Bài tập thực hành tổng hợp: thiết lập cơ sở dữ liệu kế toán

Nghiệp vụ 1: Ngày 10/02/2012, Nguyễn Văn Nam thanh toán tiền tạm ứng công tác phí số tiền 4.000.000, tính vào chi phí quản lý doanh nghiệp. Nghiệp vụ 2: Ngày 30/03/2012, phân bổ chi phí trả trước tính vào chi phí quản lý doanh nghiệp, số tiền 1.575.832

pdf12 trang | Chia sẻ: hao_hao | Ngày: 19/06/2014 | Lượt xem: 1934 | Lượt tải: 4download
Bạn đang xem nội dung tài liệu Bài tập thực hành tổng hợp: thiết lập cơ sở dữ liệu kế toán, để tải tài liệu về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Bài tập thực hành – HTTTKT 2 – Misa SME.NET 2012 trang 1 BÀI TẬP THỰC HÀNH TỔNG HỢP 01 – Thiết lập CSDL kế toán Thông tin chung Công ty TNHH TM XYZ bắt đầu sử dụng MISA SME.NET 2012 từ ngày 01/01/2012 có các thông tin sau: Dữ liệu danh mục Danh mục Vật tư, Hàng hóa Danh mục Công cụ dụng cụ Đối với Danh mục Vật tư, Hàng hóa và Danh mục Công cụ dụng cụ >> Đơn vị tính: Cái Bài tập thực hành – HTTTKT 2 – Misa SME.NET 2012 trang 2 Danh mục Khách hàng, Nhà cung cấp Danh mục Phòng ban STT Mã phòng ban Tên phòng ban 1 PGĐ Phòng Giám đốc 2 PHC Phòng Hành chính 3 PKD Phòng Kinh doanh 4 PKT Phòng Kế toán Danh mục Tài khoản ngân hàng STT Số Tài khoản Tên viết tắt NH Tên Ngân hàng 1 0001232225411 Agribank Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Việt Nam 2 0001254111222 BIDV Ngân hàng Đầu tư và Phát triển Việt Nam Bài tập thực hành – HTTTKT 2 – Misa SME.NET 2012 trang 3 Danh mục Nhân viên Số dư ban đầu Số dư ban đầu (tháng 1/2012) của Cty XYZ được cung cấp như sau: * Khai báo chi tiết cho các tài khoản – Danh mục Tài khoản Tài sản - Tài sản tiền tệ: Tiền, Tương đương tiền, Phải thu khách hàng ... - Tài sản phi tiền tệ: Hàng tồn kho, chi phí trả trước ... Nợ phải trả - Nợ phải trả tiền tệ: Phải trả người bán, Vay ngắn hạn, vay dài hạn, chi phí phải trả... - Nợ phải trả phi tiền tệ: Doanh thu chưa thực hiện ... Lưu ý: các khai báo chi tiết cho tài khoản sẽ không thể thay đổi nếu tài khoản đã có số liệu! Bài tập thực hành – HTTTKT 2 – Misa SME.NET 2012 trang 4 300.220.000 250.437.052 153.925.687 323.925.687 550.657.052 729.417.052 Bài tập thực hành – HTTTKT 2 – Misa SME.NET 2012 trang 5 Thông tin về Hóa đơn tự in Công ty đã thông báo phát hành HĐ tự in, mẫu số Hóa đơn GTGT 3 liên, ký hiệu mẫu số 01GTKT3/001, ký hiệu AB/12T, từ số 0000001 tới số 0001000, ngày bắt đầu sử dụng 01/01/2012. Số ĐKKD: 010001150; Ngày áp dụng tự in / Ngày QĐ có hiệu lực: 01/01/2012 Hệ thống thiết bị: máy in Canon 2470; Loại hóa đơn: Hóa đơn giá trị gia tăng Tên bộ phận chịu trách nhiệm: Phòng Kế Toán (Phần phát hành Hóa đơn tự in sẽ được thực hành khi học đến phân hệ Bán hàng) Kiểm tra số dư ban đầu In bảng cân đối số phát sinh đầu kì / và xuất ra Excel Bài tập thực hành – HTTTKT 2 – Misa SME.NET 2012 trang 1 BÀI TẬP THỰC HÀNH TỔNG HỢP 02 – Nhập liệu Tiếp theo bài tập thực hành Tổng hợp 01... Phân hệ Mua hàng Nghiệp vụ 1: Ngày 03/01/2012, mua hàng của Công ty TNHH Hồng Hà (chưa thanh toán):  Tivi LG 21 inches SL: 10 ĐG: 2.700.000 (VND/cái)  Tivi LG 29 inches SL: 08 ĐG: 8.990.000 (VND/cái) VAT 10%, theo HĐ GTGT số 0012745, ký hiệu AA/12T, ngày 02/01/2012. Nghiệp vụ 2: Ngày 06/01/2012, trả lại hàng cho Công ty TNHH Hồng Hà:  Tivi LG 21inches SL: 05 ĐG: 2.700.000 (VND/cái) Hóa đơn GTGT của hàng trả lại số 0000001, ký hiệu AB/12T, mẫu số 01GTKT3/001, ngày 06/01/2012. Nghiệp vụ 3: Ngày 08/01/2012, mua hàng của Công ty Cổ phần Tân Văn (Tỷ lệ CK với mỗi mặt hàng 5%, chưa thanh toán):  Điện thoại NOKIA N6 SL: 20 ĐG: 4.100.000 (VND/cái)  Điện thoại SAMSUNG E8 SL: 15 ĐG: 3.910.000 (VND/cái) VAT 10%, theo HĐ GTGT số 0052346, ký hiệu AC/12T, ngày 08/01/2012. Nghiệp vụ 4: Ngày 15/01/2012, mua hàng của Công ty TNHH Lan Tân (chưa thanh toán):  Điều hòa SHIMAZU 12000BTU SL: 08 ĐG: 9.900.000 (VND/cái)  Điều hòa SHIMAZU 24000BTU SL: 04 ĐG: 14.000.000 (VND/cái) VAT 10%, theo HĐ GTGT số 0025857, ký hiệu AD/12T, ngày 15/01/2012. Tổng phí vận chuyển: 990.000đ (theo HĐ thông thường số 0021548, ký hiệu HD/12T, ngày 15/01/2012 của Công ty Cổ phần Hà Thành), phân bổ chi phí vận chuyển theo số lượng, đã thanh toán phí vận chuyển bằng tiền mặt. Nghiệp vụ 5: Ngày 24/01/2012, Phạm Văn Minh thanh toán tiền điện tháng 01/2012 cho Công ty Điện lực Hà Nội số tiền chưa thuế GTGT là 6.500.000 (VAT 10%). Theo HĐ GTGT số 0051245, ký hiệu TD/12T, ngày 24/01/2012. Nghiệp vụ 6: Ngày 05/02/2012, chi tiền mặt mua hàng của Công ty Cổ phần Phú Thái:  Tivi LG 19 inches SL: 10 ĐG: 2.400.000 (VND/cái)  Tivi LG 21inches SL: 15 ĐG: 2.800.000 (VND/cái) VAT 10%, theo HĐ GTGT số 0085126, ký hiệu NT/12T, ngày 05/02/2012. Bài tập thực hành – HTTTKT 2 – Misa SME.NET 2012 trang 2 Nghiệp vụ 7: Ngày 07/02/2012, mua CCDC của Công ty TNHH Hồng Hà (đã thanh toán bằng tiền gửi ngân hàng Nông Nghiệp).  