Bài giảng Bàn về thuế xuất nhập khẩu

Người xuất Khẩu, mã số Ghi tên đầy đủ và địa chỉ của doanh nghiệp/ cá nhân xuất khẩu, kể cả số điện thoại và fax. - Đối với tờ khai hàng xuấtkhẩu: Ghi mã số đăng ký của doanh nghiệp xuất khẩu do cục Hải quan tỉnh, TP cấp cho đối tượng làm thủ tục hải quan theo quy định tại Khoản 3 Điều 8 Nghị định 57/1998/NĐ-CP và Thông tư 06/1998/TT-TCHQ. Nếu người xuất khẩu là cá nhân thì không phải điền vào ô mã số. - Đối với tờ khai hàng nhập khẩu: Không phải điền vào ô mã s

pdf67 trang | Chia sẻ: hao_hao | Ngày: 20/06/2014 | Lượt xem: 1404 | Lượt tải: 2download
Bạn đang xem nội dung tài liệu Bài giảng Bàn về thuế xuất nhập khẩu, để tải tài liệu về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
12/9/2013 Thue XNK 1 THUẾ XNK PC 12/9/2013 Thue XNK 2 THUẾ XNK I. KHÁI NIỆM & PHÂN LOẠI HH XN KHẨU II. NỘI DUNG CHÍNH SÁCH ThUẾ X,NK HIỆN HÀNH  A.ĐT CHỊU THUẾ VÀ ĐT NỘP THUẾ XNK  B. CĂN CỨ TÍNH THUẾ II  C. MIỄN, GIẢM, HOÀN THUẾ XUẤT, NK • III. QTRÌNH THỦ TỤC TÍNH THUẾ, THU THUẾ XNK 12/9/2013 Thue XNK 3 I. KHÁI NIỆM & PHÂN LOẠI HH XUẤT NK KHÁI NỊỆM : THUẾ X,NK LÀ LOẠI THUẾ GIÁN THU, ĐÁNH VÀO CÁC HH ĐƯỢC XUẤT HOẶC NHẬP QUA BIÊN GIỚI QUỐC GIA. THUẾ X,NK ĐƯỢC TỔ CHỨC THỰC HIỆN THU QUA HỆ THỐNG HQ VN.HQ VN có nhiệm vụ thực hiện kiểm tra, giám sát HH, phương tiện vận tải; phòng, chống buôn lậu, vận chuyển trái phép HH qua biên giới; tổ chức thực hiện pháp luật về thuế đối với HH X,NK; kiến nghị chủ trương, biện pháp quản lý nhà nước về HQ đối với hoạt động X,NK, X,N cảnh, quá cảnh và chính sách thuế đối với HH X,NK . 12/9/2013 Thue XNK 4 2. PHÂN LOẠI HH XUẤT N KHẨU * DỰA TRÊN PHƯƠNG THỨC VẬN CHUYỂN HH : HH XNK QUA CÁC ĐƯỜNG: - CÁC CẢNG HÀNG KHÔNG ; - BIÊN GIỚI ĐẤT LIỀN; - BIÊN GIỚI ĐƯỜNG THỦY; - ĐƯỜNG XE LỬA LIÊN VẬN QUỐC TẾ ; - BƯU ĐIỆN ; - KHU CHẾ XUẤT; - CÁC CỬA HÀNGMIỄN THUẾ; - ĐƯỜNG CÁP QUANG; ĐIỆN; - INTERNET. Mỗi phương thức vận chuyển khác nhau cần phải cách thức tương ứng thích hợp để quản lý, kiểm soátmột cách có hiệu quả nhất. 12/9/2013 Thue XNK 5 ĐỊA BÀN HOẠT ĐỘNG HQ bao gồm: Các khu vực cửa khẩu đường bộ, ga đường sắt liên vận quốc tế, cảng biển quốc tế, cảng sông quốc tế, cảng hàng không dân dụng quốc tế, các địa điểm làm thủ tục HQ ngoài cửa khẩu, khu chế xuất, kho ngoại quan, kho bảo thuế, khu vực ưu đãi HQ, bưu điện quốc tế, các địa điểm kiểm tra hàng hóa XK, N khẩu trong lãnh thổ và trên vùng biển thực hiện quyền chủ quyền của Việt Nam, trụ sở doanh nghiệp khi tiến hành kiểm tra sau thông quan và các địa bàn hoạt động HQ khác theo quy định của pháp luật. Trong địa bàn hoạt động HQ, CQ HQ chịu trách nhiệm kiểm tra, giám sát, kiểm soát đối với hàng hóa, phương tiện vận tải. 12/9/2013 Thue XNK 6 DỰA TRÊN YẾU TỐ CHỦ THỂ HH XNK có thể được thực hiện bởi 3 đối tượng sau : CÁC DOANH NGHIỆP CÓ VỐN ĐẦU TƯ TRONG NƯỚC. CÁC DN CÓ VĐTNN DƯỚI HÌNH THỨC ĐẦU TƯ NƯỚC NGOÀI VÀ CÁC HOẠT ĐỘNG KHÁC KHÔNG THEO LUẬT ĐTNN; CÁC CÁ NHÂN VN HAY NGƯỜI NƯỚC NGOÀI THỰC HIỆN XNK HÀNG HÓA THEO CÁCMỤC ĐÍCH KHÁC NHAU. 12/9/2013 Thue XNK 7 THEO PHƯƠNG THỨC QUẢN LÝ * HÀNG HÓA XNK CÓ THỂ CHIA THÀNH 3 NHÓM: HÀNG XNK CHÍNH NGẠCH ( MẬU DỊCH) ; HH XNK PHIMẬU DỊCH; XUẤT N KHẨU TIỂU NGẠCH QUA BIÊN GIỚI (ĐẤT LIỀN) ; 12/9/2013 Thue XNK 8 HHXNK CHIA 4 NHÓM: o HH CẤM X,NK o HÀNG HÓA ĐƯỢC NHÀ NƯỚC QUẢN LÝ BẰNG HẠN NGẠCH o HÀNG HÓA ĐƯỢC NHÀ NƯỚC QUẢN LÝ THEO KẾ HOẠCH ĐỊNH HƯỚNG o HÀNG HÓA XNK THÔNG THƯỜNG. THEO MỨC ĐỘ QUẢN LÝ: 12/9/2013 Thue XNK 9 II. NỘI DUNG CHÍNH SÁCH THUẾ X,NK HIỆN HÀNH 12/9/2013 Thue XNK 10 A. GIỚI THIỆU LUẬT THUẾ XNK VN HIỆN HÀNH GỒM 7 CHƯƠNG, 25 ĐIỀU Chương I: từ Điều 1-5 – QUY ĐỊNH VỀ ĐTCT &ĐTNT Chương II: từ Điều 6-7 quy định về BIỂU THUẾ XNK Chương III: từ Điều 8-9 quy định về CĂN CỨ TÍNH THUẾ Chương IV: từ Điều 10- 14 -’’-MIỄN, GIẢM, HOÀN THUẾ XNK. Chương V: từ Điều 15-19 –’- TỔ CHỨC THỰC HIỆN Chương VI: từ Điều 20-22 –’”- XỬ LÝ VI PHẠM Chương VII: từ Điều 23-25 – -”- ĐIỀU KHOẢN CUỐI CÙNG 12/9/2013 Thue XNK 11 B.NỘI DUNG CƠ BẢN CỦA CHÍNH SÁCH THUẾ X,NK HIỆN HÀNH 1.- ĐỐI TƯỢNG NỘP THUẾ XNK : LÀ CÁC TỔ CHỨC, CÁ NHÂN CÓ HH XNK CHỊU THUẾ XNK THEO QUI ĐỊNH. *HH XK,NK ỦY THÁC THÌ ĐƠN VỊ NHẬN ỦY THÁC PHẢI NỘP THUẾ XNK Điều 2: Trừ hàng hố quy định tại Điều 3 của Luật này, hàng hĩa trong các trường hợp sau đây là đối tượng chịu thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu: 1. Hàng hĩa xuất khẩu, nhập khẩu qua cửa khẩu, biên giới Việt Nam; 2. Hàng hĩa được đưa từ thị trường trong nước vào khu phi thuế quan và từ khu phi thuế quan vào thị trường trong nước. 12/9/2013 Thue XNK 12 2. ĐỐI TƯỢNG CHỊU THUẾ XNK : Điều 2: Trừ hàng hoá quy định tại Điều 3 của Luật này, hàng hóa trong các trường hợp sau đây là đối tượng chịu thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu: 1. Hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu qua cửa khẩu, biên giới Việt Nam; 2. Hàng hóa được đưa từ thị trường trong nước vào khu phi thuế quan và từ khu phi thuế quan vào thị trường trong nước. 12/9/2013 Thue XNK 13 - Điều 3. Đối tượng không chịu thuế 1. Hàng hoá vận chuyển quá cảnh hoặc mượn đường qua cửa khẩu, biên giới Việt Nam, hàng hoá chuyển khẩu theo quy định của Chính phủ; 2. Hàng hoá viện trợ nhân đạo, hàng hoá viện trợ không hoàn lại; 3. Hàng hóa từ khu phi thuế quan xuất khẩu ra nước ngoài, hàng hóa nhập khẩu từ nước ngoài vào khu phi thuế quan và