Bài tập trắc nghiệm phần điện xoay chiều

Câu 1) Chọn phát biểu đúng khi nói về cường độ dòng điện hiệu dụng A. Giá trị của cường độ hiệu dụng được tính bởi công thức I= 2 Io B. Cường độ hiệu dụng của dòng điện xoay chiều bằng cường độ dòng điện không đổi. C. Cường độ hiệu dụng không đo được bằng ampe kế. D. Giá trị của cường độ hiệu dụng đo được bằng ampe kế. Câu 2) Nguyên tắc tạo dòng điện xoay chiều dựa trên: A. Hiện tượng tự cảm. B. Hiện tượng cảm ứng điện từ. C. Từ trường quay. D. Hiện tượng quang điện. Câu 3) Cách tạo ra dòng điện xoay chiều là A. cho khung dây dẫn quay đều trong một từ trường đều quanh một trục cố định nằm trong mặt khung dây và vuông góc với từ trường. B. cho khung dây chuyển động đều trong một từ trường đều. C. quay đều một nam châm điện hay nam châm vĩnh cửu trước mặt một cuộn dây dẫn. D. A hoặc C Câu 4) Cách tạo ra dòng điện xoay chiều nào là đúng với nguyên tắc của máy phát điện xoay chiều? A. Làm cho từ thông qua khung dây biến thiên điều hoà. B. Cho khung dây chuyển động tịnh tiến trong một từ trường đều. C. Cho khung dây quay đều trong một từ trường đều quanh một trục cố định nằm song song với các đường cảm ứng từ. D. Cả A, B, C đều đúng. Câu 5) Dòng điện xoay chiều là dòng điện có tính chất nào sau đây? A. Chiều dòng điện thay đổi tuần hoàn theo thời gian. B. Cường độ biến đổi tuần hoàn theo thời gian. C. Chiều thay đổi tuần hoàn và cường độ biến thiên điều hoà theo thời gian. D. Chiều và cường độ thay đổi đều đặn theo thời gian. Câu 6) Chọn phát biểu đúng khi nói về dòng điện xoay chiều A. Dòng điện xoay chiều có cường độ biến thiên tuần hoàn theo thời gian. B. Dòng điện xoay chiều có chiều dòng điện biến thiên điều hoà theo thời gian. C. Dòng điện xoay chiều có cường độ biến thiên điều hoà theo thời gian. D. Dòng điện xoay chiều hình sin có pha biến thiên tuần hoàn.

pdf30 trang | Chia sẻ: aloso | Ngày: 22/08/2013 | Lượt xem: 1902 | Lượt tải: 1download
Bạn đang xem nội dung tài liệu Bài tập trắc nghiệm phần điện xoay chiều, để tải tài liệu về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
ch là: A. 200sin (100 t + 4  )V B. 200 sin (100 t - 4  )V C. 200 2 sin (100 t - 4  )V D. 200 2 sin (100 t + 4  )V Câu 99) Cho mạch điện không phân nhánh RLC: R = 40, cuộn dây có điện trở 10, có L=  5,1 H, tụ điện có điện dung C = 15,9F. Cường độ dòng điện chạy qua mạch là: i = 4sin(100t - 3  ) A thì hiệu điện hai đầu mạch điện là: A. u =200 2 sin(100t - 12 7 ) V . B. u =200 2 sin(100 - 12  ) V C. u =200 2 sin(100t+ 4  ) V. D. u = 200sin(100t - 12  ) V. Sở GD & ĐT Thừa Thiên Huế - Bài tập trắc nghiệm phần điện xoay chiều. GV: Lê Thanh Sơn, ĐT: 054.245897, DD: 0905.930406; Mail: Tson0512@yahoo.com.vn -Trang 12- Câu 100) Một đoạn mạch gồm R = 10 , cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm HL 10 1 và tụ điện có FC  500 mắc nối tiếp. Dòng điện xoay chiều trong mạch có biểu thức Ati ).100sin(2  . Hiệu điện thé ở hai đầu đoạn mạch có biểu thức nào sau đây? A. Vtu ) 4 100sin(220   B. Vtu ) 4 100sin(20   C. Vtu )100sin(20  D. Vtu ) 4 .100sin(220   Câu 101) Một đoạn mạch gồm một tụ điện C có dung kháng 100 và một cuộn dây có cảm khnág 200 mắc nối tiếp nhau. Hiệu điện thế tại hai đầu cuộn cảm có biểu thức VtuL )6.100sin(100   . Biểu thức hiệu điện thế ở hai đầu tụ điện có dạng như thế nào? A. VtuC )3.100sin(250   B. Vtuc )6 5 .100sin(50   C. VtuC )6.100sin(50   D. VtuC )6 7 .100sin(50   Câu 102) Cho cuộn dây có điện trở trong 30 độ tự cảm 5 2 H mắc nối tiếp với tụ điện có điện dung C, hiệu điện thế hai đầu mạch là: u = 60 2 sin100t(V) .Khi hiệu điện thế hiệu dụng hai đầu cuộn dây là 50 2 V thì điện dung của tụ điện là : A . C = 7 10 3 F B. C = 310.7  F. C. C = 7 10 5 F D. Một giá trị khác Câu 103) Cho mạch điện như hình vẽ : A C1 R1 E L, R2 C2 B Biết R1=4 , FC 8 10 2 1   , R2=100 , HL  1 , f= 50Hz. Thay đổi giá trị C2để hiệu điện thế UAE cùng pha với UEB. Giá trị C2 là: A. FC 30 1 2  B. FC 300 1 2  C. FC 3 1000 2  D. FC 3 100 2  Câu 104) Mạch RLC: B C M L R A R = 50 Ω, L = 2 1 H, f = 50 Hz. Lúc đầu C =  100 F, sau đó ta giảm điện dung C. Góc lệch pha giữa uAM và uAB lúc đầu và lúc sau có kết quả: A. 2  rad và không đổi B. 4  rad và tăng dần C. 2  rad và giảm dần D. 2  rad và dần tăng Câu 105) Mạch RLC không phân nhánh, biết: R = 50 Ω, L = 10 15 H và C=  100 F, uAB = 100 2 sin100 tV Nhiệt lượng tỏa ra trên điện trở trong 2 phút và biểu thức hiệu điện thế giữa 2 đầu tụ điện là: A. 12J và 200 ) 4 3 .100sin(  t V B. 12KJ và ) 4 .100sin(200  t V C. 12 KJ 200 ) 4 3 .100sin(  t V D. 12J và 200 2 ) 4 3 .100sin(  t V Sở GD & ĐT Thừa Thiên Huế - Bài tập trắc nghiệm phần điện xoay chiều. GV: Lê Thanh Sơn, ĐT: 054.245897, DD: 0905.930406; Mail: Tson0512@yahoo.com.vn -Trang 13- Câu 106) Mạch như hình vẽ A L M C B uAB = 120 2 sin 100 πtV Dùng vôn kế có điện trở rất lớn đo giữa A và M thì thấy nó chỉ 120V, và uAM nhanh pha hơn uAB 2  Biểu thức uMB có dạng : A.120 2 sin (100 πt + 2  )V B.240 sin (100 πt – 4  )V C.120 2 sin (100 πt + 4  )V D.240 sin (100 πt – 2  )V Câu 107) Mạch điện xoay chiều như hình vẽ : A R C M L, Ro B . Biết R = 50 Ω, R0 = 125 Ω, L = 0,689H, C = F 200 , I = 0,8A uAM = Uo sin 100 πtV; uMB = 200 2 sin (100 πt + 12 7 )V Hiệu điện thế cực đại U0 và hiệu điện thế tức thời uAB có giá trị : A. U0 = 80V và uAB = 261 2 sin (100 πt + 1,68)V B. U0 = 80 2 và uAB = 261 sin (100 πt + 1,68)V C. U0 = 80V và uAB = 185 2 sin (100 πt – 1,68)V D. U0 = 80 2 và uAB = 185 2 sin (100 πt – 1,54)V Câu 108) Mạch RL nối tiếp có R = 50Ω, cuộn dây thuần cảm, L = 2 1 H Dòng điện qua mạch có dạng i= 2sin100 πtA. Nếu thay R bằng tụ C thì cường độ hiệu dụng qua mạch tăng lên 2 lần. Điện dụng C và biểu thức i của dòng điện sau khi thay R bởi C có giá trị A. FC  50 và i = 2 2 sin (100 πt + 4 3 )A B. FC  100 và i= 2 2 sin (100 πt + 4 3 )A C. FC  100 và i = 2sin (100 πt + 4 3 )A D. FC  50 và i = 2sin (100 πt – 4  )A Câu 109) Mạch RLC như hình vẽ: A R L M C B Biết uAB = 100 2 sin 100 πtV ; I = 0,5A uAM sớm pha hơn i 6  rad, uAB sớm pha hơn uMB 6  rad Điện trở thuần R và điện dụng C có giá trị A. R= 200 Ω và FC  3125 B. R= 100 Ω và FC  350 C. R= 100 Ω và FC  3125 D. R= 50 Ω và FC  350 Câu 110) Cho mạch như hình vẽ : A R C M L B uAB = 200 sin 100 πtV Cuộn dây thuần cảm và có độ tự cảm L R = 100 Ω Mắc vào MB 1 ampe kế có RA = 0 thì nó chỉ 1 A Lấy ampe