Bài giảng Phân tích hoạt động kinh doanh - Chương 3 Phân tích chi phí và giá thành

Tính chất của CP: là chi phí hỗn hợp bao gồm cả biến phí và định phí Phương pháp phân tích: • Xem xét nội dung chi, cơ cấu từng tiểu mục chi phí • So sánh tình hình biến động giữa thực tế và kế hoạch • Xem xét tính hợp lý trong mối quan hệ với kết quả sản xuất • Đề xuất các biện pháp kiểm soát tốt chi phí Ví dụ: chia thành 2 thành phần cố định và biến đổi

pdf19 trang | Chia sẻ: truongthinh92 | Ngày: 28/07/2016 | Lượt xem: 1265 | Lượt tải: 3download
Bạn đang xem nội dung tài liệu Bài giảng Phân tích hoạt động kinh doanh - Chương 3 Phân tích chi phí và giá thành, để tải tài liệu về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Chương 3: Phân tích chi phí và giá thành Nội dung chính 3.1.Khái quát về chỉ tiêu, nội dung phân tích. 3.2.Đánh giá chung về quy mô của chi phí 3.3.Phân tích cac khoản chi phí chủ yếu 3.3.Đánh giá tình hình thực hiện kế hoạch giá thành 3.4.Phân tích chi phí trên 1000 đồng doanh thu 76 3.1.Khái quát về chỉ tiêu, nội dung phân tích. 3.1.1 Khái niệm chi phí và giá thành sản phẩm a. Chi phí Chi phí sản xuất kinh doanh là biểu hiện bằng tiền của toàn bộ các hao phí về lao động sống và lao động vật hóa mà doanh nghiệp đã bỏ ra có liên quan đến hoạt động sản xuất kinh doanh trong một thời kỳ nhất định. b. Giá thành sản phẩm Giá thành sản phẩm là biểu hiện bằng tiền của toàn bộ các hao phí về lao động sống và lao động vật hóa liên quan đến khối lượng công tác, sản phẩm, lao vụ đã hoàn thành. Phân biệt Chi phí luôn gắn liền với từng thời kỳ đã phát sinh ra chúng còn giá thành sản phẩm lại gắn với khối lượng sản phẩm, dịch vụ đã hoàn thành. Chi phí sản xuất liên quan đến cả sản phẩm hoàn thành và sản phẩm dở dang cuối kỳ và sản phẩm hỏng. Còn giá thành không liên quan đến chi phí sản xuất dở dang cuối kỳ nhưng lại liên quan đến chi phí sản xuất sản phẩm dở dang kỳ trước chuyển sang. 77 3.1.Khái quát về chỉ tiêu, nội dung phân tích. 3.1.2 Phân loại chi phí và giá thành sản phẩm a. Chi phí sản xuất 78 Phân chia theo khoản mục 1 Chi phí NVL trực tiếp phản ánh toàn bộ chi phí về NVL chính, phụ, nhiên liệu, tham gia trực tiếp vào việc sản xuất, chế tạo sản phẩm hay cung ứng dịch vụ. Căn cứ vào công dụng kinh tế của chi phí 2 Chi phí nhân công trực tiếp gồm tiền lương, phụ cấp, khoản trích quỹ BHXH, BHYT tỷ lệ với tiền lương phát sinh của công nhân trực tiếp sản xuất Tác dụng: Cơ sở tính toán và phân tích giá thành sản phẩm 3 Chi phí sản xuất chung là những chi phí phát sinh trong phạm vi phân xưởng sx trừ chi phí vật liệu và nhân công trực tiếp. VD: CP NV phân xưởng, CP NVL dùng cho phân xưởng 4 Chi phí bán hàng gồm lương nhân viên bán hàng, chi phí Marketing, khấu hao TSCĐ dùng trong bán hàng và các yếu tố mua ngoài khác 5 Chi phí quản lý doanh nghiệp gồm lương cán bộ nhân viên quản lý doanh nghiệp, khấu hao TSCĐ dùng cho quản lý và các yếu tố mua ngoài khác liên quan 3.1.Khái quát về chỉ tiêu, nội dung phân tích. 79 Phân chia theo yếu tố 1 Chi phí NVL toàn bộ các chi phí phát sinh để mua sắm các đối tượng lao động cần thiết cho hoạt động sản xuất kinh doanh trong kỳ xem