Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Cơ điện tử và ứng dụng

Một chiết áp được cấp nguồn 24vdc, tại góc lớn nhất 3500 điện áp đưa ra là 24v, vậy tại vị trí 1800 điện áp đưa ra là bao nhiểu? A. 2,06v B. 5.14v C. 1,43v D. 12,34v Một chiết áp được cấp nguồn 24vdc, tại góc lớn nhất 3500 điện áp đưa ra là 24v, vậy tại vị trí 2000 điện áp đưa ra là bao nhiểu? A. 2,06v B. 5.14v C. 1,43v D. 13,71v Một chiết áp được cấp nguồn 24vdc, tại góc lớn nhất 3500 điện áp đưa ra là 24v, vậy tại vị trí 2200 điện áp đưa ra là bao nhiểu? A. 2,06v B. 5.14v C. 1,43v D. 15,09v

docx44 trang | Chia sẻ: nguyenlam99 | Ngày: 15/01/2019 | Lượt xem: 26 | Lượt tải: 0download
Bạn đang xem trước 20 trang tài liệu Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Cơ điện tử và ứng dụng, để xem tài liệu hoàn chỉnh bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Cơ điện tử và ứng dụng STT Nội dung câu hỏi Đáp án đúng Ghi chú PHẦN A Khái niệm Cơ điện tử là gì? A. Cơ điện tử là một ngành khoa học kỹ thuật B. Cơ điện tử là sự kết hợp của 4 ngành công nghệ then chốt là: Cơ khí, điện tử, điều khiển và điều khiển máy tính. C. Cơ điện tử là sự kết hợp của 2ngành công nghệ then chốt là: Cơ khí, điện tử D. Cơ điện tử là sự kết hợp của 2 ngành công nghệ then chốt là: Cơ khí và điều khiển máy tính. B Các sản phẩm nào dưới đây là sản phẩm của Cơ điện tử? A. Bàn là, bếp ga B. Máy giặt, máy điều hòa, thiết bị audio, máy phay CNC C. Máy say sinh tố, máy công cụ thông thường D. Tất cả đáp án trên đều sai B Cụm từ Mechatronics là từ ghép của những từ nào? A. Mechanics và Electronics B. Mechane và Electric C. Mechanics và Electric D. Electronics và Mechane A Cụm từ Cơ điện tử được xuất sứ từ nước nào? A. Nhật B. Anh C. Pháp D. Mỹ A Các thiết bị nào dưới đây là sản phẩm của Cơ điện tử? A. Máy Photocopy, máy in laser B. Máy cày, máy công cụ thông thường C. Máy in, máy công cụ thông thường D. Tất cả đáp án trên đều đúng A Các thiết bị nào dưới đây là sản phẩm của Cơ điện tử? A. Hệ thống sản xuất linh hoạt B.Hệ thống lắp ráp Ô tô C.Hệ thống lắp ráp xe máy D.Tất cả đáp án trên D Các thiết bị nào dưới đây không là sản phẩm của Cơ điện tử? A Máy giặt B Máy phay CNC C Máy tiện CNC D Máy công cụ thông thường D Các thiết bị nào dưới đây là sản phẩm của Cơ điện tử? A Máy giặt B Máy phay CNC C Máy photocopy D Tất cả các đáp án trên D Có mấy cách phân loại sản phẩm Cơ điện tử? A 1 B 2 C 3 D 4 B Sản phẩm Cơ điện tử được sử dụng nhiều nhất trong lĩnh vực nào? A. Nông nghiệp B. Công nghiệp C. Dịch vụ D. Giải trí B Các thiết bị nào dưới đây là sản phẩm của Cơ điện tử? A. Máy tiện CNC B. Thiết bị audio C. Máy giặt D. Tất cả đáp án trên D Các thành phần cơ bản của hệ thống Cơ điện tử gồm có? A. Hệ thống thông tin, hệ thống điện B. Hệ thống cơ khí, hệ thống máy tính C. Hệ thống cảm biến, cơ cấu tác động, hệ thống giao tiếp D. Hệ thống thông tin, hệ thống điện, Hệ thống cơ khí, hệ thống máy tính, Hệ thống cảm biến, cơ cấu tác động, hệ thống giao tiếp D Theo quan điểm của Bolton cơ điện tử là gì? A. Là một thiết bị số B. Là một chiếc hộp C. Là một chiếc hộp đen D. Đáp án khác C Khóa học Cơ điện tử đầu tiên tại viện kỹ thuật Nhật bản – Singapor được đào tạo mấy năm? A. 1 B. 2 C. 3 D. 4 B Cảm biến là thiết bị dùng để? A. Biến đổi các đại lượng vật lý B. Biến đổi các đại lượng hóa học C. Biến đổi các đại lượng toán học D. Biến đổi các đại lượng quang học A Cảm biến là thiết bị dùng để cảm nhận và biến đổi các đại lượng gì? A. Vật lý B. Hóa học C. Toán học D. Cơ học A Có bao nhiêu cách phân loại cảm biến mà em được học? 2 3 4 5 C Độ nhạy