kế ra thì công suất tiêu thụ giảm đi phân nửa so với lúc đầu Độ tự cảm L và điện dung C có giá trị A. 0,87H và F 100 B. 0,78H và F 100 C. 0,718H và F 100 D. 0,87H và F 50 Câu 111) Cho cuộn dây có điện trở trong 30 độ tự cảm 5 2 H mắc nối tiếp với tụ điện có C = 8 10 3 F. Khi hiệu điện thế hai đầu mạch là: 60 2 sin100t(V thì hiệu điện thế hiệu dụng hai đầu tụ điện và cuộn dây là A. 96 2 V và 60 2 V. B. 60 2 V và 96 2 V. C. 60 và 96V. D. 96V và 60V. Sở GD & ĐT Thừa Thiên Huế - Bài tập trắc nghiệm phần điện xoay chiều. GV: Lê Thanh Sơn, ĐT: 054.245897, DD: 0905.930406; Mail: Tson0512@yahoo.com.vn -Trang 14- Câu 112) Mạch điện như hình vẽ A C R L, r B uAB = 80 2 sin 100 πtV R = 100 Ω, V2 chỉ 30 2 V , V1 chỉ 50V urL sớm pha hơn i 1 góc 4  (rad) Độ tự cảm L và điện dung C có giá trị A. 5 3 H và 6 10 3 F B. 10 3 H và 3 10 3 F C. 5 3 H và 3 103 3 F D. Tất cả đều sai Câu 113) Mạch như hình vẽ : A R’,L’ N R,L B uAB = 80 2 sin 100 πtV R = 160 Ω, ZL = 60 Ω Vôn kế chỉ UAN = 20V. Biết rằng UAB = UAN + UNB Điện trở thuần R’ vàđộ tự cảm L’ có giá trị A. R’ = 160 (Ω); L’ = 2 1 H B. R’ = 160/3 (Ω); L’ = 3 1 H C. R’ = 160 (Ω); L’ = 5 1 H D. R’ = 160/3 (Ω); L’ = 5 1 H Câu 114) Mạch RLC nối tiếp có R = 100Ω, L =  2 H, f = 50 Hz. Biết i nhanh pha hơn u 1 góc 4  rad. Điện dụng C có giá trị A. F 100 B. F 50 C. F3 100 D. Tất cả đều sai Câu 115) Mạch như hình vẽ: A L R1 M C R2 B UAB = 120V ; L =  3 H ω = 100 π (rad/s) R1 = 100 Ω , UMB = 60V và trễ pha hơn uAB 600. Điện trở thuần R2 và điện dung C có giá trị A. R2 = 100 Ω và C = 100 3 F B. R2 = 200 3 Ω và C = F 50 C. R2 = 100 3 Ω và C = F4 100 D. R2 = 100 3 Ω và C = F 50 Câu 116) Cho mạch như hình vẽ: A R C N Ro. L B cos  AN = 0,8, i = 2 2 sin 100 πtV UAN = 80V; UAB = 150V; UNB = 170V. Các điện trở thuần có giá trị tổng cộng là A. 55 Ω B. 45 Ω C. 35 Ω D. 25 Ω Câu 117) Cho mạch như hình vẽ: A R N C L B uAB = 100 2 sin 100 tV Số chỉ V1 là 60V ; Số chỉ V2 là: A. 90V B. 80V C.70V D. 60V Câu 118) Cho đoạn mạch điện như hình vẽ, A R C M L B trong đó L là cuộn thuần cảm. Cho biết UAB = 50V, UAM=50V, UMB=60V. Hiệu điện thế UR có giá trị: A. 50 V B. 40 V C. 30 V D. 20 V Câu 119) Cho mạch như hình vẽ: A Ro, L R B uAB = 80 sin 100 πtV; V1 chỉ 50V; V2 chỉ 10V. Điện trở các vôn kế rất lớn. Hệ số công suất của mạch là A. 4  rad B.- 4  rad C. 2 /2 D. 3 /2 Sở GD & ĐT Thừa Thiên Huế - Bài tập trắc nghiệm phần điện xoay chiều. GV: Lê Thanh Sơn, ĐT: 054.245897, DD: 0905.930406; Mail: Tson0512@yahoo.com.vn -Trang 15- Câu 120) Cho mạch như hình vẽ B Ro, L M R A . uAB = 300 sin 100πtV ,UAM = 100 V UMB = 50 10 V Công suất tiêu thụ trên cuộn dây là 100W Điện trở thuần và độ tự cảm của cuộn dây là A. 25 (Ω) và 4 3 H B. 75 (Ω) và  1 H C. 50 Ω và 2 1 H D. Tất cả đều sai Câu 121) Cho mạch như hình vẽ: A B uAB = 200 2 sin 100 πtV R = 50 Ω ; ampe kế chỉ 2A. Điện dung tụ điện có giá trị A. F 35 10 3   B. F 35 10 2   C. F 100 D. Tất cả đều sai Câu 122) Cho mạch như hình vẽ: A L F R E C B uAB = 100 3 sin 100πtV UAE = 50 6 V ; UEB = 100 2 V. Hiệu điện thế UFB có giá trị: A. 200 3 V B. 100 3 V C. 50 3 V D. 50 6 V Câu 123) Mạch như hình vẽ: A r, L M R B uAB = 150 sin 100πt V, UAM = 85V, UMB = 35V. Cuộn dây tiêu thụ công suất 40W. Tổng điện trở thuần của mạch AB là A. 35 Ω B. 40Ω C. 75Ω D. Tất cả đều sai Câu 124) Mạch như hình vẽ: M L R N C P Cuộn dây thuần cảm. uMP = 170 sin 100πtV; UC = 265V ; I = 0,5A và sớm pha 4  so với uMP. Điện trở thuần và độ tự cảm có giá trị A. 170 (Ω) và 1,15/π H B. 170 2 (Ω) và  1 H C. 170 (Ω) và 0,115H D. Tất cả đều sai Câu 125) Mạch như hình vẽ: A C M R,L B Biết C = F 3 10 4   ; VR , uAB = 200 2 sin (100πt - 6  )V. Số chỉ 2 vốn kế là bằng nhau và uAM lệch pha so với uMB 3 2 (rad). Điện trở thuần R và độ tự cảm L có giá trị A. R = 150 Ω và L = 2 3 H B. R = 50 Ω và L = 2 3 H C. R = 150 Ω và L =  1 H D. Tất cả đều sai Câu 126) Mạch như hình vẽ: P C N R,L M uMP = 100 2 sin 100πtV V2 chỉ 75 V ; V1 chỉ 125V Độ lệch pha giữa uMN và uMP là: A. 4  (rad) B. 3  (rad) C. 2  (rad) D. 36,860 Câu 127) Cho mạch như hình vẽ: B L R C A Cuộn dây thuần cảm uAB = 220 2 sin100πtV; C = F3 10 3 V2 chỉ 220 3 V; V1 chỉ 220V. Điện trở các vôn kế rất lớn. R và L có giá trị A. 20 3 Ω và 5 1 H B. 10 3 Ω và 5 1 H C. 10 3 Ω và  1 H D. Tất cả đều sai Sở GD & ĐT Thừa Thiên Huế - Bài tập trắc nghiệm phần điện xoay chiều. GV: Lê Thanh Sơn, ĐT: 054.245897, DD: 0905.930406; Mail: Tson0512@yahoo.com.vn -Trang 16- Câu 128) Cho mạch như hình vẽ A R C L, r B biết uAB = 100 2 sin 100 πtV K đóng, dòng điện qua R có giá trị hiệu dụng 3 A và lệch pha 3  so với uAB. K mở, dòng điện qua R có giá trị tại hiệu dụng 1,5A và nhanh pha hơn uAB 6  . Điện trở thuần R và độ tự cảm L có giá trị: A. R = 3 350 (Ω) và L = 6 1 H B. R = 150 (Ω) và L = 3 1 H C. R = 3 350 (Ω) và L = 2 1 H D. R = 50 2 (Ω) và L = 5 1 H Câu 129) Cho mạch như hình vẽ UAB ổn định và f = 50 Hz R= 60 Ω ; L = 54 H RV1 = Rv2 =  - K đóng V1 chỉ 170V và uMN trễ pha hơn uAB 4  (rad) - K ngắt, C được điều chỉnh để mạch cộng hưởng. Số chỉ V1 và V2 lần lượt là A. 170 2 và 212,5V B. 170 và 212,5V C. 170 2 và 100V D. Tất cả đều sai Câu 130) Cho mạch như hình vẽ A C R L B UAB ổn định 0u , cuộn dây thuần cảm - Khi K mở, dòng điện qua mạch là: im = 4 2 sin(100πt - 6  )A Tổng trở có giá trị 30 Ω - Khi K đóng, dòng điện qua mạch có dạng: iđ = 4 sin (100 πt + 3  )A. Độ tự cảm L và điện dung C có giá trị A. 10 3 H và F45 10 2 B.  3 H và F 410  C. 10 3 H và F3 10 3 D.  1 H và F3 10 3 Câu 131) Chọn phát biểu sai khi nói về ý nghĩa của hệ số công suất : A. Để tăng hiệu quả sử dụng điện năng, chúng ta phải tìm cách nâng cao hệ số công suất. B. Hệ số công suất càng lớn thì khi U,I không đổi công suất tiêu thụ của mạch điện càng lớn. C. Hệ số công suất càng lớn thì công suất tiêu thụ của mạch điện càng lớn. D. Hệ số công suất càng lớn thì công suất hao phí của mạch điện càng lớn. Câu 132) Công thức nào sau đây dùng để tính hệ số công suất k của đoạn mạch điện xoay chiều RLC mắc nối tiếp nhau ? A. R C LR k 22 )1(   B. 22 )1( C LR Rk    C. R C L k   1  D. C L Rk  1  Sở GD & ĐT Thừa Thiên Huế - Bài tập trắc nghiệm phần điện xoay chiều. GV: Lê Thanh Sơn, ĐT: 054.245897, DD: 0905.930406; Mail: Tson0512@yahoo.com.vn -Trang 17- Câu 133) Một bàn ủi được coi như một đoạn mạch có điện trở R được mắc vào mạng điện AC 110V-50Hz.Khi mắc nó vào mạng AC 110V – 60Hz thì công suất toả nhiệt của bàn ủi: A. Tăng lên. B. Giảm đi. C. Không đổi. D. Có thể tăng, có thể giảm. Câu 134) Công suất toả nhiệt trong một mạch điện xoay chiều phụ thuộc vào : A. Dung kháng. B. Cảm kháng. C. Điện trở. D. Tổng trở. Câu 135) Mạch RLC nối tiếp có LCf.2 = 1. Nếu cho R tăng 2 lần thì hệ số công suất của mạch: A. Tăng 2 lần B. Giảm 2 lần C. Không đổi D. Tăng bất kỳ Câu 136) Chọn câu trả lời sai. Công suất tiêu thụ trong mạch điện xoay chiều gồm RLC không phân nhánh. A. Là công suất tức thời. B. Là P=UIcos C. Là P=R 2I D. Là công suất trung bình trong một chu kì Câu 137) Chọn câu trả lời sai. Trong mạch điện xoay chiều không phân nhánh RLC với cos =1 khi và chỉ khi: A.  