xét ( Nguyên nhiên vật liệu, phụ tùng thay thế, công cụ dụng cụ. Căn cứ vào nội dung kinh tế của chi phí 2 Chi phí nhân công là toàn bộ số tiền lương, phụ cấp và khoản trích quỹ BHXH, BHYT tỷ lệ với tiền lương phát sinh của toàn bộ công nhân viên chức trong DN. Tác dụng: Lập kế hoạch chi trong kỳ tới, tạo đkiện phối kết hợp các hoạt động hậu cần, cung ứng vật tư. 3 Chi phí khấu hao tài sản cố định phản ánh tổng số khấu hao TSCĐ được trích trong kỳ của tất cả các TSCĐ sử dụng trong kỳ. 4 Chi phí dịch vụ mua ngoài : phản ánh toàn bộ chi phí dịch vụ mua ngoài dùng vào SXKD 5 Chi phí khác bằng tiền: phản ánh toàn bộ chi phí khác bẳng tiền chưa phản ánh ở các yếu tố trên dùng vào hoạt động sản xuất kinh doanh trong kỳ. 3.1.2 Phân loại chi phí và giá thành sản phẩm a. Chi phí sản xuất 3.1.Khái quát về chỉ tiêu, nội dung phân tích. 80 Theo quan hệ của chi phí và sản lượng 1 Chi phí biến đổi là chi phí mà tổng giá trị của nó biến động tỷ lệ cùng với sự thay đổi quy mô sản xuất 2 Chi phí cố định là chi phí mà tổng giá trị của nó có tính ổn định tương đối khi quy mô sản xuất thay đổi trong một phạm vi nhất định Theo quan hệ của chi phí và đối tượng chịu chi phí 1 Chi phí trực tiếp là CP hạch toán cho 1 hoạt động cụ thể của doanh nghiệp ( 1 sản phẩm, một dịch vụ, ) 2 Chi phí gián tiếp là những chi phí có liên quan đến việc sản xuất và cung ứng 2 hay nhiều sản phẩm/ dịch vụ phải phân bổ Theo sự công khai trên sổ sách kế toán 1 Chi phí xác định những khoản thực chi, thực thanh toán có hóa đơn chứng từ chứng minh 2 Chi phí tiềm ẩn ( chi phí cơ hội) là những lợi ích bị bỏ đi khi lựa chọn 1 phương án nào đó 3.1.1 Khái niệm và phân loại chi phí sản xuất và giá thành sản phẩm a. Chi phí sản xuất 3.1.Khái quát về chỉ tiêu, nội dung phân tích. Căn cứ vào thời điểm tính và nguồn số liệu Giá thành kế hoạch là giá thành được xác định trước khi bắt đầu sản xuất kinh doanh của một kỳ, dựa trên cơ sở các định mức, dự toán chi phí của kỳ tới và giá thành thực tê của kỳ trước. Là mục tiêu phấn đấu của DN Giá thành định mức là giá thành xác định trên các định mức chi phí hiện hành tại từng thời điểm nhất định trong kỳ KH. Là căn cứ kiểm soát tình hình thực hiện các định mức tiêu hao các yếu tố phát sinh trong quá trình sản xuất. Giá thành thực tế là giá thành được xác định trên cơ sở sô liệu chi phí sản xuất thực tế đã phát sinh và được tập hợp trong kỳ. Là căn cứ kiểm tra đánh giá tình hình tiết kiệm chi phí, hạ thấp giá thành và xác định kết quả kinh doanh 81 3.1.2 Phân loại chi phí và giá thành sản phẩm b. Giá thành Căn cứ vào phạm vi tính toán giá thành Giá thành sản xuất là tập hợp các chi phí NVL trực tiếp + Chi phí nhân công trực tiếp + Chi phí sản xuất chung Giá thành toàn bộ -giá thành đầy đủ bao gồm giá thành sản xuất cộng với chi phí bán hàng và quản lý doanh nghiệp 3.1.Khái quát về chỉ tiêu, nội dung phân tích. 3.1.2. Giá thành sản phẩm Căn cứ vào đối tượng tính giá thành Giá thành đơn vị là giá thành tính cho một loại sản phẩm nhất đinh theo 1 đơn vị nhất định. VD giá thành một chiếc điện thoại Nokia N97. Tổng giá thành – giá thành tổng sản lượng là toàn bộ những chi phí bỏ ra để tiến