được tính theo công thức nào? S=∆S∆m S=∆S∆M S=∆X∆m S=∆m∆S A Độ nhạy của cảm biến tuyến tính là gì? Là hằng số Là biến số Là hàm số Đáp án khác A Độ nhạy của cảm biến phi tuyến là gì? Là hằng số Là biến số Là hàm số Đáp án khác B Vùng làm việc danh định là vùng? Làm thay đổi khả năng làm việc của cảm biến Là vùng không làm thay đổi các đặc trưng làm việc danh định của cảm biến. Là vùng phá hỏng cảm biến Đáp án khác B Cảm biến được chế tạo dựa trên các hiện tượng gì? Hóa học Toán học Vật lý Cơ học C Cảm biến tích cực là cảm biến? Hoạt động như một máy phát, đáp ứng (s) là điện tích, điện áp hay dòng. Hoạt động như một máy điện Hoạt động như một nam châm Hoạt động như một điện trở A Cảm biến thụ động là cảm biến? Hoạt động như một máy phát, đáp ứng (s) là điện tích, điện áp hay dòng. Hoạt động như một máy điện Hoạt động như một nam châm hoạt động như một trở kháng trong đó đáp ứng (s) là điện trở, độ tự cảm hoặc điện dung D Cặp nhiệt là loại cảm biến dùng để đo gì? Nhiệt độ Vận tốc Gia tốc Ánh sáng A Cảm biến nhiệt độ lưỡng kim là loại cảm biến dùng để đo gì? Nhiệt độ Vận tốc Gia tốc Ánh sáng A Nhiệt điện trở dây quấn là loại cảm biến dùng để đo gì? Ánh sáng Vận tốc Gia tốc Nhiệt độ D Cấu tạo của cặp nhiệt gồm mấy dây kim loại không đồng chất? 1 2 3 4 B Đầu nào của cặp nhiệt được đặt ở nhiệt độ chuẩn 320F? Đầu nóng Đầu lạnh Cả đầu nóng và đầu lạnh Đáp án khác B Đầu lạnh của cặp nhiệt được giữ ở nhiệt độ chuẩn nào? 300F 310F 320F 330F C Đầu nóng của cặp nhiệt được đặt ở đâu khi đo nhiệt độ? Đặt ở vị trí cần đo Đặt cách vị trí đo 5 mét Đặt ở vị trí bất kỳ Đặt cách vị trí đo 10m A Dùng cách nào để giữ đầu lạnh của cặp nhiệt ở nhiệt độ chuẩn? Nước đá Nước lọc Nước mưa Nước suối A Dùng cách nào để giữ đầu lạnh của cặp nhiệt ở nhiệt độ chuẩn? Điot nhạy cảm với nhiệt độ Điot quang Điot lưỡng cực Đáp án khác A Dùng cách nào để giữ đầu lạnh của cặp nhiệt ở nhiệt độ chuẩn? Nước đá và điot nhạy cảm với nhiệt độ Nước muối và nước lọc Nước mưa và nước đá Nước đá và nước nóng A Encoder dùng để đo gì? Vị trí góc Vị trí dài Vận tốc góc Vận tốc dài A Triết áp dùng để đo gì? Vị trí góc Vị trí dài Vận tốc góc Vận tốc dài A Nguyên tắc sử dụng chiết áp gần giống với thiết bị nào? Thiết bị âm thanh Thiết bị điều chỉnh âm lượng Thiết bị số Thiết bị thu âm thanh B Giới hạn sử dụng lớn nhất của chiết áp một vòng là bao nhiêu độ? 2700 3200 3500 3600 C Một chiết áp được cấp nguồn 10vdc, vậy tại góc lớn nhất là 3500 sẽ đưa ra điện áp là bao nhiểu? 10v 35v 0,35v 3,5v A Một chiết áp được cấp nguồn 10vdc, vậy tại góc nhỏ nhất là 00 sẽ đưa ra điện áp là bao nhiểu? 10v 35v 0,35v 00 D Một chiết áp được cấp nguồn 8vdc, vậy tại góc nhỏ nhất là 00 sẽ đưa ra điện áp là bao nhiểu? 10v 35v 0,35v 00 D Một chiết áp được cấp nguồn 10vdc, tại góc lớn nhất 3500 điện áp đưa ra là 10v, vậy tại vị trí 820 điện áp đưa ra là bao nhiểu? 10v 35v 0,35v 2,34v D Một chiết áp được cấp nguồn 8vdc, vậy tại góc lớn nhất là 3500 sẽ đưa ra điện áp là bao nhiểu? 10v 35v 0,35v 8v D Một chiết áp được cấp nguồn 10vdc, tại góc lớn nhất 3500 điện áp đưa ra là 10v, vậy tại vị trí 500 điện áp đưa ra là bao nhiểu? 10v 35v 1,43v 0,35v C Một chiết áp được cấp nguồn 10vdc, tại góc lớn nhất 3500 điện áp đưa ra là 10v,tại góc nhỏ nhất 00 điện áp đưa ra là 0v, vậy tại vị trí 1750 điện áp đưa ra là bao nhiểu? 10v 35v 1,43v 5v D Một chiết áp được cấp nguồn 10vdc, tại góc lớn nhất 3500 điện áp đưa ra là 10v,tại góc nhỏ nhất 00 điện áp đưa ra là bao nhiêu? 10v 35v 0v 0,35v C Một chiết áp được cấp nguồn 10vdc, tại góc nhỏ nhất 00 điện áp đưa ra là 0v,vậy tại góc lớn nhất 3500 điện áp đưa ra là bao nhiêu? 