Quạt điện cơ 91 SL: 02 ĐG: 250.000 (VND/cái)  Máy in SL: 01 ĐG: 4.000.000 (VND/cái) VAT 10%, theo HĐ GTGT số 0032576, ký hiệu NK/12T, ngày 07/02/2012. Nghiệp vụ 8: Ngày 16/02/2012, mua hàng của Công ty TNHH Hà Liên (đã thanh toán bằng tiền gửi ngân hàng BIDV):  Điện thoại NOKIA N7 SL: 20 ĐG: 4.200.000 (VND/cái)  Điện thoại SAMSUNG D9 SL: 15 ĐG: 4.000.000 (VND/cái) VAT 10%, theo HĐ GTGT số 0052185, ký hiệu DK/12T, ngày 16/02/2012. Nghiệp vụ 9: Ngày 21/03/2012, đặt hàng Công ty Cổ phần Phú Thái theo đơn mua hàng số DMH00001 (VAT 10%):  Tivi LG 19 inches SL: 12 ĐG: 2.300.000 (VND/cái)  Tivi LG 21inches SL: 10 ĐG: 3.000.000 (VND/cái) Nghiệp vụ 10: Ngày 26/03/2012, Công ty Cổ phần Phú Thái chuyển hàng theo đơn hàng số DMH00001 ngày 21/03/2012 (chưa thanh toán cho người bán):  Tivi LG 19 inches SL: 12 ĐG: 2.300.000 (VND/cái)  Tivi LG 21 inches SL: 10 ĐG: 3.000.000 (VND/cái) VAT 10%, theo HĐ GTGT số 0156214, ký hiệu NT/12T, ngày 26/03/2012. Nghiệp vụ 11: Ngày 28/03/2012, mua hàng của Công ty TNHH Lan Tân chưa thanh toán tiền (hàng đã về nhưng chưa nhận được HĐ):  Tủ lạnh TOSHIBA 60 lít SL: 12 ĐG: 3.700.000 (VND/cái)  Tủ lạnh TOSHIBA 110 lít SL: 16 ĐG: 7.500.000 (VND/cái) Nghiệp vụ 12: Ngày 31/3/2012, nhận được HĐ GTGT của Công ty TNHH Lan Tân về số hàng mua ngày 28/03/2012 (VAT 10%, Số HĐ: 0025880, ký hiệu AD/12T, ngày HĐ: 28/03/2012). Bài tập thực hành – HTTTKT 2 – Misa SME.NET 2012 trang 1 BÀI TẬP THỰC HÀNH TỔNG HỢP 03 – Nhập liệu Tiếp theo bài tập thực hành Tổng hợp 02... Phân hệ Kho Nghiệp vụ 1: Ngày 20/01/2012, xuất hàng cho Phạm Văn Minh (Phòng kinh doanh) sử dụng tính vào chi phí bán hàng:  Điện thoại SAMSUNG E8 SL: 01 Nghiệp vụ 2: Ngày 25/01/2012, Nguyễn Thị Lan xuất kho hàng gửi bán Đại lý Thanh Xuân:  Tivi LG 19 inches SL: 10  Điện thoại SAMSUNG E8 SL: 10 Nghiệp vụ 3: Ngày 10/02/2012, xuất máy in sử dụng ở phòng kế toán, số lượng 1 cái, được phân bổ trong 1 năm. Nghiệp vụ 4: Ngày 12/02/2012, xuất quạt điện cơ 91 sử dụng ở Phòng kế toán, số lượng 1 cái, tính vào chi phí quản lý doanh nghiệp Bài tập thực hành – HTTTKT 2 – Misa SME.NET 2012 trang 1 BÀI TẬP THỰC HÀNH TỔNG HỢP 04 – Nhập liệu Tiếp theo bài tập thực hành Tổng hợp 03... Quản lý phát hành hóa đơn Dựa theo thông tin về hóa đơn tự in – Bài tập thực hành tổng hợp 01 (trang 5) Phân hệ Bán hàng Nghiệp vụ 1: Ngày 06/01/2012, bán hàng cho Công ty TNHH Tiến Đạt (chưa thu tiền):  Tivi LG 21inches SL: 15 ĐG: 4.000.000 (VND/cái)  Tivi LG 29 inches SL: 10 ĐG: 9.800.000 (VND/cái) VAT 10%, theo HĐ GTGT số 0000002; ký hiệu AB/12T, mẫu số 01GTKT3/001, ngày 06/01/2012. Nghiệp vụ 2: Ngày 10/01/2012, bán hàng cho Công ty TNHH Trà Anh, đã thu bằng tiền mặt:  Điện thoại NOKIA N6 SL: 20 ĐG: 5.800.000 (VND/cái)  Điện thoại SAMSUNG E8 SL: 15 ĐG: 5.410.000 (VND/cái) VAT 10%, theo HĐ GTGT số 0000003; ký hiệu AB/12T, mẫu số 01GTKT3/001, ngày 10/01/2012. Nghiệp vụ 3: Ngày 