Bài giảng Thuế thu nhập cá nhân

Câu 133: Thu nhập từ nhận thừa kế, quà tặng gồm: Chứng khoán; phần vốn trong các tổ chức kinh tế, cơ sở kinh doanh. Bất động sản; các tài sản khác (phải đăng ký quyền sở hữu hay quyền sử dụng) như ôtô, xe gắn máy. Cả a, b đều đúng

ppt141 trang | Chia sẻ: hao_hao | Ngày: 19/06/2014 | Lượt xem: 1358 | Lượt tải: 2download
Bạn đang xem nội dung tài liệu Bài giảng Thuế thu nhập cá nhân, để tải tài liệu về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
THUẾ THU NHẬP CÁ NHÂN Câu 1: Người nước ngoài được xem là cư trú ở Việt Nam nếu: Ở tại Việt Nam từ 182 ngày trở lên tính cho 12 tháng liên tục kể từ khi đến Việt Nam. Ở tại Việt Nam từ 183 ngày trở lên tính cho 12 tháng liên tục kể từ khi đến Việt Nam. Ở tại Việt Nam từ 182 ngày trở lên cho 1 năm. Ở tại Việt Nam từ 183 ngày trở lên cho 1 năm. * * THUẾ THU NHẬP CÁ NHÂN Câu 2: Các khoản nào sau đây là thu nhập chịu thuế TNCN: Tiền lương phụ cấp tháng 13. Phụ cấp nguy hiểm. Tiền thưởng tháng. Câu a, c đều đúng. * * THUẾ THU NHẬP CÁ NHÂN Câu 3: Khoản thu nhập nào sau đây là thu nhập không chịu thuế TNCN: Phụ cấp độc hại. Tiền lương ca 3. Tiền thưởng nhân dịp tết nguyên đán Cả a, b,c đều đúng. * * THUẾ THU NHẬP CÁ NHÂN Câu 4: Khoản thu nhập nào sau đây được tính là thu nhập chịu thuế TNCN: Tiền lương nhưng nhận dưới dạng hiện vật (sản phẩm của công ty ). Tiền lương theo năng suất. Tiền nhà, điện, nước được cơ quan chi trả họ không tính trong tiền lương, tiền công. Cả a,b,c đều đúng. * * THUẾ THU NHẬP CÁ NHÂN Câu 5: Thuế thu nhập cá nhân thuộc loại thuế: Gían thu. Tiêu dùng. Tài sản. Trực thu. * * THUẾ THU NHẬP CÁ NHÂN Câu 6: Đối tượng nộp thuế thu nhập cá nhân ở nước ta là: Cá nhân người Việt Nam và cá nhân người nước ngoài. Cá nhân người Việt Nam và cá nhân người nước ngoài cư trú tại Việt Nam. Cá nhân người Việt Nam và cá nhân người nước ngoài cư trú tại Việt Nam có thu nhập chịu thuế. Cá nhân người Việt Nam và cá nhân người nước ngoài cư trú tại Việt Nam có thu nhập chịu thuế và cá nhân nước ngoài không cư trú có thu nhập chịu thuế phát sinh tại Việt Nam * * THUẾ THU NHẬP CÁ NHÂN Câu 7: Khoản thu nhập nào sau đây không phải là thu nhập chịu thuế TNCN: Tiền thưởng ngày lễ, tết. Tiền thưởng ca 3. Thu nhập về chuyển giao công nghệ. Tiền công tác phí theo chế độ. * * THUẾ THU NHẬP CÁ NHÂN Câu 8: Thuế thu nhập cá nhân đánh vào thu nhập chịu thuế : Của 1 năm, tính bình quân tháng. Của nửa năm. Của một quý. Của một tháng. * * THUẾ THU NHẬP CÁ NHÂN Câu 9: Theo pháp luật hiện hành không thu thuế TNCN đối với các khoản sau: Lãi tiền cho vay vốn. Lãi tiền gởi tiết kiệm của các tổ chức tín dụng. Lãi mua trái phiếu, kỳ phiếu, cổ phiếu. Câu a,b,c đều đúng. * * THUẾ THU NHẬP CÁ NHÂN Câu 10: Thu nhập từ lương phát sinh tại Việt Nam của cá nhân người nước ngoài không được coi là cư trú tại Việt Nam được áp dụng với mức thuế suất: Là 10% Là 15% Là 20% Là 25% * * THUẾ THU NHẬP CÁ NHÂN Câu 11: Mức thuế suất thấp nhất và cao nhất trong biểu thuế lũy tiến từng phần của thuế TNCN hiện hành ở nước ta : Là 0%, 35% Là 5%, 35% Là 5%, 40% Là 10%, 40%. * * THUẾ THU NHẬP CÁ NHÂN Câu 12: Đối với ca sỹ, diễn viên, cầu thủ bóng đá, vận động viên chuyên nghiệp có xác nhận của cơ quan quản lý chuyên ngành được trừ bao nhiêu % thu nhập khi xác định thu nhập chịu thuế TNCN: Không được khấu trừ. 15% 20% 25% * * THUẾ THU NHẬP CÁ NHÂN Câu 13: Thu nhập nào sau đây là thu nhập được miễn thuế TNCN. Thu nhập từ chuyển nhượng thương mại. Thu nhập từ nhận thừa kế. Từ chuyển nhượng BĐS giữa: vợ chồng, cha đẻ, mẹ đẻ với con đẻ, cha nuôi, mẹ nuôi với con nuôi,mẹ chồng, cha chồng với con dâu, bố vợ, mẹ vợ với con rể, ông bà nội với cháu nội, ông bà ngoại với cháu ngoại,tình chị em ruột với nhau. Tất cả đều đúng. * * THUẾ THU NHẬP CÁ NHÂN Câu 14: Thu nhập nào sau đây là thu nhập được miễn thuế TNCN: Thu nhập từ lãi tiền gửi ngân hàng, tổ chức tín dụng, lãi từ hợp đồng bảo hiểm nhân thọ. Thu nhập từ lãi tiền cho vay từ các tổ chức và cá nhân. Thu nhập từ bản quyền. Thu nhập từ nhượng quyền thương mại. * * THUẾ THU NHẬP CÁ NHÂN Câu 15: Thu nhập nào sau đây là thu nhập không chịu thuế TNCN: Thu nhập từ nhận quà tặng. Thu nhập từ cổ tức do mua cổ phiếu tại các công ty cổ phiếu. Thu nhập từ nhận thừa kế, qua tặng bằng tiền giữa vợ với chồng, cha mẹ đẻ với con đẻ, cha mẹ nuôi với con nuôi, cha mẹ chồng với con dâu,cha mẹ vợ với con rể, ông bà nội với cháu nội, ông bà ngoại với cháu ngoại, anh chị em ruột với nhau. Tất cả đều sai. * * THUẾ THU NHẬP CÁ NHÂN Câu 16: Thu nhập nào sau đây là thu nhập chịu thuế TNCN: Thu nhập từ tiền lương hưu do bảo hiểm xã hội chi trả Thu nhập từ kiều hối. Thu nhập từ phần tiền lương, tiền công làm việc ban đêm, làm thêm giờ được trả cao hơn so với tiền lương, tiền công làm việc ban ngày, làm việc trong giờ theo quy định. Thu nhập từ nhận thừa kế tài sản của bố mẹ. * * THUẾ THU NHẬP CÁ NHÂN Câu 17: Thu nhập nào sau