chỉ sử dụng trong khu phi thuế quan, hàng hóa đưa từ khu phi thuế quan này sang khu phi thuế quan khác; 4. Hàng hoá là phần dầu khí thuộc thuế tài nguyên của Nhà nước khi xuất khẩu. KHÔNG PHẢI NỘP THUẾ XNK 12/9/2013 Thue XNK 14 Điều 8. Căn cứ tính thuế, phương pháp tính thuế và đồng tiền nộp thuế 1. Căn cứ tính thuế XNK là số lượng đơn vị từng mặt hàng thực tế XNK ghi trong tờ khai hải quan, giá tính thuế, thuế suất theo tỷ lệ phần trăm (%); đối với mặt hàng áp dụng thuế tuyệt đối thì căn cứ tính thuế là số lượng đơn vị từng mặt hàng thực tế xuất khẩu, nhập khẩu ghi trong tờ khai hải quan và mức thuế tuyệt đối quy định trên một đơn vị hàng hóa. 2. Phương pháp tính thuế được quy định như sau: a) Số thuế XNK phải nộp bằng số lượng đơn vị từng mặt hàng thực tế XNK ghi trong tờ khai hải quan nhân với giá tính thuế và thuế suất của từng mặt hàng ghi trong Biểu thuế tại thời điểm tính thuế; b) Trong trường hợp mặt hàng áp dụng thuế tuyệt đối thì số thuế XNK phải nộp bằng số lượng đơn vị từng mặt hàng thực tế XNK ghi trong tờ khai hải quan nhân với mức thuế tuyệt đối quy định trên một đơn vị hàng hoá tại thời điểm tính thuế. 3. Đồng tiền nộp thuế là VND; trong trường hợp được phép nộp thuế bằng ngoại tệ thì phải nộp bằng ngoại tệ tự do chuyển đổi. 12/9/2013 Thue XNK 15 Điều 9. Giá tính thuế và tỷ giá tính thuế 1. Giá tính thuế đối với hàng hoá xuất khẩu là giá bán tại cửa khẩu xuất theo hợp đồng. 2. Giá tính thuế đối với hàng hóa nhập khẩu là giá thực tế phải trả tính đến cửa khẩu nhập đầu tiên theo hợp đồng, phù hợp với cam kết quốc tế. 3. Tỷ giá giữa đồng Việt Nam với đồng tiền nước ngoài dùng để xác định giá tính thuế là tỷ giá hối đoái do Ngân hàng Nhà nước Việt Nam công bố tại thời điểm tính thuế. Chính phủ quy định cụ thể việc xác định giá tính thuế quy định tại Điều này. 12/9/2013 Thue XNK 16 2. CĂN CỨ TÍNH THUẾ THUẾ XNK ĐƯỢC XÁC ĐỊNH THEO TỪNG LẦN X,NK VÀ DỰA VÀO 4 CĂN CỨ: A. SỐ LƯỢNG TÍNH THUẾ B. GIÁ TÍNH THUẾ C. THUẾ SUẤT D. TỶ GIÁ HỐI ĐOÁI CÔNG THỨC : TX,NK phải nộp = SL*GTT*TGHD*TS 12/9/2013 Thue XNK 17 2.A. SỐ LƯỢNG TÍNH THUẾ SỐ LƯỢNG TÍNH THUẾ LÀ SỐ LƯỢNG THỰC X, N GHI TRÊN TỜ KHAI HQ CỦA CHỦ HÀNG VÀ SỰ KIỂM HOÁ CỦA CQHQ. NHỮNG VẤN ĐỀ CẦN QUAN TÂM : + ĐƠN VỊ ĐO LƯỜNG; + DUNG SAI; + TRỌNG LƯỢNG TỊNH – NÉT; + BẢO HÀNH…. 12/9/2013 Thue XNK 18 2.B. Điều 9. Giá tính thuế và tỷ giá tính thuế 1. Giá tính thuế đối với hàng hoá xuất khẩu là giá bán tại cửa khẩu xuất theo hợp đồng. 2. Giá tính thuế đối với hàng hóa nhập khẩu là giá thực tế phải trả tính đến cửa khẩu nhập đầu tiên theo hợp đồng, phù hợp với cam kết quốc tế. 3. Tỷ giá giữa đồng Việt Nam với đồng tiền nước ngoài dùng để xác định giá tính thuế là tỷ giá hối đoái do Ngân hàng Nhà nước Việt Nam công bố tại thời điểm tính thuế. Chính phủ quy định cụ thể việc xác định giá tính thuế quy định tại Điều này. 12/9/2013 Thue XNK 19 Giá tính thuế GTT (theo GATT) GTT/HĐNT 12/9/2013 Thue XNK 20 NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG ve GTT I. Đối tượng áp dụng: 1. Hàng hoá nhập khẩu. 12/9/2013 Thue XNK 21 II. Trị giá tính thuế đối với hàng hoá nhập khẩu và thời điểm xác định 1. Trị giá tính thuế đối với hàng hoá nhập khẩu là trị giá của hàng hoá dùng để tính thuế nhập khẩu, được xác định tính đến cửa khẩu nhập đầu tiên. 2. Thời điểm xác định trị giá tính thuế hàng hoá nhập khẩu là ngày người khai hải quan đăng ký tờ khai hàng hoá nhập khẩu. Người khai hải quan tự xác định trị giá tính thuế theo mẫu quy định và nộp cho cơ quan hải quan cùng với tờ khai hàng hoá nhập khẩu. 3. Trong trường hợp cơ quan hải quan xác định trị giá tính thuế (theo caùc phöông phaùp khaùc) thì cơ quan hải quan phải thông báo cho người khai hải quan biết kết quả xác định trị giá tính thuế trong thời hạn làm thủ tục hải quan theo quy định của pháp luật. 12/9/2013 Thue XNK 22 III. Các phương pháp xác định trị giá tính thuế và trình tự áp dụng 1. CÁC PHƯƠNG PHÁP XÁC ĐịNH TRị GIÁ TÍNH THUế. 1.1. Phương pháp trị giá giao dịch của hàng hoá nhập khẩu. 1.2. Phương pháp trị giá giao dịch của hàng hoá nhập khẩu giống hệt. 1.3. Phương pháp trị giá giao dịch của hàng hoá nhập khẩu tương tự. 1.4. Phương pháp trị giá khấu trừ. 1.5. Phương pháp trị giá tính toán. 1.6. Phương pháp khác. Tạm thời chưa áp dụng phương pháp trị giá khấu trừ đối với hàng hoá nhập khẩu được bán không còn nguyên trạng như khi nhập khẩu và phương pháp trị giá tính toán. Khi áp dụng, Bộ Tài chính sẽ có thông báo. 12/9/2013 Thue XNK 23 2. Trình tự áp dụng các phương pháp xác định trị giá tính thuế. Trị giá tính thuế đối với hàng hoá nhập khẩu được xác định bằng cách áp dụng tuần tự các phương pháp xác định trị giá tính thuế từ điểm 1.1 đến điểm 1.6 trên đây (trừ các phương pháp tạm thời chưa áp dụng) và dừng ngay ở phương pháp xác định được trị giá tính thuế. 12/9/2013 Thue XNK 24 2.B. GIÁ TÍNH THUẾ B1.GTT CĂN CỨ TRÊN HĐNT + ĐIỀU KIỆN ÁP DỤNG : * XNK CHÍNH NGẠCH, NẾU CÓ ĐỦ CÁC HỢP ĐỒNG MUA BÁN NGOẠI THƯƠNG HỢP LỆ, THANH TOÁN QUA N.HÀNG, GIÁ HỢP LÝ GIÁ TÍNH THUẾ THEO GIÁ HỢP ĐỒNG NHƯ SAU: - ĐỐI VỚI HÀNG XK : GIÁ GIAO THEO ĐIỀU KIỆN FOB. - ĐỐI VỚI HÀNG NK : TRỊ GIÁ HÀNG HÓA TÍNH ĐẾN CẢNG NHẬP ĐẦU TIÊN Ở VN. MỐI QUAN HỆ GIỮA GIÁ CIF & FOB : CIF = FOB + I + F I & F LÀ CHI PHÍ ĐƯỢC CĂN CỨ VÀO CÁC HỢP ĐỒNG VÀ CHỨNG TỪ THANH TOÁN BẢO HIỂM VÀ VẬN TẢI CỦA LÔ HÀNG. TRONG TRƯỜNG HỢP CHỦ HÀNG KHÔNG GIẢI TRÌNH ĐƯỢC, THÌ KHI TÍNH THUẾ, CQ HQ PHẢI XÁC ĐỊNH GIÁ TÍNH THUẾ VỚI CÁC PHƯƠNG PHÁP KẾ TIẾP. 12/9/2013 Thue XNK 25 b2. * ĐỐI VỚI HH NK KHÔNG ĐỦ ĐIỀU KIỆN XÁC ĐỊNH GTT THEO HỢP ĐỒNG HOẶC GIÁ GHI TRONG HỢP ĐỒNG THẤP HƠN SO VỚI GIÁ MUA TỐI THIỂU ĐƯỢC QUI ĐỊNH, HOẶC ĐỐI VỚI HÀNG HÓA NK THEO PHƯƠNG THỨC KHÁC KHÔNG PHẢI MUA, BÁN, KHÔNG THANH TOÁN QUA NGÂN HÀNG THÌ GIÁ TÍNH THUẾ HÀNG NK ĐƯỢC TÍNH THUẾ THEO BẢNG GIÁ TỐI THIỂU QUI ĐỊNH CỦA BTC HOẶC CỦA TCHQ. b3 * ĐỐI VỚI NHỮNG HÀNG HÓA THUỘC DIỆN QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC KHÔNG CÓ TRONG BẢNG GIÁ TỐI THIỂU, NẾU HỢP ĐỒNG KHÔNG HỢP LỆ HOẶC KHÔNG ĐỦ CĂN CỨ XÁC ĐỊNH GIÁ TÍNH THUẾ THÌ CQ THUẾ PHẢI XÂY DỰNG GIÁ TÍNH THUẾ. B4.