flow 4, v i kích th c m i gói tin là 1500ợ ớ ứ ỗ byte, 1000 byte, 500 byte, 100 byte. M i hàng đ i có 4 gói tin v i precedent là 0, gi sỗ ợ ớ ả ử SN tr c đó c a các gói tin là 0, nh v y ta tính đ c các giá tr SN nh hình sau:ướ ủ ư ậ ượ ị ư Hình 3.26: Th t g i gói tinứ ự ở Khi đó th t forward gói tin là: 13, 5, 14, 15, 6, 1, 16, 7, 9, 2, 8, 3, 4, 11, 12.ứ ự Ví d c u hình cho WFQ:ụ ấ Hình 3.27: Ví d v m ng có dùng WFQụ ề ạ R3#conf t R3(config)#int s 0/0 R3(config-if)#fair-queue R3(config-if)#^Z R3#sh int s 0/0 Serial0/0 is up, line protocol is up Hardware is PowerQUICC Serial Description: connected to FRS port S0. Single PVC to R1. MTU 1500 bytes, BW 1544 Kbit, DLY 20000 usec, reliability 255/255, txload 9/255, rxload 8/255 Encapsulation FRAME-RELAY, loopback not set Keepalive set (10 sec) LMI enq sent 171, LMI stat recvd 163, LMI upd recvd 0, DTE LMI up LMI enq recvd 0, LMI stat sent 0, LMI upd sent 0 LMI DLCI 1023 LMI type is CISCO frame relay DTE Broadcast queue 0/64, broadcasts sent/dropped 378/2, interface broadcasts 347 Last input 00:00:01, output 00:00:00, output hang never Last clearing of "show interface" counters 00:28:46 Input queue: 0/75/0/0 (size/max/drops/flushes); Total output drops: 8249 Queueing strategy: weighted fair Output queue: 126/1000/64/8249 (size/max total/threshold/drops) Conversations 6/7/256 (active/max active/max total) Reserved Conversations 0/0 (allocated/max allocated) Available Bandwidth 1158 kilobits/sec 5 minute input rate 52000 bits/sec, 97 packets/sec 5 minute output rate 58000 bits/sec, 78 packets/sec 36509 packets input, 2347716 bytes, 0 no buffer Received 0 broadcasts, 0 runts, 0 giants, 0 throttles 1 input errors, 0 CRC, 1 frame, 0 overrun, 0 ignored, 0 abort 28212 packets output, 2623792 bytes, 0 underruns 0 output errors, 0 collisions, 5 interface resets 0 output buffer failures, 0 output buffers swapped out 10 carrier transitions DCD=up DSR=up DTR=up RTS=up CTS=up R3#show queueing fair Current fair queue configuration: Interface Discard Dynamic Reserved Link Priority threshold queues queues queues queues Serial0/0 64 256 0 8 1 Serial0/1 64 256 0 8 1 R3#show queueing fair int s 0/0 Current fair queue configuration: Interface Discard Dynamic Reserved Link Priority threshold queues queues queues queues Serial0/0 64 256 0 8 1 R3# show queue s 0/0 Input queue: 0/75/0/0 (size/max/drops/flushes); Total output drops: 11027 Serial0/0 64 256 Queueing strategy: weighted fair Output queue: 79/1000/64/11027 (size/max total/threshold/drops) Conversations 4/8/256 (active/max active/max total) Reserved Conversations 0/0 (allocated/max allocated) Available Bandwidth 1158 kilobits/sec ! Next stanza lists info about one of the VoIP calls (depth/weight/total drops/no-buffer drops/interleaves) 37/5397/1359/0/0 Conversation 15, linktype: ip, length: 64 source: 192.168.3.254, destination: 192.168.2.251, id: 0x013B, ttl: 253, TOS: 184 prot: 17, source port 16772, destination port 19232 ! Next stanza lists info about one of the VoIP calls (depth/weight/total drops/no-buffer drops/interleaves) 37/5397/1359/0/0 Conversation 125, linktype: ip, length: 64 source: 192.168.3.254, destination: 192.168.2.251, id: 