đây không phải là thu nhập chịu thuế TNCN. Thu nhập từ cổ tức do mua cổ phiếu tại các công ty cổ phần nhưng nhận bằng cổ phiếu. Nhận thừa kế từ bố ruột một chiếc xe ô tô trị giá 200 triệu đồng. Nhận quà tặng là bất động sản từ người anh rể. Tất cả đều đúng. * * THUẾ THU NHẬP CÁ NHÂN Câu 18: Chuyển nhượng bất động sản trong trường hợp nào sau đây là chịu thuế TNCN: Chuyển nhượng từ con dâu với cha mẹ chồng. Chuyển nhượng bất động sản từ bà cô ruột với cháu ruột. Chuyển nhượng bất động sản từ cha mẹ nuôi với con nuôi (được pháp luật thừa nhận). Chuyển nhượng bất động sản từ vợ sang chồng và ngược lại. * * THUẾ THU NHẬP CÁ NHÂN Câu 19: Thu nhập nào sau đây là thu nhập miễn thuế TNCN: Thu nhập của hộ gia đình, cá nhân trực tiếp tham gia vào hoạt động sản xuất nông nghiệp, lâm nghiệp chưa qua chế biến thành các sản phẩm khác. Thu nhập của hộ gia đình, cá nhân trực tiếp kinh doanh. Thu nhập của cá nhân làm việc cho các hộ gia đình thuê mướn. Tất cả đều đúng. * * THUẾ THU NHẬP CÁ NHÂN Câu 20: Thu nhập nào sau đây không phải là thu nhập chịu thuế TNCN: Thu nhập của các cơ sở làm việc ban đêm. Thu nhập của các bác sĩ mở phòng mạch làm thêm giờ. Thu nhập từ trúng thưởng bằng hiện vật. Thu nhập từ quà tặng là quyền sử dụng đất từ con nuôi (được pháp luật thừa nhận). * * THUẾ THU NHẬP CÁ NHÂN Câu 21: Thu nhập nào sau đây là thu nhập chịu thuế TNCN: Thu nhập từ học bổng của các tổ chức nước ngoài theo chương trình khuyến học của tổ chức đó. Thu nhập nhận được từ Marketting của doanh nghiệp nhằm mục đích thu lợi nhuận. Thu nhập nhận được từ nguồn viện trợ của chính phủ nước ngoài. Thu nhập từ học bổng của các tổ chức trong nước (theo chương trình khuyến học của tổ chức đó) * * THUẾ THU NHẬP CÁ NHÂN Câu 22: Đối tượng nộp thuế TNCN không được xét giảm thuế trong trường hợp: Gặp khó khăn do thiên tai ảnh hưởng đến khả năng nộp thuế. Gặp khó khăn do tai nạn ảnh hưởng đến khả năng nộp thuế. Gặp khó khăn do bệnh hiểm nghèo ảnh hưởng đến khả năng nộp thuế. Gặp khó khăn do bị trộm cướp ảnh hưởng đến khả năng nộp thuế. * * THUẾ THU NHẬP CÁ NHÂN Câu 23: Các khoản giảm trừ khi tính thuế TNCN là: Gỉam trừ đối với các khoản đóng góp từ thiện, nhân đạo, khuyến học theo chương trình. Gỉam trừ gia cảnh. Gỉam trừ đối với các khoản đóng bảo hiểm bắt buộc. Tất cả đều đúng. * * THUẾ THU NHẬP CÁ NHÂN Câu 24: Đối tượng nào sau đây không được tính giảm trừ gia cảnh vào người nộp thuế: Con nuôi 30 tuổi bị tàn tật (được pháp luật công nhận).. Mẹ vợ ngoài tuổi lao động không có thu nhập . Mẹ ruột ngoài tuổi lao động có lương hưu 700.000 đồng/tháng. Con ngoài giá thú dưới 18 tuổi (được pháp luật công nhận). * * THUẾ THU NHẬP CÁ NHÂN Câu 25: Đối tượng nào sau đây được tính giảm trừ gia cảnh vào người nộp thuế: Con dưới 18 tuổi đang học tại trường dạy nghề. Con dưới 18 tuổi có thu nhập 700.000 đồng/tháng. Mẹ ruột ngoài tuổi lao động có thu nhập từ việc đi giúp việc nhà 600.000 đồng/tháng. Người giúp việc nhà. * * THUẾ THU NHẬP CÁ NHÂN Câu 26: Đối tượng nào sau đây được tính giảm trừ gia cảnh vào người nộp thuế: Cháu ruột do cha mẹ chúng không đủ khả năng nuôi dưỡng. Ông bà nội do cha mẹ không đủ khả năng nuôi dưỡng. Cha mẹ ruột do các anh chị không đủ khả năng nuôi dưỡng. Tất cả đều đúng. * * THUẾ THU NHẬP CÁ NHÂN Câu 27: Thu nhập nào sau đây là thu nhập chịu thuế TNCN: Tiền thù lao nhận được bằng hiện vật. Tiền thưởng đột xuất bằng hiện vật. Tiền thưởng tết nguyên đán được nhận bằng tiền. Tất cả đều đúng. * * THUẾ THU NHẬP CÁ NHÂN Câu 28: Thu nhập nào sau đây là thu nhập chịu thuế TNCN: Tiền thưởng do được giải thưởng quốc tế. Tiền thưởng được Nhà nước Phong Phó Gíao sư. Phụ cấp đi lại nhận bằng xăng do ngừoi sử dụng lao động mua và cấp lại. Tất cả đều sai. * * THUẾ THU NHẬP CÁ NHÂN Câu 29: Trợ cấp nào sau đây tính vào thu nhập chịu thuế TNCN: Trợ cấp nghỉ thai sản do BHXH chi trả. Trợ cấp nghỉ việc. Trợ cấp tiền ăn giữa ca nhận bằng tiền. Tất cả đều sai. * * THUẾ THU NHẬP CÁ NHÂN Câu 30: Thu lãi cho vay vốn sản xuất kinh doanh từ doanh nghiệp GM 5 triệu đồng/lần.Trong tháng thu 2 lần. Xác định thuế TNCN trong tháng: 0 triệu đồng. 0,5 triệu đồng. 0,75 triệu đồng. 1 triệu đồng. * * THUẾ THU NHẬP CÁ NHÂN Câu 1: Đối tượng nộp thuế TNCN từ tiền công, tiền lương Cá nhân cư trú Cá nhân không cư trú a & b đều đúng . * * THUẾ THU NHẬP CÁ NHÂN Câu 2: Các khoản thu nhập sau đây là thu nhập chịu thuế từ tiền lương, tiền công  Tiền lương, tiền công, tiền nhận được do tham gia hiệp hội,  Phụ cấp quốc phòng, trợ cấp một lần khi sinh con, trợ cấp trang phục điện thoại  Thưởng danh hiệu Anh Hùng Lao Động, Thưởng Danh hiệu nghệ sỹ nhân dân * * THUẾ THU NHẬP CÁ NHÂN Câu 3: Các khoản trợ cấp, phụ cấp nào dưới đây không được trừ khi xác định TNCT từ tiền lương, tiền công Phụ cấp đối với người có công với cách mạng theo quy định Phụ cấp khó khăn đột xuất, trợ cấp thôi việc theo quy định Trợ cấp thuê dịch vụ tư vấn, thuê khai thuế * * THUẾ THU NHẬP CÁ NHÂN Câu 4: Các khoản thưởng nào sau đây được trừ khi xác định TNCT từ tiền lương, tiền công Thưởng tháng thứ 13 Thưởng danh hiệu Anh Hùng Lao Động, Thưởng Danh hiệu nghệ sỹ nhân dân Thưởng bằng cổ phiếu * * THUẾ THU NHẬP CÁ NHÂN Câu 5: Đối tượng nào dưới đây được trừ giảm trừ gia cảnh khi xác định thu nhập tính thuế Cá nhân cư trú có thu nhập từ tiền lương, tiền công Cá nhân cư trú có thu nhập từ hoạt động kinh doanh a & b đều đúng * * THUẾ THU NHẬP CÁ NHÂN Câu 6: Thuế suất thuế TNCN từ thu nhập từ tiền lương, tiền công theo biểu thuế lũy tiến từng phần, cụ thể : 6 bậc 7 bậc 5 bậc * * THUẾ THU NHẬP CÁ NHÂN Câu 7: Ông A là đối tượng cư trú có thu nhập từ tiền lương, tiền công với mức lương 10tr/tháng; là người độc thân; Ông A có trách nhiệm trả thuế TNCN và 5% BHXH, 1% BHYT. Thuế TNCN phải nộp của Ông A trong tháng là bao nhiêu? Biết khoản thu nhập Ông A nhận được là khoản thu nhập trước thuế. 209.000 đồng 290.000 đồng 920.000 đồng * * THUẾ THU NHẬP CÁ NHÂN Ông B là đối tượng cư trú có thu nhập từ tiền lương, tiền công trong tháng đã trừ các BH bắt buộc là 90.000.000 đồng và Ông B phải nuôi 2 con dưới 18 tuổi. Trong tháng Ông B không đóng góp từ thiện, nhân đạo, khuyến học. Thu nhập tính thuế của Ông B trong tháng là bao nhiêu? Biết khoản thu nhập Ông B nhận được là khoản thu nhập trước thuế 19.130.000 đồng 82.600.000 đồng 82.800.000 đồng * * THUẾ THU NHẬP CÁ NHÂN Câu 9: Ông B là đối tượng cư trú có thu nhập từ tiền lương, tiền công trong tháng đã trừ các BH bắt buộc là 90.000.000 đ và Ông B phải nuôi 2 con dưới 18 tuổi. Trong tháng Ông B không đóng góp từ thiện, nhân đạo, khuyến học. Thuế TNCN phải nộp của Ông B trong tháng là bao nhiêu? Biết khoản thu nhập Ông B nhận được là khoản thu nhập trước thuế 82.600.000 đồng 19.130.000 đồng 82.800.000 đồng * * THUẾ THU NHẬP CÁ NHÂN Câu 10: Ông C là đối tượng không cư trú tại Việt Nam có thu nhập từ tiền lương, tiền công phát sinh tại Việt Nam trong tháng là 10.000.000 đồng. Ông C độc thân, và trong tháng Ông C có đóng góp từ thiện là 1.000.000. Thuế TNCN phải nộp của Ông C là bao nhiêu? Biết khoản thu nhập Ông C nhận được là khoản thu nhập trước thuế 290.0000 đồng 2.000.000 đồng a & b đều sai * * THUẾ THU NHẬP CÁ NHÂN Câu 11: Phụ cấp được trừ khi xác định thu nhập chịu thuế từ tiền lương, tiền công Các phụ cấp theo qui định của Luật Lao động Các phụ cấp theo qui định của Luật Bảo hiểm xã hội. a & b đều đúng * * THUẾ THU NHẬP CÁ NHÂN Câu 12: Khoản thu nhập từ việc làm thêm giờ, làm ban đêm được miễn thuế khi: Phần tiền lương, tiền công có được do làm việc ban đêm, làm thêm giờ. Phần tiền lương, tiền công có được do làm việc ban đêm, làm thêm giờ nhưng không lập bảng kê gửi cho cơ quan thuế. a & b đều sai * * THUẾ THU NHẬP CÁ NHÂN Câu 13: Các khoản trợ cấp, phụ cấp nào dưới đây được trừ khi xác định TNCT từ tiền lương, tiền công Phụ cấp đối với người có công với cách mạng theo quy định Trợ cấp khó khăn đột xuất, trợ cấp thôi việc theo quy định a & b đều đúng * * THUẾ THU NHẬP CÁ NHÂN Câu 14: Đối tượng nộp thuế TNCN từ tiền công, tiền lương : Cá nhân cư trú . Cá nhân không cư trú . a & b đều đúng * * THUẾ THU NHẬP CÁ NHÂN Câu 15: Các khoản thu nhập sau đây là thu nhập chịu thuế từ tiền lương, tiền công : Tiền lương, tiền công, tiền nhận được do tham gia hiệp hội . Phụ cấp quốc phòng, trợ cấp một lần khi sinh con, trợ cấp trang phục điện thoại. Thưởng danh hiệu Anh Hùng Lao Động, Thưởng Danh hiệu nghệ sỹ nhân dân * * THUẾ THU NHẬP CÁ NHÂN Câu 16: Các khoản trợ cấp, phụ cấp nào dưới đây không được trừ khi xác định TNCT từ tiền lương, tiền công a. Phụ cấp đối với người có công với cách mạng theo quy định. b. Phụ cấp khó khăn đột xuất, trợ cấp thôi việc theo quy định. c. Trợ cấp thuê dịch vụ tư vấn, thuê khai thuế . * * THUẾ THU NHẬP CÁ NHÂN Câu 18: Đối tượng nào dưới đây được trừ giảm trừ gia cảnh khi xác định thu nhập tính thuế Cá nhân cư trú có thu nhập từ tiền lương, tiền công . Cá nhân cư trú có thu nhập từ hoạt động kinh doanh . a & b đều đúng . * * THUẾ THU NHẬP CÁ NHÂN Câu 19: Thuế suất thuế TNCN từ thu nhập từ tiền lương, tiền công theo biểu thuế lũy tiến từng phần, cụ thể : 6 bậc . 7 bậc . 5 bậc . * * THUẾ THU NHẬP CÁ NHÂN Câu 20: Ông A là đối tượng cư trú có thu nhập từ tiền lương, tiền công với mức lương 10tr/tháng; là người độc thân; Ông A có trách nhiệm trả thuế TNCN và 5% BHXH, 1% BHYT. Thuế TNCN phải nộp của Ông A trong tháng là bao nhiêu? Biết khoản thu nhập Ông A nhận được là khoản thu nhập trước thuế. 209.000 đồng . 290.000 đồng . 920.000 đồng * * THUẾ THU NHẬP CÁ NHÂN Câu 21: Ông B là đối tượng cư trú có thu nhập từ tiền lương, tiền công trong tháng đã trừ các BH bắt buộc là 90.000.000 đồng và Ông B phải nuôi 2 con dưới 18 tuổi. Trong tháng Ông B không đóng góp từ thiện, nhân đạo, khuyến học. Thu nhập tính thuế của Ông B trong tháng là bao nhiêu? Biết khoản thu nhập Ông B nhận được là khoản thu nhập trước thuế 19.130.000 đồng . 