Đề thi thử trắc nghiệm vật lý có đáp án và lời giải

Câu 1. Trong thí nghiệm giao thoa Iâng, thực hiện đồng thời với hai bức xạ đơn sắc trên màn thu được hai hệ vân giao thoa với khoảng vân lần lượt là 1,35 (mm) và 2,25 (mm). Tại hai điểm gần nhau nhất trên màn là M và N thì các vân tối của hai bức xạ trùng nhau. Tính MN

doc7 trang | Chia sẻ: aloso | Ngày: 22/08/2013 | Lượt xem: 2088 | Lượt tải: 4download
Bạn đang xem nội dung tài liệu Đề thi thử trắc nghiệm vật lý có đáp án và lời giải, để tải tài liệu về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Đề số 2 Một vật cĩ khối lượng 2/p2 (kg) dao động điều hồ với tần số 5 (Hz) và biên độ 5 cm. Động năng cực đại là A. 2,5 (J) B. 250 (J) C. 0,25 (J) D. 0,5 (J) Một con lắc lị xo gồm một lị xo khối lượng khơng đáng kể, một đầu cố định và một đầu gắn với một viên bi nhỏ. Con lắc này đang dao động điều hịa theo phương nằm ngang. Lực đàn hồi của lị xo tác dụng lên viên bi luơn hướng A. về vị trí cân bằng của viên bi B. theo chiều chuyển động của viên bi C. theo chiều âm quy ước D. theo chiều dương quy ước Chọn phương án SAI khi nĩi về dao động tắt dần chậm. A. Dao động tắt dần chậm là dao động cĩ biên độ và tần số giảm dần theo thời gian. B. Nguyên nhân làm tắt dần dao động của con lắc là lực ma sát của mơi trường trong đĩ con lắc dao động. C. Lực ma sát sinh cơng âm làm cơ năng của con lắc giảm dần. D. Tuỳ theo lực ma sát lớn hay nhỏ mà dao động sẽ ngừng lại (tắt) nhanh hay chậm. Chọn ý SAI trong các phương án sau. Tia phĩng xạ anpha A. làm ion hố mơi trường C. phĩng ra với vận tốc khoảng 107 m /s B. khi đi vào tụ điện bị lệch về bản dương của tụ D. đi trong khơng khí tối đa khoảng 8 (cm) Chọn phương án SAI khi nĩi về phản ứng hạt nhân. A. Tổng khối lượng của các hạt nhân sau phản ứng khác tổng khối lượng của các hạt nhân trước phản ứng. B. Các hạt sinh ra, cĩ tổng khối lượng bé hơn tổng khối lượng ban đầu, là phản ứng toả năng lượng. C. Các hạt sinh ra cĩ tổng khối lượng lớn hơn tổng khối lượng các hạt ban đầu, là phản ứng thu năng lượng. D. Phản ứng hạt nhân tỏa hay thu năng lượng phụ thuộc vào cách tác động phản ứng Chọn phương án SAI. Trong lị phản ứng hạt nhân của nhà máy điện nguyên tử cơng dụng của các bộ phận như sau: A. những thanh nhiên liệu hạt nhân làm bằng urani nguyên chất. B. chất làm chậm (nước nặng D2O) cĩ tác dụng làm nơtron nhanh thành nơtron chậm. C. các thanh điều chỉnh (hấp thụ nơtrơn mà khơng phân hạch). D. phản ứng phân hạch tỏa ra năng lượng dưới dạng động năng của các mảnh hạt nhân và các hạt khác. Cách tạo dịng điện xoay chiều nào sau đây phù hợp với nguyên tắc của máy phát điện xoay chiều? A. Cho từ trường qua khung dây biến thiên. B. Cho khung dây chuyển động tịnh tiến trong một từ trường đều. C. Cho khung dây quay đều trong một từ trường đều quanh một trục nằm song song với đường cảm ứng từ. D. Làm cho từ thơng qua khung dây biến thiên điều hồ. Chọn phương án SAI khi nĩi về cấu tạo của máy phát điện xoay chiều 1 pha cĩ rơto là phần ứng. A. Một máy phát