15/01/2012, Công ty Cổ phần Hoa Nam đặt hàng theo đơn hàng số DDH001, ngày giao hàng: 20/01/2012; bao gồm 2 mặt hàng (VAT 10%):  Tủ lạnh TOSHIBA 60 lít SL: 15 ĐG: 5.500.000 (VND/cái)  Tủ lạnh TOSHIBA 110 lít SL: 15 ĐG: 8.500.000 (VND/cái) Nghiệp vụ 4: Ngày 18/01/2012, chuyển hàng cho Công ty Cổ phần Hoa Nam theo đơn hàng số DDH001 ngày 15/01/2012 (Tỷ lệ CK 5% với mỗi mặt hàng, chưa thu tiền của khách hàng):  Tủ lạnh TOSHIBA 60 lít SL: 15 ĐG: 5.500.000 (VND/cái)  Tủ lạnh TOSHIBA 110 lít SL: 15 ĐG: 8.500.000 (VND/cái) VAT 10%, theo HĐ GTGT số 0000004; ký hiệu AB/12T, mẫu số 01GTKT3/001, ngày 18/01/2012. Bài tập thực hành – HTTTKT 2 – Misa SME.NET 2012 trang 2 Nghiệp vụ 5: Ngày 19/01/2012, Công ty Cổ phần Hoa Nam trả lại hàng của HĐ số 0000004, ngày 18/01/2012:  Tủ lạnh TOSHIBA 60 lít SL: 05 ĐG: 5.500.000 (VND/cái) HĐ GTGT của hàng trả lại số 0025879, ký hiệu AD/12T, ngày 19/01/2012. Nghiệp vụ 6: Ngày 10/02/2012, đại lý Thanh Xuân thông báo đã bán được hàng:  Tivi LG 19 inches SL: 10 ĐG: 3.500.000 (VND/cái)  Điện thoại SAMSUNG E8 SL: 10 ĐG: 4.800.000 (VND/cái) Xuất HĐ GTGT cho hàng đại lý đã bán, VAT mỗi mặt hàng 10%, số HĐ 0000005, ký hiệu AB/12T, mẫu số 01GTKT3/001, ngày 10/02/2012. Đại lý Thanh Xuân chuyển khoản trả tiền qua ngân hàng BIDV. Nghiệp vụ 7: Ngày 17/02/2012, bán hàng cho Công ty TNHH Tân Hòa, thu bằng tiền gửi ngân hàng BIDV:  Điện thoại NOKIA N7 SL: 15 ĐG: 6.500.000 (VND/cái)  Điều hòa SHIMAZU 24000BTU SL: 4 ĐG: 16.500.000 (VND/cái) VAT 10%, theo HĐ GTGT số 0000006, ký hiệu: AB/12T, mẫu số 01GTKT3/001, ngày 17/02/2012. Nghiệp vụ 8: Ngày 15/03/2012, bán hàng cho Công ty TNHH Phú Thế (chưa thu tiền):  Điều hòa SHIMAZU 12000BTU SL: 4 ĐG: 16.055.000 (VND/cái)  Tủ lạnh TOSHIBA 110 lít SL: 4 ĐG: 8.450.000 (VND/cái) VAT 10%, theo HĐ GTGT số 0000007, ký hiệu AB/12T, mẫu số 01GTKT3/001, ngày 15/03/2012. Nghiệp vụ 9: Ngày 25/03/2012, bán hàng cho Công ty Cổ phần Hòa Anh thu bằng tiền mặt:  Điện thoại NOKIA N6 SL: 20 ĐG: 5.800.000 (VND/cái)  Điều hòa SHIMAZU 12000BTU SL: 4 ĐG: 12.000.000 (VND/cái)  Tivi LG 19 inches SL: 10 ĐG: 3.500.000 (VND/cái)  Điện thoại SAMSUNG D9 SL: 10 ĐG: 5.500.000 (VND/cái) VAT 10%, theo HĐ GTGT số 0000008, ký hiệu AB/12T, mẫu số 01GTKT3/001, ngày 25/03/2012. Bài tập thực hành – HTTTKT 2 – Misa SME.NET 2012 trang 1 BÀI TẬP THỰC HÀNH TỔNG HỢP 05 – Nhập liệu Tiếp theo bài tập thực hành Tổng hợp 04... Phân hệ Quỹ Nghiệp vụ 1: Ngày 24/01/2012, chi tiền tạm ứng cho Nguyễn Văn Nam số tiền là 4.000.000 VND. Nghiệp vụ 2: Ngày 06/03/2012, Tạ Nguyệt Phương thanh toán tiền chi