Bài giảng Nhập môn những nguyên lý cơ bản của chủ nghĩa Mác-Lênin: Chương 1 Chủ nghĩa duy vật biện chứng

VĐ cơ học-> VĐ vật lý-> VĐ hóa học-> VĐ sinh học-> VĐ xã hội Sự vật cụ thể tồn tại bằng nhiều HTVĐ cụ thể có liên hệ, ch. hóa lẫn nhau nhưng chỉ đặc trưng bằng HTVĐ cơ bản (Muốn hiểu đúng bản chất sự vật phải dựa trên HTVĐ cơ bản đó để lý giải). Lĩnh vực VC kh.nhau được đặc trưng bằng những HTVĐ kh.nhau về chất có liên hệ, ch.hóa lẫn nhau, sao cho VĐ nói chung thì luôn tồn tại (Các ngành KH kh.nhau ngh.cứu các HTVĐ kh.nhau). HTVĐ bậc cao xuất hiện trên cơ sở các HTVĐ bậc thấp & chứa các HTVĐ bậc thấp; không ngược lại (Không được quy giảm HTVĐ bậc cao về với HTVĐ bậc thấp).

pptx23 trang | Chia sẻ: truongthinh92 | Ngày: 10/08/2016 | Lượt xem: 536 | Lượt tải: 5download
Bạn đang xem trước 20 trang tài liệu Bài giảng Nhập môn những nguyên lý cơ bản của chủ nghĩa Mác-Lênin: Chương 1 Chủ nghĩa duy vật biện chứng, để xem tài liệu hoàn chỉnh bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
I. CHỦ NGHĨA DUY VẬT & CHỦ NGHĨA DUY VẬT BIỆN CHỨNGII. QUAN ĐIỂM DVBC VỀ VẬT CHẤT, Ý THỨC & MQH GIỮA VC-YTCHỦ NGHĨA DUY VẬT BIỆN CHỨNGC h ư ơ n g 1I. CHỦ NGHĨA DUY VẬT & CHỦ NGHĨA DUY VẬT BIỆN CHỨNG1. Sự đối lập giữa CNDV & CNDT trong việc giải quyết VĐCB của TH 2. CNDV biện chứng – hình thức phát triển cao nhất của CNDV CHỦ NGHĨA DUY VẬT BIỆN CHỨNGC h ư ơ n g 1Triết học là gì?Quan niệmtr.thốngदर्शन(Dar’sana)哲(Triết)φaιλοσοφία (Philosophia)Con đường suy ngẫm d.dắt đến lẽ phải, đến ch.lý siêu nhiên Sự truy tìm bản chất, thấu hiểu căn nguyên của s.vật, s.việcSự ham hiểu biết, y.thích sự th.thái; ‘Người mẹ’ của kh.học1. Sự đối lập giữa CNDV & CNDT trong việc giải quyết VĐCB của TH Môn học giúp con người nâng cao và sử dụng lý trí một cách hiệu quả để hiểu thấu bản chất của vạn vật và hành động đúng đắn trong thế giới.Triết học là gì?Quan niệmmácxít(a)(b)(c)T.heÄ thốngT.Trừu tượng–khái quátT.giai cấpKinh tế – xã hộiLý luậnThế giới quanPhương pháp luận1. Sự đối lập giữa CNDV & CNDT trong việc giải quyết VĐCB của TH Hệ thống tri thức lý luận chung nhất của con người về thế giới, về bản thân con người và về vị trí, vai trò của con người trong thế giới đó.Đặc điểmNguồn gốc Chức năngNội dungGiải quyếtThực chất1. Sự đối lập giữa CNDV & CNDT trong việc giải quyết VĐCB của TH trào lưucơ sở tgxem xét tgcơ sở l.luậnl.minh vớix.hướng ptchủ nghĩaduy vậtvật chất(tự nhiên)từ th.tiễn,đời sống vcgc tiến bộ, cách mạngkhoa học(lý trí tn)ngày càngbiện chứng chủ nghĩa duy tâmý thức(siêu nhiên)từ linh hồn,đời sống tlgc bảo thủ,phản độngtôn giáo(s.mạnh sn)ngày càngthông minhVấn đềcơ bảncủatr.họcVấn đề về mối q.hệ giữa vật chất & ý thức (tư duy & tồn tại, tự nhiên & tinh thần,...) Bản thể: VC hay YT, cái nào có trước/q.