CL . 1 B. P= U.I C. Z = R D. RUU  Câu 138) Chọn câu trả lời sai. Trong mạch điện xoay chiềukhông phân nhánh RLC, hệ số công suất của mạch là: A. Z Rcos B. UI Pcos C. ZI R 2cos  D. R Zcos Câu 139) Hệ số công suất của một đoạn mạch điện xoay chiều không phân nhánh RLC được tính bởi công thức: A. Z Rcos B. Z ZCcos C. Z Z Lcos D. ZR.cos  Câu 140) Trong mạch điện xoay chiều không phân nhánh RLC, công suất tiêu thụ của đoạn mạch là P. Chọn câu sai: A. R tiêu thụ phần lớn công suất của P.B. L tiêu thụ một ít công suất của P. C. C tiêu thụ công suất ít hơn L. D. Cả câu A, B . Câu 141) Cho mạch điện xoay chiều không phân nhánhRLC, công suất tiêu thụ trên đoạn mạch là P. Kết luận nào sau đây là không đúng? A. Điện trở R tiêu thụ phần lớn công suất. B. Cuộn dây có độ tự cảm L tiêu thụ một phần nhỏ công suất. C. tụ điện có điện dung C tiêu thụ một phần nhỏ công suất. D. Cả A và B . Câu 142) Mạch RLC nối tiếp, dòng điện qua mạch có dạng: i = 2 sin (100 πt + 6  )A Điện lượng qua tiết diện, thẳng của dây dẫn trong 1/4 chu kỳ, kể từ lúc dòng điện triệt tiêu là A. 1 100 (C) B. 1 150 (C) C. 1 200 (C) D. 2 300 (C) Câu 143) Một dòng điện xoay chiều ti .sin24  (A) qua 1 đoạn mạch AB gồm R = 20 , L, C nối tiếp. Công suất tiêu thụ của đoạn mạch AB bằng: A. Không tính được vì không biết ω B. Không tính được vì không biết L,C C. A, B đúng D. Bằng 320 W Câu 144) Mắc nối tiếp R với cuộn cảm L có R0 rồi mắc vào nguồn xoay chiều. Dùng vônkế có điện trở rất lớn đo U ở hai đầu cuộn cảm, điện trở và cả đoạn mạch ta có các giá trị tương ứng là 100V, 100V, 173,2V. Suy ra hệ số công suất của cuộn cảm là A. 0,5 B. 0,707 C. 0,866 D. 0,6 Sở GD & ĐT Thừa Thiên Huế - Bài tập trắc nghiệm phần điện xoay chiều. GV: Lê Thanh Sơn, ĐT: 054.245897, DD: 0905.930406; Mail: Tson0512@yahoo.com.vn -Trang 18- Câu 145) Cho một đoạn mạch điện xoay chiều RL, cuộn dây không thuần cảm. biết hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạch là 200V, tần số 50 Hz, điện trở 50 , UR =100V, Ur=20V. Công suất tiêu thụ của mạch đó là: A. 60 W B. 120W C. 240W D. 480W Câu 146) Đặt một hiệu điện thế Vtu ).100sin(100  vào hai đầu đoạn mạch RLC không phân nhánh với R,C không đổi và HL  1 . Khi đó hiệu điện thế hiệu dụng ở hai đầu mỗi phần tử R, L, C bằng nhau. Công suất tiêu thụ của đoạn mạch là: A. 350W B. 50W C. 100W D. 250W Câu 147) Một bóng đèn nóng sáng có điện trở R được nối vào một mạng điện xoay chiều 220V-50Hz nối tiếp với một cuộn dây có độ tự cảm HL 10 3 và điện trở r = 5 . Biết cường độ dòng điện qua mạch là 4,4A. Điện trở R và công suất tiêu thụ của đoạn mạch là: A. 20 , 612,8W B. 15 , 720,5W C. 35 , 774,4W D. 45 , 587,9W Câu 148) Cho mạch điện như hình vẽ. A M L N R B Biết UAM =40V, UMB=20 2 V, UAB=20 2 V. Hệ số công suất của mạch có giá trị là: A. 2 /2 B. 3 /2 C. 2 D. 3 Câu 149) Trong mạch điện xoay chiều không phân nhánh RLC . Biết các giá trị R = 25 , ZL=16 , ZC = 9 ứng với tần số f. Thay đổi f đến khi tần số có giá trị bằng fo thì trong mạch xảy ra cộng hưởng điện. Ta có: A. fo>f B. fo<f C. fo=f D. Không có giá trị nào của fo thoả điều kiện cộng hưởng. Câu 150) Cho một đoạn mạch RLC nối tiếp. Biết HL  1 , FC 4 1000 . Đặt vào hai đầu đoạn mạch một hiệu điện thế có biểu thức: Vtu ).100sin(2120  với R thay đổi được. Thay R để cường độ dòng điện hiệu dụng trong mạch đạt cực đại. Khi đó chọn phát biểu sai: A. Cường độ hiệu dụng trong mạch là AI 2MAX  B. Công suất mạch là P = 240 W. C. Điện trở R = 0. D. Công suất mạch là P = 0. Câu 151) Cho một đoạn mạch điện gồm một biến trở R mắc nối tiếp với một tụ điện có FC  100 . Đặt vào hai đầu đoạn mạch một hiệu điện thế xoay chiều ổn định u với tần số góc 100 rad/s. Thay đổi R ta thấy với hai giá trị của 21 RR  thì công suất của đoạn mạch đều bằng nhau. Tích 21.RR bằng: A. 10 B. 100 C. 1000 D. 10000 Câu 152) Mạch RLC nối tiếp tiêu thụ công suất 90W. Biết L =  2 H và FC  125 và uAB = 150 2 sin 100 πtV. .Điện trở R có giá trị A. 160 Ω B. 90 Ω C. 45 Ω D. 160 Ω hoặc 90 Ω Câu 153) Cho mạch điện không phânh nhánh RLC.Biết HL  1 , FC 4 1000 Đặt vào hai đầu đoạn mạch một hiệu điện thế Vtu )100sin(275  Công suất trên toàn mạch là P = 45W. Điện trở R có giá trị bằng bao nhiêu? A. R = 45 B. R = 60 C. R = 80 D. Câu A hoặc C. Sở GD & ĐT Thừa Thiên Huế - Bài tập trắc nghiệm phần điện xoay chiều. GV: Lê Thanh Sơn, ĐT: 054.245897, DD: 0905.930406; Mail: Tson0512@yahoo.com.vn -Trang 19- Câu 154) Đoạn mạch gồm R mắc nối tiếp cuộn thuần cảm L = 10 3 H vào hiệu điện thế xoay chiều có U = 100V, f=50Hz. Công suất tiêu thụ của đoạn mạch là P= 100W. Giá trị của R là: A. 10Ω B. 90 Ω C. 50Ω D. A, B đúng Câu 155) Mạch RLC như hình vẽ: B C N L M R A biết: R = 50 Ω, L = 2 1 H, C =  100 F, f = 50 Hz, UAB = 100V . Công suất tiêu thụ của mạch AB và độ lệch pha giữa uAN và uMB là : A. 200 W và 4  rad B. 200 W và 4  rad C. 100 W và 4 3 rad D. Tất cả đều sai Câu 156) Hiệu điện thế giữa hai đầu một đoạn mạch điện xoay chiều là: Vtu ) 6 100sin(2100   và dòng điện qua mạch là: ) 2 100sin(24   ti A. Công suất tiêu thụ của đoạn mạch đó là: A. 200W B. 400W C. 800W D. Một giá trị khác. Câu 157) Cho cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm 10 33 H mắc nối tiếp với một điện trở 30 . Hiệu điện thế hai đầu mạch là u =12 2 sin2ft(V), f thay đổi được. Khi f = 50Hz thì công suất tiêu thị trên mạch là : A. 1,2W. B. 12W. C. 120W. D. 6W. Câu 158) Một điện trở 80 ghép nối tiếp với một cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm 5 3 H . Cường độ dòng điện chạy qua mạch có biểu thức: i =2 2 sin(100t - 3  )A thì hệ số công suất và công suất tiêu thụ trên mạch là A. k = 0,8 và 