0x0134, ttl: 253, TOS: 184 prot: 17, source port 16638, destination port 19476 ! Next stanza lists info about one of the HTTP TCP connections (depth/weight/total drops/no-buffer drops/interleaves) 1/10794/36/0/0 Conversation 33, linktype: ip, length: 1404 5397 10794 source: 192.168.3.100, destination: 192.168.1.100, id: 0xFF50, ttl: 127, TOS: 72 prot: 6, source port 80, destination port 1067 ! Next stanza lists info about one of the HTTP TCP connections (depth/weight/total drops/no-buffer drops/interleaves) 2/10794/34/0/0 Conversation 34, linktype: ip, length: 1404 source: 192.168.3.100, destination: 192.168.1.100, id: 0xFF53, ttl: 127, TOS: 88 prot: 6, source port 80, destination port 1068 ! Notice the TOS values versus the weight in the last two stanzas! R3#configure terminal Enter configuration commands, one per line. End with CNTL/Z. R3(config)#int s 0/0 R3(config-if)#fair-queue 100 64 10 R3(config-if)#hold-queue 500 out R3(config-if)#^Z ! R3#show interface serial 0/0 Serial0/0 is up, line protocol is up Hardware is PowerQUICC Serial Description: connected to FRS port S0. Single PVC to R1. MTU 1500 bytes, BW 1544 Kbit, DLY 20000 usec, reliability 255/255, txload 9/255, rxload 8/255 Encapsulation FRAME-RELAY, loopback not set Keepalive set (10 sec) LMI enq sent 198, LMI stat recvd 190, LMI upd recvd 0, DTE LMI up LMI enq recvd 0, LMI stat sent 0, LMI upd sent 0 LMI DLCI 1023 LMI type is CISCO frame relay DTE Broadcast queue 0/64, broadcasts sent/dropped 442/2, interface broadcasts 406 Last input 00:00:01, output 00:00:00, output hang never 10794 Last clearing of "show interface" counters 00:33:14 Input queue: 0/75/0/0 (size/max/drops/flushes); Total output drops: 12474 Queueing strategy: weighted fair Output queue: 95/500/100/12474 (size/max total/threshold/drops) Conversations 5/6/64 (active/max active/max total) Reserved Conversations 0/0 (allocated/max allocated) Available Bandwidth 1158 kilobits/sec ! lines omitted for brevity R3#show queueing fair Current fair queue configuration: Interface Discard Dynamic Reserved Link Priority threshold queues queues queues queues Serial0/0 100 64 10 8 1 Serial0/1 64 256 0 8 1 3.3.5 Class-Based Weighted Fair Queuing Class-Based Weighted Fair Queuing (CBWFQ) là kĩ thu t hàng đ i ra đ i sau WFQ, nóậ ợ ờ gi ng v i WFQ ch : Cho phép s d ng WFQ ngay bên trong m t hàng đ i c a nó,ố ớ ở ỗ ử ụ ộ ợ ủ nh ng khác v i WFQ ch : CBWFQ s d ng Class đ phân lo i còn WFQ s d ngư ớ ở ỗ ử ụ ể ạ ử ụ flow. CBWFQ có th c u hình băng thông th c s cho m t hàng đ i.ể ấ ự ự ộ ợ Hình 3.28: Ti n trình g i gói tin c a CBWFQế ở ủ T trái sang ph i: ừ ả 1.CBWFQ phân lo i gói tin b ng ACLs, MPLS EXP, Port….ạ ằ 2.Quy t đ nh drop gói tin b ng các kĩ thu t Tail drop ho c WREDế ị ằ ậ ặ 3.S hàng đ i t i đa là 64 và chi u dài hàng đ i t i đa là 64, các giá tr này là m c đ nhố ợ ố ề ợ ố ị ặ ị ta có th set tùy theo ý mu n.ể ố 4.Bên trong m i hàng đ i ta có th dùng FIFO ho c WFQ.ỗ ợ ể ặ Chú ý: WRED là kĩ thu t hàng đ i dùng đ ch ng ngh n, nó t t cho m t s lo i dậ ợ ể ố ẽ ố ộ ố ạ ữ li u nh ng cũng không t t cho các d li u nh Voice hay Video vì các d li u này c nệ ư ố ữ ệ ư ữ ệ ầ không b r t trong m i tr ng h p.