định? Nhận thức: CN có khả năng nhận thức thế giới? Bản thể: CNDV & CNDT; Nhận thức: CN khả tri & CN bất khả tri; L.hồn cá nhân, cảm giáclà cơ sở của TG Ph.pháp nhận thức loại suy tâm lý Đề cao sức mạnh tâm lý; xuyên tạc TG L.hồn v.trụ, ý niệm tuyệt đối...là nền tảng TG Ph.pháp nhận thức chiêm nghiệm tâm linh; Đề cao sức mạnh siêu nhiên; xuyên tạc TG 2. CNDVBC - hình thức phát triển cao nhất của CNDV Chủnghĩaduytâmchủ quankhách quanHegelPlatonBerkeleyMạnh TửĐồng nhất VC với một số chất cụ thểPh.pháp nhận thức trực quan, cảm tínhHiểu biết TG ngây thơ; Kh.phục TGQ th.thoạiVC - thực tại kh.quan; ý thức - thực tại ch.quanDựa trên th.tựu của THCĐ Đức & KHTN h.đạiCông cụ hiệu quả của th.tiễn CM & nh.thức KHĐồng nhất VC với một dạng thể cụ thể của VC Ph.pháp siêu hình, q.điểm máy móc (cơ học) Hiểu biết TG đa dạng; Chống TGQ DT–t.giáo2. CNDVBC - hình thức phát triển cao nhất của CNDV Chủnghĩaduyvậtchất phácsiêu hìnhbiện chứngK.MarxF.EngelsV.I.LeninChủ nghĩa duy vật biện chứngF.BaconSpinozaChủ nghĩa duy vật siêu hìnhThalesHeraclitusChủ nghĩa duy vật chất phácDemocritusII. QUAN ĐIỂM DVBC VỀ VẬT CHẤT, Ý THỨC & MQH GIỮA VC - YT1. Vật chất2. Ý thức3. Mối quan hệ giữa vật chất & ý thức3. Ý nghĩa phương pháp luậnCHỦ NGHĨA DUY VẬT BIỆN CHỨNGC h ư ơ n g 1Ph.trùvật chấtcủa CNDVbiện chứngchất phácsiêu hình1. Vật chấtĐN về VC của LêninP.Đông: Th.Ngũ hành... P.Tây: Th.đơn nguyên: nước; lửa; kh.khí;... - Th.đa nguyên : Tứ đại (Đ,N,L,KK);... - Th.đơn - đa nguyên : Nguyên tử;Thuyết hạt (cấu trúc gián đoạn của VC).Thuyết sóng (cấu trúc liên tục của VC). “VC là một phạm trù TH dùng để chỉ thực tại kh.quan được đem lại cho CN trong cảm giác, được c.giác của chúng ta chép lại, chụp lại, ph.ánh & tồn tại không lệ thuộc vào c.giác”.1. Vật chấtNhận xét 1Do đồng nhất VC với vật thể hay dạng thể cụ thể của VC mà CNDV cũ: Không hiểu được thực chất của các hiện tượng tinh thần & mối quan hệ giữa vật chất và ý thức.Dẫn đến khủng hoảng khoa học tự nhiên vào cuối thế kỷ 19 - đầu thế kỷ 20, trước những thành tựu của khoa học tự nhiên.Không xác định đúng cái vật chất trong đời sống xã hội  CNDT lịch sử tiếp tục tồn tại CNDV không triệt để.1. Vật chấtNhận xét 2Nội dung của đ.nghĩa về VC của V.I.Lênin VC không phải là quan niệm khoa học mà là phạm trù triết học - sự phản ánh trừu tượng, khái quát nhất của tư duy CN.Thuộc tính cơ bản, phổ biến nhất của VC được phản ánh là tính thực tại khách quan.Ý thức (cảm giác, tư duy) CN - thực tại chủ quan là sự phản ánh (chép lại, chụp lại) thực tại khách quan – TGVC vào trong óc của CN.1. Vật chấtNhận xét 3Ý nghĩa của định nghĩa về VC của V.I.Lênin Giải quyết DVBC VĐCB của TH; Khắc phục hạn chế của CNDV cũ & thuyết bất khả tri Khẳng định tính đa dạng, vô tận veÀ tính chất & kết cấu của TGVCXác định phương thức sản xuất là cái VC - cơ sở sâu xa gây ra mọi biến cố trong đời sống xã hộiPhg thức, hình thứctồn tạicủa VCKh.gianTh.gianVận động1. Vật chất Phương thức tồn tại, thuộc tính của vật chất VĐ là sự thay đổi nói chungNguồn gốc VĐ là sự tương tác trong TGVCTính tuyệt đối (tính tương đối của Đứng im)Tính đa dạng (5 h.thức VĐ,mối QH giữa chúng) Hình thức tồn tại, thuộc tính của vật chấtKG - vị trí, kích thước, kết cấu của sự vật VCTG - trình tự th.