640W. B. k = 0,8 và 320W. C. k = 0,5 và 400W. D. k = 0,8 và 160W. Câu 159) Cuộn dây có điện trở 50 có L=  2 H mắc nối tiếp với một điện trở R= 100. Cường độ dòng điện chạy qua mạch là: i =4sin100t (A) thì hệ số công suất và công suất tiêu thụ trên toàn mạch là: A. k = 0,6 và 400W. B. k = 0,6 và 800W. C. k = 0,4 và 1200W. D. k = 0,6 và 1200W. Câu 160) Cho mạch điện không phân nhánh RLC: R =50, cuộn dây thuần cảm có L =  1 H, tụ điện có C= 15 103 F. Biểu thức hiệu điện thế hai đầu mạch là: u = 200sin(100t + 4  ) V thì hệ số công suất và công suất tiêu thụ trên toàn mạch là: A. k = 2 2 và 200W. B. k = 2 2 và 400W. C. k = 0,5 và 200W. D. k = 2 2 và 100W. Câu 161) Cho mạch điện không phân nhánh RLC: R = 60, cuộn dây có điện trở 20 có L =  6,1 H, tụ C =  410  F. Hiệu điện thế hai đầu mạch là u=120 2 sin(100t- 6  )V thì công suất trên cuộn dây và trên toàn mạch lần lượt là : A. 86,4W và 115,2W. B. 28,8W và 115,2W, C. 28,8W và 86,4W. D. 57,6W và 172,8W. Sở GD & ĐT Thừa Thiên Huế - Bài tập trắc nghiệm phần điện xoay chiều. GV: Lê Thanh Sơn, ĐT: 054.245897, DD: 0905.930406; Mail: Tson0512@yahoo.com.vn -Trang 20- Câu 162) Cho mạch điện nối tiếp có hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạch UAB = 200V, tần số dòng điện f =50Hz., R = 50 , UR =100V, r=10 .Công suất tiêu thụ của đoạn mạch là: A. 60 W B. 120 W C. 240 W D. 360 W Câu 163) Đặt vào hai đầu đoạn mạch không phân nhánh RLC một hiệu điện thế: Vtu ) 3 .100sin(2127   . Điện trở thuần 50 . Công suất cực đại của dòng điện xoay chiều qua đoạn mạch nhận giá trị nào sau đây? A. P = 322,58W B. P = 20,16 W C. P = 40,38 W D. P = 645,16 W Câu 164) Trong mạch điện xoay chiều không phân nhánh RLC . Cho L, C,  không đổi. Thay đổi R cho đến khi R= R0 thì PMAX. Khi đó: A. 2)( CLO ZZR  B. CLO ZZR  C. CLO ZZR  D. LCO ZZR  Câu 165) Đặt hiệu điện thế tUu sin0 V (Uo,  không đổi) vào hai đầu đoạn mạch RLC không phân nhánh. Biết độ tự cảm và điện dung được giữ không đổi, điều chỉnh trị số R để công suất tiêu thụ của đoạn mạch đạt cực đại. Khi đó hệ công suất của đoạn mạch bằng: A. 0,5 B. 0,85 C. 2 /2 D. 1 Câu 166) Mạch như hình vẽ A R C Ro,L B uAB = 100 2 sin 100π tV R0 = 30 Ω ; C=31,8μF; L= 10 14 H Khi R thay đổi, công suất của mạch cực đại và có giá trị A. Pmax = 250W B. 125W C. 375W D. 750W Câu 167) Mạch như hình vẽ A R C Ro,L B UAB ổn định, f = 60 Hz, Ro = 30 Ω ; L = H6 7 ; C = 310 12 F  Khi công suất tiêu thụ trên điện trở R là cực đại thì điện trở R có giá trị A. 60 Ω B. 50 Ω C. 40 Ω D. 30 Ω Câu 168) Cho đoạn mạch không phân nhánh RLC, R = 80Ω cuộn dây có điện trở trong 20Ω có độ tự cảm L thay đổi được, tụ điện có điện dung FC  50 . Hiệu điện thế hai đầu mạch điện có biểu thức u = 200 2 sin(100πt- 6  )V.Khi công suất tiêu thụ trên mạch đạt giá trị cực đại thì độ tự cảm của cuộn dây và công suất sẽ là: A. L = 10 2 H và 400W. B. L =  2 H và 400W. C. L =  2 H và 500W. D.L =  2 H và 2000W. Câu 169) Cho đoạn mạch không phân nhánh RLC, R = 80Ω cuộn dây có điện trở trong 20Ω có độ tự cảm L = 0,318H, tụ điện có điện dung 15,9μF. Đặt vào hai đầu mạch điện một dòng điện xoay chiều có tần số f thay đổi được có hiệu điện thế hiệu dụng là 200V. Khi công suất trên toàn mạch đạt giá trị cực đại thì giá trị của f và P là: A. 70,78Hz và 400W. B. 70,78Hz và 500W C. 444,7Hz và 2000W D. 31,48Hz và 400W Câu 170) Mạch điện nối tiếp gồm R, cuộn dây thuần cảm, độ tự cảm L thay đổi và tụ điện C. Hiệu điện thế hai đầu là U ổn định, tần số f. Khi UL cực đại, cảm kháng ZL có giá trị A. Bằng ZC B. ZL = R + ZC C. C c L Z ZR Z 22  D. R ZR Z cL 22  Câu 171) Mạch điện nối tiếp gồm R, cuộn dây thuần cảm và tụ điện có điện dung của tụ C thay đổi . Hiệu điện thế hai đầu là U ổn định, tần số f. Khi UC cực đại, Dung kháng ZC có giá trị A. L L C Z ZR Z 22  B. Zc = R + ZL C. 22 L L C ZR Z Z  D. R ZR Z LC 22  Sở GD & ĐT Thừa Thiên Huế - Bài tập trắc nghiệm phần điện xoay chiều. GV: Lê Thanh Sơn, ĐT: 054.245897, DD: 0905.930406; Mail: Tson0512@yahoo.com.vn -Trang 21- Câu 172) Mạch điện nối tiếp gồm R, cuộn dây có điện trở trong Ro và tụ điện có điện dung của tụ C thay đổi . Hiệu điện thế hai đầu là U ổn định, tần số f. Khi Uc cực đại, Dung kháng ZC có giá trị A. ZC = R + Ro+ ZL B. L L C Z ZRoR Z 22)(  C. 22)( L L C ZRoR Z Z  D. RoR ZRoR Z LC   22)( Câu 173) Mạch điện nối tiếp gồm R, cuộn dây thuần cảm và tụ điện có điện dung C . Hiệu điện thế hai đầu là U ổn định, tần số dòng điện f thay đổi được. Khi UR cực đại, giá trị của f là: A. L L Z ZcZRf 22 )( 2 1   B. R ZcZf L  C. LCf 2 D. LC f 2 1 Câu 174) Mạch điện nối tiếp gồm R, cuộn dây thuần cảm và tụ điện có điện dung C. Hiệu điện thế hai đầu là U ổn định, tần số dòng điện f thay đổi được. Khi UC cực đại, giá trị của f là: A. 2 2 1 1 2 2 Rf LC L  B. R ZcZf L  C. LCf 2 D. c c Z ZRf 22 2 1   Câu 175) Cho cuộn dây có điện trở trong 60 độ tự cảm 5 4 H mắc nối tiếp với tụ điện có điện dung C, hiệu điện thế hai đầu mạch là: u = 120 2 sin100t(V) .Khi hiệu điện thế hiệu dụng hai đầu tụ điện cực đại thì tụ có điện dung là: A . C =  25,1 F B. C =  . 80 F. C. C =  310.8  F D. Một giá trị khác Câu 176) Cho đoạn mạch không phân nhánh RLC, R = 50Ω cuộn dây có điện trở trong r = 10Ω , HL  8,0 , tụ điện có điện dung thay đổi được. Hiệu điện thế hai đầu mạch điện có biểu thức u = 220 2 sin(100πt+ 6  )V.Thay đổi điện dung của tụ để hiệu điện thế hiệu dụng hai đầu bản tụ đạt giá trị cực đại thì điện dung của tụ sẽ là: A. FC  80 B. FC  8 C. FC 125 10 D. FC  9,89 Câu 177) Cho đoạn mạch không phân nhánh RLC, R = 60Ω cuộn dây thuần cảm có H 8,0L  , tụ điện có điện dung thay đổi được. Hiệu điện thế hai đầu mạch điện có biểu thức u = 220 2 sin(100πt+ 6  )V.Thay đổi điện dung của tụ để hiệu điện thế hiệu dụng hai đầu bản tụ đạt giá trị cực đại thì điện dung của tụ và giá trị cực đaị đó sẽ là: A. F 8C  và UCMax = 366,7 V. B. F125 10C  và UCMax = 518,5 V. C. FC  80 và UCMax = 518,5 V. D. F 80C  và UCMax = 366,7 V. Câu 178) Cho đoạn mạch không phân nhánh RLC, hiệu điện thế hai đầu mạch điện có biểu thức: u = 200 2 sin(100πt- 6  )V, R = 100Ω, tụ điện có FC  50 , cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L thay đổi được. Khi hiệu điện thế hiệu dụng hai đầu cuộn dây đạt giá trị cực đại thì độ tự cảm của cuộn dây là: A.  5L  H. B.  50L  H. C. 10 25L  H. D.  25L  H. Sở GD & ĐT Thừa Thiên Huế - Bài tập trắc nghiệm phần điện xoay chiều. GV: Lê Thanh Sơn, ĐT: 054.245897, DD: 0905.930406; Mail: Tson0512@yahoo.com.vn -Trang 22- Câu 179) Cho đoạn mạch không phân nhánh RLC, hiệu điện thế hai đầu mạch điện có biểu thức : u = 200 2 sin(100πt- 6  )VR = 100Ω cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L thay đổi được, tụ có FC  50 .Khi hiệu điện thế hiệu dụng hai đầu cuộn dây đạt giá trị cực đại thì độ tự cảm của cuộn dây và giá trị cực đại đó sẽ là: A. 10 25L  H và U LMax .