tiếp khách tại Nhà hàng Ana, tổng tiền thanh toán là 4.400.000, theo HĐ thông thường số 0012587, ngày 06/03/2012, ký hiệu HD/12T. Nghiệp vụ 3: Ngày 28/03/2012, Nguyễn Thị Lan trả tiền nợ mua hàng cho Công ty Cổ phần Phú Thái, do trả trước thời hạn nên được hưởng chiết khấu thanh toán 2 %, số tiền chiết khấu được hưởng là 1.267.200 VND, số tiền phải trả 62.092.800 VND. * Trả tiền nhà cung cấp có chiết khấu có thể thực hiện trên Phân hệ nào? Thông qua chức năng nào? Nghiệp vụ 4: Ngày 30/03/2012, Lê Mỹ Duyên xuất quỹ tiền mặt gửi vào tài khoản NH Nông Nghiệp số tiền 30.000.000 VND Phân hệ Tiền gửi ngân hàng Nghiệp vụ 1: Ngày 20/01/2012, Công ty Cổ phần Hoa Nam thanh toán tiền nợ, số tiền: 100.000.000 VND, đã nhận được giấy báo Có của NH Nông Nghiệp. Yêu cầu ghi nhận giấy báo Có trên Phân hệ Tiền Gửi Ngân Hàng. Có Đối trừ chứng từ hay không? * Nghiệp vụ thu tiền khách hàng còn có thể thực hiện trên phân hệ nào? Thông qua chức năng nào? Nghiệp vụ 2: Ngày 10/02/2012, thanh toán tiền hoa hồng đại lý cho đại lý Thanh Xuân bằng tiền gửi ngân hàng Nông Nghiệp, số tiền chưa thuế 1.660.000 VND, (VAT 10%), theo HĐ GTGT số 0012356, ký hiệu AB/12T, ngày 10/02/2012. Nghiệp vụ 3: Ngày 17/02/2012, Công ty Cổ phần Thái Lan trả trước tiền hàng số tiền là 30.000.000 VND, đã nhận giấy báo Có của NH BIDV. Bài tập thực hành – HTTTKT 2 – Misa SME.NET 2012 trang 1 BÀI TẬP THỰC HÀNH TỔNG HỢP 06 – Nhập liệu Tiếp theo bài tập thực hành Tổng hợp 05... Phân hệ Thuế Nghiệp vụ 1: Ngày 19/01/2012, chi tiền mặt nộp thuế GTGT số tiền 12.834.091 VND. Nghiệp vụ 2: Ngày 15/02/2012, chi tiền mặt nộp thuế GTGT số tiền 10.778.750 VND. Phân hệ Tổng hợp Nghiệp vụ 1: Ngày 10/02/2012, Nguyễn Văn Nam thanh toán tiền tạm ứng công tác phí số tiền 4.000.000, tính vào chi phí quản lý doanh nghiệp. Nghiệp vụ 2: Ngày 30/03/2012, phân bổ chi phí trả trước tính vào chi phí quản lý doanh nghiệp, số tiền 1.575.832. Nghiệp vụ 3: Tính giá xuất kho cho từng tháng Cách làm: - Kiểm tra sổ cái TK632 TRƯỚC khi tính giá xuất kho - Vào menu Nghiệp vụ\Kho\Tính giá xuất kho - Tích chọn Tính tất cả vật tư hàng hóa - Chọn Khoảng thời gian là Tháng 1, chọn Kỳ tính giá: 1 Tháng Nhấn nút > * Thao tác thực hiện lần lượt với từng tháng (tháng 2 và tháng 3) - Kiểm tra sổ cái TK632 SAU khi tính giá xuất kho Nghiệp vụ 4: Ngày 31/03/2012, xác định thuế TNDN tạm nộp quý I/2012 số tiền 25.000.000. Nghiệp vụ 5: Kết chuyển lãi lỗ Quý I/2012 (ngày 31/03/2012) Xem các BCTC Khóa Sổ Kỳ kế toán (Quý 1/2012)

Các file đính kèm theo tài liệu này:

  • pdf1_5967.pdf
Tài liệu liên quan