Đề thi tốt nghiệp cao đẳng nghề khoá 3 (2009 - 2012) nghề: Kế toán doanh nghiệp - Môn thi: Thực hành nghề - Mã đề thi: KTDN - TH 40

1. Ngày 02/12 thu mua 200 kg sắt nhập kho của Công ty TNHH Vân Hà theo giá mua chưa thuế GTGT là 22.000, thuế GTGT 2.200 (Phiếu nhập kho số 02 và HĐ GTGT số 005321). Tiền hàng chưa thanh toán cho người bán. 2. Ngày 5/12 Công ty Vạn Bảo thanh toán toàn bộ tiền hàng còn nợ kỳ trước bằng tiền mặt theo phiếu thu số 02 sau khi trừ chiết khấu thanh toán 1% được hưởng trên số tiền nợ. 3. Ngày 6/12 phiếu NK số 05 nhập kho 500 kg sắt theo HĐ GTGT 006521 của Công ty TNHH Thanh Mai giá thanh toán 55.000 (cả thuế GTGT 10%). Tiền hàng đã trả bằng chuyển khoản. Chiết khấu thanh toán 1% trên tổng giá thanh toán được người bán chấp nhận và trả bằng tiền mặt theo phiếu thu số 04. 4. Ngày 8/12 xuất kho 700 kg sắt sử dụng trực tiếp chế tạo sản phẩm (phiếu XK 07) 5. Ngày 10/12 thanh toán tiền mua nguyên vật liệu còn nợ kỳ trước cho công ty TNHH Thanh Mai bằng chuyển khoản sau khi trừ đi chiết khấu thanh toán được hưởng 1%. (Giấy báo nợ số 012).

doc3 trang | Chia sẻ: thuychi20 | Ngày: 04/04/2020 | Lượt xem: 75 | Lượt tải: 0download
Bạn đang xem nội dung tài liệu Đề thi tốt nghiệp cao đẳng nghề khoá 3 (2009 - 2012) nghề: Kế toán doanh nghiệp - Môn thi: Thực hành nghề - Mã đề thi: KTDN - TH 40, để tải tài liệu về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Céng hßa x· héi chñ nghÜa viÖt nam Độc lập - tự do - hạnh phúc ĐỀ THI TỐT NGHIỆP CAO ĐẲNG NGHỀ KHOÁ 3 (2009 - 2012) NGHỀ: KẾ TOÁN DOANH NGHIỆP MÔN THI: THỰC HÀNH NGHỀ Mã đề thi: KTDN - TH 40 Hình thức thi: Viết Thời gian: 4 giờ (không kể thời gian giao đề thi và chuẩn bị) ĐỀ BÀI I. Giới thiệu về Công ty: - Tên công ty: Công ty TNHH Phú Gia - Là đơn vị sản xuất: Giường sắt - Địa chỉ tại: 123 Nguyễn Lương Bằng – Đống Đa – Hà Nội - Số tài khoản tiền gửi tại Ngân hàng TMCP các doanh nghiệp ngoài quốc doanh: 077800000A - Mã số thuế: 0101616172 - Các phương pháp kế toán được Công ty áp dụng gồm: + Phương pháp hạch toán hàng tồn kho: kê khai thường xuyên + Phương pháp tính thuế GTGT: khấu trừ + Phương pháp tính giá xuất kho của hàng tồn kho: Bình quân cả kỳ dự trữ. + Phương pháp tính giá thành: trực tiếp - Chế độ kế toán áp dụng: theo Q§15/2006 của Bộ tài chính - Hình thức ghi sổ kế toán: hình thức NhËt ký chung II/ Có tài liệu về tình hình sản xuất kinh doanh tại Công ty TNHH Phú Gia trong tháng 12/N như sau: (§VT: 1.000 đång) A- BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN Ngày 30 tháng 11 năm N (Đơn vị tính:1000đ) Tài sản Số tiền Nguồn vốn Số tiền - TK 111 760.000 - TK 311 146.000 - TK 112 360.000 - TK 331 CT: Cty TNHH Thanh Mai 300.000 - TK 131 CT: C«ng ty TNHH V¹n B¶o 200.000 - TK 411 1.300.000 - TK 153 (Máy mài 10 x 10.000) 100.000 - TK 421 65.000 - TK 152 + Sắt: 1.000Kg x 100 + Sơn: 600 hộp x 60 136.000 - TK 211 180.000 - TK 154 Trong ®ã: (NVLTT: 50.000; NCTT: 15.000; CPSXC: 10.000) 75.000 Tổng tài sản 1.811.000 Tổng nguồn vốn 1.811.000 B. Các nghiệp vụ phát sinh trong tháng 1. Ngày 02/12 thu mua 200 kg sắt nhập kho của Công ty TNHH Vân Hà theo giá mua chưa thuế GTGT là 22.000, thuế GTGT 2.200 (Phiếu nhập kho số 02 và HĐ GTGT số 005321). Tiền hàng chưa thanh toán cho người bán. 2. Ngày 5/12 Công ty Vạn Bảo thanh toán toàn bộ tiền hàng còn nợ kỳ trước bằng tiền mặt theo phiếu thu số 02 sau khi trừ chiết khấu thanh toán 1% được hưởng trên số tiền nợ. 3. Ngày 6/12 phiếu NK số 05 nhập kho 500 kg sắt theo HĐ GTGT 006521 của Công ty TNHH Thanh Mai giá thanh toán 55.000 (cả thuế GTGT 10%). Tiền hàng đã trả bằng chuyển khoản. Chiết khấu thanh toán 1% trên tổng giá thanh toán được người bán chấp nhận và trả bằng tiền mặt theo phiếu thu số 04. 4. Ngày 8/12 xuất kho 700 kg sắt sử dụng trực tiếp chế tạo sản phẩm (phiếu XK 07) 5. Ngày 10/12 thanh toán tiền mua nguyên vật liệu còn nợ kỳ trước cho công ty TNHH Thanh Mai bằng chuyển khoản sau khi trừ đi chiết khấu thanh toán được hưởng 1%. (Giấy báo nợ số 012). 6. Ngày 12/12 xuất kho 500 kg sắt để trực tiếp chế biến sản phẩm, 50 kg sắt dùng chung cho bộ phận phân xưởng (Phiếu XK 10) 7. Ngày 15/12 mua 300 kg sắt của Công ty TNHH Thanh Mai theo giá mua chưa có thuế là 36.000, thuế GTGT là 3.600 (Theo Phiếu NK 08 và HĐ GTGT số 005222).Tiền hàng đã thanh toán bằng tiền mặt (PC số 07). Chiết khấu thanh toán được hưởng trên tổng giá thanh toán cả thuế 1% là 396, doanh nghiệp chưa thu được. 8. Phiếu xuất kho số 13 ngày 18/12 xuất kho 500 kg sắt góp vốn liên doanh? với Công ty Z. Trị giá do hội đồng liên doanh đánh giá là 55.000. 9. Ngày 20/12 thu mua 400 kg sắt nhập kho theo phiếu NK 14, chưa trả tiền cho người bán. Số tiền phải trả ghi trên hóa đơn GTGT số 00341 của Công ty TNHH Vân Sơn là 44.000; trong đó thuế GTGT 4.000. Hàng đã nhập kho đủ. 10. Ngày 22/12 Phiếu XK 15 xuất kho công cụ dụng cụ 10 máy mài phục vụ cho sản xuất là 100.000 (loại phân bổ 2 lần). 11. Ngày 25/12 Phiếu XK 18 xuất kho 520 hộp sơn dùng trực tiếp cho sản xuất, 100 kg sắt dùng cho bộ phận bán hàng. 12. Ngày 28/12 tính tiền lương phải trả cho công nhân trực tiếp sản xuất: 120.000, nhân viên phân xưởng: 10.000 và nhân viên QLDN: 20.000 và trích các khoản theo lương theo tỷ lệ quy định. 13. Ngày 28/12 Trích khấu hao TSCĐ ở bộ phận sản xuất: 30.100, bộ phận QLDN: 6.000 14. Ngày 19/12 Chi phí tiền điện, nước cho sản xuất bằng tiền mặt theo PC số 24 là 6.600 (trong đó thuế GTGT 600), HĐ GTGT số 0023145. 15. Phiếu NK 20 ngày 30/12 nhập kho 200 sản phẩm hoàn thành. Giá trị sản phẩm dở dang cuối kỳ: 100.000 Trong đó: + Chi phí nguyên vật liệu trực tiếp: 70.000 + Chi phí nhân công trực tiếp: 20.000 + Chi phí sản xuất chung: 10.000 16. Ngày 31/12 phiếu XK 19 xuất kho 100 sản phẩm bán trực tiếp cho Công ty Vạn Bảo, theo HĐ bán hàng 006521 giá bán chưa thuế GTGT 10% là 2.400/chiếc. Tiền hàng đã thu bằng tiền mặt theo phiếu thu 016. Yêu cầu: 1. Lập chứng từ gốc của các nghiệp vụ kinh tế phát sinh số 1, 11, 15 (1điểm) 2 .Ghi sổ chi tiết vật liệu, công cụ dụng cụ (1,5 điểm) 3. Ghi sổ Nhật ký chung (3 điểm) 4. Vào sổ cái các tài khoản loại 1, 2, 3, 4. (3 điểm) 5. Lập Bảng cân đối kế toán tại thời điểm cuối kỳ. (1,5 điểm) Tµi liÖu bæ sung: 1. Th«ng tin nhµ cung cÊp: - Công ty TNHH Vân Hà: + §Þa chØ: Số 6, Đội Cấn, Ba Đình, Hà Nội + MST: 0100102478 - Công ty vËn chuyÓn Thanh Bình + Địa chỉ: Số 21 Thăng Long, Từ Liêm, Hà Nội + MST: 0100165432 - Công ty TNHH Vân Sơn: 234 Trần Khát Trân – Hai Bà Trưng – Hà Nội + MST: 0101834524 - Công ty TNHH Thanh Mai: 154 Đội Cấn – Ba Đình – Hà Nội + MST: 0101345812 2. Thông tin khách hàng: - Công ty Vạn Bảo: 120 Ngô Quyền – Hoàn Kiếm – Hà Nội. MST: 0101223546 Ngày..........tháng.........năm......... DUYỆT HỘI ĐỒNG THI TN TIỂU BAN RA ĐỀ THI ---------------------------------------------------------------------------------------- Thí sinh không được sử dụng tài liệu, không được ký và ghi tên vào sổ, chứng từ kế toán; Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm

Các file đính kèm theo tài liệu này:

  • docktdn_th_40_4579.doc
Tài liệu liên quan