Đề kiểm tra tin học ứng dụn bài thi: thực hành – Cấp độ A - Mã đề thi TH 01

Câu 4: Căn cứ vào BẢNG VẬN CHUYỂN để điền vào cột V.CHUYỂN biết rằng ký tự cuối của MH chính là vùng quy định cho từng giá vận chuyển. (1 điểm) Câu 5: Tính T.TIỀN = (S.LƯỢNG * GIÁ) + (S.LƯỢNG * V.CHUYỂN) (0.25điểm) Câu 6: Tính C.KHẤU như sau: (0.5 điểm) - Nếu T.TIỀN >500000 thì C.KHẤU là 20000 - Nếu T.TIỀN < = 500000 và > 300000 thì C.KHẤU là 10000 - Nếu T.TIỀN < = 300000 và >100000 thì C.KHẤU là 5000 Ngoài ra không có chiết khấ

pdf2 trang | Chia sẻ: nguyenlam99 | Ngày: 08/01/2019 | Lượt xem: 67 | Lượt tải: 0download
Bạn đang xem nội dung tài liệu Đề kiểm tra tin học ứng dụn bài thi: thực hành – Cấp độ A - Mã đề thi TH 01, để tải tài liệu về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TRƯỜNG ĐẠI HỌC NGUYỄN TẤT THÀNH TRUNG TÂM TIN HỌC Cộng Hòa Xã Hội Chủ Nghĩa Việt Nam Độc lập – Tự do – Hạnh phúc -----oOo----- Mã đề TH 01 ĐỀ KIỂM TRA TIN HỌC ỨNG DỤNG Bài thi: THỰC HÀNH – Cấp độ A Kỳ thi ngày: 06/10/2013 Thời gian làm bài: 90 phút – không sử dụng tài liệu I/ Phần Windows: tạo cây thư mục như hình vẽ sau vào đĩa G:\ (0.5đ) II/ Phần Microsoft Word (4đ) Yêu cầu: Thí sinh sử dụng Microsoft Word soạn thảo văn bản văn bản sau đây. Thí sinh hãy thay đổi lề trang là Left, Right, Top, Bottom:2cm và lưu văn bản với tên là SBD_Word.DOC đặt trong thư mục WORD. TÍNH CHẤT ĐẶC BIỆT riter đọc được tất cả tài liệu được tạo ra từ Microsoft Word, cũng như có thể ghi tài liệu dưới định dạng Microsoft Word để gửi cho những người còn bị trói buộc trong các sản phẩm của Microsoft Office. Chức năng Phần mềm Microsoft Office Open Office Soạn thảo văn bản  Microsoft Word .......... Writer Bảng tính điện tử  Microsoft Excel ......... Calc Trình chiếu  Microsoft Power Point ... Impress - SBD là số báo danh của thí sinh. - HOTEN là họ và tên của thí sinh. SO SÁNH §1. GIỚI THIỆU II/ Phần Microsoft Excel (5.5đ) Yêu cầu: thi sinh sử dụng Microsoft Excel để lập bảng tính sau đây và lưu vào thư mục Excel với tên là SBD_Excel.XLS. BÁO CÁO DOANH THU STT MH T.HÀNG S.LƯỢNG GIÁ V.CHUYỂN T.TIỀN C.KHẤU TỔNG 1 S1 12 2 V2 58 3 G3 41 4 V3 24 5 S3 56 6 G1 32 7 V1 14 8 G2 24 9 S2 45 10 G1 32 BẢNG BÁO GIÁ MÃ TÊN HÀNG GIÁ 1 GIÁ 2 S Sách 5500 5000 V Bút bi 2500 2000 G Giấy A4 16000 15000 BẢNG VẬN CHUYỂN Vùng 1 2 3 Giá vận chuyển 1000 2000 3000 Câu 2: Căn cứ vào ký tự đầu của MH và BẢNG BÁO GIÁ để điền vào cột T.HÀNG (0.5điểm) Câu 3: Căn cứ vào BẢNG BÁO GIÁ ĐỂ điền vào cột GÍA cho từng loại sản phẩm. Lưu ý nếu ký tự cuối của MH là 1 thì lấy giá 2 và là 2, 3 thì lấy giá 1. (1 điểm) Câu 4: Căn cứ vào BẢNG VẬN CHUYỂN để điền vào cột V.CHUYỂN biết rằng ký tự cuối của MH chính là vùng quy định cho từng giá vận chuyển. (1 điểm) Câu 5: Tính T.TIỀN = (S.LƯỢNG * GIÁ) + (S.LƯỢNG * V.CHUYỂN) (0.25điểm) Câu 6: Tính C.KHẤU như sau: (0.5 điểm) - Nếu T.TIỀN >500000 thì C.KHẤU là 20000 - Nếu T.TIỀN 300000 thì C.KHẤU là 10000 - Nếu T.TIỀN 100000 thì C.KHẤU là 5000 - Ngoài ra không có chiết khấu. Câu 7: Tính TỔNG = T.TIỀN – C.KHẤU. (0.25 điểm) Câu 8: Lập bảng thống kê doanh thu theo từng mặt hàng: 1 điểm) TÊN HÀNG TỔNG TIỀN THÀNH Sách Bút bi Giấy A4 Câu 9: Dựa vào số liệu câu 8, hãy vẽ đồ thị kiểu Pie biểu diển tổng thành tiền của từng mặt hàng (0.5 điểm) Câu 10: Hãy dùng chức năng Advanced Filter để lọc ra những mặt hàng là Sách hoặc giấy A4 và có số lượng từ 30 đến 50. (0.5điểm).

Các file đính kèm theo tài liệu này:

  • pdf31_tin_hoc_a_06_10_2013_th01_7163.pdf
Tài liệu liên quan