đổi, độ lâu của các tiến trình VCTính khách quan, tuyệt đối, đa dạng của KG-TGTính tương đối của KG,TG; tính 4 chiều của K-TG CơLýHóaSinhXã hộiztyxKhông – thời gian 4 chiềuCác hình thức vận động VĐ cơ học VĐ vật lý VĐ hóa học VĐ sinh học VĐ xã hội Sự vật cụ thể tồn tại bằng nhiều HTVĐ cụ thể có liên hệ, ch. hóa lẫn nhau nhưng chỉ đặc trưng bằng HTVĐ cơ bản (Muốn hiểu đúng bản chất sự vật phải dựa trên HTVĐ cơ bản đó để lý giải). Lĩnh vực VC kh.nhau được đặc trưng bằng những HTVĐ kh.nhau về chất có liên hệ, ch.hóa lẫn nhau, sao cho VĐ nói chung thì luôn tồn tại (Các ngành KH kh.nhau ngh.cứu các HTVĐ kh.nhau). HTVĐ bậc cao xuất hiện trên cơ sở các HTVĐ bậc thấp & chứa các HTVĐ bậc thấp; không ngược lại (Không được quy giảm HTVĐ bậc cao về với HTVĐ bậc thấp).1. Vật chấtTính th.nhất vật chấtcủa thế giới Mọi tồn tại trong TGVC đều liên hệ, thống nhất với nhau; Trong TGVC không có gì khác ngoài những quá trình VC đang biến đổi, chuyển hóa lẫn nhau, là ng.gốc, ng.nhân/kết quả của nhau.(3)Chỉ có một thế giới duy nhất là thế giới vật chất; TGVC tồn tại kh.quan, vĩnh viễn, vô hạn, vô tận.(1)1. Vật chất(2)Ý thức (tinh thần) của CN chỉ là sản phẩm của VC có tổ chức cao – VC xã hội & bộ óc của CN.Nguồn gốc Bộ óc người là s.phẩm tiến hóa SH-XH, cơ quan VC của YT; YT là th.tính/ch.năng TT của bộ óc người.2. Ý thứcSự tác động của TGVC lên bộ óc người: YT là h.thức ph.ánh cao cấp TGVC b.ngoài vào b.trong bộ óc CN.Lao động làm t.chất, q.luật của TGVC bộc lộ thành h.tượng, t.động lên gíac quan, đưa đến óc tạo ra YT.Ngôn ngữ giúp suy tư (phản ánh trừu tượng, kh.quát) để nắm bắt các cấp độ bản chất của TGVC.tựnhiênxã hộiBản chất Ý thức làsự ph.ánh năng động, sáng tạo thế giới kh.quan của bộ óc con người2. Ý thứcBản tính phản ánh YT là hình ảnh chủ quan của TGVC kh.quanBản tính sáng tạo YT tạo ra các hình tượng, tư tưởng (tinh thần)Bản tính xã hội Thực tiễn XH  ra đời, tồn tại, v.động của YTABCDA’B’C’D’EÝ chíTri thứcTình cảmKết quả của qúa trình CN nhận thức thế giới.Yếu tố cơ bản, cốt lõi của sự t.tại, ph.triển YT.Hướng dẫn hành vi con người.Thuộc lĩnh vực, tr.độ: TN,XH,CN; CT,LT; TT,KH;Khả năng huy động sức mạnh của bản thân CN để vượt qua cản lực khi thực hiện mục đích.Có cường độ không giống nhau ở những CN đeo đuổi mục đích khác nhau.R.động tâm lý ổn định tỏ th.độ CN trước h.thực.Thuộc nhiều lĩnh vực: Đ.đức, th.mỹ, t.giáo,..Động/cản lực lớn đối với hành vi CN trong XHKếtcấu2. Ý thứcT H Ự C T I Ễ N X Ã H Ộ I3. Mối quan hệ giữa vật chất và ý thứcVậtchấtÝthứcNguồn gốc; nội dung; hình thức thể hiện; vai trò & sức tác độngThúc đẩy hay kìm hảmThúc đẩy hay kìm hãmPhải ph.huy tính n.động sáng tạo chủ quan4. Ý nghĩa phương pháp luậnTrong hoạt động nhận thức – thực tiễnPhải x.phát từ hiện thực kh.quan & tôn trọng nóNguyêntắckháchquan Xuất phát từ cuộc sống, từ thế giới vật chất kh.quan để ph.hiện ra quy luật chi phối nó; Tôn trọng & làm theo quy luật kh.quan. Phát huy tính tích cực, năng động, sáng tạo của ý thức, của nhân tố con người trong mọi lĩnh vực, điều kiện hoạt động. Vạch ra chiến lược, sách lược đúng và biết cách thực hiện chúng [‘Ba dám’]Khắc phục sự thụ động, ỷ lại hay đổ lỗi cho hoàn cảnh mà lẫn trốn trách nhiệm cá nhân.

Các file đính kèm theo tài liệu này:

  • pptxnlcbcuacnmln_chuong1_657.pptx