82.600.000 đồng . 82.800.000 đồng * * THUẾ THU NHẬP CÁ NHÂN Câu 22: Ông B là đối tượng cư trú có thu nhập từ tiền lương, tiền công trong tháng đã trừ các BH bắt buộc là 90.000.000 đ và Ông B phải nuôi 2 con dưới 18 tuổi. Trong tháng Ông B không đóng góp từ thiện, nhân đạo, khuyến học. Thuế TNCN phải nộp của Ông B trong tháng là bao nhiêu? Biết khoản thu nhập Ông B nhận được là khoản thu nhập trước thuế. 82.600.000 đồng . 19.130.000 đồng . 82.800.000 đồng * * THUẾ THU NHẬP CÁ NHÂN Câu 23: Ông C là đối tượng không cư trú tại Việt Nam có thu nhập từ tiền lương, tiền công phát sinh tại Việt Nam trong tháng là 10.000.000 đồng. Ông C độc thân, và trong tháng Ông C có đóng góp từ thiện là 1.000.000. Thuế TNCN phải nộp của Ông C là bao nhiêu? Biết khoản thu nhập Ông C nhận được là khoản thu nhập trước thuế . 290.0000 đồng . 2.000.000 đồng . a & b đều sai . * * THUẾ THU NHẬP CÁ NHÂN Câu 24: Phụ cấp được trừ khi xác định thu nhập chịu thuế từ tiền lương, tiền công. Các phụ cấp theo qui định của Luật Lao động. Các phụ cấp theo qui định của Luật Bảo hiểm xã hội . a & b đều đúng * * THUẾ THU NHẬP CÁ NHÂN Câu 25: Khoản thu nhập từ việc làm thêm giờ, làm ban đêm được miễn thuế khi: Phần tiền lương, tiền công có được do làm việc ban đêm, làm thêm giờ. Phần tiền lương, tiền công có được do làm việc ban đêm, làm thêm giờ nhưng không lập bảng kê gửi cho cơ quan thuế. a & b đều sai * * THUẾ THU NHẬP CÁ NHÂN Câu 26: Các khoản trợ cấp, phụ cấp nào dưới đây được trừ khi xác định TNCT từ tiền lương, tiền công . Phụ cấp đối với người có công với cách mạng theo quy định. Trợ cấp khó khăn đột xuất, trợ cấp thôi việc theo quy định. a & b đều đúng * * THUẾ THU NHẬP CÁ NHÂN Câu 27: Các khoản thưởng nào sau đây được trừ khi xác định TNCT từ tiền lương, tiền công Thưởng tháng thứ 13. Thưởng về cải tiến kỹ thuật, sáng chế, phát minh được cơ quan Nhà nước có thẩm quyền công nhận. Thưởng bằng cổ phiếu. * * THUẾ THU NHẬP CÁ NHÂN Câu 28: Đối tượng nào dưới đây được trừ giảm trừ gia cảnh khi xác định thu nhập tính thuế . Cá nhân cư trú có thu nhập từ tiền lương, tiền công . Cá nhân không cư trú có thu nhập từ tiền lương, tiền công . a & b đều đúng . * * THUẾ THU NHẬP CÁ NHÂN Câu 29: Thuế suất thuế TNCN từ thu nhập từ tiền lương, tiền công theo biểu thuế lũy tiến từng phần, cụ thể : 6 bậc . 7 bậc . 8 bậc * * THUẾ THU NHẬP CÁ NHÂN Câu 30: Khoản thu nhập sau đây là thu nhập không thường xuyên. Tiền nhận được do tham gia hội đồng doanh nghiệp và các tổ chức khác . Thưởng bằng cổ phiếu . a & b đều sai * * THUẾ THU NHẬP CÁ NHÂN Câu 31: Thu nhập từ cơ quan trả học bổng cho cá nhân . Là thu nhập không chịu thuế . Là thu nhập tính thuế . a & b đều sai . * * THUẾ THU NHẬP CÁ NHÂN Câu 32: Các khoản thu nhập từ tiền lương,tiền công được xác định là thu nhập chịu thuế gồm : Thuê kê khai thuế. Trợ cấp suy giảm khả năng lao động . a & b đều đúng * * THUẾ THU NHẬP CÁ NHÂN Câu 33: Cơ quan chi trả các khoản thu nhập cho các cá nhân không ký HĐLĐ trên 500.000đ/lần: Phải khấu trừ 10% cho cá nhân có mã số thuế. Phải khấu trừ 20% cho cá nhân không có mã số thuế. a & b đều đúng * * THUẾ THU NHẬP CÁ NHÂN Câu 34: NNT chỉ có thu nhập từ chuyển nhượng bất động sản, khi khai thuế được giảm trừ gia cảnh cho bản thân 4 triệu đồng . giảm trừ gia cảnh cho người phụ thuộc . cả a và b đều sai . * * THUẾ THU NHẬP CÁ NHÂN Câu 35: Thu nhập từ chuyển nhượng BĐS không phải khai thuế khi : chuyển nhượng giữa vợ chồng ; cha mẹ với con đẻ, con nuôi, con dâu, con rể . chuyển nhượng giữa ông bà với cháu nội, ngoại ; anh chi em ruột . cả a và b đều đúng . * * THUẾ THU NHẬP CÁ NHÂN Câu 36: Cá nhân có duy nhất một nhà ở, quyền sử dụng đất ở : khi chuyển nhượng BĐS đó không phải nộp thuế . khi chuyển nhượng một phần BĐS đó không phải nộp thuế . cả a và b đều đúng. * * THUẾ THU NHẬP CÁ NHÂN Câu 37: Cá nhân khi chuyển nhượng đất ruộng, vườn : phải nộp thuế từ chuyển nhượng BĐS đó . không phải nộp thuế khi quyền sử dụng BĐS trên là duy nhất . cả a và b đều đúng . * * THUẾ THU NHẬP CÁ NHÂN Câu 38: Người được nhà nước giao đất không phải trả tiền hoặc đuợc giảm tiền sử dụng đất: phải nộp thuế trên giá trị toàn bộ đất . phải nộp thuế trên giá trị được giảm . cả a và b đều sai * * THUẾ THU NHẬP CÁ NHÂN Câu 39: Khi chuyển đổi đất nông nghiệp giữa các hộ gia đình, cá nhân : không phải nộp thuế từ chuyển nhượng BĐS đó . không nộp thuế nếu việc chuyển đổi đất để hợp lý hóa sản xuất nông nghiệp. cả a và b đều đúng . * * THUẾ THU NHẬP CÁ NHÂN Câu 40: Thuế suất chuyển nhượng BĐS được ấn định 2%, khi : giá chuyển nhượng là không phù hợp . không xác định được giá vốn và các chi phí liên quan . cả a và b đều đúng * * THUẾ THU NHẬP CÁ NHÂN Câu 41: Thuế suất chuyển nhượng BĐS là 25%, áp dụng khi : giá chuyển nhượng là phù hợp giá thị trường. giá mua trên hợp đồng phù hợp giá thực tế thời điểm mua; chi phí liên quan có hoá đơn, chứng từ theo