= 447,2 V. B.  25L  H và U LMax .= 447,2 V. C.  5,2L  H và U LMax .= 632,5 V. D.  50L  H và U LMax .= 447,2 V. Câu 180) Mạch RLC nối tiếp có L thay đổi được u =Uosin(  t. ) ổn định. Khi P cực đại khi L có giá trị A. 2 1 CL  B. 2 2 CL  C. L = 0 D. 22 1 CL  Câu 181) Cho đoạn mạch không phân nhánh RLC, R = 80Ω cuộn dây có điện trở trong 20Ω có độ tự cảm L = 0,318H, tụ điện có điện dung 15,9μF. Đặt vào hai đầu mạch điện một dòng điện xoay chiều có tần số f thay đổi được có hiệu điện thế hiệu dụng là 200V. Khi cường độ dòng điện chạy qua mạch mạch đạt giá trị cực đại thì giá trị của f và I là: A. 70,78Hz và 2,5A. B. 70,78Hz và 2,0A.. C. 444,7Hz và 10A. D. 31,48Hz và 2A.. Câu 182) Cho đoạn mạch không phân nhánh RLC, R = 100Ω cuộn dây có thuần cảm, có độ tự cảm L = 1,59H, tụ điện có điện dung 31,8 μF. Đặt vào hai đầu mạch điện một dòng điện xoay chiều có tần số f thay đổi được có hiệu điện thế hiệu dụng là 200V. Khi hiệu điện thế hiệu dụng hai đầu cuộn dây đạt giá trị cực đại thì tần số f có giá trị là A. f = 148,2Hz B. f = 7,11Hz C. f = 44,696Hz D. f = 23,6Hz. Câu 183) Cho đoạn mạch không phân nhánh RLC, R = 80Ω cuộn dây có điện trở trong 20Ω có độ tự cảm L = 0,318H, tụ điện có điện dung 15,9μF. Đặt vào hai đầu mạch điện một dòng điện xoay chiều có tần số f thay đổi được có hiệu điện thế hiệu dụng là 200V. Khi hiệu điện thế hiệu dụng hai đầu tụ C đạt giá trị cực đại thì tần số f có giá trị là: A. f = 70,45Hz. B. f = 192,6Hz. D f = 61,3Hz. D. f = 385,1Hz. Câu 184) Mắc vào 2 điểm A và B của mạch điện xoay chiều có hiệu điện thế UAB = 120 2 sin 100 πtV một tụ điện có điện dung C vá 1 cuộn dây có điện trở thuần R = 100 Ω; độ tự cảm L. Người ta thấy rằng cường độ dòng điện qua mạch sớm pha hơn UAB và UC cực đại. Độ tự cảm L và điện dung C có giá trị A. L = 3 1 H và C = F6 3100 B. L = 3 1 H và C =  100 F C. L =  1 H và C = F6 3100 D. Tất cả đều sai Câu 185) Mạch điện xoay chiều AB gồm điện trở thuần R = 80Ω nối tiếp với hộp X. Trong hộp X chỉ chứa một phần tử là điện trở thuần R’ hoặc cuộn thuần cảm L, hoặc tụ C. Vtu ) 4 120sin(2100   . Dòng điện qua R có cường độ hiệu dụng 1 A và trễ pha hơn uAB. Phần tử trong hộp X có giá trị A. R’ = 20Ω B. C = F6 10 3 C. L = 2 1 H D. L = 10 6 H Câu 186) Cho một đoạn mạch chiều gồm hai phần tử mắc nối tiếp. Hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch là: Vtu ) 2 .100sin(2100   và cường độ dòng điện trong mạch có biểu thức: Ati ) 4 .100sin(210   . Hai phần tử đó là? A. Hai phần tử đó là RL. B. Hai phần tử đó là RC. C. Hai phần tử đó là LC. D. Tổng trở của mạch là 10 2  Sở GD & ĐT Thừa Thiên Huế - Bài tập trắc nghiệm phần điện xoay chiều. GV: Lê Thanh Sơn, ĐT: 054.245897, DD: 0905.930406; Mail: Tson0512@yahoo.com.vn -Trang 23- Câu 187) Một đoạn mạch điện đặt dưới hiệu điện thế ) 4 .sin(0   tUu V thì cường độ dòng điện qua mạch có biểu thức AtIi ) 4 .sin(0   . Các phần tử mắc trong đoạn mạch này là: A. Chỉ có L thuần cảm B. Chỉ có C C. L và C nối tiếp với LC2 < 1 D. B và C đúng  Câu 188) Mạch điện nào dưới đây thỏa mãn các điều kiện sau : Nếu mắc vào nguồn điện không đổi thì không có dòng điện nếu mắc vào nguồn Vtu ).100sin(100  thì có Ati ) 2 100sin(5   A. Mạch có R nối tiếp C B. Mạch có R nối tiếp L C. Mạch chỉ có C D. Mạch có L nối tiếp C Câu 189) Cho đoạn mạch AB gồm biến trở nối tiếp với hộp kín X. Hộp X chỉ chứa cuộn thuần cảm L hoặc tụ C. UAB = 200V không đổi ; f = 50 Hz Khi biến trở có giá trị sao cho PAB cực đại thì I = 2 A và sớm pha hơn uAB. Khẳng định nào là đúng ? A. Hộp X chứa C =  50 F B. Hộp X chứa L =  1 H C. Hộp X chứa C =  200 F D. Hộp X chứa L = 2 1 H Câu 190) Cho đoạn mạch AEB .Đoạn AE là X, đoạn EB là Y. X, Y là hai hộp, mỗi hộp chỉ chứa hai trong ba phần tử : thuần điện trở, thuần cảm và tụ điện mắc nối tiếp. .Khi mắc A và B vào nguồn điện xoay chiều hình sin, thì uAM và uMB lệch pha nhau 2  . Hộp X và Y có những phần tử là: A. X chứa RL, Y chứa LC. B. X chứa RL, Y chứa RC. C. X chứa RC, Y chứa RL. D. X chứa LC, Y chứa RL. Câu 191) Một đoạn mạch gồm có một cuộn dây không thuần cảm và một tụ điện C và một ampe kế mắc nối tiếp với nhau. Ba vôn kế V, V1,V2 lần lượt mắc vào hai đầ u đoạn mạch, hai đầu cuộn dây, hai đầu tụ điện . Đặt vào hai đầu đoạn mạch một hiệu điện thế uMP = 170 2 sin 100 t(vôn), người ta thấy vôn kế V2 chỉ 265 V thì số chỉ của vônkế V là A. 170 2 V. B. 170 V. C. 120 V. D. 256 V ***1/ Cho đoạn mạch AB như hình vẽ. X và Y là hai hộp, mỗi hộp chỉ chứa hai trong ba phần tử : thuần điện trở, thuần cảm và tụ điện mắc nối tiếp. Các vôn kế V1,V2 và ampe kế đo được cả dòng điện xoay chiều và một chiều. Điện trở các vôn kế rất lớn, điện trở ampe kế không đáng kể. Khi mắc hai điểm A và M vào 2 cực của nguồn điện một chiều, ampe kể chỉ 2(A), V1 chỉ 60 (V).Khi mắc A và B vào nguồn điện xoay chiều hình sin, tần số 50 (Hz) thì ampe kế chỉ 1(A), các vôn kế chỉ cùng giá trị 60(V) nhưng uAM và uMB lệch pha nhau 2  . Hộp Y có những phần tử và giá trị là: A. Y chứa RL, R =60Ω, L = 0,165H B. Y chứa RC, R=60Ω, C = 106μF. C. Y chứa LC, L = 0,165H, C = 106μF D. Y chứa RC, R =60Ω, C = 106μF. Sở GD & ĐT Thừa Thiên Huế - Bài tập trắc nghiệm phần điện xoay chiều. GV: Lê Thanh Sơn, ĐT: 054.245897, DD: 0905.930406; Mail: Tson0512@yahoo.com.vn -Trang 24- Câu 192) Một đoạn mạch gồm có một cuộn dây (có điện trở R và hệ số tự cảm L) một tụ điện C và một ampe kế nhiệt mắc nối tiếp với nhau như hình vẽ: Ba vôn kế V, V1,V2 lần lượt mắc vào hai đầu đoạn mạch, hai đầu cuộn dây, hai đầu tụ điện . Đặt vào hai đầu đoạn mạch một hiệu điện thế uMP = 170sin 100 t(vôn). Người ta thấy vôn kế V2 chỉ 265 V; ampe kế chỉ 0,5A; dòng điện trong đoạn mạch sớm pha  /4 so với hiệu điện thế uMP thì số chỉ của vônkế V1 là: A. 199V. B. 180 V. C. 170 V. D. 85 V. Câu 193) Một đoạn mạch gồm có một cuộn dây hệ số tự cảm L = 318mH, một điện trở R = 22,2Ω và một tụ điện biến đổi mắc nối tiếp nhau. Đặt giữa hai đầu đoạn mạch này một hiệu điện thế xoay chiều có giá trị hiệu dụng U = 220V và tần số f = 50Hz. Khi tụ điện có điện dung C = 88,5mF, ta thấy hiệu điện thế trên hai đầu cuộn dây sớm pha  /3 so với cûờng độ dòng điện trong mạch. Cuộn dây có điện trở trong không? số chỉ của vôn kế V là: A. Không, U = 248V B. có, r = 57,8 Ω, U = 248V C. có, r =57,8 Ω, U = 156V D. có r = 100Ω, U = 248V Câu 194) Đoạn mạch AM gồm cuộn thuần cảm L, điện trở thuần R nối tiếp với đoạn mạch MB gồm hộp kín X˜ uAB = 200 2 sin 100πtV R = 20 Ω ; L = 5 3 H, I = 3A uAM vuông pha với uMB .