10v 35v 0v 0,35v A Một chiết áp được cấp nguồn 9vdc, vậy tại góc lớn nhất là 3500 sẽ đưa ra điện áp là bao nhiểu? 10v 35v 0,35v 9 D Tại viện kỹ thuật Nhật bản – Singapor khóa học Cơ điện tử đầu tiên được mở vào năm nào? A. 1981 B. 1982 C. 1983 D. 1984 C PHÀN B Một chiết áp được cấp nguồn 10vdc, tại góc lớn nhất 3500 điện áp đưa ra là 10v,tại góc nhỏ nhất 00 điện áp đưa ra là 0v, vậy tại vị trí 750 điện áp đưa ra là bao nhiểu? 10v 35v 1,43v 2,14v D Một chiết áp được cấp nguồn 10vdc, tại góc lớn nhất 3500 điện áp đưa ra là 10v,tại góc nhỏ nhất 00 điện áp đưa ra là 0v, vậy tại vị trí 1150 điện áp đưa ra là bao nhiểu? 10v 35v 1,43v 3,29v D Một chiết áp được cấp nguồn 10vdc, tại góc lớn nhất 3500 điện áp đưa ra là 10v,tại góc nhỏ nhất 00 điện áp đưa ra là 0v, vậy tại vị trí 150 điện áp đưa ra là bao nhiểu? 10v 35v 0,43v 0v C Một chiết áp được cấp nguồn 10vdc, tại góc lớn nhất 3500 điện áp đưa ra là 10v,tại góc nhỏ nhất 00 điện áp đưa ra là 0v, vậy tại vị trí 250 điện áp đưa ra là bao nhiểu? 10v 35v 1,43v 0,71v D Một chiết áp được cấp nguồn 10vdc, tại góc lớn nhất 3500 điện áp đưa ra là 10v,tại góc nhỏ nhất 00 điện áp đưa ra là 0v, vậy tại vị trí 1000 điện áp đưa ra là bao nhiểu? 10v 35v 1,43v 2,86v D Một chiết áp được cấp nguồn 10vdc, tại góc lớn nhất 3500 điện áp đưa ra là 10v,tại góc nhỏ nhất 00 điện áp đưa ra là 0v, vậy tại vị trí 1250 điện áp đưa ra là bao nhiểu? 10v 3,57v 1,43v 0,35v B Một chiết áp được cấp nguồn 10vdc, tại góc lớn nhất 3500 điện áp đưa ra là 10v,tại góc nhỏ nhất 00 điện áp đưa ra là 0v, vậy tại vị trí 1350 điện áp đưa ra là bao nhiểu? 10v 35v 1,43v 3,86v D Một chiết áp được cấp nguồn 10vdc, tại góc lớn nhất 3500 điện áp đưa ra là 10v,tại góc nhỏ nhất 00 điện áp đưa ra là 0v, vậy tại vị trí 1450 điện áp đưa ra là bao nhiểu? 10v 35v 1,43v 4,14v D Một chiết áp được cấp nguồn 10vdc, tại góc lớn nhất 3500 điện áp đưa ra là 10v,tại góc nhỏ nhất 00 điện áp đưa ra là 0v, vậy tại vị trí 1650 điện áp đưa ra là bao nhiểu? 10v 35v 4,71v 0,35v C Encoder tương đối là loại Encoder chỉ có tối đa bao nhiêu vòng lỗ? 2 3 4 5 B Cấu tạo chính của Encoder tương đối gồm có: 1 đĩa quay được khắc các lỗ và 1 bộ thu phát quang 1 đĩa quay được khắc các lỗ 1 bộ thu phát quang Đáp án khác A Encoder tương đối hay còn gọi là Encoder gì? Encoder tăng lên 1 đơn vị Encoder tuyệt đối Encoder đếm Encoder nhị phân A Cấu tạo chính của Encoder tuyệt đối gồm có: 1 đĩa quay được khắc các vạch đen trắng và 1 bộ thu phát quang 1 đĩa quay được khắc các lỗ 1 bộ thu phát quang 1 đĩa quay được khắc các lỗ và 1 bộ thu phát quang A Nếu số vòng tròn của Encoder tuyệt đối là n thì số phần chia của vòng tròn là bao nhiêu? 2n 2n 4n 4n B Góc nhỏ nhất mà Encoder tuyệt đối có thể phân biệt được là bao nhiêu? 3600/2n 3600/2n 3600/3n 3600/3n A Nếu số vòng tròn là n=4 thì số phần mà một vòng tròn có thể được chia ra bằng? 8 12 14 16 D Nếu số vòng tròn là n=8 thì số phần mà một vòng tròn có thể được chia ra bằng? 64 169 256 280 C Nếu số n = 4 thì encoder phân biệt được góc quay nhỏ nhất là bao nhiêu? 15,50 20,50 22,50 25,50 C Nếu số n = 8 thì encoder phân biệt được góc quay nhỏ nhất là bao nhiêu? 10,40 20,50 22,50 1,40 D Nếu số n = 10 thì encoder phân biệt được góc quay nhỏ nhất là bao nhiêu? 