* QUI ĐỊNH GIÁ TÍNH THUẾ ĐỐI VỚI MỘT SỐ HÀNG HÓA XNK TRONG CÁC TRƯỜNG HỢP KHÁC : -ĐỐI VỚI N HÀNG Đà QUA SỬ DỤNG : GIÁ TÍNH THUẾ ĐỐI VỚI HÀNG NK Đà QUA SỬ DỤNG ĐƯỢC PHÉP N KHẨU BẰNG 70% GIÁ HÀNG MỚI CÙNG CHỦNG LOẠI. NHỮNG MẶT HÀNG TRÊN NẾU KHÔNG CÓ GIÁ HÀNG MỚI THÌ CĂN CỨ THEO GIÁ TÍNH THUẾ HÀNG MỚI TƯƠNG ĐƯƠNG CÓ TRONG BẢNG GIÁ HOẶC XÂY DỰNG GIÁ. -ĐỐI VỚI HÀNG HÓA CÓ QUYẾT ĐỊNH TỊCH THU HÀNG VÔ CHỦ KHI CÓ QUYẾT ĐỊNH XỬ LÝ BÁN THÌ LẬP HỘI ĐỒNG ĐỊNH GIÁ BÁN HOẶC BÁN ĐẤU GIÁ. SỐ TIỀN THU ĐƯỢC SAU KHI TRỪ CHI PHÍ VÀ TRÍCH QUỸ, NỘP VÀO NSNN) -HH TẠI CỦA KHẨU Ở THỜI ĐIỂM BÁN KHÔNG XÁC ĐỊNH ĐƯỢC XUẤT XỨ SẼ ĐỊNH GIÁ TÍNH THUẾ TỐI THIỂU BẰNG 70% GIÁ HÀNG ĐÓ CỦA HẢNG CHÍNH QUỐC. 12/9/2013 Thue XNK 26 IV. Đồng tiền và tỷ giá để xác định trị giá tính thuế 1. Trị giá tính thuế được tính bằng đồng Việt Nam. 2. Tỷ giá dùng để xác định trị giá tính thuế đối với hàng hoá nhập khẩu là tỷ giá giao dịch bình quân trên thị trường ngoại tệ liên ngân hàng do Ngân hàng Nhà nước Việt Nam công bố tại ngày đăng ký tờ khai hàng hoá nhập khẩu. Trong trường hợp Ngân hàng không công bố tỷ giá hoặc thông tin không đến được cửa khẩu trong ngày thì áp dụng theo tỷ giá của ngày liền kề trước đó. 12/9/2013 Thue XNK 27 1. Thuế suất đối với hàng hoá xuất khẩu được quy định cụ thể cho từng mặt hàng tại Biểu thuế xuất khẩu. 2. Thuế suất đối với hàng hóa nhập khẩu gồm thuế suất ưu đãi, thuế suất ưu đãi đặc biệt và thuế suất thông thường: a) Thuế suất ưu đãi áp dụng đối với hàng hóa nhập khẩu có xuất xứ từ nước, nhóm nước hoặc vùng lãnh thổ thực hiện đối xử tối huệ quốc trong quan hệ thương mại với Việt Nam; b) Thuế suất ưu đãi đặc biệt áp dụng đối với hàng hóa nhập khẩu có xuất xứ từ nước, nhóm nước hoặc vùng lãnh thổ thực hiện ưu đãi đặc biệt về thuế nhập khẩu với Việt Nam; c) Thuế suất thông thường áp dụng đối với hàng hóa nhập khẩu có xuất xứ từ nước, nhóm nước hoặc vùng lãnh thổ không thực hiện đối xử tối huệ quốc và không thực hiện ưu đãi đặc biệt về thuế nhập khẩu với Việt Nam. Thuế suất thông thường được quy định không quá 150% so với thuế suất ưu đãi của từng mặt hàng tương ứng do Chính phủ quy định. c. THUẾ SUẤT THUẾ XUẤT, N KHẨU 12/9/2013 Thue XNK 28 Điều 11. Biện pháp về thuế để tự vệ, chống bán phá giá, chống trợ cấp, chống phân biệt đối xử trong nhập khẩu hàng hóa Ngoài việc chịu thuế theo quy định tại khoản 2 Điều 10 của Luật này, hàng hóa nhập khẩu còn phải áp dụng một trong các biện pháp về thuế sau đây: 1. Tăng mức thuế nhập khẩu đối với hàng hoá nhập khẩu quá mức vào Việt Nam theo quy định của pháp luật về tự vệ trong nhập khẩu hàng hóa nước ngoài vào Việt Nam; 2. Thuế chống bán phá giá đối với hàng hóa bán phá giá nhập khẩu vào Việt Nam theo quy định của pháp luật về chống bán phá giá hàng hóa nhập khẩu vào Việt Nam; 3. Thuế chống trợ cấp đối với hàng hóa được trợ cấp nhập khẩu vào Việt Nam theo quy định của pháp luật về chống trợ cấp hàng hóa nhập khẩu vào Việt Nam; 4. Thuế chống phân biệt đối xử đối với hàng hóa được nhập khẩu vào Việt Nam có xuất xứ từ nước, nhóm nước hoặc vùng lãnh thổ mà ở đó có sự phân biệt đối xử về thuế nhập khẩu hoặc có biện pháp phân biệt đối xử khác theo quy định của pháp luật về đối xử tối huệ quốc và đối xử quốc gia trong thương mại quốc tế. 12/9/2013 Thue XNK 29 TỶ GIÁ HỐI ĐOÁI TỶ GIÁ HỐI ĐOÁI ĐĂNG TRÊN BÁO ND NGÀY CQHQ TIẾP NHẬN HỒ SƠ KÊ KHAI HQ. Quá 15 ngày, nếu hàng chưa về đến… kê khai không còn giá trị. 12/9/2013 Thue XNK 30 THỦ TỤC KÊ KHAI HẢI QUAN 12/9/2013 Thue XNK 31 A.Khai hải quan Khai hải quan được thực hiện thống nhất theo mẫu tờ khai hải quan do Tổng cục HQ quy định. 2. Người khai hải quan phải khai đầy đủ, chính xác, rõ ràng theo nội dung trên tờ khai hải quan. 3. Người khai hải quan được sử dụng hình thức khai điện tử. 4. Người khai hải quan có thể trực tiếp kê khai hoặc sử dụng dịch vụ Đại lý làm thủ tục HQ. 12/9/2013 Thue XNK 32 Thời hạn khai và nộp tờ khai HQ NGƯỜI KHAI HQ PHẢI KHAI VÀ NỘP TỜ KHAI HQ ĐỐI VỚI HÀNG HÓA, PHƯƠNG TIỆN VẬN TẢI TRONG THỜI HẠN SAU ĐÂY: 1. HÀNG HÓA N KHẨU ĐƯỢC THỰC HIỆN TRONG THỜI HẠN 30 NGÀY, KỂ TỪ NGÀY HÀNG HÓA ĐẾN CỬA KHẨU; 2. HÀNG HÓA XK ĐƯỢC THỰC HIỆN CHẬM NHẤT LÀ 08 GIỜ TRƯỚC KHI PHƯƠNG TIỆN VẬN TẢI XUẤT CẢNH; 3. HÀNH LÝ MANG THEO CỦA NGƯỜI N CẢNH, XUẤT CẢNH ĐƯỢC THỰC HIỆN NGAY KHI PHƯƠNG TIỆN VẬN TẢI ĐẾN CỬA KHẨU N VÀ TRƯỚC KHI TỔ CHỨC VẬN TẢI CHẤM DỨT VIỆC LÀM THỦ TỤC NHẬN HÀNH KHÁCH LÊN PHƯƠNG TIỆN VẬN TẢI XUẤT CẢNH. HÀNH LÝ GỬI TRƯỚC HOẶC GỬI SAU CHUYẾN ĐI CỦA NGƯỜI N CẢNH ĐƯỢC THỰC HIỆN THEO QUY ĐỊNH TẠI KHOẢN 1 ĐIỀU NÀY; 4. HÀNG HÓA, PHƯƠNG TIỆN VẬN TẢI QUÁ CẢNH ĐƯỢC THỰC HIỆN NGAY KHI