hành sản xuất tiêu thụ sản phẩm tính cho toàn bộ sản lượng hàng hóa sản xuất trong kỳ 82 3.1.Khái quát về chỉ tiêu, nội dung phân tích. 83 3.1.1 Ý nghĩa và nội dung phân tích chi phí và giá thành a. Ý nghĩa: Đánh giá thực hiện định mức/ kế hoạch và tình hình biến động của chi phí và giá thành Xác định các nguyên nhân ảnh hưởng đến sự biến động của chi phí và giá thành Xây dựng định mức chi phí và tìm biện pháp tiết kiệm chi phí sản xuất để hạ mức giá thành ở kỳ sau b. Nội dung phân tích Đánh giá chung về quy mô của chi phí Đánh giá khái quát tình hình thực hiện kế hoạch giá thành sản phẩm Phân tích tình hình thực hiện kế hoạch chỉ tiêu chi phí trên 1000 đồng doanh thu Phân tích tình hình biến động của một số khoản mục chi phí 84 3.2 Đánh giá chung về quy mô của chi phí Đối tượng phân tích CP = qi x zi  Mức độ biến động tổng chi phí trong kỳ so với kỳ trước ±ΔC = C1-C0  Mức biến động tương đối trong mối liên hệ với kết quả sản xuất kinh doanh ( Lợi nhuận (Ln) hay doanh thu (D)) ±ΔC’ = C1 - C0 x D1/D0 • ±ΔC’>0: Doanh nghiệp đang sử dụng lãng phí các nguồn lực • ±ΔC’<0: Doanh nghiệp đang kiểm soát tốt chi phí sản xuất kinh doanh Các nhân tố ảnh hưởng đến sự biến động của tổng chi phí i. Nhân tố cơ cấu sản phẩm hàng hóa tiêu thụ ii. Khối lượng sản phẩm hàng hóa sản xuất và tiêu thụ iii. Nhân tố giá cả của các yếu tố đầu vào 85 3.3 Đánh giá khái quát tình hình thực hiện kế hoạch giá thành sản phẩm i. Kiểm tra công tác lập kế hoạch giá thành • về căn cứ và phương pháp xây dựng giá thành kế hoạch • công tác tập hợp chi phí, tính giá thành thực tế ii. Chỉ tiêu phân tích Trong đó: R: tỷ lệ hoàn thành kế hoạch giá thành Q1 : số lượng sản phẩm sản xuất thực tế Z1, Z0: giá thành đơn vị sản phẩm kỳ thực tế và kế hoạch iii. Nhận xét R<=100% DN hoàn thành kế hoạch giá thành R>100% DN không hoàn thành kế hoạch giá thành R = Q1Z1 x 100% Q1Z0 86 3.4 Phân tích chỉ tiêu chi phí trên 1000 đồng giá trị sản lượng hàng hóa Ý nghĩa: Mức chi phí mà doanh nghiệp phải bỏ ra tính trên một đồng doanh thu ( hoặc giá trị sản lượng hàng hóa). Mức này càng nhỏ chứng tỏ hiệu quả kinh doanh càng cao. Chỉ tiêu phân tích: Chi phí trên 1000 đ doanh thu (F) Phương trình kinh tế: Trong đó: F là chi phí trên 1000đ doanh thu Qi : số lượng sản phẩm hàng hóa i Zi : Giá thành đơn vị công xưởng/ tiêu thụ sản phẩm hàng hóa i Pi : Gía bán đơn vị sản phẩm hàng hóa i i = 1,2,n ; n là số lượng chủng loại sản phẩm hàng hóa Cách phân tích: Xác định mức biến động ( mức chi phí tiết kiệm (-) hoặc vượt (+) chi trên 1000đ doanh thu): ±ΔF= F1 – F0 F = qizi x 1.000 qipi 87 3.4 Phân tích tình hình thực hiện kế hoạch chỉ tiêu chi phí trên 1000 đồng doanh thu Do ảnh hưởng của các nhân tố: i. Nhân tố cơ cấu sản lượng sản phẩm sản xuất và tiêu thụ (Q): ΔFQ = FQ- F0 ii. Nhân tố giá thành đơn vị sản phẩm (Z): ΔFZ = FZ- FQ iii. Nhân tố giá bán đơn vị sản phẩm (P): ΔFP = F1- FZ Trong đó: Tổng hợp các nhân tố ảnh hưởng: ±ΔF= ΔFQ +ΔFZ+ΔFP Đề xuất các biện pháp thích hợp: • Kiểm soát giá thành • Điều chỉnh cơ cấu mặt hàng • Điều chỉnh giá bán ( chính sách giá/ phương pháp định giá, ) FQ = Qi1Zi0 x 1.000 Qi1Pi0 FZ = Qi1Zi1 x 1.000 Qi1Pi0 F1 = Qi1Zi1 x 1.000 Qi1Pi1 F0 = Qi0Zi0 x 1.000 Qi0Pi0 88 3.5 Phân tích tình hình biến động của một số khoản mục chi phí a. Chi phí nguyên vật liệu trực tiếp Giả sử trong doanh nghiệp sản xuất i mặt hàng sử dụng j loại nguyên vật liệu Phương trình kinh tế: M=qj x mij x si Trong đó: • M: Tổng mức tiêu hao nguyên vật liệu • qj Số lượng sản phẩm j • mij: Mức tiêu hao nguyên vật liệu i cho một đơn vị sản phẩm j • Si: Đơn giá NVL i Mức biến động: ±ΔM= M1-M0 Do ảnh hưởng của các nhân tố:  Số lượng sản phẩm sản xuất: ±ΔMq = (qi1 – qi0) x mi0 x si0  Mức tiêu hao NVL: ±ΔM m =  qi1 x (mi1 – mi0) x si0  Đơn giá NVL: ±ΔMS =  qi1 x mi1 x (si1 - si0) 89 3.5 Phân tích tình hình biến động của một số khoản mục chi phí b. Chi phí nhân công trực tiếp i. Đánh giá chung Đối tượng phân tích  Mức độ biến động tổng quỹ lương trong kỳ so với kỳ trước ±ΔL = L1-L0  Mức biến động tương đối trong mối liên hệ với kết quả sản xuất kinh doanh ±ΔL’ = L1 - L0 x Tỷ lệ hoàn thành KHSX Tỷ lệ hoàn thành kế hoạch sản xuất • ±ΔL’>0: Doanh nghiệp đang sử dụng lãng phí • ±ΔL’<0: Doanh nghiệp đang tiết kiệm quỹ lương cho lao động ii. Các nhân tố làm tăng giảm quỹ lương ( của lao động trực tiếp –LĐTT) 90 3.5 Phân tích tình hình biến động của một số khoản mục chi phí b. Chi phí nhân công trực tiếp ii. Các nhân tố làm tăng giảm quỹ lương ( của lao động trực tiếp –LĐTT) Nhân tố 1: Số lao động trực tiếp ±ΔLN= (N1-N0) x Lbq0 Nhân tố 2: Mức tiền lương bình quân 1 lao động trực tiếp ±ΔLLbq= N1x (Lbq1- Lbq0) iii. Phân tích biến động khoản mục chi phí lương trong giá thành đơn vị sản phẩm ±ΔLspj= (Lspj1-Lspj0) Trong đó: Quỹ lương của lao động trực tiếp (LLĐTT) = Số lượng lao động trực tiếp nhóm i (N) x Mức tiền lương bình quân 1 LĐTT nhóm i (Lbq) Lspj = Tổng chi phí lương cho sản phẩm j Khối lượng sản phẩm sản xuất j 91 3.5 Phân tích tình hình biến động của một số khoản mục chi phí c. Chi phí khấu hao tài sản cố định CKH= CKHi =  ki x ai =  kbq x ai Trong đó: CKH :Chi phí khấu hao TSCĐ ki : giá trị TSCĐ tính khấu hao ai : Tỷ lệ khấu hao •So sánh chi phí khấu hao thực tế so với kế hoạch để thấy được tình hình thực hiện KH trích khấu hao. •Lưu ý rằng chi phí KH là loại chi phí có tính chất cố định nên chi phí KH thực tế không đượ c phép nhỏ hơn mà phải bằng hoặc lớn hơn kế hoạch •ΔCKH= CKH1 – CKH0 ≥0 - DN thực hiện được kế hoạch khấu hao. Các nhân tố ảnh hưởng đến tình hình thực hiện kế hoạch khấu hao: •Sự biến động của giá trị TSCĐ: Do đánh giá lại TSCĐ, mua mới, thanh lý TSCĐ •Sự thay đổi của tỷ lệ khấu hao: do DN điều chỉnh tăng hoặc giảm tỷ lệ KH 92 3.5 Phân tích tình hình biến động của một số khoản mục chi phí d. Chi phí sản xuất chung, chi phí bán hàng và quản lý doanh nghiệp Tính chất của CP: là chi phí hỗn hợp bao gồm cả biến phí và định phí Phương pháp phân tích: • Xem xét nội dung chi, cơ cấu từng tiểu mục chi phí • So sánh tình hình biến động giữa thực tế và kế hoạch • Xem xét tính hợp lý trong mối quan hệ với kết quả sản xuất • Đề xuất các biện pháp kiểm soát tốt chi phí Ví dụ: chia thành 2 thành phần cố định và biến đổi 93

Các file đính kèm theo tài liệu này:

  • pdfslide_phan_tich_hoat_dong_kinh_doanh_c3_3418.pdf