Đề thi: Chứng chỉ b tin học Quốc gia

CHỨNG CHỈ B TIN HỌC QUỐC GIA Thời gian: 150 phút Ngày thi: dd/mm/yyyy *** Các kết quả lưu vào đĩa làm việc để chấm điểm *** Phần I: Các thành phần được cung cấp Thí sinh được cung cấp tập tin cơ sở dữ liệu (CSDL) lưu tại thư mục làm bài thi, bao gồm các thành phần sau: § Mô tả Công ty ABC muốn xây dựng chương trình quản lý việc mua bán các loại vật tư. Hình thức quản lý thông qua các hoá đơn nhập xuất § Cấu trúc các bảng Các Field được gạch dưới và in đậm là khóa chính của bảng. DMVT- Danh mục vật tư Field Name Data Type Field Size Format Description MAVT Text 4 Mã vật tư TENVT Text 30 Tên vật tư DONGIAGOC Number Double Đơn giá gốc DVT Text 8 Đơn vị tính MALOAI Text 2 Mã loại DMKHO – Danh mục kho Field Name Data Type Field Size Format Description MAKHO Text 3 Mã kho TENKHO Text 20 Tên kho DIACHIKHO Text 30 Địa chỉ kho HOADON – Hoá đơn Field Name Data Type Field Size Format Description LOAIHD Text 1 Loại hóa đơn SOHD Text 3 Số hóa đơn NGAYHD Date/Time dd/ /yy Ngày hóa đơn HOTENKH Text 30 Họ tên khách hàng MAKHO Text 3 Mã kho CTHOADON- Chi tiết hoá đơn Field Name Data Type Field Size Format Description LOAIHD Text 1 Loại hóa đơn SOHD Text 3 Số hoá đơn MAVT Text 4 Mã vật tư SOLUONG Number Double Số lương DONGIA Number Double Đơn giá TRIGIA Number Double Trị gía LOAIVT – Loại vật tư Field Name Data Type Field Size Format Description MALOAI Text 2 Mã loại TENLOAI Text 30 Tên loại § Dữ liệu mẫu Quan hệ giữa các bảng DMVT CTHOADON mavt tenvt dongiago cdvt maloai loaihd sohd mavt soluong dongia trigia BC00 Bút chì bấ m10000 Cái VP N 001 BC00 100 10000 1000000 ND01 Nồi cơm điện 3000000 Cái DD N 001 ND01 30 3000000 90000000 Nhật ND02 Nồi cơm điện 2000000 Cái DD N 002 NH01 300 250000 75000000 Trung Quốc NH01 Nước hoa 250000 Cái MP X 001 ND01 5 3450000 17250000 Pháp HOADON LOAIVT loaihd sohd ngayhd hotenkh makho maloai tenloai N 001 01/03/02 Kim Khánh K01 DD Đồ điện gia dụng N 002 01/03/02 Mai Linh K02 MP Mỹ phẩ X 001 06/03/02 Dũng Hoàng K01 VP Văn phòng phẩ DMKHO makho tenkho diachikho K01 Kho 1 768 Điện Biên Phủ K02 Kho 2 20 Hoàng Văn Thụ Phần II: Các yêu cầu phải thực hiện Câu 1- Tạo truy vấn (1.5 điểm) 1. Dùng truy vấn hãy tạo ra một bảng mới với tên “LUU_HD_KH1” với cấu trúc bảng tương tự như bảng hoá đơn và dữ liệu là những thông tin của các hoá đơn nhập xuất hàng thuộc “Kho 1”. (0.5 điểm) 2. Cho biết khách hàng “Kim Khánh” đã nhập xuất những mặt hàng nào, thông tin yêu cầu: Mã vật tư, tên vật tư. (0.5 điểm) 3. Dùng truy vấn cho biết những mặt hàng chưa tham gia nhập xuất trong các kho hàng, thông tin yêu cầu: Mã vật tư, tên vật tư. (0.5 điểm) Câu 2- Thiết kế báo biểu (2.5 điểm) - Hãy thiết kế báo biểu có dạng sau:

pdf5 trang | Chia sẻ: tlsuongmuoi | Ngày: 16/04/2013 | Lượt xem: 932 | Lượt tải: 1download
Tóm tắt tài liệu Đề thi: Chứng chỉ b tin học Quốc gia, để xem tài liệu hoàn chỉnh bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Đề thi: CHỨNG CHỈ B TIN HỌC QUỐC GIA Thời gian: 150 phút Ngày thi: dd/mm/yyyy *** Các kết quả lưu vào đĩa làm việc để chấm điểm *** Phần I: Các thành phần được cung cấp Thí sinh được cung cấp tập tin cơ sở dữ liệu (CSDL) lưu tại thư mục làm bài thi, bao gồm các thành phần sau: § Mô tả Công ty ABC muốn xây dựng chương trình quản lý việc mua bán các loại vật tư. Hình thức quản lý thông qua các hoá đơn nhập xuất … § Cấu trúc các bảng Các Field được gạch dưới và in đậm là khóa chính của bảng. DMVT- Danh mục vật tư DMKHO – Danh mục kho HOADON – Hoá đơn CTHOADON- Chi tiết hoá đơn LOAIVT – Loại vật tư § Dữ liệu mẫu Quan hệ giữa các bảng Field Name Data Type Field Size Format Description MAVT Text 4 Mã vật tư TENVT Text 30 Tên vật tư DONGIAGOC Number Double Đơn giá gốc DVT Text 8 Đơn vị tính MALOAI Text 2 Mã loại Field Name Data Type Field Size Format Description MAKHO Text 3 Mã kho TENKHO Text 20 Tên kho DIACHIKHO Text 30 Địa chỉ kho Field Name Data Type Field Size Format Description LOAIHD Text 1 Loại hóa đơn SOHD Text 3 Số hóa đơn NGAYHD Date/Time dd/mm/yy Ngày hóa đơn HOTENKH Text 30 Họ tên khách hàng MAKHO Text 3 Mã kho Field Name Data Type Field Size Format Description LOAIHD Text 1 Loại hóa đơn SOHD Text 3 Số hoá đơn MAVT Text 4 Mã vật tư SOLUONG Number Double Số lương DONGIA Number Double Đơn giá TRIGIA Number Double Trị gía Field Name Data Type Field Size Format Description MALOAI Text 2 Mã loại TENLOAI Text 30 Tên loại Page 1 of 5 6/8/2011about:blank § Dữ liệu mẫu Phần II: Các yêu cầu phải thực hiện Câu 1- Tạo truy vấn (1.5 điểm) 1. Dùng truy vấn hãy tạo ra một bảng mới với tên “LUU_HD_KH1” với cấu trúc bảng tương tự như bảng hoá đơn và dữ liệu là những thông tin của các hoá đơn nhập xuất hàng thuộc “Kho 1”. (0.5 điểm) 2. Cho biết khách hàng “Kim Khánh” đã nhập xuất những mặt hàng nào, thông tin yêu cầu: Mã vật tư, tên vật tư. (0.5 điểm) 3. Dùng truy vấn cho biết những mặt hàng chưa tham gia nhập xuất trong các kho hàng, thông tin yêu cầu: Mã vật tư, tên vật tư. (0.5 điểm) Câu 2- Thiết kế báo biểu (2.5 điểm) - Hãy thiết kế báo biểu có dạng sau: DMVT CTHOADON mavt tenvt dongiagoc dvt maloai loaihd sohd mavt soluong dongia trigia BC00 Bút chì bấm 10000 Cái VP N 001 BC00 100 10000 1000000 ND01 Nồi cơm điện Nhật 3000000 Cái DD N 001 ND01 30 3000000 90000000 ND02 Nồi cơm điện Trung Quốc 2000000 Cái DD N 002 NH01 300 250000 75000000 NH01 Nước hoa Pháp 250000 Cái MP X 001 ND01 5 3450000 17250000 HOADON LOAIVT loaihd sohd ngayhd hotenkh makho maloai tenloai N 001 01/03/02 Kim Khánh K01 DD Đồ điện