HÀNG HÓA, PHƯƠNG TIỆN VẬN TẢI TỚI CỬA KHẨU N ĐẦU TIÊN VÀ TRƯỚC KHI HÀNG HÓA, PHƯƠNG TIỆN VẬN TẢI QUA CỬA KHẨU XUẤT CUỐI CÙNG; 12/9/2013 Thue XNK 33 .7 PHÖÔNG TIEÄN VAÄN TAÛI ÑÖÔØNG SAÉT, ÑÖÔØNG BOÄ VAØ ÑÖÔØNG SOÂNG XUAÁ T CAÛNH, N CAÛNH ÑÖÔÏC THÖÏC HIEÄN NGAY SAU KHI PHÖÔNG TIEÄN VAÄN TAÛI Ñ EÁN CÖÛ A KHAÅ U N Ñ AÀ U TIEÂN VAØ TRÖÔÙ C KHI PHÖÔNG TIEÄN VAÄN TAÛI QUA CÖÛ A KHAÅ U XUAÁ T CUOÁI CUØNG Ñ EÅ XUAÁ T CAÛ .NH 5. PHÖÔNG TIEÄN VAÄN TAÛI ÑÖÔØNG BIEÅN XUAÁ T CAÛNH, NHAÄ P CAÛNH ÑÖÔÏC THÖÏC HIEÄN CHAÄM NHAÁ T 02 GIÔØ SAU KHI CAÛNG VUÏ THOÂNG BAÙ O PHÖÔNG TIEÄN VAÄN TAÛI Ñ AÕ Ñ EÁN VÒ TRÍ Ñ OÙN TRAÛ HOA TIE U VAØ 01 GIÔØ TRÖÔÙ C KHI PHÖÔNG TIEÄN VAÄN TAÛI XUAÁ T CAÛ ;NH 6. PHƯƠNG TIỆN VẬN TẢI ĐƯỜNG HÀNG KHÔNG XUẤT CẢNH, N CẢNH ĐƯỢC THỰC HIỆN NGAY KHI PHƯƠNG TIỆN VẬN TẢI ĐẾN CỬA KHẨU VÀ TRƯỚC KHI TỔ CHỨC VẬN TẢI CHẤM DỨT VIỆC LÀM THỦ TỤC NHẬN HÀNG HÓA XK, HÀNH KHÁCH XUẤT CẢNH; 12/9/2013 Thue XNK 34 Hồ sơ HQ Đối với HH NKGồm có: a. CHỨNG TỪ PHẢI NỘP: TỜKHAI HQ HH NK: 2bản chính. HÓA ĐƠN THƯƠNGMẠI : 1 bản chính; HỢP ĐỒNGMUA BÁN HH; 01 bản sao. VẬN TẢI ĐƠN : 01 bản loại copy. C CHỨNG TỪ PHẢI XUẤT TRÌNH GIẤY CHỨNG NHẬN ĐKKD. 1 bản sao GIẤY CHỨNG NHẬN ĐĂNG KÝ Mà SỐ KINH DOANH XNK: 01 BẢN (BẢN CHÍNH HOẶC BẢN SAO) ** CT BẢN SAO: PHẢI ĐƯỢC GĐ HOẶC PHÓ GĐ DN XÁC NHẬN SAO Y BẢN CHÍNH – KÝ TÊN & ĐÓNG DẤU. 12/9/2013 Thue XNK 35 • BẢN KÊ CHI TIẾT (ĐỐI VỚI HH ĐÓNG GÓI KHÔNG ĐỒNG NHẤT): 01 BẢN CHÍNH & 1 bản sao. * TỜ KHAI TRỊ GIÁ HÀNG NK (NẾU HH THUỘC DIỆN PHẢI KHAI TỜ KHAI NÀY): 2 BẢN CHÍNH. * GIẤY PHÉP CỦA CQ NN CÓ THẨM QUYỀN ( ( (ĐỐI VỚI HH thuộc DMỤC CẤM NK HOẶC NK CÓ ĐIỀU KIỆN : 1 bản chính (nếu xk 1 lần) ; (Nếu nhiều lần: bản sao và được cấp phiếáu theo dõi trừ lùi, đóng dấu vào bản chính – ghi đã cấp phiếu trừ lùi) * GIẤY CHỨNG NHẬN XUẤT XỨ HH (C/O), HOẶC CHỨNG TỪ TƯƠNG ĐƯƠNG (nếu thuộc diện quy định: 1 bản chính. * HĐ ỦY THÁC NK (nếu nhận UT NK) : 1 bản sao. * GIẤY ĐĂNG KÝ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HH HOẶC THÔNG BÁO MIỄN KIỂM TRA DO CQ KIỂM TRA NN VỀ CHẤT LƯỢNG CẤP .( Nếu HH thuộc diện) : 1 bản chính; * GIẤY CHỨNG NHẬN KIỂM DỊCH HOẶC GIẤY ĐĂNG KÝ KIỂM DỊCH DO CQ KIỂM DỊCH CÓ THẨM QUYỀN CẤP (nếu hh thuộc diện) : 1 bản chính; b. CHỨNG TỪ PHẢI NỘP THÊM: 12/9/2013 Thue XNK 36 Hồ sơ HQ Đối với HH XK Gồm có:  a. CHỨNG TỪ PHẢI NỘP: TỜ KHAI HQ : 2bản chính. HÓA ĐƠN THƯƠNG MẠI (NẾU HH THUỘC ĐT CHỊU THUẾ): 1 bản chính; HỢP ĐỒNGMUA BÁN HH; 01 bản sao.  a. CHỨNG TỪ PHẢI NỘP thêm:  GIẤY PHÉP CỦA CQ NN CÓ THẨM QUYỀN ĐỐI VỚI HÀNG HÓA XK, N KHẨU, QUÁ CẢNH, PHƯƠNG TIỆN VẬN TẢI XUẤT CẢNH, N CẢNH, QUÁ CẢNH THEO QUY ĐỊNH CỦA PHÁP LUẬT : 1 BẢN CHÍNH (NẾU XK 1 LẦN) BẢN KÊ CHI TIẾT (ĐỐI VỚI HH ĐÓNG GÓI KHÔNG ĐỒNG NHẤT): 02 BẢN CHÍNH. HĐ ỦY THÁC XK (NẾU NHẬN UTXK): 02 BẢN CHÍNH.  C CHỨNG TỪ PHẢI XUẤT TRÌNH GIẤY CHỨNG NHẬN ĐĂNG KÝ Mà SỐ KINH DOANH XNK: 01 BẢN (BẢN CHÍNH HOẶC BẢN SAO) 12/9/2013 Thue XNK 37 NƠI TIẾP NHẬN TỜ KHAI Hồ sơ HQ được nộp, xuất trình cho CQ HQ tạïi trụ sở HQ. Trong trường hợ có lý do chính đáng, được Chi cục trưởng HQ cửa khẩu hoặc CCT HQ địa điểm làm thủ tục HQ ngoài cửa khẩu đồng ý, người khai HQ được gia hạn thời gian phải nộp, xuất trình một số chứng từ thuộc hồ sơ HQ; bổ sung, sửa chữa, thay thế tờ khai HQ đã đăng ký đến trước thời điểm kiểm tra thực tế hàng hóa, phương tiện vận tải. 12/9/2013 Thue XNK 38 B. Quyền và nghĩa vụ của người khai HQ Người khai HQ có quyền: a) Được CQ HQ cung cấp thông tin liên quan đến việc khai HQ đối với hàng hóa XK, N khẩu, quá cảnh, phương tiện vận tải X,N cảnh, quá cảnh và hướng dẫn làm thủ tục HQ; b) Xem trước hàng hóa, lấy mẫu hàng hóa dưới sự giám sát của công chức HQ trước khi khai HQ việc khai HQ được chính xác; để bảo đảm c) Đề nghị CQ HQ kiểm tra lại thực tế hàng hóa đã kiểm tra, nếu không đồng ý với quyết định của CQ HQ, trong trường hợp HH chưa được thông quan; d) Khiếu nại, tố cáo việc làm trái pháp luật của CQ HQ, công chức HQ; đ) Yêu cầu bồi thường thiệt hại phát sinh do CQ HQ, công chức HQ gây ra theo quy định của pháp luật. 12/9/2013 Thue XNK 39 Nghĩa vụ Người khai HQ Kê khai hải HQ đúng quy định. Chịu trách nhiệm trước pháp luật về sự xác thực của nội dung đã khai và các chứng từ đã nộp, xuất trình; Thực hiện các quyết định và yêu cầu của CQ HQ, công chức HQ trong việc làm thủ tục HQ đối với hàng hóa, phương tiện vận tải theo quy định của Luật này ; Lưu giữ sổ sách, chứng từ kế toán và các chứng từ khác có liên quan đến hàng hóa XK, N khẩu đã được thông quan trong thời hạn 5 năm, kể từ ngày đăng ký tờ khai HQ; cung cấp thông tin, chứng từ liên quan khi CQ HQ yêu cầu kiểm tra. Bố trí người phụïc vụ việc kiểm tra thực tế hàng hóa, phương tiện vận tải; e) Nộp thuế và thực hiện các nghĩa vụ tài chính khác theo quy định của pháp luật. 12/9/2013 Thue XNK 40 C. QUI TRÌNH THỦ TỤC TÍNH THUẾ, THU THUẾ XNK QUY TRÌNH, THỦ TỤC HQ ĐỐI VỚI HH XK THEO HĐ MUA BÁN. QUY TRÌNH, THỦ TỤC HQ ĐỐI VỚI HH NK THEO HĐ MUA BÁN. QUY TRÌNH, THỦ TỤC HQ ĐỐI VỚI HH XUẤT CHUYỂN CỬA KHẨU. QUY TRÌNH, THỦ TỤC HQ ĐỐI VỚI HH NHẬP CHUYỂN CỬA KHẨU. 12/9/2013 Thue XNK 41 12/9/2013 Thue XNK 42 QUY TRÌNH, THỦ TỤC HQ ĐỐI VỚI HH XK THEO HĐ A. BƯỚC 1: TIẾP NHẬN, ĐĂNG KÝ TỜ KHAI HQ VÀ QUYẾT ĐỊNH HÌNH THỨC KIỂM TRA THỰC TẾ HH.  