điện xoay chiều một pha luơn cĩ rơto và stato B. Phần cảm là bộ phận tạo ra từ trường, là các nam châm (thường là nam châm điện). C. Phần ứng là bộ phận tạo ra dịng điện, là khung dây hay các cuộn dây. D. Bộ gĩp là bộ phận đưa dịng điện ra ngồi, là hệ thống hai vành bán khuyên đặt cách điện và hai chổi quét. Chọn phương án SAI khi nĩi về cấu tạo máy dao điện ba pha. A. phần cảm luơn là rơto. B. phần ứng luơn là rơto. C. Gồm hai phần: phần cảm, phần ứng. D. Gồm hai phần: rơto, stato. Cách tạo từ trường quay bằng cách quay đều một nam châm chữ U quanh trục vuơng gĩc với đường cảm ứng từ. Chọn phương án đúng: A. từ trường giữa hai nhánh của nam châm quay đều với tốc độ gĩc nhỏ hơn tốc độ gĩc của nam châm. B. từ trường giữa hai nhánh của nam châm cũng quay đều với tốc độ gĩc lớn hơn tốc độ gĩc của nam châm. C. từ trường giữa hai nhánh của nam châm cĩ hướng và độ lớn khơng thay đổi D. từ trường giữa hai nhánh của nĩ cũng quay đều với tốc độ gĩc bằng tốc độ gĩc của nam châm. Trong các động cơ điện để nâng cao hệ số cơng suất thì A. ghép nối tiếp động cơ với một tụ điện B. ghép nối tiếp động cơ với một cuộn cảm C. ghép song song động cơ với một tụ điện D. ghép song song động cơ với một cuộn cảm Một bánh đà đang quay với tốc độ gĩc 300 vịng/phút thì quay chậm do ma sát, sau 1s tốc độ gĩc chỉ cịn 0,9 tốc độ gĩc ban đầu. Tính tốc độ gĩc giây thứ hai, coi ma sát là khơng đổi A. 5p (rad/s) B. 6p (rad/s) C. 7p (rad/s) D. 8p (rad/s) Chọn phương án SAI. A. Quang phổ vạch phát xạ là quang phổ gồm những vạch màu riêng biệt nằm trên một nền tối. B. Các khí hay hơi ở áp suất thấp khi bị kích thích phát sáng sẽ bức xạ quang phổ vạch phát xạ. C. Quang quang phổ vạch của các nguyên tố khác nhau thì rất khác nhau D. Dựa quang phổ vạch phát xạ khơng xác định được tỉ lệ của các nguyên tố đĩ trong hợp chất. Phát biểu nào trong các phát biểu sau đây về tia Rơnghen là SAI? A. Tia Rơnghen truyền được trong chân khơng. B. Tia Rơnghen cĩ bước sĩng lớn hơn bước sĩng tia hồng ngoại. C. Tia Rơnghen cĩ khả năng đâm xuyên. D. Tia Rơnghen khơng bị lệch hướng đi trong điện trường và từ trường. Chọn phương án đúng: A. Tia tử ngoại cĩ thể nhìn thấy B. Tia tử ngoại cĩ tần số nhỏ hơn tần số ánh sáng trơng thấy C. Tia tử ngoại khơng bị nước hấp thụ D. Các tia thuộc vùng tử ngoại gần cĩ thể đi qua thạch anh Một sàn quay hình trụ cĩ khối lượng m, bán kính R (momen quán tính I = mR2/2). Sàn bắt đầu quay nhờ một lực khơng đổi, nằm ngang, cĩ độ lớn F tác dụng vào sàn theo phương tiếp tuyến với mép sàn. Tốc độ gĩc của sàn sau khoảng thời gian Δt kể từ khi lực F tác dụng. A. 2FΔt/mR B. 0,5.FΔt/mR C. 4FΔt/mR D. FΔt/mR Phát biểu nào sau đây là đúng khi nĩi về ánh sáng đơn sắc : A. Bước sĩng ánh sáng đơn sắc khơng phụ thuộc vào bản chất của mơi trường ánh sáng truyền qua. B. Chiết suất của mơi trường trong suốt đối với ánh sáng vàng nhỏ hơn đối với ánh sáng đỏ. C. Chiết suất của mơi trường trong suốt phụ thuộc vào tần số của sĩng ánh sáng đơn sắc. D. Các sĩng ánh sáng đơn sắc cĩ phương dao động trùng với phương với phương truyền ánh. Ánh sáng từ một đèn dây tĩc được chiếu qua một kính lọc sắc màu vàng trước khi tới 2 khe Iâng. Cách nào sau đây làm khoảng cách giữa các vân giao thoa gần nhau hơn (nhỏ đi)? Sử dụng A. khe Iâng gần nhau hơn B. nguồn sáng yếu hơn C. nguồn sáng mạnh hơn D. kính lọc màu xanh thay cho kính màu vàng Phát biểu nào sau đây là đúng khi nĩi về cường độ hiệu dụng và hiệu điện thế hiệu dụng? A. Cường độ hiệu dụng của dịng điện xoay chiều bằng cường độ của dịng điện khơng đổi. B. Giá trị hiệu dụng của dịng điện đo được bằng ampe kế khung quay. C. Hiệu điện thế hiệu dụng tính bởi giá trị cực đại chia cho căn hai D. Hiệu điện thế hiệu dụng khơng đo được bằng vơn kế. Một vật rắn quay nhanh dần đều quanh một trục cố định, trong khoảng thời gian Δt tốc độ gĩc biến thiên từ w1 đến w2. Gĩc quay được trong khoảng thời gian Δt đĩ là A. Δt(w2 - w1) B. Δt(w2 + w1) C. 0,5.Δt(w2 - w1) D. 0,5.Δt(w2 + w1) Chọn phương án sai khi nĩi về bổ sung năng lượng cho mạch LC. A. Để bổ sung năng lượng người ta sử dụng máy phát dao động điều hồ. B. Mạch dao động được nhận năng lượng trực tiếp từ dịng emitơ. C. Máy phát dao động điều hồ dùng tranzito là một mạch tự dao động để sản ra dao động điện từ cao tần. D. Dùng nguồn điện khơng đổi cung cấp năng lượng cho mạch thơng qua trandito. Chọn phương án SAI. A. Khi cho chùm sáng trắng đi qua ống thủy tinh cĩ khí hiđrơ nung nĩng vào máy quang phổ thì trên quang phổ của ánh sáng trắng mất đi một số. B. Các ánh sáng cĩ bước sĩng khác nhau bị mơi trường hấp thụ nhiều, ít khác nhau. C. Một mơi trường hấp thụ ánh sáng cĩ tính chọn lọc thì hệ số hấp thụ của mơi trường phụ thuộc vào bước sĩng ánh sáng. D. Một mơi trường hấp thụ ánh sáng cĩ tính chọn lọc thì hệ số hấp thụ của mơi trường khơng phụ thuộc vào bước sĩng ánh sáng. Nếu ánh sáng kích thích là ánh sáng màu lam thì ánh sáng huỳnh quang khơng thể là ánh sáng nào dưới đây? A. Ánh sáng đỏ B. Ánh sáng lục C. Ánh sáng lam D. Ánh sáng chàm Sự phát xạ cảm ứng là gì? A. Đĩ là sự phát ra phơtơn bởi một nguyên tử. B. Đĩ là sự phát xạ của một số nguyên tử ở trạng thái kích thích dưới tác dụng của một điện từ trường cĩ cùng tần số. C. Đĩ là sự phát xạ đồng thời của hai nguyên tử cĩ tương tác lẫn nhau. D. Đĩ là sự phát xạ của một nguyên tử ở trạng thái kích thích, nếu hấp thụ thêm một phơtơn cĩ cùng tần số. Xét nguyên tử Hiđrơ theo quang điểm của Bo thì thời gian tồn tại ở trạng thái kích thích vào cỡ A. 10 ns B. 1000 ms C. 10 ms D. 1 ms Với cùng một cường độ âm tai người nghe thính nhất với âm cĩ tần số A. Từ 10000Hz đến 20000 Hz B. Từ 200 Hz đến dưới 1000 Hz C. Từ 3000 Hz đến 80000Hz D. từ 1000 Hz đến 5000 Hz Mạch dao động LC lí tưởng, tụ cĩ điện dung 200 (pF). Năng lượng điện từ trong mạch là 1,44 pJ. Xác định hiệu điện thế cực đại giữa hai bản tụ. A. 20 (mV) B. 100 (mV) C. 60 (mV) D. 120 (mV) Vật chuyển động phải cĩ tốc độ bao nhiêu để người quan sát đứng ở hệ qui chiếu gắn với Trái Đất thấy chiều dài của nĩ giảm đi 25%. Coi