luật định . đồng thời cả a và b * * THUẾ THU NHẬP CÁ NHÂN Câu 42: Khi chuyển nhượng quyền sử dụng đất giá chuyển nhượng được xác định : giá chuyển nhượng thực tế theo hợp đồng . giá đất theo UBND tỉnh thời điểm chuyển nhượng. Theo a hay b nếu giá nào cao hơn * * THUẾ THU NHẬP CÁ NHÂN Câu 43: Khi chuyển nhượng quyền sử sở hữu nhà giá chuyển nhượng được xác định : giá chuyển nhượng thực tế theo hợp đồng . giá nhà theo quy định Bộ xây dựng hoặc giá tính lệ phí trước bạ UBND tỉnh. Theo a hay b nếu giá nào cao hơn * * THUẾ THU NHẬP CÁ NHÂN Câu 44: Ông A tặng bà B một căn hộ cao cấp The Manor : Ông A phải đóng thuế thu nhập cá nhân . Bà B phải đóng thuế thu nhập cá nhân . Không ai phải đóng thuế thu nhập cá nhân. * * THUẾ THU NHẬP CÁ NHÂN Câu 45: Anh Nguyễn Văn Tiến bán một trong những căn nhà ở mặt tiền đường Nguyễn Văn Cừ để lấy tiền đi du học ở nước ngoài. Thu nhập từ tiền bán nhà phải: Do tiền bán nhà dành để đi du học nên được miễn thuế . Anh Tiến phải đóng thuế với thuế 2% trên giá chuyển nhượng nếu không xác định được giá vốn và các chi phí liên quan . Anh Tiến phải đóng thuế với thuế 25% trên giá chuyển nhượng. * * THUẾ THU NHẬP CÁ NHÂN Câu 46: Thu nhập từ chuyển nhượng quyền sử dụng đất và tài sản gắn liền với đất bao gồm: Nhà ở; kết cấu hạ tầng và các công trình xây dựng gắn liền với đất. Các tài sản khác gắn liền với đất bao gồm các tài sản là sản phẩm nông nghiệp, lâm nghiệp, ngư nghiệp (cây trồng, vật nuôi) . Cả 2 câu trên đều đúng * * THUẾ THU NHẬP CÁ NHÂN Câu 47: Bất động sản chuyển nhượng giữa vợ với chồng cần các giấy tờ sau : Bản sao hộ khẩu. Bản sao hộ khẩu và giấy chứng nhận đăng ký kết hôn (hoặc quyết định của toà án xử ly hôn, tái hôn). Bản sao hộ khẩu hoặc giấy chứng nhận đăng ký kết hôn (hoặc quyết định của toà án xử ly hôn, tái hôn). * * THUẾ THU NHẬP CÁ NHÂN Câu 48: Anh Nam và chị Liên cùng đứng tên trong giấy chứng nhận quyền sở hữu căn nhà chung duy nhất của 2 vợ chồng tại Phú Mỹ Hưng nhưng chị Liên còn có riêng miếng đất ở tại quận 12. Khi bán căn nhà tại Phú Mỹ Hưng thì : Anh Nam và chị Liên không phải đóng thuế thu nhập từ việc chuyển nhượng căn nhà trên. Anh Nam và chị Liên phải đóng thuế thu nhập từ việc chuyển nhượng căn nhà trên. Anh Nam được miễn thuế, chị Liên phải đóng thuế thu nhập từ việc chuyển nhượng căn nhà trên. * * THUẾ THU NHẬP CÁ NHÂN Câu 49: Thời điểm xác định thu nhập tính thuế đối với chuyển nhượng bất động sản : Là thời điểm hai bên ký hợp đồng chuyển nhượng. Là thời điểm hợp đồng chuyển nhượng có hiệu lực theo quy định của pháp luật . Cả hai câu trên đều đúng. * * THUẾ THU NHẬP CÁ NHÂN Câu 50: Thu nhập từ giá trị quyền sử dụng đất của cá nhân được nhà nước giao đất không phải trả tiền hoặc giảm tiền sử dụng đất theo quy định của pháp luật là: Thu nhập phải chịu thuế. Thu nhập được miễn thuế . Cả 2 câu trên đều sai. * * THUẾ THU NHẬP CÁ NHÂN Câu 51: Thu nhập tính thuế từ chuyển quyền sử dụng đất gắn với kết cấu hạ tầng hoặc công trình xây dựng trên đất là : Giá chuyển nhượng trừ đi giá vốn của bất động sản. Giá chuyển nhượng trừ đi giá vốn của bất động sản và tiền hoa hồng (nếu có). Giá chuyển nhượng trừ đi giá vốn của bất động sản và các chi phí thực tế phát sinh có liên quan,có hóa đơn chứng từ theo quy định. * * THUẾ THU NHẬP CÁ NHÂN Câu 52: Các chi phí thực tế phát sinh liên quan đến hoạt động chuyển nhượng có chứng từ, hoá đơn theo chế độ quy định bao gồm : Chi phí cải tạo đất, san lấp mặt bằng (nếu có). Chi phí để làm thủ tục pháp lý cho việc chuyển nhượng, chi phí thuê đo đạc,... Cả 2 câu trên đều đúng. * * THUẾ THU NHẬP CÁ NHÂN Câu 53: Anh Hùng và Anh Thắng cùng nhau mua một miếng đất và sang nhượng năm 2009: Anh Hùng và Anh Thắng phải có nghĩa vụ đóng thuế cho phần thu nhập của mình . Anh Hùng đóng toàn bộ phần thuế do thu nhập từ chuyển nhượng mang lại. Anh Thắng đóng toàn bộ phần thuế do thu nhập từ chuyển nhượng mang lại * * THUẾ THU NHẬP CÁ NHÂN Câu 54: Căn cứ tính thuế đối với thu nhập từ đầu tư vốn là : Thu nhập chịu thuế và thuế suất. Thu nhập tính thuế và thuế suất. Cả a và b đều đúng . * * THUẾ THU NHẬP CÁ NHÂN Câu 55: Biểu thuế để tính thuế TN từ đầu tư vốn: Biều thuế lũy tiến từng phần . Biểu thuế toàn phần . Cả a và b đều sai * * THUẾ THU NHẬP CÁ NHÂN Câu 56: Thuế suất để tính thuế TN từ đầu tư vốn: 5% 10% 20% * * THUẾ THU NHẬP CÁ NHÂN Câu 57: Thu nhập để tính thuế TNCN từ đầu tư vốn của cá nhân là : Tiền lãi cho các cơ sở sản xuất, kinh doanh vay. lãi từ vốn góp SX-KD, cổ tức (kể cả nhận bằng cổ phiếu). Cả a và b đều đúng * * THUẾ THU NHẬP CÁ NHÂN Câu 58: Thời điểm xác định thu nhập tính thuế với thu nhập từ đầu tư vốn là : Là thời điểm tổ chức, cá nhân trả thu nhập cho đối tượng nộp thuế. Là thời điểm tổ chức, cá nhân xác định số liệu trên sổ sách kế toán . Cả a và b đều đúng * * THUẾ THU NHẬP CÁ NHÂN Câu 59: Thời điểm xác định thu nhập tính thuế đối với phần vốn đầu tư ra NN: Thời điểm cá nhân nhận thu