NHIỆM VỤ CỦA CÔNG CHỨC HQ TIẾP NHẬN, ĐĂNG KÝ TKHQ: o Kiểm tra sự đồng bộ và đầy đủ của HSHQ; o Kiểm tra nội dung kê khai so với yêu cầu trên TKHQ; so sánh với các chứng từ khác trong HSHQ; o Đối chiếu với quy định các chính sách quản lý XNK và chính sách thuế đối với lô hàng XK. o Nhập dữ liệu của TKHQ vào vi tính và đăng ký TKHQ; o Chuyển hồ sơ HQ cho lãnh đạo Chi Cục; o Lập biên bản vi phạm (nếu có); và đề xuất xử lý …  NHIỆM VỤ CỦA LÃNH ĐẠO CHI CỤC PHỤ TRÁCH QUY TRÌNH THỦ TỤC HQ:  Quyết định hình thức, tỷ lệ kiểm tra thực tế hàng hoá;  Ký xác nhận đã làm thủ tục HQ và thông quan (đối với trường hợp có quy định)  Giải quyết các vướng mắc vượt thẩm quyền của công chức HQ cấp dưới. 12/9/2013 Thue XNK 43 QUY TRÌNH, THỦ TỤC HQ ĐỐI VỚI HH XK THEO HĐ BƯỚC 2: KIỂM TRA THỰC TẾ HH, KIỂM TRA TÍNH THUẾ. Bước này do 1 Lãnh đạo đội phụ trách; 02 công chức HQ thực hiện việc kiểm tra thực tế HH và kiểm tra tính thuế.  ĐỐI VỚI LÔ HÀNG PHẢI KIỂM TRA: KIỂM TRA HH THỰC TẾ THEO LUẬT ĐỊNH VÀ QUYẾT ĐỊNH CỦA LĐ; XÁC NHẬN KẾT QUẢ KIỂM TRA THỰC TẾ VÀO TKHQ.  ĐỐI VỚI LÔ HÀNG THUỘC ĐT CHỊU THUẾ: KIỂM TRA TÍNH CHÍNH XÁC CỦA NỘI DUNG TỰ TÍNH THUẾ TRÊN TKHQ, DỐI CHIẾU VỚI KẾT QUẢ KT ; RA THÔNG BÁO THUẾ; CHUYỂN HỒ SƠ HQ CHO LĐ ĐỘI  ĐỐI VỚI LÔ HÀNG PHẢI LẬP BIÊN BẢN VI PHẠM - ĐỀ XUẤT XỬ LÝ ĐỐI VỚI HÀNH VI VI PHẠM CCT; HOẶC HOÀN CHỈNH HSƠ ĐỂ CCT BÁO CÁO CẤP TRÊN XỬ LÝ. - NHẬP DỮ LIỆU VÀO MÁY VỀ KẾT QUẢ KIỂM TRA THỰC TẾ HH VÀ TÍNH THUẾ; - ĐÓNG DẤU NGHIỆP VỤ “ Đà LÀM THỦ TỤC HQ” VÀO TỜ KHAI HH XK VÀ TRẢ CHO CHỦ HÀNG. - CHUYỂN HỒ SƠ CHO ĐỘI KẾ TOÁN THUẾ VÀ PHÚC TẬP HỒ SƠ HQ. 12/9/2013 Thue XNK 44 •Sơ đồ qui trình THỦ TỤC HQ ĐỐI VỚI 1 LÔ HH XK THEO HĐMB CHỦ HÀNG CÔNG CHỨC ĐĂNG KÝ TKHQ LÃNH ĐẠO CHI CỤC 1. KIỂM TRA THỰC TẾ HH 2. KIỂM TRA TÍNH THUẾ 3. GIẢI QUYẾT VƯỚNG MẮC PHÁT SINH 4. XÁC NHẬN Đà LÀM THỦ TỤC HQ CÔNG CHỨC ĐĂNG KÝ TKHQù 1.KIỂM TRA HỒ SƠ HQ 2. KIỂM TRA KHAI BÁO CỦA CHỦ HÀNG 3. NHẬP DỮ LIỆU VÀO MÁY VÀ ĐĂNG KÝ TỜ KHAI III Duyệt Và sử lý Vướng mắc BƯỚC 1 BƯỚC 2 Thu thuế, lệ phí Kế toán thuế và phúc tập hồ sơ Hàng miễn kiểm tra không có thuế 12/9/2013 Thue XNK 45 * QUY TRÌNH, THỦ TỤC HQ ĐỐI VỚI HH NK THEO HĐ BƯỚC 1: TIẾP NHẬN, ĐĂNG KÝ TỜ KHAI HQ VÀ QUYẾT ĐỊNH HÌNH THỨC KIỂM TRA THỰC TẾ HH.  NHIỆM VỤ CỦA CÔNG CHỨC HQ TIẾP NHẬN, ĐĂNG KÝ TKHQ: o Kiểm tra danh sách DN phải cưỡng chế làm TTHQ; o Kiểm tra sự đồng bộ và đầy đủ của HSHQ; o Kiểm tra nội dung kê khai so với yêu cầu trên TKHQ; so sánh với các chứng từ khác trong HSHQ; o Đối chiếu với quy định các chính sách quản lý XNK và chính sách thuế đối với lô hàng XK. o Nhập dữ liệu của TKHQ vào vi tính và đăng ký TKHQ; o Chuyển hồ sơ HQ cho lãnh đạo Chi Cục; o Lập biên bản vi phạm (nếu có); và đề xuất xử lý … 12/9/2013 Thue XNK 46  - Ký xác nhận đã làm thủ tục HQ và thông quan (đối với trường hợp có quy định) hoặc chuyển hồ sơ HQ cho Bước 2 đối với lô hàng phải kiểm tra thực tế; hoặc chuyển hồ sơ HQ cho Bước 3 đối với lô hàng miễn kiểm tra thực tế; NHIỆM VỤ CỦA LÃNH ĐẠO CHI CỤC PHỤ TRÁCH QUY TRÌNH THỦ TỤC HQ: Quyết định hình thức, tỷ lệ kiểm tra thực tế hàng hoá; Giải quyết các vướng mắc vượt thẩm quyền của công chức HQ cấp dưới. 12/9/2013 Thue XNK 47 * Quy định về thời hạn tính thuế, nộp thuế. v Trong thời hạn 8 giờ kể từ khi đăng ký tờ khai XK, N khẩu, CQ thu thuế thông báo chính thức cho đối tượng nộp thuế số thuế phải nộp. v Thời hạn đối tượng nộp thuế phải nộp xong thuế được qui định: a. Đối với hàng XK khẩu chính ngạch: 30 ngày. b. Đối với hàng N khẩu chính ngạch : + Đối với hàng hóa là vật tư, nguyên liệu N khẩu để sản xuất hàng XK: 275 ngày kể từ ngày đối tượng nộp thuế nhận được thông báo thuế, nếu chưa có hàng XK được sản xuất từ nguyên liệu trên đơn vị phải nộp thuế, khi nào xuất hàng hóa đơn vị sẽ được hoàn lại thuế N khẩu đã nộp cho số nguyên liệu để sản xuất hàng XK trên. + Hàng tạm N tái xuất ( tạm xuất tái N ): bằng thời hạn được tạm N, tạm xuất công thêm 15 ngày vào thời hạn HH được phép tạm N hay tạm xuất. + Hàng N khẩu là nguyên liệu, vật tư phụ tùng, linh kiện và bộ linh kiện phục vụ trực tiếp cho sản xuất : 30 ngày kể từ ngày có thông báo thuế chính thức; + HH N cho tiêu dùng : nộp ngay trước khi giải phóng hàng, trừơng hợp có bảo lãnh ( 1 tháng);(cho nộp chậm thêm 1 tháng) Tổ chức, cá nhân nào chậm nộp thuế thì mỗi ngày chậm nộp bị phạt 0,1 % số tiền nộp chập. 12/9/2013 Thue XNK 48 QUY TRÌNH, THỦ TỤC HQ ĐỐI VỚI HH NK THEO HĐ BƯỚC 1: TƯƠNG TỰ QUY TRÌNH … ĐỐI VỚI HH XK BƯỚC 2: KIỂM TRA THỰC TẾ HH Bước này do 1 Lãnh đạo đội phụ trách; Ít nhất 02 công chức HQ thực hiện việc kiểm tra thực tế HH và kiểm tra tính thuế.  KIỂM TRA HH THỰC TẾ THEO LUẬT ĐỊNH VÀ QUYẾT ĐỊNH CỦA LĐ;  XÁC NHẬN KẾT QUẢ KIỂM TRA THỰC TẾ VÀO TKHQ.  ĐỐI VỚI LÔ HÀNG PHẢI LẬP BIÊN BẢN VI PHẠM - ĐỀ XUẤT XỬ LÝ ĐỐI VỚI HÀNH VI VI PHẠM CCT; HOẶC HOÀN CHỈNH HSƠ ĐỂ CCT BÁO CÁO CẤP TRÊN XỬ LÝ. - NHẬP DỮ LIỆU VỀ KẾT QUẢ KIỂM TRA THỰC TẾ HH VÀO MÁY VI TÍNH; - CHUYỂN HỒ SƠ CHO KHÂU NGHIỆP VỤ TIẾP THEO NHƯ SAU:  CHUYỂN CHO BƯỚC 3 ĐỐI VỚI LÔ HÀNG CÓ THUẾ, CÓ LỆ PHÍ…ĐỂ CCHQ KIỂM TRA TÍNH THUẾ;  CHUYỂN CHO LÃNH ĐẠO ĐỘI …. ĐỂ XÁC NHẬN Đà LÀM TTHQ VÀ THÔNG QUAN .  CHUYỂN CHO LÃH ĐẠO CCHQ PHỤ TRÁCH QUY TRÌNH ĐỂ GIẢI QUYẾT CÁC VƯỚNG MẮC VƯỢT THẨM QUYỀN VÀ XÁC NHẬN Đà LÀM TTHQ VÀ THÔNG QUAN. 12/9/2013 Thue XNK 49 QUY TRÌNH, THỦ TỤC HQ ĐỐI VỚI HH NK THEO HĐ BƯỚC 3: KIỂM TRA TÍNH THUẾ. Bước này do 1 Lãnh đạo đội phụ trách; 1 công chức HQ thực hiện (trừ việc thu tiền do thủ quỹ thực hiện)  KIỂM TRA XÁC ĐỊNH SỐ THUẾ PHẢI NỘP CỦA LÔ HÀNG (CĂN CỨ VÀO LUẬT, KẾT QUẢ TỰ TÍNH THUẾ VÀ KẾT QUẢ KIỂM TRA  RA THÔNG BÁO THUẾ HOẶC VIẾT BL THU THUẾ, LP.  