Bài giảng Hệ điều hành nâng cao - Liên lạc giữa các tiến trình

Cấu trúc địa chỉ Socket „ Generic socket address structure: „ struct sockaddr { sa_family_tsa_family; /* address family */ char sa_data[14]; /* socket address */ }; „ A popular BSD-derived implementation: „ struct sockaddr_in { sa_family_t sin_family; /* address family */ in_port_t sin_port; /* protocol port number */ struct in_addr sin_addr; /* IP addr in NW byte order */ char sin_zero[8]; /* unused, set to zero */ };

pdf29 trang | Chia sẻ: maiphuongtl | Ngày: 20/09/2014 | Lượt xem: 1100 | Lượt tải: 0download
Bạn đang xem nội dung tài liệu Bài giảng Hệ điều hành nâng cao - Liên lạc giữa các tiến trình, để tải tài liệu về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
10/28/2005 Trần Hạnh Nhi 1 BÀI GIẢNG 3 : LIÊN LẠC GIỮA CÁC TIẾN TRÌNH CƠ CHẾÁ ? VẤÁN ĐỀÀ ?TRAO ĐỔÅI THÔNG TIN GI ỮA Cà ÙÙC TIẾÁN TRÌNH GỈAI PHÁÙP ? 10/28/2005 Trần Hạnh Nhi 2 Nhu Cầu Liên Lạc Q LP ƒChia sẻ thông tin R ƒPhối hợp xử lý P JOB R1 R2 L Q 10/28/2005 Trần Hạnh Nhi 3 Các cơ chế liên lạc „ Chia sẻ tài nguyên chung „ Signal „ Pipe „ Shared Memory „ Trao đổi thông điệp „ Message „ Socket 10/28/2005 Trần Hạnh Nhi 4 IPC theo nguyên tắc chia sẻ tài nguyên chung User Process User Process OS - Kernel shared resources „Các tiến trình chia sẻ „Memory „File System Space „Communication Facilities, Common communication protocol 10/28/2005 Trần Hạnh Nhi 5 Signal „ Signal „ Meaning „ Handler „ Định nghĩa trước khi thực hiện liên lạc „ SIGINT, SIGSTOP… „ SIGUSR1, SIGUSER2 „ Hỗ trợ liên lạc „ Kernel với User Process „ Process Error „ Timer „ Child Process kết thúc… „ User process vơí nhau „ Terminate Process „ Suspend, Resume… OS Process Signal handler Signal Action Signal Name Value Function SIGHUP 1 Terminal hangup SIGINT 2 Interrupt by user: generated by SIGQUIT 3 Quit by user: generated by SIGFPE 8 Floating point error such as divide by zero SIGKILL 9 Kill the process SIGUSR1 10 User defined signal 1 SIGSEGV 11 Segment violation: process has tried to access memory not assigned to it SIGUSR2 12 User defined signal 2 SIGALRM 14 Timer set with alarm() function has timed out SIGTERM 15 Termination request SIGCHLD 17 Child process termination signal SIGCONT 18 Continue after a SIGSTOP or SIGSTP signal SIGSTOP 19 Stop the process SIGTSTP 20 Terminal stop: generated by SIGWINCH 28 Change of window size 10/28/2005 Trần Hạnh Nhi 7 Nhận xét Signals „ Liên lạc không đồng bộ „ Không biết trước thời điểm „ Thiếu tin cậy ƒ Không cho phép trao đổi dữ liệu Sig Result L Q SH L Q ? Quiz : OK A B 10/28/2005 Trần Hạnh Nhi 8 Pipes ƒ Pipe ƒ Kernel buffer (File) có kích thước giới hạn (4K, 8K…) ƒ HĐH cung cấp hàm WritePipe & ReadPipe ƒ WritePipe khi Pipe đầy ? ƒ ReadPipe khi Pipe rỗng ? ƒ Phảiù xét đến các khả năng đồng bộ ƒ Hỗ trợ liên lạc (UNIX original ) ƒ Giữa 2 tiến trình Cha - Con ƒ Một chiều ƒ Không cấu trúc (byte transfer) WritePipe() ReadPipe() LQ B……….AAB AB 10/28/2005 Trần Hạnh Nhi 9 Nhận xét Pipe „ Ưu điểm : „ Cho phép trao đổi dữ liệu không cấu trúc „ Khuyết điểm „ Chi phí thực hiện cao (system call) „ Liên lạc giữa 2 tiến trình „ Liên lạc một chiều „ Pipe trong các HĐH hiện đại : „ Anomynous Pipe : This… „ Named Pipe : Unix , Windows NT… „ Truyền dữ liệu có cấu trúc „ Liên lạc 2 chiều 10/28/2005 Trần Hạnh Nhi 10 Shared Memory ƒ Shared Memory: ƒ Là một phần không gian nhớ không thuộc sở hữu của tiến trình nào ƒ Được HĐH tạo ra ƒ Các tiến trình có thể ánh xạ địa chỉ vào không gian chia sẻ này để truy xuất dữ liệu (như đối với không gian nội bộ) ƒ Không giới hạn số lượng tiến trình, chiều trao đổi, và thứ tự truy cập ƒ Mâu thuẫn truy xuất - > nhu cầu đồng bộ 10/28/2005 Trần Hạnh Nhi 11 IPC theo nguyên tắc trao đổi thông điệp User Process OS-Kernel User Process OS-Kernel Network „ Không có bộ nhớ chung „ Cần có đường kết nối giữa các máy tính 10/28/2005 Trần Hạnh Nhi 12 Message „ Message „ Dữ liệu có cấu trúùc „ Cấu trúc và thông dịch msg được thỏa thuận giữa 2 tiến trình liên lạc „ HĐH cung cấp 2 primitive chính „ send(destination, message) „ receive(source, message) „ Các vấn đề quan tâm : „ Direct or indirect addressing „ Blocking or non-blocking communication „ Reliable or unreliable communication „ Buffered or un-buffered communication 10/28/2005 Trần Hạnh Nhi 13 Định dạng Message 10/28/2005 Trần Hạnh Nhi 14 Nhận xét message „ Là cơ chế IPC tổng quát „ Hỗ trợ liên lạc giữa các tiến trính trên cùng máy „ Hỗ trợ liện lạc giữa các tiến trính trong hệ thống phân tán „ Liên lạc giữa các hệ thống không đồng nhất ? 