tốc độ ánh sáng trong chân khơng 3.108 (m/s). A. 198 (Mm/s) B. 188 (Mm/s) C. 198 (Mm/s) D. 199(Mm/s) Hạt mêzơn trong các tia vũ trụ chuyển động với tốc độ bằng 0,98 lần tốc độ ánh sáng (cĩ thời gian sống Dt0 = 2,2 ms). Tính khoảng thời gian theo đồng hồ người quan sát đứng trên trái đất ứng với khoảng “thời gian sống” của hạt mêzơn. A. 2,3 ms B. 3 ms C. 11 ms D. 2,4 ms Tìm động lượng của một photon cĩ năng lượng 12 MeV. A. 8 MeV/c B. 18 MeV/c C. 6 MeV/c D. 12 MeV/c Sĩng dừng trên một sợi dây đàn hồi rất dài. Hai điểm A và B trên dây cách nhau 1 m. Điểm A là nút cịn B là bụng. Biết tần số sĩng khoảng từ 320 (Hz) đến 480 (Hz). Tốc truyền sĩng là 320 (m/s). Tần số sĩng là A. 320 Hz B. 300 Hz C. 400 Hz D. 420 Hz Tại hai điểm A và B trên mặt chất lỏng cĩ hai nguồn phát sĩng: uA = 4.coswt (cm) và uA = 2.cos(wt + p/3) (cm), coi biên độ sĩng khơng đổi khi truyền đi. Tính biên độ sĩng tổng hợp tại trung điểm của đoạn AB. A. 6 cm B. 5,3 cm C. 0 D. 4,6 cm Âm cơ bản của một chiếc đàn gita cĩ chu kì 2 (ms). Trong các tần số sau đây tần số nào khơng phải là hoạ âm của đàn đĩ. A. 1200 Hz B. 1000 Hz C. 1500 Hz D. 5000 Hz Một vật thực hiện đồng thời ba dao động điều hồ cùng phương, cùng tần số cĩ phương trình: x1 = 0,5Ư3sin(10t) cm; x2 = sin(10t + π/2) cm; x3 = sin(10t + 5π/6) cm (t đo bằng giây). Vận tốc cực đại của vật là: A. 15 cm/s B. 20 cm/s C. 10 cm/s D. 5 cm/s Một con lắc đơn dây treo cĩ chiều dài 0,5 m dao động điều hồ tại nơi cĩ gia tốc trọng trường 9,8 (m/s2). Khoảng thời gian 2 lần liên tiếp vật qua vị trí cân bằng là A. 1,1 s B. 0,7 s C. 1,4 s D. 0,8 s Một chùm bức xạ đơn cĩ cơng suất P chiếu vào bề mặt catốt của một tế bào quang điện, ta thu được đường đặc trưng vơn-ampe như hình vẽ. Kim loại làm catốt cĩ cơng thốt 2,2625 (eV). Biết cứ 100 phơtơn đập vào catốt thì cĩ 1 electrơn bứt ra. Dựa vào số liệu của đồ thị bên để tính cơng suất P. A. 0,03 W B. 0,003 W C. 0,004 W D. 0,005 W Trong quang phổ của nguyên tử hiđrơ, cĩ một vạch quang phổ cĩ bước sĩng nằm trong khoảng từ 0,37 mm đến 0,39 mm. Hỏi vạch đĩ thuộc dãy nào? A. Banme B. Laiman C. Pasen D. Banme và Laiman Đặt một hiệu điện thế khơng đổi 20000 (V) vào hai cực của một ống Rơnghen (bỏ qua động năng ban đầu của electron khi bứt ra khỏi catốt). Tính tần số cực đại của tia Rơnghen mà ống đĩ cĩ thể phát ra. A. 2,8.1018 (Hz) B. 3,8.1018 (Hz) C. 4,8.1018 (Hz) D. 1,8.1018 (Hz) Xác định năng lượng liên kết riêng của hạt nhân U234. Biết khối lượng các hạt theo đơn vị u là: mu = 234,041u; mP = 1,0073u; mn = 1,0087u; 1uc2 = 931 (MeV). A. 7,8 (MeV) B. 6,4 (MeV) C. 7,4 (MeV) D. 7,5 (MeV) Trái Đất được xem là khối đồng chất cĩ bán kính R = 6400 km, khối lượng m = 6.1024 kg và chu kì tự quay 24h. Momen quán tính của Trái Đất tính theo cơng thức 0,4.mR2. Động năng của Trái Đất trong chuyển động tự quay là A. 0,54.1029 J B. 2,6.1029 J C. 1,54.1029 J D. 26.1029 J Tìm hiệu điện thế tăng tốc U mà prơtơn vượt qua để cho kích thước của nĩ trong hệ qui chiếu gắn với Trái Đất giảm đi hai lần. Cho khối