NHẬP DỮ LIỆU VÀO MÁY TÍNH;  CHUYỂN HỒ SƠ CHO LÃNH ĐẠO ĐỘI…. ĐỂ XÁC NHẬN Đà LÀM TTHQ VÀ THÔNG QUAN VÀ TRẢ HS CHO CHỦ HÀNG.  CHUYỂN HỒ SƠ HQ CHO ĐỘI KẾ TOÁN THUẾ VÀ PHÚC TẬP HỒ SƠ HQ 12/9/2013 Thue XNK 50 Sơ đồ qui trình THỦ TỤC HQ ĐỐI VỚI 1 LÔ HH NK THEO HĐMB CÔNG CHỨC ĐĂNG KÝ TKHQ LÃNH ĐẠO CHI CỤC 1. Quyết định hình thức, tỷ lệ KIỂM TRA 2. KIỂM TRA TÍNH THUẾ 3. GIẢI QUYẾT VƯỚNG MẮC PHÁT SINH 4. XÁC NHẬN Đà LÀM THỦ TỤC HQ CÔNG CHỨC ĐACCÊN G KÝ TKHQù1.ĐỐI CHIẾU DS CƯỠNG CHẾ LÀM THỦ TỤC HQ 2. KIỂM TRA HỒ SƠ HQ 3. NHẬP DỮ LIỆU VÀO MÁY VÀ ĐĂNG KÝ TỜ KHAI 1.KT thực tế HH 2. Nhập DL vào MT BƯỚC 1 BƯỚC 2 Thu thuế, lệ phí A Kế toán thuế và phúc tập hồ sơ Hàng được miễn kiểm tra không có thuế CHỦ HÀNG BƯỚC 3 1.KT VIỆC TÍNH THUẾ CỦA CH 2. TÍNH LẠI THUẾU 3 .RA TBT, L PHÍ 4. NHẬP DỮ LIỆU VÀO MT CÔNG CHỨC KIỂM TRA, TÍNH THUẾ Hàng phải kiểm tra, không thuế Hàng miễn kiểm tra, có thuế, lệ phí 12/9/2013 Thue XNK 51 Hệ thống tổ chức HQ Hệ thống tổ chức của HQ Việt Nam gồm có: a) Tổng cục HQ là CQ thuộc Chính phủ; b) Cục HQ tỉnh, liên tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương; c) Chi cục HQ cửa khẩu, Đội kiểm soát HQ và đơn vị tương đương. 12/9/2013 Thue XNK 52 V. MIỄN, GIẢM, HOÀN THUẾ XUẤT, N KHẨU 1/ CÁC TRƯỜNG HỢP MIỄN THUẾ XNK: Theo Luật thuế, các trường hợp sau đây được miễn thuế xuất, N khẩu: a. Hàng viện trợ không hoàn lại: Hồ sơ để xét miễn thuế : - Dự án viện trợ, Hiệp định giữa C.Phủ Việt Nam với tổ chức viện trợ. - Văn bản cho phép tiếp nhận, phân phối sử dụng hàng viện trợ của Bộ chủ quản, UBND tỉnh. - Vận đơn hàng N. - Giấy phép XNK Bộ Thương mại cấp. Trên cơ sở đó, Ban quản lý tiếp nhận viện trợ (Bộ Tài chính) cấp giấy nhận viện trợ có đóng dấu viện trợ không hoàn lại. b. Hàng tạm Nhập tái xuất, tạm xuất tái Nhập để dự Hội chợ, triển lãm: C. Hàng là tài sản di chuyển của tổ chức, cá nhân Việt Nam hay nước ngoài di chuyển vào Việt Nam hay đưa ra nước ngoài trong mức qui định. D. Hàng XK,NK của tổ chức, cá nhân nước ngoài được hưởng tiêu chuẩn miễn thuế theo điều ước quốc tế. 12/9/2013 Thue XNK 53 2/ TRƯỜNG HỢP GIẢM THUẾ XNK: Trường hợp giảm thuế XNK chỉ thực hiện đối với hàng hóa trong quá trình vận chuyển, bốc xếp bị hư hao, mất mát có lý do xác đáng, được Công ty giám định hàng hóa XNK Việt Nam chứng nhận. Mức giảm tương ứng với tỷ lệ hư hao của hàng hóa. 3/ TRƯỜNG HỢP XÉT MIỄN THUẾ XNK: a. Hàng NK chuyên dùng phục vụ an ninh quốc phòng, nghiên cứu khoa học, giáo dục đào tạo: b.Hàng NK của Xí nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài: Hàng được miễn thuế theo qui định của Luật đầu tư nước ngoài. c. Hàng là quà biếu, quà tặng của tổ chức, cá nhân nước ngoài cho tổ chức, cá nhân người Việt Nam và ngược lại… trong hạn mức qui định. d.Hàng NK để bán tại cửa hàng miễn thuế: 12/9/2013 Thue XNK 54 4/ TRƯỜNG HỢP HOÀN THUẾ: Hoàn thuế là trả lại thuế cho đối tượng nộp khi họ đã nộp thuế nhưng sau đó có quyết định miễn giảm thuế: * a. Đối với hàng NK đã nộp thuế mà còn lưu kho, lưu bãi ở cửa khẩu nhưng được phép tái xuất: * b . Đối với hàng đã nộp thuế XK nhưng không xuất nữa: * c. Đối với hàng NK chưa phù hợp về chất lượng so với hợp đồng, do chủ hàng nước ngoài gửi sai, Trường hợp này sau khi có giám định của Vinacontrol, có xác nhận của chủ hàng, Bộ Thương mại sẽ điều chỉnh lại giấy phép, CQ HQ sẽ tính lại thuế. Nếu đã nộp thuế thì số thuế nộp quá sẽ được hoàn lại. * d. Đối với hàng XK sai qui cách phẩm chất bị trả lại: * e. Hàng là vật tư, nguyên liệu để sản xuất hàng XK. * f. Đối với hàng tạm nhập tái xuất, hàng tạm xuất tái nhập. * g. Đối với hàng NK của doanh nghiệp Việt Nam được phép NK để làm đại lý giao bán hàng cho nước nhoài có đăng ký với Bộ Tài chính thì được hoàn thuế NK đối với số hàng thực bán để đưa ra khỏi Việt Nam. 12/9/2013 Thue XNK 55 NHỮNG TRƯỜNG HỢP CQ HQ PHÁT HIỆN CÁC ĐƠN VỊ ĐƯỢC MIỄN THUẾ XNK, NHƯNG Đà SỬ DỤNG HÀNG HÓA SAI MỤC ĐÍCH THEO LÝ DO ĐƯỢC XÉT MIỄN THUẾ, SẼ TIẾN HÀNH TRUY THU THUẾ . CĂN CỨ TÍNH TRUY THU THUẾ: GIÁ, TỶ GIÁ, THUẾ SUẤT ĐƯỢC XÁC ĐỊNH THEO GIÁ, TỶ GIÁ, THUẾ SUẤT TẠI THỜI ĐIỂM LÝ DO MIỄN GIẢM THUẾ THAY ĐỔI. CÁC TRƯỜNG HỢP NÊU TRÊN NẾU KHÔNG KHAI BÁO, KHI BỊ PHÁT HIỆN SẼ BỊ TRUY THU THUẾ XNK VÀ PHẠT TỪ 2 ĐẾN 5 LẦN SỐ THUẾ ẨN LẬU THEO LUẬT THUẾ QUI ĐỊNH. TRUY THU THUẾ XNK 12/9/2013 Thue XNK 56 Câu hỏi ôn tập 1. Tác dụng của thuế NK 2. Đối tượng chịu thuế NK 3. Đối tượng không thuộc diện chịu thuế NK 4. Căn cứ tính thuế NK 5. Công thức chung ? 6. Cách Xác định từng yếu tố tính thuế : số lượng; giá tính thuế ; Ts và tỷ giá hối đoái. 7. Kê khai hải quan; 8. Khi nàp vận dụng cách Xác định giá theo GATT ? 9. Xác định giá tính thuế theo trường hợp thông thường ? 10. Thuế suất ưu đãi và trường hợp áp dụng? 11. Thuế suất thông thường và trường hợp áp dụng? 12. Thuế suất ưu đãi đặc biệt ? 13. Các phương pháp Xác định giá tính thuế NK theo HĐ ngoại thương. 14. Quy đổi từ giá CIF; C&F  FOB và ngược lại theo từng Đkiện. 12/9/2013 Thue XNK 57 CÂU HỎI MỞ RỘNG 1. TỔ CHỨC HQ VÀ CHỨC NĂNG KIỂM SOÁT HÀNG HOÁ XUẤT NK 2. PHƯƠNG PHÁP XÁC ĐỊNH TRỊ GIÁ TÍNH THUẾ HÀNG NK THEO HIỆP ĐỊNH KHUNG THUẾ QUAN VÀ THƯƠNG MẠI (GATT). 