nhập . Hằng tháng cơ quan thuế ấn định mức thu nhập chịu thuế . Cả a và b đều sai . * * THUẾ THU NHẬP CÁ NHÂN Câu 60: Thu nhập từ đầu tư vốn của cá nhân phải nộp thuế là : Lãi trái phiếu,tín phiếu trừ trái phiếu chính phủ. Lãi trái phiếu,tín phiếu . Cả a & b đều đúng * * THUẾ THU NHẬP CÁ NHÂN Câu 61: Cách tính thuế TN từ đầu tư vốn : Số thuế TNCN phải nộp = Thu nhập tính thuế x Thuế suất . Số thuế TNCN phải nộp = (Giá mua – Giá bán – Chi phí) x Thuế suất. Cả a và b đều đúng * * THUẾ THU NHẬP CÁ NHÂN Câu 62: Cơ quan chi trả thu nhập từ đầu tư vốn có trách nhiệm : Chi trả toàn bộ thu nhập có được để người nộp thuế đến cơ quan thuế khai báo. Cơ quan chi trả thu nhập phải có trách nhiệm khấu trừ và nộp vào NSNN. Cả a và b đều đúng * * THUẾ THU NHẬP CÁ NHÂN Câu 63: Đối tượng nộp thuế TNCN từ đầu tư vốn : Người có thu nhập từ đầu tư vốn . Các đối tượng có thu nhập từ tiền lương, tiền công và KD . Cả a và b đều đúng * * THUẾ THU NHẬP CÁ NHÂN Câu 64: Thu nhập từ trúng thưởng chỉ tính thuế đối với khoản thu nhập cá nhân trúng thưởng nhận bằng : Tiền. Hiện vật . a & b đều đúng * * THUẾ THU NHẬP CÁ NHÂN Câu 65: Thu nhập tính thuế từ trúng thưởng là phần giá trị giải thưởng: Trên 15 triệu đồng tính cho từng lần trúng thưởng . Trên 10 triệu đồng tính theo từng lần trúng thưởng . a & b điều sai * * THUẾ THU NHẬP CÁ NHÂN Câu 66: Trong 1 cuộc chơi, trường hợp cá nhân trúng nhiều giải thưởng thì thu nhập tính thuế được tính trên: Giá trị trúng thưởng của lần có giá trị cao nhất. Giá trị của giải thưởng trên 10 triệu đồng. Tổng giá trị của các giải thưởng * * THUẾ THU NHẬP CÁ NHÂN Câu 67: Thuế suất thuế thu nhập cá nhân đối với thu nhập tính thuế từ trúng thưởng áp dụng : 5% 10% 5% đối với cá nhân cư trú hoặc 10% đối với cá nhân không cư trú * * THUẾ THU NHẬP CÁ NHÂN Câu 68: Cách tính thuế đối với thu nhập từ trúng thưởng là: Thuế TNCN phải nộp = Thu nhập tính thuế x thuế suất 10% . Thuế TNCN phải nộp = (Giá trị tiền thưởng – Chi phí liên quan)x thuế suất 10%. a & b điều sai * * THUẾ THU NHẬP CÁ NHÂN Câu 69: Thời điểm xác định thu nhập tính thuế đối với thu nhập từ trúng thưởng khi: Người trúng thưởng sử dụng tiền thưởng, sản phẩm khuyến mại. Tổ chức, cá nhân trả thưởng cho người trúng thưởng . a & b đều đúng * * THUẾ THU NHẬP CÁ NHÂN Câu 70: Thu nhập tính thuế đối với trúng thưởng khuyến mại bằng hiện vật là giá trị giải thưởng vượt trên 10 triệu đồng được quy đổi thành tiền theo: Giá mua sản phẩm khuyến mại của đơn vị, cá nhân tổ chức trúng thưởng. Giá bán sản phẩm khuyến mại của cá nhân trúng thưởng cho cá nhân hoặc tổ chức khác khi cá nhân trúng thưởng không sử sụng sản phẩm khuyến mại . Giá thị trường tại thời điểm nhận trúng thưởng chưa trừ bất cứ một khoản chi phí nào * * THUẾ THU NHẬP CÁ NHÂN Câu 71: Cá nhân, tổ chức chi trả thu nhập thực hiện khấu trừ thuế thu nhập cá nhân từ thu nhập do trúng thưởng đối với: Thu nhập của cá nhân không cư trú, cả trường hợp không hiện diện tại Việt Nam. Thu nhập của cá nhân cư trú . a & b đều đúng . * * THUẾ THU NHẬP CÁ NHÂN Câu 72: Tổ chức, cá nhân trả thưởng cho người trúng thưởng thì khai và nộp tờ khai lập hàng tháng (hoặc quý) theo mẫu nào sau đây: 02/KK-TNCN . 03/KK-TNCN . 04/KK-TNCN. * * THUẾ THU NHẬP CÁ NHÂN Câu 73: Đối với thu nhập từ trúng thưởng, tổ chức cá nhân trả thưởng nộp tờ khai quyết toán 06/KK-TNCN và bảng kê chi tiết theo mẫu nào sau đây: 06B/BK-TNCN . 06C/BK-TNCN . 06D/BK-TNCN * * THUẾ THU NHẬP CÁ NHÂN Câu 74: Thu nhập từ bản quyền là khoản thu nhập nhận được do : Chuyển nhượng, chuyển giao quyền sử dụng của các đối tượng của quyền sỡ hữu trí tuệ theo quy định của Luật sỡ hữu trí tuệ. Chuyển giao công nghệ theo quy định của Luật chuyển giao công nghệ . Câu a và b đều đúng. * * THUẾ THU NHẬP CÁ NHÂN Câu 75: Khoản thu nhập nào là thu nhập nhận được từ tiền bản quyền : TN do chuyển giao, chuyển nhượng quyền tác giả. TN do chuyển giao, chuyển nhượng quyền sỡ hữu công nghiệp. Câu a và b đều đúng. * * THUẾ THU NHẬP CÁ NHÂN Câu 76: Khoản thu nhập nào là thu nhập nhận được từ tiền bản quyền : TN nhận được do chuyển giao các bí quyết kỹ thuật theo quy định của Luật chuyển giao công nghệ. TN nhận được do chuyển nhượng quyền sỡ hữu thương mại. Câu a và b đều đúng . * * THUẾ THU NHẬP CÁ NHÂN Câu 77: Khoản thu nhập nào là thu nhập nhận được từ tiền bản quyền : TN nhận được do chuyển nhượng đối tượng quyền đối với giống cây trồng theo quy định của Luật sỡ hữu trí tuệ. TN nhận được do nhượng quyền thương mại. Câu a và b đều đúng. * * THUẾ THU NHẬP CÁ NHÂN Câu 78: Thời điểm xác định thu nhập tính thuế tiền bản quyền là : Thời điểm trả tiền bản quyền. Thời điểm ký hợp đồng. Câu a và b đều đúng. * * THUẾ THU NHẬP CÁ NHÂN Câu 79: Thuế suất thuế thu nhập cá nhân đối với TN từ bản quyền được áp dụng là : 5% 10% 15% * * THUẾ THU NHẬP CÁ NHÂN Câu 80: Thu nhập tính thuế từ tiền bản quyền được tính như sau : Là phần thu nhập vượt trên 10 triệu đồng