Đoạn mạch X chứa 2 trong 3 phần tử Ro, Lô hoặc Co mắc nối tiếp. Khẳng định nào là đúng ? A.X chứa Ro = 93,8 Ω và ZC = 54,2 Ω B. X chứa Ro = 93,8 Ω và ZL =120 Ω C. X chứa ZC=54,2 Ω và ZL=120 Ω D. X chứa  3 380 0R và ZC= 3 80 . Câu 195) Một máy phát điện xoay chiều một pha phát ra suất điện động Vte )100sin(2100  . Nếu roto quay với vận tốc 600 vòng/phút thì số cặp cực là A. 8. B. 5. C. 10. D. 4. Câu 196) Đặt một nam châm điện trước một lá sắt. Nối nam châm điện với nguồn điện xoay chiều thì lá sắt sẽ A. Hút đẩy luân phiên liên tục tại chỗ B. Bị nam châm điện đẩy ra C. Không bị tác động D. Bị nam châm điện hút chặt Câu 197) Cấu tạo nguyên lí của máy phát điện một chiều và máy phát điện xoay chiều khác nhau về : A. Phần ứng điện. B. Cả 3 bộ phận. C. Cổ góp điện. D. Phần cảm điện. Câu 198) Máy phát điện một chiều và máy phát điện xoay chiều một pha khác nhau ở chỗ: A. Cấu tạo của phần ứng. B. Cấu tạo của phần cảm. C. Bộ phận đưa dòng điện ra mạch ngoài. D. Cả A, B, C đều sai. Sở GD & ĐT Thừa Thiên Huế - Bài tập trắc nghiệm phần điện xoay chiều. GV: Lê Thanh Sơn, ĐT: 054.245897, DD: 0905.930406; Mail: Tson0512@yahoo.com.vn -Trang 25- Câu 199) Chọn đáp án sai: Trong máy phát điện xoay chiều một pha: A. Hệ thống vành khuyên và chổi quét được gọi là bộ góp. B. Phần cảm là bộ phận đứng yên. C. Phần tạo ra dòng điện là phần ứng. D. Phần tạo ra từ trường gọi là phần cảm. Câu 200) Máy phát điện hoạt động nhờ hiện tượng: A. Tự cảm B. Cộng hưởng điện từ. C. Cảm ứng từ. D. Cảm ứng điện từ. Câu 201) Một máy phát điện xoay chiều một pha có 8 cặp cực, phần ứng gồm 22 cuộn dây mắc nối tiếp. Từ thông cực đại đo phần cảm sinh ra đi qua mỗi cuộn dây có giá trị cực đại 10 1 Wb. Rôto quay với vận tốc 375 vòng/phút. Suất điện động cực đại do máy có thể phát ra là: A. 110 V B. 110 2 V C. 220 V D. 220 2 V Câu 202) Một máy phát điện xoay chiều một pha có phần rôto là một nam châm điện có 10 cặp cực. Để phát ra dòng xoay chiều có tần số 50 Hz thì vận tốc góc của rôto phải bằng: A. 300 vòng/phút. B. 500 vòng/phút. C. 3000 vòng/phút. D. 1500 vòng/phút. Câu 203) Một máy phát điện xoay chiều một pha với f là tần số dòng điện phát ra, p là số cặp cực quay với tần số góc n vòng/phút. A. pnf . 60  B. f = 60np C. f = np D. Tất cả đều sai. Câu 204) Một động cơ không đồng bộ ba pha có hiệu điện thế định mức mỗi pha là 380V, hệ số công suất 0,9. Điện năng tiêu thụ của động cơ trong 2h là 41,04KWh. Cường độ hiệu dụng qua mỗi cuộn dây của động cơ là: A. 20A B. 2A C. 40 A D. 3 20 A Câu 205) Trong máy phát điện ba pha mắc hình tam giác: A. pd UU  B. pd UU 3 C. Pd II .3 D. A và C đều đúng. Câu 206) Trong máy phát điện ba pha mắc hình sao: A. pd UU  B. dp UU 3 C. pd UU 3 D. Pd II .3 Câu 207) Từ thông qua một khung dây nhiều vòng không phụ thuộc vào: A.Điện trở thuần của khung dây B. Từ trường xuyên qua khung C..Số vòng dây D. Góc hợp bởi mặt phẳng khung dây với vec tơ cảm ứng từ Câu 208) Ưuđiểm của dòng xoay chiều ba pha so với dòng xoay chiều mộtpha A. Dòng xoay chiều ba pha tương đương với dòng xoay chiều một pha. B. Tiết kiệm được dây dẫn, giảm hao phí trên đường truyền tải. C. Dòng xoay chiều ba pha có thể tạo được từ trường quay một cách đơn giản. D. Cả A, B, C đều đúng. Câu 209) Lực tác dụng làm quay động cơ điện là: A. Lực đàn hồi. B. Lực tĩnh điện. C. Lực điện từ. D. Trọng lực. Câu 210) Nguyên tắc hoạt động của động cơ không đồng bộ: A. Quay khung dây với vận tốc góc  thì nam châm hình chữ U quay theo với 0 < B. Quay nam châm hình chữ U với vận tốc góc  thì khung dây quay nhanh dần cùng chiều với chiều quay của nam châm với 0 < C. Cho dòng điện xoay chiều đi qua khung dây thì nam châm hình chữ U quay với vận tốc  D. Quay nam châm hình chữ U với vận tốc  thì khung dây quay nhanh dần cùng chiều với chiều quay của nam châm với 0 = Sở GD & ĐT Thừa Thiên Huế - Bài tập trắc nghiệm phần điện xoay chiều. GV: Lê Thanh Sơn, ĐT: 054.245897, DD: 0905.930406; Mail: Tson0512@yahoo.com.vn -Trang 26- Câu 211) Một động cơ không đồng bộ ba pha có hiệu điện thế định mức mỗi pha là 220 V. Biết rằng công suất của động cơ 10,56 kW và hệ số công suất bằng 0,8. Cường độ dòng điện hiệu dụng qua mỗi cuộn dây của động cơ là: A. 2 A B. 6 A C. 20 A D. 60 A Câu 212) Động cơ điện xoay chiều ba pha, có ba cuộn dây giống hệt nhau mắc hình sao. Mạch điện ba pha dùng để chạy động cơ này phải dùng mấy dây dẫn: A. 3 B. 4 C. 5 D. 6 Câu 213) Động cơ không đồng bộ ba pha, có ba cuộn dây giống hệt nhau mắc hình tam giác. Mạch điện ba pha dùng để chạy động cơ này phải dùng mấy dây dẫn: A. 4 B. 3 C. 6 D. 5 Câu 214) Động cơ không đồng bộ một pha. Mạch điện một pha cần dùng để chạy động cơ này phải dùng mấy dây dẫn: A. 4 B. 3 C. 2 D. 1 Câu 215) Vai trò của cổ góp điện trong động cơ điện xoay chiều: A.Đưa điện từ nguồn điện vào động cơ. B. Biến điện năng thành cơ năng. C. Làm cho động cơ quay theo một chiều nhất định. D. Cả A và C đều đúng. Câu 216) Nguyên tắc hoạt động của máy biến thế dựa vào: A. Hiện tượng tự cảm. B. Hiện tượng cảm ứng điện từ. C. Việc sử dụng trường quay. D. Tác dụng của lực từ. Câu 217) Máy biến thế có thể dùng để biến đổi hiệu điện thế của nguồn điện nào sau đây? A. Pin B. Ăcqui C. Nguồn điện xoay chiều AC. D. Nguồn điện một chiều DC. Câu 218) Trong thực tế sử dụng máy biến thế người ta thường mắc cuôn sơ cấp liên tục với nguồn mà không cần tháo ra kể cả khi không cần dùng máy biến thế là vì A. Dòng điện trong cuộn sơ cấp rất nhỏ vì cảm kháng rất lớn khi không có tả B. Công suất và hệ số công suất của cuộn thứ cấp luôn bằng nhau C. Tổng trở của biến thế nhỏ D. Cuộn dây sơ cấp có điện trở thuần rất lớn nên dòng sơ cấp rất nhỏ, không đáng kể Câu 219) Trong máy biến thế, khi hiệu điện thế ở mạch thứ cấp tăng k lần thì: A. Cường độ dòng điện hiệu dụng ở mạch thứ cấp tăng k lần. B. Tiết diện dây ở mạch thứ cấp lớn hơn tiết diện dây ở mạch sơ cấp k lần. C. Cường độ dòng điện hiệu dụng ở mạch thứ cấp giảm đi k lần. D. Cả A, B, C đều sai. Câu 220) Vai trò của máy biến thế trong việc truyền tải điện năng: A. Giảm điện trở của dây dẫn trên đường truyền tải để giảm hao phí trên đường truyền tải. B. Tăng hiệu điện thế truyền tải để giảm hao phí trên đường truyền tải. C. Giảm hiệu điện thế truyền tải để giảm hao phí trên đường truyền tải. D. Giảm sự thất thoát năng lượng dưới dạng bức xạ sóng điện từ. Câu 221) Gọi N1 và N2 lần lượt là số vòng của cuộn sơ cấp và thứ cấp của một máy biến thế. Chọn phát biểu đúng ?. Trong máy tăng thế thì: A. N1có thể lớn hơn hay nhỏ hơn N2. B. N1=N2 C. N1> N2 . D. N1< N2 . Câu 222) Gọi N1 và N2 lần lượt là số vòng của cuộn sơ cấp và thứ cấp của một máy biến thế. Trường hợp nào ta không thể có: A. N1>N2 B. N1< N2 C. N1=N2 D. N1có thể lớn hơn hay nhỏ hơn N2 Sở GD & ĐT Thừa Thiên Huế - Bài tập trắc nghiệm phần điện xoay chiều. GV: Lê Thanh Sơn, ĐT: 054.245897, DD: 0905.930406; Mail: Tson0512@yahoo.com.vn -Trang 27- Câu 223) Máy biến thế là một thiết bị có thể: A. Biến đổi hiệu điện thế của một dòng điện xoay chiều. B. Biến đổi hiệu điện thế của một dòng điện không đổi. C. Biến đổi hiệu điện thế của một dòng điện xoay chiều hay của dòng điện không đổi. D. Biến đổi công suất của một dòng điện không đổi. Câu 224) Trong máy biến thế: A. Cuộn sơ cấp là cuộn nối với nguồn điện cần biến đổi hiệu điện thế B. Cuộn thứ cấp là cuộn nối với nguồn điện cần biến đổi hiệu điện thế. C. Cuộn sơ cấp là cuộn nối với tải tiêu thụ của mạch ngoài. D. Cả B và C đều đúng. Câu 225) Máy biến thế dùng để: A. Giữ cho hiệu điện thế luôn ổn định, không đổi. B. Giữ cho cường độ dòng điện luôn ổn định, không đổi. C. Làm tăng hay giảm cường độ dòng điện. D. Làm tăng hay giảm hiệu điện thế của dòng điện xoay chiều. Câu 226) Chọn câu trả lời sai. Máy biến thế: A. N N e e ''  B. N N U U ''  C. t Ne   '' D. I I U U ''  Câu 227) Nguyên nhân chủ yếu gây ra sự hao phí năng lượng trong máy biến thế là do: A. Hao phí năng lượng dưới dạng nhiệt năng toả ra ở các cuộn sơ cấp và thứ cấp của máy biến thế. B. Lõi sắt có từ trở và gây dòng Fucô. C. Có sự thất thoát năng lượng dưới dạng bức xạ sóng điện từ. D. Cả A, B, C đều đúng. Câu 228) Cuộn sơ cấp của một máy biến thế có số vòng dây gấp 4 lần số vòng dây của cuộn thứ cấp. Hiệu điện thế ở hai đầu cuộn thứ cấp so với hiệu điện thế ở hai đầu cuộn sơ cấp: A. Tăng gấp 4 lần. B. Giảm đi 4 lần. C. Tăng gấp 2 lần. D. Giảm đi 2 lần. Câu 229) Đặt vào hai đầu cuộn sơ cấp của một máy biến thế một hiệu điện thế xoay chiều, khi đó hiệu điện thế xuất hiện ở hai đầu cuộn thứ cấp là: A.Hiệu điện thế không đổi. B.Hiệu điện thế xoay chiều. C.Hiệu điện thế một chiều có độ lớn thay đổi. D. Cả B và C đều đúng. Câu 230) Khi truyền tải một công suất điện P từ nơi sản xuất đến nơi tiêu thụ, để giảm hao phí trên đường day do toả nhiệt ta có thể: A.Đặt ở đầu ra của nhà máy điện máy tăng thế. B. Đặt ở đầu ra của nhà máy điện máy hạ thế.C.Đặt ở nơi tiêu thụ máy hạ thế. D. Đặt ở đầu của nhà máy điện máy tăng thế và ở nơi tiêu thụ máy hạ thế. Câu 231) Chọn đáp án sai: Khi truyền tải một công suất điện P từ nơi sản xuất đến nơi tiêu thụ, để giảm hao phí trên đường dây do toả nhiệt ta có thể: A.Tăng tiết diện dây truyền tải. B. Giảm chiều dài dây truyền tải. C. Tăng hiệu điện thế trước khi truyền tải. D. Giảm hiệu điện thế trước khi truyền tải. Câu 232) Trong việc truyền tải điện năng, để giảm công suất tiêu hao trên đường dây k lần thì phải: A. Giảm hiệu điện thế k lần. B. Tăng hiệu điện thế k lần. C. Giảm hiệu điện thế k lần. D. Tăng tiết diện của dây dẫn và hiệu điện thế k lần. Câu 233) Một máy biến thế có số vòng dây của cuộn sơ cấp là 1000 vòng, của cuộn thứ cấp là 100 vòng. Hiệu điện thế và cường độ hiệu dụng ở mạch thứ cấp là 24V và 10A. Hiệu điện thế và cường độ hiệu dụng ở mạch sơ cấp là: A. 240V; 100A B. 240V; 1A C. 2,4V; 100A D. 2,4V; 1A Sở GD & ĐT Thừa Thiên Huế - Bài tập trắc nghiệm phần điện xoay chiều. GV: Lê Thanh Sơn, ĐT: 054.245897, DD: 0905.930406; Mail: Tson0512@yahoo.com.vn -Trang 28- Câu 234) Một máy hạ thế có tỉ số vòng dây giữa các cuộn sơ cấp N1và thứ cấp N2 là 3. Biết cường độ và hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai đầu cuộn sơ cấp là I1=6A, U1 =120V. Cường độ và hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai đầu cuộn thứ cấp là: A. 2A; 360V B. 18A; 360V C. 2A; 40V D. 18A; 40V Câu 235) Cuộn thứ cấp của một máy biến thế có 1000 vòng dây và hiệu điện thế ở hai đầu cuộn sơ cấp là 240V. Để hiệu điện thế ở hai đầu cuộn thứ cấp là 12V thì số vòng dây của cuộn thứ cấp là: A. 20.000 vòng B. 10.000 vòng C. 50 vòng D. 100 vòng Câu 236) Cho một máy biến thế có cuộn sơ cấp có 150 vòng, cuộn thứ cấp có 300 vòng. Hai đầu cuộn thứ cấp nối với một cuộn dây có điện trở hoạt động 100Ω, độ tự cảm 1/π H. Hai đầu cuộn sơ cấp được đặt ở hiệu điện thế xoay chiều có U1 = 100V có tần số 50Hz. Công suất ở mạch thứ cấp là : A. 200W B. 150W C. 250W D. 142,4W Câu 237) Một động cơ không đòng bộ ba pha đấu theo hình sao vào mạng điện ba pha có hiệu điện thế dây 380V. Động cơ có công suất 6KW có hệ số công suất 0,85. Khi đó cường độ dòng điện chạy qua động cơ sẽ là: A. 12,7A B. 8,75A C. 10,7A. D. 1,07A. Câu 238) Cho một máy biến thế có cuộn sơ cấp có 150 vòng, cuộn thứ cấp có 300 vòng. Hai đầu cuộn thứ cấp nối với một cuộn dây có điện trở hoạt động 100Ω, độ tự cảm 0,318H.Hai đầu cuộn sơ cấp được đặt ở hiệu điện thế xoay chiều có U1 = 100V tần số dòng điện 50Hz. Cường độ hiệu dụng ở mạch sơ cấp là : A. 0,71A B. 1,5A C. 2,83A D. 2,82A Câu 239) Một máy phát điện có phần cảm gồm hai cặp cực và phần ứng gồm hai cặp cuộn dây mắc nối tiếp. Suất điện động hiệu dụng của máy là 220V và tần số 50Hz. Cho biết từ thông cực đại qua mỗi vòng dây là 4mWb. Số vòng dây của mỗi cuộn trong phần ứng có giá trị là:. A. 44 vòng B. 175 vòng C. 248 vòng D. 62 vòng Câu 240) Cuộn sơ cấp của một máy biến thế có 1023 vòng, cuộn thứ cấp có 75 vòng. Đặt vào hai đầu của cuộn sơ cấp một hiệu điện thế xoay chiều giá trị hiệu dụng 3000V. Người ta nối hai đầu cuộn thứ cấp vào một động cơ điện có công suất 2,5kW và hệ số công suất cosφ = 0,8 thì cường độ hiệu dụng trong mạch