10/28/2005 Trần Hạnh Nhi 15 Máy A (UNIX) Máy B (Windows) Liên lạc giữa các hệ thống không đồng nhất P1 P2 Send( ) //UNIX Receive( ) //WIN 10/28/2005 Trần Hạnh Nhi 16 Socket „ Endpoint của một kết nối 2 chiều „ Tương đương với một network interface (hardware) „ Cho phép các ứng dụng “plug in” vào mạng một cách ẩn dụ „ Là một giao diện lập trình mạng „ Cho phép các tiến trình liên lạc 2 chiều với nhau „ Thiết lập liên lạc : tạo 2 socket, kết nối chúng với nhau „ Socket description „ Sử dụng một transport protocol „ Cần đặc tả IPaddress và port kết nối „ Được hỗ trợ đầu tiên trong Berkeley socket „ Là sự mở rộng của nhập xuất file trừu tượng „ Hiện nay được hỗ trợ trong hầu hết HĐH hiện đại 10/28/2005 Trần Hạnh Nhi 17 10/28/2005 Trần Hạnh Nhi 18 Socket Communication 10/28/2005 Trần Hạnh Nhi 19 Máy A (UNIX) Máy B (Windows) Liên lạc giữa các hệ thống không đồng nhất P1 P2 Send( ) Receive( ) Socket Socket 10/28/2005 Trần Hạnh Nhi 20 Liên lạc thông qua Socket „ Hỗ trợ 2 phương thức liên lạc „ Connection-oriented (TCP/IP) „ Stream „ Reliable „ Bi-directional communication „ Connectionless (UDP/IP) „ Datagram „ Unreliable „ Bi-directional communication „ Cho phép liên lạc giữa các tiến trình trên các mạng không đồng nhất 10/28/2005 Trần Hạnh Nhi 21 Phương thức Connection-Oriented „ Thực hiện trên TCP (Transmission Control Protocol.) „ Phải thực hiện kết nối giữa 2 tiến trình trước khi trao đổi dữ liệu „ Tương tự hệ thống điện thoại „ Dữ liệu được phân phối „ in sequence. „ guaranteed. „ Kết nối kết thúc khi liên lạc chấm dứt „ 2 modes: „ Iterative (synchronous) „ Concurrent (asynchronous) 10/28/2005 Trần Hạnh Nhi 22 Phương thức Connectionless „ Thực hiện trên UDP (User Datagram Protocol) „ Không yêu cầu kết nối tồn tại trước khi truyền dữ liệu „ Tương tự hệ thống thư tín „ Dữ liệu truyền có thể bị mất mát hay không đúng trật tự „ 2 modes: „ Iterative (synchronous) „ Concurrent (asynchronous) 10/28/2005 Trần Hạnh Nhi 23 Cấu trúc địa chỉ Socket „ Generic socket address structure: „ struct sockaddr { sa_family_t sa_family; /* address family */ char sa_data[14]; /* socket address */ }; „ A popular BSD-derived implementation: „ struct sockaddr_in { sa_family_t sin_family; /* address family */ in_port_t sin_port; /* protocol port number */ struct in_addr sin_addr; /* IP addr in NW byte order */ char sin_zero[8]; /* unused, set to zero */ }; 10/28/2005 Trần Hạnh Nhi 24 Port Numbers „ Port là 1 khái niệm trừu tượng được TCP/UDP sử dụng để phân biệt các ứng dụng trên một máy chủ „ Một port được xác định bằng 1 số nguyên 16 bit là port number. „ 3 miền giá trị đươc dành cho „ Well-known ports (0-1023) „ Registered ports (1024-49151) „ Dynamic ports (49512 – 65535) 10/28/2005 Trần Hạnh Nhi 25 Some Well-Known Ports 10/28/2005 Trần Hạnh Nhi 26 Socket Types „ Socket types: „ SOCK_STREAM „ Stream socket (TCP) „ SOCK_DGRAM „ Datagram socket (UDP) „ SOCK_RAW „ Raw socket (talk to IP directly) 10/28/2005 Trần Hạnh Nhi 27 Socket Primitives Primitive Ý nghĩa Socket Tạo 1 communication endpoint Bind Kết buộc một local address với 1 socket Listen Thông báo sẵn sàng “lắng nghe” (tiếp nhận kết nối) Accept Khoá caller đến khi có 1 yêu cầu kết nối Connect Chủ động thực hiện kết nối Send Gởi dữ liệu qua kết nối đã thiết lập Receive Nhận dữ liệu qua kết nối đã thiết lập Close Kết thúc kết nối 10/28/2005 Trần Hạnh Nhi 28 TCP System Calls bind() listen() socket() socket() accept() read() write() connect() write() read() blocks until connection from client process request Server Client close() close() 10/28/2005 Trần Hạnh Nhi 29 UDP System Calls socket() bind() recvfrom() sendto() socket() recvfrom() sendto() blocks until data received from a client process request data(request) data(reply) Server Client close()

Các file đính kèm theo tài liệu này:

  • pdfhdhnc_05_bai3_6899.pdf
Tài liệu liên quan