theo hợp đồng chuyển nhượng không phụ thuộc vào số lần thanh toán hoặc số lần nhận tiền mà đối tượng thuế nhận được. Là toàn bộ phần thu nhập nhận được theo hợp đồng chuyển nhượng quyền sử dụng, quyền sỡ hữu trí tuệ, chuyển giao công nghệ. Câu a và b đều đúng * * THUẾ THU NHẬP CÁ NHÂN Câu 81: Căn cứ tính thuế đối với thu nhập tiền bản quyền là : Thu nhập tính thuế và thuế suất . Thu nhập nhận được và thuế suất. Thu nhập chịu thuế và thuế suất. * * THUẾ THU NHẬP CÁ NHÂN Câu 82: Tổ chức, cá nhân khi chi trả thu nhập từ tiền bản quyền phải : Có trách nhiệm khấu trừ thuế TNCN trước khi chi trả thu nhập tiền bản bản quyền. Không khấu trừ thuế TNCN trước khi chi trả. Chỉ trả tiền theo hợp đồng đã được ký kết. * * THUẾ THU NHẬP CÁ NHÂN Câu 83: Việc kê khai thuế TNCN đối với thu nhập tiền bản quyền của các tổ chức, cá nhân trả thu nhập thực hiện khấu trừ thuế được thực hiện : Kê khai hàng tháng. Kết thúc năm kê khai quyết toán thuế. Câu a và b đều đúng. * * THUẾ THU NHẬP CÁ NHÂN Câu 84: Thu nhập của cá nhân trong năm vừa có thu nhập từ kinh doanh, thu nhập từ tiền lương tiền công, và thu nhập từ chuyển nhượng vốn, cuối năm giảm trừ gia cảnh được áp dụng đối với thu nhập nào? Thu nhập từ tiền lương, tiền công và đầu tư chứng khoán . Thu nhập từ kinh doanh và đầu tư chứng khoán. Thu nhập từ kinh doanh, tiền lương tiền công. * * THUẾ THU NHẬP CÁ NHÂN Câu 85: Trường hợp nào sau đây được áp dụng đối với thu nhập từ chuyển nhượng vốn góp : Giảm thuế. Miễn thuế cả a & b đều đúng. * * THUẾ THU NHẬP CÁ NHÂN Câu 86: Cá nhân chuyển nhượng chứng khoán đã đăng ký nộp thuế theo biểu thuế toàn phần với thuế suất 20% tính trên thu nhập thì phải quyết toán thuế trong trường hợp nào dưới đây: Số thuế phải nộp tính theo thuế suất 20% lớn hơn số thuế tạm khấu trừ theo thuế suất 0,1% trong năm. Có yêu cầu hoàn thuế hoặc bù trừ số thuế vào năm sau. Cả 2 trường hợp trên. * * THUẾ THU NHẬP CÁ NHÂN Câu 87: Thuế TNCN đối với thu nhập từ chuyển nhượng chứng khoán của cá nhân không cư trú được xác định như thế nào? 20% Thu nhập tính thuế. 0,1% giá chuyển nhượng . Cả 2 trường hợp trên. * * THUẾ THU NHẬP CÁ NHÂN Câu 88: Thuế TNCN đối với thu nhập từ chuyển nhượng chứng khoán của cá nhân cư trú được xác định như thế nào? 20% Thu nhập tính thuế. 0,1% giá chuyển nhượng . Cả 2 trường hợp trên. * * THUẾ THU NHẬP CÁ NHÂN Câu 89: Thời điểm nào sau đây xác định thu nhập tính thuế đối với hoạt động chuyển nhượng chứng khoán? Thời điểm Trung tâm hoặc Sở giao dịch chứng khoán công bố giá thực hiện đối với chứng khoán đã niêm yết . Chứng khoán đã đăng ký giao dịch tại trung tâm giao dịch là thời điểm trung tâm công bố giá thực hiện. Cả 2 trường hợp trên * * THUẾ THU NHẬP CÁ NHÂN Câu 110: Kỳ tính thuế của hoạt động chuyển nhượng chứng khoán đối với cá nhân cư trú được xác định như thế nào? Theo từng lần chuyển nhượng. Theo năm đã có đăng ký từ đầu năm. a hoặc b. * * THUẾ THU NHẬP CÁ NHÂN Câu 111: Thuế suất nào được áp dụng cho hoạt động chuyển nhượng vốn ? Thuế suất 5% . Thuế suất 20%. Thuế suất 25% * * THUẾ THU NHẬP CÁ NHÂN Câu 112: Các chi phí thực tế được trừ khi xác định thu nhập chịu thuế đối với hoạt động chuyển nhượng vốn được quy định như thế nào? Phải có hoá đơn, chứng từ hợp lệ theo quy định. Cá nhân tự kê khai và chịu trách nhiêm trước pháp luật. Cả 2 trường hợp trên * * THUẾ THU NHẬP CÁ NHÂN Câu 113: Chi phí nào sau đây đối với hoạt động chuyển nhượng vốn của cá nhân không cư trú được trừ trước khi tinh thuế thu nhập: Chi phí làm các thủ tục pháp lý cho việc chuyển nhượng. Phí và lệ phí nộp vào ngân sách khi làm thủ tục chuyển nhượng. Không có trường hợp nào * * THUẾ THU NHẬP CÁ NHÂN Câu 114: Thu nhập từ nhận quà tặng là khoản thu nhập của cá nhân nhận được từ các tổ chức, cá nhân nào? Chỉ các tổ chức, cá nhân trong nước . Chỉ các tổ chức, cá nhân ở nước ngoài . Cả tổ chức, cá nhân trong và ngoài nước * * THUẾ THU NHẬP CÁ NHÂN Câu 115: Thu nhập đươc miễn thuế từ nhận thừa kế, quà tặng là bất động sản chỉ áp dụng đối với các trường hợp sau: Giữa vợ chồng; giữa cha mẹ với con đẻ; giữa ông bà với cháu ruột; giữa anh chị em ruột. Giữa cha mẹ nuôi với con nuôi; giữa cha mẹ chồng với con dâu; giữa cha mẹ với con rể . Cả a và b đều đúng * * THUẾ THU NHẬP CÁ NHÂN Câu 116: Chỉ áp dụng miễn thuế những khoản thu nhập nào sau đây đối với thu nhập từ nhận thừa kế, quà tặng: Chứng khoán; phần vốn trong các tổ chức kinh tế, cơ sở kinh doanh. Bất động sản . Cả a và b đều đúng * * THUẾ THU NHẬP CÁ NHÂN Câu 117: Thu nhập từ nhận thừa kế, quà tặng áp dụng kỳ tính thuế nào cho đối tượng cư trú sau đây: Kỳ tính thuế theo năm . Kỳ tính thuế theo từng lần phát sinh thu nhập . Kỳ tính thuế theo từng lần chuyển nhượng hoặc theo năm * * THUẾ THU NHẬP CÁ NHÂN Câu 118: Phần giá trị tài sản nhận thừa kế, quà tặng từ mức nào sau đây phải chịu thuế thu nhập cá nhân: Không quy định mức giá trị tài sản tối thiểu cho mỗi lần nhận. Từ trên 