10,50 20,50 2,50 0,350 D Cảm biến trọng lực (hay cảm biến lực) sử dụng định luật vật lý nào để đo lực? Định luật cảm ứng điện từ Định luật Hooke Định luật khúc xạ Định luật phản xạ B Công thức của định luật Hooke là gì? F=KX F=KD F=MX F=KC A Cảm biến lức chất lỏng có mấy loại? 2 3 4 5 A Các bộ phát hiện mức rời rạc dùng để xác định chất lỏng ? Đạt tới 1mức nào đó. Đưa ra tín hiệu tỷ lệ với chiều cao chất lỏng Xác định thể tích chất lỏng Đáp án khác A Các bộ phát hiện mức liên tục đưa ra tín hiệu tỷ lệ với? Mức chất lỏng Thể tích chất lỏng Nhiệt độ Áp suất A Cảm biến mức chất lỏng dùng để đo gì? Mức chất lỏng Khối lượng chất lỏng Áp suất chất lỏng Mật độ chất lỏng A Cấu tạo của bộ truyền bánh răng sóng gồm các bộ phận sau: Bánh răng mềm , bánh răng cứng và cần tạo sóng Bánh răng mềm , bánh răng cứng Bánh răng mềm và cần tạo sóng Bánh răng cứng và cần tạo sóng A Công dụng chủ yếu của bộ truyền vít đai ốc bi là: Biến chuyển động quay sang chuyển động tịnh tiến Biến chuyển động tịnh tiến sang chuyển động quay Biến chuyển động quay sang chuyển động xiên Biến chuyển động tịnh tiến sang chuyển động xiên A Số bước S của động cơ bước được tính theo công thức nào? S = 3600θ S = 2700θ S = 1200θ S = 2300θ A Tốc độ quay của động cơ bước được tính theo công thức nào? n=360fS n=260fS n=160fS n=60fS A Trong công thức S = 3600θ, θ được gọi là gì? Góc quay Góc bước Số bước Đáp án khác B Trong công thức n=360fS s được gọi là gì? Số bước Góc bước Góc quay Đáp án khác A Trong công thức n=360fS f được gọi là gì? Tần số Số bước Góc bước Góc quay A Ký hiệu sau đây là có ý nghĩa là gì? Xi lanh tác động đơn chuyển động nhờ lực bên ngoài Xi lanh tác động kép Xi lanh tác động đơn Xi lanh tác động đơn chuyển động nhờ lực lò xo A Ký hiệu sau đây là có ý nghĩa là gì? Xi lanh tác động đơn chuyển động nhờ lực bên ngoài Xi lanh tác động kép Xi lanh tác động đơn Xi lanh tác động đơn chuyển động nhờ lực lò xo D Ký hiệu sau đây là có ý nghĩa là gì? Xi lanh tác động đơn chuyển động nhờ lực bên ngoài Xi lanh tác động kép piston 1 đầu cần Xi lanh tác động đơn Xi lanh tác động đơn chuyển động nhờ lực lò xo B Ký hiệu sau đây là có ý nghĩa là gì? Xi lanh tác động đơn chuyển động nhờ lực bên ngoài Xi lanh tác động kép piston 2 đầu cần Xi lanh tác động đơn Xi lanh tác động đơn chuyển động nhờ lực lò xo B Ký hiệu sau đây là có ý nghĩa là gì? Xi lanh tác động đơn chuyển động nhờ lực bên ngoài Xi lanh tác động kép piston 1 đầu cần Xi lanh tác động đơn Xi lanh vi sai với piston 1 đầu cần D Ký hiệu sau đây là có ý nghĩa là gì? Xi lanh tác động đơn chuyển động nhờ lực bên ngoài Xi lanh tác động kép 2 đầu có gối đệm điều chỉnh được Xi lanh tác động đơn Xi lanh vi sai với piston 1 đầu cần B Ký hiệu sau đây là có ý nghĩa là gì? Van dẫn hướng 2/2 thường đóng Van dẫn hướng 2/2 thường mở Van dẫn hướng 3/2 thường đóng Van dẫn hướng 3/2 thường đóng A Ký hiệu sau đây là có ý nghĩa là gì? Van dẫn hướng 2/2 thường đóng Van dẫn hướng 2/2 thường mở Van dẫn hướng 3/2 thường đóng Van dẫn hướng 3/2 thường mở B Ký hiệu sau đây là có ý nghĩa là gì? Van dẫn hướng 2/2 thường đóng Van dẫn hướng 2/2 thường mở Van dẫn hướng 3/2 thường đóng Van dẫn hướng 3/2 thường mở C Ký hiệu sau đây là có ý nghĩa là gì? Van dẫn hướng 2/2 thường đóng Van dẫn hướng 2/2 thường mở Van dẫn hướng 3/2 thường đóng Van dẫn hướng 3/2 thường mở D Ký hiệu sau đây là có ý nghĩa là gì? Van dẫn hướng 4/2 thường đóng Van dẫn hướng 2/2 thường mở Van dẫn hướng 3/2 thường đóng Van dẫn hướng 3/2 thường mở A Ký hiệu sau đây là có ý nghĩa là gì? D Van dẫn hướng 4/2 thường đóng Van dẫn hướng 2/2 thường mở Van dẫn hướng 3/2 thường đóng Van dẫn hướng 4/3 vị trí giữa đóng D Máy công cụ thông thường là máy? Không được tự động hóa Tự động hóa 1 phần Không được tự động hóa hoặc tự động hóa ở mức thấp Tự động hóa cao C Máy công cụ tự động là máy? Không được tự động hóa Tự động hóa ở mức thấp