ị ớ ọ ườ ợ CBWFQ v t tr i h n các hàng đ i WFQ ch : Nó phân lo i gói tin theo Class chượ ộ ơ ợ ở ỗ ạ ứ không theo flow, nh v y d dàng cho ta thi t k h n.ư ậ ễ ế ế ơ Hình 3.29: các hàng đ i c a CBWFQợ ủ B ng tóm t t CBWFQ:ả ắ C u hình CBWFQ:ấ Ki m tra l i c u hình:ể ạ ấ 3.3.6 Low-latency Queuing Low –latency Queueing (LLQ) là m t kĩ thu t hàng đ i mà đó nó cho phép gói tinộ ậ ợ ở đ c ph c v v i ch t l ng cao nh t (low delay, low jitter, low loss …).Nó đ n gi nượ ụ ụ ớ ấ ượ ấ ơ ả đ c u hình và đ n gi n đ hi u. LLQ không ph i là m t hàng đ i tách bi t v i các kĩể ấ ơ ả ể ể ả ộ ợ ệ ớ thu t hàng đ i khác, nó đ c s d ng bên trong m t kĩ thu t hàng đ i nào đó đ làmậ ợ ượ ử ụ ộ ậ ợ ể tăng tính u tiên cho hàng đ i này, nh ng hàng đ i có dùng LLQ thì nó đ c đ i xư ợ ữ ợ ượ ố ử gi ng nh hàng đ i PQ, nh ng v i PQ thì nó không đ m b o băng thông cho các hàngố ư ợ ư ớ ả ả đ i khác còn v i LLQ thì m c dù v n có hàng đ i u tiên nh ng nó v n đ m b o băngợ ớ ặ ẫ ợ ư ư ẫ ả ả thông cho các hàng đ i không có LLQ.ợ Hình 3.30: Ti n trình g i gói tin c a LLQế ở ủ Ho c:ặ Theo nh gi n đ trên thì LLQ s ho t đ ng không khác gì so v i PQ b i vì nó luônư ả ồ ẽ ạ ộ ớ ở ph c v hàng đ i có m c u tiên cao h n, ch khi nào hàng đ i này không còn gói tinụ ụ ợ ứ ư ơ ỉ ợ thì nó m i chuy n sang hàng đ i không có u tiên. Đ kh c ph c đi u này LLQ s làmớ ể ợ ư ể ắ ụ ề ẽ nh sau:ư Hình 3.31: Ti n trình g i gói tin c a LLQ c i thi nế ở ủ ả ệ Nh v y m i khi hàng đ i LLQ v t quá t c đ cho phép hay băng thông cho phép thìư ậ ỗ ợ ượ ố ộ các gói tin trong hàng đ i này s b r t và chuy n qua ph c v cho hàng đ i khác. Nhợ ẽ ị ớ ể ụ ụ ợ ư vây hàng đ i LLQ ch có th ho t đ ng t c đ đã đ c thi t l p t tr c và khôngợ ỉ ể ạ ộ ở ố ộ ượ ế ậ ừ ướ th tranh ch p v i các hàng đ i khác khi nó c n thêm băng thông, v y các hàng đ iể ấ ớ ợ ầ ậ ợ khác đã đ c đ m b o v băng thông.ượ ả ả ề Nh v y LLQ là hàng đ i luôn đ c ph c v tr c nh ng nó có các chính sách đư ậ ợ ượ ụ ụ ướ ư ể ngăn ch n vi c tranh ch p băng thông v i các hàng đ i khác khi xay ra v t qua t cặ ệ ấ ớ ợ ượ ố đ cho phép.ộ Hàng đ i LLQ có ý nghĩa r t l n trong các d li u là Voice, Video…vì nó cho phép cácợ ấ ớ ữ ệ d li u này nh n đ c s ph c v t t nh t có th : low delay, low jitter, low loss..ữ ệ ậ ượ ự ụ ụ ố ấ ể Ví d c u hình LLQ:ụ ấ Đ c u hình m t hàng đ i LLQ bên trong m t hàng đ i nào đó ta dùng câu l nh sau:ể ấ ộ ợ ộ ợ ệ priority {bandwidth-kbps | percent percentage} [burst] Ví d : ụ PE1(config-pmap)#class Voice-EXP PE1(config-pmap-c)#priority 512 ///M c u tiên cao nh tứ ư ấ PE1(config-pmap-c)#exit V i c u hình này, m t hàng đ i c a CBWFQ là Voice-EXP đã đ c c u hình thêm bênớ ầ ộ ợ ủ ượ ấ trong đó là hàng đ i LLQ v i băng thông là 512 kbps. Khi đó hàng đ i này s có m cợ ớ ợ ẽ ứ u tiên cao nh t trong t t c các hàng đ i.ư ấ ấ ả ợ B ng tóm t t các kĩ thu t hàng đ i:ả ắ ậ ợ B ng trên cho ta tóm t t v các hàng đ i và các kĩ thu t drop m c đ nh c a chúng, c tả ắ ề ợ ậ ặ ị ủ ộ cu i cùng là s hàng đ i t i đa cho m i lo i hàng đ i.ố ố ợ ố ỗ ạ ợ C t th 2 là các kĩ thu t l p l ch cho gói tin trong m i hàng đ i.