4triệu mỗi lần nhận . Trên 10triệu đồng mỗi lần nhận * * THUẾ THU NHẬP CÁ NHÂN Câu 119: Mức thuế suất áp dụng cho thu nhập từ thừa kế, quà tặng đối với cá nhân cư trú và không cư trú: Cá nhân cư trú là 10% và cá nhân không cư trú là 20%. Cá nhân cư trú và cá nhân không cư trú là 10%. Cá nhân cư trú sau khi tính khoản chiết trừ gia cảnh thì áp dụng mức thuế 10% và cá nhân không cư trú là 10%. * * THUẾ THU NHẬP CÁ NHÂN Câu 120: Ông A được nhận quà tặng từ một người bạn cũ có giá trị 700triệu đồng. Trường hợp nào sau đây không phải đóng thuế TNCN nếu giá trị tài sản ông A nhận bằng hình thức: Nhận bằng tiền . Xe ôtô . Bất động sản * * THUẾ THU NHẬP CÁ NHÂN Câu 121: Trường hợp nào sau đây cá nhân có thu nhập nhận từ thừa kế, quà tặng không phải đóng thuế thu nhập cá nhân: Nhận bằng tiền . Phần giá trị tài sản nhận thừa kế, quà tặng dưới 10 triệu đồng mỗi lần nhận. Cả a và b đều đúng. * * THUẾ THU NHẬP CÁ NHÂN Câu 122: Ông B có thu nhập từ thừa kế, quà tặng có giá trị tài sản là 30 triệu đồng. Thu nhập chịu thuế của ông B được xác định như sau: 30 triệu đồng . 20 triệu đồng . Cả a và b đều sai * * THUẾ THU NHẬP CÁ NHÂN Câu 123: Giá trị tài sản để tính thuế thu nhập cá nhân đối với thừa kế, quà tặng là ôtô, xe gắn máy, tàu thuyền.... được xác định: Giá do người cho và người nhận tự kê khai. Căn cứ trên giá thị trường tại thời điểm nhận thừa kế, quà tặng . Căn cứ trên cơ sở bảng giá tính lệ phí trước bạ do Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh quy định tại thời điểm nhận thừa kế, quà tặng. * * THUẾ THU NHẬP CÁ NHÂN Câu 124: Đối với thừa kế, quà tặng là vốn góp trong các tổ chức kinh tế, cơ sở kinh doanh, giá trị của phần vốn góp được xác định: Căn cứ vào sổ sách kế toán, hoá đơn, chứng từ tại thời điểm nhận thừa kế, quà tặng. Căn cứ vào giá thị trường tại thời điểm nhận dùng cho trường hợp không có sổ sách kế toán, hoá đơn, chứng từ . Cả a và b đều đúng * * THUẾ THU NHẬP CÁ NHÂN Câu 125: Đối với thừa kế, quà tặng là chứng khoán đã niêm yết, giá trị để tính thuế căn cứ vào: Giá do người cho và người nhận tự kê khai. Căn cứ trên giá thị trường tại thời điểm nhận thừa kế, quà tặng. Căn cứ vào giá tham chiếu trên Sở giao dịch chứng khoán hoặc trung tâm giao dịch chứng khoán tại ngày nhận thừa kế, quà tặng hay ngày gần nhất trước đó * * THUẾ THU NHẬP CÁ NHÂN Câu 126: Đối với thừa kế, quà tặng là bất động sản, trường hợp giá trị bất động sản là quyền sử dụng đất. Giá trị quyền sử dụng đất được xác định: Căn cứ vào bảng giá đất do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quy định tại thời điểm làm thủ tục chuyển quyền sử dụng. Căn cứ trên giá tính lệ phí trước bạ do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quy định . Cả a và b đều đúng * * THUẾ THU NHẬP CÁ NHÂN Câu 127: Cá nhân có thu nhập từ nhận thừa kế, quà tặng có trách nhiệm khai thuế theo: Khai theo quý. Tổng hợp thu nhập từ nhiều nguồn thu nhập (nếu có) và khai cùng với quyết toán năm .. Khai theo từng lần phát sinh thu nhập từ thừa kế, quà tặng * * THUẾ THU NHẬP CÁ NHÂN Câu 128: Hồ sơ kê khai đối với thu nhập từ nhận thừa kế, quà tặng bao gồm: Tờ khai mẫu 14/KK-TNCN . Tờ khai mẫu 14/KK-TNCN và bản sao có chứng thực giấy tờ pháp lý chứng minh quyền được nhận thừa kế, quà tặng . Tờ khai mẫu 14/KK-TNCN và bản sao giấy tờ pháp lý chứng minh quyền được nhận thừa kế, quà tặng. * * THUẾ THU NHẬP CÁ NHÂN Câu 129: Nơi nhận hồ sơ khai thuế đối với thu nhập từ nhận thừa kế, quà tặng: Tại Cục Thuế tỉnh – thành phố nơi cá nhân nhận thừa kế, quà tặng cư trú. Tại Chi Cục Thuế quận, huyện nơi cá nhân nhận thừa kế, quà tặng cư trú. Tại Chi Cục Thuế quận, huyện nơi đăng ký sở hữu tài sản thừa kế, quà tặng. * * THUẾ THU NHẬP CÁ NHÂN Câu 130: Trách nhiệm của cá nhân nhận thu nhập từ thừa kế, quà tặng: Khai thuế tại cơ quan thuế. Khai thuế, tự tính số thuế phải nộp và chủ động nộp thuế vào ngân sách nhà nước . Khai thuế và nộp thuế căn cứ trên thông báo thuế do cơ quan thuế phát hành . * * THUẾ THU NHẬP CÁ NHÂN Câu 131: Các cơ quan quản lý nhà nước, các tổ chức có liên quan chỉ thực hiện các thủ tục chuyển quyền sở hữu cho cá nhân nhận thừa kế, quà tặng khi: Cá nhân nhận thừa kế, quà tặng nộp hồ sơ khai thuế với cơ quan thuế. Cá nhân nhận thừa kế, quà tặng nộp hồ sơ khai thuế và nộp số thuế phải nộp theo thông báo thuế. Cá nhân nhận thừa kế, quà tặng có giấy tờ pháp lý chứng minh quyền được nhận thừa kế quà tặng * * THUẾ THU NHẬP CÁ NHÂN Câu 132: Thời điểm nộp thuế thu nhập từ nhận thừa kế, quà tặng là: Theo thông báo thuế. Theo thời điểm nhận thừa kế,quà tặng . Cả a & b đều đúng * * THUẾ THU NHẬP CÁ NHÂN Câu 133: Thu nhập từ nhận thừa kế, quà tặng gồm: Chứng khoán; phần vốn trong các tổ chức kinh tế, cơ sở kinh doanh. Bất động sản; các tài sản khác (phải đăng ký quyền sở hữu hay quyền sử dụng) như ôtô, xe gắn máy... Cả a, b đều đúng * *

Các file đính kèm theo tài liệu này:

  • pptchuong_6_thue_tncn_7312.ppt