Không được tự động hóa hoặc tự động hóa ở mức thấp Được tự động hóa một chức năng D Sơ đồ dưới là quá trình điều khiển nào? Quá trình điều khiển công nghệ với máy truyền thống Quá trình điều khiển công nghệ với máy tự động Quá trình điều khiển công nghệ với máy bán tự động Quá trình điều khiển công nghệ thích nghi A Sơ đồ dưới là quá trình điều khiển nào? Quá trình điều khiển công nghệ với máy truyền thống Quá trình điều khiển công nghệ với máy tự động Quá trình điều khiển công nghệ với máy bán tự động Quá trình điều khiển công nghệ thích nghi B Sơ đồ dưới là quá trình điều khiển nào? Quá trình điều khiển công nghệ với máy truyền thống Quá trình điều khiển công nghệ với máy tự động Quá trình điều khiển công nghệ với máy bán tự động Quá trình điều khiển công nghệ thích nghi D PHẦN C Các dạng điều khiển máy công cụ gồm có: Điều khiển bằng cam Điều khiển theo mẫu, Điều khiển bằng cam Điều khiển nhờ bảng cắm Điều khiển theo chương trình số, Điều khiển nhờ bảng cắm, Điều khiển theo mẫu, Điều khiển bằng cam D Hệ thống điều khiển theo mẫu hay còn được gọi là hệ thống gì? Hệ thống chép hình Hệ thống ghi hình Hệ thống sao chép Hệ thống tự động A Hệ thống điều khiển bằng cam là hệ thống điều khiển nhờ: Biên dạng bánh răng Biên dạng cam Biên dạng trục chính Biên dạng hộp số B Cấu tạo của động cơ 1 chiều gồm Stato và roto Stato Roto Đáp án khác A Cấu tạo của động cơ bước gồm Stato và roto Stato Roto Đáp án khác A Có mấy loại động cơ điện 1 chiều? 2 3 4 5 B Có mấy phương pháp điều chỉnh tốc độ của động cơ 1 chiều? 1 2 3 4 B Để đổi chiều quay của động cơ 1 chiều ta cần đổi Chiều của dòng điện kích từ hoặc chiều dòng điện phần ứng. Chiều của dòng điện kích Chiều dòng điện phần ứng. Chiều của từ thông A Trong công thức của định luật Hooke F=KX, F được gọi là gì? Lực Áp suất Độ dãn Mô men A Các thiết bị cơ điện tử trong ngành y học gồm: Các loại thiết bị cắt lớp, các thiết bị thí nghiệm về AND, các máy chiếu, các loại tia chụp: X, lase, coban, các thiết bị mổ nội soi Máy phay CNC, máy cắt dây Máy sấy thuốc Máy photocopy A Các thiết bị cơ điện tử trong ngành Cơ khí học gồm: Các loại thiết bị cắt lớp, các máy chiếu, các loại tia chụp: X, lase, coban, các thiết bị mổ nội soi Máy phay CNC, hệ thống FMS, Robot Máy sấy thuốc Máy photocopy, máy in lazer B Các thiết bị cơ điện tử trong lĩnh vực văn phòng học gồm: Các loại thiết bị cắt lớp, các máy chiếu, các loại tia chụp: X, lase, coban Máy phay CNC, hệ thống FMS, Robot Máy sấy thuốc, các thiết bị mổ nội soi Máy photocopy, máy in lazer D Các thiết bị cơ điện tử trong lĩnh vực gia đình gồm: Thiết bị Audio, máy giặt, hệ thống bảo vệ nhà cửa. Máy phay CNC, hệ thống FMS, Robot Máy sấy thuốc, các thiết bị mổ nội soi Máy photocopy, máy in lazer A Chọn khái niệm đúng của sản phẩm đơn. Sản phẩm đơn là những sản phẩm linh hoạt, thực hiện chức năng đứng một mình Sản phẩm đơn là những sản phẩm linh hoạt Sản phẩm đơn là những sản phẩm thông minh Sản phẩm đơn là những sản phẩm đa năng A Hệ thống sản xuất linh hoạt được viết tắt là gì? MMS FMS KMS CIM B Hệ thống sản xuất tích hợp máy tính được viết tắt là gì? MMS FMS KMS CIM D Hệ thống Cơ điện tử lấy ngành gì làm nền tảng? Điện tử Tự động hóa Cơ khí Công nghệ thông tin C Mechanics có nghĩa tiếng việt là gì? Điện tử Tự động hóa Cơ khí Công nghệ thông tin C Electronics có nghĩa tiếng việt là gì? Điện tử Tự động hóa Cơ khí Công nghệ thông tin A Sản phẩm nào dưới đây không phải là sản phẩm Cơ điện tử Máy công cụ thông thường Máy Photocopy Máy in lazer Máy mổ nội soi A Sản phẩm nào dưới đây là sản phẩm Cơ điện tử Máy CNC Máy