thứ cấp bằng bao nhiêu? A. 11A B. 22A C. 14,2A D. 19,4A Câu 241) Cuộn sơ cấp của một máy biến thế có 2046 vòng, cuộn thứ cấp có 150 vòng. Đặt vào hai đầu của cuộn sơ cấp một hiệu điện thế xoay chiều có giá trị hiệu dụng 3000V. Nối hai đầu cuộn thứ cấp bằng một điện trở thuần R = 10Ω. Cường độ hiệu dụng của dòng điện trong mạch thứ cấp có giá trị là? A. 21A B. 11A C. 22A D.14,2A Câu 242) Cuộn thứ cấp của một máy biến thế có 990 vòng. Từ thông xoay chiều trong lõi biến thế có tần số 50Hz và giá trị từ thông cực đại bằng 1mWb. Tính giá trị hiệu dụng và các giá trị tức thời của sức điện động cuộn thứ cấp. A. E = 220V; e = 311sin100πtV B. E = 156V; e = 220sin100πtV C. E = 110V; e = 156sin100πtV D. E = 220V; e = 220sin100πtV Câu 243) Trên cùng một đường dây tải điện, nếu dùng mày biến thế để tăng hiệu điện thế ở hai đầu dây dẫn lên 100 lần thì công suất hao phí vì toả nhiệt trên đường dây sẽ: A. Tăng 100 lần. B. Giảm 100 lần. C. Tăng lên 10000 lần. D. Giảm đi 10000lần. Câu 244) Cùng một công suất điện P được tải đi trên cùng một dây dẫn. Công suất hao phí khi dùng hiệu điện thế 400KV so với khi dùng hiệu điện thế 200 KV là: A. Lớn hơn 2 lần. B. Lớn hơn 4 lần. C. Nhỏ hơn 2 lần. D. Nhỏ hơn 4 lần. Câu 245) Một máy biến thế có cuộn sơ cấp 1000 vòng được mắc vào một mạng điện xoay chiều có hiệu điện thế hiệu dụng 220V. Khi đó hiệu điện thế hiệu dụng đặt ở hai đầu cuộn thứ cấp để hở là 484V. Bỏ qua mọi hao phí của máy biến thế. Số vòng dây của cuộn thức cấp là: A. 2200 B. 1000 C. 2000 D. 2500 Câu 246) Cường độ dòng điện hiệu dụng trong một pha của máy phát điện xoay chiều ba pha là 10A thì trong cách mắc hình tam giác thì cường độ hiệu dụmg trong mỗi dây pha là: A. 17,3A B. 10A. C. 7,07A D 30A. Sở GD & ĐT Thừa Thiên Huế - Bài tập trắc nghiệm phần điện xoay chiều. GV: Lê Thanh Sơn, ĐT: 054.245897, DD: 0905.930406; Mail: Tson0512@yahoo.com.vn -Trang 29- Câu 247) Stato của một động cơ không đồng bộ ba pha gồm 12 cuộn dây , cho dòng điện xoay chiều ba pha có tần số 50Hz vào động cơ thì rôto của động cơ quay với tốc độ là: A. 1500 vòng/phút B. 2000 vòng/phút C. 500 vòng/phút D. 1000 vòng/phút Câu 248) Stato của một động cơ không đồng bộ ba pha gồm 4 cuộn dây , cho dòng điện xoay chiều ba pha có tần số 50Hz vào động cơ thì rôto của động cơ quay với tốc độ là: A. 1000 vòng/phút B. 3000 vòng/phút C. 900 vòng/phút D. 1500 vòng/phút Câu 249) Một máy biến thế có số vòng dây của cuộn sơ cấp và cuộn thứ cấp lần lượt là: 2200vòng và 120vòng. Người ta mắc cuộn sơ cấp với hiệu điện thế xoay chiều 220V - 50Hz, khi đó hiệu điện thế hiệu dụng hai đầu cuộn thứ cấp để hở là: A. 24V B. 12V C. 8,5V D. 17V Câu 250) Một máy biến thế có số vòng dây của cuộn sơ cấp là 2200vòng. Người ta mắc cuộn sơ cấp với hiệu điện thế xoay chiều 220V - 50Hz khi đó hiệu điện thế hiệu dụng hai đầu cuộn thứ cấp để hở là 6V thì số vòng dây của cuộn thứ cấp sẽ là: A. 42 vòng. B. 30 vòng. C. 60 vòng. D. 85 vòng. Câu 251) Một máy biến thế có số vòng dây của cuộn sơ cấp là 3000vòng, cuộn thứ cấp là 500vòng , máy biiến thế được mắc vào mạng điện xopay chiều có tần số 50Hz, khi đó cường độ dòng điện hiệu dụng chạy qua cuộn thư scấp là 12A thì cườn độ dòng điện hiệu dụng chạy qua cuộn sơ cấp sẽ là: A. 20A. B. 7,2A. C. 72A. D. 2A Câu 252) Điện năng ở một trạm phát điện có công suất điện 200KW được truyền đi xa dưới hiệu điện thế 2KV. Số chỉ công tơ điện ở trạm phát và nơi tiêu thụ sau mỗi ngày chỉ lệch nhau 480KWh thì hiệu suất của quá trình truyềntải điện năng là? A. 80%. B. 85% C. 90%. D.95%. Câu 253) Điện năng ở một trạm phát điện được truyền đi xa với hiệu điện thế 2KV, hiệu suất của quá trìng truyền tải là 80%. Muốn hiệu suất của quá trình truyền tải tăng lên đến 95% thì ta phải A. tăng hiệu điện thế lên đến 4KV. B. tăng hiệu điện thế lên đến 8KV. C. giảm hiệu điện thế xuống còn 1KV. D. giảm hiệu điện thế xuống còn 0,5KV Câu 254) Một đường dây có điện trở 4Ω dẫn một dòng điện xoay chiều một pha từ nơi sản xuất đến nơi tiêu dùng. Hiệu điện thế hiệu dụng ở nguồn điện lúc phát ra là U = 5000V, công suất điện là 500kW. Hệ số công suất của mạch điện là cosφ = 0,8. Có bao nhiêu phần trăm công suất bị mất mát trên đường dây do tỏa nhiệt? A. 16,4% B. 12,5% C. 20% D. 8% Câu 255) Một máy phát điện ba pha mắc hình sao có hiệu điện thế pha Up =115,5V và tần số 50Hz. Người ta đưa dòng ba pha vào ba tải như nhau mắc hình tam giác, mỗi tải có điện trở thuần 12Ω và độ tự cảm 50mH. Tính cường độ dòng điện qua các tải. A. 5,8A B. 12A C. 15A D. 10A Câu 256) Một máy phát điện ba pha mắc hình sao có hiệu điện thế pha Up =115,5V và tần số 50Hz. Người ta đưa dòng ba pha vào ba tải như nhau mắc hình tam giác, mỗi tải có điện trở thuần 12,4Ω và độ tự cảm 50mH. Tính công suất do các tải tiêu thụ. A. 1251W B. 3700W C. 3720W D. 3500W Câu 257) Người ta cần truyền một công suất điện một pha 100kW dưới một hiệu điện thế hiệu dụng 5kV đi xa. Mạch điện có hệ số công suất cosφ = 0,8Ω. Muốn cho tỷ lệ năng lượng mất trên đường dây không quá 10% thì điện trở của đường dây phải có giá trị trong khoảng nào? A. R < 16Ω B. 16Ω < R < 18Ω C. 10Ω< R < 12Ω D. R < 14Ω Sở GD & ĐT Thừa Thiên Huế - Bài tập trắc nghiệm phần điện xoay chiều. GV: Lê Thanh Sơn, ĐT: 054.245897, DD: 0905.930406; Mail: Tson0512@yahoo.com.vn -Trang 30- Câu 258) Người ta cần truyền một công suất điện 200 kW từ nguồn điện có hiệu điện thế 5000 V trên đường dây có điện trở tổng cộng 20 . Độ giảm thế trên đường dây truyền tải là: A. 40V B. 400V C. 80V D. 800V Câu 259) Một nhà máy điện sinh ra một công suất 100 000 kW và cần truyền tải tới nơi tiêu thụ. Biết hiệu suất truyền tải là 90%. Công suất hao phí trên đường truyền là: A. 10 000 KW B. 1000 KW C. 100 KW D. 10 KW Câu 260) Một máy phát điện xoay chiều 3 pha mắc hình sao có hiệu điện thế pha là 220V, tần số 60Hz. Một cơ sở sản xuất dùng nguồn điện này mỗi ngày 8 giờ cho 3 tải tiêu thụ giống nhau mắc hình tam giác, mỗi tải là cuộn dây R = 300Ω, L = 0,6187 H. Giá điện của nhà nước đối với khu vực sản xuất là 850 đồng cho mỗi KW tiêu thụ. Chi phí điện năng mà cơ sở này phải thanh toán hàng tháng (30 ngày) là A. 183.600 đồng B. 61.200 đồng C. 20.400 đồng D. 22.950 đồng ------------------------.Hết.---------------------------

Các file đính kèm theo tài liệu này:

  • pdfBÀI TẬP TRẮC NGHIỆM Phần Điện Xoay Chiều.pdf
Tài liệu liên quan