Đề thi tốt nghiệp cao đẳng nghề khoá 3 (2009 - 2012) - Nghề: Kỹ thuật chế biến món ăn - Môn thi: Lý thuyết chuyên môn nghề - Mã đề thi: KTCBMA – LT20

ĐỀ BÀI Câu 1(2đ): 1.1.Trình bày mục đích, yêu cầu của kỹ thuật sơ chế nguyên liệu thực phẩm. 1.2. Liệt kê các bước trong quy trình sơ chế động vật tươi sống. Câu 2 (2đ):Sau khi giết mổ thịt trải qua những giai đoạn biến đổi nào? Nêu những đặc điểm và ứng dụng trong chế biến của thịt sau khi vừa giết mổ. Nên sử dụng thịt gia súc ở giai đoạn biến đổi nào để biến món ăn thông thường? Giải thích và cho biết nguyên nhân. Câu 3 (3đ): Sử dụng các công thức đã học tính và điền kết quả vào các ô trống: STT Tên món ăn Giá bán (đồng) Giá vốn (đồng) Tỷ lệ lãi gộp (%) Tỷ lệ thặng số (%) Tỷ lệ giá vốn (%) 1 Gỏi ngũ sắc 50.000 ? 60 ? ? 2 Vịt tiềm 30.000 15.000 ? ? ? 3 Mực xào ? 10.000 ? 40 4 Bò nưóng ngũ vị 40.000 ? ? ? 25 5 Nem rán 30.000 ? ? 25 ? 6 Ếch nướng mọi ? 30.000 ? 35 ? 7 Gà quay bánh bao 60.000 ? 55 ? ? 8 Cá hấp ngũ liễu 65.000 ? ? ? 45 9 Bò lúc lắc ? 35.000 ? ? 38 10 Mỳ xào dòn 20.000 ? 50 ? ? Câu 4 (3đ): (Phần tự chọn, các trường tự ra đề)

doc1 trang | Chia sẻ: thuychi20 | Ngày: 08/04/2020 | Lượt xem: 73 | Lượt tải: 0download
Bạn đang xem nội dung tài liệu Đề thi tốt nghiệp cao đẳng nghề khoá 3 (2009 - 2012) - Nghề: Kỹ thuật chế biến món ăn - Môn thi: Lý thuyết chuyên môn nghề - Mã đề thi: KTCBMA – LT20, để tải tài liệu về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập -Tự do - Hạnh phúc ĐỀ THI TỐT NGHIỆP CAO ĐẲNG NGHỀ KHOÁ 3 (2009-2012) NGHỀ: KỸ THUẬT CHẾ BIẾN MÓN ĂN MÔN THI: LÝ THUYẾT CHUYÊN MÔN NGHỀ Mã đề thi: KTCBMA – LT20 Hình thức thi: Viết Thời gian: 180 phút (không kể thời gian giao đề thi) ĐỀ BÀI Câu 1(2đ): 1.1.Trình bày mục đích, yêu cầu của kỹ thuật sơ chế nguyên liệu thực phẩm. 1.2. Liệt kê các bước trong quy trình sơ chế động vật tươi sống. Câu 2 (2đ):Sau khi giết mổ thịt trải qua những giai đoạn biến đổi nào? Nêu những đặc điểm và ứng dụng trong chế biến của thịt sau khi vừa giết mổ. Nên sử dụng thịt gia súc ở giai đoạn biến đổi nào để biến món ăn thông thường? Giải thích và cho biết nguyên nhân. Câu 3 (3đ): Sử dụng các công thức đã học tính và điền kết quả vào các ô trống: STT Tên món ăn Giá bán (đồng) Giá vốn (đồng) Tỷ lệ lãi gộp (%) Tỷ lệ thặng số (%) Tỷ lệ giá vốn (%) 1 Gỏi ngũ sắc 50.000 ? 60 ? ? 2 Vịt tiềm 30.000 15.000 ? ? ? 3 Mực xào ? 10.000 ? 40 4 Bò nưóng ngũ vị 40.000 ? ? ? 25 5 Nem rán 30.000 ? ? 25 ? 6 Ếch nướng mọi ? 30.000 ? 35 ? 7 Gà quay bánh bao 60.000 ? 55 ? ? 8 Cá hấp ngũ liễu 65.000 ? ? ? 45 9 Bò lúc lắc ? 35.000 ? ? 38 10 Mỳ xào dòn 20.000 ? 50 ? ? Câu 4 (3đ): (Phần tự chọn, các trường tự ra đề) .........., ngày tháng năm 2012 DUYỆT HỘI ĐỒNG THI TỐT NGHIỆP TIỂU BAN RA ĐỀ THI

Các file đính kèm theo tài liệu này:

  • docktcbma_lt_20_9191.doc
  • docda_ktcbma_lt_20_7071.doc
Tài liệu liên quan