Photocopy Máy in lazer Cả ba đáp án trên D Sản phẩm nào dưới đây là sản phẩm Cơ điện tử Máy công cụ thông thường Máy mài Máy in lazer Cả ba đáp án trên C Sản phẩm nào dưới đây là sản phẩm Cơ điện tử Máy công cụ thông thường Máy mài Máy CNC Cả ba đáp án trên C Sản phẩm nào dưới đây là sản phẩm Cơ điện tử Máy công cụ thông thường Máy mài Máy giặt Cả ba đáp án trên C Sản phẩm nào dưới đây là sản phẩm Cơ điện tử Máy công cụ thông thường Máy chụp cắt lớp Máy sấy tóc Cả ba đáp án trên B Sản phẩm nào dưới đây là sản phẩm Cơ điện tử Máy công cụ thông thường Máy mài Máy chụp X quang Cả ba đáp án trên C Sản phẩm nào dưới đây là sản phẩm Cơ điện tử Máy công cụ thông thường Máy mài Robot phun sơn Cả ba đáp án trên C Sản phẩm nào dưới đây là sản phẩm Cơ điện tử Máy công cụ thông thường Máy mài Robot phun cát Cả ba đáp án trên C Sản phẩm nào dưới đây là sản phẩm Cơ điện tử Máy công cụ thông thường Máy mài Máy sấy tóc Robot lau nhà D Sản phẩm nào dưới đây là sản phẩm Cơ điện tử Máy công cụ thông thường Máy mài Máy tiện CNC Cả ba đáp án trên C Cảm biến nhiệt được chế tạo dựa trên hiện tượng vật lý nào? Nhiệt điện Quang điện Điện từ Cả 3 đáp án trên A Cảm biến quang được chế tạo dựa trên hiện tượng vật lý nào? Nhiệt điện Quang điện Điện từ Cả 3 đáp án trên B Độ nhạy của cảm biến phụ thuộc vào? Điểm làm việc Cấu tạo của cảm biến Cách chế tạo cảm biến Đáp án khác A Cảm biến nhiệt được chế tạo theo hiện tượng vật lý nào? Hiệu ứng quang điện Hiệu ứng nhiệt điện Hiệu ứng áp điện Hiệu ứng cảm ứng điện từ B Cảm biến quang được chế tạo theo hiện tượng vật lý nào? Hiệu ứng quang điện Hiệu ứng nhiệt điện Hiệu ứng áp điện Hiệu ứng cảm ứng điện từ A Các công cụ chủ yếu thiết kế sản phẩm cơ điện tử là: Thiết kế cơ khí, tạo mẫu nhanh Thiết kế điện, mạch in Công cụ mô phỏng, kỹ thuật phần mềm Cả 3 đáp án trên D Có bao nhiêu bước phát triển quan trọng của hệ thống cơ điện tử 4 5 6 7 B Công cụ tạo mẫu nhanh chế tạo mẫu trong bao lâu? Vài giờ Vài ngày Vài tháng Cả đáp án A và B D Nguyên lý đánh giá bao gồm: Cơ hội thị trường và tính thích hợp của chiến lược Xác định mâu thuẫn giữa phát triển sản phẩm và các chức năng kinh doanh khác. Cả đáp án A và B Cơ hội thị trường và xác định mâu thuẫn giữa phát triển sản phẩm. C Sự cần thiết của sản phẩm Cơ điện tử xuất phát từ: Nhu cầu của khác hàng Nhu cầu của nhà máy Nhu cầu của người bán hàng Đáp án khác A Thiết kế xanh có nghĩa là? Chú ý đến tác động của sản phẩm đến môi trường Sản phẩm có màu xanh đặc trưng Thiết kế sản phẩm đẹp Đáp án khác A Công cụ tạo mẫu nhanh có tác dụng: Tạo ra mẫu trong thời gian ngắn Chế tạo chi tiết Gia công chi tiết Đáp án khác A Hệ thống sản xuất linh hoạt (FMS) là hệ thống gì? Hệ thống cơ khí Hệ thống điện Hệ thống Cơ điện tử Hệ thống khí nén C Hệ thống sản xuất trợ giúp máy tính(CIM) là hệ thống gì? Hệ thống cơ khí Hệ thống điện Hệ thống Cơ điện tử Hệ thống khí nén C Máy giặt là thiết bị gì? Cơ khí Cơ điện tử Điện tử Điện B Đại lượng cần đo trong cảm được biến ký hiệu là gì? K L m n C Đặc trưng của cảm biến được ký hiệu là gì? s m n p A Đối với cảm biến tuyến tính đồ thị của đặc trưng S là: Đường cong bậc 2 Đường cong bậc 3 Đường thẳng parabal C Đối với cảm biến phi tuyến đồ thị của đặc trưng S là: Đường cong bậc 2 Đường cong bậc 3 Đường thẳng parabal A Đối với cảm biến tuyến tính đồ thị của đặc trưng S là: Hằng số Biến số Hàm số bậc 2 Hàm số bậc 3 A PHẦN D Đối với cảm biến phi tuyến đồ thị của đặc trưng S là: Hằng số Không đổi Hàm số bậc 2 Hàm số bậc n C Hệ số chuyển đổi tĩnh bằng độ nhạy S khi đặc trưng tĩnh của cảm biến là đường thẳng đi qua