3. CÁC CÔNG CỤ PHI THUẾ QUAN. 4. MỐI QUAN HỆ GIỮA CÔNG CỤ THUẾ QUAN VÀ PHI THUẾ QUAN. 5. CÁC NGUYÊN TẮC CAM KẾT RÀNG BUỘC VỀ THUẾ NK TRONG ĐIỀU KIỆN HỘI NHẬP. 6. NỘI DUNG CƠ BẢN VỀ CÁC CAM KẾT RÀNG BUỘC KHI GIA NHẬP WTO; 7. NỘI DUNG CƠ BẢN VỀ CÁC CAM KẾT RÀNG BUỘC TRONG AFTA; 8. NỘI DUNG CƠ BẢN VỀ CÁC CAM KẾT GIẢM THUẾ NK TRONG APEC; 9. NỘI DUNG CƠ BẢN VỀ CÁC CAM KẾT RÀNG BUỘC VỚI EU; MỸ….; 10. CÁC THUẬT NGỮ CHUYÊN DỤNG TRONG HOẠT ĐỘNG XNK VÀ THUẾ QUAN: THủ TụC HảI QUAN, NGƯờI KHAI HảI QUAN, KIểM TRA HảI QUAN, . GIÁM SÁT HảI QUAN, VậT DụNG TRÊN PHƯƠNG TIệN VậN TảI, PHƯƠNG TIệN VậN TảI, KIểM SỐT HảI QUAN, THƠNG QUAN, KHO BảO THUế, KHO NGOạI QUAN, QUÁ CảNH, TÀI SảN DI CHUYểN, CHUYểN TảI, CHUYểN CửA KHẩU 11. CÁC LOẠI PHỤ THU VÀ LỆ PHÍ. 12. QUY ĐỊNH VỀ ÁP DụNG ĐIềU ƯớC QUốC Tế, TậP QUÁN VÀ THƠNG Lệ QUốC Tế Về HảI QUAN 13. ÁP GIÁ THEO QUY ĐỊNH HIỆN HÀNH CỦA VN. 14. MIỄN, GIẢM, CẤN TRỪ THUẾ 15. CÁC HÌNH THỨC KIỂM TRA HẢI QUAN THEO QUY ĐỊNH HIỆN HÀNH. 16. ĐịA BÀN HOạT ĐộNG HảI QUAN 12/9/2013 Thue XNK 58 16. KHI LÀM THủ TụC HảI QUAN, NGƯờI KHAI HảI QUAN PHảI LAØM GÌ ? 17. KHI LÀM THủ TụC HảI QUAN, CÔNG CHứC HảI QUAN PHảI LAØM GÌ? 18. ĐịA ĐIểM LÀM THủ TụC HảI QUAN; 19. THờI HạN KHAI VÀ NộP Tờ KHAI HảI QUANTHờI HạN CÔNG CHứC HảI QUAN LÀM THủ TụC HảI QUAN 20. Ke KHAI HảI QUAN 21. Hồ SƠ HảI QUAN, NOÄI DUNG KE KHAI 22. QUY TRÌNH HAØNH THU ÑOÁI VÔÙI HAØNG HOAÙ XNK; KE KHAI HAØNG HOAÙ X,NK; KE KHAI HAØNG PHI MAÄU DÒCH 23. VAÁN Ñ EÀ XUAÁ T XÖÙ HAØNG HOAÙ 24. VAÁN Ñ EÀ SÔÛ HÖÕ U TRÍ TUEÄ TRONG HÑ XNK 25. QUYềN VÀ NGHĨA Vụ CủA NGƯờI KHAI HảI QUAN 26. TRÁCH NHIệM KIểM TRA HÀNG HOÁ, PHƯƠNG TIệN VậN TảI TRONG ĐịA BÀN HOạT ĐộNG HảI QUAN 27. THÔNG QUAN HÀNG HOÁ, PHƯƠNG TIệN VậN TảI 28. NHIệM Vụ VÀ QUYềN HạN CủA CÔNG CHứC HảI QUAN 29. VAÁN Ñ EÀ KIểM TRA, GIÁM SÁT HảI QUAN ĐốI VớI HÀNG HOÁ 12/9/2013 Thue XNK 59 30. C HÌNH THứC KIểM TRA THựC Tế HÀNG HOÁ XUấT KHẩU, NHậP KHẩU Để THÔNG QUAN; KIểM TRA THựC Tế HÀNG HOÁ XUấT KHẩU, NHậP KHẩU TRONG TRƯờNG HợP VắNG MặT NGƯờI KHAI HảI QUAN; KIểM TRA SAU THÔNG QUAN;…. 31. VAÁN ÑEÀ KIểM TRA, GIÁM SÁT HảI QUAN ĐốI VớI HÀNG HOÁ TạI KHO NGOạI QUAN, KHO BảO THUế KIểM TRA, GIÁM SÁT HảI QUAN ĐốI VớI PHƯƠNG TIệN VậN TảI. 32. VAÁN ÑEÀ TạM DừNG LÀM THủ TụC HảI QUAN ĐốI VớI HÀNG HOÁ NHậP KHẩU, XUấT KHẩU CÓ YÊU CầU BảO Vệ QUYềN Sở HữU TRÍ TUệ CHế Độ ƯU ĐÃI, MIễN TRừ. 33. THờI ĐIểM TÍNH THUế, THờI HạN NộP THUế 34. PHÂN LOạI HÀNG HOÁ XUấT KHẩU, NHậP KHẩU VÀ XÁC ĐịNH THUế SUấT ĐốI VớI HÀNG HOÁ XUấT KHẩU, NHậP KHẩU 35. CÁC HÌNH THứC KIểM TRA THựC Tế HÀNG HOÁ XUấT KHẩU, NHậP KHẩU Để THÔNG QUAN; KIểM TRA THựC Tế HÀNG HOÁ XUấT KHẩU, NHậP KHẩU TRONG TRƯờNG HợP VắNG MặT NGƯờI KHAI HảI QUAN; KIểM TRA SAU THÔNG QUAN;…. 36. VAÁN ÑEÀ KIểM TRA, GIÁM SÁT HảI QUAN ĐốI VớI HÀNG HOÁ TạI KHO NGOạI QUAN, KHO BảO THUế KIểM TRA, GIÁM SÁT HảI QUAN ĐốI VớI PHƯƠNG TIệN VậN TảI. 12/9/2013 Thue XNK 60 24. VAÁN ÑEÀ TạM DừNG LÀM THủ TụC HảI QUAN ĐốI VớI HÀNG HOÁ NHậP KHẩU, XUấT KHẩU CÓ YÊU CầU BảO Vệ QUYềN Sở HữU TRÍ TUệ CHế Độ ƯU ĐÃI, MIễN TRừ. 25. THờI ĐIểM TÍNH THUế, THờI HạN NộP THUế 26. PHÂN LOạI HÀNG HOÁ XUấT KHẩU, NHậP KHẩU VÀ XÁC ĐịNH THUế SUấT ĐốI VớI HÀNG HOÁ XUấT KHẩU, NHậP KHẩU 27. CÁC HÌNH THứC KIểM TRA THựC Tế HÀNG HOÁ XUấT KHẩU, NHậP KHẩU Để THÔNG QUAN; KIểM TRA THựC Tế HÀNG HOÁ XUấT KHẩU, NHậP KHẩU TRONG TRƯờNG HợP VắNG MặT NGƯờI KHAI HảI QUAN; KIểM TRA SAU THÔNG QUAN;…. 28. VAÁN ÑEÀ KIểM TRA, GIÁM SÁT HảI QUAN ĐốI VớI HÀNG HOÁ TạI KHO NGOạI QUAN, KHO BảO THUế KIểM TRA, GIÁM SÁT HảI QUAN ĐốI VớI PHƯƠNG TIệN VậN TảI. 29. VAÁN ÑEÀ TạM DừNG LÀM THủ TụC HảI QUAN ĐốI VớI HÀNG HOÁ NHậP KHẩU, XUấT KHẩU CÓ YÊU CầU BảO Vệ QUYềN Sở HữU TRÍ TUệ CHế Độ ƯU ĐÃI, MIễN TRừ. 30. THờI ĐIểM TÍNH THUế, THờI HạN NộP THUế 31. PHÂN LOạI HÀNG HOÁ XUấT KHẩU, NHậP KHẩU VÀ XÁC ĐịNH THUế SUấT ĐốI VớI HÀNG HOÁ XUấT KHẩU, NHậP KHẩU 12/9/2013 Thue XNK 61 H­íng dÉn sö dông tê khai HQ I Quy §Þnh Chung: Tê khai h¶i quan HQ 99-XNK: 1. ®­îc sö dông chung cho c¸c lo¹i hinh kinh doanh (bao gåm c¶ ®¹i lý mua b¸n víi n­íc ngoµi), s¶n xuÊt hµng xuÊt khÈu, gia c«ng, hµng ®Çu t­ liªn doanh, hµng t¹m nhËp - t¸i xuÊt, t¹m xuÊt- t¸i nhËp (trõ xuÊt, nhËp khÈu phi mËu dÞch). 2. ®­îc in trªn khæ giÊy A4, ch÷ mµu ®en trªn nÒn giÊy cã v©n mµu xanh l¸ c©y nh¹t. 3. lµ mét chøng tõ kÕ to¸n ®­îc sö dông ®Ó ghi chÐp, ph¶n ¶nh sè thuÕ vµ thu kh¸c ®¸nh vµo hµng hãa XNK cña c¸c doanh nghiÖp tham gia vµo ho¹t ®éng XNK. Lµ chøng tõ ban ®Çu cña thèng kª xuÊt nhËp khÈu hµng hãa. 8. Tê khai HQ 99-XNK vµ giÊy th«ng b¸o thuÕ kh«ng ®­îc dïng b¶n photocopy khi giao dÞch. 9. Tê khai HQ 99- XNK (bao gåm c¶ phô lôc tê khai) ®­îc lËp thµnh 3 ban ®Ó nép cho c¬ quan hai quan n¬i lµm thñ tôc HQ cïng víi c¸c tµi liÖu, chøng tõ phai nép vµ phai xuÊt trinh víi CQ HQ theo quy ®Þnh cña CQ Nhµ n­íc cã thÈm quyÒn vµo thêi ®iÓm më TKHQ 10.ViÖc l­u tr÷ tê khai h¶i quan thùc hiÖn theo quy ®Þnh cña ph¸p luËt. 12/9/2013 Thue XNK 62 4. KEÁT CAÁU CUÛA TÔØ KHAI HQ BAO GOÀM CAÙC PHAÀ :N SAU a) MÆt tr­íc cña tê khai: * Tõ tiªu thøc 1 ®Õn tiªu thøc 38 lµ phÇn khai b¸o cña chñ hµng (trõ c¸c tiªu thøc 13, 14, 35, 36) * C¸c tiªu thøc 13,14,35,36 vµ 39 lµ phÇn tÝnh to¸n, x¸c nhËn cÇn thiÕt cña CQHQ n¬i lµm thñ tôc X,NK hµng hãa. 12/9/2013 Thue XNK 63 b) Mặt sau của tờ khai: * Các tiêu thức từ 40 đến 48 hoàn toàn dành cho CQHQ kiểm tra HH thực tế X,NK và tính toán lại số thuế phai nộp (trong trường hợp cần thiết). * Nếu kết qua kiểm tra HH của CQHQ cho thấy HH thực tế XNK không đúng như khai báo của chủ hàng thi kết qua đó sẽ được phan ánh trong phần ghi kết qua kiểm hóa của CQHQ. Việc khai báo sai sẽ được lập biên ban và tuỳ theo tính chất, mức độ vi phạm, CQHQ sẽ ra quyết định xử lý cụ thể. * Trường hợp tăng hoặc giam số thuế phai thu do áp dụng sai thuế suất hoặc giá tính thuế, hoặc nhầm lẫn trong việc tính thuế ..., Cơ quan thuế hải quan sẽ thực hiện tại các tiêu thức từ 42 đến 45. 