lượng của proton khi đứng yên là 1,67.10-27 kg. Biết điện tích của proton +1,6.10-19 (C) và tốc độ ánh sáng trong chân khơng 3.108 (m/s). A. 0,8 GV B. 0,9 MV C. 0,9 GV D. 0,8 MV Một con lắc lị xo gồm lị xo vật nặng cĩ khối lượng Ư2 (kg) dao động điều hồ với vận tốc cực đại 60 (cm/s). Tại vị trí cĩ toạ độ 3Ư2 (cm/s) thế năng bằng động năng. Tính độ cứng của lị xo. A. 100Ư2 (N/m) B. 100 (N/m) C. 10Ư2 (N/m) D. 50Ư2 (N/m) Cho biết khối lượng của êlectron và của pơzitơn đều bằng 0,511 (MeV/c2). Trong quá trình va chạm trực diện giữa một êlectron và một pozitơn, cĩ sự huỷ cặp tạo thành hai phơtơn cĩ năng lượng đều bằng 2,0MeV chuyển động theo hai chiều ngược nhau. Tính động năng của hai hạt trước khi va chạm. A. 1,49MeV B. 0,745MeV C. 2,98MeV D. 2,235MeV Mạch chọn sĩng của một máy thu thanh gồm cuộn dây cĩ độ tự cảm 2 (mH), một tụ điện cĩ điện dung biến thiên. Máy chỉ cĩ thể thu được các sĩng điện từ cĩ bước sĩng từ 57 m đến 753 m. Hỏi tụ điện cĩ điện dung biến thiên trong khoảng nào? A. 0,4 nF - 90 nF B. 0,45 nF - 90 nF C. 0,45 nF - 80 nF D. 0,4 nF - 80 nF Đặt vào hai đầu một cuộn dây thuần cảm cĩ độ tự cảm 0,5/p (H), một hiệu điện thế xoay chiều ổn định. Khi hiệu điện thế trị tức thời -60Ư6 (V) thì cường độ dịng điện tức thời là -Ư2 (A) và khi hiệu điện thế trị tức thời 60Ư2 (V) thì cường độ dịng điện tức thời là Ư6 (A). Tính tần số dịng điện. A. 50 Hz B. 60 Hz C. 65 Hz D. 68 Hz Trong mạch dao động tụ điện được cấp một năng lượng 1 (mJ) từ nguồn điện một chiều cĩ suất điện động 4 V. Cứ sau những khoảng thời gian như nhau 0,5 (ms) thì năng lượng trong tụ điện và trong cuộn cảm lại bằng nhau. Xác định độ tự cảm của cuộn dây. A. 16/p2 (mH) B. 32/p2 (mH) C. 4/p2 (mH) D. 8/p2 (mH) Tìm năng lượng của một photon cĩ động lượng bằng động lượng của một electron cĩ động năng 3 MeV. Biết khối lượng của electron 0,511 MeV/c2. A. 3,58 MeV B. 1,88 MeV C. 3,47 MeV D. 1,22 MeV Ban đầu cĩ một mẫu Po210 nguyên chất, sau một thời gian nĩ phĩng xạ a và chuyển thành hạt nhân chì Pb206 bền với chu kì bán rã 138 ngày. Xác định tuổi của mẫu chất trên biết rằng thời điểm khảo sát thì tỉ số giữa khối lượng của Pb và Po cĩ trong mẫu là 0,4. A. 67 ngày B. 68 ngày C. 69 ngày D. 70 ngày Dùng proton cĩ động năng 5,45 (MeV) bắn phá hạt nhân Be9 đứng yên tạo ra hai hạt nhân mới là hạt nhân Li6 hạt nhân X. Biết động năng của hạt X là 5,06 MeV. Cho khối lượng của các hạt nhân: mBe = 9,01219u; mP = 1,0073u; mLi = 6,01513u; mX = 4,0015u; 1uc2 = 931 (MeV). Tính động năng của hạt nhân Li. A. 5,05 MeV B. 3,1 (MeV) C. 3,0 MeV D. 5,08 MeV Trong thí nghiệm giao thoa Iâng, thực hiện đồng thời với hai bức xạ đơn sắc trên màn thu được hai hệ vân giao thoa với khoảng vân lần lượt là 1,35 (mm) và 2,25 (mm). Tại hai điểm gần nhau nhất trên màn là M và N thì các vân tối của hai bức xạ trùng nhau. Tính MN A. 3,375 (mm) B. 4,375 (mm) C. 6,75 (mm) D. 3,2 (mm) ---Hết---

Các file đính kèm theo tài liệu này:

  • docĐề thi thử trắc nghiệm vật lý có đáp án và lời giải.doc
Tài liệu liên quan