gốc tọa độ. Đường cong Parabal ellip A Độ nhạy trong chế độ động được xác định khi nào? Khi đại lượng đo không đổi Khi đại lượng đo biến thiên tuần hoàn theo thời gian. Khi đại lượng đo biến thiên Khi đại lượng đo biến thiên theo hàm bậc 2 B Vùng làm việc danh định là vùng: Tương ứng với những điều kiện sử dụng bình thường của cảm biến. Cảm biến dễ hư hỏng Cảm biến không hoạt động Cảm biến không gây hư hỏng A Các loại cảm biến nói chung được chế tạo dựa trên các hiện tượng gì? Vật lý Cơ học Hóa học Cả đáp án A và C D Các phương pháp đo của cảm biến là gì? Đo gián tiếp Đo trực tiếp Cả đáp án A và B Đáp án khác C Các cảm biến nhiệt độ lưỡng kim thường làm việc ở chế độ ON-OFF Tự động Bán tự động Đáp án khác A Cặp nhiệt hoạt động dựa trên hiệu ứng nào? Hiệu ứng Seebeck Hiệu ứng Hall Hiệu ứng áp điện Hiệu ứng quang điện A Cấu tạo chính của cặp nhiệt gồm; 2 dây kim loại không đồng nhất 2 dây kim loại 1 dây kim loại 3 dây kim loại không đồng nhất A Cấu tạo của cảm biến nhiệt độ lưỡng kim gồm: Một thanh lưỡng kim Một thanh kim loại Hai thanh lưỡng kim Hai thanh kim loại A Mối nối nóng ở cặp nhiệt hay còn được gọi với tên khác là gì? Đầu dò Đầu lạnh Đầu kim loại Đáp án khác A Mối nối lạnh ở cặp nhiệt luôn được giữ ở nhiệt độ chuẩn là bao nhiêu? 300F 320F 340F 360F B Mối nối lạnh ở cặp nhiệt luôn được giữ ở nhiệt độ chuẩn 300F bằng cách nào? Để trong thùng nước đá Để trong tủ lạnh Để trong nước ấm Để trong nước sôi A Mối nối lạnh ở cặp nhiệt luôn được giữ ở nhiệt độ chuẩn 300F bằng cách nào? Dùng đi ốt nhạy cảm với nhiệt độ Để trong tủ lạnh Để trong nước ấm Để trong nước sôi A Mối nối lạnh ở cặp nhiệt luôn được giữ ở nhiệt độ chuẩn 300F bằng cách nào? Dùng đi ốt nhạy cảm với nhiệt độ Để trong thùng nước đá Để trong nước ấm Cả 2 đáp án A và B D Điện trở nhiệt dây quấn được viết tắt là gì? RTD MTD LTD KTD A Ưu điểm của Điện trở nhiệt dây quấn là gì? Chính xác và ổn định Nhạy cảm Rẻ tiền Độ nhạy cao A Nhược điểm của Điện trở nhiệt dây quấn là gì? Độ nhạy thấp Độ nhạy cao Đắt tiền Chính xác thấp B Một chiết áp được cấp nguồn 12vdc, tại góc lớn nhất 3500 điện áp đưa ra là 12v,tại góc nhỏ nhất 00 điện áp đưa ra là bao nhiêu? 10v 35v 0v 0,35v C Một chiết áp được cấp nguồn 24vdc, tại góc lớn nhất 3500 điện áp đưa ra là 24v,tại góc nhỏ nhất 00 điện áp đưa ra là bao nhiêu? 10v 35v 0v 0,35v C Một chiết áp được cấp nguồn 10vdc, tại góc lớn nhất 3500 điện áp đưa ra là 10v,tại góc nhỏ nhất 00 điện áp đưa ra là bao nhiêu? 0v 35v 10v 0,35v A Một chiết áp được cấp nguồn 12vdc, tại góc lớn nhất 3500 điện áp đưa ra là 12v,tại góc nhỏ nhất 00 điện áp đưa ra là bao nhiêu? 0v 35v 10v 0,35v A Một chiết áp được cấp nguồn 24vdc, tại góc lớn nhất 3500 điện áp đưa ra là 24v,tại góc nhỏ nhất 00 điện áp đưa ra là bao nhiêu? 0v 35v 10v 0,35v A Một chiết áp được cấp nguồn 10vdc, tại góc nhỏ nhất 00 điện áp đưa ra là 0v,tại góc lớn nhất 3500 điện áp đưa ra là bao nhiêu? 0v 35v 10v 0,35v C Một chiết áp được cấp nguồn 12vdc, tại góc lớn nhất 3500 điện áp đưa ra là 12v, vậy tại vị trí 500 điện áp đưa ra là bao nhiểu? 10v 35v 1,43v 1,71v D Một chiết áp được cấp nguồn 12vdc, tại góc nhỏ nhất 00 điện áp đưa ra là 0v,tại góc lớn nhất 3500 điện áp đưa ra là bao nhiêu? 12v 35v 10v 0,55v A Một chiết áp được cấp nguồn 24vdc, tại góc nhỏ nhất 00 điện áp đưa ra là 0v,tại góc lớn nhất 3500 điện áp đưa ra là bao nhiêu? 0v 35v 10v 24v D Một chiết áp được cấp nguồn 24vdc, tại góc lớn nhất 3500 điện áp đưa ra là 24v, vậy tại vị trí 500 điện áp đưa ra là bao nhiểu? 10v 35v 1,43v 3.43v D Một chiết áp được cấp nguồn 12vdc, tại góc lớn nhất 3500 điện áp đưa ra là 12v, vậy tại vị trí 300 điện áp đưa ra là bao nhiểu? 