12/9/2013 Thue XNK 64 5. Tờ khai hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu ký hiệu HQ 99- XNK được thiết kế với mục tiêu từng bước tự động hóa thủ tục hải quan để tham gia có hiệu quả vào tiến trình hội nhập của Hải quan Việt Nam với khu vực ASEAN và thế giới. Do vậy trên phần khai báo và tính thuế của tờ khai HQ 99- XNK sẽ chỉ dành cho 1 mặt hàng. 6. Trường hợp lô hàng có từ 2 mặt hàng trở lên, việc khai báo chi tiết hàng hóa và tính thuế đối với toàn bộ lô hàng sẽ được thực hiện trên Phụ lục tờ khai. Phần chủ hàng tự khai báo về hàng hóa trên tờ khai chính sẽ chỉ thể hiện ở các tiêu thức: - 23: Tên gọi khái quát chung của lô hàng và ghi rõ “theo phụ lục tờ khai”. - 28: Trị giá nguyên tệ của cả lô hàng. Phần chủ hàng tự tính thuế trên tờ khai chính sẽ chỉ ghi số phải nộp của từng loại thuế, phụ thu và tổng số phải nộp ở tiêu thức 34 ( là tổng cộng của số phải nộp ghi trên phần tính thuế của các phụ lục tờ khai). Trên phụ lục kèm theo tờ khai chính, chỉ khai báo và tính thuế ( xuất khẩu, nhập khẩu, GTGT/TTĐB, phụ thu) đối với những lô hàng có từ 2 mặt hàng trở lên. 12/9/2013 Thue XNK 65 7. Luân chuyển tờ khai HQ 99-XNK: a) Chủ hàng: Thực hiện tự khai báo và tính thuế,phụ thu, lệ phí hải quan vào các tiêu thức 1,2,3,4,5,6,7,8,(9),10,11,12,15,16,(17), 18, 19, 20, 21, 22, 23, 24, 25, 26, 27, 28, 29, 30, 31, 32, 33, 34, 37, 38 sau đó nộp cho bộ phận tiếp nhận tờ khai tại nơi làm thủ tục hải quan cùng với các hồ sơ, chứng từ kèm theo. b) Bộ phận tiếp nhận tờ khai hải quan: kiểm tra các yếu tố pháp lý của bộ hồ sơ. Thực hiện các tiêu thức 13,14 sau khi tiếp nhận tờ khai. Sau đó chuyển toàn bộ hồ sơ cho bộ phận thuế. c) Bộ phận thuế tại nơi làm thủ tục hải quan: Thu tiền thuế (kiểm tra chứng từ nộp thuế), Phát hành biên lai thu thuế ( trường hợp phải nộp thuế ngay hoặc chủ hàng đã nộp thuế). Ra thông báo thuế, phụ thu theo kết quả tự tính thuế của chủ hàng (trường hợp chủ hàng không phải nộp thuế ngay và chưa nộp thuế). Thực hiện tiêu thức 35. Tờ khai được chuyển cho bộ phận kiểm hóa. d) Bộ phận kiểm hóa: Thực hiện các tiêu thức 40, 41. Sau khi kiểm hóa xong, tờ khai được chuyển cho bộ phận thuế. e) Bộ phận thuế tại nơi làm thủ tục hải quan: Tính, thu và phát hành biên lai thu lệ phí hải quan, thực hiện tiêu thức 36. Kiểm tra các yếu tố tính thuế và việc tự tính thuế của chủ hàng. Trường hợp chủ hàng tính thuế sai thì tính và ra Quyết định điều chỉnh số thuế phải nộp, ghi vào các tiêu thức 42, 43, 44, 45, và 46. Tờ khai được chuyển cho Trưởng HQCK hoặc Trưởng phòng GSQL. 12/9/2013 Thue XNK 66 f) Trưởng HQCK hoặc trưởng phòng GSQL: Trưởng HQCK /Trưởng phòng GSQL kiểm tra tính đúng đắn của các yếu tố trên tờ khai hải quan, ký duyệt việc hoàn tất thủ tục hải quan tại nơi làm thủ tục vào tiêu thức 47 cho phép hàng hóa được thông quan. g) Các cửa khẩu, đội giám sát kho bãi có liên quan: Thực hiện các ghi chép cần thiết về lô hàng vào tiêu thức 48 (đối với lô hàng chuyển tiếp thì phải có chữ ký và dấu của trưởng HQCK/Trưởng phòng GSQL). h) Cơ quan thuế hải quan Tỉnh, Thành phố: Bản chính của TKHQ được chuyển cho cơ quan thuế hải quan cấp Tỉnh, Thành phố để kiểm tra phúc tập và lưu trữ. 12/9/2013 Thue XNK 67 II) H­íng DÉn Chi TiÕt C¸ch Ghi C¸c Tiªu Thøc Trªn Tê Khai H¶i Quan Tiªu Thøc Néi dung H­íng dÉn cô thÓ PhÇn Khai B¸o Vµ Tù TÝnh ThuÕ Cña §¬n VÞ XNK 1 Ng­êi xuÊt KhÈu, m· sè Ghi tªn ®Çy ®ñ vµ ®Þa chØ cña doanh nghiÖp/ c¸ nh©n xuÊt khÈu, kÓ c¶ sè ®iÖn tho¹i vµ fax. - §èi víi tê khai hµng xuÊtkhÈu: Ghi m· sè ®¨ng ký cña doanh nghiÖp xuÊt khÈu do côc H¶i quan tØnh, TP cÊp cho ®èi t­îng lµm thñ tôc h¶i quan theo quy ®Þnh t¹i Kho¶n 3 §iÒu 8 NghÞ ®Þnh 57/1998/N§-CP vµ Th«ng t­ 06/1998/TT-TCHQ. NÕu ng­êi xuÊt khÈu lµ c¸ nh©n th× kh«ng ph¶i ®iÒn vµo « m· sè. - §èi víi tê khai hµng nhËp khÈu: Kh«ng ph¶i ®iÒn vµo « m· sè. 2 Ng­êi nhËp KhÈu, m· sè Ghi tªn ®Çy ®ñ vµ ®Þa chØ cña doanh nghiÖp/ c¸ nh©n nhËp khÈu, kÓ c¶ sè ®iÖn tho¹i vµ fax. - §èi víi tê khai hµng nhËp khÈu: Ghi m· sè ®¨ng ký cña doanh nghiÖp nhËp khÈu do Côc H¶i quan TØnh,TP cÊp cho ®èi t­îng lµm thñ tôc h¶i quan theo quy ®Þnh t¹i kho¶n 3, §iÒu 8 NghÞ ®Þnh 57/1998/N§-CP vµ th«ng t­ 06/1998/TT- TCHQ. NÕu ng­êi nhËp khÈu lµ c¸ nh©n th× kh«ng ph¶i ®iÒn vµo « m· sè. - §èi víi tê khai hµng xuÊt khÈu: Kh«ng ph¶i ®iÒn vµo « m· sè. 3 Ng­êi uû th¸c, m· sè Ghi tªn ®Çy ®ñ vµ ®Þa chØ cña doanh nghiÖp/c¸ nh©n uû th¸c, kÓ c¶ sè ®iÖn tho¹i vµ fax (nÕu cã). Ghi m· sè ®¨ng ký cña doanh nghiÖp uû th¸c do Côc H¶i quan TØnh, TP cÊp cho ®èi t­îng lµm thñ tôc h¶i quan theo quy ®Þnh t¹i Kho¶n 3, §iÒu 8 nghÞ ®Þnh 57/1998/N§-CP vµ th«ng t­ 06/1998 TT-TCHQ. NÕu ng­êi uû th¸c lµ doanh nghiÖp n­íc ngoµi (kh«ng ®¨ng ký kinh doanh t¹i ViÖt Nam) hoÆc c¸ nh©n th× kh«ng ph¶i ®iÒn vµo « m· sè.

Các file đính kèm theo tài liệu này:

  • pdfxnk_xx_873.pdf
Tài liệu liên quan