gia dụng N 002 01/03/02 Mai Linh K02 MP Mỹ phẩm X 001 06/03/02 Dũng Hoàng K01 VP Văn phòng phẩm DMKHO makho tenkho diachikho K01 Kho 1 768 Điện Biên Phủ K02 Kho 2 20 Hoàng Văn Thụ Page 2 of 5 6/8/2011about:blank ... tiếp theo đối với các hóa đơn, kho khác Hình 1: Báo biểu Thống kê theo kho Câu 3- Thiết kế và cài đặt màn hình (6 điểm) Page 3 of 5 6/8/2011about:blank Hình 2: Màn hình Cập nhật và tra cứu vật tư § Yêu cầu thiết kế: (1.5 đ) - Trang Cập nhật: o Chứa thông tin các vật tư, cho phép thực hiện các thao tác cập nhật dữ liệu (0.25 đ) o Khi mới mở form: mờ 2 nút Ghi và Không (0.25 đ) o Loại: là Combo Box chứa tất cả các loại vật tư (lưu ý giá trị của cột cần lưu trữ). (0.25 đ) - Trang Liệt kê: o List Box Vật tư: chứa danh sách các vật tư và thông tin Nhập, xuất của từng vật tư (kể cả những vật tư chưa hề được nhập xuất). (0.5 điểm) o Tổng số vật tư: tính tổng số vật tư hiện có trong List Box.(0.25 đ) § Yêu cầu xử lý các chức năng (3.75 đ) - Hai nút di chuyển: dùng di chuyển về mẩu tin tương ứng, hiển thị vị trí mẩu tin hiện hành và tổng số mẩu tin như hình minh hoạ ở Trang Cập nhật. (0.5 đ) - Nút Thêm: thêm mới 1 mẩu tin trên màn hình chính, di chuyển con trỏ vào ô Mã vật tư. Sáng các nút Ghi và Không. Mờ các nút chức năng hiện có và mờ 2 nút di chuyển mẩu tin. (0.5 đ) - Nút Hủy: dùng hủy mẩu tin hiện hành, trước khi hủy có kiểm tra Mã vật tư đang xóa có tồn tại trong bảng Chi tiết hóa đơn hay không, nếu có sẽ thông báo lỗi, ngược lại hiện thông báo hỏi hủy và chỉ thực hiện hủy khi người dùng đồng ý. (0.75 đ) - Nút Báo cáo: xuất báo cáo ở câu 1 ra màn hình và lọc theo vật tư hiện hành trên form chính. (0.5 đ) - Nút Ghi: lưu mẩu tin hiện hành, khi ghi thành công sẽ sáng các nút chức năng và 2 nút di chuyển, đồng thời mờ các nút Ghi và Không. (0.5 đ) - Nút Không: không lưu mẩu tin hiện hành, sáng các nút chức năng và 2 nút di chuyển, đồng thời mờ các nút Ghi và Không. (0.25 đ) - Nút Thoát: đóng màn hình, hỏi lại người dùng trước khi thoát. (0.25 đ) - Khi di chuyển qua lại giữa 2 trang, phải có sự tương ứng về dữ liệu: vệt sáng ở List Box Liệt kê phải tương ứng với vật tư ở trang Cập nhật và ngược lại khi chọn một vật tư trong list thì ở trang Cập nhật sẽ thể hiện thông tin tương ứng. (0.5 đ) § Yêu cầu xử lý lỗi: (0.75 đ) - Trước khi ghi dữ liệu (trong trường hợp thêm) của vật tư phải kiểm tra những lỗi sau đây: o Lỗi trùng khóa chính o Đơn giá gốc phải là số lớn hơn 0 o Đối với Combo Box thì chỉ cho phép chọn giá trị có trong danh sách. Page 4 of 5 6/8/2011about:blank (Để lấy tập tin CSDL QL_HOA_DON_VAT_TU.MDB, bạn hãy nhấn vào biểu tượng ở phía trên) Page 5 of 5 6/8/2011about:blank

Các file đính kèm theo tài liệu này:

  • pdfChứng chỉ b tin học quốc gia.pdf
Tài liệu liên quan