10v 35v 1,03v 1,71v C Một chiết áp được cấp nguồn 12vdc, tại góc lớn nhất 3500 điện áp đưa ra là 12v, vậy tại vị trí 1000 điện áp đưa ra là bao nhiểu? 10v 35v 3,43v 1,71v C Một chiết áp được cấp nguồn 12vdc, tại góc lớn nhất 3500 điện áp đưa ra là 12v, vậy tại vị trí 1300 điện áp đưa ra là bao nhiểu? 10v 35v 1,43v 4,46v D Một chiết áp được cấp nguồn 12vdc, tại góc lớn nhất 3500 điện áp đưa ra là 12v, vậy tại vị trí 1400 điện áp đưa ra là bao nhiểu? 10v 35v 1,43v 4,80v D Một chiết áp được cấp nguồn 12vdc, tại góc lớn nhất 3500 điện áp đưa ra là 12v, vậy tại vị trí 1500 điện áp đưa ra là bao nhiểu? 10v 5.14v 1,43v 1,71v B Một chiết áp được cấp nguồn 24vdc, tại góc lớn nhất 3500 điện áp đưa ra là 24v, vậy tại vị trí 1500 điện áp đưa ra là bao nhiểu? 10,29v 5.14v 1,43v 1,71v A Một chiết áp được cấp nguồn 24vdc, tại góc lớn nhất 3500 điện áp đưa ra là 24v, vậy tại vị trí 300 điện áp đưa ra là bao nhiểu? 2,06v 5.14v 1,43v 1,71v A Một chiết áp được cấp nguồn 24vdc, tại góc lớn nhất 3500 điện áp đưa ra là 24v, vậy tại vị trí 400 điện áp đưa ra là bao nhiểu? 2,06v 2.74v 1,43v 1,71v B Một chiết áp được cấp nguồn 24vdc, tại góc lớn nhất 3500 điện áp đưa ra là 24v, vậy tại vị trí 500 điện áp đưa ra là bao nhiểu? 2,06v 3.43v 1,43v 1,71v B Một chiết áp được cấp nguồn 24vdc, tại góc lớn nhất 3500 điện áp đưa ra là 24v, vậy tại vị trí 600 điện áp đưa ra là bao nhiểu? 2,06v 5.14v 1,43v 4,11v D Một chiết áp được cấp nguồn 24vdc, tại góc lớn nhất 3500 điện áp đưa ra là 24v, vậy tại vị trí 800 điện áp đưa ra là bao nhiểu? 2,06v 5.14v 1,43v 5,49v D Một chiết áp được cấp nguồn 24vdc, tại góc lớn nhất 3500 điện áp đưa ra là 24v, vậy tại vị trí 900 điện áp đưa ra là bao nhiểu? 2,06v 5.14v 1,43v 6,17v D Một chiết áp được cấp nguồn 24vdc, tại góc lớn nhất 3500 điện áp đưa ra là 24v, vậy tại vị trí 1200 điện áp đưa ra là bao nhiểu? 2,06v 8.23v 1,43v 1,71v B Một chiết áp được cấp nguồn 24vdc, tại góc lớn nhất 3500 điện áp đưa ra là 24v, vậy tại vị trí 1300 điện áp đưa ra là bao nhiểu? 2,06v 5.14v 1,43v 8,91v D Một chiết áp được cấp nguồn 24vdc, tại góc lớn nhất 3500 điện áp đưa ra là 24v, vậy tại vị trí 1600 điện áp đưa ra là bao nhiểu? 2,06v 5.14v 1,43v 10,97v D Một chiết áp được cấp nguồn 24vdc, tại góc lớn nhất 3500 điện áp đưa ra là 24v, vậy tại vị trí 1800 điện áp đưa ra là bao nhiểu? 2,06v 5.14v 1,43v 12,34v D Một chiết áp được cấp nguồn 24vdc, tại góc lớn nhất 3500 điện áp đưa ra là 24v, vậy tại vị trí 2000 điện áp đưa ra là bao nhiểu? 2,06v 5.14v 1,43v 13,71v D Một chiết áp được cấp nguồn 24vdc, tại góc lớn nhất 3500 điện áp đưa ra là 24v, vậy tại vị trí 2200 điện áp đưa ra là bao nhiểu? 2,06v 5.14v 1,43v 15,09v D Nếu số vòng tròn là n=5 thì số phần mà một vòng tròn có thể được chia ra bằng? 32 12 14 16 A Nếu số vòng tròn là n=6 thì số phần mà một vòng tròn có thể được chia ra bằng? 64 62 14 16 A Nếu số vòng tròn là n=7 thì số phần mà một vòng tròn có thể được chia ra bằng? 128 12 14 16 A Với R cảm biến = 120 ôm, GF=2, Vs = 10v,∆V=0.0005V thì ∆R=? 0,024 0,034 0,035 0,036 A Với R cảm biến = 100 ôm, GF=2, Vs = 10v,∆V=0.0005V thì ∆R=? 0,024 0,034 0,035 0,02 D Với R cảm biến = 140 ôm, GF=2, Vs = 10v,∆V=0.0005V thì ∆R=? 0,024 0,034 0,035 0,028 D Với R cảm biến = 160 ôm, GF=2, Vs = 10v,∆V=0.0005V thì ∆R=? 0,024 0,034 0,035 0,032 D Với R cảm biến = 90 ôm, GF=2, Vs = 10v,∆V=0.0005V thì ∆R=? 0,024 0,034 0,025 0,018 D

Các file đính kèm theo tài liệu này:

  • docxbo_cau_hoi_trac_nghiem_mon_co_dien_tu_va_ung_dung_9537.docx
Tài liệu liên quan