ộ ứ ậ ậ ị ỗ ợ Các tr ng dùng đ phân lo i c a các kĩ thu t hàng đ i:ườ ể ạ ủ ậ ợ 3.4 Đ nh h ng và chính sách (Shaping and policing)ị ướ Đ nh h ng và các chính sách là m t m t ph n không th thi u trong các kĩ thu t QoS,ị ướ ộ ộ ầ ể ế ậ các chính sách s giúp cho các gói tin có đ c các m c u tiên phù h p v i đ c đi mẽ ượ ứ ư ợ ớ ặ ể c a nó và s drop gói tin khi t c đ v t qua m c so v i c u hình, Chính sách do kĩ sủ ẽ ố ộ ượ ứ ớ ấ ư thi t k cho các lo i d li u khác nhau, nó tùy thu c vào c m tính c a ng i kĩ s vàế ế ạ ữ ệ ộ ả ủ ườ ư ph thu c vào thõa thu n gi a nhà cung c p d ch v và khách hàng. Trong khi đó đ nhụ ộ ậ ữ ấ ị ụ ị h ng s giúp cho các gói tin nh n đ c s ph c v đúng theo t c đ đã đ nh hình nóướ ẽ ậ ượ ự ụ ụ ố ộ ị không drop gói tin mà ch làm cho gói tin ch m l i đ không b v t quá t c đ choỉ ậ ạ ể ị ượ ố ộ phép. C hai công c shaping và policing đ u đo t c đ truy n ho c nh n d li u. Policingả ụ ề ố ộ ề ặ ậ ữ ệ có kh năng lo i b nh ng gói tin d th a đ đ m b o t c đ truy n không v t quáả ạ ỏ ữ ư ừ ể ả ả ố ộ ề ượ t c đ tho thu n.ố ộ ả ậ Shaping s p x p các gói d th a này vào hàng đ i, và r i đi ra kh i hàng đ i t c đắ ế ư ừ ợ ồ ỏ ợ ở ố ộ đ nh hình. ị Trong c hai tr ng h p, c hai công c đ u ngăn l u l ng không đ c v t quá t cả ườ ợ ả ụ ề ư ượ ượ ượ ố đ bit đ c đ nh nghĩa b i ng i qu n tr .ộ ượ ị ở ườ ả ị M t lý do c đi n đ l a ch n shaping là khi thi t b đ u kia c a đ ng truy nộ ổ ể ể ự ọ ế ị ở ầ ủ ườ ề đang th c hi n policing. Ví d : gi s R1 thu c m t doanh nghi p và R2 thu c ISP.ự ệ ụ ả ử ộ ộ ệ ộ R1 g i gói t i R2 và R2 th c hi n policing, lo i b nh ng l u l ng v t quá t c đử ớ ự ệ ạ ỏ ữ ư ượ ượ ố ộ xbps. ISP có th l a ch n giám sát t i R2 đ b o v m ng tránh kh i vi c ch p nh n quáể ự ọ ạ ể ả ệ ạ ỏ ệ ấ ậ nhi u l u l ng. R1 có th đ c c u hình đ shaping l u l ng g i t i R2 sao choề ư ượ ể ượ ấ ề ư ượ ử ớ l u l ng này t c đ b ng v i t c đ phía giám sát R2, thay vì đ d li u th aư ượ ở ố ộ ằ ớ ố ộ ở ở ể ữ ệ ừ b R2 lo i b .ị ạ ỏ Nói tóm l i, shaping và policing có th đóng vai trò quan tr ng trong tr ng h p routerạ ể ọ ườ ợ có th g i nhi u l u l ng h n s cho phép c a h p đ ng l u l ng. Shaping ch làmể ử ề ư ượ ơ ự ủ ợ ồ ư ượ ỉ ch m l i t c đ truy n gói đ không v t quá h p đ ng l u l ng. Policing lo i bậ ạ ố ộ ề ể ượ ợ ồ ư ượ ạ ỏ nh ng gói đ không v t quá h p đ ng l u l ng.ữ ể ượ ợ ồ ư ượ Hình 3.32: So sánh gi policing và shapingữ Theo hình nh trên ta th y v i policing thì nó ch ng x v i các gói tin v t qua t cư ấ ớ ỉ ứ ử ớ ượ ố đ cho phép b ng cách drop chúng đ t c đ v n đ m b o vì v y ngõ ra có d ng răngộ ằ ể ố ộ ẫ ả ả ậ ạ c a. Còn ư v i Shaping thì nó cho ngõ ra m t h n b i vì nó không ng x v i các gó itn đã v tớ ượ ơ ở ứ ử ớ ượ quá t c đ mà nó s làm cho các gói tin ch m l i và đ m b o t c đ cho tr c.ố ộ ẽ ậ ạ ả ả ố ộ ướ Ví d c u hình policing và shaping:ụ ấ + C u hình theo policing:ấ class-map match-all IP match ip precedence 3 class-map match-all VoIP match ip precedence 5 policy-map child class VoIP priority 128 class IP priority 1000 policy-map parent class class-default police 3300000 103000 103000 conform-action transmit exceed-action drop service-policy child + C u hình theo Shaping:ấ policy-map parent class class-default shape average 3300000 103000 0 service-policy child.

Các file đính kèm theo tài liệu này:

  • pdfGiới thiệu một số thế hệ mạng.pdf
Tài liệu liên quan